Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa Nhà điều hành, Nhà làm việc các khoa và Nhà học thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220609244-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Đại học Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình Sửa chữa Nhà điều hành, Nhà làm việc các khoa và Nhà học thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220606945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 09:43:00 đến ngày 2022-06-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,497,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2462335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0492467E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.448.242.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có trình độ đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời điện 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Đại học Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Sửa chữa Nhà điều hành, Nhà làm việc các khoa và Nhà học thí nghiệm
Sửa chữa Nhà điều hành, Nhà làm việc các khoa và Nhà học thí nghiệm
90 Ngày
E-CDNT 3 Các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Đại học Thái Nguyên , địa chỉ: Số 666, Đường 3/2 Phường Tích Lương - TP Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp. Địa chỉ: Phường Tích Lương, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiến trúc và Xây Dựng Bắc Khánh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Bắc Hà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Bắc Hà. + Tư vấn thẩm định đánh giá E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn Kiến trúc và Xây dưng Việt Bắc


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Đại học Thái Nguyên , địa chỉ: Số 666, Đường 3/2 Phường Tích Lương - TP Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp. Địa chỉ: Phường Tích Lương, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc do Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp. Địa chỉ: Phường Tích Lương, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - địa chỉ: Phường Tích Lương, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. - Số ĐT: 02083 847 145
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Bắc Hà - địa chỉ: P. Mỏ Chè - TP. Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên. số điện thoại: 0989 690 186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - địa chỉ: Phường Tích Lương, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. - Số ĐT: 02083 847 145
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC356,288m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC2.018,929m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC107,784m2
4Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC163,044m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC395,28m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC11,603m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC38,739m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC38,739m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC38,739m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC242,68m2
11Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC907,6m
12Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC16bộ
13Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC32bộ
14Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC16bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC16bộ
16Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC113,312m2
17Nhân công tháo dỡ, thu dọn, thiết bị điện, đường điện cũ, đường ống cấp thoát nước bị hỏng cũMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC40công
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC8,431m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC177,848m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC356,288m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC38,4m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC950,084m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC2.660,842m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC120m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC22,128100m2
26Chống thấm mái 2 lần bằng SikaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC110,4m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC55,2m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch KT300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC73,6m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC395,28m2
30Thi công trần tấm thả thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC73,6m2
31Gia công lắp đặt vách ngăn bằng tầm compact dày 12mm, phụ kiện InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC48,48m2
32Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm, huỳnh dưới bằng nhôm hệ, phụ kiện PKKMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC32,4m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38m, phụ kiện PKKMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC215,44m2
34Gia công lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC344kg
35Thay thế tấm nhựa thông minh mái PolycarbonateMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC3,66m2
36Chống thấm mái 2 lần bằng SikaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC178,887m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC89,444m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC39,712m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC39,712m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC99,28m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,09100m
42Lắp đặt cút cong, phễu thu nước D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC4cái
43Cầu chắn rác Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC2cái
44Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC16bộ
45Lắp đặt đèn led ốp trần 5WMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC16bộ
46Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm đế, mặt âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC8cái
47Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế, mặt âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC16cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC200m
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC200m
50Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC16cái
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,64100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC2,25100m
53Lắp đặt côn thu, cút cong, kép PPR, DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC72cái
54Lắp đặt côn thu, cút cong, kép PPR, DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC40cái
55Lắp đặt tê, góc, chếch PPR, DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC72cái
56Lắp đặt tê, góc, chếch PPR, DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC40cái
57Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC20cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC6cái
59Lắp đặt van phao cơ D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC2cái
60Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC2bể
61Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC16bộ
62Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC16bộ
63Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC16cái
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC16bộ
65Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC16cái
66Lắp đặt tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC8bộ
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,3100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,76100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,44100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,64100m
71Lắp đặt côn thu, cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC24cái
72Lắp đặt côn thu, cút PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC24cái
73Lắp đặt côn thu, cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC24cái
74Lắp đặt côn thu, cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC32cái
75Lắp đặt tê, cút góc, chếch PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC30cái
76Lắp đặt tê, cút góc, chếch PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC48cái
77Lắp đặt tê, cút góc, chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC12cái
78Lắp đặt tê, cút góc, chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC32cái
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC32cái
80Nhân công đấu nối, vật tư phụ để đấu nối đường nước cấp cho PCCC và sang khu WC các phòng BGHMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1T.bộ
B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC74,1m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC2,409m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1,6m3
4Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC122,75m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC88,85m2
6Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC93,64m2
7Phá dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC462,83m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC126,408m2
9Nhân công phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC15công
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC25,809m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC25,809m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC2,409m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC112,95m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC206,59m2
15Sản xuất và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC33,3m2
16Vách ngăn compact HPL chịu nước chống cháy dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC18,6m2
17Quét chống nền bằng dung dịch sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC382,161m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC462,83m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC122,751m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC126,408m2
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC20bộ
22Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC220m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC200m
25Mặt nhựa công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC20cái
26Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10cái
27Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC2,4100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,35100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,65100m
31Lắp đặt van khoá cửa đồng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC4cái
32Lắp đặt van khoá cửa đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10cái
33Lắp đặt tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC12cái
34Lắp đặt tê thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10cái
35Lắp đặt tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC6cái
36Lắp đặt tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC22cái
37Lắp đặt tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC15cái
38Lắp đặt cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC45cái
39Lắp đặt cút thu 90 PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC3cái
40Lắp đặt cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC12cái
41Lắp đặt cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC20cái
42Lắp đặt cút ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC50cái
43Lắp nút bịt nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC50cái
44Kép, măng xông, rắc co, ren nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC30cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC15bộ
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC15bộ
47Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC30cái
48Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC15cái
49Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (lô giấy vệ sinh, kệ kính, móc treo,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC15bộ
50Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC20bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC20cái
52Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC15bộ
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,9100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,3100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,6100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,25100m
57Lắp đặt tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC5cái
58Lắp đặt tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC5cái
59Lắp đặt tê xiên D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC30cái
60Lắp đặt tê xiên D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10cái
61Lắp đặt tê xiên D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC60cái
62Lắp đặt chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC40cái
63Lắp đặt chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10cái
64Lắp đặt chếch D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC40cái
65Lắp đặt cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC70cái
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC20cái
67Lắp đặt côn thu D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC5cái
68Lắp đặt côn thu D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC5cái
69Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC74,1m2
70Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC2,409m3
71Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC1,6m3
72Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC166,1m2
73Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC298,494m2
74Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC462,83m2
75Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC126,408m2
76Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC50,4m2
77Nhân công phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC15công
78Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC26,199m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC26,199m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC2,409m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC24,1m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC117,74m2
83Sản xuất và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC59,7m2
84Vách ngăn compact HPL chịu nước chống cháy dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC18,6m2
85Quét dung dịch Sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC875,098m2
86Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC234,468m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC462,83m2
88Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC166,1m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC126,408m2
90Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC7cái
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC20bộ
92Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC220m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC200m
95Mặt nhựa công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC20cái
96Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10cái
97Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10cái
98Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 4m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC2,4100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,35100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 4m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,65100m
101Lắp đặt van khoá cửa đồng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC4cái
102Lắp đặt van khoá cửa đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10cái
103Lắp đặt tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC12cái
104Lắp đặt tê thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10cái
105Lắp đặt tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC6cái
106Lắp đặt tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC22cái
107Lắp đặt tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC15cái
108Lắp đặt cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC45cái
109Lắp đặt cút thu 90 PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC3cái
110Lắp đặt cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC12cái
111Lắp đặt cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC20cái
112Lắp đặt cút ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC50cái
113Lắp nút bịt nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC50cái
114Kép, măng xông, rắc co, ren nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC30cái
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC15bộ
116Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC15bộ
117Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC30cái
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC15cái
119Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (lô giấy vệ sinh, kệ kính, móc treo,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC15bộ
120Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC20bộ
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC20cái
122Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC15bộ
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,9100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,3100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,6100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC0,25100m
127Lắp đặt tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC5cái
128Lắp đặt tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC5cái
129Lắp đặt tê xiên D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC30cái
130Lắp đặt tê xiên D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10cái
131Lắp đặt tê xiên D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC60cái
132Lắp đặt chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC40cái
133Lắp đặt chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC10cái
134Lắp đặt chếch D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC40cái
135Lắp đặt cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC70cái
136Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC20cái
137Lắp đặt côn thu D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC5cái
138Lắp đặt côn thu D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC5cái
139Lắp đặt côn thu D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC25cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2462335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0492467E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.448.242.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có trình độ đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời điện 1,5KW Công suất 1,5 KW2
2 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW Công suất : 1,7 kW2
3 Ô tô tự đổ 2,5T 2,5 tấn1
4 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít Dung tích : 150,0 lít1
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW Công suất : 0,62 kW2
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất : 0,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->