Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của nhà đầu tư và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 09:10:00 đến ngày 2022-06-18 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,875,595,968 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc).(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.012.000.000 VND. Phân cấp công trình: Đường dây và trạm biến áp Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.012.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III;- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thi công công trình điện hoặc công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.(Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện.- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thi công công trình điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.(Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư số 13/2016/TT-BLĐTBXH ngày 16/6/2016.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩu tự hành 3-5T (Xe tải gắn cẩu tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3-5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn, đầm dùi mỗi loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Di chuyển đường dây điện để GPMB thuộc dự án Khu đô thị Z131, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của nhà đầu tư và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng ĐZ35kV | |||
| 1 | HÀO CÁP NGẦM | 80 | md | |
| B | Hạng mục: Lắp đặt ĐZ35kV | |||
| 1 | MÓNG CỘT MT-8 | 7 | móng | |
| 2 | MÓNG CỘT MK-8 | 4 | móng | |
| 3 | TIẾP ĐỊA RC-4 | 11 | bộ | |
| 4 | CỘT NPC.20-11 Nối bích | 15 | cột | |
| 5 | CÁP NHÔM BỌC AS/XLPE/PVC-ASXV 120/19 (35kV | 1.970 | md | |
| 6 | CÁP NGẦM CU/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x95mm2 (35kV) | 721 | md | |
| 7 | CÁP NGẦM CU/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x240mm2 (35kV) | 348 | md | |
| 8 | ỐNG NHỰA HDPE 105/80 | 712 | md | |
| 9 | ỐNG NHỰA HDPE 130/100 | 336 | md | |
| 10 | Ống thép D168,3x3,96 | 99 | md | |
| 11 | SỨ ĐỨNG PI-45KV | 34 | quả | |
| 12 | Chuỗi néo kép CN-35 | 45 | chuỗi | |
| 13 | Chuỗi néo đơn CN-35 | 3 | chuỗi | |
| 14 | Dây cáp chống sét trên cột | 826 | md | |
| 15 | ĐẦU CÁP CO NGÓT NGOÀI TRỜI 3(1x240) | 2 | đầu | |
| 16 | ĐẦU CÁP CO NGÓT NGOÀI TRỜI 3(1x95) | 2 | đầu | |
| 17 | XÀ XNK1,2,3-2LD | 2 | bộ | |
| 18 | XÀ XNK1,2,3-2LN | 2 | bộ | |
| 19 | XÀ XN1,2,3-2L | 4 | bộ | |
| 20 | XÀ XĐ1,2,3-2L | 3 | bộ | |
| 21 | Xà XR-2L | 1 | bộ | |
| 22 | Xà đỡ lèo XĐL | 12 | bộ | |
| 23 | XÀ XCD + Thanh truyền động CD | 2 | bộ | |
| 24 | GHẾ CÁCH ĐIỆN | 2 | bộ | |
| 25 | THANG TRÈO | 2 | bộ | |
| 26 | XÀ LẮP XCSV-2C | 2 | bộ | |
| 27 | XÀ LẮP XCSV-1C | 2 | bộ | |
| 28 | Đai ôm cáp ngầm lên cột | 4 | bộ | |
| 29 | Gông cột đúp | 4 | bộ | |
| 30 | Cổ dề CDT | 4 | bộ | |
| 31 | Cổ dề CDG | 3 | bộ | |
| 32 | Cổ dề CDNĐ | 4 | bộ | |
| 33 | Cáp đồng nhiều sợi M50 | 12 | md | |
| 34 | Đầu cốt đồng M50 | 12 | cái | |
| 35 | Đầu cốt páp AM95 | 6 | cái | |
| 36 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | 36 | cái | |
| 37 | Biển tên cầu dao | 2 | cái | |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 39 | Khéo đỡ dây chống sét TK-70 | 3 | bộ | |
| 40 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | 3 | 1 bộ | |
| 41 | Chuỗi néo dây chống sét TK-70 | 16 | bộ | |
| 42 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | 16 | 1 bộ | |
| 43 | Thí nghiệm tiếp địa | 11 | vị trí | |
| 44 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp AC95/16 | 0,3903 | km | |
| 45 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp AC50/8 | 0,089 | km | |
| 46 | Tháo hạ, lắp đặt lại hệ thông TI-TU trung thế | 1 | t. bộ | |
| 47 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | 3,021 | 1km/1 dây | |
| 48 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | 0,978 | 1km/1 dây | |
| 49 | Thay dây bằng thủ công. Dây thép. Tiết diện dây | 1,137 | 1km/1 dây | |
| 50 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 7 | 1 cột | |
| 51 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 5 | 1 cột | |
| 52 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 1 | 1 cột | |
| 53 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | 16 | 1 bộ | |
| 54 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột néo | 4 | 1 bộ | |
| 55 | Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt | 12 | công/bộ | |
| 56 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn | 4,7 | 10 cách điện | |
| 57 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | 23 | 1 chuỗi cách điện | |
| 58 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| C | Hạng mục: Thí nghiệm - Lắp đặt thiết bị ĐZ35kV | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | 4 | 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | 2 | 1 bộ | |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | 2 | 1bộ (3 pha) | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | 4 | bộ (1pha) | |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kV | 3 | 1 cái | |
| 6 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha U ≤ 35kV, điện áp 22-35 kV, 3 pha | 3 | 1 bộ | |
| D | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV-630A | 2 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV | 4 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc).(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.012.000.000 VND. Phân cấp công trình: Đường dây và trạm biến áp Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.012.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III;- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thi công công trình điện hoặc công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.(Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Điện (01 người) | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện.- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thi công công trình điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.(Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư số 13/2016/TT-BLĐTBXH ngày 16/6/2016.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc dung tích gầu | ≥0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≥5 tấn | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Cẩu tự hành 3-5T (Xe tải gắn cẩu tự hành) | ≥ 3-5T | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: | ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn, đầm dùi mỗi loại | 1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | Thông thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi