Gói thầu: Mua sắm phụ tùng vật tư phục vụ sửa chữa hệ thống gầm, điện xe ô tô Uaz-3962 (xe cứu thương) của nhà máy Z157

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621128-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy Z157/Cục Xe Máy/TCKT
Tên gói thầu Mua sắm phụ tùng vật tư phục vụ sửa chữa hệ thống gầm, điện xe ô tô Uaz-3962 (xe cứu thương) của nhà máy Z157
Số hiệu KHLCNT 20220583723
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 10:17:00 đến ngày 2022-06-15 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,866,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2021 đến nay số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải là công ty được ủy quyền trực tiếp của các hãng xe trực tiếp đăng ký tại Việt Nam.Các hợp đồng tương tự phải có hợp đồng, nghiệm thu và thanh lý của các bên liên quan, chúng minh các mặt hàng tương tự đạt được giá trị mục (i) hoặc (ii)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư về thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 1 tháng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy Z157/Cục Xe Máy/TCKT
E-CDNT 1.2 Mua sắm phụ tùng vật tư phục vụ sửa chữa hệ thống gầm, điện xe ô tô Uaz-3962 (xe cứu thương) của nhà máy Z157
Mua sắm phụ tùng vật tư phục vụ sửa chữa hệ thống gầm, điện xe ô tô Uaz-3962 (xe cứu thương) của nhà máy Z157
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: : Nhà máy Z157 địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0243.76444.63;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên giá Nhà máy Z157 Tổ thẩm định nhà máy z157; Số điện thoại: 0243.76444.63


- Bên mời thầu: Nhà máy Z157/Cục Xe Máy/TCKT , địa chỉ: Phú Diễn - Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Nhà máy Z157 địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0243.76444.63;


E-CDNT 10.1(g)
Các hợp đồng tương tự có giá trị các mặt hàng nêu trong e-HSMT tương đương về chủng loại và chất lượng, giá trị
E-CDNT 10.2(c)
CO, CQ và bảng kê hải quan các loại hàng hóa tại hải quan
E-CDNT 12.2
giá phải thấp hơn giá đã nêu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu
E-CDNT 14.3 từ 1 năm trở lên cho tất cả mặt hàng nếu hỏng sẽ bảo hành trong 1 năm với quy định 01 đổi 01 (thời gian đổi là 1 tháng tính từ thời điểm bên mua có yêu cầu)
E-CDNT 15.2
bảo lãnh thực hiện hợp đồng cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng minh tính hợp pháp của nhà thầu và hàng hóa theo quy định cua E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Nhà máy Z157 địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0243.76444.63;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hải; - Giám đốc nhà máy; - Số điện thoại: 0243.76444.63; - địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu theo Số điện thoại: 0243.76444.63; địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. (Gặp đồng chí Nguyễn Hữu Cường)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bên mời thầu theo Số điện thoại: 0243.76444.63; địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. (Gặp đồng chí Nguyễn Hữu Cường)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vỏ hộp số chính4cáimới 100%
2Nắp hộp số chính đồng bộ7cáimới
3Cần hộp số chính5cáimới
4Trục sơ cấp14cáimới
5Bộ đồng tốc 1-214bộmới
6Bộ đồng tốc 3-425bộmới
7Trục thứ cấp10cáimới
8Bánh răng số 1 trục thứ cấp11cáimới
9Bánh răng số 2 trục thứ cấp12cáimới
10Bánh răng số 3 trục thứ cấp28cáimới
11Vòng bi kim bánh răng số 2 trục thứ cấp29cáimới
12Vòng bi kim bánh răng số 3 trục thứ cấp29cáimới
13Bánh răng số lùi10cáimới
14Trục bánh răng số lùi10cáimới
15Càng gài số 1-29cáimới
16Càng gài số 3-417cáimới
17Càng gài số lùi2cáimới
18Nắp đậy phía trước (loa kèn)19cáimới
19Nắp đậy trục trung gian7cáimới
20Bi đũa trục sơ cấp406viênmới
21Vòng bi trục sơ cấp 620829vòngmới
22Vòng bi trục thứ cấp 305620729vòngmới
23Vòng bi đũa trục số lùi14vòngmới
24Vành đồng chuyển dịch114cáimới
25Khánh nối hộp số chính6cáimới
26Vỏ dầy hộp số phân phối1cáimới
27Vỏ mỏng hộp số phân phối9cáimới
28Cụm cần gài hộp số phân phối đồng bộ3cáimới
29Càng gài cầu trước13cáimới
30Càng gài cầu sau20cáimới
31Trục trung gian9cáimới
32Trục dẫn động cầu trước11cáimới
33Cổ sáp ra cầu sau16cáimới
34Cổ sáp ra cầu trước13cáimới
35Bánh vít báo tốc độ15cáimới
36Trục vít báo tốc độ15cáimới
37Vòng bi đầu trục dẫn động cầu sau 630729vòngmới
38Vòng bi đầu trục trung gian 4230558vòngmới
39Vòng bi các vị trí khác 6306145vòngmới
40Phướt cổ sáp58cáimới
41Trục truyền cầu trước18cáimới
42Trục truyền cầu sau15cáimới
43Trục chữ thập52cáimới
44Bi trục chữ thập208cáimới
45Bu lông - đai ốc - long đen bắt trục truyền194bộmới
46Vỏ cầu trước có gối đỡ8cáimới
47Vỏ cầu sau có gối đỡ7cáimới
48Cụm vi sai22bộmới
49Trục vi sai42cáimới
50Bánh răng vi sai84cáimới
51Bánh răng bán trục44cáimới
52Cổ sáp cầu13cáimới
53Bán trục cầu trước phía trong bên trái15cáimới
54Bán trục cầu trước phía trong bên phải15cáimới
55Đoạn bán trục cầu trước phía ngoài32cáimới
56Bi cầu khớp chuyển hướng160viênmới
57Bạc bán trục trước58cáimới
58Khớp chuyển hướng cầu trước21cáimới
59Vỏ khớp chuyển hướng bên phải7cáimới
60Vỏ khớp chuyển hướng bên trái5cáimới
61Trục đứng116cáimới
62Bạc trục đứng116cáimới
63Ngõng trục lắp moay ơ trước36cáimới
64Nắp đầu moay ơ trước (vỏ bánh răng gài cầu)28cáimới
65Bánh răng gài cầu trước (khóa gài cầu)56cáimới
66Chụp đầu moay ơ trước20cáimới
67Vòng bi đôi đầu trục bánh răng côn chủ động 5770741bộmới
68Vòng bi cuối trục bánh răng côn chủ động 102304M41vòngmới
69Vòng bi đỡ đầu trong bán trục (bi vi sai) 751082vòngmới
70Phớt cổ sáp58cáimới
71Phớt bán trục trước58cáimới
72Vòng bi moay ơ 12750996vòngmới
73Phớt chắn mỡ moay ơ116cáimới
74Bu lông - đai ốc - long đen bắt vỏ cầu141bộmới
75Bu lông - đai ốc bắt la giăng lốp157bộmới
76Móc kéo sau2cáimới
77Nhíp trước toàn bộ12bộmới
78Lá nhíp trước số 144cáimới
79Lá nhíp trước số 244cáimới
80Quang nhíp trước23cáimới
81Nhíp sau toàn bộ6bộmới
82Lá nhíp sau số 144cáimới
83Lá nhíp sau số 244cáimới
84Quang nhíp sau24bộmới
85Cao su gối đỡ nhíp232cáimới
86Cao su tăm bông tì cầu116bộmới
87Giảm xóc ống87bộmới
88Cao su giảm xóc464bộmới
89Trục vít vô tận hộp tay lái16cáimới
90Trục chuyển hướng cả con lăn hộp tay lái13cáimới
91Vòng bi phía trên trục vít vô tận hộp tay lái28vòngmới
92Vòng bi phía dưới trục vít vô tận hộp tay lái28vòngmới
93Bạc trục con lăn hộp tay lái29cáimới
94Phớt trục con lăn hộp tay lái29cáimới
95Vành tay lái8cáimới
96Rô tuyn ren phải101cáimới
97Vòng bi trục tay lái29vòngmới
98Cao su ống tay lái29bộmới
99Tổng bơm phanh19bộmới
100Quả nén bơm chính phía trước8cáimới
101Quả nén bơm chính phía sau8cáimới
102Cupen bơm chính10bộmới
103Bầu trợ lực chân không14bộmới
104Bộ chi tiết cao su bầu trợ lực9bộmới
105Van 1 chiều trợ lực phanh24cáimới
106Tuy ô cao su trợ lực phanh 1229cáimới
107Bơm con đơn phanh trước103cáimới
108Bộp cúp ben phanh trước7cáimới
109Má phanh trước sau29bộmới
110Tang trống phanh trước sau50cáimới
111Bơm con đôi bánh sau57cáimới
112Bộ cúp ben bơm con bánh sau1cáimới
113Guốc phanh trước + sau87cáimới
114Lò so kéo guốc phanh52cáimới
115Đinh tán má phanh29bộmới
116Ống mềm dẫn dầu phanh87cáimới
117Má phanh tay58cáimới
118Con quay chia điện1cáimới
119Nắp bộ chia điện1cáimới
120Bộ dây cao áp3bộmới
121Nến đánh lửa20cáimới
122Chụp nến đánh lửa20cáimới
123Tăng điện17cáimới
124Tiết chế bán dẫn10cáimới
125Trở CE-10728cáimới
126Hộp đánh lửa bán dẫn TK 20028cáimới
127Rơ le trung gian khởi động29cáimới
128Chổi than liền mát khởi động2bộmới
129Cụm bánh răng khởi động1cáimới
130Vòng bi máy phát phía trước2cáimới
131Vòng bi máy phát phía sau2cáimới
132Khóa điện26cáimới
133Khóa đèn23cáimới
134Khóa cắt mát18cáimới
135Công tắc đảo pha - cốt21cáimới
136Hộp công tắc báo rẽ19cáimới
137Rơ le báo rẽ hộp19cáimới
138Công tắc đèn trần32cáimới
139Công tắc xin đi thẳng22cáimới
140Kháo gạt mưa23cáimới
141Đèn khoang máy21cáimới
142Đèn trần51cáimới
143Đèn đọc tài liệu15cáimới
144Đèn pha đồng bộ56cáimới
145Pha đèn2cáimới
146Hộp đèn xin đường trước58cáimới
147Đèn tai xe (kích thước)56cáimới
148Hộp đèn hậu56cáimới
149Đèn soi biển số18cáimới
150Đèn lùi17cáimới
151Đèn tín hiệu xanh, đỏ77cáimới
152Đồng hồ báo tốc độ19cáimới
153Đồng hồ điện16cáimới
154Đồng hồ báo nhiệt nước12cáimới
155Đồng hồ báo nhiên liệu19cáimới
156Đồng hồ báo áp suất dầu16cáimới
157Cảm biến báo nhiên liệu32cáimới
158Cảm biến báo chân phanh29cáimới
159Cảm biến báo phanh tay19cáimới
160Cảm biến báo lùi29cáimới
161Còi điện28cáimới
162Núm bấm coi tốc độ25cáimới
163Dây báo tốc độ29cáimới
164Máy gạt nước16cáimới
165Giằng + trục bắt cần gạt nước9bộmới
166Cần gạt nước26cáimới
167Chổi gạt nước58cáimới
168Hộp cầu chì29cáimới
169Bình + mô tơ + bép + tuy ô phun nước rửa kính29bộmới
170Công tắc phun nước rửa kính29cáimới
171Dây điện đơn 1 x 1,0mm2.610mmới
172Dây điện đơn 1 x 12,5mm1.305mmới
173Khuyết đầu dây 5, rắc cắm dây2.320bộmới
174Băng dính Nano 0.12mm x 18mm x 20Y290cuộnmới
175Ống ghen chun bọc dây điện 580mmới
176Ống chun bọc dây điện 18435mmới
177Ống chun bọc dây điện 290mmới
178Đầu bọc bình điện58cáimới
179Khuyết cáp bình điện116cáimới
180Dây cáp bình điện 35 1458mmới
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2021 đến nay số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải là công ty được ủy quyền trực tiếp của các hãng xe trực tiếp đăng ký tại Việt Nam.Các hợp đồng tương tự phải có hợp đồng, nghiệm thu và thanh lý của các bên liên quan, chúng minh các mặt hàng tương tự đạt được giá trị mục (i) hoặc (ii)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư về thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 1 tháng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->