Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa Nhà điều hành, Nhà làm việc các khoa và Nhà học thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Đại học Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Sửa chữa Nhà điều hành, Nhà làm việc các khoa và Nhà học thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 09:43:00 đến ngày 2022-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,497,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2462335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0492467E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.448.242.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có trình độ đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời điện 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Đại học Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa Nhà điều hành, Nhà làm việc các khoa và Nhà học thí nghiệm Sửa chữa Nhà điều hành, Nhà làm việc các khoa và Nhà học thí nghiệm 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc do Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp. Địa chỉ: Phường Tích Lương, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - địa chỉ: Phường Tích Lương, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. - Số ĐT: 02083 847 145 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Bắc Hà - địa chỉ: P. Mỏ Chè - TP. Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên. số điện thoại: 0989 690 186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - địa chỉ: Phường Tích Lương, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. - Số ĐT: 02083 847 145 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 356,288 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2.018,929 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 107,784 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 163,044 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 395,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 11,603 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 38,739 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 38,739 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 38,739 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 242,68 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 907,6 | m |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 16 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 32 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 16 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 16 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 113,312 | m2 |
| 17 | Nhân công tháo dỡ, thu dọn, thiết bị điện, đường điện cũ, đường ống cấp thoát nước bị hỏng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 40 | công |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 8,431 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 177,848 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 356,288 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 38,4 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 950,084 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2.660,842 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 120 | m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 22,128 | 100m2 |
| 26 | Chống thấm mái 2 lần bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 110,4 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 55,2 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 73,6 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 395,28 | m2 |
| 30 | Thi công trần tấm thả thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 73,6 | m2 |
| 31 | Gia công lắp đặt vách ngăn bằng tầm compact dày 12mm, phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 48,48 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm, huỳnh dưới bằng nhôm hệ, phụ kiện PKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 32,4 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38m, phụ kiện PKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 215,44 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 344 | kg |
| 35 | Thay thế tấm nhựa thông minh mái Polycarbonate | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 3,66 | m2 |
| 36 | Chống thấm mái 2 lần bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 178,887 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 89,444 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 39,712 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 39,712 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 99,28 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,09 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút cong, phễu thu nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 4 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led ốp trần 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm đế, mặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế, mặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 200 | m |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,64 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn thu, cút cong, kép PPR, DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 72 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu, cút cong, kép PPR, DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê, góc, chếch PPR, DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 72 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê, góc, chếch PPR, DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt van phao cơ D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2 | bể |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 16 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,76 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,44 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,64 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn thu, cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu, cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu, cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu, cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 32 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê, cút góc, chếch PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê, cút góc, chếch PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 48 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê, cút góc, chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê, cút góc, chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 32 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 32 | cái |
| 80 | Nhân công đấu nối, vật tư phụ để đấu nối đường nước cấp cho PCCC và sang khu WC các phòng BGH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | T.bộ |
| B | ||||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 74,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2,409 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 122,75 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 88,85 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 93,64 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 462,83 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 126,408 | m2 |
| 9 | Nhân công phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | công |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 25,809 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 25,809 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2,409 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 112,95 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 206,59 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 33,3 | m2 |
| 16 | Vách ngăn compact HPL chịu nước chống cháy dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 18,6 | m2 |
| 17 | Quét chống nền bằng dung dịch sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 382,161 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 462,83 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 122,751 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 126,408 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 220 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 200 | m |
| 25 | Mặt nhựa công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,65 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van khoá cửa đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khoá cửa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 45 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thu 90 PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 50 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 50 | cái |
| 44 | Kép, măng xông, rắc co, ren nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | bộ |
| 47 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | cái |
| 49 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (lô giấy vệ sinh, kệ kính, móc treo,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 20 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,9 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê xiên D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê xiên D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 60 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 40 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 70 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 5 | cái |
| 69 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 74,1 | m2 |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2,409 | m3 |
| 71 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1,6 | m3 |
| 72 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 166,1 | m2 |
| 73 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 298,494 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 462,83 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 126,408 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 50,4 | m2 |
| 77 | Nhân công phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | công |
| 78 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 26,199 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 26,199 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2,409 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 24,1 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 117,74 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 59,7 | m2 |
| 84 | Vách ngăn compact HPL chịu nước chống cháy dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 18,6 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 875,098 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 234,468 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 462,83 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 166,1 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 126,408 | m2 |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 20 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 220 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 200 | m |
| 95 | Mặt nhựa công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 4m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2,4 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,35 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 4m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,65 | 100m |
| 101 | Lắp đặt van khoá cửa đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khoá cửa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 45 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút thu 90 PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 50 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 50 | cái |
| 114 | Kép, măng xông, rắc co, ren nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | bộ |
| 117 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | cái |
| 119 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (lô giấy vệ sinh, kệ kính, móc treo,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | bộ |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 20 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,9 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,3 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,6 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,25 | 100m |
| 127 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê xiên D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê xiên D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 60 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 40 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 40 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 70 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 25 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2462335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0492467E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.448.242.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có trình độ đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời điện 1,5KW | Công suất 1,5 KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | Công suất : 1,7 kW | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ 2,5T | 2,5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | Dung tích : 150,0 lít | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | Công suất : 0,62 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Công suất : 0,5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi