Gói thầu: Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị ngoài nhà trạm thuộc 19 trạm kiểm soát cố định năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220538057-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I
Tên gói thầu Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị ngoài nhà trạm thuộc 19 trạm kiểm soát cố định năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220537229
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Tần số Vô tuyến điện khu vực I
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 11:27:00 đến ngày 2022-06-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 283,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,252,185 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm năm mươi hai nghìn một trăm tám mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.043.700VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 198.435.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 396.870.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I
E-CDNT 1.2 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị ngoài nhà trạm thuộc 19 trạm kiểm soát cố định năm 2022
Kế hoạch, dự toán mua sắm hàng hóa, dịch vụ năm 2022 của Trung tâm Tần số Vô tuyến điện khu vực I
5 Tháng
E-CDNT 3 Chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Tần số Vô tuyến điện khu vực I
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I, Địa chỉ: 115 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoai: 024. 35564919; Fax: 024.35564913;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bà Tô Thị Hường - Phó Trưởng phòng Hành chính - Nghiệp vụ thuộc Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I


- Bên mời thầu: Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I , địa chỉ: Số 115, đường Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I, Địa chỉ: 115 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoai: 024. 35564919; Fax: 024.35564913;


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
1. Doanh thu bình quân trong vòng 03 năm trở lại đây, xét từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hàng năm tối thiểu 300.000.000VNĐ. 2. Yêu cầu về nguồn lực tài chính: Nhà thầu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh toán cao hoặc khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh toán cao sẵn có, giá trị tối thiểu 85.043.700 VNĐ. 3. Hợp đồng tương tự: Quy định N=2; V=198.435.300VNĐ. a. Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiêu là V. b. Hoặc số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả hợp đồng >=X. Trong đó X= NxV.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.252.185   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I, Địa chỉ: 115 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoai: 024. 35564919; Fax: 024.35564913;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Tần số vô tuyến điện. Địa chỉ : 115 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.35564919; Fax: 024.35564930.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia thuộc Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I. Địa chỉ 115 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.35564869; Fax 024.35564913
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Đầu tư thuộc Cục Tần số vô tuyến điện. Địa chỉ: 115 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.35564919; Fax: 024.35564930
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Trạm kiểm soát tần số cố định tại Cao Bằng Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho cột ăng ten; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho thiết bị; Kiểm tra 01 hệ thống đèn báo không; Kiểm tra bảo dưỡng 02 hệ thống ăng ten thu đo và định hướng; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển; Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị chuyển mạch, cấp nguồn lắp đặt trên ăng ten;Ghi chép, lập biên bản bảo dưỡng trạm kiểm soát tần số (các hạng mục bên ngoài nhà trạm thuộc trạm kiểm soát cố định) theo quy trình bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật hàng năm của Cục Tần số vô tuyến điện. Gói 1 Yêu cầu đo kiểm tra cáp RF bằng phép đo DTF trước và sau khi bảo dưỡng.
2 Trạm kiểm soát tần số cố định tại Ninh Bình Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho cột ăng ten; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho thiết bị; Kiểm tra 01 hệ thống đèn báo không; Kiểm tra bảo dưỡng 02 hệ thống ăng ten thu đo và định hướng; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển; Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị chuyển mạch, cấp nguồn lắp đặt trên ăng ten;Ghi chép, lập biên bản bảo dưỡng trạm kiểm soát tần số (các hạng mục bên ngoài nhà trạm thuộc trạm kiểm soát cố định) theo quy trình bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật hàng năm của Cục Tần số vô tuyến điện. Gói 1 Yêu cầu đo kiểm tra cáp RF bằng phép đo DTF trước và sau khi bảo dưỡng.
3 Trạm kiểm soát tần số cố định tại Hòa Bình Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho cột ăng ten; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho thiết bị; Kiểm tra 01 hệ thống đèn báo không; Kiểm tra bảo dưỡng 02 hệ thống ăng ten thu đo và định hướng; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển; Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị chuyển mạch, cấp nguồn lắp đặt trên ăng ten;Ghi chép, lập biên bản bảo dưỡng trạm kiểm soát tần số (các hạng mục bên ngoài nhà trạm thuộc trạm kiểm soát cố định) theo quy trình bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật hàng năm của Cục Tần số vô tuyến điện. Gói 1 Yêu cầu đo kiểm tra cáp RF bằng phép đo DTF trước và sau khi bảo dưỡng.
4 Trạm kiểm soát tần số cố định tại Lạng Sơn Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho cột ăng ten; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho thiết bị; Kiểm tra 01 hệ thống đèn báo không; Kiểm tra bảo dưỡng 02 hệ thống ăng ten thu đo và định hướng; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển; Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị chuyển mạch, cấp nguồn lắp đặt trên ăng ten;Ghi chép, lập biên bản bảo dưỡng trạm kiểm soát tần số (các hạng mục bên ngoài nhà trạm thuộc trạm kiểm soát cố định) theo quy trình bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật hàng năm của Cục Tần số vô tuyến điện. Gói 1 Yêu cầu đo kiểm tra cáp RF bằng phép đo DTF trước và sau khi bảo dưỡng.
5 Trạm kiểm soát tần số cố định tại Thái Nguyên Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho cột ăng ten; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho thiết bị; Kiểm tra 01 hệ thống đèn báo không; Kiểm tra bảo dưỡng 02 hệ thống ăng ten thu đo và định hướng; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển; Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị chuyển mạch, cấp nguồn lắp đặt trên ăng ten;Ghi chép, lập biên bản bảo dưỡng trạm kiểm soát tần số (các hạng mục bên ngoài nhà trạm thuộc trạm kiểm soát cố định) theo quy trình bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật hàng năm của Cục Tần số vô tuyến điện. Gói 1 Yêu cầu đo kiểm tra cáp RF bằng phép đo DTF trước và sau khi bảo dưỡng.
6 Trạm kiểm soát tần số cố định tại Bắc Kạn Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho cột ăng ten; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho thiết bị; Kiểm tra 01 hệ thống đèn báo không; Kiểm tra bảo dưỡng 02 hệ thống ăng ten thu đo và định hướng; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển; Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị chuyển mạch, cấp nguồn lắp đặt trên ăng ten;Ghi chép, lập biên bản bảo dưỡng trạm kiểm soát tần số (các hạng mục bên ngoài nhà trạm thuộc trạm kiểm soát cố định) theo quy trình bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật hàng năm của Cục Tần số vô tuyến điện. Gói 1 Yêu cầu đo kiểm tra cáp RF bằng phép đo DTF trước và sau khi bảo dưỡng.
7 Trạm kiểm soát tần số cố định tại Phúc Thọ, Hà Nội Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho cột ăng ten; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho thiết bị; Kiểm tra 01 hệ thống đèn báo không; Kiểm tra bảo dưỡng 02 hệ thống ăng ten thu đo và định hướng; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển; Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị chuyển mạch, cấp nguồn lắp đặt trên ăng ten;Ghi chép, lập biên bản bảo dưỡng trạm kiểm soát tần số (các hạng mục bên ngoài nhà trạm thuộc trạm kiểm soát cố định) theo quy trình bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật hàng năm của Cục Tần số vô tuyến điện. Gói 1 Yêu cầu đo kiểm tra cáp RF bằng phép đo DTF trước và sau khi bảo dưỡng.
8 Trạm kiểm soát tần số cố định tại Hữu Nghị, Lạng Sơn Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho cột ăng ten; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho thiết bị; Kiểm tra 01 hệ thống đèn báo không; Kiểm tra bảo dưỡng 02 hệ thống ăng ten thu đo và định hướng; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển; Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị chuyển mạch, cấp nguồn lắp đặt trên ăng ten;Ghi chép, lập biên bản bảo dưỡng trạm kiểm soát tần số (các hạng mục bên ngoài nhà trạm thuộc trạm kiểm soát cố định) theo quy trình bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật hàng năm của Cục Tần số vô tuyến điện. Gói 1 Yêu cầu đo kiểm tra cáp RF bằng phép đo DTF trước và sau khi bảo dưỡng.
9 Trạm kiểm soát tần số cố định tại Thường Tín, Hà Nội Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho cột ăng ten; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho thiết bị; Kiểm tra 01 hệ thống đèn báo không; Kiểm tra bảo dưỡng 02 hệ thống ăng ten thu đo và định hướng; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển; Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị chuyển mạch, cấp nguồn lắp đặt trên ăng ten;Ghi chép, lập biên bản bảo dưỡng trạm kiểm soát tần số (các hạng mục bên ngoài nhà trạm thuộc trạm kiểm soát cố định) theo quy trình bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật hàng năm của Cục Tần số vô tuyến điện. Gói 1 Yêu cầu đo kiểm tra cáp RF bằng phép đo DTF trước và sau khi bảo dưỡng.
10 Trạm kiểm soát tần số cố định tại Tiên Du Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho cột ăng ten; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho thiết bị; Kiểm tra 01 hệ thống đèn báo không; Kiểm tra bảo dưỡng 02 hệ thống ăng ten thu đo và định hướng; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển; Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị chuyển mạch, cấp nguồn lắp đặt trên ăng ten;Ghi chép, lập biên bản bảo dưỡng trạm kiểm soát tần số (các hạng mục bên ngoài nhà trạm thuộc trạm kiểm soát cố định) theo quy trình bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật hàng năm của Cục Tần số vô tuyến điện. Gói 1 Yêu cầu đo kiểm tra cáp RF bằng phép đo DTF trước và sau khi bảo dưỡng.
11 Trạm kiểm soát tần số cố định tại Sóc Sơn Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho cột ăng ten; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho thiết bị; Kiểm tra 01 hệ thống đèn báo không; Kiểm tra bảo dưỡng 02 hệ thống ăng ten thu đo và định hướng; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển; Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị chuyển mạch, cấp nguồn lắp đặt trên ăng ten;Ghi chép, lập biên bản bảo dưỡng trạm kiểm soát tần số (các hạng mục bên ngoài nhà trạm thuộc trạm kiểm soát cố định) theo quy trình bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật hàng năm của Cục Tần số vô tuyến điện. Gói 1 Yêu cầu đo kiểm tra cáp RF bằng phép đo DTF trước và sau khi bảo dưỡng.
12 Trạm kiểm soát tần số cố định tại Quốc Oai, Hà Nội Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho cột ăng ten; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho thiết bị; Kiểm tra 01 hệ thống đèn báo không; Kiểm tra bảo dưỡng 02 hệ thống ăng ten thu đo và định hướng; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển; Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị chuyển mạch, cấp nguồn lắp đặt trên ăng ten;Ghi chép, lập biên bản bảo dưỡng trạm kiểm soát tần số (các hạng mục bên ngoài nhà trạm thuộc trạm kiểm soát cố định) theo quy trình bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật hàng năm của Cục Tần số vô tuyến điện. Gói 1 Yêu cầu đo kiểm tra cáp RF bằng phép đo DTF trước và sau khi bảo dưỡng.
13 Trạm kiểm soát tần số cố định tại 115 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho cột ăng ten; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho thiết bị; Kiểm tra 01 hệ thống đèn báo không; Kiểm tra bảo dưỡng 02 hệ thống ăng ten thu đo và định hướng; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển; Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị chuyển mạch, cấp nguồn lắp đặt trên ăng ten;Ghi chép, lập biên bản bảo dưỡng trạm kiểm soát tần số (các hạng mục bên ngoài nhà trạm thuộc trạm kiểm soát cố định) theo quy trình bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật hàng năm của Cục Tần số vô tuyến điện. Gói 1 Yêu cầu đo kiểm tra cáp RF bằng phép đo DTF trước và sau khi bảo dưỡng.
14 Trạm kiểm soát tần số cố định tại Ứng Hòa, Hà Nội Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho cột ăng ten; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho thiết bị; Kiểm tra 01 hệ thống đèn báo không; Kiểm tra bảo dưỡng 02 hệ thống ăng ten thu đo và định hướng; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển; Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị chuyển mạch, cấp nguồn lắp đặt trên ăng ten;Ghi chép, lập biên bản bảo dưỡng trạm kiểm soát tần số (các hạng mục bên ngoài nhà trạm thuộc trạm kiểm soát cố định) theo quy trình bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật hàng năm của Cục Tần số vô tuyến điện. Gói 1 Yêu cầu đo kiểm tra cáp RF bằng phép đo DTF trước và sau khi bảo dưỡng.
15 Trạm kiểm soát tần số cố định tại Hà Nam Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho cột ăng ten; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho thiết bị; Kiểm tra 01 hệ thống đèn báo không; Kiểm tra bảo dưỡng 02 hệ thống ăng ten thu đo và định hướng; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển; Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị chuyển mạch, cấp nguồn lắp đặt trên ăng ten;Ghi chép, lập biên bản bảo dưỡng trạm kiểm soát tần số (các hạng mục bên ngoài nhà trạm thuộc trạm kiểm soát cố định) theo quy trình bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật hàng năm của Cục Tần số vô tuyến điện. Gói 1 Yêu cầu đo kiểm tra cáp RF bằng phép đo DTF trước và sau khi bảo dưỡng.
16 Trạm kiểm soát tần số cố định tại Kim Sơn, Ninh Bình Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho cột ăng ten; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho thiết bị; Kiểm tra 01 hệ thống đèn báo không; Kiểm tra bảo dưỡng 02 hệ thống ăng ten thu đo và định hướng; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển; Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị chuyển mạch, cấp nguồn lắp đặt trên ăng ten;Ghi chép, lập biên bản bảo dưỡng trạm kiểm soát tần số (các hạng mục bên ngoài nhà trạm thuộc trạm kiểm soát cố định) theo quy trình bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật hàng năm của Cục Tần số vô tuyến điện. Gói 1 Yêu cầu đo kiểm tra cáp RF bằng phép đo DTF trước và sau khi bảo dưỡng.
17 Trạm kiểm soát tần số cố định tại Gia Lâm, Hà Nội Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho cột ăng ten; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho thiết bị; Kiểm tra 01 hệ thống đèn báo không; Kiểm tra bảo dưỡng 02 hệ thống ăng ten thu đo và định hướng; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển; Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị chuyển mạch, cấp nguồn lắp đặt trên ăng ten;Ghi chép, lập biên bản bảo dưỡng trạm kiểm soát tần số (các hạng mục bên ngoài nhà trạm thuộc trạm kiểm soát cố định) theo quy trình bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật hàng năm của Cục Tần số vô tuyến điện. Gói 1 Yêu cầu đo kiểm tra cáp RF bằng phép đo DTF trước và sau khi bảo dưỡng.
18 Trạm kiểm soát tần số cố định tại Bắc Giang Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho cột ăng ten; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho thiết bị; Kiểm tra 01 hệ thống đèn báo không; Kiểm tra bảo dưỡng 02 hệ thống ăng ten thu đo và định hướng; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển; Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị chuyển mạch, cấp nguồn lắp đặt trên ăng ten;Ghi chép, lập biên bản bảo dưỡng trạm kiểm soát tần số (các hạng mục bên ngoài nhà trạm thuộc trạm kiểm soát cố định) theo quy trình bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật hàng năm của Cục Tần số vô tuyến điện. Gói 1 Yêu cầu đo kiểm tra cáp RF bằng phép đo DTF trước và sau khi bảo dưỡng.
19 Trạm kiểm soát tần số cố định tại Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho cột ăng ten; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống tiếp đất cho thiết bị; Kiểm tra 01 hệ thống đèn báo không; Kiểm tra bảo dưỡng 02 hệ thống ăng ten thu đo và định hướng; Kiểm tra bảo dưỡng 01 hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển; Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị chuyển mạch, cấp nguồn lắp đặt trên ăng ten;Ghi chép, lập biên bản bảo dưỡng trạm kiểm soát tần số (các hạng mục bên ngoài nhà trạm thuộc trạm kiểm soát cố định) theo quy trình bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật hàng năm của Cục Tần số vô tuyến điện. Gói 1 Yêu cầu đo kiểm tra cáp RF bằng phép đo DTF trước và sau khi bảo dưỡng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.043.700VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.043.700VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 198.435.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 396.870.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->