Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm linh kiện điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621706-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220621664
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đề án 324-KT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 10:10:00 đến ngày 2022-06-13 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 118,272,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua sắm linh kiện điện tử
Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 92-324/HĐGV ngày 25/4/2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Đề án 324-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tụ điện25V-2200μF6CáiĐiện áp lớn nhất 25V; Điện dung 2200µF
2Tụ điện100μF-35V8CáiĐiện áp lớn nhất 35V; Điện dung 100µF
3Tụ điện220μF-10V6CáiĐiện áp lớn nhất 10V; Điện dung 220µF
4Tụ điện47μF-10V6CáiĐiện áp lớn nhất 10V; Điện dung 47µF
5Vi mạch74LSOOP6Cái Nhiệt độ làm việc: 0 ºC... + 70 °С.Dòng tiêu thụ không quá 10 mA.Điện áp hoạt động: 4,75 V đến 5,25V
6Vi mạchJR62RC6CáiĐiện áp nguồn 3V đến 5 V; Dòng 50 mA
7Vi mạch74LS74AP5Cái Nhiệt độ làm việc: -55 ... + 150 °С.Dòng tiêu thụ không quá 20 mA.Điện áp hoạt động: 4,75 V đến 5,25 V
8Bán dẫnTO924CáiDòng 0,6 A; Điện áp 30V
9Bán dẫnTO183CáiDòng 0,2 A; Điện áp 30V
10Bán dẫnTO1263CáiDòng 0,5 A; Điện áp 30V
11Bán dẫnTO2212CáiDòng 0,18 A; Điện áp 30V
12Bán dẫnTO2207CáiDòng 0,8 A; Điện áp 30V
13Bán dẫnTO2026CáiDòng 0,8 A; Điện áp 30V
14Điện trở10Ω-2W3CáiCông suất 2W; Trở kháng danh định 10 Ω
15Điện trở100KΩ-1W3CáiCông suất 1W; Trở kháng danh định 100kΩ
16Điện trở56 KΩ-1W6CáiCông suất 1W; Trở kháng danh định 56kΩ
17Điện trở82KΩ-1W11CáiCông suất 1W; Trở kháng danh định 82kΩ
18Tụ điện25V-470μF2CáiĐiện áp lớn nhất 25V; Điện dung 470µF
19Tụ điện1075 702A22CáiĐiện áp lớn nhất 75V; Điện dung 1000pF
20Tụ điệnB5-47-35A5CáiĐiện áp lớn nhất 35V; Điện dung 47 uF
21Tụ điệnB5-16-35A9CáiĐiện áp lớn nhất 35V; Điện dung 16 uF
22Tụ điệnB5-4,7-35A9CáiĐiện áp lớn nhất 35V; Điện dung 4,7 uF
23Vi mạchCD4055BCM2CáiĐiện áp hoạt động từ 5 V đến 15 V;Thời gian chuyển đổi 150 ns; Nhiệt độ hoạt động -55 oC đến 125 oC.
24Bán dẫnTL431C2CáiĐiện áp ra từ 2,5 V đến 36 V; Dòng điện từ 1 mA đến 100 mA
25Bán dẫnLM79L3CáiĐiện áp ra -5 V, - 12V hoặc - 15 V; Dòng điện từ 0,1 A
26Bán dẫn78LD2CáiDòng 0,5 A; Điện áp 40V
27Giắc cắm nguồnIVT1CáiĐiện áp 400 V; dòng 2 A.
28Tụ điện25V-2200μF2CáiĐiện áp lớn nhất 25V; Điện dung 2200µF
29Tụ điện10V-220μF3CáiĐiện áp lớn nhất 10V; Điện dung 220µF
30Tụ điện10V-47μF3CáiĐiện áp lớn nhất 10V; Điện dung 47µF
31Vi mạchCD35253CáiĐiện áp vào 8V; Điện áp ra 60V; Dòng ngõ ra 200 mA; Nhiệt độ hoạt động -0 oC đến 125 oC.
32Vi mạchMC9S12XDP5122CáiĐiên áp hoạt động (2,5 - 5)V; 16 bit
33Vi mạch71V1764Cái Nhiệt độ làm việc: -40 ºC... + 80 °С.Dòng tiêu thụ không quá 20 mA.Điện áp hoạt động: 4,75 V đến 5,25V
34Điện trở10Ω-2W2CáiTrở kháng danh định: 10ΩCông suất định mức: 2 WPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC
35Tụ điện240V-470µF6CáiĐiện áp lớn nhất 240V; Điện dung 470µF
36Tụ điện16V-1800µF2CáiĐiện áp lớn nhất 16V; Điện dung 1800µF
37Bán dẫnMJ21194L3CáiDòng 25 mA; Điện áp 100V
38Vi mạchADG5253CáiĐiện áp nguồn 4,5V đến 5,5 V; Dòng 10 mA
39Vi mạch48LC2M32044CáiĐiện áp nguồn 5 V; Dòng 70 mA; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC.
40Tụ điện50V-1200µF4CáiĐiện áp lớn nhất 50V; Điện dung 1200µF
41Nút ấnJPD-2201H3CáiHoạt động trong mạch DC và AC.- 1V … 4V một cực- 5V … 8V hai cực
42Bán dẫnTIP35CG1CáiĐiện áp cực góp 100V; Dòng cực góp 25A; Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -65 ºC đến +150 ºC
43Vi mạchCY7C673026CáiĐiện áp nguồn 5 V; Dòng 10 mA; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC.
44Chuyển mạch6П6H1Cái - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cực dương: 6,3V - Dòng cực dương: 25 mA
45Bán dẫn2T312Б5CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 30V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30mA
46Bán dẫn2T803A1CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 30V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 300mA
47Tụ điệnK50-6-25B-200 MKФ2CáiĐiện áp lớn nhất 25V; Điện dung 200 µF
48Tụ điệnK50-6-25B-100 MKФ1CáiĐiện áp lớn nhất 25V; Điện dung 100 µF
49Tụ điệnKM-56-H90-0,015MKФ1CáiĐiện dung của tụ điện: 0,015µFĐiên áp định mức: 5VPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +155 ºC
50Điốt2Д522Д2CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50V - Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA
51Vi mạch133TM21CáiĐiện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
52Vi mạchCD40965CáiĐiện áp hoạt động 3V đến 20 V; Dòng ngõ ra 9,6 mA; Mức logic 0 hoặc 1; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC.
53Vi mạchCD40134CáiĐiện áp hoạt động 3V đến 20 V; Dòng ngõ ra 1,3 mA; Mức logic 0 hoặc 1; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC.
54Vi mạchCD40024CáiĐiện áp hoạt động 3V đến 20 V; Dòng ngõ ra 1 mA; Mức logic 0 hoặc 1; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC.
55Vi mạchLM35242CáiĐiện áp vào 8V; Điện áp ra 60V; Dòng ngõ ra 200 mA; Nhiệt độ hoạt động -0 oC đến 125 oC.
56Vi mạchPT40433CáiĐiện áp hoạt động 5V đến 10 V; Dòng ngõ ra 4 mA; Mức logic 0 hoặc 1; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC.
57Vi mạchTL40282CáiĐiện áp hoạt động 5V đến 30 V; Dòng ngõ ra 2,8 mA; Mức logic 0 hoặc 1; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC.
58Vi mạchCD40504CáiĐiện áp hoạt động 3V đến 20 V; Dòng ngõ ra 5,2 mA; Mức logic 0 hoặc 1; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC.
59Vi mạchCD40664CáiĐiện áp hoạt động 3V đến 20 V; Dòng ngõ ra 6,2 mA; Mức logic 0 hoặc 1; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC.
60Vi mạchCD40224CáiĐiện áp hoạt động 3V đến 20 V; Dòng ngõ ra 2,2 mA; Mức logic 0 hoặc 1; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC.
61Vi mạchTCA9402CáiĐiện áp nguồn 6V đến 24 V; Dòng 3,5A
62Vi mạchLM1482CáiĐiện áp cấp 1V đến 7 V; Điện áp ra 50mV; Dòng ngõ ra 50 mA; Nhiệt độ hoạt động -0 oC đến 125 oC.
63Tụ điện35V/1000 µF4CáiĐiện áp lớn nhất 35V; Điện dung 10 0 µF
64Tụ điện16V/1000 µF6CáiĐiện áp lớn nhất 16V; Điện dung 10 0 µF
65Bán dẫn2SD4066CáiDòng 1 A; Điện áp 50V
66Bán dẫn2SC11054CáiDòng 0,8 A; Điện áp 100V
67Vi mạch142EH52Cái - Điện áp nguồn cung cấp: 15 V; Điện áp ra 6V - Dòng tiêu thụ, không quá: 3 A; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C..+ 125 ° C.
68Vi mạch564ИE61Cái Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 10 mA.Điện áp cung cấp: 5-10 V.
69Vi mạch564ЛA81Cái - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
70Vi mạch564 ИE92Cái - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C
71Bán dẫn2T630Б1CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 120V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 1000 mA
72Bán dẫn2T312A8CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 20V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30mA
73Bán dẫn2T326Б2CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC- Điện áp cung cấp: 15V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 50mA
74Bán dẫn2T903Б1CáiCông suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 30 W;- Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V;- Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 3 A;- Dòng thu xung tối đa cho phép: 10 A;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
75Bán dẫn2T326A3CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC- Điện áp cung cấp: 15V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 50mA
76Vi mạch218KT14Cái - Điện áp khởi động: 0,9V đến 2,5 V - Biên độ điện áp đầu ra 5 V - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC
77Điốt2Д522Б6CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50V - Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA
78ĐènИП-161CáiĐiện áp sưởi 1,5 V; Điện áp lưới 30 V; Dòng điện lưới 20 mA
79Vi mạchLM2576-122CáiĐiện áp vào từ 7V đến 40V; Điện áp ra -12V
80Vi mạchLM2576+122CáiĐiện áp vào từ 7V đến 40V; Điện áp ra +12V
81Vi mạchLM2576+52CáiĐiện áp vào từ 7V đến 40V; Điện áp ra +5V
82Vi mạchTL40282CáiĐiện áp hoạt động 5V đến 30 V; Dòng ngõ ra 2,8 mA; Mức logic 0 hoặc 1; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC.
83Vi mạchLM1482CáiĐiện áp cấp 1V đến 7 V; Điện áp ra 50mV; Dòng ngõ ra 50 mA; Nhiệt độ hoạt động -0 oC đến 125 oC.
84Tụ điện50V-470μF2CáiĐiện áp lớn nhất 50V; Điện dung 470µF
85Tụ điện1075 705A23CáiĐiện áp lớn nhất 75V; Điện dung 1000pF
86Bộ nắnUP15080 (ED112)1CáiĐiện áp chuyển tiếp 1,2 V; Dòng ra tối đa 50 A
87Tụ điệnKPM - 0,047µF2CáiĐiện áp lớn nhất 100V; Điện dung 0,047µF
88Tụ điệnKH 102 M1CáiĐiện áp lớn nhất 50V; Điện dung 1000 pF
89Tụ điệnKH 104 M1CáiĐiện áp lớn nhất 50V; Điện dung 0,1 uF
90Cuộn cảmRL-1361-1-56001CáiDòng điện danh định 1A; Điện áp 220VNhiệt độ làm việc -60 ºC đến +85 ºC
91Cuộn cảmPE-65554NL1CáiDòng điện danh định 0,5A; Điện áp 220VNhiệt độ làm việc -60 ºC đến +85 ºC
92Vi mạchCD4053BCM3CáiĐiện áp hoạt động từ 5 V đến 15 V;Thời gian chuyển đổi 150 ns; Nhiệt độ hoạt động -55 oC đến 125 oC.
93Điện trở1003F2CáiCông suất 125 mW; Trở kháng danh định 100 kΩ
94Điện trởRIE 10012CáiCông suất 125 mW; Trở kháng danh định 1 kΩ
95Điện trởIRC-20K2CáiCông suất 0,5W; Trở kháng danh định 20kΩ
96ĐiốtД814A9CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp ổn định: 7 V đén 8,5 V- Dòng ổn định: 3 mA đến 40 mA
97Tụ điệnK50-29-100B-100µF1CáiĐiện áp lớn nhất 100V; Điện dung 100 µF
98Bán dẫn2T630A1CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 120V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 1000 mA
99Bán dẫn2T316Б2CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +100 ºC - Điện áp cung cấp: 10V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 8,5 mA
100Biến trởCП5-22-1BT-10kΩ2CáiCông suất 1W; Trở kháng danh định 10kΩ
101Vi mạch130TB11Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 8,5 mA - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC
102Vi mạch130ЛA62CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 32 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
103Chuyển mạchП2Т-31CáiĐiện áp làm việc: 30V .. 220VDòng tải: 2ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +155 ºC
104Biến trởΠΠ3-43-1kΩ1CáiDải trở kháng danh định: 0Ω đến 1 KΩCông suất định mức: 3 WPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC
105Biến thếTH6-40-4001CáiĐiện áp vào 36VDòng tải : 2ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +125 ºC
106Biến trởΠΠ3-43-470Ω1CáiDải trở kháng danh định: 0Ω đến 470ΩCông suất định mức: 3 WPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC
107Điện trởC5-5-2BT-470Ω2CáiCông suất 2W; Trở kháng danh định 470Ω
108RơleРЭС-491CáiĐiện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá) mV: 120.
109Điện trở1,8 kΩ-0,5W6CáiCông suất 0,5W; Trở kháng danh định 1,8kΩ
110Điện trở0,5-2,2 kΩ4CáiCông suất 0,5W; Trở kháng danh định 2,2 kΩ
111Điện trở0,25-180 Ω4CáiCông suất 0,25 W; Trở kháng danh định 180Ω
112Tụ điện25B-0,15 nF4CáiĐiện áp lớn nhất 25V; Điện dung 0,15nF
113Tụ điện25B-0,20 nF6CáiĐiện áp lớn nhất 25V; Điện dung 0,20nF
114Bán dẫn2T608Б4Cái - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 400mА; Iк И мах = 800mА; - Рк мах =0,5W; Rкэ нac ≤ 2,5 Oм - Nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
115Vi mạch124KT1A4Cái - Điện áp cung cấp: 5V ± 10% - Dòng tiêu thụ, không quá: 45 mA - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +85 ºC
116Điện trởOMLT-0,5-18KΩ3CáiCông suất 0,5W; Trở kháng danh định 18kΩ
117Điện trởOMLT-0,5-10KΩ3CáiCông suất 0,5W; Trở kháng danh định 10kΩ
118Điện trởOMLT-0,5-100KΩ5CáiCông suất 0,5W; Trở kháng danh định 100kΩ
119RơlePЭC-342CáiĐiện trở cuộn dây: (535 - 725) Ohm;Dòng điện kích hoạt 21 mA;Dòng điện thả ra 3,2 mA;Điện áp hoạt động (24 - 30) V
120Chuyển mạchП2Г-35CáiĐiện áp làm việc: 30V .. 220VDòng tải: 2ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +155 ºC
121Tụ điện16µF-50V3CáiĐiện áp lớn nhất 50V; Điện dung 16µF
122ĐiốtД3114Cái - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp thuận không đổi: 0,4V - Dòng chuyển tiếp tối đa: 40 mA
123Nút ấnKM-12CáiDòng một chiều 4A; Xoay chiều 3 A; Điện áp một chiều 30V; xoay chiều 250V
124Tụ điệnMБM-0,5µF-160B4CáiĐiện áp lớn nhất 160V; Điện dung 0,5 µF
125Tụ điệnMБM-0,03µF-200B4CáiĐiện áp lớn nhất 200V; Điện dung 0,03 µF
126Tụ điệnK40-2-0,01µF-400B4CáiĐiện áp lớn nhất 400V; Điện dung 0,01 µF
127Biến thế9Ж57280053CáiĐiện áp đầu vào 115V, 400HzĐiện áp đầu ra 6,3V
128Đèn6H1П3Cái - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cực dương: 6,3V - Dòng cực dương: 25 mA
129Đèn6H2П3Cái - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cực dương: 6,3V - Dòng cực dương: 30 mA
130Biến trởСП5-16BA-1-4,7 kΩ2CáiCông suất 1W; Trở kháng danh định 4,7kΩ
131Bán dẫn2T201B4CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 30V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 15 mA
132Bán dẫn2T203A9CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 60V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 10 mA
133Bán dẫn2T608B9Cái - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 400mА; Iк И мах = 800mА; - Рк мах =0,5W; Rкэ нac ≤ 2,5 Oм - Nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
134ĐiốtД219A8CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 15V ± 10%- Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 mA
135Điện trởOMLT-0,5-9KΩ9CáiCông suất 0,5W; Trở kháng danh định 9kΩ
136Điện trởOMLT-0,125-36KΩ6CáiCông suất 0,125W; Trở kháng danh định 36kΩ
137Điện trởOMLT-0,5-2,2 KΩ4CáiCông suất 0,5W; Trở kháng danh định 2,2kΩ
138ĐiốtД2232Cái - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 30V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 3 A
139Điốt2C191T1CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp ổn định: 6,8 V- Dòng ổn định: 3 mA đến 20 mA
140Bán dẫnП214Б2CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +130 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 1 A
141Tụ điệnK50-2-50V-500µF2CáiĐiện áp lớn nhất 50V; Điện dung 500 µF
142Vi mạch155ИE11Cái - Điện áp cung cấp: 5V ± 10% - Dòng tiêu thụ, không quá: 53 mA - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC
143Đồng hồ xoay chiều115V2CáiGiới hạn đo: 0V đến 150V;Nhiệt độ làm việc: -30 ºC đến +40 ºCTuổi thọ 500 giờ hoạt động
144Bán dẫnП307B2CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 3V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30mA
145RơlePЭC-103CáiSố lượng tiếp điểm 1Điện trở quanh co: 536 đến 724ΩĐiện áp làm việc 24 đến 26VDòng điện thả ra 3mA
146Điốt2C133A5CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp ổn định: 3,3 V- Dòng ổn định: 3 mA đến 81 mA
147Tụ điệnK50-50µF-16V2CáiĐiện áp lớn nhất 16V; Điện dung 50 µF
148Tụ điệnK52-33µF-16V2CáiĐiện áp lớn nhất 16V; Điện dung 33 µF
149ĐiốtД2203CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +155 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 80V ± 10%- Dòng chuyển tiếp tối đa: 1A
150Bán dẫn2T3032CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 20V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 15 mA
151Bán dẫn2T306B1CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 15V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30 mA
152Bán dẫnП7012Cái - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 0,5А; Iк И мах = 1А; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C + 125 ° C
153Bán dẫnП7022Cái - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 1А; Iк И мах = 2А; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C + 125 ° C
154Vi mạch2HT1721CáiĐiện áp nguồn không quá: 0,33 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 20 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 70 ° С.
155Tụ điệnK50-29-16B-25µF1CáiĐiện áp lớn nhất 16V; Điện dung 25 µF
156Tụ điệnK50-20-25B-50µF1CáiĐiện áp lớn nhất 25V; Điện dung 50 µF
157Tụ điệnK52-29-25B-2200μF1CáiĐiện áp lớn nhất 25V; Điện dung 2200nF
158Điện trở0,25-1,5K1CáiCông suất 0,25 W; Trở kháng danh định 1,5k
159Điện trở0,25-4,7K1CáiCông suất 0,25 W; Trở kháng danh định 4,7k
160Vi mạch133ИE51CáiBộ đếm nhị phân; - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 46 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
161Vi mạch133ЛA22CáiĐiện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
162Bán dẫn2T808A1Cái - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 120V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 10A
163Vi mạch133ИE21CáiBộ đếm nhị phân; - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 36 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
164Bán dẫn2T201Б1CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 30V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 15 mA
165Bán dẫn2T316B1CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +100 ºC - Điện áp cung cấp: 10V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 8,5 mA
166ĐiốtД814B2CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp ổn định: 7 V đén 8,5 V- Dòng ổn định: 3 mA đến 40 mA
167ĐiốtД2262CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 15V ± 10%- Dòng chuyển tiếp tối đa: 3 A
168Vi mạch133ЛA35CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
169Điện trở0,25-5kΩ2CáiCông suất 0,25 W; Trở kháng danh định 5kΩ
170Tụ điệnK50-16B-47μF2CáiĐiện áp lớn nhất 16V; Điện dung 47 µF
171Tụ điệnK50-50B-100μF1CáiĐiện áp lớn nhất 50V; Điện dung 100 µF
172Điốt2Д202B6Cái - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +130 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 100V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A
173ĐiốtД237A1CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +155 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 100V ± 10%- Dòng chuyển tiếp tối đa: 1A
174Bán dẫnΠ307B1CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 3V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30mA
175Vi mạch133ЛА42Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
176Vi mạch133ЛА62Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 27 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
177Điốt2Д818Д1Cái - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ổn định danh định: 9V - Dòng điện ổn định tối đa: 33 mA
178Điốt2С113А2CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp ổn định: 3,3 V- Dòng ổn định: 3 mA đến 81 mA
179Bán dẫnП307В1CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 3V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30mA
180Bán dẫn2Т630А1CáiDòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; - Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
181Vi mạch101КТ1Б2CáiĐiện áp chuyển mạch
182Công tắcMT31CáiĐiện áp làm việc: 250VDòng tải: 5ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC
183Cầu chìBПП1-4A8CáiĐiện áp định mức 250VDòng tải định mức 4ANhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC
184ĐènCM28-0,05-110CáiĐiện áp định mức 28VCông suất định mức 0,05W
185Điốt2Д203A1CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 60V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 10 mA
186Biến trởMT-0,25-150 kΩ2CáiCông suất 0,25W; Trở kháng danh định 150kΩ
187Biến trởMT-0,25-100 Ω1CáiCông suất 0,25W; Trở kháng danh định 100Ω
188Biến thếTp11CáiĐiện áp vào 220V/50HzDòng tải : 1ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +125 ºC
189Điện trởC5-36V-10W-100Ω1CáiCông suất 10W; Trở kháng danh định 100Ω
190RơlePЭC-45Б1CáiĐiện trở cuộn dây: (3400 - 4600) Ohm;Điện áp kích hoạt 14V;Điện áp hoạt động (24 - 30) V
191Tụ điệnK73-3-0,5µF-160V4CáiĐiện áp lớn nhất 160V; Điện dung 0,5 µF
192Điốt2Д202A3Cái - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +130 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 100V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A
193ĐiốtД23716CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +155 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 100V ± 10%- Dòng chuyển tiếp tối đa: 1A
194Vi mạch133ИE42CáiBộ đếm nhị phân; - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 56 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
195Bán dẫn2T201A4CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 30V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 15 mA
196Bán dẫn2П303T2CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 8V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 20mA
197ĐiốtД103A6Cái - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 75V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA
198Tụ điện63V-220µF1CáiĐiện áp lớn nhất 63V; Điện dung 220µF
199Bán dẫnTIP35CG3CáiĐiện áp cực góp 100V; Dòng cực góp 25A; Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -65 ºC đến +150 ºC
200Vi mạchCY7C673022CáiĐiện áp nguồn 5 V; Dòng 10 mA; Nhiệt độ hoạt động -40 oC đến 125 oC.
201Công tắcTЭ-T3CáiĐiện áp làm việc: 250VDòng tải: 5ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC
202Công tắcTB1-1T3CáiĐiện áp làm việc: 250VDòng tải: 3ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC
203Chuyển mạch1П1H-ПT5CáiĐiện áp làm việc: 200VDòng tải: 5ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +155 ºC
204Bán dẫnKT6034CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 30V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 300mA
205Bán dẫnKT6084Cái - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 400mА; Iк И мах = 800mА; - Рк мах =0,5W; Rкэ нac ≤ 2,5 Oм - Nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
206Điện trở4,7 kΩ1CáiCông suất 0,25W; Trở kháng danh định 47kΩ
207Điốt2C515A5Cái - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ổn định danh định: 13,5V … 16,5V - Dòng điện ổn định tối đa: 53 mA
208Bán dẫn2T9082Cái Iк мах = 10А; - Iб мах = 5А; - Uкэ мах 100V; - Uбэ мах = 5V; - Uкб мах = 5V; - Рк мах = 50W;
209Bán dẫn1T329Б2Cái - Điện áp cung cấp: 12,6V ± 10% - Dòng tiêu thụ, không quá: 5 mA - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +85 ºC
210ĐiốtД818Д2Cái - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ổn định danh định: 9V - Dòng điện ổn định tối đa: 33 mA
211Điốt2С515А2Cái - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ổn định danh định: 13,5V … 16,5V - Dòng điện ổn định tối đa: 53 mA
212Điốt1Д402Б1Cái - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +70 ºC - Điện áp ổn định danh định: 10V - Dòng điện ổn định tối đa: 100 mA
213Vi mạch140УД1Б5Cái - Điện áp cung cấp: ±12,6V ± 10% - Dòng tiêu thụ, không quá: 12 mA
214Cầu chìBП1-1 3 A 250 B1CáiĐiện áp định mức 250VDòng tải định mức 3ANhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC
215Điện trởC2-33H-3,3KΩ-5 %2CáiCông suất 1W; Trở kháng danh định 3,3kΩ
216Điốt2Д103A8Cái - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 75V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA
217Điện trởR65 Ω1CáiCông suất 0,25W; Trở kháng danh định 65Ω
218Điện trởR68 Ω1CáiCông suất 0,25W; Trở kháng danh định 68Ω
219Biến trởCП5-2-90Ω2CáiCông suất 2W; Trở kháng danh định 90Ω
220Vòng bi203.01CáiĐường kính 10mm
221Công tắcППГ-15K-2C1CáiĐiện áp làm việc một chiều đến : 30VDòng tải không quá: 15ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC
222Công tắc tơTKД501ДOД1CáiĐiện áp danh định 27VDòng tải: 50ANhiệt độ làm việc: 0 ºC đến 85 ºC
223Cuộn chặn5764013.01CáiDòng điện danh định 1A; Điện áp 50VNhiệt độ làm việc -60 ºC đến +85 ºC
224Điện trở10-5K1CáiCông suất 1 W; Trở kháng danh định 5k
225Biến thếTH.31-115.4001CáiĐiện áp vào 115V/400HzDòng tải : 1ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +125 ºC
226Bán dẫn2T312B3CáiPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 25V ± 10%- Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30mA
227Điốt1C515A3Cái - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ổn định danh định: 13,5V … 16,5V - Dòng điện ổn định tối đa: 53 mA
228Điốt2Д102A8Cái- Uoбp ≥ 300V khi Inp max = 100mA; - Fд = 20кГц
229ĐiốtД818B5Cái - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ổn định danh định: 9V - Dòng điện ổn định tối đa: 33 mA
230Tụ điện50B-33 μF2CáiĐiện áp lớn nhất 50V; Điện dung 33µF
231Điện trởOMЛT-0,25-B-1 kΩ4CáiCông suất 0,25W; Trở kháng danh định 1kΩ
232Điện trởOMЛT-0,25-B-2 kΩ5CáiCông suất 0,25W; Trở kháng danh định 2kΩ
233Đầu cắm2PMДT18Б4Ш5B12CáiSố chân cắm 4Điện áp làm việc 560VNhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC
234Đầu cắm2PMT14KПН4Г1B11CáiSố chân cắm 4Điện áp làm việc 560VNhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC
235RơlePЭC-92CáiNhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +80 ºCĐiện trở cách điện giữa các phần tử mang điện: 200 MΩĐiện áp xoay chiều giữa các phần tử mang dòng 500VThời gian nhả rơle không quá 7 ms
236Bán dẫn2T2083CáiPkt max: 200mW; Uebo max: 20V; Ik max: 150mA; Thời gian hoạt động: 80000h  
237Điện trởОМЛТ-1-2КΩ±10%1CáiCông suất 1W; Trở kháng danh định 2kΩ
238Điện trởОМЛТ-0,125-1,5КΩ1CáiCông suất 0,125W; Trở kháng danh định 1,5kΩ
239Tụ điệnKCOT-1-200-150μF1CáiĐiện áp lớn nhất 200V; Điện dung 150 µF
240Biến trởCП5-3-470 Om5CáiCông suất 3W; Trở kháng danh định 470Ω
241Điện trởПTП5K1C-0,1-81CáiCông suất 01W; Trở kháng danh định 8kΩ
242ĐènMП36-0,122CáiĐiện áp định mức 36VDòng điện định mức 0,12 mA
243Cầu chìBП1-3A2CáiĐiện áp định mức 250VDòng tải định mức 3ANhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC
244Cầu chìBП1-5A3CáiĐiện áp định mức 250VDòng tải định mức 5ANhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC
245Cầu chìBП1-10A3CáiĐiện áp định mức 250VDòng tải định mức 10ANhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC
246Công tắc tơ2T211CáiĐiện áp định mức điều khiển 27VDòng điện định mức 20ADải nhiệt độ làm việc -60 ºC đến +85 ºC
247Đồng hồ một chiều30V3CáiGiới hạn đo: 0V đến 30V;Nhiệt độ làm việc: -30 ºC đến +40 ºCTuổi thọ 500 giờ hoạt động
248Đồng hồ xoay chiều300V1CáiGiới hạn đo: 0V đến 300V;Nhiệt độ làm việc: -30 ºC đến +40 ºCTuổi thọ 500 giờ hoạt động
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->