Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621664 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đề án 324-KT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 10:10:00 đến ngày 2022-06-13 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 118,272,700 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm linh kiện điện tử Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 92-324/HĐGV ngày 25/4/2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đề án 324-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tụ điện | 25V-2200μF | 6 | Cái | Điện áp lớn nhất 25V; Điện dung 2200µF | |
| 2 | Tụ điện | 100μF-35V | 8 | Cái | Điện áp lớn nhất 35V; Điện dung 100µF | |
| 3 | Tụ điện | 220μF-10V | 6 | Cái | Điện áp lớn nhất 10V; Điện dung 220µF | |
| 4 | Tụ điện | 47μF-10V | 6 | Cái | Điện áp lớn nhất 10V; Điện dung 47µF | |
| 5 | Vi mạch | 74LSOOP | 6 | Cái | Nhiệt độ làm việc: 0 ºC... + 70 °С.Dòng tiêu thụ không quá 10 mA.Điện áp hoạt động: 4,75 V đến 5,25V | |
| 6 | Vi mạch | JR62RC | 6 | Cái | Điện áp nguồn 3V đến 5 V; Dòng 50 mA | |
| 7 | Vi mạch | 74LS74AP | 5 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -55 ... + 150 °С.Dòng tiêu thụ không quá 20 mA.Điện áp hoạt động: 4,75 V đến 5,25 V | |
| 8 | Bán dẫn | TO92 | 4 | Cái | Dòng 0,6 A; Điện áp 30V | |
| 9 | Bán dẫn | TO18 | 3 | Cái | Dòng 0,2 A; Điện áp 30V | |
| 10 | Bán dẫn | TO126 | 3 | Cái | Dòng 0,5 A; Điện áp 30V | |
| 11 | Bán dẫn | TO221 | 2 | Cái | Dòng 0,18 A; Điện áp 30V | |
| 12 | Bán dẫn | TO220 | 7 | Cái | Dòng 0,8 A; Điện áp 30V | |
| 13 | Bán dẫn | TO202 | 6 | Cái | Dòng 0,8 A; Điện áp 30V | |
| 14 | Điện trở | 10Ω-2W | 3 | Cái | Công suất 2W; Trở kháng danh định 10 Ω | |
| 15 | Điện trở | 100KΩ-1W | 3 | Cái | Công suất 1W; Trở kháng danh định 100kΩ | |
| 16 | Điện trở | 56 KΩ-1W | 6 | Cái | Công suất 1W; Trở kháng danh định 56kΩ | |
| 17 | Điện trở | 82KΩ-1W | 11 | Cái | Công suất 1W; Trở kháng danh định 82kΩ | |
| 18 | Tụ điện | 25V-470μF | 2 | Cái | Điện áp lớn nhất 25V; Điện dung 470µF | |
| 19 | Tụ điện | 1075 702A2 | 2 | Cái | Điện áp lớn nhất 75V; Điện dung 1000pF | |
| 20 | Tụ điện | B5-47-35A | 5 | Cái | Điện áp lớn nhất 35V; Điện dung 47 uF | |
| 21 | Tụ điện | B5-16-35A | 9 | Cái | Điện áp lớn nhất 35V; Điện dung 16 uF | |
| 22 | Tụ điện | B5-4,7-35A | 9 | Cái | Điện áp lớn nhất 35V; Điện dung 4,7 uF | |
| 23 | Vi mạch | CD4055BCM | 2 | Cái | Điện áp hoạt động từ 5 V đến 15 V;Thời gian chuyển đổi 150 ns; Nhiệt độ hoạt động -55 oC đến 125 oC. | |
| 24 | Bán dẫn | TL431C | 2 | Cái | Điện áp ra từ 2,5 V đến 36 V; Dòng điện từ 1 mA đến 100 mA | |
| 25 | Bán dẫn | LM79L | 3 | Cái | Điện áp ra -5 V, - 12V hoặc - 15 V; Dòng điện từ 0,1 A | |
| 26 | Bán dẫn | 78LD | 2 | Cái | Dòng 0,5 A; Điện áp 40V | |
| 27 | Giắc cắm nguồn | IVT | 1 | Cái | Điện áp 400 V; dòng 2 A. | |
| 28 | Tụ điện | 25V-2200μF | 2 | Cái | Điện áp lớn nhất 25V; Điện dung 2200µF | |
| 29 | Tụ điện | 10V-220μF | 3 | Cái | Điện áp lớn nhất 10V; Điện dung 220µF | |
| 30 | Tụ điện | 10V-47μF | 3 | Cái | Điện áp lớn nhất 10V; Điện dung 47µF | |
| 31 | Vi mạch | CD3525 | 3 | Cái | Điện áp vào 8V; Điện áp ra 60V; Dòng ngõ ra 200 mA; Nhiệt độ hoạt động -0 oC đến 125 oC. | |
| 32 | Vi mạch | MC9S12XDP512 | 2 | Cái | Điên áp hoạt động (2,5 - 5)V; 16 bit | |
| 33 | Vi mạch | 71V176 | 4 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -40 ºC... + 80 °С.Dòng tiêu thụ không quá 20 mA.Điện áp hoạt động: 4,75 V đến 5,25V | |
| 34 | Điện trở | 10Ω-2W | 2 | Cái | Trở kháng danh định: 10ΩCông suất định mức: 2 WPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC | |
| 35 | Tụ điện | 240V-470µF | 6 | Cái | Điện áp lớn nhất 240V; Điện dung 470µF | |
| 36 | Tụ điện | 16V-1800µF | 2 | Cái | Điện áp lớn nhất 16V; Điện dung 1800µF | |
| 37 | Bán dẫn | MJ21194L | 3 | Cái | Dòng 25 mA; Điện áp 100V | |
| 38 | Vi mạch | ADG525 | 3 | Cái | Điện áp nguồn 4,5V đến 5,5 V; Dòng 10 mA | |
| 39 | Vi mạch | 48LC2M3204 | 4 | Cái | Điện áp nguồn 5 V; Dòng 70 mA; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC. | |
| 40 | Tụ điện | 50V-1200µF | 4 | Cái | Điện áp lớn nhất 50V; Điện dung 1200µF | |
| 41 | Nút ấn | JPD-2201H | 3 | Cái | Hoạt động trong mạch DC và AC.- 1V … 4V một cực- 5V … 8V hai cực | |
| 42 | Bán dẫn | TIP35CG | 1 | Cái | Điện áp cực góp 100V; Dòng cực góp 25A; Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -65 ºC đến +150 ºC | |
| 43 | Vi mạch | CY7C67302 | 6 | Cái | Điện áp nguồn 5 V; Dòng 10 mA; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC. | |
| 44 | Chuyển mạch | 6П6H | 1 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cực dương: 6,3V - Dòng cực dương: 25 mA | |
| 45 | Bán dẫn | 2T312Б | 5 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 30V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30mA | |
| 46 | Bán dẫn | 2T803A | 1 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 30V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 300mA | |
| 47 | Tụ điện | K50-6-25B-200 MKФ | 2 | Cái | Điện áp lớn nhất 25V; Điện dung 200 µF | |
| 48 | Tụ điện | K50-6-25B-100 MKФ | 1 | Cái | Điện áp lớn nhất 25V; Điện dung 100 µF | |
| 49 | Tụ điện | KM-56-H90-0,015MKФ | 1 | Cái | Điện dung của tụ điện: 0,015µFĐiên áp định mức: 5VPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +155 ºC | |
| 50 | Điốt | 2Д522Д | 2 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50V - Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA | |
| 51 | Vi mạch | 133TM2 | 1 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 52 | Vi mạch | CD4096 | 5 | Cái | Điện áp hoạt động 3V đến 20 V; Dòng ngõ ra 9,6 mA; Mức logic 0 hoặc 1; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC. | |
| 53 | Vi mạch | CD4013 | 4 | Cái | Điện áp hoạt động 3V đến 20 V; Dòng ngõ ra 1,3 mA; Mức logic 0 hoặc 1; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC. | |
| 54 | Vi mạch | CD4002 | 4 | Cái | Điện áp hoạt động 3V đến 20 V; Dòng ngõ ra 1 mA; Mức logic 0 hoặc 1; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC. | |
| 55 | Vi mạch | LM3524 | 2 | Cái | Điện áp vào 8V; Điện áp ra 60V; Dòng ngõ ra 200 mA; Nhiệt độ hoạt động -0 oC đến 125 oC. | |
| 56 | Vi mạch | PT4043 | 3 | Cái | Điện áp hoạt động 5V đến 10 V; Dòng ngõ ra 4 mA; Mức logic 0 hoặc 1; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC. | |
| 57 | Vi mạch | TL4028 | 2 | Cái | Điện áp hoạt động 5V đến 30 V; Dòng ngõ ra 2,8 mA; Mức logic 0 hoặc 1; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC. | |
| 58 | Vi mạch | CD4050 | 4 | Cái | Điện áp hoạt động 3V đến 20 V; Dòng ngõ ra 5,2 mA; Mức logic 0 hoặc 1; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC. | |
| 59 | Vi mạch | CD4066 | 4 | Cái | Điện áp hoạt động 3V đến 20 V; Dòng ngõ ra 6,2 mA; Mức logic 0 hoặc 1; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC. | |
| 60 | Vi mạch | CD4022 | 4 | Cái | Điện áp hoạt động 3V đến 20 V; Dòng ngõ ra 2,2 mA; Mức logic 0 hoặc 1; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC. | |
| 61 | Vi mạch | TCA940 | 2 | Cái | Điện áp nguồn 6V đến 24 V; Dòng 3,5A | |
| 62 | Vi mạch | LM148 | 2 | Cái | Điện áp cấp 1V đến 7 V; Điện áp ra 50mV; Dòng ngõ ra 50 mA; Nhiệt độ hoạt động -0 oC đến 125 oC. | |
| 63 | Tụ điện | 35V/1000 µF | 4 | Cái | Điện áp lớn nhất 35V; Điện dung 10 0 µF | |
| 64 | Tụ điện | 16V/1000 µF | 6 | Cái | Điện áp lớn nhất 16V; Điện dung 10 0 µF | |
| 65 | Bán dẫn | 2SD406 | 6 | Cái | Dòng 1 A; Điện áp 50V | |
| 66 | Bán dẫn | 2SC1105 | 4 | Cái | Dòng 0,8 A; Điện áp 100V | |
| 67 | Vi mạch | 142EH5 | 2 | Cái | - Điện áp nguồn cung cấp: 15 V; Điện áp ra 6V - Dòng tiêu thụ, không quá: 3 A; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C..+ 125 ° C. | |
| 68 | Vi mạch | 564ИE6 | 1 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 10 mA.Điện áp cung cấp: 5-10 V. | |
| 69 | Vi mạch | 564ЛA8 | 1 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 70 | Vi mạch | 564 ИE9 | 2 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C | |
| 71 | Bán dẫn | 2T630Б | 1 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 120V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 1000 mA | |
| 72 | Bán dẫn | 2T312A | 8 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 20V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30mA | |
| 73 | Bán dẫn | 2T326Б | 2 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC- Điện áp cung cấp: 15V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 50mA | |
| 74 | Bán dẫn | 2T903Б | 1 | Cái | Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 30 W;- Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V;- Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 3 A;- Dòng thu xung tối đa cho phép: 10 A;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 75 | Bán dẫn | 2T326A | 3 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC- Điện áp cung cấp: 15V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 50mA | |
| 76 | Vi mạch | 218KT1 | 4 | Cái | - Điện áp khởi động: 0,9V đến 2,5 V - Biên độ điện áp đầu ra 5 V - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC | |
| 77 | Điốt | 2Д522Б | 6 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50V - Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA | |
| 78 | Đèn | ИП-16 | 1 | Cái | Điện áp sưởi 1,5 V; Điện áp lưới 30 V; Dòng điện lưới 20 mA | |
| 79 | Vi mạch | LM2576-12 | 2 | Cái | Điện áp vào từ 7V đến 40V; Điện áp ra -12V | |
| 80 | Vi mạch | LM2576+12 | 2 | Cái | Điện áp vào từ 7V đến 40V; Điện áp ra +12V | |
| 81 | Vi mạch | LM2576+5 | 2 | Cái | Điện áp vào từ 7V đến 40V; Điện áp ra +5V | |
| 82 | Vi mạch | TL4028 | 2 | Cái | Điện áp hoạt động 5V đến 30 V; Dòng ngõ ra 2,8 mA; Mức logic 0 hoặc 1; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC. | |
| 83 | Vi mạch | LM148 | 2 | Cái | Điện áp cấp 1V đến 7 V; Điện áp ra 50mV; Dòng ngõ ra 50 mA; Nhiệt độ hoạt động -0 oC đến 125 oC. | |
| 84 | Tụ điện | 50V-470μF | 2 | Cái | Điện áp lớn nhất 50V; Điện dung 470µF | |
| 85 | Tụ điện | 1075 705A2 | 3 | Cái | Điện áp lớn nhất 75V; Điện dung 1000pF | |
| 86 | Bộ nắn | UP15080 (ED112) | 1 | Cái | Điện áp chuyển tiếp 1,2 V; Dòng ra tối đa 50 A | |
| 87 | Tụ điện | KPM - 0,047µF | 2 | Cái | Điện áp lớn nhất 100V; Điện dung 0,047µF | |
| 88 | Tụ điện | KH 102 M | 1 | Cái | Điện áp lớn nhất 50V; Điện dung 1000 pF | |
| 89 | Tụ điện | KH 104 M | 1 | Cái | Điện áp lớn nhất 50V; Điện dung 0,1 uF | |
| 90 | Cuộn cảm | RL-1361-1-5600 | 1 | Cái | Dòng điện danh định 1A; Điện áp 220VNhiệt độ làm việc -60 ºC đến +85 ºC | |
| 91 | Cuộn cảm | PE-65554NL | 1 | Cái | Dòng điện danh định 0,5A; Điện áp 220VNhiệt độ làm việc -60 ºC đến +85 ºC | |
| 92 | Vi mạch | CD4053BCM | 3 | Cái | Điện áp hoạt động từ 5 V đến 15 V;Thời gian chuyển đổi 150 ns; Nhiệt độ hoạt động -55 oC đến 125 oC. | |
| 93 | Điện trở | 1003F | 2 | Cái | Công suất 125 mW; Trở kháng danh định 100 kΩ | |
| 94 | Điện trở | RIE 1001 | 2 | Cái | Công suất 125 mW; Trở kháng danh định 1 kΩ | |
| 95 | Điện trở | IRC-20K | 2 | Cái | Công suất 0,5W; Trở kháng danh định 20kΩ | |
| 96 | Điốt | Д814A | 9 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp ổn định: 7 V đén 8,5 V- Dòng ổn định: 3 mA đến 40 mA | |
| 97 | Tụ điện | K50-29-100B-100µF | 1 | Cái | Điện áp lớn nhất 100V; Điện dung 100 µF | |
| 98 | Bán dẫn | 2T630A | 1 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 120V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 1000 mA | |
| 99 | Bán dẫn | 2T316Б | 2 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +100 ºC - Điện áp cung cấp: 10V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 8,5 mA | |
| 100 | Biến trở | CП5-22-1BT-10kΩ | 2 | Cái | Công suất 1W; Trở kháng danh định 10kΩ | |
| 101 | Vi mạch | 130TB1 | 1 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 8,5 mA - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC | |
| 102 | Vi mạch | 130ЛA6 | 2 | Cái | Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 32 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 103 | Chuyển mạch | П2Т-3 | 1 | Cái | Điện áp làm việc: 30V .. 220VDòng tải: 2ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +155 ºC | |
| 104 | Biến trở | ΠΠ3-43-1kΩ | 1 | Cái | Dải trở kháng danh định: 0Ω đến 1 KΩCông suất định mức: 3 WPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC | |
| 105 | Biến thế | TH6-40-400 | 1 | Cái | Điện áp vào 36VDòng tải : 2ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +125 ºC | |
| 106 | Biến trở | ΠΠ3-43-470Ω | 1 | Cái | Dải trở kháng danh định: 0Ω đến 470ΩCông suất định mức: 3 WPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC | |
| 107 | Điện trở | C5-5-2BT-470Ω | 2 | Cái | Công suất 2W; Trở kháng danh định 470Ω | |
| 108 | Rơle | РЭС-49 | 1 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá) mV: 120. | |
| 109 | Điện trở | 1,8 kΩ-0,5W | 6 | Cái | Công suất 0,5W; Trở kháng danh định 1,8kΩ | |
| 110 | Điện trở | 0,5-2,2 kΩ | 4 | Cái | Công suất 0,5W; Trở kháng danh định 2,2 kΩ | |
| 111 | Điện trở | 0,25-180 Ω | 4 | Cái | Công suất 0,25 W; Trở kháng danh định 180Ω | |
| 112 | Tụ điện | 25B-0,15 nF | 4 | Cái | Điện áp lớn nhất 25V; Điện dung 0,15nF | |
| 113 | Tụ điện | 25B-0,20 nF | 6 | Cái | Điện áp lớn nhất 25V; Điện dung 0,20nF | |
| 114 | Bán dẫn | 2T608Б | 4 | Cái | - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 400mА; Iк И мах = 800mА; - Рк мах =0,5W; Rкэ нac ≤ 2,5 Oм - Nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 115 | Vi mạch | 124KT1A | 4 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5V ± 10% - Dòng tiêu thụ, không quá: 45 mA - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +85 ºC | |
| 116 | Điện trở | OMLT-0,5-18KΩ | 3 | Cái | Công suất 0,5W; Trở kháng danh định 18kΩ | |
| 117 | Điện trở | OMLT-0,5-10KΩ | 3 | Cái | Công suất 0,5W; Trở kháng danh định 10kΩ | |
| 118 | Điện trở | OMLT-0,5-100KΩ | 5 | Cái | Công suất 0,5W; Trở kháng danh định 100kΩ | |
| 119 | Rơle | PЭC-34 | 2 | Cái | Điện trở cuộn dây: (535 - 725) Ohm;Dòng điện kích hoạt 21 mA;Dòng điện thả ra 3,2 mA;Điện áp hoạt động (24 - 30) V | |
| 120 | Chuyển mạch | П2Г-3 | 5 | Cái | Điện áp làm việc: 30V .. 220VDòng tải: 2ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +155 ºC | |
| 121 | Tụ điện | 16µF-50V | 3 | Cái | Điện áp lớn nhất 50V; Điện dung 16µF | |
| 122 | Điốt | Д311 | 4 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp thuận không đổi: 0,4V - Dòng chuyển tiếp tối đa: 40 mA | |
| 123 | Nút ấn | KM-1 | 2 | Cái | Dòng một chiều 4A; Xoay chiều 3 A; Điện áp một chiều 30V; xoay chiều 250V | |
| 124 | Tụ điện | MБM-0,5µF-160B | 4 | Cái | Điện áp lớn nhất 160V; Điện dung 0,5 µF | |
| 125 | Tụ điện | MБM-0,03µF-200B | 4 | Cái | Điện áp lớn nhất 200V; Điện dung 0,03 µF | |
| 126 | Tụ điện | K40-2-0,01µF-400B | 4 | Cái | Điện áp lớn nhất 400V; Điện dung 0,01 µF | |
| 127 | Biến thế | 9Ж5728005 | 3 | Cái | Điện áp đầu vào 115V, 400HzĐiện áp đầu ra 6,3V | |
| 128 | Đèn | 6H1П | 3 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cực dương: 6,3V - Dòng cực dương: 25 mA | |
| 129 | Đèn | 6H2П | 3 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cực dương: 6,3V - Dòng cực dương: 30 mA | |
| 130 | Biến trở | СП5-16BA-1-4,7 kΩ | 2 | Cái | Công suất 1W; Trở kháng danh định 4,7kΩ | |
| 131 | Bán dẫn | 2T201B | 4 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 30V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 15 mA | |
| 132 | Bán dẫn | 2T203A | 9 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 60V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 10 mA | |
| 133 | Bán dẫn | 2T608B | 9 | Cái | - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 400mА; Iк И мах = 800mА; - Рк мах =0,5W; Rкэ нac ≤ 2,5 Oм - Nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 134 | Điốt | Д219A | 8 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 15V ± 10%- Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 mA | |
| 135 | Điện trở | OMLT-0,5-9KΩ | 9 | Cái | Công suất 0,5W; Trở kháng danh định 9kΩ | |
| 136 | Điện trở | OMLT-0,125-36KΩ | 6 | Cái | Công suất 0,125W; Trở kháng danh định 36kΩ | |
| 137 | Điện trở | OMLT-0,5-2,2 KΩ | 4 | Cái | Công suất 0,5W; Trở kháng danh định 2,2kΩ | |
| 138 | Điốt | Д223 | 2 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 30V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 3 A | |
| 139 | Điốt | 2C191T | 1 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp ổn định: 6,8 V- Dòng ổn định: 3 mA đến 20 mA | |
| 140 | Bán dẫn | П214Б | 2 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +130 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 1 A | |
| 141 | Tụ điện | K50-2-50V-500µF | 2 | Cái | Điện áp lớn nhất 50V; Điện dung 500 µF | |
| 142 | Vi mạch | 155ИE1 | 1 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5V ± 10% - Dòng tiêu thụ, không quá: 53 mA - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC | |
| 143 | Đồng hồ xoay chiều | 115V | 2 | Cái | Giới hạn đo: 0V đến 150V;Nhiệt độ làm việc: -30 ºC đến +40 ºCTuổi thọ 500 giờ hoạt động | |
| 144 | Bán dẫn | П307B | 2 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 3V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30mA | |
| 145 | Rơle | PЭC-10 | 3 | Cái | Số lượng tiếp điểm 1Điện trở quanh co: 536 đến 724ΩĐiện áp làm việc 24 đến 26VDòng điện thả ra 3mA | |
| 146 | Điốt | 2C133A | 5 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp ổn định: 3,3 V- Dòng ổn định: 3 mA đến 81 mA | |
| 147 | Tụ điện | K50-50µF-16V | 2 | Cái | Điện áp lớn nhất 16V; Điện dung 50 µF | |
| 148 | Tụ điện | K52-33µF-16V | 2 | Cái | Điện áp lớn nhất 16V; Điện dung 33 µF | |
| 149 | Điốt | Д220 | 3 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +155 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 80V ± 10%- Dòng chuyển tiếp tối đa: 1A | |
| 150 | Bán dẫn | 2T303 | 2 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 20V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 15 mA | |
| 151 | Bán dẫn | 2T306B | 1 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 15V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30 mA | |
| 152 | Bán dẫn | П701 | 2 | Cái | - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 0,5А; Iк И мах = 1А; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C + 125 ° C | |
| 153 | Bán dẫn | П702 | 2 | Cái | - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 1А; Iк И мах = 2А; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C + 125 ° C | |
| 154 | Vi mạch | 2HT172 | 1 | Cái | Điện áp nguồn không quá: 0,33 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 20 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 70 ° С. | |
| 155 | Tụ điện | K50-29-16B-25µF | 1 | Cái | Điện áp lớn nhất 16V; Điện dung 25 µF | |
| 156 | Tụ điện | K50-20-25B-50µF | 1 | Cái | Điện áp lớn nhất 25V; Điện dung 50 µF | |
| 157 | Tụ điện | K52-29-25B-2200μF | 1 | Cái | Điện áp lớn nhất 25V; Điện dung 2200nF | |
| 158 | Điện trở | 0,25-1,5K | 1 | Cái | Công suất 0,25 W; Trở kháng danh định 1,5k | |
| 159 | Điện trở | 0,25-4,7K | 1 | Cái | Công suất 0,25 W; Trở kháng danh định 4,7k | |
| 160 | Vi mạch | 133ИE5 | 1 | Cái | Bộ đếm nhị phân; - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 46 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 161 | Vi mạch | 133ЛA2 | 2 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 162 | Bán dẫn | 2T808A | 1 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 120V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 10A | |
| 163 | Vi mạch | 133ИE2 | 1 | Cái | Bộ đếm nhị phân; - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 36 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 164 | Bán dẫn | 2T201Б | 1 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 30V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 15 mA | |
| 165 | Bán dẫn | 2T316B | 1 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +100 ºC - Điện áp cung cấp: 10V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 8,5 mA | |
| 166 | Điốt | Д814B | 2 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp ổn định: 7 V đén 8,5 V- Dòng ổn định: 3 mA đến 40 mA | |
| 167 | Điốt | Д226 | 2 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 15V ± 10%- Dòng chuyển tiếp tối đa: 3 A | |
| 168 | Vi mạch | 133ЛA3 | 5 | Cái | Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 169 | Điện trở | 0,25-5kΩ | 2 | Cái | Công suất 0,25 W; Trở kháng danh định 5kΩ | |
| 170 | Tụ điện | K50-16B-47μF | 2 | Cái | Điện áp lớn nhất 16V; Điện dung 47 µF | |
| 171 | Tụ điện | K50-50B-100μF | 1 | Cái | Điện áp lớn nhất 50V; Điện dung 100 µF | |
| 172 | Điốt | 2Д202B | 6 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +130 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 100V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A | |
| 173 | Điốt | Д237A | 1 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +155 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 100V ± 10%- Dòng chuyển tiếp tối đa: 1A | |
| 174 | Bán dẫn | Π307B | 1 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 3V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30mA | |
| 175 | Vi mạch | 133ЛА4 | 2 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 176 | Vi mạch | 133ЛА6 | 2 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 27 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 177 | Điốt | 2Д818Д | 1 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ổn định danh định: 9V - Dòng điện ổn định tối đa: 33 mA | |
| 178 | Điốt | 2С113А | 2 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp ổn định: 3,3 V- Dòng ổn định: 3 mA đến 81 mA | |
| 179 | Bán dẫn | П307В | 1 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 3V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30mA | |
| 180 | Bán dẫn | 2Т630А | 1 | Cái | Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; - Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 181 | Vi mạch | 101КТ1Б | 2 | Cái | Điện áp chuyển mạch | |
| 182 | Công tắc | MT3 | 1 | Cái | Điện áp làm việc: 250VDòng tải: 5ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC | |
| 183 | Cầu chì | BПП1-4A | 8 | Cái | Điện áp định mức 250VDòng tải định mức 4ANhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC | |
| 184 | Đèn | CM28-0,05-1 | 10 | Cái | Điện áp định mức 28VCông suất định mức 0,05W | |
| 185 | Điốt | 2Д203A | 1 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 60V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 10 mA | |
| 186 | Biến trở | MT-0,25-150 kΩ | 2 | Cái | Công suất 0,25W; Trở kháng danh định 150kΩ | |
| 187 | Biến trở | MT-0,25-100 Ω | 1 | Cái | Công suất 0,25W; Trở kháng danh định 100Ω | |
| 188 | Biến thế | Tp1 | 1 | Cái | Điện áp vào 220V/50HzDòng tải : 1ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +125 ºC | |
| 189 | Điện trở | C5-36V-10W-100Ω | 1 | Cái | Công suất 10W; Trở kháng danh định 100Ω | |
| 190 | Rơle | PЭC-45Б | 1 | Cái | Điện trở cuộn dây: (3400 - 4600) Ohm;Điện áp kích hoạt 14V;Điện áp hoạt động (24 - 30) V | |
| 191 | Tụ điện | K73-3-0,5µF-160V | 4 | Cái | Điện áp lớn nhất 160V; Điện dung 0,5 µF | |
| 192 | Điốt | 2Д202A | 3 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +130 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 100V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A | |
| 193 | Điốt | Д237 | 16 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +155 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 100V ± 10%- Dòng chuyển tiếp tối đa: 1A | |
| 194 | Vi mạch | 133ИE4 | 2 | Cái | Bộ đếm nhị phân; - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 56 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 195 | Bán dẫn | 2T201A | 4 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 30V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 15 mA | |
| 196 | Bán dẫn | 2П303T | 2 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 8V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 20mA | |
| 197 | Điốt | Д103A | 6 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 75V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA | |
| 198 | Tụ điện | 63V-220µF | 1 | Cái | Điện áp lớn nhất 63V; Điện dung 220µF | |
| 199 | Bán dẫn | TIP35CG | 3 | Cái | Điện áp cực góp 100V; Dòng cực góp 25A; Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -65 ºC đến +150 ºC | |
| 200 | Vi mạch | CY7C67302 | 2 | Cái | Điện áp nguồn 5 V; Dòng 10 mA; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC. | |
| 201 | Công tắc | TЭ-T | 3 | Cái | Điện áp làm việc: 250VDòng tải: 5ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC | |
| 202 | Công tắc | TB1-1T | 3 | Cái | Điện áp làm việc: 250VDòng tải: 3ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC | |
| 203 | Chuyển mạch | 1П1H-ПT | 5 | Cái | Điện áp làm việc: 200VDòng tải: 5ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +155 ºC | |
| 204 | Bán dẫn | KT603 | 4 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 30V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 300mA | |
| 205 | Bán dẫn | KT608 | 4 | Cái | - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 400mА; Iк И мах = 800mА; - Рк мах =0,5W; Rкэ нac ≤ 2,5 Oм - Nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 206 | Điện trở | 4,7 kΩ | 1 | Cái | Công suất 0,25W; Trở kháng danh định 47kΩ | |
| 207 | Điốt | 2C515A | 5 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ổn định danh định: 13,5V … 16,5V - Dòng điện ổn định tối đa: 53 mA | |
| 208 | Bán dẫn | 2T908 | 2 | Cái | Iк мах = 10А; - Iб мах = 5А; - Uкэ мах 100V; - Uбэ мах = 5V; - Uкб мах = 5V; - Рк мах = 50W; | |
| 209 | Bán dẫn | 1T329Б | 2 | Cái | - Điện áp cung cấp: 12,6V ± 10% - Dòng tiêu thụ, không quá: 5 mA - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +85 ºC | |
| 210 | Điốt | Д818Д | 2 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ổn định danh định: 9V - Dòng điện ổn định tối đa: 33 mA | |
| 211 | Điốt | 2С515А | 2 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ổn định danh định: 13,5V … 16,5V - Dòng điện ổn định tối đa: 53 mA | |
| 212 | Điốt | 1Д402Б | 1 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +70 ºC - Điện áp ổn định danh định: 10V - Dòng điện ổn định tối đa: 100 mA | |
| 213 | Vi mạch | 140УД1Б | 5 | Cái | - Điện áp cung cấp: ±12,6V ± 10% - Dòng tiêu thụ, không quá: 12 mA | |
| 214 | Cầu chì | BП1-1 3 A 250 B | 1 | Cái | Điện áp định mức 250VDòng tải định mức 3ANhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC | |
| 215 | Điện trở | C2-33H-3,3KΩ-5 % | 2 | Cái | Công suất 1W; Trở kháng danh định 3,3kΩ | |
| 216 | Điốt | 2Д103A | 8 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 75V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA | |
| 217 | Điện trở | R65 Ω | 1 | Cái | Công suất 0,25W; Trở kháng danh định 65Ω | |
| 218 | Điện trở | R68 Ω | 1 | Cái | Công suất 0,25W; Trở kháng danh định 68Ω | |
| 219 | Biến trở | CП5-2-90Ω | 2 | Cái | Công suất 2W; Trở kháng danh định 90Ω | |
| 220 | Vòng bi | 203.0 | 1 | Cái | Đường kính 10mm | |
| 221 | Công tắc | ППГ-15K-2C | 1 | Cái | Điện áp làm việc một chiều đến : 30VDòng tải không quá: 15ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC | |
| 222 | Công tắc tơ | TKД501ДOД | 1 | Cái | Điện áp danh định 27VDòng tải: 50ANhiệt độ làm việc: 0 ºC đến 85 ºC | |
| 223 | Cuộn chặn | 5764013.0 | 1 | Cái | Dòng điện danh định 1A; Điện áp 50VNhiệt độ làm việc -60 ºC đến +85 ºC | |
| 224 | Điện trở | 10-5K | 1 | Cái | Công suất 1 W; Trở kháng danh định 5k | |
| 225 | Biến thế | TH.31-115.400 | 1 | Cái | Điện áp vào 115V/400HzDòng tải : 1ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +125 ºC | |
| 226 | Bán dẫn | 2T312B | 3 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 25V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30mA | |
| 227 | Điốt | 1C515A | 3 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ổn định danh định: 13,5V … 16,5V - Dòng điện ổn định tối đa: 53 mA | |
| 228 | Điốt | 2Д102A | 8 | Cái | - Uoбp ≥ 300V khi Inp max = 100mA; - Fд = 20кГц | |
| 229 | Điốt | Д818B | 5 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ổn định danh định: 9V - Dòng điện ổn định tối đa: 33 mA | |
| 230 | Tụ điện | 50B-33 μF | 2 | Cái | Điện áp lớn nhất 50V; Điện dung 33µF | |
| 231 | Điện trở | OMЛT-0,25-B-1 kΩ | 4 | Cái | Công suất 0,25W; Trở kháng danh định 1kΩ | |
| 232 | Điện trở | OMЛT-0,25-B-2 kΩ | 5 | Cái | Công suất 0,25W; Trở kháng danh định 2kΩ | |
| 233 | Đầu cắm | 2PMДT18Б4Ш5B1 | 2 | Cái | Số chân cắm 4Điện áp làm việc 560VNhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC | |
| 234 | Đầu cắm | 2PMT14KПН4Г1B1 | 1 | Cái | Số chân cắm 4Điện áp làm việc 560VNhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC | |
| 235 | Rơle | PЭC-9 | 2 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +80 ºCĐiện trở cách điện giữa các phần tử mang điện: 200 MΩĐiện áp xoay chiều giữa các phần tử mang dòng 500VThời gian nhả rơle không quá 7 ms | |
| 236 | Bán dẫn | 2T208 | 3 | Cái | Pkt max: 200mW; Uebo max: 20V; Ik max: 150mA; Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 237 | Điện trở | ОМЛТ-1-2КΩ±10% | 1 | Cái | Công suất 1W; Trở kháng danh định 2kΩ | |
| 238 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-1,5КΩ | 1 | Cái | Công suất 0,125W; Trở kháng danh định 1,5kΩ | |
| 239 | Tụ điện | KCOT-1-200-150μF | 1 | Cái | Điện áp lớn nhất 200V; Điện dung 150 µF | |
| 240 | Biến trở | CП5-3-470 Om | 5 | Cái | Công suất 3W; Trở kháng danh định 470Ω | |
| 241 | Điện trở | ПTП5K1C-0,1-8 | 1 | Cái | Công suất 01W; Trở kháng danh định 8kΩ | |
| 242 | Đèn | MП36-0,12 | 2 | Cái | Điện áp định mức 36VDòng điện định mức 0,12 mA | |
| 243 | Cầu chì | BП1-3A | 2 | Cái | Điện áp định mức 250VDòng tải định mức 3ANhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC | |
| 244 | Cầu chì | BП1-5A | 3 | Cái | Điện áp định mức 250VDòng tải định mức 5ANhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC | |
| 245 | Cầu chì | BП1-10A | 3 | Cái | Điện áp định mức 250VDòng tải định mức 10ANhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC | |
| 246 | Công tắc tơ | 2T21 | 1 | Cái | Điện áp định mức điều khiển 27VDòng điện định mức 20ADải nhiệt độ làm việc -60 ºC đến +85 ºC | |
| 247 | Đồng hồ một chiều | 30V | 3 | Cái | Giới hạn đo: 0V đến 30V;Nhiệt độ làm việc: -30 ºC đến +40 ºCTuổi thọ 500 giờ hoạt động | |
| 248 | Đồng hồ xoay chiều | 300V | 1 | Cái | Giới hạn đo: 0V đến 300V;Nhiệt độ làm việc: -30 ºC đến +40 ºCTuổi thọ 500 giờ hoạt động |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi