Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp Kỹ thuật Du lịch Công đoàn Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN, TCCĐ tích luỹ của LĐLĐ tỉnh Ninh Bình, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 09:43:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,406,314,745 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9609472118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.921894423E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Phòng cháy chữa cháy.+ Đã tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có hạng mục PCCC, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử.+ Đã tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ/chứng nhận đã tham gia khoá huấn luận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia vị trí cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia vị trí cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chất.+ Đã tham gia vị trí cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật của ô tô và cần trục) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc Robot thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 150l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 7T (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3T (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung cấp Kỹ thuật Du lịch Công đoàn Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị Trường Trung cấp Kỹ thuật - Du lịch Công đoàn Ninh Bình - giai đoạn 2 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN, TCCĐ tích luỹ của LĐLĐ tỉnh Ninh Bình, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Chứng nhận đủ điều kiện thi công lắp đặt hệ thống PCCC. + Các tài liệu theo yêu cầu của E - HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường trung cấp Kỹ thuật - Du lịch Công đoàn Ninh Bình. Địa chỉ: Đường Triệu Việt Vương, phường Bích Đào, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường trung cấp Kỹ thuật - Du lịch Công đoàn Ninh Bình, đường Triệu Việt Vương, phường Bích Đào, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường trung cấp Kỹ thuật - Du lịch Công đoàn Ninh Bình, đường Triệu Việt Vương, phường Bích Đào, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường trung cấp Kỹ thuật - Du lịch Công đoàn Ninh Bình, đường Triệu Việt Vương, phường Bích Đào, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ -XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo HSTK được duyệt | 31,614 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (Ép âm) | Theo HSTK được duyệt | 0,792 | 100m |
| 3 | Nối cọc ly tâm, đường kinh D300mm | Theo HSTK được duyệt | 132 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 0,933 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 2,0936 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 16,668 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 84,489 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 3,733 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 4,137 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,036 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 6,005 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,196 | tấn |
| 14 | Xây gạch đặc không nung KT210x100x60mm, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 51,175 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 9,58 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,871 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,183 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,811 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ -BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,379 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 3,67 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 23,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,894 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bể nước, bể phốt | Theo HSTK được duyệt | 1,323 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bể nước, bể phốt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,29 | tấn |
| 8 | Cốt thép bể nước, bể phốt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,747 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đặc không nung KT210x100x60mm, xây bể phốt, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,362 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 59,76 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 59,76 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 21,66 | m2 |
| 14 | Băng cản nước | Theo HSTK được duyệt | 17 | md |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Chống thấm bể nước) | Theo HSTK được duyệt | 55 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ - TAM CẤP, RAM DỐC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,645 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 7,062 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sảnh chính | Theo HSTK được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép sảnh chính, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,471 | tấn |
| 5 | Cốt thép sảnh chính, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,127 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 5,941 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đá hỗn hợp | 334,661 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 51,849 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 73,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 10,345 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,088 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 8,052 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,783 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 358,816 | m3 |
| 9 | Mua tấm xốp cứng tôn nền dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 8 | tấm |
| 10 | Đổ bê tông nền mái sảnh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 2,405 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 9,459 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 23,485 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,737 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 10,072 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,461 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 24,009 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 22,325 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 1,775 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,132 | tấn |
| 20 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,346 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn giả ngói) | Theo HSTK được duyệt | 3,097 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn nhựa lấy sáng ) | Theo HSTK được duyệt | 0,459 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn thường) | Theo HSTK được duyệt | 3,983 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt | 85,8 | md |
| 25 | Kẹp tôn chống gió bão (6 chiếc/m2) | Theo HSTK được duyệt | 4.523,13 | chiếc |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 3,327 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 435,296 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Theo HSTK được duyệt | 3,327 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 19,287 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ - PHÂN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung KT 210x100x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 224,676 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung KT210x100x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 114,44 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung KT210x100x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 307,359 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung KT210x100x60mm,, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 9,081 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung KT210x100x60mm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 54,004 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát tầng 1) | Theo HSTK được duyệt | 374,793 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát tầng 2,3,4, tum) | Theo HSTK được duyệt | 1.151,92 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1) | Theo HSTK được duyệt | 1.097,778 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 2,3,4,tum) | Theo HSTK được duyệt | 3.163,136 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1) | Theo HSTK được duyệt | 189,629 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 2, 3, 4, tum) | Theo HSTK được duyệt | 828,972 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Tầng 1) | Theo HSTK được duyệt | 2,519 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Tầng 2,3,4,tum) | Theo HSTK được duyệt | 10,99 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 2,015 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,179 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,707 | tấn |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Trát tầng 1) | Theo HSTK được duyệt | 498,4 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Trát tầng 2,3,4) | Theo HSTK được duyệt | 1.056 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 453,631 | m |
| 20 | Đắp trang trí chân cột | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Đắp trang trí đầu cột | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Mua khuôn cửa gỗ chò chỉ, khuôn cửa kép 250x60 | Theo HSTK được duyệt | 199,8 | md |
| 23 | Mua cửa gỗ , khung gỗ kính, đầy đủ phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 81,4 | m2 |
| 24 | Mua nẹp cửa | Theo HSTK được duyệt | 399,6 | md |
| 25 | Phào nổi 20x25 | Theo HSTK được duyệt | 430,68 | md |
| 26 | Khóa tay nắm tròn Huy Hoàng (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 37 | bộ |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt | 199,8 | m cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt | 81,4 | m2 cấu kiện |
| 29 | Mua cửa kính cường lực 12mm (bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 8,28 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Theo HSTK được duyệt | 8,28 | m2 cấu kiện |
| 31 | Mua cửa nhôm kính hệ 55, khung dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt | 383,9 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 80 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa xingfa | Theo HSTK được duyệt | 383,9 | m2 cấu kiện |
| 35 | Lan can inox, tay vịn gỗ chò chỉ | Theo HSTK được duyệt | 70 | md |
| 36 | Thi công trần thả thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 1.156,9 | m2 |
| 37 | Thi công trần thả thạch cao (chịu nước) | Theo HSTK được duyệt | 422,5 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1) | Theo HSTK được duyệt | 402,595 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 2,3,4,tum) | Theo HSTK được duyệt | 986,55 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,5 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60*10, vữa XM mác 75 (Tầng 1) | Theo HSTK được duyệt | 27,84 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60*10, vữa XM mác 75 (Tầng 2,3,4,tum) | Theo HSTK được duyệt | 83,594 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1) | Theo HSTK được duyệt | 47,1 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75 (Tầng 2,3,4, tum) | Theo HSTK được duyệt | 327,6 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 600*300, vữa XM mác 75 (Tầng 1) | Theo HSTK được duyệt | 210,069 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 600*300, vữa XM mác 75 (Tầng 2,3,4,tum) | Theo HSTK được duyệt | 715,89 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, bậu cửa các phòng, vữa XM mác 75 (Tầng 1) | Theo HSTK được duyệt | 57,78 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, bậu cửa các phòng, vữa XM mác 75 (Tầng 2,3,4,tum) | Theo HSTK được duyệt | 77,354 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 56,736 | m2 |
| 50 | Kẹp chỉ đá tam cấp sảnh chính, sảnh phụ | Theo HSTK được duyệt | 87,356 | md |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt | 3,967 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 20,18 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 397 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1) | Theo HSTK được duyệt | 1.097,778 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 2,3,4, tum) | Theo HSTK được duyệt | 3.163,136 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1) | Theo HSTK được duyệt | 374,793 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.151,92 | m2 |
| 58 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng bitum khò nóng | Theo HSTK được duyệt | 169,8 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 184,44 | m2 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo HSTK được duyệt | 173,336 | m3 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 9,372 | m3 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo HSTK được duyệt | 1,888 | tấn |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK được duyệt | 213,478 | 10m2 |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Theo HSTK được duyệt | 8,122 | 10m2 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo HSTK được duyệt | 54,969 | tấn |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo HSTK được duyệt | 37,016 | 10m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 16,003 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Theo HSTK được duyệt | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa mặt | Theo HSTK được duyệt | 39 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo khăn mặt | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 39 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn DN80 | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt quả cầu chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt quả cầu chắn rác DN100 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D63 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều đồng (PN8) DN50 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Bơm cấp nước SH Q=8.0(M3/H);H=30M | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Bơm tăng áp Q=4.0M3/H;H=20M | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Crepin ống hút DN50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao cơ DN50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN15 | Theo HSTK được duyệt | 37 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK được duyệt | 4,8 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR, đường kính D63 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR, đường kính D50 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR, đường kính D32 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR, đường kính D25 | Theo HSTK được duyệt | 300 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR, đường kính D20 | Theo HSTK được duyệt | 400 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR ren trong D63 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR ren trong D50 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt | 300 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D63 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D50 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D32 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D25 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D20 | Theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, đường kính D63*50 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, đường kính D50*32 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, đường kính D50*25 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, đường kính D25*20 | Theo HSTK được duyệt | 200 | cái |
| 48 | Lắp đặt, côn thu nhựa PPR D63/50 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt, côn thu nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt, côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D63 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 300 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 200 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo HSTK được duyệt | 300 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2, đường kính ống 140mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2, đường kính ống 75mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 độ (Y),D140 | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 độ (Y),D110 | Theo HSTK được duyệt | 200 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 độ (Y),D90 | Theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thu nhựa UPVC 91.5 độ (T),D140 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thu nhựa UPVC 91.5 độ (T),D110 | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thu nhựa UPVC 91.5 độ (T),D90 | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thu nhựa UPVC 90 độ (T),D90/42 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch),D140 | Theo HSTK được duyệt | 250 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch),D110 | Theo HSTK được duyệt | 400 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch),D90 | Theo HSTK được duyệt | 200 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch),D75 | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch),D42 | Theo HSTK được duyệt | 200 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ,D110 | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ,D90 | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ,D75 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ,D42 | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, D140/110 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, D140/90 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, D110/90 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, D110/75 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, D90/42 | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 88 | Thống tắc D110 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 89 | Con thỏ UPVC (Xi phông), D90 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight D110-9W | Theo HSTK được duyệt | 111 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D220-18W | Theo HSTK được duyệt | 102 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp gắn trần 1200-2x18W | Theo HSTK được duyệt | 76 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp máng 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 45 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m-36W | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Theo HSTK được duyệt | 51 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím 250V-10A | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10A | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt | 37 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Theo HSTK được duyệt | 404 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat chống rò MCCB 350A-3P | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat chống rò MCCB 80A-3P | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat chống rò MCCB 50A-3P | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat chống rò MCCB 32A-3P | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat chống rò MCB 40A-2P | Theo HSTK được duyệt | 76 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat RCBO 20A-2P | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat MCB 25A-1P | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat MCB 20A-1P | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat MCB 16A-1P | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Hộp box chia ngả | Theo HSTK được duyệt | 800 | hộp |
| 24 | Lắp đặt 2 cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4*95)MM2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4*25)MM2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4*6)MM2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2*6)MM2 | Theo HSTK được duyệt | 1.200 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp CU/PVC (1*4)MM2 | Theo HSTK được duyệt | 4.000 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp CU/PVC (1*2.5)MM2 | Theo HSTK được duyệt | 4.000 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp CU/PVC (1*1.5)MM2 | Theo HSTK được duyệt | 6.000 | m |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa E(1*50)MM2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 32 | Kéo rải dây tiếp địa E(1*16)MM2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 33 | Kéo rải dây tiếp địa E(1*6)MM2 | Theo HSTK được duyệt | 1.300 | m |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa E(1*4)MM2 | Theo HSTK được duyệt | 2.000 | m |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa E(1*2.5)MM2 | Theo HSTK được duyệt | 2.000 | m |
| 36 | Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt | 2.000 | m |
| 37 | Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D16 | Theo HSTK được duyệt | 1.500 | m |
| 38 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 40 | Tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 41 | Tủ điện tầng | Theo HSTK được duyệt | 4 | tủ |
| 42 | Lắp bảng điện tầng , phòng vỏ 10 module | Theo HSTK được duyệt | 41 | bảng |
| 43 | Tủ chứa thiết bị thông tin | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp công tơ điện | Theo HSTK được duyệt | 38 | hộp |
| 46 | Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiên đạo Plap-ax 210 bán kính bảo vệ cấp III RP 131m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Bulông êcu inox D10 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 49 | Băng đồng tiếp đất 25*4MM | Theo HSTK được duyệt | 33 | m |
| 50 | Bộ ghép nối inox 3.0MXD42*3MM | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Chân trụ đỡ thiết bị thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Bulong định vị cáp D8 | Theo HSTK được duyệt | 40 | 0.0 |
| 53 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 54 | Đai cố định cáp | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 55 | Hộp sơn xịt | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 56 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 57 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2/4m | Theo HSTK được duyệt | 11 | cọc |
| 58 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 2,359 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 67,913 | 100m |
| 3 | Đổ bê lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 21,537 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 30,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,465 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,152 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,95 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,169 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,239 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 33,861 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 2,77 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,172 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,224 | tấn |
| 15 | Xây gạch đặc không nung KT 60x100x220, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 18,765 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - BỂ PHỐT, BỂ CÂN BẰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,9452 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 2,919 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 8,049 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,187 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,164 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,586 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,049 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 6,207 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,239 | tấn |
| 14 | Xây gạch đặc không nung KT 60x100x220, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 8,185 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 46,72 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 46,72 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 43,52 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 5,733 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đá hỗn hợp lấp móng | Theo HSTK được duyệt | 329,372 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 58,979 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 20,868 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,991 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,546 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,301 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 61,236 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,788 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,27 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,557 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,483 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,166 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 9,965 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,294 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,888 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 4,977 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,637 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,193 | tấn |
| 18 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,259 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 6,72 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 3,171 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 6,72 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 3,171 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 639,789 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn thường) | Theo HSTK được duyệt | 4,413 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn giả ngói) | Theo HSTK được duyệt | 2,652 | 100m2 |
| 26 | Kẹp tôn chống gió bão (6 chiếc/m2) | Theo HSTK được duyệt | 4.239 | chiếc |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 15,079 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 87,696 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 20,809 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 13,692 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 48,075 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 630,974 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 565,231 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 139,296 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 399,422 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 186,1 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 225,15 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 121,237 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 121,237 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 595,48 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 290 | m |
| 16 | Lắp đặt lan can con tiện xi măng | Theo HSTK được duyệt | 192 | Con tiện |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 174,33 | m2 |
| 18 | Đánh bóng bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 355,47 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 (Lát nhà vệ sinh) | Theo HSTK được duyệt | 48,46 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x10cm | Theo HSTK được duyệt | 9,983 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 (ốp Phòng thực hành) | Theo HSTK được duyệt | 146,662 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 (Ốp nhà vệ sinh) | Theo HSTK được duyệt | 147,428 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 68,593 | m2 |
| 24 | Kẹp chỉ đá lát tam cấp sảnh chính, sảnh phụ | Theo HSTK được duyệt | 73,5 | md |
| 25 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 83,925 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,76 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt khung inox 304, KT 30x301,5mm | Theo HSTK được duyệt | 34,567 | kg |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm, màu ghi, chân, khung inox 304, phụ kiện bản lề, khóa chốt đồng bộ | Theo HSTK được duyệt | 26,217 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 565,231 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.580,942 | m2 |
| 31 | Mua cửa đi 2 cánh mở thủy lực + vách cố định | Theo HSTK được duyệt | 37,56 | Bộ |
| 32 | Mua cửa đi nhôm kính hệ 55, dày 1.4mm, kính dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt | 15,026 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 5 | Bộ |
| 34 | Mua cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, dày 1,4mm kính dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt | 88,6 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 13 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 141,186 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (1 chiều) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (1 chiều) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (1 chiều) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (2 chiều) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực) | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 300 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 27 | Lắp bảng điện tầng, phòng vỏ 10 module | Theo HSTK được duyệt | 2 | bảng |
| 28 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị thông tin | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt hộp công tơ điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa mặt | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 35 | Bộ xả tiểu nhấn không có giảm áp VG841 | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 37 | Biển treo WC nam , nữ | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (2 chiều) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm (2 chiều) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van đồng 1 chiều) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc cọ nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (C2) | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính côn, cút 75mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 78 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát D110/90 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát D90/42 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 85 | Con thỏ UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 49,5 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,4936 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 13,416 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 26,932 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 6,304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,476 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,337 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,728 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 17,147 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,558 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,57 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,471 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,218 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo HSTK được duyệt | 92,75 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 97,467 | m3 |
| 18 | Cắt khe mạch ngừng | Theo HSTK được duyệt | 4,002 | 100m |
| 19 | Đánh bóng bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 980,31 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 10,329 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,408 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,378 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,711 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 18,176 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,739 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,392 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,618 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 6,127 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,77 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,057 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,148 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT210x100x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 139,241 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.016,136 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 781,824 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,773 | m3 |
| 36 | Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 93,38 | m |
| 37 | Mua cửa khung thép hộp, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 58,32 | m2 |
| 38 | Mua phụ kiện cửa khung thép hộp | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 39 | Mua cửa khung nhôm hệ 55, dày 1.4mm, kính cường lực 6.38mm | Theo HSTK được duyệt | 101,52 | m2 |
| 40 | Mua phụ kiện cửa khung nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt | 39 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 159,84 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 1,119 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 101,52 | m2 |
| 44 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 101,52 | m2 |
| 45 | Thi công trần thả thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 974,67 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 12,544 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc, úp cạnh dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 100,29 | m |
| 48 | Kẹp tôn chống gió bão (6 chiếc/m2) | Theo HSTK được duyệt | 7.526,4 | cái |
| 49 | Máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt | 106,06 | md. |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 9,982 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 9,982 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 4,998 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 4,998 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSTK được duyệt | 23,813 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 23,813 | tấn |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 781,824 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.016,136 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.179,777 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 13,029 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 9,747 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt | 19,494 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 7,02 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 64 | Xẻ rãnh tạo nhám bề mặt lam dốc | Theo HSTK được duyệt | 1,56 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác DN100 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo HSTK được duyệt | 78 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Hộp box chia ngả | Theo HSTK được duyệt | 300 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.000 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.000 | m |
| 86 | Lắp đặt dây tiếp địa 35mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây tiếp địa 16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây tiếp địa 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 89 | Đóng cọc chống sét, cọc thép bọc đồng D | Theo HSTK được duyệt | 6 | cọc |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 92 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tầng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 4 | tủ |
| N | HẠNG MỤC: BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 7,703 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 45,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 12,98 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 112,925 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,076 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4,119 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 36,313 | m3 |
| 9 | Băng cản nước V250 | Theo HSTK được duyệt | 99,81 | md |
| 10 | Chống thấm bể bơi bằng Sikatop seal 107 | Theo HSTK được duyệt | 494,207 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90; cát đen tôn nền | Theo HSTK được duyệt | 0,221 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 4,423 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,688 | m3 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 587,252 | m2 |
| 15 | Lát bể bơi bằng đá sọc dưa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 587,252 | m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt nan tràn, inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 87,59 | md |
| 17 | Gia công lắp đặt thang xuống bể , inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 7 | Bộ |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,235 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 5,468 | 100m3 |
| 20 | Bình lọc cát D1200 bao gồm van đa cổng và đồng hồ áp | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Cát lọc | Theo HSTK được duyệt | 1.500 | kg |
| 22 | Mua bơm chuyên dụng cho hồ bơm 5.5hp | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm cho bơm lọc và bình lọc. | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D110 cho bơm lọc. | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Van bướm D160 bể cân bằng, hút đáy và đường trả nước | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm, van 1 chiều cho bể cân bằng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van D110 cho hút vệ sinh, cấp nước trực tiếp và cấp bù bể cân bằng | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van phao tự động bể cân bằng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tự động | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Nút ấn xanh đỏ | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Bảo vệ mất pha | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Tl 100/5A | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 38 | Đồng hồ VolT 500V | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Đồng hồ Ampe 100A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Chuyển mạch VOLT | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Chuyển mạch Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Công tắc xoay 3 vị trí | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Timer 24H | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Contactor 9A | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Rele nhiệt 6-9A | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Đầu trả nước và ống âm thành | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 48 | Đầu hút vệ sinh và ống âm thành | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 49 | Thu nước đáy | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 50 | Đầu thu nước tràn | Theo HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4X10)MM2 X E- (1X10)MM2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC (1X2.5)MM2 | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1X0.75)MM2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1X1.5)MM2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Theo HSTK được duyệt | 160 | m |
| 56 | Biến áp đèn | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 57 | Bộ điều chỉnh hóa chất tự động tích lượng định lượng PH và CLO | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Bình chứa hóa chất 500L | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| O | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Đường bê tông, sân bê tông, bãi đỗ xe, thoát nước mưa, thoát nước thải) | |||
| 1 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo HSTK được duyệt | 1.370,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 13,702 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 3,578 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 3,063 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 3,744 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 30,357 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,758 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 52,393 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 811,248 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 151,419 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 21,768 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 1,387 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 2,073 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 552 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,201 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,862 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 142,358 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 16,268 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 0,973 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,635 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,383 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 30,752 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,171 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,272 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Theo HSTK được duyệt | 1,425 | 100m |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,877 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,709 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 9,291 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây bo bồn cây, bồn hoa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 14,614 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 151,665 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 42,542 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 4,989 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây bo bồn cây, bồn hoa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 7,026 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 101,615 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 10,595 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 16,534 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây bo bồn cây, bồn hoa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 43,302 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT 60x100x220, xây bậc tam cấp VXM #75 | Theo HSTK được duyệt | 0,54 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 267,342 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 62,431 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cài đặt liên kết hệ thống báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | HT |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo HSTK được duyệt | 5,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Theo HSTK được duyệt | 5,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 3,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 3,8 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 3,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 3,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt | 3,4 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 17 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 5,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo HSTK được duyệt | 6,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.800 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 800 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp nguồn tín hiệu 10x1mm2 | Theo HSTK được duyệt | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp nguồn tín hiệu 20x1mm2 | Theo HSTK được duyệt | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây chống cháy PVC bảo vệ dây tín hiệu D20 | Theo HSTK được duyệt | 2.400 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây chống cháy PVC bảo vệ dây tín hiệu D32 | Theo HSTK được duyệt | 590 | m |
| 21 | Lắp đặt kẹp đỡ ống - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 300 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút, tê nối ống DN20 | Theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 24 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Theo HSTK được duyệt | 100 | hộp |
| 25 | Hộp nhựa chống cháy nối dây PVC | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 26 | Lắp đặt automat 10A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cửa chống cháy KT 900x2100m | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 28 | lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy (thường trực và dự phòng) bơm chữa cháy động cơ điện, diezel | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt tủ bơm điều khiển | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây cáp điều khiển máy bơm bù 3x6+1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt ống bảo vệ xoắn HDPE 85/65 | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 35 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cuộn |
| 36 | Lăng phun vòi chữa cháy D65/19 | Theo HSTK được duyệt | 2 | chiếc |
| 37 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | Theo HSTK được duyệt | 12 | cuộn |
| 38 | Lăng phun vòi chữa cháy D50/13 | Theo HSTK được duyệt | 12 | chiếc |
| 39 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK được duyệt | 52 | bình |
| 40 | Bình khí chữa cháy MT3 - CO2 | Theo HSTK được duyệt | 26 | bình |
| 41 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 42 | Kệ để bình chữa cháy xách tay | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 3,48 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2,28 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút thép ren Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép- Đường kính 100/80mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu thép Đường kính 80/50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thu thép - Đường kính 100/65mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thu thép- Đường kính 100/50mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thu thép- Đường kính 100/80mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép- Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo HSTK được duyệt | 5,88 | 100m |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 167,0731 | 1m2 |
| 70 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp bích đặc thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cặp bích |
| 72 | Lắp bích rỗng thép - Đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cặp bích |
| 73 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cặp bích |
| 74 | Chi phí đào đất, san lấp, cắt đục bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1 | gói |
| 75 | Vật tư phụ (Giá đỡ, ty treo,....) | Theo HSTK được duyệt | 1 | lô |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo HSTK được duyệt | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=30 l/s; H=60M | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=30 l/s; H=60M | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Cửa chống cháy KT 2100x900mm | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 2 bơm) | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9609472118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.921894423E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Phòng cháy chữa cháy.+ Đã tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có hạng mục PCCC, có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử.+ Đã tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ/chứng nhận đã tham gia khoá huấn luận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia vị trí cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia vị trí cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
| 8 | Cán bộ trắc địa công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chất.+ Đã tham gia vị trí cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/ph (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | ≥ 16T (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật của ô tô và cần trục) | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 3 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy ép cọc Robot thủy lực | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 3 |
| 13 | Máy khoan | Công suất ≥ 4,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 3 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 3 |
| 15 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng ≥ 150l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 3 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá ≥ 7T (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 17 | Vận thăng | Tải trọng ≥ 3T (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi