Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng Trạm Son-Thanh2-YTH_NAN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG NGHỆ AN CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM TẠI NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây dựng Trạm Son-Thanh2-YTH_NAN |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định VNPT Nghệ An năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 08:26:00 đến ngày 2022-06-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 562,349,253 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.43524E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68704E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 393.645.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.180.935.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường hoặc Điện tử Viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).- Đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường hoặc Điện tử Viễn thông;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;(Còn hiệu lực)- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường hoặc Điện tử Viễn thông;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; vật liệu xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; xây dựng, hoặc Điện tử viễn thông.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép đầu cốt thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG NGHỆ AN CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM TẠI NGHỆ AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Phần xây dựng Trạm Son-Thanh2-YTH_NAN Xây dựng CSHT mạng thông tin di động trên địa bàn Trạm My-Thanh3-YTH_NAN/NAN-2022_1068, Son-Thanh2-YTH_NAN/NAN-2022_1069, Phuc-Thanh4-YTH_NAN/NAN-2022_1077 thuộc huyện Yên Thành - VNPT Nghệ An năm 2022 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định VNPT Nghệ An năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực phù hợp Hạng III trở lên. 2. Có hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung ứng vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. 3. Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS. 4. Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hiện tại, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. 5. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021theo quy định (nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng xây dựng, Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành, BB nghiệm thu hoặc BB thanh lý hợp đồng; (Hợp đồng hợp xây dựng CSHT trạm thông tin di động..) 7. Tài liệu chứng minh nhân sự gồm: các loại chứng nhận, chứng chỉ, Bằng đại học, Hợp đồng lao động...; 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công: (Phải phô tô chứng thực) - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. (Đăng kiểm phải còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu) - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc, đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. (Đăng kiểm phải còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu) 9. Nhà thầu phải cung cấp Phương án tổ chức thi công kèm hình ảnh thực tế khảo sát hiện trường (có tọa độ) chứng minh tính khả thi của phương án do nhà thầu đề xuất, các vướng mắc khó khăn (nếu có trong quá trình dự kiến triển khai thi công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VNPT Nghệ An; Địa chỉ: Số 02B, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An; Số điện thoại: 02383.848018. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Anh Tuấn, Phó giám đốc VNPT Nghệ An. + Địa chỉ: Số 02B, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư – VNPT Nghệ An SĐT: 0912868287 (Ông Nguyễn Thanh Tài). + Địa chỉ: Số 02B, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kế toán Kế hoạch – VNPT Nghệ An + Địa chỉ: Số 02B, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SẢN XUẤT CỘT, BỘ GÁ CHỐNG XOAY, CẦU CÁP VÀ PHỤ KIỆN LẮP DỰNG CỘT | |||
| 1 | Thép sản xuất cột + bộ gá + cầu cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 2 | Cáp thép F12.7 (loại 7 sợi) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 648 | m |
| 3 | Tăng đơ M22 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 4 | Khóa cáp D12 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 242 | bộ |
| 5 | Ma ní M20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 6 | Lót cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 7 | Mỡ bò | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | kg |
| 8 | - Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, CC, bộ gá CX, … | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.150,543 | kg |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1505 | tấn |
| 10 | Vận dụng: Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởng (tính 30%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,242 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thân cột, cầu cáp, BGCX và phụ kiện lắp dựng cột từ nơi sx tới chân công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3372 | tấn |
| B | MÓNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,5625 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,225 | 1m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,249 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (20%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,7784 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5911 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0301 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6885 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1045 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5848 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,16 | m3 |
| 12 | Sản xuất hệ bu lông móng M0 thành phẩm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,14 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0621 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,8711 | m3 |
| 15 | - Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,53 | kg |
| C | LẮP DỰNG CỘT ANTEN MỚI | |||
| 1 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ đèn |
| 3 | Đèn tín hiệu loại năng lượng mặt trời | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,615 | 1m |
| D | HỆ TIẾP ĐỊA (TIẾP ĐỊA TRUNG TÂM ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6698 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0022 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0192 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0667 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt các cấu kiện của bể tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,18 | 1 kg sắt |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0101 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7088 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5424 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,912 | 1m3 |
| 11 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 12 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112 | 1 m |
| 13 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | 1 điện cực |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,912 | m3 |
| 15 | Mua đất bùn (đất ruộng) lấp hố tiếp địa đã bao gồm vận chuyển tới chân công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,912 | m3 |
| 16 | Cáp đồng bọc M50 (tiếp địa cho bảng đồng indoor, outdoor) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 17 | Cáp thép F12.7 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 18 | Cọc thép L63x5-1.5m (4.81kg/m) bể quan sát | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 19 | Lập là thép 40x4 (1.246kg/m) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,5 | m |
| 20 | Bảng đồng 300x100x10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Đầu cốt thép M12 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Bu lông M10x50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 24 | Bu lông M10x40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Bu lông inox M7x25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Vít nở M10x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,676 | 1m3 |
| 29 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 điện cực |
| 30 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,5 | 1 m |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | 1 điện cực |
| 32 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 điện cực |
| 33 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 35 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 tấm |
| 36 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 10 cái |
| 37 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5 | m |
| 38 | Colie giữ ống F42x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,816 | m3 |
| 40 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| E | NHÀ TRẠM CABINET | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7995 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3605 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5042 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,198 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0311 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5769 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,089 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0032 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,945 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7405 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0496 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0496 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép (thép hộp H40x80) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0245 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép ( thép hộp H25x50x1,2 = 1,358 kg/m) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0067 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0312 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0509 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão, 4 cái/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,6 | cái |
| 19 | Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,5mm (tôn Austnam) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | md |
| 20 | Lợp tôn úp mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển tủ minioutdoor từ TTVT tới công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 22 | Vận chuyển thủ công tủ cabinet từ điểm tập kết chân đổi lên trạm (sử dụng 6 người) khiêng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | công |
| 23 | Lắp đặt bu lông nở sắt M10x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ minioutdoor | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 khung giá |
| 25 | Cáp đồng bọc M50 (tiếp địa cho cabinet) (BG quý III/2021 HN-Cáp điện Sunco) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 m |
| 28 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 cái |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 điện cực |
| F | NHÀ MÁY NỔ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1872 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8632 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,961 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0042 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0179 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3102 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,934 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4514 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,665 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,252 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,251 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1424 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0975 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0012 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0082 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,3453 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,333 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,573 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,014 | m2 |
| 23 | Cửa đi sắt: Khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1.2; Dưới Pano (tôn tấm) dày 2mm (Bao gồm Lắp dựng, bản lề Việt Tiệp 06 bộ, sơn màu ghi hoàn thiện) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,225 | m2 |
| 24 | Chốt cửa Việt - Tiệp chốt 10430 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Khóa cửa đòng bấm Việt Tiệp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Cửa sổ S1: cửa khung thép chớp Tôn cố định | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,25 | m2 |
| 27 | Lưới chống côn trùng inox 304 kích thước ô lưới 1,2mm đường kính sợi 0,17mm, khổ 1.5 khung thép hộp 10x10x1mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,25 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép (TLR thép hộp H40x80x1,4 = 2,563 kg/m) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0248 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép (TLR thép hộp H25x50x1,2 = 1,358 kg/m) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0089 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0337 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0818 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão, 4 cái/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 33 | Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0.5mm (tôn Austnam) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,48 | md |
| 34 | Lợp tôn úp mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0339 | 100m2 |
| 35 | Cáp thép F12.7 tiếp đất cho máy nổ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 36 | Cáp đồng bọc M50 (tiếp địa cho cắt lọc sét) (BG quý III/2021 HN-Cáp điện Sunco) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 37 | Bảng đồng 300x100x5 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Cọc thép L75x7-1.5m (7.96kg/m) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 39 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Đầu cốt thép M12 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 điện cực |
| 42 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | 1 m |
| 43 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 điện cực |
| 44 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tấm |
| 45 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 cái |
| 46 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 47 | Thiết bị cắt sét 1 pha 63A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn led | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Gen nhựa 24x14 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Gen nhựa 40x60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| G | TUYẾN CÁP QUANG | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,63 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ ODF |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện (cột thẳng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cột |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện (cột góc) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cột |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lực (cột thẳng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lực (cột góc) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cột |
| 7 | Vận dụng: Lắp đặt giá treo cáp dự phòng trên cột đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 8 | Vận chuyển cáp quang từ kho VNPT tới chân công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1109 | tấn |
| H | TUYẾN CỘT TRỒNG MỚI | |||
| 1 | Cột bê tông 7-B-V-95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2 | 1m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8196 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2357 | tấn |
| 7 | Thép D114x3.2x6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 209,856 | kg |
| 8 | L50x50x5x300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,524 | kg |
| 9 | Thép tròn F14 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,452 | kg |
| 10 | Thép tấm d3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,592 | kg |
| 11 | MV14 thành phẩm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,316 | kg |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,872 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| I | TUYẾN CÁP AC | |||
| 1 | Cáp điện AL/XLPE 2x50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 960 | m |
| 2 | Kẹp hãm cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | bộ |
| 3 | Khóa treo cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Bản ốp có đai inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | bộ |
| 5 | Đầu cốt M50,35 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | km/dây |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp mỏ phóng, cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | công/bộ |
| 9 | Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | công/bộ |
| 10 | Vận chuyển cáp điện tới chân công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3382 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.43524E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68704E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 393.645.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.180.935.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường hoặc Điện tử Viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).- Đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường hoặc Điện tử Viễn thông;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;(Còn hiệu lực)- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường hoặc Điện tử Viễn thông;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; vật liệu xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; xây dựng, hoặc Điện tử viễn thông.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 6 | Máy tời 2 tấn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp đất | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 8 | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 10 | Máy hàn cáp sợi quang | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 11 | Máy đo cáp quang OTDR | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 12 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 13 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3; | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi