Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220614783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 09:10:00 đến ngày 2022-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,633,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1901085E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.443.587.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.443.587.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | – dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích 80-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - ≤1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 75-138KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tham mưu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng doanh trại Trạm Trinh sát 30/Bộ Tham mưu/Quân đoàn 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu
Địa chỉ: Phường Yên Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Số điện thoại: 0981326239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Bá Ngọc Địa chỉ: Phường Yên Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình Số điện thoại: 0983846045 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định. Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0976.034.666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại tá Nguyễn Bá Ngọc Địa chỉ: Phường Yên Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình Số điện thoại: 0983846045 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở LÀM VIỆC CHỈ HUY VÀ NHÂN VIÊN ĐẠI ĐỘI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 247,18 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 22,1339 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 78,6294 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.149,3 | kg |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 3.576,2 | kg |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2.394,5 | kg |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 166 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 168,71 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 15,8759 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 20,0904 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 82,39 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 221,16 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 36,6718 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 164,79 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt | 21,2845 | m3 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 426,2 | kg |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.339 | kg |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3.061,2 | kg |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 357,61 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 36,4394 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.324,1 | kg |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 5.013,9 | kg |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 643,3 | kg |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 333,26 | m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 90,7701 | m3 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 9.174,7 | kg |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 934,75 | m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,7483 | m3 |
| 29 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 239,7 | kg |
| 30 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 71 | kg |
| 31 | Ván khuôn cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 24,54 | m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,7323 | m3 |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 239,7 | kg |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 367,4 | kg |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 104,16 | m2 |
| 36 | Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7096 | m3 |
| 37 | Cốt thép nan chớp | Theo thiết kế được duyệt | 126,6 | kg |
| 38 | Ván khuôn nan chớp | Theo thiết kế được duyệt | 15,13 | m2 |
| 39 | Lắp dựng nan chớp | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 40 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 230,4468 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 20,5017 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, vữa XM PCB40, mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 28,7724 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40, mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,7119 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 638,0397 | m2 |
| 45 | Ttrát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1.584,1337 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 368,02 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 333,26 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 892,3116 | m2 |
| 49 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 24,54 | m2 |
| 50 | Trát hèm cửa, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 182,4512 | m2 |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 437,61 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 659,8302 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 42,5236 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 65,52 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 277,02 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,119 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 25,5162 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 34,982 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao (chưa bao gồm sơn bả) | Theo thiết kế được duyệt | 42,4384 | m2 |
| 60 | Bả matit trần thạch cao | Theo thiết kế được duyệt | 42,4384 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 42,4384 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 3.041,7765 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 980,9797 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 56,92 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 56,92 | m2 |
| 66 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 75,8 | kg |
| 67 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 10,962 | m2 |
| 68 | Vít nở inox 304 D8mm | Theo thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 69 | Bật sắt | Theo thiết kế được duyệt | 0,89 | kg |
| 70 | Trụ cái inox cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 1.131,1 | kg |
| 72 | Bật sắt | Theo thiết kế được duyệt | 33,108 | kg |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 69,516 | m2 |
| 74 | Soi chỉ lõm | Theo thiết kế được duyệt | 102,96 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 340,56 | m |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 1.651,8 | kg |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.651,8 | kg |
| 78 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo thiết kế được duyệt | 7.629,1 | kg |
| 79 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo thiết kế được duyệt | 7.629,1 | kg |
| 80 | Gia công giằng thép | Theo thiết kế được duyệt | 546,7 | kg |
| 81 | Lắp dựng giằng thép | Theo thiết kế được duyệt | 546,7 | kg |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 786,7748 | m2 |
| 83 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 572,08 | m2 |
| 84 | Thang sắt lên mái | Theo thiết kế được duyệt | 23,04 | kg |
| 85 | Gờ trang trí đầu cột | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 86 | Nắp tôn 780x780+ khóa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Gia công lắp dựng giá báng súng, giá lắp suốt vòng cò bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Biển tên phòng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 785,3 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 725,35 | m2 |
| 91 | Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 148,512 | m2 |
| 92 | Vách kính cố định khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 93 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 2 cánh | Theo thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 94 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánh | Theo thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| 95 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 96 | Cửa khung thép hộp 30x30x2, tôn gò huỳnh dày 1.2mm | Theo thiết kế được duyệt | 9,1928 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 157,7048 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 99 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 17,6 | m3 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 176 | m2 |
| 101 | Vỏ tủ điện KT800x600x300, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 102 | MCCB- 3P-40A, 15kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | MCB- 2P-25A, 10kA | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 104 | MCB- 1P-10A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 105 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Biến dòng 50/5A, cấp chính xác 0.5 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 107 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 109 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 110 | Vỏ tủ điện KT800x400x250, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 111 | MCCB- 3P-32A, 15kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | MCB- 2P-25A, 10kA | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 113 | MCB- 1P-10A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 114 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 116 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 117 | Hộp điện loại 5 Module | Theo thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 118 | MCB- 2P-25A, 10kA | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 119 | MCB- 1P-10A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 120 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 121 | Hộp điện loại 8 Module | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 122 | MCB- 2P-25A, 10kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | MCB- 1P-10A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 124 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 126 | Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mm | Theo thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 127 | Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 128 | Lắp cần đèn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cần đèn |
| 129 | Bóng Led 70W, 8750lm,KT 620x260x100mm, IP66 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 130 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 131 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 132 | Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 134 | Công tắc bình nước nóng 220V/20A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 135 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 136 | Quạt trần 70W, kèm chiết áp | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 137 | Quạt đảo trần 40W, kèm hộp số | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 138 | Cáp CXV (4x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 139 | Cáp CVV (2x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 521 | m |
| 140 | Dây CV (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 999 | m |
| 141 | Dây CV (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.704 | m |
| 142 | Dây CV (1x6)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 143 | Dây CV (1x4)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 521 | m |
| 144 | Dây CV (1x2.5)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 145 | Dây CV (1x1.5)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 852 | m |
| 146 | Ống ghen nhựa 100x60x2mm | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 147 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1.148 | m |
| 148 | Ống luồn dây PVC cứng D25 | Theo thiết kế được duyệt | 78 | m |
| 149 | Ống luồn dây PVC cứng D32 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 150 | Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 151 | Dây thép D10, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 152 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 153 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 154 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 43,2 | m3 |
| 155 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 43,2 | m3 |
| 156 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 157 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 158 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 160 | Két nước inox 3m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Giá đỡ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 162 | Xí bệt 2m3+ phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 163 | Van xả | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 164 | Vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 165 | Lavabo ( xi phông, phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 166 | Vòi Lavabo (nóng lạnh) | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 168 | Bộ phụ kiện 6 món | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 169 | Phễu thu inox có van ngăn mùi D150+ xi phông D90 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 170 | Phễu thu inox có van ngăn mùi D150 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 171 | Sen tắm + cục trộn inox 304 | 18 | bộ | |
| 172 | Bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 173 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=25m, P=1KW | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 174 | Máy bơm tăng áp mái kết hợp biến tần Q=1L/S, H=15m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 175 | Bình tích áp 50L | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Rơ le áp lực 15 Bar | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 177 | Van phao điện D40 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 178 | Ống HDPE D50 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 179 | Van phao cơ D50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Ống PPR PN10 D63 | Theo thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 181 | Ống PPR PN10 D50 | Theo thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 182 | Ống PPR PN10 D40 | Theo thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 183 | Ống PPR PN10 D25 | Theo thiết kế được duyệt | 248 | m |
| 184 | Ống PPR PN10 D20 | Theo thiết kế được duyệt | 86 | m |
| 185 | Van đồng ren trong DN63 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 186 | Van đồng ren trong DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 187 | Van đồng ren trong DN40 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 188 | Van đồng ren trong DN25 | Theo thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 189 | Van đồng 1 chiều ren trong DN40 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 190 | Van đồng 1 chiều ren trong DN25 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 191 | Rắc co PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 192 | Rắc co PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 193 | Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 194 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 195 | Tê PPR D63x63 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 196 | Tê PPR D63x25 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 197 | Tê PPR D40x40 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 198 | Tê PPR D40x25 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 199 | Tê PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 200 | Côn PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 201 | Cút 90 PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Cút 90 PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 203 | Cút 90 PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 204 | Cút 90 PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 205 | Cút 90 PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 206 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Theo thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 207 | Măng sông PPR ren ngoài D63 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 208 | Măng sông PPR ren ngoài D50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 209 | Măng sông PPR ren ngoài D40 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 210 | Măng sông PPR ren ngoài D25 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 211 | Măng sông PPR ren ngoài D20 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 212 | Ống PPR PN20 D20 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 213 | Tê PPR D20x20 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 214 | Cút 90 PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 215 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Theo thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 216 | Măng sông PPR ren ngoài D20 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 217 | Ống UPVC D110 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 259 | m |
| 218 | Ống UPVC D90 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 259 | m |
| 219 | Ống UPVC D60 class 2 | Theo thiết kế được duyệt | 43 | m |
| 220 | Ống UPVC D42 class 2 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 221 | Côn UPVC D42x60 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 222 | Côn thu UPVC D110/60 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 223 | Côn thu UPVC D90/60 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 224 | Cút 45 UPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 225 | Cút 45 UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 226 | Cút 45 UPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 227 | Cút 90 UPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 228 | Cút 90 UPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 229 | Tê 45 UPVC D110x110 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 230 | Tê 45 UPVC D90x90 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 231 | Tê 45 UPVC D90x60 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 232 | Tê 90 UPVC D110x110 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 233 | Xi phông UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 234 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 235 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 236 | Ống UPVC D110 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 237 | Ống UPVC D200 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 238 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 18,59 | m3 |
| 239 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,9226 | m3 |
| 240 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,1114 | m3 |
| 241 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 99,6 | kg |
| 242 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 13,75 | m2 |
| 243 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 5,7024 | m3 |
| 244 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 19,152 | m2 |
| 245 | Thang sắt | Theo thiết kế được duyệt | 103,8 | kg |
| 246 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 6,2 | m3 |
| 247 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 12,39 | m3 |
| 248 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,438 | m3 |
| 249 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 82,2 | kg |
| 250 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 2,25 | m2 |
| 251 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 252 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 8,4 | m3 |
| 253 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4076 | m3 |
| 254 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 30,8 | kg |
| 255 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 9,17 | m2 |
| 256 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 2,3936 | m3 |
| 257 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,928 | m2 |
| 258 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 259 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 5,6 | m3 |
| 260 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,292 | m3 |
| 261 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 54,8 | kg |
| 262 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 1,5 | m2 |
| 263 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 264 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt | 49,14 | m3 |
| 265 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,78 | m3 |
| 266 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 267 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 8,25 | m3 |
| 268 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 97,5 | m2 |
| 269 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 16,38 | m3 |
| 270 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 32,76 | m3 |
| 271 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,9312 | m3 |
| 272 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 572,4 | kg |
| 273 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 26,35 | m2 |
| 274 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 108 | cấu kiện |
| 275 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 53,63 | m3 |
| 276 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 277 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,6209 | m3 |
| 278 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 980,4 | kg |
| 279 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 44,8 | kg |
| 280 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 21,8 | kg |
| 281 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 78,66 | m2 |
| 282 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 68,98 | m2 |
| 283 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,5 | m2 |
| 284 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 76,48 | m2 |
| 285 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 17,88 | m3 |
| 286 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 35,75 | m3 |
| 287 | Nắp bể tôn + khóa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 288 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 37,42 | m3 |
| 289 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3085 | m3 |
| 290 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,5488 | m3 |
| 291 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 411,8 | kg |
| 292 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 306,2 | kg |
| 293 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 23,71 | m2 |
| 294 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 6,2014 | m3 |
| 295 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 52,08 | m2 |
| 296 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 12,47 | m3 |
| 297 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 24,95 | m3 |
| 298 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2074 | m3 |
| 299 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 8,8 | kg |
| 300 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 1,15 | m2 |
| 301 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 302 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 27,6 | m3 |
| 303 | Tạo hào phòng mối bằng phương pháp đào hào | Theo thiết kế được duyệt | 27,6 | m3 |
| 304 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 27,6 | m3 |
| 305 | Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | tủ |
| 306 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 307 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 308 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 309 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| B | NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 92,83 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 9,5103 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 26,0417 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 485,4 | kg |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.425,7 | kg |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 322,4 | kg |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 75,16 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 80,95 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 10,2501 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 25,4408 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 30,94 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 49,42 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 16,8662 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,596 | m2 |
| 15 | Khía rãnh xương cá KT20x10 đường dốc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 61,89 | m3 |
| 17 | bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt | 6,0307 | m3 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 121,6 | kg |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 900,4 | kg |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 102,26 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,4873 | m3 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 323,1 | kg |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.435,7 | kg |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 164,8 | kg |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 104,61 | m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 22,7633 | m3 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 2.388,3 | kg |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 248,05 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9831 | m3 |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 65,9 | kg |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 122,3 | kg |
| 32 | Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 26,08 | m2 |
| 33 | Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0871 | m3 |
| 34 | Cốt thép nan chớp | Theo thiết kế được duyệt | 16,8 | kg |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,87 | m2 |
| 36 | Lắp dựng nan chớp | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 82,1131 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 1,4486 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB40, mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,78 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, vữa XM PCB40, mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,783 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40, mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,8678 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 252,3037 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 238,061 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 66,694 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 104,61 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 248,05 | m2 |
| 47 | Trát hèm cửa, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 42,1824 | m2 |
| 48 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 149,778 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 125,8428 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,466 | m2 |
| 51 | Lát gạch đất nung 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 38,7624 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 172,288 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,6624 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,65 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 200x200mm , vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,3913 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 12,8042 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 674,6834 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 284,7777 | m2 |
| 59 | Màng chống ẩm tương đương Perminator 10mil | Theo thiết kế được duyệt | 56,0164 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 56,0164 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 56,0164 | m2 |
| 62 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 56,0164 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 33,858 | m |
| 64 | Soi chỉ lõm | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 33,92 | m |
| 66 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo thiết kế được duyệt | 2.671,3 | kg |
| 67 | Bu lông M14x100 | Theo thiết kế được duyệt | 160 | bộ |
| 68 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo thiết kế được duyệt | 2.671,3 | kg |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 273,5657 | m2 |
| 70 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 193,52 | m2 |
| 71 | Gia công cột thép | Theo thiết kế được duyệt | 33,7 | kg |
| 72 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế được duyệt | 33,7 | kg |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 45 | kg |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo thiết kế được duyệt | 45 | kg |
| 75 | Gia công xà gồ | Theo thiết kế được duyệt | 124,6 | kg |
| 76 | Bu lông M14 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 77 | Lắp dựng xà gồ | Theo thiết kế được duyệt | 124,6 | kg |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 16,3822 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn 0.42mm | Theo thiết kế được duyệt | 22,27 | m2 |
| 80 | Thang sắt lên mái | Theo thiết kế được duyệt | 26,4 | kg |
| 81 | Biển tên phòng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 251,47 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 167,26 | m2 |
| 84 | Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 52,14 | m2 |
| 85 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 2 cánh | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 86 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánh | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 87 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 88 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ 2 cánh lùa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ chớp lật khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 52,14 | m2 |
| 91 | Gia công hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt | 132,6 | kg |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 24,84 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 15,3888 | m2 |
| 94 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 6,5 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 65 | m2 |
| 96 | Vỏ tủ điện KT800x600x300, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 97 | MCCB- 3P-50A, 15kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | MCB- 3P-32A, 10kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | MCB- 1P-10A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | MCB- 1P-16A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | MCB- 1P-20A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Biến dòng 50/5A, cấp chính xác 0.5 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 104 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 106 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 107 | Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 108 | Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 109 | Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 110 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 111 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 112 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 114 | Quạt trần 70W, kèm chiết áp | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 115 | Dây CV (1x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 102 | m |
| 116 | Dây CV (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 336 | m |
| 117 | Dây CV (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 612 | m |
| 118 | Dây CV (1x4)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 51 | m |
| 119 | Dây CV (1x2.5)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 168 | m |
| 120 | Dây CV (1x1.5)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 306 | m |
| 121 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Theo thiết kế được duyệt | 495 | m |
| 122 | Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 123 | Dây thép D10, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 124 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 125 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 126 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 19,2 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 19,2 | m3 |
| 128 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 129 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 130 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 132 | Két nước inox 2m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Giá đỡ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Xí bệt 2m3+ phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 135 | Van xả | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lavabo ( xi phông, phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 138 | Vòi Lavabo (nóng lạnh) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Bộ phụ kiện 6 món | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 141 | Phễu thu inox có van ngăn mùi D150+ xi phông D90 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Sen tắm + cục trộn inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 143 | Vòi rửa D150 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 144 | Bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 145 | Van phao điện D32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20m, P=1KW | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Máy bơm tăng áp mái kết hợp biến tần Q=0.5L/S, H=10m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Bể tách mỡ composite KT 1000x500x600mmm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Ống HDPE D32 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 150 | Van phao cơ D32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Ống PPR PN10 D63 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 152 | Ống PPR PN10 D50 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 153 | Ống PPR PN10 D40 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 154 | Ống PPR PN10 D32 | Theo thiết kế được duyệt | 77 | m |
| 155 | Ống PPR PN10 D25 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 156 | Ống PPR PN10 D20 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 157 | Van đồng ren trong DN63 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Van đồng ren trong DN40 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Van đồng ren trong DN32 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 160 | Van đồng ren trong DN25 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 161 | Van đồng ren trong DN20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Van đồng 1 chiều ren trong DN32 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Van đồng 1 chiều ren trong DN25 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 164 | Rắc co PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 167 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 168 | Tê PPR D63x50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Tê PPR D63x32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Tê PPR D63x25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Tê PPR D32x20 | 17 | cái | |
| 172 | Tê PPR D25x25 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 173 | Tê PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 174 | Côn PPR D63x32 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 175 | Côn PPR D50x32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Côn PPR D32x32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Côn PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Cút 90 PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 179 | Cút 90 PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Cút 90 PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 181 | Cút 90 PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 182 | Cút 90 PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 183 | Cút 90 PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 184 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 185 | Măng sông PPR ren ngoài D63 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 186 | Măng sông PPR ren ngoài D50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 187 | Măng sông PPR ren ngoài D40 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 188 | Măng sông PPR ren ngoài D32 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 189 | Măng sông PPR ren ngoài D25 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 190 | Măng sông PPR ren ngoài D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 191 | Ống PPR PN20 D20 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 192 | Tê PPR D20x20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Cút 90 PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 194 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 195 | Măng sông PPR ren ngoài D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 196 | Ống UPVC D110 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 197 | Ống UPVC D90 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 198 | Ống UPVC D60 class 2 | Theo thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 199 | Ống UPVC D42 class 2 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 200 | Côn UPVC D42x60 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 201 | Côn thu UPVC D110/90 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 202 | Cút 45 UPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 203 | Cút 45 UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 204 | Cút 45 UPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 205 | Cút 90 UPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 206 | Cút 90 UPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Tê 45 UPVC D110x110 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 208 | Tê 45 UPVC D90x90 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 209 | Tê 45 UPVC D90x60 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Tê 90 UPVC D110x110 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 211 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 212 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 213 | Ống UPVC D90 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 214 | Lắp đặt phễu thu D150 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 215 | Cút 45 UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 216 | Tê 45 UPVC D90x90 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 217 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 218 | Ống UPVC D110 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 219 | Ống UPVC D200 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 220 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 9,29 | m3 |
| 221 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,4613 | m3 |
| 222 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0557 | m3 |
| 223 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 49,8 | kg |
| 224 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 6,88 | m2 |
| 225 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 2,8512 | m3 |
| 226 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,576 | m2 |
| 227 | Thang sắt | Theo thiết kế được duyệt | 51,9 | kg |
| 228 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 3,1 | m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 6,19 | m3 |
| 230 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,219 | m3 |
| 231 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 41,1 | kg |
| 232 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 1,12 | m2 |
| 233 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 234 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 8,4 | m3 |
| 235 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4076 | m3 |
| 236 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 30,8 | kg |
| 237 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 9,17 | m2 |
| 238 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 2,3936 | m3 |
| 239 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,928 | m2 |
| 240 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 5,6 | m3 |
| 242 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,292 | m3 |
| 243 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 54,8 | kg |
| 244 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 1,5 | m2 |
| 245 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 246 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 45,86 | m3 |
| 247 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,528 | m3 |
| 248 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 14 | m2 |
| 249 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 7,7 | m3 |
| 250 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 91 | m2 |
| 251 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 15,29 | m3 |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | 30,57 | m3 | |
| 253 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,6764 | m3 |
| 254 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 535,3 | kg |
| 255 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 24,64 | m2 |
| 256 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 101 | cấu kiện |
| 257 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 1,04 | m3 |
| 258 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5182 | m3 |
| 259 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,1832 | m3 |
| 260 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 145,5 | kg |
| 261 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 73,5 | kg |
| 262 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 13,72 | m2 |
| 263 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 3,1205 | m3 |
| 264 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 58,5056 | m2 |
| 265 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 266 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 61,5056 | m2 |
| 267 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 268 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổđất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,69 | m3 |
| 269 | Nắp bể tôn + khóa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 270 | Thang thép D20 | Theo thiết kế được duyệt | 19,8835 | kg |
| 271 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 18,71 | m3 |
| 272 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 0,6542 | m3 |
| 273 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 2,2744 | m3 |
| 274 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 205,9 | kg |
| 275 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 153,1 | kg |
| 276 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 11,85 | m2 |
| 277 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 3,1007 | m3 |
| 278 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 26,04 | m2 |
| 279 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 6,24 | m3 |
| 280 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 12,47 | m3 |
| 281 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1037 | m3 |
| 282 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 4,4 | kg |
| 283 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,58 | m2 |
| 284 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 285 | Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 286 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 287 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 288 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 289 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| C | KHO KHÍ TÀI VÀ TRUNG TÂM THU SÓNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 70,26 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 8,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 19,5086 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 438,9 | kg |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.330,8 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 59,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 52,13 | m2 |
| 8 | Xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 7,2996 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,428 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 23,42 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 40,06 | m3 |
| 12 | Đổ tông lót nền, đá 4x6, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 13,3519 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 40,75 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,3541 | m3 |
| 15 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 64,8 | kg |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 549 | kg |
| 17 | Ván khuôn cột | Theo thiết kế được duyệt | 60,99 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 10,2249 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 556,2 | kg |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.353,6 | kg |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 94,56 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 18,9123 | m3 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.799,2 | kg |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 202,13 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,6253 | m3 |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 633,3 | kg |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 245,3 | kg |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 41,52 | m2 |
| 29 | Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0436 | m3 |
| 30 | Cốt thép nan chớp | Theo thiết kế được duyệt | 8,4 | kg |
| 31 | Ván khuôn nan chớp | Theo thiết kế được duyệt | 1,31 | m2 |
| 32 | Lắp dựng nan chớp | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 54,3838 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, vữa XM PCB40, mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,2871 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác,vữa XM PCB40, mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8556 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 169,4182 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 241,8852 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 80,2608 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 94,56 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 202,13 | m2 |
| 41 | Trát hèm cửa, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 46,8458 | m2 |
| 42 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 112,788 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 137,4472 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,738 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 27,213 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 596,745 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 238,355 | m2 |
| 48 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 69,7 | kg |
| 49 | Bật sắt | Theo thiết kế được duyệt | 2,136 | kg |
| 50 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 4,896 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo thiết kế được duyệt | 2.662,7 | kg |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 2.662,7 | kg |
| 53 | Bulong D14 | Theo thiết kế được duyệt | 168 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 245,1379 | m2 |
| 55 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 229,68 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 230,9 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 137,45 | m2 |
| 58 | Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 59 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 2 cánh | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 60 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 62 | Gia công hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt | 57,9 | kg |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 65 | Hộp điện loại 12 Module | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 66 | MCB- 2P-32A, 10kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | MCB- 1P-10A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 70 | Đèn Tube Led 1200mm - 2x20W, 4600lm, có máng gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 71 | Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 72 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 75 | Quạt trần 70W, kèm chiết áp | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Dây CV (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 306 | m |
| 77 | Dây CV (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 312 | m |
| 78 | Dây CV (1x2.5)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 153 | m |
| 79 | Dây CV (1x1.5)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 156 | m |
| 80 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Theo thiết kế được duyệt | 285 | m |
| 81 | Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Dây thép D10, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 83 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 84 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 85 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 33,6 | m3 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 33,6 | m3 |
| 87 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 88 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 89 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 90 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 91 | Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 92 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | CẢI TẠO TRUNG TÂM THU SÓNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 40,2565 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt | 35,5952 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 615,2 | kg |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 141,608 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 0,9398 | m3 |
| 6 | Đổ tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,689 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 60,8 | kg |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 6,26 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,272 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,26 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 59,94 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 92,2 | m2 |
| 13 | Lắp dựng trần nhựa cũ tận dụng | Theo thiết kế được duyệt | 35,5952 | m2 |
| 14 | Trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 10,6785 | m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 615,2 | kg |
| 16 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 40,26 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 83,58 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 29,26 | m2 |
| 19 | Vận chuyển Cát các loại | Theo thiết kế được duyệt | 0,912 | m3 |
| 20 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 0,615 | m3 |
| 21 | Vận chuyển Gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt | 0,589 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển Xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt | 310,6 | kg |
| 23 | Vận chuyển Sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 221 | kg |
| 24 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công - Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công | Theo thiết kế được duyệt | 500 | kg |
| 25 | Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 26 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| E | CỔNG, BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 10,31 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7208 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9944 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 24,7 | kg |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 69,3 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 3,68 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 2,4902 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 3,44 | m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 6,87 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,3194 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 2 | kg |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 48,6 | kg |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 5,81 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4015 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 3,65 | m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 16,6 | kg |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 53,7 | kg |
| 20 | Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7398 | m3 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 60,8 | kg |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 7,94 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 3,9006 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, vữa XM PCB40, mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4515 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 17,73 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,2812 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,65 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,94 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 30 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,1328 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,4964 | m2 |
| 32 | Ốp gạch thẻ | Theo thiết kế được duyệt | 8,3628 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 48,4912 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 57,7 | kg |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 57,7 | kg |
| 36 | Bulong D12 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 4,12 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn 0.42mm | Theo thiết kế được duyệt | 8,45 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 34,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 2,5 | m2 |
| 41 | Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 5,192 | m2 |
| 42 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ 2 cánh lùa | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Gia công, lắp dựng cổng thép | Theo thiết kế được duyệt | 11,8 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng biển tên | Theo thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 46 | Biển tên KT300x300 gắn trụ cổng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | MCB- 1P-16A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Cáp vặn xoắn ABC (2x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 1 km dây |
| 49 | Dây CV (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 50 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| F | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 45,57 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 3,2793 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 4,4429 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 12,32 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 13,98 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 221,7 | kg |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 55,2 | kg |
| 8 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 11,9222 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 15,19 | m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 10,96 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 30,38 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 10,9703 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 109,7029 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 236,3 | kg |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 236,3 | kg |
| 16 | Gia công giằng thép | Theo thiết kế được duyệt | 485,7 | kg |
| 17 | Lắp dựng giằng thép | Theo thiết kế được duyệt | 485,7 | kg |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 677,8 | kg |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 677,8 | kg |
| 20 | Bulong D14 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 97,3748 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4099 | m3 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 51,6 | kg |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 3,73 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 6,3653 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 112,267 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,654 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 118,921 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn 0.42mm | Theo thiết kế được duyệt | 130,7 | m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 32,84 | m |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 78,24 | m2 |
| 32 | MCB- 1P-10A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn xà | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 34 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp nổi (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Dây CV (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 36 | Dây CV (1x1.5)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 37 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Theo thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 38 | Rọ chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Ống UPVC D90 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 14,4 | m |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 72,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 6,93 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 11,907 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 11,6424 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 6,6528 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 605,6 | kg |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 60,48 | m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 24,02 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 48,05 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 28,7649 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 522,998 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 66,78 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 589,778 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào thép gai mạ kẽm buộc ô vuông | Theo thiết kế được duyệt | 206,64 | kg |
| 15 | Thép góc L50x50 | Theo thiết kế được duyệt | 138,474 | kg |
| 16 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Theo thiết kế được duyệt | 56,7 | m2 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào gốc cây | Theo thiết kế được duyệt | 20 | gốc cây |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 819,4 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt | 648 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Theo thiết kế được duyệt | 1.691,9806 | m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1.250,54 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 819,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt | 648 | m3 |
| I | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 669,47 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Theo thiết kế được duyệt | 2.231,57 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 267,7884 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Theo thiết kế được duyệt | 783,51 | m |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 39,28 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 13,094 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 13,09 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 28,8068 | m3 |
| 9 | Ốp gạch thẻ | Theo thiết kế được duyệt | 235,692 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 26,19 | m3 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | MCCB- 3P-125A, 36kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Biến dòng 150/5A, cấp chính xác 0.5 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện KT600x400x250, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 5 | MCCB- 3P-125A, 25kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | MCCB- 3P-80A, 15kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | MCCB- 3P-50A, 15kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | MCB- 2P-32A, 10kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 3,57 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,352 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt | 29,1 | kg |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,19 | m3 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng cột điện bê tông ly tâm H=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 18 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 19 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 20 | Cáp vặn xoắn ABC (4x95)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 1 km dây |
| 21 | Cáp vặn xoắn ABC (4x35)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 1 km dây |
| 22 | Cáp vặn xoắn ABC (4x16)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,045 | 1 km dây |
| 23 | Cáp vặn xoắn ABC (2x25)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,09 | 1 km dây |
| K | HỆ THỐNG NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 26,99 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 13,99 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 15,26 | m3 |
| 4 | Ống HDPE D40 | Theo thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 5 | Ống HDPE D32 | Theo thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 6 | Tê HDPE D63x32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Côn HDPE D63x40 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút HDPE 90 D40 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 10 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1389 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1389 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 0,4277 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 4,34 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1141 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 11,8 | kg |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,62 | m2 |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Đồng hồ nước D32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Đồng hồ nước D25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Van cổng ren trong D32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Van cổng ren trong D25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Măng sông ren trong HDPE D40 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Măng sông ren trong HDPE D32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Măng sông ren ngoài HDPE D40 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Măng sông ren ngoài HDPE D32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 145,6 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 40,69 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 104,49 | m3 |
| 30 | Ống UPVC D200 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 31 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 15,49 | m3 |
| 32 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,7688 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,7595 | m3 |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 83 | kg |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 11,47 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 4,752 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,96 | m2 |
| 38 | Thang sắt | Theo thiết kế được duyệt | 86,5 | kg |
| 39 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 5,16 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 10,33 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,365 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 68,5 | kg |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 1,87 | m2 |
| 44 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 45 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 2,1 | m2 |
| 47 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 48 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 188,78 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 33,0269 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,2792 | m3 |
| 51 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.138 | kg |
| 52 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 150,86 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 35,8811 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 277,2632 | m2 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 106,01 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 82,77 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 14,7744 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 2.044,9 | kg |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 41,04 | m2 |
| 60 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 228 | cấu kiện |
| 61 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 29,25 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4515 | m3 |
| 63 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,5162 | m3 |
| 64 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 58,8 | kg |
| 65 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 22,96 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 6,4089 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 30,24 | m2 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 9,75 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 19,5 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7041 | m3 |
| 71 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 240,1 | kg |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 1,57 | m2 |
| 73 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 74 | Tấm ghi gang KT860x430 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 75 | Lắp dựng tấm ghi gang | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 6,936 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo thiết kế được duyệt | 6,94 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1901085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.443.587.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.443.587.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - trọng tải 5-10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | – dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | - ≥70kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - dung tích 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - dung tích 80-250 lít | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | - ≤1,5kw | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | - ≥ 23kw | 2 |
| 8 | Máy phát điện | - 75-138KVA | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | -công suất 5kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | - 1,7 kW | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất 1kW | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - công suất 1,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi