Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 09:40:00 đến ngày 2022-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,448,767,943 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.173151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3463E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành thuộc khối kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Duy tu, bảo dưỡng Trường Mầm non Lưu Phương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lưu Phương; Địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lưu Phương; Địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU CỬU LONG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,0575 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,58 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ then hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,67 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,7538 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 260,6153 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,1428 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,1924 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 142,1793 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,436 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,1428 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 142,1793 | m2 |
| 13 | Gia công song chắn cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0163 | tấn |
| 14 | Lắp dựng song chắn cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,34 | m2 |
| 15 | Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,24 | m2 |
| 16 | Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,34 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Bản lề 3D cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,58 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 23 | Móc treo quạt D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 24 | Mua Điều hòa 9000 Btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 25 | Mua Điều hòa 24000 Btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | máy |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 35 | Vỏ tủ điện KT 400x300x150 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 39 | Vỏ tủ điện 8 module loại âm tường có nắp che mica | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0363 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,288 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0627 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250, VXM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6792 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250, VXM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,912 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0249 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1973 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,8698 | m3 |
| 52 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 113,8041 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,6 | m |
| 54 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 113,8041 | m2 |
| 55 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1157 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,75 | m2 |
| 57 | Gia công hàng rào bằng thép hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1325 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,626 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,33 | m2 |
| 60 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1028 | m3 |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4294 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4294 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3082 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3082 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5638 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5638 | tấn |
| 69 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8389 | 100m2 |
| 70 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,6422 | chiếc |
| 71 | Máng xối tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,71 | md |
| 72 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,496 | m3 |
| 73 | Lát nền bằng gạch đỏ chống trơn kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,96 | m2 |
| 74 | Phá dỡ gờ bao khu giếng + thanh bao máy bơm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | công |
| 75 | Khoan giếng nước sâu 80m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | trọn gói |
| 76 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0047 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1178 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0197 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1215 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2789 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,4418 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,4418 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm tôn đậy nắp nhà bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tấm |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,35 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| B | KHU HÙNG CƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ then hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,05 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 174,2826 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,9447 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,75 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,7222 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 145,8926 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,382 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 266,8373 | m2 |
| 10 | Gia công song chắn cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0275 | tấn |
| 11 | Lắp dựng song chắn cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,51 | m2 |
| 12 | Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,6 | m2 |
| 13 | Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,51 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Bản lề 3D cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 20 | Móc treo quạt D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 21 | Mua Điều hòa 24000 Btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | máy |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 140 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D48mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 130 | m |
| 33 | Vỏ tủ điện KT 400x300x150 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 37 | Vỏ tủ điện 8 module loại âm tường có nắp che mica | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1938 | m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1186 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2177 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,3091 | m2 |
| 44 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,3612 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | m3 |
| 46 | Lát gạch chống trơn KT 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,2091 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,75 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4595 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,7 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1473 | m3 |
| 52 | Lát nền bằng gạch đỏ kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 207 | m2 |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1789 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1789 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4354 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4354 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2436 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2436 | tấn |
| 59 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8551 | 100m2 |
| 60 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,4341 | chiếc |
| 61 | Máng xối tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,45 | md |
| 62 | Trải cỏ nhân tạo F30 - U | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,4 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0563 | m3 |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,504 | m3 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,849 | m2 |
| 68 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,1684 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9266 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9415 | m3 |
| 71 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8495 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8414 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,5727 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,66 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,2333 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,664 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,9642 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,664 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,9642 | m2 |
| 81 | Lát nền bằng gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,683 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,934 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1146 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1146 | tấn |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0497 | tấn |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0497 | tấn |
| 87 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2136 | 100m2 |
| 88 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7467 | chiếc |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,5724 | m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,568 | m3 |
| 91 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,357 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | công |
| 93 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,632 | m2 |
| 94 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,6991 | m3 |
| 95 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3609 | 100m3 |
| 96 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,49 | 100m |
| 97 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8384 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2979 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9164 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,584 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,362 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4619 | tấn |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể ngầm, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2026 | m3 |
| 105 | Trát tường bể ngầm chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,5602 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,9006 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm bể ngầm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,0306 | m2 |
| 108 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1593 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2016 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1742 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8712 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0185 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1318 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2065 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0401 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1959 | tấn |
| 118 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3118 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,741 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2913 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,184 | m3 |
| 122 | Ván khuôn bệ bếp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0956 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,035 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bệ bếp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,048 | tấn |
| 125 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1614 | m3 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0118 | tấn |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,838 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,989 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,1108 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,877 | m2 |
| 132 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,846 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,7 | m2 |
| 134 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,8416 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,01 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,2944 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,5546 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,1108 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,522 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men bóng KT 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,5 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,82 | m2 |
| 142 | Gia công song chắn cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0154 | tấn |
| 143 | Lắp dựng song chắn cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,28 | m2 |
| 144 | Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,82 | m2 |
| 145 | Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,92 | m2 |
| 146 | Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,36 | m2 |
| 147 | Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 149 | Bản lề 3D cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | bộ |
| 150 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,56 | m2 |
| 151 | Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,96 | m2 |
| 152 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 154 | Móc treo quạt D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 130 | m |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 163 | Xiphong chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 166 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | chiếc |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Xiphong chậu bếp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Bồn nước mái 2000l | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bồn |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa D40-25-40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 179 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cuộn |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,045 | 100m |
| 183 | Rọ đồng D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | chiếc |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ lọc nước đầu nguồn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.173151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3463E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành thuộc khối kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 4 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 5 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Đầm bàn có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi