Gói thầu: Mua sắm phụ tùng vật tư phục vụ sửa chữa hệ thống gầm, điện xe ô tô Uaz-3962 (xe cứu thương) của nhà máy Z157
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy Z157/Cục Xe Máy/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua sắm phụ tùng vật tư phục vụ sửa chữa hệ thống gầm, điện xe ô tô Uaz-3962 (xe cứu thương) của nhà máy Z157 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 10:17:00 đến ngày 2022-06-15 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,866,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2021 đến nay số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải là công ty được ủy quyền trực tiếp của các hãng xe trực tiếp đăng ký tại Việt Nam.Các hợp đồng tương tự phải có hợp đồng, nghiệm thu và thanh lý của các bên liên quan, chúng minh các mặt hàng tương tự đạt được giá trị mục (i) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư về thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 1 tháng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy Z157/Cục Xe Máy/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phụ tùng vật tư phục vụ sửa chữa hệ thống gầm, điện xe ô tô Uaz-3962 (xe cứu thương) của nhà máy Z157 Mua sắm phụ tùng vật tư phục vụ sửa chữa hệ thống gầm, điện xe ô tô Uaz-3962 (xe cứu thương) của nhà máy Z157 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hợp đồng tương tự có giá trị các mặt hàng nêu trong e-HSMT tương đương về chủng loại và chất lượng, giá trị |
| E-CDNT 10.2(c) | CO, CQ và bảng kê hải quan các loại hàng hóa tại hải quan |
| E-CDNT 12.2 | giá phải thấp hơn giá đã nêu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 14.3 | từ 1 năm trở lên cho tất cả mặt hàng nếu hỏng sẽ bảo hành trong 1 năm với quy định 01 đổi 01 (thời gian đổi là 1 tháng tính từ thời điểm bên mua có yêu cầu) |
| E-CDNT 15.2 | bảo lãnh thực hiện hợp đồng cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng minh tính hợp pháp của nhà thầu và hàng hóa theo quy định cua E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Nhà máy Z157
địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
Số điện thoại: 0243.76444.63; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hải; - Giám đốc nhà máy; - Số điện thoại: 0243.76444.63; - địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu theo Số điện thoại: 0243.76444.63; địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. (Gặp đồng chí Nguyễn Hữu Cường) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bên mời thầu theo Số điện thoại: 0243.76444.63; địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. (Gặp đồng chí Nguyễn Hữu Cường) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vỏ hộp số chính | 4 | cái | mới 100% | ||
| 2 | Nắp hộp số chính đồng bộ | 7 | cái | mới | ||
| 3 | Cần hộp số chính | 5 | cái | mới | ||
| 4 | Trục sơ cấp | 14 | cái | mới | ||
| 5 | Bộ đồng tốc 1-2 | 14 | bộ | mới | ||
| 6 | Bộ đồng tốc 3-4 | 25 | bộ | mới | ||
| 7 | Trục thứ cấp | 10 | cái | mới | ||
| 8 | Bánh răng số 1 trục thứ cấp | 11 | cái | mới | ||
| 9 | Bánh răng số 2 trục thứ cấp | 12 | cái | mới | ||
| 10 | Bánh răng số 3 trục thứ cấp | 28 | cái | mới | ||
| 11 | Vòng bi kim bánh răng số 2 trục thứ cấp | 29 | cái | mới | ||
| 12 | Vòng bi kim bánh răng số 3 trục thứ cấp | 29 | cái | mới | ||
| 13 | Bánh răng số lùi | 10 | cái | mới | ||
| 14 | Trục bánh răng số lùi | 10 | cái | mới | ||
| 15 | Càng gài số 1-2 | 9 | cái | mới | ||
| 16 | Càng gài số 3-4 | 17 | cái | mới | ||
| 17 | Càng gài số lùi | 2 | cái | mới | ||
| 18 | Nắp đậy phía trước (loa kèn) | 19 | cái | mới | ||
| 19 | Nắp đậy trục trung gian | 7 | cái | mới | ||
| 20 | Bi đũa trục sơ cấp | 406 | viên | mới | ||
| 21 | Vòng bi trục sơ cấp 6208 | 29 | vòng | mới | ||
| 22 | Vòng bi trục thứ cấp 3056207 | 29 | vòng | mới | ||
| 23 | Vòng bi đũa trục số lùi | 14 | vòng | mới | ||
| 24 | Vành đồng chuyển dịch | 114 | cái | mới | ||
| 25 | Khánh nối hộp số chính | 6 | cái | mới | ||
| 26 | Vỏ dầy hộp số phân phối | 1 | cái | mới | ||
| 27 | Vỏ mỏng hộp số phân phối | 9 | cái | mới | ||
| 28 | Cụm cần gài hộp số phân phối đồng bộ | 3 | cái | mới | ||
| 29 | Càng gài cầu trước | 13 | cái | mới | ||
| 30 | Càng gài cầu sau | 20 | cái | mới | ||
| 31 | Trục trung gian | 9 | cái | mới | ||
| 32 | Trục dẫn động cầu trước | 11 | cái | mới | ||
| 33 | Cổ sáp ra cầu sau | 16 | cái | mới | ||
| 34 | Cổ sáp ra cầu trước | 13 | cái | mới | ||
| 35 | Bánh vít báo tốc độ | 15 | cái | mới | ||
| 36 | Trục vít báo tốc độ | 15 | cái | mới | ||
| 37 | Vòng bi đầu trục dẫn động cầu sau 6307 | 29 | vòng | mới | ||
| 38 | Vòng bi đầu trục trung gian 42305 | 58 | vòng | mới | ||
| 39 | Vòng bi các vị trí khác 6306 | 145 | vòng | mới | ||
| 40 | Phướt cổ sáp | 58 | cái | mới | ||
| 41 | Trục truyền cầu trước | 18 | cái | mới | ||
| 42 | Trục truyền cầu sau | 15 | cái | mới | ||
| 43 | Trục chữ thập | 52 | cái | mới | ||
| 44 | Bi trục chữ thập | 208 | cái | mới | ||
| 45 | Bu lông - đai ốc - long đen bắt trục truyền | 194 | bộ | mới | ||
| 46 | Vỏ cầu trước có gối đỡ | 8 | cái | mới | ||
| 47 | Vỏ cầu sau có gối đỡ | 7 | cái | mới | ||
| 48 | Cụm vi sai | 22 | bộ | mới | ||
| 49 | Trục vi sai | 42 | cái | mới | ||
| 50 | Bánh răng vi sai | 84 | cái | mới | ||
| 51 | Bánh răng bán trục | 44 | cái | mới | ||
| 52 | Cổ sáp cầu | 13 | cái | mới | ||
| 53 | Bán trục cầu trước phía trong bên trái | 15 | cái | mới | ||
| 54 | Bán trục cầu trước phía trong bên phải | 15 | cái | mới | ||
| 55 | Đoạn bán trục cầu trước phía ngoài | 32 | cái | mới | ||
| 56 | Bi cầu khớp chuyển hướng | 160 | viên | mới | ||
| 57 | Bạc bán trục trước | 58 | cái | mới | ||
| 58 | Khớp chuyển hướng cầu trước | 21 | cái | mới | ||
| 59 | Vỏ khớp chuyển hướng bên phải | 7 | cái | mới | ||
| 60 | Vỏ khớp chuyển hướng bên trái | 5 | cái | mới | ||
| 61 | Trục đứng | 116 | cái | mới | ||
| 62 | Bạc trục đứng | 116 | cái | mới | ||
| 63 | Ngõng trục lắp moay ơ trước | 36 | cái | mới | ||
| 64 | Nắp đầu moay ơ trước (vỏ bánh răng gài cầu) | 28 | cái | mới | ||
| 65 | Bánh răng gài cầu trước (khóa gài cầu) | 56 | cái | mới | ||
| 66 | Chụp đầu moay ơ trước | 20 | cái | mới | ||
| 67 | Vòng bi đôi đầu trục bánh răng côn chủ động 57707 | 41 | bộ | mới | ||
| 68 | Vòng bi cuối trục bánh răng côn chủ động 102304M | 41 | vòng | mới | ||
| 69 | Vòng bi đỡ đầu trong bán trục (bi vi sai) 7510 | 82 | vòng | mới | ||
| 70 | Phớt cổ sáp | 58 | cái | mới | ||
| 71 | Phớt bán trục trước | 58 | cái | mới | ||
| 72 | Vòng bi moay ơ 127509 | 96 | vòng | mới | ||
| 73 | Phớt chắn mỡ moay ơ | 116 | cái | mới | ||
| 74 | Bu lông - đai ốc - long đen bắt vỏ cầu | 141 | bộ | mới | ||
| 75 | Bu lông - đai ốc bắt la giăng lốp | 157 | bộ | mới | ||
| 76 | Móc kéo sau | 2 | cái | mới | ||
| 77 | Nhíp trước toàn bộ | 12 | bộ | mới | ||
| 78 | Lá nhíp trước số 1 | 44 | cái | mới | ||
| 79 | Lá nhíp trước số 2 | 44 | cái | mới | ||
| 80 | Quang nhíp trước | 23 | cái | mới | ||
| 81 | Nhíp sau toàn bộ | 6 | bộ | mới | ||
| 82 | Lá nhíp sau số 1 | 44 | cái | mới | ||
| 83 | Lá nhíp sau số 2 | 44 | cái | mới | ||
| 84 | Quang nhíp sau | 24 | bộ | mới | ||
| 85 | Cao su gối đỡ nhíp | 232 | cái | mới | ||
| 86 | Cao su tăm bông tì cầu | 116 | bộ | mới | ||
| 87 | Giảm xóc ống | 87 | bộ | mới | ||
| 88 | Cao su giảm xóc | 464 | bộ | mới | ||
| 89 | Trục vít vô tận hộp tay lái | 16 | cái | mới | ||
| 90 | Trục chuyển hướng cả con lăn hộp tay lái | 13 | cái | mới | ||
| 91 | Vòng bi phía trên trục vít vô tận hộp tay lái | 28 | vòng | mới | ||
| 92 | Vòng bi phía dưới trục vít vô tận hộp tay lái | 28 | vòng | mới | ||
| 93 | Bạc trục con lăn hộp tay lái | 29 | cái | mới | ||
| 94 | Phớt trục con lăn hộp tay lái | 29 | cái | mới | ||
| 95 | Vành tay lái | 8 | cái | mới | ||
| 96 | Rô tuyn ren phải | 101 | cái | mới | ||
| 97 | Vòng bi trục tay lái | 29 | vòng | mới | ||
| 98 | Cao su ống tay lái | 29 | bộ | mới | ||
| 99 | Tổng bơm phanh | 19 | bộ | mới | ||
| 100 | Quả nén bơm chính phía trước | 8 | cái | mới | ||
| 101 | Quả nén bơm chính phía sau | 8 | cái | mới | ||
| 102 | Cupen bơm chính | 10 | bộ | mới | ||
| 103 | Bầu trợ lực chân không | 14 | bộ | mới | ||
| 104 | Bộ chi tiết cao su bầu trợ lực | 9 | bộ | mới | ||
| 105 | Van 1 chiều trợ lực phanh | 24 | cái | mới | ||
| 106 | Tuy ô cao su trợ lực phanh 12 | 29 | cái | mới | ||
| 107 | Bơm con đơn phanh trước | 103 | cái | mới | ||
| 108 | Bộp cúp ben phanh trước | 7 | cái | mới | ||
| 109 | Má phanh trước sau | 29 | bộ | mới | ||
| 110 | Tang trống phanh trước sau | 50 | cái | mới | ||
| 111 | Bơm con đôi bánh sau | 57 | cái | mới | ||
| 112 | Bộ cúp ben bơm con bánh sau | 1 | cái | mới | ||
| 113 | Guốc phanh trước + sau | 87 | cái | mới | ||
| 114 | Lò so kéo guốc phanh | 52 | cái | mới | ||
| 115 | Đinh tán má phanh | 29 | bộ | mới | ||
| 116 | Ống mềm dẫn dầu phanh | 87 | cái | mới | ||
| 117 | Má phanh tay | 58 | cái | mới | ||
| 118 | Con quay chia điện | 1 | cái | mới | ||
| 119 | Nắp bộ chia điện | 1 | cái | mới | ||
| 120 | Bộ dây cao áp | 3 | bộ | mới | ||
| 121 | Nến đánh lửa | 20 | cái | mới | ||
| 122 | Chụp nến đánh lửa | 20 | cái | mới | ||
| 123 | Tăng điện | 17 | cái | mới | ||
| 124 | Tiết chế bán dẫn | 10 | cái | mới | ||
| 125 | Trở CE-107 | 28 | cái | mới | ||
| 126 | Hộp đánh lửa bán dẫn TK 200 | 28 | cái | mới | ||
| 127 | Rơ le trung gian khởi động | 29 | cái | mới | ||
| 128 | Chổi than liền mát khởi động | 2 | bộ | mới | ||
| 129 | Cụm bánh răng khởi động | 1 | cái | mới | ||
| 130 | Vòng bi máy phát phía trước | 2 | cái | mới | ||
| 131 | Vòng bi máy phát phía sau | 2 | cái | mới | ||
| 132 | Khóa điện | 26 | cái | mới | ||
| 133 | Khóa đèn | 23 | cái | mới | ||
| 134 | Khóa cắt mát | 18 | cái | mới | ||
| 135 | Công tắc đảo pha - cốt | 21 | cái | mới | ||
| 136 | Hộp công tắc báo rẽ | 19 | cái | mới | ||
| 137 | Rơ le báo rẽ hộp | 19 | cái | mới | ||
| 138 | Công tắc đèn trần | 32 | cái | mới | ||
| 139 | Công tắc xin đi thẳng | 22 | cái | mới | ||
| 140 | Kháo gạt mưa | 23 | cái | mới | ||
| 141 | Đèn khoang máy | 21 | cái | mới | ||
| 142 | Đèn trần | 51 | cái | mới | ||
| 143 | Đèn đọc tài liệu | 15 | cái | mới | ||
| 144 | Đèn pha đồng bộ | 56 | cái | mới | ||
| 145 | Pha đèn | 2 | cái | mới | ||
| 146 | Hộp đèn xin đường trước | 58 | cái | mới | ||
| 147 | Đèn tai xe (kích thước) | 56 | cái | mới | ||
| 148 | Hộp đèn hậu | 56 | cái | mới | ||
| 149 | Đèn soi biển số | 18 | cái | mới | ||
| 150 | Đèn lùi | 17 | cái | mới | ||
| 151 | Đèn tín hiệu xanh, đỏ | 77 | cái | mới | ||
| 152 | Đồng hồ báo tốc độ | 19 | cái | mới | ||
| 153 | Đồng hồ điện | 16 | cái | mới | ||
| 154 | Đồng hồ báo nhiệt nước | 12 | cái | mới | ||
| 155 | Đồng hồ báo nhiên liệu | 19 | cái | mới | ||
| 156 | Đồng hồ báo áp suất dầu | 16 | cái | mới | ||
| 157 | Cảm biến báo nhiên liệu | 32 | cái | mới | ||
| 158 | Cảm biến báo chân phanh | 29 | cái | mới | ||
| 159 | Cảm biến báo phanh tay | 19 | cái | mới | ||
| 160 | Cảm biến báo lùi | 29 | cái | mới | ||
| 161 | Còi điện | 28 | cái | mới | ||
| 162 | Núm bấm coi tốc độ | 25 | cái | mới | ||
| 163 | Dây báo tốc độ | 29 | cái | mới | ||
| 164 | Máy gạt nước | 16 | cái | mới | ||
| 165 | Giằng + trục bắt cần gạt nước | 9 | bộ | mới | ||
| 166 | Cần gạt nước | 26 | cái | mới | ||
| 167 | Chổi gạt nước | 58 | cái | mới | ||
| 168 | Hộp cầu chì | 29 | cái | mới | ||
| 169 | Bình + mô tơ + bép + tuy ô phun nước rửa kính | 29 | bộ | mới | ||
| 170 | Công tắc phun nước rửa kính | 29 | cái | mới | ||
| 171 | Dây điện đơn 1 x 1,0mm | 2.610 | m | mới | ||
| 172 | Dây điện đơn 1 x 12,5mm | 1.305 | m | mới | ||
| 173 | Khuyết đầu dây 5, rắc cắm dây | 2.320 | bộ | mới | ||
| 174 | Băng dính Nano 0.12mm x 18mm x 20Y | 290 | cuộn | mới | ||
| 175 | Ống ghen chun bọc dây điện | 580 | m | mới | ||
| 176 | Ống chun bọc dây điện 18 | 435 | m | mới | ||
| 177 | Ống chun bọc dây điện | 290 | m | mới | ||
| 178 | Đầu bọc bình điện | 58 | cái | mới | ||
| 179 | Khuyết cáp bình điện | 116 | cái | mới | ||
| 180 | Dây cáp bình điện 35 14 | 58 | m | mới |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2021 đến nay số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải là công ty được ủy quyền trực tiếp của các hãng xe trực tiếp đăng ký tại Việt Nam.Các hợp đồng tương tự phải có hợp đồng, nghiệm thu và thanh lý của các bên liên quan, chúng minh các mặt hàng tương tự đạt được giá trị mục (i) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư về thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 1 tháng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi