Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621236-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220412310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 08:29:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,680,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.640.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.880.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.880.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trờ lên:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.880.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Cải tạo sửa chữa Trạm Công an kiểm soát xuất nhập cảnh cửa khẩu Xa Mát
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Xuyên, khu phố 6, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tây Nam Phát; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra: Trung tâm quy hoạch và giám định chất lượng xây dựng; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Xuyên, khu phố 6, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Xuyên, khu phố 6, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,1988100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK276,3725m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK87,7735m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,541m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK226,3m2
6Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,64m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,03m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK300,49m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK76,8m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40,317m2
11Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,2565m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK116,6m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK309,7218m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,03m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK300,49m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40,317m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK116,6m2
18Công tác ốp đá chẻ vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,257m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,03m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK83,81m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK83,81m2
22Thay mới ron kính (Bao gồm nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK886,32m
23Vệ sinh kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK86,9m2
24Thay ổ khóa tay nắm gạt + cục hít chống va đập cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19bộ
25Sơn Pu tay vịn cầu thang gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,9m
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK226,3m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK276,373m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK552,746m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK88,149m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,541m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.116,9m2
32Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK255,48m2
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,008m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,28m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,76m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,85m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,714m3
38Mua đất san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,0907m3
39Lát gạch đất nung, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,76m2
40Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,85m2
41Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,74m2
42Lan can inox tay vịn Ø60, song đứng inox Ø20 a120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,74m2
43Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK167,31m2
44Trần thạch cao khung chìm tấm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK178,75m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK184,47m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK184,47m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC
1Dây cáp đơn CV2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
2Dây cáp đơn CV1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
3Đèn 1,2m x 2 bóng LED 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
4Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
5Lắp đặt đèn áp trần 12w - D295mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
6Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
7Lắp đặt quạt thông gió trên tường D250 VNMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
8Mặt con tắc, CB các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42cái
9Ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
10Con tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
11Con tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28cái
12Điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
13CB cóc loại 10A - 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
14Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
15Chi phí đo kiểm tra điện trở nối đất chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1HT
16Ống PVC Ø27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,05100m
17Ống PVC Ø90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,05100m
18Phễu thu nước 200*200 InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
19Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
20Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
21Lavabo loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
22Vòi lavabo 1 vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
23Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
24Bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
25Lắp đặt vòi sen 1 vòi, 1 sen lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
26Khâu răng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
27Dây nối mềm 2 đầu răngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10dây
28Ống PVC Ø90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,2100m
29Khâu nối PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cái
30Co vuông PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
31Cầu chắn rác thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
32Keo dán ống loại lon 1.0kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,8052100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK280,935m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK53,3265m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,085m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK167,57m2
6Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK163,61m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,04m2
8Phá lớp lớp chống thấm cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,09m2
9Phá dỡ nền gạch gạch cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,58m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK285,4m2
11Phá dỡ bê tông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,572m3
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK58,8m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29,61m2
14Tháo dỡ đá chẻ ốp trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,934m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,4m2
16Vệ sinh mái ngói, đá ốp lát, gạch ốp lát các loại …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK285,2102m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,572m3
18Lát nền, sàn, kích thướt gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,58m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK285,4m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29,61m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK89,28m2
22Công tác ốp đá chẻ vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,934m2
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4499tấn
24Trần thạch cao khung chìm tấm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK163,61m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK180m
26Láng tạo dốc dày trung bình 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,09m2
27Quét Flinkote chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK76,3m2
28Quét 2 lớp hồ dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK76,3m2
29Lắp dựng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,04m2
30Mua cửa cuốn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,04m2
31Thay mới ron kính (Bao gồm nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK551,62m
32Vệ sinh kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK71,5m2
33Thay ổ khóa tay nắm gạt + cục hít cống va đập cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16bộ
34Sơn Pu tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,88m
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK167,57m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK280,935m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK561,87m2
38Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK53,329m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK180,665m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK921,72m2
41Sơn mái ngói, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK230,4m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ
1Tủ điện âm tường mặt nhựa 12 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
2Tủ điện âm tường mặt nhựa 04 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
3MCB loại 2 pha 2 cực 80A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
4MCB loại 2 pha 2 cực 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
5MCB loại 2 pha 2 cực 6A - 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
6Đầu coss đấu dây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32cái
7Dây cáp đơn CV2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
8Dây cáp đơn CV1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
9Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32bộ
10Đèn 0,6m x 1 bóng LED 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
11Lắp đặt đèn áp trần 18w - D355mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
12Lắp đặt đèn áp trần 12w - D295mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16bộ
13Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
14Quạt đảo áp trần VNMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
15Mặt con tắc, CB các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
16Ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21cái
17Con tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
18Con tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK52cái
19Điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
20CB cóc loại 10A - 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
21Ổ cắm tiviMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
22Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
23Ống PVC Ø27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,05100m
24Ống PVC Ø90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,05100m
25Phễu thu nước 200*200 InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
26Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
27Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
28Lavabo loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
29Vòi lavabo 1 vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
30Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
31Bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
32Lắp đặt vòi sen 1 vòi, 1 sen lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
33Lắp đặt chậu rửa inox 1 hộc 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
35Khâu răng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29cái
36Dây nối mềm 2 đầu răngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11dây
37Ống PVC Ø90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,28100m
38Khâu nối PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32cái
39Co vuông PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
40Cầu chắn rác thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
41Keo dán ống loại lon 1.0kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO TOÀN KHU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49,9608m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,4822m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35,468m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,6512m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,8048m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,832m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,4208m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3328m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,642tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,7tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,569tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,199tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4691100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,9664100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,0383100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0384100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,6136m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37,3793m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1236m3
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,32m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK154,56m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK871,9411m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK189,4318m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK85,814m
25LD thanh ray cổng đẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK150,5944kg
26Lắp dựng cửa khung sắt hộp 40x80x1.4, song thép hộp 20x40x1.1, chong sắt đặt Ø14 cao 150mm chia khoảng 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,473m2
27Chi phí mua cửa cổng khung sắt hộp 40x80x1.4, song thép hộp 20x40x1.1, chông sắt đặt Ø14 cao 150mm chia khoảng 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,473m2
28Lắp dựng hàng rào song sắt Ø10 đặt khung V40x40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50,9965m2
29Lắp dựng chông sắt hàng rào tròn đặt Ø10 cao 250mm chia khoảng 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,5015m2
30Chi phí mua Hàng rào song sắt Ø10 đặt khung V40x40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50,9965m2
31Chi phí mua chông rào song sắt tròn đặt Ø10 cao 250mm chia khoảng 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,502m2
32Mô tơ cổng và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
33Gắn chữ Aluminat vào bảng cổng d=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5757m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK201,942m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK871,941m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK343,992m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.215,933m2
F HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằng thi công nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,566100m2
2Lu lèn lại mặt bằng nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,566100m2
3Thi công nền đuờng cấp phối đá dăm (0x4)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,624100m3
4San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,2467100m3
5Mua đất san lấp (khối rời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK407,1738m3
6Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,908m3
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,636m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,636m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK134,46m3
10Lát nền sân gạch Terrazzo, kích thướt gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.344,6m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,181m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK57,27m2
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,384m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,192m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,704m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,072m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,036m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,144m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0144100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0086100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0038100m3
10Mua đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5857m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,324m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,54m3
13Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,2m2
14Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện đá chẻ 100x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,24m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,76m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,76m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,76m2
18Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,416m3
19Bu lông D20, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
20Trụ cờ inox theo thiết kế (bao gồm gia công và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1trụ
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,654m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0654m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,4313m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0498100m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0872100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0424tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,033tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,365m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,365m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0365100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0076tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0226tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 0,45mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3414100m2
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0363tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,096tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1164tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,117tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,1158m2
19Bu lông Ø18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,146m3
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38,18m2
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy vi tính bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7bộ
2Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
3Máy in 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
4Giường 2 tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7bộ
5Bộ bàn, ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.640.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.880.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).53
2 cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.880.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
4 cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trờ lên:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.880.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->