Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615051-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tham mưu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220614783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 09:10:00 đến ngày 2022-06-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,633,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1901085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.443.587.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.443.587.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị – dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích 80-250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - ≤1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - 75-138KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị -công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tham mưu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng doanh trại Trạm Trinh sát 30/Bộ Tham mưu/Quân đoàn 1
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tham mưu , địa chỉ: Phường Trung Sơn, Thành Phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Địa chỉ: Phường Yên Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình Số điện thoại: 0981326239
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng, địa chỉ: 21 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 Cục Hậu Cần. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định, địa chỉ: Xã Yên Hồng huyện Ý Yên tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thọ


- Bên mời thầu: Bộ Tham mưu , địa chỉ: Phường Trung Sơn, Thành Phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Địa chỉ: Phường Yên Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình Số điện thoại: 0981326239


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Địa chỉ: Phường Yên Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình Số điện thoại: 0981326239
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Bá Ngọc Địa chỉ: Phường Yên Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình Số điện thoại: 0983846045
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định. Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0976.034.666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đại tá Nguyễn Bá Ngọc Địa chỉ: Phường Yên Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình Số điện thoại: 0983846045
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở LÀM VIỆC CHỈ HUY VÀ NHÂN VIÊN ĐẠI ĐỘI
1Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt247,18m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được duyệt22,1339m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 PCB40Theo thiết kế được duyệt78,6294m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt1.149,3kg
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt3.576,2kg
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt2.394,5kg
7Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt166m2
8Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt168,71m2
9Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt15,8759m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt20,0904m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt82,39m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt221,16m3
13Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 250Theo thiết kế được duyệt36,6718m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo thiết kế được duyệt164,79m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt21,2845m3
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt426,2kg
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt1.339kg
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt3.061,2kg
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt357,61m2
20Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 PCB40Theo thiết kế được duyệt36,4394m3
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt1.324,1kg
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt5.013,9kg
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt643,3kg
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt333,26m2
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB40Theo thiết kế được duyệt90,7701m3
26Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt9.174,7kg
27Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt934,75m2
28Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 PCB40Theo thiết kế được duyệt2,7483m3
29Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt239,7kg
30Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế được duyệt71kg
31Ván khuôn cầu thangTheo thiết kế được duyệt24,54m2
32Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt6,7323m3
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt239,7kg
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế được duyệt367,4kg
35Ván khuôn lanh tôTheo thiết kế được duyệt104,16m2
36Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt0,7096m3
37Cốt thép nan chớpTheo thiết kế được duyệt126,6kg
38Ván khuôn nan chớpTheo thiết kế được duyệt15,13m2
39Lắp dựng nan chớpTheo thiết kế được duyệt34cái
40Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt230,4468m3
41Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt20,5017m3
42Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, vữa XM PCB40, mác 75Theo thiết kế được duyệt28,7724m3
43Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40, mác 75Theo thiết kế được duyệt2,7119m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt638,0397m2
45Ttrát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt1.584,1337m2
46Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt368,02m2
47Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt333,26m2
48Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt892,3116m2
49Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt24,54m2
50Trát hèm cửa, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt182,4512m2
51Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo thiết kế được duyệt437,61m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt659,8302m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt42,5236m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt65,52m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt277,02m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt13,119m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt25,5162m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt34,982m2
59Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao (chưa bao gồm sơn bả)Theo thiết kế được duyệt42,4384m2
60Bả matit trần thạch caoTheo thiết kế được duyệt42,4384m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt42,4384m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt3.041,7765m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo thiết kế được duyệt980,9797m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt56,92m2
65Quét dung dịch chống thấm gốc xi măngTheo thiết kế được duyệt56,92m2
66Gia công lan can inoxTheo thiết kế được duyệt75,8kg
67Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế được duyệt10,962m2
68Vít nở inox 304 D8mmTheo thiết kế được duyệt72bộ
69Bật sắtTheo thiết kế được duyệt0,89kg
70Trụ cái inox cầu thangTheo thiết kế được duyệt1cái
71Gia công lan can inoxTheo thiết kế được duyệt1.131,1kg
72Bật sắtTheo thiết kế được duyệt33,108kg
73Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế được duyệt69,516m2
74Soi chỉ lõmTheo thiết kế được duyệt102,96m
75Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt340,56m
76Gia công vì kèo thép hìnhTheo thiết kế được duyệt1.651,8kg
77Lắp dựng vì kèo thépTheo thiết kế được duyệt1.651,8kg
78Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo thiết kế được duyệt7.629,1kg
79Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo thiết kế được duyệt7.629,1kg
80Gia công giằng thépTheo thiết kế được duyệt546,7kg
81Lắp dựng giằng thépTheo thiết kế được duyệt546,7kg
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt786,7748m2
83Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo thiết kế được duyệt572,08m2
84Thang sắt lên máiTheo thiết kế được duyệt23,04kg
85Gờ trang trí đầu cộtTheo thiết kế được duyệt24cái
86Nắp tôn 780x780+ khóaTheo thiết kế được duyệt1cái
87Gia công lắp dựng giá báng súng, giá lắp suốt vòng cò bằng thép hìnhTheo thiết kế được duyệt2bộ
88Biển tên phòngTheo thiết kế được duyệt1TB
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt785,3m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt725,35m2
91Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt148,512m2
92Vách kính cố định khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mmTheo thiết kế được duyệt3,24m2
93Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 2 cánhTheo thiết kế được duyệt22bộ
94Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánhTheo thiết kế được duyệt38bộ
95Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở hất 1 cánhTheo thiết kế được duyệt18bộ
96Cửa khung thép hộp 30x30x2, tôn gò huỳnh dày 1.2mmTheo thiết kế được duyệt9,1928m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt157,7048m2
98Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo thiết kế được duyệt2,88m2
99Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được duyệt17,6m3
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo thiết kế được duyệt176m2
101Vỏ tủ điện KT800x600x300, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt1Tủ
102MCCB- 3P-40A, 15kATheo thiết kế được duyệt1cái
103MCB- 2P-25A, 10kATheo thiết kế được duyệt10cái
104MCB- 1P-10A, 6kATheo thiết kế được duyệt3cái
105RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mATheo thiết kế được duyệt2cái
106Biến dòng 50/5A, cấp chính xác 0.5Theo thiết kế được duyệt3bộ
107Công tơ điện tử 3 phaTheo thiết kế được duyệt1cái
108Cầu chì hạ thế 220-2ATheo thiết kế được duyệt6cái
109Đèn tín hiệu báo pha 220V/2ATheo thiết kế được duyệt3bộ
110Vỏ tủ điện KT800x400x250, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt1Tủ
111MCCB- 3P-32A, 15kATheo thiết kế được duyệt1cái
112MCB- 2P-25A, 10kATheo thiết kế được duyệt5cái
113MCB- 1P-10A, 6kATheo thiết kế được duyệt2cái
114RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mATheo thiết kế được duyệt1cái
115Cầu chì hạ thế 220-2ATheo thiết kế được duyệt3cái
116Đèn tín hiệu báo pha 220V/2ATheo thiết kế được duyệt3bộ
117Hộp điện loại 5 ModuleTheo thiết kế được duyệt11hộp
118MCB- 2P-25A, 10kATheo thiết kế được duyệt11cái
119MCB- 1P-10A, 6kATheo thiết kế được duyệt11cái
120RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mATheo thiết kế được duyệt11cái
121Hộp điện loại 8 ModuleTheo thiết kế được duyệt2hộp
122MCB- 2P-25A, 10kATheo thiết kế được duyệt2cái
123MCB- 1P-10A, 6kATheo thiết kế được duyệt4cái
124RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mATheo thiết kế được duyệt2cái
125Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tườngTheo thiết kế được duyệt30bộ
126Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mmTheo thiết kế được duyệt45bộ
127Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tườngTheo thiết kế được duyệt8bộ
128Lắp cần đènTheo thiết kế được duyệt2cần đèn
129Bóng Led 70W, 8750lm,KT 620x260x100mm, IP66Theo thiết kế được duyệt2bộ
130Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Theo thiết kế được duyệt28cái
131Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Theo thiết kế được duyệt13cái
132Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Theo thiết kế được duyệt2cái
133Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Theo thiết kế được duyệt6cái
134Công tắc bình nước nóng 220V/20A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Theo thiết kế được duyệt18cái
135Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Theo thiết kế được duyệt6cái
136Quạt trần 70W, kèm chiết ápTheo thiết kế được duyệt12cái
137Quạt đảo trần 40W, kèm hộp sốTheo thiết kế được duyệt22cái
138Cáp CXV (4x6)mm2Theo thiết kế được duyệt15m
139Cáp CVV (2x4)mm2Theo thiết kế được duyệt521m
140Dây CV (1x2.5)mm2Theo thiết kế được duyệt999m
141Dây CV (1x1.5)mm2Theo thiết kế được duyệt1.704m
142Dây CV (1x6)mm2, nối đấtTheo thiết kế được duyệt15m
143Dây CV (1x4)mm2, nối đấtTheo thiết kế được duyệt521m
144Dây CV (1x2.5)mm2, nối đấtTheo thiết kế được duyệt500m
145Dây CV (1x1.5)mm2, nối đấtTheo thiết kế được duyệt852m
146Ống ghen nhựa 100x60x2mmTheo thiết kế được duyệt100m
147Ống luồn dây PVC cứng D20Theo thiết kế được duyệt1.148m
148Ống luồn dây PVC cứng D25Theo thiết kế được duyệt78m
149Ống luồn dây PVC cứng D32Theo thiết kế được duyệt15m
150Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt4cái
151Dây thép D10, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt250m
152Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt10cọc
153Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt90m
154Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt43,2m3
155Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt43,2m3
156Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt5cọc
157Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt20m
158Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt9,6m3
159Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt9,6m3
160Két nước inox 3m3Theo thiết kế được duyệt1cái
161Giá đỡ thépTheo thiết kế được duyệt1bộ
162Xí bệt 2m3+ phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt18bộ
163Van xảTheo thiết kế được duyệt18cái
164Vòi xịtTheo thiết kế được duyệt18cái
165Lavabo ( xi phông, phụ kiện)Theo thiết kế được duyệt18bộ
166Vòi Lavabo (nóng lạnh)Theo thiết kế được duyệt18bộ
167Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt18cái
168Bộ phụ kiện 6 mónTheo thiết kế được duyệt18bộ
169Phễu thu inox có van ngăn mùi D150+ xi phông D90Theo thiết kế được duyệt10cái
170Phễu thu inox có van ngăn mùi D150Theo thiết kế được duyệt8cái
171Sen tắm + cục trộn inox 30418bộ
172Bình nóng lạnh 30LTheo thiết kế được duyệt18bộ
173Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=25m, P=1KWTheo thiết kế được duyệt2cái
174Máy bơm tăng áp mái kết hợp biến tần Q=1L/S, H=15mTheo thiết kế được duyệt2cái
175Bình tích áp 50LTheo thiết kế được duyệt1cái
176Rơ le áp lực 15 BarTheo thiết kế được duyệt2cái
177Van phao điện D40Theo thiết kế được duyệt2cái
178Ống HDPE D50Theo thiết kế được duyệt40m
179Van phao cơ D50Theo thiết kế được duyệt1cái
180Ống PPR PN10 D63Theo thiết kế được duyệt48m
181Ống PPR PN10 D50Theo thiết kế được duyệt19m
182Ống PPR PN10 D40Theo thiết kế được duyệt140m
183Ống PPR PN10 D25Theo thiết kế được duyệt248m
184Ống PPR PN10 D20Theo thiết kế được duyệt86m
185Van đồng ren trong DN63Theo thiết kế được duyệt2cái
186Van đồng ren trong DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
187Van đồng ren trong DN40Theo thiết kế được duyệt10cái
188Van đồng ren trong DN25Theo thiết kế được duyệt46cái
189Van đồng 1 chiều ren trong DN40Theo thiết kế được duyệt5cái
190Van đồng 1 chiều ren trong DN25Theo thiết kế được duyệt12cái
191Rắc co PPR D63Theo thiết kế được duyệt2cái
192Rắc co PPR D50Theo thiết kế được duyệt2cái
193Rắc co PPR D40Theo thiết kế được duyệt10cái
194Rắc co PPR D25Theo thiết kế được duyệt46cái
195Tê PPR D63x63Theo thiết kế được duyệt2cái
196Tê PPR D63x25Theo thiết kế được duyệt24cái
197Tê PPR D40x40Theo thiết kế được duyệt8cái
198Tê PPR D40x25Theo thiết kế được duyệt12cái
199Tê PPR D25x20Theo thiết kế được duyệt65cái
200Côn PPR D25x20Theo thiết kế được duyệt22cái
201Cút 90 PPR D63Theo thiết kế được duyệt2cái
202Cút 90 PPR D50Theo thiết kế được duyệt7cái
203Cút 90 PPR D40Theo thiết kế được duyệt20cái
204Cút 90 PPR D25Theo thiết kế được duyệt70cái
205Cút 90 PPR D20Theo thiết kế được duyệt32cái
206Cút 90 PPR D20 ren trongTheo thiết kế được duyệt86cái
207Măng sông PPR ren ngoài D63Theo thiết kế được duyệt2cái
208Măng sông PPR ren ngoài D50Theo thiết kế được duyệt2cái
209Măng sông PPR ren ngoài D40Theo thiết kế được duyệt7cái
210Măng sông PPR ren ngoài D25Theo thiết kế được duyệt5cái
211Măng sông PPR ren ngoài D20Theo thiết kế được duyệt22cái
212Ống PPR PN20 D20Theo thiết kế được duyệt7m
213Tê PPR D20x20Theo thiết kế được duyệt22cái
214Cút 90 PPR D20Theo thiết kế được duyệt86cái
215Cút 90 PPR D20 ren trongTheo thiết kế được duyệt65cái
216Măng sông PPR ren ngoài D20Theo thiết kế được duyệt22cái
217Ống UPVC D110 class 3Theo thiết kế được duyệt259m
218Ống UPVC D90 class 3Theo thiết kế được duyệt259m
219Ống UPVC D60 class 2Theo thiết kế được duyệt43m
220Ống UPVC D42 class 2Theo thiết kế được duyệt22m
221Côn UPVC D42x60Theo thiết kế được duyệt22cái
222Côn thu UPVC D110/60Theo thiết kế được duyệt24cái
223Côn thu UPVC D90/60Theo thiết kế được duyệt24cái
224Cút 45 UPVC D110Theo thiết kế được duyệt86cái
225Cút 45 UPVC D90Theo thiết kế được duyệt65cái
226Cút 45 UPVC D60Theo thiết kế được duyệt22cái
227Cút 90 UPVC D60Theo thiết kế được duyệt53cái
228Cút 90 UPVC D42Theo thiết kế được duyệt43cái
229Tê 45 UPVC D110x110Theo thiết kế được duyệt22cái
230Tê 45 UPVC D90x90Theo thiết kế được duyệt22cái
231Tê 45 UPVC D90x60Theo thiết kế được duyệt22cái
232Tê 90 UPVC D110x110Theo thiết kế được duyệt4cái
233Xi phông UPVC D90Theo thiết kế được duyệt3cái
234Bịt thông tắc UPVC D110Theo thiết kế được duyệt22cái
235Bịt thông tắc UPVC D90Theo thiết kế được duyệt22cái
236Ống UPVC D110 class 3Theo thiết kế được duyệt48m
237Ống UPVC D200 class 3Theo thiết kế được duyệt42m
238Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt18,59m3
239Đá dăm 2x4 đệm móngTheo thiết kế được duyệt0,9226m3
240bê tông móng, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt2,1114m3
241Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt99,6kg
242Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt13,75m2
243Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt5,7024m3
244Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt19,152m2
245Thang sắtTheo thiết kế được duyệt103,8kg
246Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt6,2m3
247Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt12,39m3
248Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt0,438m3
249Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt82,2kg
250Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt2,25m2
251Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế được duyệt6cấu kiện
252Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt8,4m3
253Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 PCB40Theo thiết kế được duyệt1,4076m3
254Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt30,8kg
255Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt9,17m2
256Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt2,3936m3
257Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt8,928m2
258Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt2,8m3
259Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo thiết kế được duyệt5,6m3
260Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,292m3
261Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt54,8kg
262Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt1,5m2
263Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế được duyệt4cấu kiện
264Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt49,14m3
265Bê tông móng, đá 1x2, mác 150, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,78m3
266Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt15m2
267Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt8,25m3
268Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt97,5m2
269Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt16,38m3
270Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo thiết kế được duyệt32,76m3
271Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,9312m3
272Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt572,4kg
273Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt26,35m2
274Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế được duyệt108cấu kiện
275Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt53,63m3
276Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế được duyệt1,5m3
277Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,6209m3
278Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt980,4kg
279Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt44,8kg
280Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt21,8kg
281Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt78,66m2
282Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo thiết kế được duyệt68,98m2
283Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt7,5m2
284Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được duyệt76,48m2
285Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt17,88m3
286Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo thiết kế được duyệt35,75m3
287Nắp bể tôn + khóaTheo thiết kế được duyệt1bộ
288Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt37,42m3
289Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế được duyệt1,3085m3
290Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt4,5488m3
291Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt411,8kg
292Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt306,2kg
293Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt23,71m2
294Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt6,2014m3
295Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt52,08m2
296Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt12,47m3
297Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt24,95m3
298Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt0,2074m3
299Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt8,8kg
300Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt1,15m2
301Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế được duyệt4cái
302Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt27,6m3
303Tạo hào phòng mối bằng phương pháp đào hàoTheo thiết kế được duyệt27,6m3
304Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt27,6m3
305Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo thiết kế được duyệt6tủ
306Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế được duyệt6cái
307Bảng nội quy chữa cháyTheo thiết kế được duyệt6cái
308Bình chữa cháy ABC 4kgTheo thiết kế được duyệt12cái
309Bình chữa cháy CO2 3kgTheo thiết kế được duyệt6cái
B NHÀ ĂN + BẾP
1Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt92,83m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được duyệt9,5103m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 PCB40Theo thiết kế được duyệt26,0417m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt485,4kg
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt1.425,7kg
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt322,4kg
7Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt75,16m2
8Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt80,95m2
9Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt10,2501m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt25,4408m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt30,94m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt49,42m3
13Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 250Theo thiết kế được duyệt16,8662m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt3,596m2
15Khía rãnh xương cá KT20x10 đường dốcTheo thiết kế được duyệt1TB
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo thiết kế được duyệt61,89m3
17bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt6,0307m3
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt121,6kg
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt900,4kg
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt102,26m2
21Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 PCB40Theo thiết kế được duyệt11,4873m3
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt323,1kg
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt1.435,7kg
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt164,8kg
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt104,61m2
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB40Theo thiết kế được duyệt22,7633m3
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt2.388,3kg
28Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt248,05m2
29Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt1,9831m3
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt65,9kg
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế được duyệt122,3kg
32Ván khuôn lanh tôTheo thiết kế được duyệt26,08m2
33Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt0,0871m3
34Cốt thép nan chớpTheo thiết kế được duyệt16,8kg
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớpTheo thiết kế được duyệt0,87m2
36Lắp dựng nan chớpTheo thiết kế được duyệt12cái
37Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt82,1131m3
38Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt1,4486m3
39Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB40, mác 75Theo thiết kế được duyệt3,78m2
40Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, vữa XM PCB40, mác 75Theo thiết kế được duyệt2,783m3
41Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40, mác 75Theo thiết kế được duyệt3,8678m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt252,3037m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt238,061m2
44Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt66,694m2
45Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt104,61m2
46Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt248,05m2
47Trát hèm cửa, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt42,1824m2
48Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo thiết kế được duyệt149,778m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt125,8428m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt2,466m2
51Lát gạch đất nung 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt38,7624m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt172,288m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt2,6624m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt13,65m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 200x200mm , vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt7,3913m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt12,8042m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt674,6834m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo thiết kế được duyệt284,7777m2
59Màng chống ẩm tương đương Perminator 10milTheo thiết kế được duyệt56,0164m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt56,0164m2
61Quét dung dịch chống thấm gốc xi măngTheo thiết kế được duyệt56,0164m2
62Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt56,0164m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt33,858m
64Soi chỉ lõmTheo thiết kế được duyệt9,6m
65Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt33,92m
66Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo thiết kế được duyệt2.671,3kg
67Bu lông M14x100Theo thiết kế được duyệt160bộ
68Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo thiết kế được duyệt2.671,3kg
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt273,5657m2
70Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo thiết kế được duyệt193,52m2
71Gia công cột thépTheo thiết kế được duyệt33,7kg
72Lắp dựng cột thépTheo thiết kế được duyệt33,7kg
73Gia công vì kèo thép hìnhTheo thiết kế được duyệt45kg
74Lắp dựng vì kèo thépTheo thiết kế được duyệt45kg
75Gia công xà gồTheo thiết kế được duyệt124,6kg
76Bu lông M14Theo thiết kế được duyệt20bộ
77Lắp dựng xà gồTheo thiết kế được duyệt124,6kg
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt16,3822m2
79Lợp mái tôn 0.42mmTheo thiết kế được duyệt22,27m2
80Thang sắt lên máiTheo thiết kế được duyệt26,4kg
81Biển tên phòngTheo thiết kế được duyệt1TB
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt251,47m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt167,26m2
84Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt52,14m2
85Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 2 cánhTheo thiết kế được duyệt4bộ
86Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánhTheo thiết kế được duyệt6bộ
87Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở quay 2 cánhTheo thiết kế được duyệt10bộ
88Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ 2 cánh lùaTheo thiết kế được duyệt1bộ
89Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ chớp lật khung nhômTheo thiết kế được duyệt1bộ
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt52,14m2
91Gia công hoa sắtTheo thiết kế được duyệt132,6kg
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt24,84m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt15,3888m2
94Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được duyệt6,5m3
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo thiết kế được duyệt65m2
96Vỏ tủ điện KT800x600x300, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt1Tủ
97MCCB- 3P-50A, 15kATheo thiết kế được duyệt1cái
98MCB- 3P-32A, 10kATheo thiết kế được duyệt1cái
99MCB- 1P-10A, 6kATheo thiết kế được duyệt2cái
100MCB- 1P-16A, 6kATheo thiết kế được duyệt1cái
101MCB- 1P-20A, 6kATheo thiết kế được duyệt1cái
102RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mATheo thiết kế được duyệt4cái
103Biến dòng 50/5A, cấp chính xác 0.5Theo thiết kế được duyệt3bộ
104Công tơ điện tử 3 phaTheo thiết kế được duyệt1cái
105Cầu chì hạ thế 220-2ATheo thiết kế được duyệt6cái
106Đèn tín hiệu báo pha 220V/2ATheo thiết kế được duyệt3bộ
107Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tườngTheo thiết kế được duyệt10bộ
108Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mmTheo thiết kế được duyệt10bộ
109Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tườngTheo thiết kế được duyệt5bộ
110Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Theo thiết kế được duyệt7cái
111Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Theo thiết kế được duyệt3cái
112Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Theo thiết kế được duyệt1cái
113Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Theo thiết kế được duyệt13cái
114Quạt trần 70W, kèm chiết ápTheo thiết kế được duyệt5cái
115Dây CV (1x4)mm2Theo thiết kế được duyệt102m
116Dây CV (1x2.5)mm2Theo thiết kế được duyệt336m
117Dây CV (1x1.5)mm2Theo thiết kế được duyệt612m
118Dây CV (1x4)mm2, nối đấtTheo thiết kế được duyệt51m
119Dây CV (1x2.5)mm2, nối đấtTheo thiết kế được duyệt168m
120Dây CV (1x1.5)mm2, nối đấtTheo thiết kế được duyệt306m
121Ống luồn dây PVC cứng D20Theo thiết kế được duyệt495m
122Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt7cái
123Dây thép D10, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt150m
124Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt10cọc
125Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt40m
126Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt19,2m3
127Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt19,2m3
128Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt5cọc
129Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt20m
130Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt9,6m3
131Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt9,6m3
132Két nước inox 2m3Theo thiết kế được duyệt1cái
133Giá đỡ thépTheo thiết kế được duyệt1bộ
134Xí bệt 2m3+ phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt1bộ
135Van xảTheo thiết kế được duyệt1cái
136Vòi xịtTheo thiết kế được duyệt1cái
137Lavabo ( xi phông, phụ kiện)Theo thiết kế được duyệt1bộ
138Vòi Lavabo (nóng lạnh)Theo thiết kế được duyệt1bộ
139Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt1cái
140Bộ phụ kiện 6 mónTheo thiết kế được duyệt1bộ
141Phễu thu inox có van ngăn mùi D150+ xi phông D90Theo thiết kế được duyệt1cái
142Sen tắm + cục trộn inox 304Theo thiết kế được duyệt1bộ
143Vòi rửa D150Theo thiết kế được duyệt14bộ
144Bình nóng lạnh 30LTheo thiết kế được duyệt1bộ
145Van phao điện D32Theo thiết kế được duyệt1cái
146Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20m, P=1KWTheo thiết kế được duyệt2cái
147Máy bơm tăng áp mái kết hợp biến tần Q=0.5L/S, H=10mTheo thiết kế được duyệt2cái
148Bể tách mỡ composite KT 1000x500x600mmmTheo thiết kế được duyệt1cái
149Ống HDPE D32Theo thiết kế được duyệt20m
150Van phao cơ D32Theo thiết kế được duyệt1cái
151Ống PPR PN10 D63Theo thiết kế được duyệt12m
152Ống PPR PN10 D50Theo thiết kế được duyệt8m
153Ống PPR PN10 D40Theo thiết kế được duyệt24m
154Ống PPR PN10 D32Theo thiết kế được duyệt77m
155Ống PPR PN10 D25Theo thiết kế được duyệt22m
156Ống PPR PN10 D20Theo thiết kế được duyệt2m
157Van đồng ren trong DN63Theo thiết kế được duyệt1cái
158Van đồng ren trong DN40Theo thiết kế được duyệt2cái
159Van đồng ren trong DN32Theo thiết kế được duyệt12cái
160Van đồng ren trong DN25Theo thiết kế được duyệt6cái
161Van đồng ren trong DN20Theo thiết kế được duyệt1cái
162Van đồng 1 chiều ren trong DN32Theo thiết kế được duyệt2cái
163Van đồng 1 chiều ren trong DN25Theo thiết kế được duyệt4cái
164Rắc co PPR D63Theo thiết kế được duyệt1cái
165Rắc co PPR D40Theo thiết kế được duyệt2cái
166Rắc co PPR D32Theo thiết kế được duyệt12cái
167Rắc co PPR D25Theo thiết kế được duyệt6cái
168Tê PPR D63x50Theo thiết kế được duyệt1cái
169Tê PPR D63x32Theo thiết kế được duyệt1cái
170Tê PPR D63x25Theo thiết kế được duyệt1cái
171Tê PPR D32x2017cái
172Tê PPR D25x25Theo thiết kế được duyệt5cái
173Tê PPR D25x20Theo thiết kế được duyệt4cái
174Côn PPR D63x32Theo thiết kế được duyệt2cái
175Côn PPR D50x32Theo thiết kế được duyệt1cái
176Côn PPR D32x32Theo thiết kế được duyệt1cái
177Côn PPR D25x20Theo thiết kế được duyệt1cái
178Cút 90 PPR D63Theo thiết kế được duyệt2cái
179Cút 90 PPR D50Theo thiết kế được duyệt1cái
180Cút 90 PPR D40Theo thiết kế được duyệt7cái
181Cút 90 PPR D32Theo thiết kế được duyệt29cái
182Cút 90 PPR D25Theo thiết kế được duyệt4cái
183Cút 90 PPR D20Theo thiết kế được duyệt2cái
184Cút 90 PPR D20 ren trongTheo thiết kế được duyệt5cái
185Măng sông PPR ren ngoài D63Theo thiết kế được duyệt2cái
186Măng sông PPR ren ngoài D50Theo thiết kế được duyệt2cái
187Măng sông PPR ren ngoài D40Theo thiết kế được duyệt2cái
188Măng sông PPR ren ngoài D32Theo thiết kế được duyệt7cái
189Măng sông PPR ren ngoài D25Theo thiết kế được duyệt4cái
190Măng sông PPR ren ngoài D20Theo thiết kế được duyệt1cái
191Ống PPR PN20 D20Theo thiết kế được duyệt5m
192Tê PPR D20x20Theo thiết kế được duyệt1cái
193Cút 90 PPR D20Theo thiết kế được duyệt5cái
194Cút 90 PPR D20 ren trongTheo thiết kế được duyệt4cái
195Măng sông PPR ren ngoài D20Theo thiết kế được duyệt1cái
196Ống UPVC D110 class 3Theo thiết kế được duyệt6m
197Ống UPVC D90 class 3Theo thiết kế được duyệt36m
198Ống UPVC D60 class 2Theo thiết kế được duyệt17m
199Ống UPVC D42 class 2Theo thiết kế được duyệt1m
200Côn UPVC D42x60Theo thiết kế được duyệt1cái
201Côn thu UPVC D110/90Theo thiết kế được duyệt1cái
202Cút 45 UPVC D110Theo thiết kế được duyệt12cái
203Cút 45 UPVC D90Theo thiết kế được duyệt19cái
204Cút 45 UPVC D60Theo thiết kế được duyệt1cái
205Cút 90 UPVC D60Theo thiết kế được duyệt7cái
206Cút 90 UPVC D42Theo thiết kế được duyệt1cái
207Tê 45 UPVC D110x110Theo thiết kế được duyệt2cái
208Tê 45 UPVC D90x90Theo thiết kế được duyệt12cái
209Tê 45 UPVC D90x60Theo thiết kế được duyệt1cái
210Tê 90 UPVC D110x110Theo thiết kế được duyệt4cái
211Bịt thông tắc UPVC D110Theo thiết kế được duyệt1cái
212Bịt thông tắc UPVC D90Theo thiết kế được duyệt6cái
213Ống UPVC D90 class 3Theo thiết kế được duyệt35m
214Lắp đặt phễu thu D150Theo thiết kế được duyệt4cái
215Cút 45 UPVC D90Theo thiết kế được duyệt8cái
216Tê 45 UPVC D90x90Theo thiết kế được duyệt4cái
217Bịt thông tắc UPVC D90Theo thiết kế được duyệt4cái
218Ống UPVC D110 class 3Theo thiết kế được duyệt6m
219Ống UPVC D200 class 3Theo thiết kế được duyệt15m
220Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt9,29m3
221Đá dăm 2x4 đệm móngTheo thiết kế được duyệt0,4613m3
222Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt1,0557m3
223Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt49,8kg
224Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt6,88m2
225Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt2,8512m3
226Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt9,576m2
227Thang sắtTheo thiết kế được duyệt51,9kg
228Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt3,1m3
229Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo thiết kế được duyệt6,19m3
230Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt0,219m3
231Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt41,1kg
232Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt1,12m2
233Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế được duyệt3cấu kiện
234Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt8,4m3
235Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 PCB40Theo thiết kế được duyệt1,4076m3
236Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt30,8kg
237Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt9,17m2
238Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt2,3936m3
239Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt8,928m2
240Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt2,8m3
241Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo thiết kế được duyệt5,6m3
242Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt0,292m3
243Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt54,8kg
244Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt1,5m2
245Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế được duyệt4cấu kiện
246Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt45,86m3
247Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 PCB40Theo thiết kế được duyệt3,528m3
248Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt14m2
249Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt7,7m3
250Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt91m2
251Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt15,29m3
252Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II30,57m3
253Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt3,6764m3
254Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt535,3kg
255Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt24,64m2
256Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế được duyệt101cấu kiện
257Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt1,04m3
258Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế được duyệt0,5182m3
259Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt2,1832m3
260Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt145,5kg
261Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt73,5kg
262Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt13,72m2
263Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt3,1205m3
264Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo thiết kế được duyệt58,5056m2
265Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt3m2
266Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được duyệt61,5056m2
267Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt0,35m3
268Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổđất cấp IITheo thiết kế được duyệt0,69m3
269Nắp bể tôn + khóaTheo thiết kế được duyệt1bộ
270Thang thép D20Theo thiết kế được duyệt19,8835kg
271Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt18,71m3
272Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt0,6542m3
273Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt2,2744m3
274Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt205,9kg
275Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt153,1kg
276Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt11,85m2
277Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt3,1007m3
278Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt26,04m2
279Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt6,24m3
280Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp IITheo thiết kế được duyệt12,47m3
281Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt0,1037m3
282Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt4,4kg
283Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,58m2
284Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế được duyệt2cái
285Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo thiết kế được duyệt3tủ
286Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế được duyệt3cái
287Bảng nội quy chữa cháyTheo thiết kế được duyệt3cái
288Bình chữa cháy ABC 4kgTheo thiết kế được duyệt6cái
289Bình chữa cháy CO2 3kgTheo thiết kế được duyệt3cái
C KHO KHÍ TÀI VÀ TRUNG TÂM THU SÓNG
1Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt70,26m3
2Đổ bê tông đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được duyệt8,327m3
3Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt19,5086m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép <= 10mmTheo thiết kế được duyệt438,9kg
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép Theo thiết kế được duyệt1.330,8kg
6Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt59,4m2
7Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt52,13m2
8Xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt7,2996m3
9Láng nền sàn vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt10,428m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt23,42m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt40,06m3
12Đổ tông lót nền, đá 4x6, mác 250Theo thiết kế được duyệt13,3519m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt40,75m3
14Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 PCB40Theo thiết kế được duyệt3,3541m3
15Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt64,8kg
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt549kg
17Ván khuôn cộtTheo thiết kế được duyệt60,99m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt10,2249m3
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt556,2kg
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt1.353,6kg
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt94,56m2
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt18,9123m3
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt1.799,2kg
24Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt202,13m2
25Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt2,6253m3
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt633,3kg
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế được duyệt245,3kg
28Ván khuôn lanh tôTheo thiết kế được duyệt41,52m2
29Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt0,0436m3
30Cốt thép nan chớpTheo thiết kế được duyệt8,4kg
31Ván khuôn nan chớpTheo thiết kế được duyệt1,31m2
32Lắp dựng nan chớpTheo thiết kế được duyệt6cái
33Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt54,3838m3
34Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, vữa XM PCB40, mác 75Theo thiết kế được duyệt7,2871m3
35Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác,vữa XM PCB40, mác 75Theo thiết kế được duyệt1,8556m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt169,4182m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt241,8852m2
38Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt80,2608m2
39Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt94,56m2
40Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt202,13m2
41Trát hèm cửa, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt46,8458m2
42Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo thiết kế được duyệt112,788m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt137,4472m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt7,738m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt27,213m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt596,745m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo thiết kế được duyệt238,355m2
48Gia công lan can inoxTheo thiết kế được duyệt69,7kg
49Bật sắtTheo thiết kế được duyệt2,136kg
50Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế được duyệt4,896m2
51Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo thiết kế được duyệt2.662,7kg
52Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt2.662,7kg
53Bulong D14Theo thiết kế được duyệt168bộ
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt245,1379m2
55Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo thiết kế được duyệt229,68m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt230,9m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt137,45m2
58Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt27m2
59Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 2 cánhTheo thiết kế được duyệt5bộ
60Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở quay 2 cánhTheo thiết kế được duyệt5bộ
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt27m2
62Gia công hoa sắtTheo thiết kế được duyệt57,9kg
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt10,8m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt6,72m2
65Hộp điện loại 12 ModuleTheo thiết kế được duyệt1hộp
66MCB- 2P-32A, 10kATheo thiết kế được duyệt1cái
67MCB- 1P-10A, 6kATheo thiết kế được duyệt2cái
68RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mATheo thiết kế được duyệt4cái
69Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tườngTheo thiết kế được duyệt6bộ
70Đèn Tube Led 1200mm - 2x20W, 4600lm, có máng gắn tườngTheo thiết kế được duyệt4bộ
71Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mmTheo thiết kế được duyệt5bộ
72Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Theo thiết kế được duyệt1cái
73Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Theo thiết kế được duyệt3cái
74Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Theo thiết kế được duyệt7cái
75Quạt trần 70W, kèm chiết ápTheo thiết kế được duyệt2cái
76Dây CV (1x2.5)mm2Theo thiết kế được duyệt306m
77Dây CV (1x1.5)mm2Theo thiết kế được duyệt312m
78Dây CV (1x2.5)mm2, nối đấtTheo thiết kế được duyệt153m
79Dây CV (1x1.5)mm2, nối đấtTheo thiết kế được duyệt156m
80Ống luồn dây PVC cứng D20Theo thiết kế được duyệt285m
81Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt3cái
82Dây thép D10, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt100m
83Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt5cọc
84Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt70m
85Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt33,6m3
86Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt33,6m3
87Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt5cọc
88Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt20m
89Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt9,6m3
90Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt9,6m3
91Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo thiết kế được duyệt2tủ
92Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế được duyệt2cái
93Bảng nội quy chữa cháyTheo thiết kế được duyệt2cái
94Bình chữa cháy ABC 4kgTheo thiết kế được duyệt4cái
95Bình chữa cháy CO2 3kgTheo thiết kế được duyệt2cái
D CẢI TẠO TRUNG TÂM THU SÓNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế được duyệt40,2565m2
2Tháo dỡ trầnTheo thiết kế được duyệt35,5952m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế được duyệt615,2kg
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt141,608m2
5Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt0,9398m3
6Đổ tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt0,689m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt60,8kg
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt6,26m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt4,272m2
10Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt6,26m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt59,94m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo thiết kế được duyệt92,2m2
13Lắp dựng trần nhựa cũ tận dụngTheo thiết kế được duyệt35,5952m2
14Trần nhựaTheo thiết kế được duyệt10,6785m2
15Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt615,2kg
16Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45mmTheo thiết kế được duyệt40,26m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt83,58m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt29,26m2
19Vận chuyển Cát các loạiTheo thiết kế được duyệt0,912m3
20Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loạiTheo thiết kế được duyệt0,615m3
21Vận chuyển Gạch xây các loạiTheo thiết kế được duyệt0,5891000v
22Vận chuyển Xi măng baoTheo thiết kế được duyệt310,6kg
23Vận chuyển Sắt thép các loạiTheo thiết kế được duyệt221kg
24Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công - Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi côngTheo thiết kế được duyệt500kg
25Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo thiết kế được duyệt1tủ
26Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế được duyệt1cái
27Bảng nội quy chữa cháyTheo thiết kế được duyệt1cái
28Bình chữa cháy ABC 4kgTheo thiết kế được duyệt2cái
29Bình chữa cháy CO2 3kgTheo thiết kế được duyệt1cái
E CỔNG, BỐT GÁC
1Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt10,31m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được duyệt0,7208m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt0,9944m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt24,7kg
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt69,3kg
6Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt3,68m2
7Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt3,6m2
8Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt2,4902m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt3,44m3
10Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt0,25m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt6,87m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt0,3194m3
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt2kg
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt48,6kg
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt5,81m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt0,4015m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt3,65m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt16,6kg
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt53,7kg
20Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt0,7398m3
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt60,8kg
22Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt7,94m2
23Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt3,9006m3
24Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, vữa XM PCB40, mác 75Theo thiết kế được duyệt1,4515m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt17,73m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt9,2812m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt3,65m2
28Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt7,94m2
29Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt15,12m2
30Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt3,1328m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt2,4964m2
32Ốp gạch thẻTheo thiết kế được duyệt8,3628m2
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế được duyệt48,4912m2
34Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt57,7kg
35Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt57,7kg
36Bulong D12Theo thiết kế được duyệt12cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt4,12m2
38Lợp mái tôn 0.42mmTheo thiết kế được duyệt8,45m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt34,2m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt2,5m2
41Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt5,192m2
42Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánhTheo thiết kế được duyệt1bộ
43Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ 2 cánh lùaTheo thiết kế được duyệt3bộ
44Gia công, lắp dựng cổng thépTheo thiết kế được duyệt11,8m2
45Gia công, lắp dựng biển tênTheo thiết kế được duyệt3,6m2
46Biển tên KT300x300 gắn trụ cổngTheo thiết kế được duyệt1cái
47MCB- 1P-16A, 6kATheo thiết kế được duyệt2cái
48Cáp vặn xoắn ABC (2x4)mm2Theo thiết kế được duyệt0,081 km dây
49Dây CV (1x2.5)mm2Theo thiết kế được duyệt30m
50Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Theo thiết kế được duyệt2cái
51Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tườngTheo thiết kế được duyệt2bộ
52Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Theo thiết kế được duyệt1cái
53Ống luồn dây PVC cứng D20Theo thiết kế được duyệt10m
F NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt45,57m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được duyệt3,2793m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt4,4429m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt12,32m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt13,98m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt221,7kg
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt55,2kg
8Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt11,9222m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt15,19m3
10Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt10,96m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt30,38m3
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được duyệt10,9703m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt109,7029m2
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được duyệt236,3kg
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế được duyệt236,3kg
16Gia công giằng thépTheo thiết kế được duyệt485,7kg
17Lắp dựng giằng thépTheo thiết kế được duyệt485,7kg
18Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt677,8kg
19Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt677,8kg
20Bulong D14Theo thiết kế được duyệt120bộ
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt97,3748m2
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt0,4099m3
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt51,6kg
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt3,73m2
25Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt6,3653m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt112,267m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt6,654m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế được duyệt118,921m2
29Lợp mái tôn 0.42mmTheo thiết kế được duyệt130,7m2
30Máng tôn thu nước inox 304Theo thiết kế được duyệt32,84m
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt78,24m2
32MCB- 1P-10A, 6kATheo thiết kế được duyệt1cái
33Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn xàTheo thiết kế được duyệt8bộ
34Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp nổi (kèm đế mặt)Theo thiết kế được duyệt1cái
35Dây CV (1x1.5)mm2Theo thiết kế được duyệt200m
36Dây CV (1x1.5)mm2, nối đấtTheo thiết kế được duyệt100m
37Ống luồn dây PVC cứng D20Theo thiết kế được duyệt75m
38Rọ chắn rác D90Theo thiết kế được duyệt4cái
39Ống UPVC D90 class 3Theo thiết kế được duyệt14,4m
G TƯỜNG RÀO
1Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt72,07m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được duyệt6,93m3
3Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, mác 75Theo thiết kế được duyệt11,907m3
4Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt11,6424m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt6,6528m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt605,6kg
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt60,48m2
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt24,02m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt48,05m3
10Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt28,7649m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt522,998m2
12Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt66,78m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế được duyệt589,778m2
14Gia công hàng rào thép gai mạ kẽm buộc ô vuôngTheo thiết kế được duyệt206,64kg
15Thép góc L50x50Theo thiết kế được duyệt138,474kg
16Lắp dựng hàng rào thép gaiTheo thiết kế được duyệt56,7m2
H SAN NỀN
1Đào gốc câyTheo thiết kế được duyệt20gốc cây
2Đào xúc đất, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt819,4m3
3Đào xúc đất, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt648m3
4Mua đất đắpTheo thiết kế được duyệt1.691,9806m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt1.250,54m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo thiết kế được duyệt819,4m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt648m3
I SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt669,47m3
2Rải giấy dầuTheo thiết kế được duyệt2.231,57m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt267,7884m3
4Thi công khe coTheo thiết kế được duyệt783,51m
5Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt39,28m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo thiết kế được duyệt13,094m3
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt13,09m3
8Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt28,8068m3
9Ốp gạch thẻTheo thiết kế được duyệt235,692m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo thiết kế được duyệt26,19m3
J HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1MCCB- 3P-125A, 36kATheo thiết kế được duyệt1cái
2Biến dòng 150/5A, cấp chính xác 0.5Theo thiết kế được duyệt3bộ
3Công tơ điện tử 3 phaTheo thiết kế được duyệt1cái
4Vỏ tủ điện KT600x400x250, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt1Tủ
5MCCB- 3P-125A, 25kATheo thiết kế được duyệt1cái
6MCCB- 3P-80A, 15kATheo thiết kế được duyệt1cái
7MCCB- 3P-50A, 15kATheo thiết kế được duyệt1cái
8MCB- 2P-32A, 10kATheo thiết kế được duyệt2cái
9Cầu chì hạ thế 220-2ATheo thiết kế được duyệt3cái
10Đèn tín hiệu báo pha 220V/2ATheo thiết kế được duyệt3bộ
11Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt3,57m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được duyệt0,196m3
13Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 PCB40Theo thiết kế được duyệt2,352m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt6,72m2
15Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt29,1kg
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt1,19m3
17Cung cấp lắp dựng cột điện bê tông ly tâm H=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo thiết kế được duyệt1cột
18Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt1cọc
19Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt5m
20Cáp vặn xoắn ABC (4x95)mm2Theo thiết kế được duyệt0,11 km dây
21Cáp vặn xoắn ABC (4x35)mm2Theo thiết kế được duyệt0,061 km dây
22Cáp vặn xoắn ABC (4x16)mm2Theo thiết kế được duyệt0,0451 km dây
23Cáp vặn xoắn ABC (2x25)mm2Theo thiết kế được duyệt0,091 km dây
K HỆ THỐNG NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt26,99m3
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt13,99m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt15,26m3
4Ống HDPE D40Theo thiết kế được duyệt42m
5Ống HDPE D32Theo thiết kế được duyệt19m
6Tê HDPE D63x32Theo thiết kế được duyệt1cái
7Côn HDPE D63x40Theo thiết kế được duyệt1cái
8Cút HDPE 90 D40Theo thiết kế được duyệt1cái
9Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt1,62m3
10Đá dăm 2x4 đệm móngTheo thiết kế được duyệt0,1389m3
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt0,1389m3
12Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt0,4277m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo thiết kế được duyệt4,34m2
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt1,62m3
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt0,1141m3
16Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt11,8kg
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,62m2
18Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế được duyệt2cái
19Đồng hồ nước D32Theo thiết kế được duyệt1cái
20Đồng hồ nước D25Theo thiết kế được duyệt1cái
21Van cổng ren trong D32Theo thiết kế được duyệt1cái
22Van cổng ren trong D25Theo thiết kế được duyệt1cái
23Măng sông ren trong HDPE D40Theo thiết kế được duyệt1cái
24Măng sông ren trong HDPE D32Theo thiết kế được duyệt1cái
25Măng sông ren ngoài HDPE D40Theo thiết kế được duyệt1cái
26Măng sông ren ngoài HDPE D32Theo thiết kế được duyệt1cái
27Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt145,6m3
28Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt40,69m3
29Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt104,49m3
30Ống UPVC D200 class 3Theo thiết kế được duyệt80m
31Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt15,49m3
32Đá dăm 2x4 đệm móngTheo thiết kế được duyệt0,7688m3
33Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt1,7595m3
34Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt83kg
35Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt11,47m2
36Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt4,752m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt15,96m2
38Thang sắtTheo thiết kế được duyệt86,5kg
39Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt5,16m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo thiết kế được duyệt10,33m3
41Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt0,365m3
42Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt68,5kg
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt1,87m2
44Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế được duyệt5cấu kiện
45Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt0,35m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt2,1m2
47Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế được duyệt7cấu kiện
48Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt188,78m3
49Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 PCB40Theo thiết kế được duyệt33,0269m3
50Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt6,2792m3
51Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt1.138kg
52Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt150,86m2
53Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt35,8811m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt277,2632m2
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt106,01m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo thiết kế được duyệt82,77m3
57Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt14,7744m3
58Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt2.044,9kg
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt41,04m2
60Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế được duyệt228cấu kiện
61Đào móng đất cấp IITheo thiết kế được duyệt29,25m3
62Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được duyệt1,4515m3
63Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 PCB40Theo thiết kế được duyệt3,5162m3
64Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt58,8kg
65Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt22,96m2
66Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt6,4089m3
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế được duyệt30,24m2
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt9,75m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt19,5m3
70Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo thiết kế được duyệt0,7041m3
71Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt240,1kg
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt1,57m2
73Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế được duyệt7cấu kiện
74Tấm ghi gang KT860x430Theo thiết kế được duyệt7cái
75Lắp dựng tấm ghi gangTheo thiết kế được duyệt7cấu kiện
76Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt6,936m3
77Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo thiết kế được duyệt6,94m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1901085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.443.587.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.443.587.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải 5-10 tấn1
2 Máy đào – dung tích gầu ≥0,8m31
3 Máy đầm cóc - ≥70kg1
4 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít2
5 Máy trộn vữa - dung tích 80-250 lít1
6 Máy khoan cầm tay - ≤1,5kw1
7 Máy hàn điện - ≥ 23kw2
8 Máy phát điện - 75-138KVA1
9 Máy cắt uốn cốt thép -công suất 5kW1
10 Máy cắt gạch đá - 1,7 kW1
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW2
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->