Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống tủ điện, hệ thống chống sét, tiếp địa và hệ thống điều khiển chiếu sáng của Văn phòng Chính phủ năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622442-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống tủ điện, hệ thống chống sét, tiếp địa và hệ thống điều khiển chiếu sáng của Văn phòng Chính phủ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220414315
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp cho Cục Quản trị (kinh phí không tự chủ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 11:00:00 đến ngày 2022-06-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 852,664,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nội dung cụ thể về Hợp đồng tương tự là bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện hạ thế và hệ thống điều khiển chiếu sáng;- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Hợp đồng, hóa đơn GTGT và Thanh lý Hợp đồng hoặc BBNT (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) và giấy xác nhận dòng tiền của ngân hàng đối với các hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử hoặc tự động hóa.- Đã là cán bộ phụ trách hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện hạ thế và điều khiển chiếu sáng đã hoàn thành (có giấy tờ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các biên bản nghiệm thu gói thầu đã tham gia).- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách, điều hành và giám sát trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/phát dẫn điện/ tự động hóa hoặc điện tử viễn thông.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật hoặc ATLĐ.- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ huấn luyện ATLĐ cho người làm công tác an toàn – vệ sinh lao động ≥ 4 năm còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp trung cấp hoặc thợ bậc từ 3/7 trở lên, chuyên ngành điện/điện tử/cơ khí/tự động hóa.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ
E-CDNT 1.2 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống tủ điện, hệ thống chống sét, tiếp địa và hệ thống điều khiển chiếu sáng của Văn phòng Chính phủ năm 2022
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống tủ điện, hệ thống chống sét, tiếp địa và hệ thống điều khiển chiếu sáng của Văn phòng Chính phủ năm 2022
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp cho Cục Quản trị (kinh phí không tự chủ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản trị Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 08040641
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Văn phòng Chính phủ., trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trung tâm Tư vấn, thiết kế và Tích hợp hệ thống – số 1A phố Quan Hoa,Q Cầu Giấy, TP Hà Nội -Điện thoại: 08041229. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn, thiết kế và Tích hợp hệ thống – số 1A phố Quan Hoa,Q Cầu Giấy, TP Hà Nội -Điện thoại: 08041229. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Văn phòng Chính phủ.


- Bên mời thầu: Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ , địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản trị Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 08040641


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tài liệu chứng minh Nhà thầu có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện và hệ thống điều khiển chiếu sáng tính đến thời điểm đóng thầu (có giấy phép đăng ký doanh nghiệp và các hợp đồng đã thực hiện trong tối thiểu 05 năm để chứng minh). - Báo cáo tài chính các năm 2019 đến 2021; Tờ khai tự quyết toán thuế các năm 2019 đến 2021 theo quy định của pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp Tờ khai) hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý IV năm 2021; - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Hợp đồng, hóa đơn GTGT và Thanh lý Hợp đồng hoặc BBNT (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự,…); - E-HSDT (Phần đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản trị Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 08040641
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 08040641
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản trị Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 08040641
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 08040641.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP:Vỏ tủ sơn tĩnh điện, ip42, FORM 2A, kích thước ước tính H2100xW800x800*2.0mm, Phụ kiện, đồng hồ, đèn báo pha Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 15 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
2 Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP:ACB-4P-3200A-100kA/sMotor xạc 220/240VAC (drawout type)Cuộn đóng 220/250VAC (drawout type)Cuộn mở 220/250VAC (drawout type)Cuộn thấp áp 220/250VAC (drawout type) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 8 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
3 Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP: ACB-3P-4P-2500A-65kA/sMotor xạc 220/240VAC (drawout type)Cuộn đóng 220/250VAC (drawout type)Cuộn mở 220/250VAC Cuộn thấp áp 220/250VAC (drawout type) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
4 Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP: MCCB-4P-400A-50kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 4 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
5 Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP: MCCB-4P-1250A-85kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
6 Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP: MCCB-4P-630A-50kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
7 Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP: MCCB-4P-320A-50kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 4 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
8 Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP: MCCB-4P-160A-50kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 9 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
9 Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP: Chống sét van hạ thế GZ-500V Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
10 Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP: Bộ điều khiển AST 3 nguồn vào và phụ kiện Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
11 Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP: Hệ thanh cái đồng thanh Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 15 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
12 Thanh dẫn đồng BUSWAY:Thanh dẫn đồng 2500A(3P+100%N+50%PE), 65kA/s, IP54, cách điện Mylar cấp B, thử nghiệm mẫu theo tiêu chuẩn IEC60439-1&2, từ tủ HVAC-A đến MCC-9A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 m 96,6 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
13 Thanh dẫn đồng BUSWAY:Thanh dẫn đồng 3200A(3P+100%N+50%PE), 65kA/s, IP54, cách điện Mylar cấp B, thử nghiệm mẫu theo tiêu chuẩn IEC60439-1&2, từ tủ HVAC-B đến MCC-9B Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 m 62,11 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
14 CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA:Bảo trì Kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ 107m kèm trụ đỡ H=10m và dây neo. Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
15 CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA:Bộ đếm sét Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
16 CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA:Kim thu sét Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 12 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
17 TỦ ĐIỆN TẦNG:Tủ điện tầng 1 khối 1 TĐ1-K1 :Vỏ tủ: tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2000x800x350mm, IP41 = 1MCCB-3P-160A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 8 cáiMCB-3P-50A, 10kA = 1 cáiMCB-3P-20A, 10kA = 1 cáiMCB-1P-50A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-40A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 2 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 8 cái MCB-1P-16A, 6kA = 58 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 Bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
18 Tủ điện tầng 1 khối 2 TĐ1-K2: Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2000x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-160A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 22 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 5 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 54 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 Bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
19 Tủ điện tầng 2 khối 1 TĐ2-K1:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-200A, 55kA = 1 cáiMCCB-3P-80A, 25kA = 2 cái MCCB-3P-32A, 25kA = 2 cáiMCB-2P-40A, 10kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 10 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 18 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 Bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
20 Tủ điện tầng 2 khối 2 TĐ2-K2:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-125A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 5 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 98 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
21 Tủ điện tầng 2L khối 1 TĐ2L-K1:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-40A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 4 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 18 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
22 Tủ điện tầng 2L khối 2 TĐ2L-K2:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-32A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 4 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 15 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
23 Tủ điện tầng 3 khối 1 TĐ3-K1:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-125A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 9 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 6 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 65 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
24 Tủ điện tầng 3 khối 2 TĐ3-K2:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-100A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 15 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 41 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 5 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
25 Tủ điện tầng 4 khối 1 TĐ4-K1:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-160A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 7 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 26 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 78 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
26 Tủ điện tầng 4 khối 2 TĐ4-K2:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-80A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 4 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 3 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 31 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
27 Tủ điện tầng 5 khối 1 TĐ5-K1:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2000x900x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-200A, 55kA = 1 cáiMCCB-3P-40A, 25kA = 3 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 8 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 18 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 74 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
28 Tủ điện tầng 5 khối 2 TĐ5-K2:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2000x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-250A, 55kA = 1 cáiMCCB-3P-50A, 25kA = 4 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 10 cáiMCB-1P-40A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 4 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 46 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
29 Tủ điện tầng 6 khối 1 TĐ6-K1:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-200A, 55kA = 1 cáiMCCB-3P-40A, 25kA = 3 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 8 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 18 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 74 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
30 Tủ điện tầng 6 khối 2 TĐ6-K2:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 lôMCCB-3P-250A, 55kA = 1 cáiMCCB-3P-50A, 25kA = 4 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 10 cáiMCB-1P-40A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 4 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 48 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
31 Tủ điện tầng 7 khối 1 TĐ7-K1:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-200A, 55kA = 1 cáiMCCB-3P-40A, 25kA = 3 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 8 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 18 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 74 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
32 Tủ điện tầng 7 khối 2 TĐ7-K2:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-250A, 55kA = 1 cáiMCCB-3P-50A, 25kA = 4 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 10 cáiMCB-1P-40A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 4 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 50 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
33 Tủ điện tầng 8 khối 1 TĐ8-K1:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-160A, 55kA = 1 tủMCCB-3P-63A, 25kA = 1 cáiMCCB-3P-50A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 7 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 2 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 18 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
34 Tủ điện tầng 8 khối 2 TĐ8-K2:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-250A, 55kA = 1 cáiMCCB-3P-63A, 25kA = 2 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 10 cáiMCB-1P-40A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 7 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 57 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
35 Tủ điện tầng 9 khối 1 TĐ9-K1:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-32A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 3 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 10 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
36 Tủ điện tầng 9 khối 2 TĐ9-K2:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-125A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 20 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 6 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 47 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
37 Bảng điện tầng 1 BP1.1 đến BP1.3, BP1.9:Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 4  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
38 Bảng điện BP-1.10 đến BP-1.13:Bảng điện nhựa âm tường loại 12 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-25A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
39 Bảng điện tầng 1 BP1.4, BP-1.8, BP-1.14, BP-1.15: Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 2 cáiMCB-2P-25A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cáiMCB-1P-10A, 6kA = 1 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 4  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
40 Bảng điện tầng 1 BP-1.5, BP-1.5.1: Bảng điện nhựa âm tường loại 10 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 3 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 2  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
41 Bảng điện tầng 1 BP-1.6:Bảng điện nhựa âm tường loại 30 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-50A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 13 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
42 Bảng điện tầng 1 BP-1.7:Bảng điện nhựa âm tường loại 12 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-40A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 4 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
43 Bảng điện tầng 1 BP1.9:Bảng điện nhựa âm tường loại 14 modul, có nắp nhựa che trong suốt, IP 65 = 1 tủMCB-2P-50A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 5 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
44 Bảng điện tầng 1 BP-AN, BP-TTLL, BP-BMS, BP-K1, BP-K2:Bảng điện nhựa âm tường loại 10 modul, có nắp nhựa che trong suốt, IP 65 = 1 cáiMCB-2P-25A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cáiMCB-1P-10A, 6kA = 1 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 5  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
45 Bảng điện tầng 2 BP-PV:Bảng điện nhựa âm tường loại 10 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-40A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
46 Bảng điện tầng 2 BP2.1A, BP-2.1B:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-25A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 4 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 8 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 3 cáiĐèn báo = 3 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
47 Bảng điện tầng 2 BP-2.2A, BP-2.2B:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-80A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 11 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 16 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 3 cáiĐèn báo = 3 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 2  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
48 Bảng điện tầng 2 lửng BP-2L.1:Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
49 Bảng điện tầng 3 BP3.1 ĐẾN BP-3.4:Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 4  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
50 Bảng điện tầng 3 BP3.5 ĐẾN BP-3.6:Bảng điện nhựa âm tường loại 12 modul, có nắp nhựa che trong suốt, IP 65 = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 4 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 2  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
51 Bảng điện tầng 3 BP-ĐK, BP-BS :Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt, IP 65 = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 2  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
52 Bảng điện tầng 3 BP-3.1A, BP-3.1B:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-40A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 7 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 8 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 3 cáiĐèn báo = 3 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 2  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
53 Bảng điện tầng 4 BP4.1 đến BP4.26, BP-ĐK:Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 27  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
54 Bảng điện tầng 4 BP4.1A ; BP4.1B:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-63A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 1 cáiĐèn báo = 1 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
55 Bảng điện tầng 5 BP5.1 đến BP5.12, BP5.14 đến BP5.19, BP-TK1, BP-TK2, BP-TK3, BP-TL1, BP-AN:Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 23  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
56 Bảng điện tầng 5 BP5.13:Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
57 Bảng điện tầng 5 BP-PV:Bảng điện nhựa âm tường loại 10 modul, có nắp nhựa che trong suốt = 1 cáiMCB-2P-40A, 6kA = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
58 Bảng điện tầng 5, tầng 6, tầng 7 BP-PCN:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-40A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 6 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 5 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 3 cáiĐèn báo = 3 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 6  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
59 Bảng điện tầng 5 BP-CN:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-40A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 8 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 6 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 3 cáiĐèn báo = 3 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
60 Bảng điện tầng 5, tầng 6, tầng 7 B-PTT.1A, BP-PTT.1B, B-PTT.2A, B-PTT.2B:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-40A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 8 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 12 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 2 cáiCầu chì-1P-2A = 3 cáiĐèn báo = 3 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 12  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
61 Bảng điện tầng 6 BP6.1 đến BP6.11, BP6.13 đến BP6.19, BP-TK1, BP-TK2, BP-TK3, BP-TL1, BP-AN:Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 23 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
62 Bảng điện BP6.12 tầng 6:Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
63 Bảng điện BP-PV tầng 6:Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt = 1 cáiMCB-2P-40A, 6kA = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
64 Bảng điện tầng 7 BP7.1 đến BP7.13, BP1.13 đến BP7.19, BP-TK1, BP-TK2, BP-TK3, BP-TL1, BP-AN:Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 23  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
65 Bảng điện tầng 7 BP7.12:Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-32A, 6KA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
66 Bảng điện tầng 7 BP-PV:Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-40A, 6KA = 1 cáiMCB-2P-32A, 6KA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
67 Bảng điện tầng 8 BP8.2, BP-8.4, BP-TK1, BP-TK2, BP-TK3, BP-TK4, BP-AN:Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 7  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
68 Bảng điện tầng 8 BP8.1:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-50A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 8 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 17 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 3 cáiĐèn báo = 3 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
69 Bảng điện tầng 8 BP8.3:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-63A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 14 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 13 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 3 cáiĐèn báo = 3 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
70 Bảng điện tầng 8 BP-ĐK, BP-KT:Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-25A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 1 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 2  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
71 Bảng điện tầng 8 BP-8.5:Bảng điện nhựa âm tường loại 10 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cáiMCB-1P-10A, 6kA = 1 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 2  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
72 Bảng điện tầng 8 BP-PV:Bảng điện nhựa âm tường loại 10 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-40A, 6kA = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cáiMCB-1P-10A, 6kA = 1 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương
73 Tủ điện BP-BEP tầng 8:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-400A. 25KA = 1 cáiMCB-3P-80A, 10KA = 1 cáiMCB-3P-60A, 10KA = 1 cáiMCB-3P-40A, 10KA = 2 cáiMCB-3P-25A, 10KA = 3 cáiMCB-3P-20A, 10KA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6KA (30MA) = 11 cáiRCBO-2P-25A, 6KA (30MA) = 3 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
74 Tủ điện BP-BEP2 tầng 8:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-160A. 25KA = 1 cáiMCB-3P-63A, 10KA = 1 cáiMCB-3P-40A, 10KA = 1 cáiRCBO-2P-50A, 6KA (30MA) = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6KA (30MA) = 1 cáiRCBO-2P-25A, 6KA (30MA) = 1 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
75 Tủ điện tầng 8 B-TT.1A, B-TT.1B:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-63A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 11 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 17 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 2 cáiĐèn báo = 3 cáiThanh cái đồng = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
76 Bảng điện tầng 9 BP9.1:Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-25A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 1 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
77 Bảng điện tầng 9 BP9.2, BP9.3 đến BP9.7:Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 6  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
78 Bảng điện BP9.8 đến BP9.10 tầng 9:Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 3  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
79 Tủ phòng data centre:Tủ điện, vỏ tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước, IP30 = 1 cáiMCCB-3P-400A, 50kA = 1 cáiMCCB-3P-225A, 36kA =1 cáiMCB-3P-32A-10kA = 1 cáiBiến dòng 400/50A = 1 cáiCầu chì = 1 cáiĐèn báo pha = 1 cáiThanh cái = 3 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
80 Tủ điện cho Thang Máy:Vỏ tủ (H400xW500xD200)mm = 1 cáiMCCB 3P 40A 55KA = 1 cáiCầu chi = 1 cáiĐèn báo pha = 1 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 9  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
81 Tủ điện cho UPS 500kVA, tủ điện vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, KT 1600x1500x750, IP41:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước, IP41 = 1 cáiThanh cái 3P+N 80x100mm = 1 lô Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
82 Tap-off 20A-3P+N Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 60  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
83 Bảng điện BP-CH tầng 2:- Bảng điện âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt = 1 cái- RCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cái Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
84 TỦ ĐIỆN TỔNG:Tủ Điện Tổng Khối Trái MSB-1 - Thí Nghiện Điển Hình (TTA-Type Tested Acc.Iec 60439-1) Form 4B, IP42 Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
85 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
86 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): Khoang tủ (H2200xW2x800xD1000)mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điện Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
87 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 2500A 85kA- Motor, cuộn đóng, cắt- Liên động cơ khí Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
88 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2):Bộ điều khiển tự động ATS 2 nguồn vào Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
89 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): Đồng hồ đa năng : U,I,P,Q,COS,…Profibus Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
90 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): Đèn báo Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
91 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): Cầu chì 1P 2A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
92 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): Biến dòng 2500/5A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 6 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
93 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A 4P+50%E (3x100x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
94 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): Chống sét van loại 3P+N, Un=400V, Imax=100KA(8/20µS) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
95 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): Cầu chì 3P 100A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
96 Khoang điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) OUT-LV + OUT-LV1: Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
97 Khoang điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) OUT-LV + OUT-LV1: Khoang tủ (H2200xW800xD1000)mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điện Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
98 Khoang điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) OUT-LV + OUT-LV1: Máy cắt không khí loại rút kéo 3P 1250A 65kA- Motor, cuộn đóng, cắt, kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
99 Khoang điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) OUT-LV + OUT-LV1: Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A (3x100x10)mm/Pha Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
100 Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
101 Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): Khoang tủ (H2200xW400+800xD1000)mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điện Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
102 Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): MCCB 3P 1250A 55kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
103 Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): MCCB 3P 125A 55kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 12 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
104 Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): Công tác tơ cho tụ 50KVAr Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 12 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
105 Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): Tụ điện 3P 25KVAr 415VAC Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 12 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
106 Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
107 Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): Biến dòng 2500/5A (Đặt tại khoang đầu vào) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
108 Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): Đèn báo Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
109 Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): Cầu chì 1P 2A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
110 Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A 4P+50%E (3x100x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
111 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-2): Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
112 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-2): Vỏ tủ (H2200xW2x1000xD1000)mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điện Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
113 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-2): MCCB 3P 630A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
114 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-2): MCCB 3P 500A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
115 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-2): MCCB 3P 40A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
116 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-2): MCCB 3P 20A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 4 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
117 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-2): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x80x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
118 Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
119 Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): Vỏ tủ (H2200xW2x1000xD1000)mm,tole dày 2.5mm,sơn tĩnh điện Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
120 Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): MCCB 3P 1000A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. +RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
121 Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): MCCB 3P 400A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. +RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
122 Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): MCCB 3P 200A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. +RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
123 Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): MCCB 3P 160A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. +RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
124 Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): MCCB 3P 125A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. +RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
125 Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): MCCB 3P 40A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. +RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
126 Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): MCCB 3P 32A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. +RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
127 Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): MCCB 3P 20A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. +RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
128 Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1600A 4P+50%E (3x80x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
129 Tủ Điện Tổng Khối Giữa MSB-2 - Thí Nghiện Điển Hình (TTA-Type Tested Acc.Iec 60439-1) Form 4B, IP42: Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-6) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
130 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-6): Khoang tủ (H2200xW1000xD1000)mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điện Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
131 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-6): Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 1250A 65kA- Motor, cuộn đóng, cắt- Liên động cơ khí Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
132 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-6): Đồng hồ đa năng : U,I,P,Q,COS,…Profibus Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
133 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-6): Đèn báo Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
134 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-6): Cầu chì 1P 2A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
135 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-6): Biến dòng 1200/5A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
136 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-6): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x80x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
137 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.3) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
138 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.3): Vỏ tủ (H2200xW3x400xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
139 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.3): MCCB 3P 630A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
140 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.3): Thanh cái đồng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x80x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
141 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.1) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
142 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.1): Vỏ tủ (H2200xW3x400xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
143 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.1): MCCB 3P 630A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
144 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.1): Thanh cái đồng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x80x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
145 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.2) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
146 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.2): Vỏ tủ (H2200xW3x400xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
147 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.2): MCCB 3P 630A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
148 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.2): Thanh cái đồng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x80x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
149 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
150 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): Khoang tủ (H2200xW1000xD1000)mm, Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
151 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): MCCB 3P 630A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. + RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lõi tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
152 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): MCCB 3P 200A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
153 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): MCCB 3P 160A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
154 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): MCCB 3P 125A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
155 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): MCCB 3P 100A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. + RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lõi tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
156 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): MCCB 3P 80A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. + RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lõi tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
157 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): MCCB 3P 63A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. + RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lõi tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 Cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
158 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): MCCB 3P 40A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. + RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lõi tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
159 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): MCCB 3P 32A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. + RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lõi tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
160 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 630A 4P+50%E (3x40x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
161 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): Cầu chì 1P 2A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
162 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.3) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
163 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.3): Vỏ tủ (H2200xW3x400xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
164 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.3): MCCB 3P 1000A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
165 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.3): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x40x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
166 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.1) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
167 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.1): Vỏ tủ (H2200xW3x400xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
168 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.1): MCCB 3P 1000A 70kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
169 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.1): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x40x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
170 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.2) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
171 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.2): Vỏ tủ (H2200xW3x400xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
172 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.2): MCCB 3P 1000A 70kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
173 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.2): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x40x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
174 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-10) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
175 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-10): Khoang tủ (H2200xW1000xD1000)mm,tole dày 2.5mm,sơn tĩnh điện Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
176 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-10): MCCB 3P 800A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS. + RCD bộ phát hiện dòng rò, lõi thép tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
177 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-10): MCCB 3P 250A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS. + RCD bộ phát hiện dòng rò, lõi thép tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 4 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
178 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-10): MCCB 3P 200A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS. + RCD bộ phát hiện dòng rò, lõi thép tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
179 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-10): MCCB 3P 125A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS. + RCD bộ phát hiện dòng rò, lõi thép tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
180 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-10): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x40x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
181 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-10): Cầu chì 1P 2A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
182 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-10): Đèn báo Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
183 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
184 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11): Vỏ tủ (H2200xW1000xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
185 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11): MCCB 3P 200A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS+RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
186 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11): MCCB 3P 160A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMSRCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
187 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11): MCCB 3P 125A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
188 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11): MCCB 3P 63A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
189 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11): MCCB 3P 40A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 14 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
190 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11): MCCB 3P 20A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 4 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
191 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x40x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
192 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11-2) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
193 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11-2): Vỏ tủ (H2200xW1200xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
194 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11-2): MCCB 3P 63A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
195 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11-2): MCCB 3P 20A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
196 Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11-2): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
197 Tủ Điện Tổng Điều Hòa TTĐH-A, (MSB-3-HVAC-A) - Thí Nghiện Điển Hình (TTA-Type Tested Acc.Iec 60439-1) Form 4B, IP42: Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (1): Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
198 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (1): Vỏ tủ (H2200xW2x800xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
199 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (1): Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 2500A 100kA- Motor, cuộn đóng- Liên động cơ khí Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
200 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (1): Bộ điều khiển tự động ATS 2 nguồn vào Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
201 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (1): Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…Profibus Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
202 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (1): Đèn báo Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
203 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (1): Cầu chì 1P 2A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
204 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (1): Biến dòng 2500/5A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 6 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
205 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (1): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A 4P+50%E (2x80x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
206 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
207 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW2x800xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
208 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 2500A 100kA- Motor, cuộn đóng- Liên động cơ khí Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
209 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…Profibus Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
210 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): Đèn báo Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
211 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): Cầu chì 1P 2A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
212 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): Biến dòng 2500/5A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
213 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): Chống sét van loại 3P+N, TYPE 1, Un=400V, Imax=100KA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
214 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): Bảo vệ chống mất pha, đảo pha Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
215 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A 4P+50%E (2x80x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
216 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 tủ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
217 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): Vỏ tủ (H2200xW400+800xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
218 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): MCCB 3P 1000A 70kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
219 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): MCCB 3P 100A 55kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 12 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
220 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): Công tác tơ cho tụ 50KVAr Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 12 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
221 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): Tụ điện 3P 40KVAr 415VAC Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 12 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
222 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
223 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): Biến dòng 1000/5A (Đặt tại khoang đầu vào) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
224 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): Đèn báo Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
225 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): Cầu chì 1P 2A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
226 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A 4P+50%E (3x100x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
227 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
228 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW2x800xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
229 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình): Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 3200A 100kA- Motor, cuộn đóng- Liên động cơ khí Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
230 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình): Bộ điều khiển tự động ATS 2 nguồn vào Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
231 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình): Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…Profibus Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
232 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình): Đèn báo Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
233 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình): Cầu chì 1P 2A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
234 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình): Biến dòng 3000/5A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 6 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
235 Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 3200A 4P+50%E (2x80x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
236 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
237 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B: Vỏ tủ (H2200xW2x800xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
238 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B: Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 3200A 100kA- Motor, cuộn đóng- Liên động cơ khí Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
239 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B: Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…Profibus Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
240 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B: Đèn báo Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
241 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B: Cầu chì 1P 2A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
242 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B: Biến dòng 3000/5A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
243 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B: Chống sét van loại 3P+N, TYPE 1, Un=400V, Imax=100KA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
244 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B: Bảo vệ chống mất pha, đảo pha Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
245 Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B: Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 3200A 4P+50%E (3x100x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
246 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
247 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): Vỏ tủ (H2200xW400+1000xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
248 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): MCCB 3P 1000A 70kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
249 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): MCCB 3P 100A 55kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 12 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
250 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): Công tác tơ cho tụ 50KVAr Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 12 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
251 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): Tụ điện 3P 40KVAr 415VAC Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 12 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
252 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
253 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): Biến dòng 1000/5A (Đặt tại khoang đầu vào) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
254 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): Đèn báo Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
255 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): Cầu chì 1P 2A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
256 Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 3200A 4P+50%E (3x100x10)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
257 ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG:Nút nhấn EIB loại đôi Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 204 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
258 ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Nút nhấn EIB loại bốn Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 54 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
259 ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Nút nhấn EIB loại sáu Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 33 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
260 ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Màn hình cảm ứng gắn tường (bao gồm phần mềm, cáp nối, bộ nguồn) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 24 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
261 ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Cảm biến hiện diện EIB Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 127 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
262 ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng EIB, 16A, 4 đầu ra Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 18 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
263 ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng EIB, 16A, 8 đầu ra Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 131 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
264 ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng EIB, 16A, 10 đầu ra Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 5 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
265 ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Bộ cấp nguồn EIB 230 /24V /640 mA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 Thiết bị 23 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
266 ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Bộ chia line EIB Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 Thiết bị 22 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
267 ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Bộ chuyển đổi nguồn EIB-LAN Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 Thiết bị 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
268 ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Bộ kết nối USB giữa máy tính và EIB Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 Thiết bị 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
269 ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Bộ đầu chờ kết nối hệ thống BMS - EIB Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 Thiết bị 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
270 ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Bộ lưu điện dự phòng trong 15 phút (UPS online) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 Bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
271 THÀNH PHẦN 2: Bảng điện nhựa âm tường loại 12 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65MCB-2P-32A, 6kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
272 THÀNH PHẦN 2: Bảng điện nhựa âm tường loại 12 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65MCB-2P-32A, 6kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
273 THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-40A, 25kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kABộ EIB 8 kênhBộ cấp nguồn cho hệ thống EIBCầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
274 THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-250A, 55kAMCB-3P-63A, 10kAMCB-3P-32A, 10kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
275 THÀNH PHẦN 2: Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65RCBO-2P-20A, 6kA (30mA) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
276 THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-63A, 25kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
277 THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm, IP41MCB-3P-20A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
278 THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm, IP41MCB-3P-20A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
279 THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-160A, 55kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-40A, 6kAMCB-1P-32A, 6kAMCB-1P-25A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
280 THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-160A, 55kAMCCB-3P-50A, 25kAMCCB-3P-32A, 25kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
281 THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-100A, 55kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-25A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
282 THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-40A, 55kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-32A, 6kAMCB-1P-25A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báo Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
283 THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-32A, 55kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
284 THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-125A, 55kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-32A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
285 THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-160A, 55kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-32A, 6kAMCB-1P-25A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
286 THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-200A, 55kAMCCB-3P-40A, 25kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-32A, 6kAMCB-1P-25A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
287 THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-200A, 55kAMCCB-3P-40A, 25kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-32A, 6kAMCB-1P-25A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
288 THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-200A, 55kAMCCB-3P-40A, 25kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-32A, 6kAMCB-1P-25A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
289 THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-200A, 55kAMCCB-3P-63A, 25kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-32A, 6kAMCB-1P-25A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
290 THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-32A, 55kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
291 THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x170mm, IP41MCCB 3P-250ACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồngVật liệu phụNhân công Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
292 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43 Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1
293 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Vỏ tủ Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: (H2300xW1000xD600)mm, Form 4B, IP43 Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
294 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 4000A 100kA- Motor, cuộn đóng, cắt,- ETU 45 Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
295 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…MODBUS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
296 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Đèn báo Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
297 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Cầu chì 1P 2A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
298 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Biến dòng 4000/5A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
299 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 4000A, 100kA, (6x50x10)mm/Pha Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
300 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43 Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
301 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Vỏ tủ (H2300xW800xD600)mm, Form 4B, IP43 Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
302 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 2500A 100kA- Motor, cuộn đóng, cắt, - ETU 45 Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
303 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…MODBUS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
304 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Biến dòng 2500/5A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
305 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Đèn báo Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
306 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Cầu chì 1P 2A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
307 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 4000A, 100kA, (6x50x10)mm/Pha Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
308 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43 Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
309 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Vỏ tủ (H2300xW800xD600)mm, Form 4B, IP43 Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
310 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 2000A 100kA- Motor, cuộn đóng, cắt, - ETU 45 Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
311 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…MODBUS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
312 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Biến dòng 2000/5A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
313 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Đèn báo Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
314 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Cầu chì 1P 2A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
315 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 4000A, 100kA, (6x50x10)mm/Pha Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
316 Tủ điện lộ ra MCCB - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43 Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
317 Tủ điện lộ ra MCCB - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Vỏ tủ (H2300xW400xD600)mm, Form 4B, IP43 Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
318 Tủ điện lộ ra MCCB - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: MCCB 3P 200A 55kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
319 Tủ điện lộ ra MCCB - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 4000A, 100kA, (6x50x10)mm/Pha Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
320 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
321 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW2x800xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
322 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 2500A 100kA- Motor, cuộn đóng, cắt, kết nối BMS- Liên động cơ khí Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
323 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Bộ điều khiển tự động ATS 2 nguồn vào Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
324 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…Modbus Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
325 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Đèn báo Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
326 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Cầu chì 1P 2A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
327 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Chống sét van loại 3P+N, Un=400V, Imax=100KA(8/20µS) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
328 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Cầu chì 3P 100A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
329 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Biến dòng 2500/5A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 6 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
330 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A (2x80x10)mm/Pha Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
331 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
332 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW600xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
333 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 1250A 85kA- Motor, cuộn đóng, cắt- ETU 45 Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
334 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A (2x80x10)mm/Pha Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
335 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
336 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW600xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
337 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 1250A 85kA- Motor, cuộn đóng, cắt- ETU 45 Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
338 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…Modbus Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
339 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Đèn báo Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
340 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Cầu chì 1P 2A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
341 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Biến dòng 1200/5A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
342 Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A (2x80x10)mm/Pha Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
343 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
344 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW1200xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
345 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 630A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
346 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 500A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
347 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 40A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
348 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 20A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 4 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
349 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1600A (2x40x10)mm/Pha Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
350 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
351 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW400+1600xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
352 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 1000A 70kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
353 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 320A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
354 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 200A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
355 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 160A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
356 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 125A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
357 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 40A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
358 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 32A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
359 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 20A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
360 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất 1 Kênh Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
361 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất 4 Kênh Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 4 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
362 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Biến dòng tổng cho RCD Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 15 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
363 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1600A (2x40x10)mm/Pha Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
364 Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1  Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
365 Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW400+1000xD1000)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
366 Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 1250A 70kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
367 Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 125A 55kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 12 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
368 Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Công tác tơ cho tụ 50KVAr Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 12 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
369 Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Tụ điện 3P 50KVAr 415VAC Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 12 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
370 Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
371 Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Biến dòng 2500/5A (Đặt tại khoang đầu vào) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
372 Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Đèn báo Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
373 Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Cầu chì 1P 2A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
374 Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A, 1250A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
375 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
376 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW600xD800)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
377 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 1250A 85kA- Motor, cuộn đóng, cắt, kết nối BMS- ETU 45 Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
378 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…Modbus Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
379 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Đèn báo Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
380 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Cầu chì 1P 2A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
381 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Biến dòng 1200/5A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
382 Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A (2x40x10)mm/Pha Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
383 Tủ điện chuyển đổi, type testVỏ tủ (H2200xW400xD800)mmMCCB 3P 630A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMSThanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A (2x40x10)mm/PhaVật liệu phụ Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
384 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình)Vỏ tủ (H2200xW400xD800)mmMCCB 3P 630A 55kA Bộ liên động cơ khíThanh cái đồng tổng mạ thiếc 630A (1x40x10)mm/PhaVật liệu phụ Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
385 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình)Vỏ tủ (H2200xW400xD800)mmMCCB 3P 630A 55kA Bộ liên động cơ khíThanh cái đồng tổng mạ thiếc 630A (1x40x10)mm/PhaVật liệu phụ Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
386 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
387 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW1600xD800)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
388 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 630A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, Cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
389 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 160A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
390 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 100A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
391 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 80A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
392 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 63A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
393 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 40A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
394 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 32A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
395 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất 4 Kênh Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
396 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Biến dòng tổng cho RCD Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 11 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
397 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 630A (1x40x10)mm/Pha Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
398 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình)Vỏ tủ (H2200xW400xD800)mmMCCB 3P 1000A 55kA (dự phòng không gian)Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A (2x40x10)mm/PhaVật liệu phụ Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
399 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình)Vỏ tủ (H2200xW400xD800)mmMCCB 3P 1000A 70kA có tiếp điểm phụ kết nối PMSThanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A (2x40x10)mm/PhaVật liệu phụ Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
400 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình)Vỏ tủ (H2200xW400xD800)mmMCCB 3P 1000A 70kA có tiếp điểm phụ kết nối PMSBộ liên động cơ khíThanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A (2x40x10)mm/PhaVật liệu phụ Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
401 Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình)Vỏ tủ (H2200xW400xD800)mmMCCB 3P 1000A 70kA có tiếp điểm phụ kết nối PMSBộ liên động cơ khíThanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A (2x40x10)mm/PhaVật liệu phụ Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
402 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
403 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW1200xD800)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
404 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 800A 70kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS, cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
405 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 250A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS, cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
406 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 200A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS, cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
407 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 125A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS, cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
408 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất 4 Kênh Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
409 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Biến dòng tổng cho RCD Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 6 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
410 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A (2x40x10)mm/Pha Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
411 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
412 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW1600+1200xD800)mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
413 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 200A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
414 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 160A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
415 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 63A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
416 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 40A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 14 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
417 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 20A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 4 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
418 Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A (2x40x10)mm/Pha Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
419 Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1000x700x200mm, IP 31 Form 1MCCB-3P-25A, 16kA kèm tiếp điểm phụ kêt nối BMSMCB-1P-10A, 6kACầu chì-3P 25AChống sét 3P+N 20kA 8/20µsCầu chì-1P-5AĐèn báoThanh cái đồng Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
420 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
421 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 2500A 100kA- Motor, cuộn đóng, cắt- Module kết nối BMS Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
422 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…Profibus Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
423 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Cầu chì 1P 125A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
424 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Chống sét van loại 3P+N, TYPE 2, Un=400V, Imax=100KA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
425 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Bảo vệ chống mất pha, đảo pha Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
426 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Bộ giám sát hồ quang TVOC-2 Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
427 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Cảm biến hồ quang Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 8 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
428 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Đèn báo Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
429 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Cầu chì 1P 2A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
430 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Biến dòng 2500/5A Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 6 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
431 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 1000A 85kA, ETU 25 Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
432 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:MCCB 3P 500A 55kA loại rút cắm (plug-in) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
433 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:MCCB 3P 200A 55kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
434 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:MCCB 3P 160A 55kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
435 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:MCCB 3P 125A 55kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
436 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:MCCB 3P 63A 55kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
437 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:MCCB 3P 32A 55kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
438 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:MCCB 3P 125A 55kA có cuộn cắt Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
439 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:MCCB 3P 25A 36kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 6 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
440 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:MCCB 3P 20A 36kA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 cái 3 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
441 Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A, 85kA 4P+50%E (4x40x10)mm/Pha đồng bộ theo tủ Sivacon type tested Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
442 Bảo trì Cảm biến phát hiện EIB Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 55 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
443 bảo trì Công tắc điều khiển chiếu sáng EIB loại 2 phím bấm (viền và nút ấn màu trắng) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 165 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
444 Công tắc điều khiển chiếu sáng EIB loại 2 phím bấm (viền màu nhôm và nút ấn màu đen) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 7 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
445 Công tắc điều khiển chiếu sáng EIB loại 4 phím bấm (viền và nút ấn màu trắng) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 12 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
446 Công tắc điều khiển chiếu sáng EIB loại 4 phímbấm (viền màu nhôm và nút ấn màu đen) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 13 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
447 Công tắc điều khiển chiếu sáng EIB loại 6 phím bấm (viền và nút ấn màu trắng) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 12 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
448 Công tắc điều khiển chiếu sáng EIB loại 6 phím bấm (viền màu nhôm và nút ấn màu đen) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 14 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
449 Bảo trì bảng điều khiển chiếu sáng EIB Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 chiếc 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
450 Thiết bị điều khiển đóng cắt EIB, 16A, 4 đầu ra Switch Actuator, 4-fold, 16A, MDRC Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
451 Thiết bị điều khiển đóng cắt EIB, 16A, 8 đầu ra Switch Actuator, 8-fold, 16A, MDRC Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 79 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
452 Thiết bị điều khiển đóng cắt EIB, 16A, 12 đầu ra Switch Actuator, 12-fold, 16A, MDRC Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 bộ 2 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
453 Bộ cấp nguồn EIB 220VAC/24VDC/640mA EIBPower supply 220VAC/24VDC/640mA Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 Thiết bị 11 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
454 Bộ chia nhánh EIB EIB Line coupler Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 Thiết bị 10 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
455 Thiết bị chuyển đổi EIB/ LAN EIB/LAN Router Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 Thiết bị 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
456 Bộ đầu chờ kết nối hệ thống BMS/EIB(Gateway kết nối hệ thống BMS, cho 500 điểmhệ thống KNX) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 Thiết bị 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
457 Phần mềm cơ sở dữ liệu dịch vụ và quản lýchiếu sáng EIB Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 Máy 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
458 Máy tính chủ: PowerEdge R220 Rack 1UMàn hình: E1916HV Bàn phím: KB216B Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 Máy 1 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
459 Nhân công hỗ trợ xử lý sự cố về điện, sửa chữa nhỏ, thay thế các thiết bị điện theo yêu cầu (kỹ sư 4/8) Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 Công 120 Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nội dung cụ thể về Hợp đồng tương tự là bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện hạ thế và hệ thống điều khiển chiếu sáng;- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Hợp đồng, hóa đơn GTGT và Thanh lý Hợp đồng hoặc BBNT (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) và giấy xác nhận dòng tiền của ngân hàng đối với các hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách gói thầu 1 - Trình độ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử hoặc tự động hóa.- Đã là cán bộ phụ trách hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện hạ thế và điều khiển chiếu sáng đã hoàn thành (có giấy tờ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các biên bản nghiệm thu gói thầu đã tham gia).- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT.1510
2 Kỹ sư phụ trách, điều hành và giám sát trực tiếp 4 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/phát dẫn điện/ tự động hóa hoặc điện tử viễn thông.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT105
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật hoặc ATLĐ.- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ huấn luyện ATLĐ cho người làm công tác an toàn – vệ sinh lao động ≥ 4 năm còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT104
4 Công nhân thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng 10 Trình độ tốt nghiệp trung cấp hoặc thợ bậc từ 3/7 trở lên, chuyên ngành điện/điện tử/cơ khí/tự động hóa.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->