Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621388-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung cấp Kỹ thuật Du lịch Công đoàn Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220619529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN, TCCĐ tích luỹ của LĐLĐ tỉnh Ninh Bình, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 09:43:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,406,314,745 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9609472118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.921894423E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Phòng cháy chữa cháy.+ Đã tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có hạng mục PCCC, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử.+ Đã tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ/chứng nhận đã tham gia khoá huấn luận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia vị trí cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia vị trí cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chất.+ Đã tham gia vị trí cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật của ô tô và cần trục)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc Robot thủy lực
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 150l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≥ 7T (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3T (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Trung cấp Kỹ thuật Du lịch Công đoàn Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Trường Trung cấp Kỹ thuật - Du lịch Công đoàn Ninh Bình - giai đoạn 2
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN, TCCĐ tích luỹ của LĐLĐ tỉnh Ninh Bình, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Trung cấp Kỹ thuật Du lịch Công đoàn Ninh Bình , địa chỉ: Đường Triệu Việt Vương, Phường Bích Đào, Thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trường trung cấp Kỹ thuật - Du lịch Công đoàn Ninh Bình. Địa chỉ: Đường Triệu Việt Vương, phường Bích Đào, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Trường Trung cấp Kỹ thuật Du lịch Công đoàn Ninh Bình , địa chỉ: Đường Triệu Việt Vương, Phường Bích Đào, Thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trường trung cấp Kỹ thuật - Du lịch Công đoàn Ninh Bình. Địa chỉ: Đường Triệu Việt Vương, phường Bích Đào, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Chứng nhận đủ điều kiện thi công lắp đặt hệ thống PCCC. + Các tài liệu theo yêu cầu của E - HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường trung cấp Kỹ thuật - Du lịch Công đoàn Ninh Bình. Địa chỉ: Đường Triệu Việt Vương, phường Bích Đào, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường trung cấp Kỹ thuật - Du lịch Công đoàn Ninh Bình, đường Triệu Việt Vương, phường Bích Đào, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường trung cấp Kỹ thuật - Du lịch Công đoàn Ninh Bình, đường Triệu Việt Vương, phường Bích Đào, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường trung cấp Kỹ thuật - Du lịch Công đoàn Ninh Bình, đường Triệu Việt Vương, phường Bích Đào, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ -XÂY DỰNG
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo HSTK được duyệt31,614100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (Ép âm)Theo HSTK được duyệt0,792100m
3Nối cọc ly tâm, đường kinh D300mmTheo HSTK được duyệt132mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnTheo HSTK được duyệt0,933m3
5Đào móng công trình, đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,0936100m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt16,668m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt84,489m3
8Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt3,733100m2
9Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt4,137m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt0,56100m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,036tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt6,005tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt1,196tấn
14Xây gạch đặc không nung KT210x100x60mm, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt51,175m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt9,58m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,871100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,183tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,811tấn
B HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ -BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,379100m3
2Đổ bê tông thủ công lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt3,67m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt23,5m3
4Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,894m3
5Ván khuôn bể nước, bể phốtTheo HSTK được duyệt1,323100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,051100m2
7Cốt thép bể nước, bể phốt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,29tấn
8Cốt thép bể nước, bể phốt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,747tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK được duyệt141 cấu kiện
10Xây gạch đặc không nung KT210x100x60mm, xây bể phốt, chiều dày Theo HSTK được duyệt3,362m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt59,76m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt59,76m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt21,66m2
14Băng cản nướcTheo HSTK được duyệt17md
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Chống thấm bể nước)Theo HSTK được duyệt55m2
C HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ - TAM CẤP, RAM DỐC
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt0,645m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt7,062m3
3Ván khuôn sảnh chínhTheo HSTK được duyệt0,13100m2
4Cốt thép sảnh chính, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,471tấn
5Cốt thép sảnh chính, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,127tấn
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt5,941100m3
7Mua đất đá hỗn hợp334,661m3
D HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ - PHẦN THÂN
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt51,849m3
2Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt73,56m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt10,345100m2
4Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,107100m2
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,088tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt8,052tấn
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt7,783tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt358,816m3
9Mua tấm xốp cứng tôn nền dày 15cmTheo HSTK được duyệt8tấm
10Đổ bê tông nền mái sảnh, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt2,405m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt9,459100m2
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt23,485100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,737tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt10,072tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,461tấn
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt24,009tấn
17Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt22,325m3
18Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt1,775100m2
19Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,132tấn
20Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,346tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn giả ngói)Theo HSTK được duyệt3,097100m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn nhựa lấy sáng )Theo HSTK được duyệt0,459100m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn thường)Theo HSTK được duyệt3,983100m2
24Máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt85,8md
25Kẹp tôn chống gió bão (6 chiếc/m2)Theo HSTK được duyệt4.523,13chiếc
26Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt3,327tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt435,296m2
28Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépTheo HSTK được duyệt3,327tấn
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt19,287100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ - PHÂN HOÀN THIỆN
1Xây gạch đặc không nung KT 210x100x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt224,676m3
2Xây gạch không nung KT210x100x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt114,44m3
3Xây gạch không nung KT210x100x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt307,359m3
4Xây gạch không nung KT210x100x60mm,, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt9,081m3
5Xây gạch không nung KT210x100x60mm, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt54,004m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát tầng 1)Theo HSTK được duyệt374,793m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát tầng 2,3,4, tum)Theo HSTK được duyệt1.151,92m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1)Theo HSTK được duyệt1.097,778m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 2,3,4,tum)Theo HSTK được duyệt3.163,136m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1)Theo HSTK được duyệt189,629m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 2, 3, 4, tum)Theo HSTK được duyệt828,972m2
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Tầng 1)Theo HSTK được duyệt2,519m3
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Tầng 2,3,4,tum)Theo HSTK được duyệt10,99m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt2,015100m2
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,179tấn
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,707tấn
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Trát tầng 1)Theo HSTK được duyệt498,4m
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Trát tầng 2,3,4)Theo HSTK được duyệt1.056m
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt453,631m
20Đắp trang trí chân cộtTheo HSTK được duyệt20cái
21Đắp trang trí đầu cộtTheo HSTK được duyệt20cái
22Mua khuôn cửa gỗ chò chỉ, khuôn cửa kép 250x60Theo HSTK được duyệt199,8md
23Mua cửa gỗ , khung gỗ kính, đầy đủ phụ kiệnTheo HSTK được duyệt81,4m2
24Mua nẹp cửaTheo HSTK được duyệt399,6md
25Phào nổi 20x25Theo HSTK được duyệt430,68md
26Khóa tay nắm tròn Huy Hoàng (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt37bộ
27Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt199,8m cấu kiện
28Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt81,4m2 cấu kiện
29Mua cửa kính cường lực 12mm (bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt8,28m2
30Lắp dựng cửa kính cường lựcTheo HSTK được duyệt8,28m2 cấu kiện
31Mua cửa nhôm kính hệ 55, khung dày 1,4mm, kính dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt383,9m2
32Phụ kiện cửa điTheo HSTK được duyệt48bộ
33Phụ kiện cửa sổTheo HSTK được duyệt80bộ
34Lắp dựng cửa xingfaTheo HSTK được duyệt383,9m2 cấu kiện
35Lan can inox, tay vịn gỗ chò chỉTheo HSTK được duyệt70md
36Thi công trần thả thạch caoTheo HSTK được duyệt1.156,9m2
37Thi công trần thả thạch cao (chịu nước)Theo HSTK được duyệt422,5m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1)Theo HSTK được duyệt402,595m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 2,3,4,tum)Theo HSTK được duyệt986,55m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt18,5m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60*10, vữa XM mác 75 (Tầng 1)Theo HSTK được duyệt27,84m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60*10, vữa XM mác 75 (Tầng 2,3,4,tum)Theo HSTK được duyệt83,594m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1)Theo HSTK được duyệt47,1m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75 (Tầng 2,3,4, tum)Theo HSTK được duyệt327,6m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 600*300, vữa XM mác 75 (Tầng 1)Theo HSTK được duyệt210,069m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 600*300, vữa XM mác 75 (Tầng 2,3,4,tum)Theo HSTK được duyệt715,89m2
47Lát đá bậc cầu thang, bậu cửa các phòng, vữa XM mác 75 (Tầng 1)Theo HSTK được duyệt57,78m2
48Lát đá bậc cầu thang, bậu cửa các phòng, vữa XM mác 75 (Tầng 2,3,4,tum)Theo HSTK được duyệt77,354m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt56,736m2
50Kẹp chỉ đá tam cấp sảnh chính, sảnh phụTheo HSTK được duyệt87,356md
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt3,967m2
52Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt20,18m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt397m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1)Theo HSTK được duyệt1.097,778m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 2,3,4, tum)Theo HSTK được duyệt3.163,136m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1)Theo HSTK được duyệt374,793m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.151,92m2
58Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng bitum khò nóngTheo HSTK được duyệt169,8m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt184,44m2
60Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo HSTK được duyệt173,336m3
61Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt9,372m3
62Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo HSTK được duyệt1,888tấn
63Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo HSTK được duyệt213,47810m2
64Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiTheo HSTK được duyệt8,12210m2
65Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo HSTK được duyệt54,969tấn
66Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo HSTK được duyệt37,01610m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt16,003100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt39bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt39cái
3Lắp đặt chậu rửa mặtTheo HSTK được duyệt39bộ
4Lắp đặt vòi rửa mặtTheo HSTK được duyệt39bộ
5Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt39cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt39cái
7Lắp đặt giá treo khăn mặtTheo HSTK được duyệt39cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt39bộ
9Lắp đặt phễu thu sàn DN80Theo HSTK được duyệt39cái
10Lắp đặt quả cầu chắn rác DN80Theo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt quả cầu chắn rác DN100Theo HSTK được duyệt6cái
12Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D63Theo HSTK được duyệt10cái
13Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D50Theo HSTK được duyệt7cái
14Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D25Theo HSTK được duyệt80cái
15Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D20Theo HSTK được duyệt39cái
16Lắp đặt van 1 chiều đồng (PN8) DN50Theo HSTK được duyệt5cái
17Bơm cấp nước SH Q=8.0(M3/H);H=30MTheo HSTK được duyệt2bộ
18Bơm tăng áp Q=4.0M3/H;H=20MTheo HSTK được duyệt2bộ
19Crepin ống hút DN50Theo HSTK được duyệt1cái
20Lắp đặt van phao cơ DN50Theo HSTK được duyệt1cái
21Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK được duyệt3cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo HSTK được duyệt2bể
23Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN50Theo HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN15Theo HSTK được duyệt37cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo HSTK được duyệt0,48100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo HSTK được duyệt0,48100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt10100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt2100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSTK được duyệt4,8100m
31Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR, đường kính D63Theo HSTK được duyệt30cái
32Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR, đường kính D50Theo HSTK được duyệt30cái
33Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR, đường kính D32Theo HSTK được duyệt30cái
34Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR, đường kính D25Theo HSTK được duyệt300cái
35Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR, đường kính D20Theo HSTK được duyệt400cái
36Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR ren trong D63Theo HSTK được duyệt2cái
37Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR ren trong D50Theo HSTK được duyệt2cái
38Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR ren trong D20Theo HSTK được duyệt300cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D63Theo HSTK được duyệt30cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D50Theo HSTK được duyệt30cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D32Theo HSTK được duyệt20cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D25Theo HSTK được duyệt20cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D20Theo HSTK được duyệt100cái
44Lắp đặt tê thu nhựa PPR, đường kính D63*50Theo HSTK được duyệt10cái
45Lắp đặt tê thu nhựa PPR, đường kính D50*32Theo HSTK được duyệt5cái
46Lắp đặt tê thu nhựa PPR, đường kính D50*25Theo HSTK được duyệt40cái
47Lắp đặt tê thu nhựa PPR, đường kính D25*20Theo HSTK được duyệt200cái
48Lắp đặt, côn thu nhựa PPR D63/50Theo HSTK được duyệt10cái
49Lắp đặt, côn thu nhựa PPR D50/40Theo HSTK được duyệt2cái
50Lắp đặt, côn thu nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt40cái
51Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Theo HSTK được duyệt10cái
52Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt4cái
53Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt1cái
54Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt40cái
55Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt40cái
56Lắp đặt măng sông nhựa PPR D63Theo HSTK được duyệt10cái
57Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt10cái
58Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt10cái
59Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt300cái
60Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt200cái
61Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo HSTK được duyệt300cái
62Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2, đường kính ống 140mmTheo HSTK được duyệt3100m
63Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt6100m
64Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt2100m
65Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2, đường kính ống 75mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
66Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt2100m
67Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 độ (Y),D140Theo HSTK được duyệt60cái
68Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 độ (Y),D110Theo HSTK được duyệt200cái
69Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 độ (Y),D90Theo HSTK được duyệt100cái
70Lắp đặt tê thu nhựa UPVC 91.5 độ (T),D140Theo HSTK được duyệt20cái
71Lắp đặt tê thu nhựa UPVC 91.5 độ (T),D110Theo HSTK được duyệt50cái
72Lắp đặt tê thu nhựa UPVC 91.5 độ (T),D90Theo HSTK được duyệt50cái
73Lắp đặt tê thu nhựa UPVC 90 độ (T),D90/42Theo HSTK được duyệt40cái
74Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch),D140Theo HSTK được duyệt250cái
75Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch),D110Theo HSTK được duyệt400cái
76Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch),D90Theo HSTK được duyệt200cái
77Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch),D75Theo HSTK được duyệt50cái
78Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch),D42Theo HSTK được duyệt200cái
79Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ,D110Theo HSTK được duyệt50cái
80Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ,D90Theo HSTK được duyệt50cái
81Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ,D75Theo HSTK được duyệt20cái
82Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ,D42Theo HSTK được duyệt50cái
83Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, D140/110Theo HSTK được duyệt40cái
84Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, D140/90Theo HSTK được duyệt40cái
85Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, D110/90Theo HSTK được duyệt40cái
86Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, D110/75Theo HSTK được duyệt40cái
87Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, D90/42Theo HSTK được duyệt50cái
88Thống tắc D110Theo HSTK được duyệt20cái
89Con thỏ UPVC (Xi phông), D90Theo HSTK được duyệt40cái
G HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn downlight D110-9WTheo HSTK được duyệt111bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần D220-18WTheo HSTK được duyệt102bộ
3Lắp đặt đèn tuýp gắn trần 1200-2x18WTheo HSTK được duyệt76bộ
4Lắp đặt đèn tuýp máng 600x600Theo HSTK được duyệt45bộ
5Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m-36WTheo HSTK được duyệt4bộ
6Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10ATheo HSTK được duyệt51cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10ATheo HSTK được duyệt4cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10ATheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím 250V-10ATheo HSTK được duyệt38cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10ATheo HSTK được duyệt2cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10ATheo HSTK được duyệt6cái
12Lắp đặt các aptomat bình nóng lạnhTheo HSTK được duyệt37cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16ATheo HSTK được duyệt404cái
14Lắp đặt các aptomat chống rò MCCB 350A-3PTheo HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat chống rò MCCB 80A-3PTheo HSTK được duyệt6cái
16Lắp đặt các aptomat chống rò MCCB 50A-3PTheo HSTK được duyệt5cái
17Lắp đặt các aptomat chống rò MCCB 32A-3PTheo HSTK được duyệt4cái
18Lắp đặt các aptomat chống rò MCB 40A-2PTheo HSTK được duyệt76cái
19Lắp đặt các aptomat RCBO 20A-2PTheo HSTK được duyệt38cái
20Lắp đặt các aptomat MCB 25A-1PTheo HSTK được duyệt38cái
21Lắp đặt các aptomat MCB 20A-1PTheo HSTK được duyệt39cái
22Lắp đặt các aptomat MCB 16A-1PTheo HSTK được duyệt4cái
23Hộp box chia ngảTheo HSTK được duyệt800hộp
24Lắp đặt 2 cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4*95)MM2Theo HSTK được duyệt50m
25Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4*25)MM2Theo HSTK được duyệt150m
26Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4*6)MM2Theo HSTK được duyệt30m
27Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2*6)MM2Theo HSTK được duyệt1.200m
28Lắp đặt cáp CU/PVC (1*4)MM2Theo HSTK được duyệt4.000m
29Lắp đặt cáp CU/PVC (1*2.5)MM2Theo HSTK được duyệt4.000m
30Lắp đặt cáp CU/PVC (1*1.5)MM2Theo HSTK được duyệt6.000m
31Kéo rải dây tiếp địa E(1*50)MM2Theo HSTK được duyệt50m
32Kéo rải dây tiếp địa E(1*16)MM2Theo HSTK được duyệt150m
33Kéo rải dây tiếp địa E(1*6)MM2Theo HSTK được duyệt1.300m
34Kéo rải dây tiếp địa E(1*4)MM2Theo HSTK được duyệt2.000m
35Kéo rải dây tiếp địa E(1*2.5)MM2Theo HSTK được duyệt2.000m
36Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D20Theo HSTK được duyệt2.000m
37Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D16Theo HSTK được duyệt1.500m
38Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo HSTK được duyệt1cái
39Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo HSTK được duyệt38cái
40Tủ điện tổngTheo HSTK được duyệt1tủ
41Tủ điện tầngTheo HSTK được duyệt4tủ
42Lắp bảng điện tầng , phòng vỏ 10 moduleTheo HSTK được duyệt41bảng
43Tủ chứa thiết bị thông tinTheo HSTK được duyệt1tủ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trầnTheo HSTK được duyệt39cái
45Lắp đặt hộp công tơ điệnTheo HSTK được duyệt38hộp
46Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiên đạo Plap-ax 210 bán kính bảo vệ cấp III RP 131mTheo HSTK được duyệt1cái
47Bulông êcu inox D10Theo HSTK được duyệt4cái
48Lắp đặt cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétTheo HSTK được duyệt50m
49Băng đồng tiếp đất 25*4MMTheo HSTK được duyệt33m
50Bộ ghép nối inox 3.0MXD42*3MMTheo HSTK được duyệt1cái
51Chân trụ đỡ thiết bị thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
52Bulong định vị cáp D8Theo HSTK được duyệt400.0
53Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétTheo HSTK được duyệt20cái
54Đai cố định cápTheo HSTK được duyệt10cái
55Hộp sơn xịtTheo HSTK được duyệt2hộp
56Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt2hộp
57Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2/4mTheo HSTK được duyệt11cọc
58Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo HSTK được duyệt11cái
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,359100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt67,913100m
3Đổ bê lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt21,537m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt30,45m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,465100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,152tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,95tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt1,169tấn
9Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt1,239m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt0,182100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt33,861m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt2,77100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,172tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,224tấn
15Xây gạch đặc không nung KT 60x100x220, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt18,765m3
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - BỂ PHỐT, BỂ CÂN BẰNG
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,9452100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt2,919m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt8,049m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,225100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,187tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,164tấn
7Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,586m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,034100m2
9Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,049tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK được duyệt101 cấu kiện
11Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt6,207m3
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,183100m2
13Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK được duyệt0,239tấn
14Xây gạch đặc không nung KT 60x100x220, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt8,185m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt46,72m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt46,72m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt16m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt43,52m2
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt5,733100m3
20Mua đất đá hỗn hợp lấp móngTheo HSTK được duyệt329,372m3
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN THÂN
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt58,979m3
2Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt20,868m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,991100m2
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,546tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,301tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt61,236m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,788100m2
8Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,27100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,557tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,483tấn
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,166tấn
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt9,965m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt1,294100m2
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,888tấn
15Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt4,977m3
16Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,637100m2
17Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,193tấn
18Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,259tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt6,72tấn
20Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt3,171tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt6,72tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt3,171tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt639,789m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn thường)Theo HSTK được duyệt4,413100m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn giả ngói)Theo HSTK được duyệt2,652100m2
26Kẹp tôn chống gió bão (6 chiếc/m2)Theo HSTK được duyệt4.239chiếc
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt15,079m3
2Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt87,696m3
3Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt20,809m3
4Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt13,692m3
5Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt48,075m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt630,974m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt565,231m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt139,296m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt399,422m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt186,1m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt225,15m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt121,237m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt121,237m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt595,48m
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt290m
16Lắp đặt lan can con tiện xi măngTheo HSTK được duyệt192Con tiện
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt174,33m2
18Đánh bóng bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt355,47m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 (Lát nhà vệ sinh)Theo HSTK được duyệt48,46m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x10cmTheo HSTK được duyệt9,983m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 (ốp Phòng thực hành)Theo HSTK được duyệt146,662m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 (Ốp nhà vệ sinh)Theo HSTK được duyệt147,428m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt68,593m2
24Kẹp chỉ đá lát tam cấp sảnh chính, sảnh phụTheo HSTK được duyệt73,5md
25Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt83,925m2
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,76m2
27Sản xuất, lắp đặt khung inox 304, KT 30x301,5mmTheo HSTK được duyệt34,567kg
28Sản xuất, lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm, màu ghi, chân, khung inox 304, phụ kiện bản lề, khóa chốt đồng bộTheo HSTK được duyệt26,217m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt565,231m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.580,942m2
31Mua cửa đi 2 cánh mở thủy lực + vách cố địnhTheo HSTK được duyệt37,56Bộ
32Mua cửa đi nhôm kính hệ 55, dày 1.4mm, kính dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt15,026m2
33Phụ kiện cửa điTheo HSTK được duyệt5Bộ
34Mua cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, dày 1,4mm kính dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt88,6m2
35Phụ kiện cửa sổTheo HSTK được duyệt13m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt141,186m2
L HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (1 chiều)Theo HSTK được duyệt3cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (1 chiều)Theo HSTK được duyệt1cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (1 chiều)Theo HSTK được duyệt2cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (2 chiều)Theo HSTK được duyệt4cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực)Theo HSTK được duyệt18cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt5cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt6cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt300hộp
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt50m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt50m
15Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt500m
16Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt500m
17Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt500m
18Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt50m
19Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2Theo HSTK được duyệt50m
20Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Theo HSTK được duyệt250m
21Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Theo HSTK được duyệt250m
22Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt250m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt400m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt100m
25Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK được duyệt1tủ
27Lắp bảng điện tầng, phòng vỏ 10 moduleTheo HSTK được duyệt2bảng
28Lắp đặt tủ chứa thiết bị thông tinTheo HSTK được duyệt1tủ
29Lắp đặt hộp công tơ điệnTheo HSTK được duyệt1hộp
30Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt5bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt5cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt4bộ
33Lắp đặt vòi rửa mặtTheo HSTK được duyệt4bộ
34Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt5bộ
35Bộ xả tiểu nhấn không có giảm áp VG841Theo HSTK được duyệt5bộ
36Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt5cái
37Biển treo WC nam , nữTheo HSTK được duyệt2cái
38Lắp đặt phễu thu đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt4cái
39Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt16cái
40Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt4cái
41Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (2 chiều)Theo HSTK được duyệt1cái
42Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm (2 chiều)Theo HSTK được duyệt2cái
43Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van đồng 1 chiều)Theo HSTK được duyệt1cái
44Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK được duyệt1cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt0,48100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt0,24100m
49Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt10cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt10cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt20cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt30cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt20cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt6cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt20cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt10cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt50cái
58Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt2cái
59Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt10cái
60Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt20cái
61Lắp đặt rắc cọ nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt2cái
62Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt10cái
63Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt10cái
64Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt10cái
65Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt10cái
66Lắp đặt bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt25cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (C2)Theo HSTK được duyệt0,6100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt1,2100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt0,06100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HSTK được duyệt0,4100m
72Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt10cái
73Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo HSTK được duyệt6cái
74Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt10cái
75Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt30cái
76Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo HSTK được duyệt10cái
77Lắp đặt chếch nhựa, đường kính côn, cút 75mmTheo HSTK được duyệt40cái
78Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mmTheo HSTK được duyệt30cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt5cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo HSTK được duyệt5cái
81Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmTheo HSTK được duyệt16cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mmTheo HSTK được duyệt10cái
83Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát D110/90Theo HSTK được duyệt4cái
84Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát D90/42Theo HSTK được duyệt10cái
85Con thỏ UPVC D90Theo HSTK được duyệt4cái
M HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt49,5100m
2Đào móng công trình, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,4936100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt13,416m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt26,932m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,36100m2
6Đổ bê cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt6,304m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt0,476100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,337tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,728tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt17,147m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt1,558100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,57tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,471tấn
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,96100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt1,218100m3
16Mua đất đá hỗn hợpTheo HSTK được duyệt92,75m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt97,467m3
18Cắt khe mạch ngừngTheo HSTK được duyệt4,002100m
19Đánh bóng bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt980,31m2
20Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt10,329m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,408100m2
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,378tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,711tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt18,176m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,739100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,392tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,618tấn
28Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt6,127m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,77100m2
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,057tấn
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,148tấn
32Xây gạch không nung 2 lỗ KT210x100x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt139,241m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.016,136m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt781,824m2
35Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,773m3
36Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt93,38m
37Mua cửa khung thép hộp, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt58,32m2
38Mua phụ kiện cửa khung thép hộpTheo HSTK được duyệt9bộ
39Mua cửa khung nhôm hệ 55, dày 1.4mm, kính cường lực 6.38mmTheo HSTK được duyệt101,52m2
40Mua phụ kiện cửa khung nhôm hệTheo HSTK được duyệt39bộ
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt159,84m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt1,119tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt101,52m2
44Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt101,52m2
45Thi công trần thả thạch caoTheo HSTK được duyệt974,67m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt12,544100m2
47Tôn úp nóc, úp cạnh dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt100,29m
48Kẹp tôn chống gió bão (6 chiếc/m2)Theo HSTK được duyệt7.526,4cái
49Máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt106,06md.
50Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt9,982tấn
51Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt9,982tấn
52Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt4,998tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt4,998tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo HSTK được duyệt23,813tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt23,813tấn
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt781,824m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.016,136m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.179,777m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt13,029100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt9,747100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt19,494100m2
62Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt7,02m3
63Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,045100m2
64Xẻ rãnh tạo nhám bề mặt lam dốcTheo HSTK được duyệt1,56100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt1,4100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK được duyệt48cái
67Lắp đặt cầu chắn rác DN100Theo HSTK được duyệt12cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngTheo HSTK được duyệt78bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt30cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt16cái
71Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trầnTheo HSTK được duyệt12cái
72Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
73Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
75Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
76Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSTK được duyệt12cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo HSTK được duyệt6cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSTK được duyệt6cái
79Hộp box chia ngảTheo HSTK được duyệt300hộp
80Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 70mm2Theo HSTK được duyệt50m
81Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2Theo HSTK được duyệt50m
82Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Theo HSTK được duyệt50m
83Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2Theo HSTK được duyệt200m
84Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo HSTK được duyệt1.000m
85Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK được duyệt1.000m
86Lắp đặt dây tiếp địa 35mm2Theo HSTK được duyệt50m
87Lắp đặt dây tiếp địa 16mm2Theo HSTK được duyệt100m
88Lắp đặt dây tiếp địa 4mm2Theo HSTK được duyệt500m
89Đóng cọc chống sét, cọc thép bọc đồng D Theo HSTK được duyệt6cọc
90Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt500m
91Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt500m
92Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo HSTK được duyệt1cái
93Lắp đặt tủ điện tổng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt1tủ
94Lắp đặt tủ điện tầng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt4tủ
N HẠNG MỤC: BỂ BƠI
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo HSTK được duyệt7,703100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt45,17m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,224100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt12,98tấn
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt112,925m3
6Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,076100m2
7Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt4,119tấn
8Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt36,313m3
9Băng cản nước V250Theo HSTK được duyệt99,81md
10Chống thấm bể bơi bằng Sikatop seal 107Theo HSTK được duyệt494,207m2
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90; cát đen tôn nềnTheo HSTK được duyệt0,221100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt4,423m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt7,688m3
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt587,252m2
15Lát bể bơi bằng đá sọc dưa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt587,252m2
16Gia công lắp đặt nan tràn, inox 304Theo HSTK được duyệt87,59md
17Gia công lắp đặt thang xuống bể , inox 304Theo HSTK được duyệt7Bộ
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt2,235100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt5,468100m3
20Bình lọc cát D1200 bao gồm van đa cổng và đồng hồ ápTheo HSTK được duyệt2bộ
21Cát lọcTheo HSTK được duyệt1.500kg
22Mua bơm chuyên dụng cho hồ bơm 5.5hpTheo HSTK được duyệt2bộ
23Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo HSTK được duyệt21 máy
24Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm cho bơm lọc và bình lọc.Theo HSTK được duyệt8bộ
25Lắp đặt van 1 chiều D110 cho bơm lọc.Theo HSTK được duyệt2bộ
26Van bướm D160 bể cân bằng, hút đáy và đường trả nướcTheo HSTK được duyệt2bộ
27Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm, van 1 chiều cho bể cân bằngTheo HSTK được duyệt1bộ
28Lắp đặt van D110 cho hút vệ sinh, cấp nước trực tiếp và cấp bù bể cân bằngTheo HSTK được duyệt3bộ
29Lắp đặt van phao tự động bể cân bằngTheo HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt tủ điện tự độngTheo HSTK được duyệt1tủ
31Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
32Lắp đặt aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
33Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
34Nút ấn xanh đỏTheo HSTK được duyệt6cái
35Đèn báo phaTheo HSTK được duyệt3cái
36Bảo vệ mất phaTheo HSTK được duyệt1bộ
37Tl 100/5ATheo HSTK được duyệt3bộ
38Đồng hồ VolT 500VTheo HSTK được duyệt1bộ
39Đồng hồ Ampe 100ATheo HSTK được duyệt1cái
40Chuyển mạch VOLTTheo HSTK được duyệt1bộ
41Chuyển mạch AmpeTheo HSTK được duyệt1bộ
42Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt3cái
43Công tắc xoay 3 vị tríTheo HSTK được duyệt3cái
44Timer 24HTheo HSTK được duyệt3bộ
45Contactor 9ATheo HSTK được duyệt3bộ
46Rele nhiệt 6-9ATheo HSTK được duyệt2bộ
47Đầu trả nước và ống âm thànhTheo HSTK được duyệt13bộ
48Đầu hút vệ sinh và ống âm thànhTheo HSTK được duyệt3bộ
49Thu nước đáyTheo HSTK được duyệt3bộ
50Đầu thu nước trànTheo HSTK được duyệt14bộ
51Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4X10)MM2 X E- (1X10)MM2Theo HSTK được duyệt50m
52Lắp đặt dây CU/PVC (1X2.5)MM2Theo HSTK được duyệt500m
53Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1X0.75)MM2Theo HSTK được duyệt100m
54Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1X1.5)MM2Theo HSTK được duyệt20m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16Theo HSTK được duyệt160m
56Biến áp đènTheo HSTK được duyệt4bộ
57Bộ điều chỉnh hóa chất tự động tích lượng định lượng PH và CLOTheo HSTK được duyệt2bộ
58Bình chứa hóa chất 500LTheo HSTK được duyệt2bộ
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt0,12100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt0,12100m
O HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Đường bê tông, sân bê tông, bãi đỗ xe, thoát nước mưa, thoát nước thải)
1Mua đất đá hỗn hợpTheo HSTK được duyệt1.370,23m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt13,702100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt3,578100m3
4Đào móng công trình, đất cấp ITheo HSTK được duyệt3,063100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt3,744m3
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt30,357m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,758100m2
8Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt52,393m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt811,248m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt151,419m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt21,768m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt1,387100m2
13Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt2,073tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt5521 cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt1,201100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,862100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp ITheo HSTK được duyệt142,358m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp ITheo HSTK được duyệt16,268m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt0,973m3
20Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt0,635m3
21Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,03100m2
22Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,383m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt30,752m2
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,44m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt1,171m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,107100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,272m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,027100m2
29Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,04tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt181 cấu kiện
31Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mmTheo HSTK được duyệt1,425100m
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,406100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,877100m3
34Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,709100m3
P HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN HOA
1Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt9,291m3
2Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây bo bồn cây, bồn hoa, chiều dày Theo HSTK được duyệt14,614m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt151,665m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt42,542m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt4,989m3
6Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây bo bồn cây, bồn hoa, chiều dày Theo HSTK được duyệt7,026m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt101,615m2
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt10,595m3
9Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt16,534m3
10Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây bo bồn cây, bồn hoa, chiều dày Theo HSTK được duyệt43,302m3
11Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây bậc tam cấp VXM #75Theo HSTK được duyệt0,54m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt267,342m2
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt62,431m3
Q HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSTK được duyệt11 trung tâm
2Cài đặt liên kết hệ thống báo cháyTheo HSTK được duyệt1HT
3Lắp đặt đầu báo khóiTheo HSTK được duyệt5,610 đầu
4Lắp đặt đế đầu báo khóiTheo HSTK được duyệt5,610 đầu
5Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo HSTK được duyệt3,810 đầu
6Lắp đặt đế đầu báo nhiệtTheo HSTK được duyệt3,810 đầu
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt3,45 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt3,45 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt3,45 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo HSTK được duyệt17hộp
11Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt5,85 đèn
12Lắp đặt đèn sự cốTheo HSTK được duyệt6,25 đèn
13Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt20cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt10cái
15Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Theo HSTK được duyệt1.800m
16Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt800m
17Lắp đặt dây cáp nguồn tín hiệu 10x1mm2Theo HSTK được duyệt450m
18Lắp đặt dây cáp nguồn tín hiệu 20x1mm2Theo HSTK được duyệt160m
19Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây chống cháy PVC bảo vệ dây tín hiệu D20Theo HSTK được duyệt2.400m
20Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây chống cháy PVC bảo vệ dây tín hiệu D32Theo HSTK được duyệt590m
21Lắp đặt kẹp đỡ ống - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt300cái
22Lắp đặt cút, tê nối ống DN20Theo HSTK được duyệt100cái
23Lắp đặt măng xông nối ống D20Theo HSTK được duyệt100cái
24Hộp chia ngả PVC-D20Theo HSTK được duyệt100hộp
25Hộp nhựa chống cháy nối dây PVCTheo HSTK được duyệt4hộp
26Lắp đặt automat 10ATheo HSTK được duyệt3cái
27Lắp đặt cửa chống cháy KT 900x2100mTheo HSTK được duyệt13bộ
28lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy (thường trực và dự phòng) bơm chữa cháy động cơ điện, diezelTheo HSTK được duyệt21 máy
29Lắp đặt tủ bơm điều khiểnTheo HSTK được duyệt11 trung tâm
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt2cái
31Lắp đặt dây cáp điều khiển máy bơm bù 3x6+1x4mm2Theo HSTK được duyệt90m
32Lắp đặt ống bảo vệ xoắn HDPE 85/65Theo HSTK được duyệt90m
33Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK được duyệt2hộp
34Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhàTheo HSTK được duyệt12hộp
35Cuộn vòi mềm chữa cháy D65Theo HSTK được duyệt2cuộn
36Lăng phun vòi chữa cháy D65/19Theo HSTK được duyệt2chiếc
37Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20mTheo HSTK được duyệt12cuộn
38Lăng phun vòi chữa cháy D50/13Theo HSTK được duyệt12chiếc
39Bình bột chữa cháy MFZ4Theo HSTK được duyệt52bình
40Bình khí chữa cháy MT3 - CO2Theo HSTK được duyệt26bình
41Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt14bộ
42Kệ để bình chữa cháy xách tayTheo HSTK được duyệt14cái
43Lắp đặt van góc chữa cháy D50Theo HSTK được duyệt12cái
44Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt3,48100m
45Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt0,24100m
46Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt2,28100m
47Lắp đặt cút thép ren Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt12cái
48Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt12cái
49Lắp đặt côn thép- Đường kính 100/80mmTheo HSTK được duyệt2cái
50Lắp đặt côn thu thép Đường kính 80/50mmTheo HSTK được duyệt2cái
51Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt5cái
52Lắp đặt tê thu thép - Đường kính 100/65mmTheo HSTK được duyệt1cái
53Lắp đặt tê thu thép- Đường kính 100/50mmTheo HSTK được duyệt4cái
54Lắp đặt tê thu thép- Đường kính 100/80mmTheo HSTK được duyệt2cái
55Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt10cái
56Lắp đặt côn thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt2cái
57Lắp đặt côn thép - Đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt2cái
58Lắp đặt tê thép- Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt7cái
59Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt2cái
60Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt2cái
61Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt2cái
62Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt2cái
63Lắp đặt van chặn - Đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt2cái
64Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt4cái
65Lắp đặt van một chiều - Đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt2cái
66Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt1cái
67Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmTheo HSTK được duyệt6cái
68Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo HSTK được duyệt5,88100m
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt167,07311m2
70Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhàTheo HSTK được duyệt2cái
71Lắp bích đặc thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt1cặp bích
72Lắp bích rỗng thép - Đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt6cặp bích
73Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt8cặp bích
74Chi phí đào đất, san lấp, cắt đục bê tôngTheo HSTK được duyệt1gói
75Vật tư phụ (Giá đỡ, ty treo,....)Theo HSTK được duyệt1
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhTheo HSTK được duyệt1trung tâm
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=30 l/s; H=60MTheo HSTK được duyệt1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=30 l/s; H=60MTheo HSTK được duyệt1máy
4Cửa chống cháy KT 2100x900mmTheo HSTK được duyệt13cái
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 2 bơm)Theo HSTK được duyệt1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9609472118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.921894423E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư;54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.43
3 Cán bộ kỹ thuật phần PCCC 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Phòng cháy chữa cháy.+ Đã tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có hạng mục PCCC, có xác nhận của chủ đầu tư.43
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử.+ Đã tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.43
5 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.43
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ/chứng nhận đã tham gia khoá huấn luận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia vị trí cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.43
7 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia vị trí cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.43
8 Cán bộ trắc địa công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chất.+ Đã tham gia vị trí cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3m3/ph (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
2 Cần trục ô tô ≥ 16T (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật của ô tô và cần trục)1
3 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)3
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)3
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)3
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)3
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)3
9 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy ủi Công suất ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy ép cọc Robot thủy lực (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)3
13 Máy khoan Công suất ≥ 4,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)3
14 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)3
15 Máy trộn vữa Dung tích thùng ≥ 150l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)3
16 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hoá ≥ 7T (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
17 Vận thăng Tải trọng ≥ 3T (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->