Gói thầu: Cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho phần mềm MAM Etere, dịch vụ bảo hành, thay thế thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống thiết bị MediaGrid 4000 và các máy chủ thu ghi Spectrum X
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220622867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Tư Liệu |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho phần mềm MAM Etere, dịch vụ bảo hành, thay thế thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống thiết bị MediaGrid 4000 và các máy chủ thu ghi Spectrum X |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622856 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên của đơn vị năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 11:58:00 đến ngày 2022-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,288,598,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,328,974 VNĐ ((Mười chín triệu ba trăm hai mươi tám nghìn chín trăm bảy mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.577.196.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 322.149.575VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 902.018.810 VND (N x V = X) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 902.018.810 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.706.056.430 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Tư Liệu |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho phần mềm MAM Etere, dịch vụ bảo hành, thay thế thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống thiết bị MediaGrid 4000 và các máy chủ thu ghi Spectrum X Cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho phần mềm MAM Etere, dịch vụ bảo hành, thay thế thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống thiết bị MediaGrid 4000 và các máy chủ thu ghi Spectrum X 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên của đơn vị năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 15.2 | - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp, trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.328.974 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tư liệu
Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội
Điện thoại: 024.63285320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: • Nguyễn Xuân Công • Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội • Điện thoại:024.63285320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư liệu Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 024.63285320 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Tư liệu Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 024.63285320 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho phần mềm MAM Etere, dịch vụ bảo hành, thay thế thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật hệ thống thiết bị MediaGrid 4000 và các máy chủ thu ghi SpectrumX | - Cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho phần mềm MAM Etere, dịch vụ bảo hành, thay thế thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật hệ thống thiết bị MediaGrid 4000 và các máy chủ thu ghi SpectrumX: thời hạn 1 năm cho Trung tâm Tư liệu với các yêu cầu chi tiết như sau: - Cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của hãng phần mềm MAM Etere:12 tháng kể từ ngày 29/06/2022 đến hết ngày 28/06/2023- Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7cho toàn bộ hệ thống phần mềm quản lý tài nguyên số (MAM) hiện có tại Trung tâm Tư liệu (Các kỹ sư của hãng túc trực điện thoại/email tại văn phòng của hãng 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần).- Các kỹ thuật viên của chính hãng có trách nhiệm hỗ trợ nhằm giúp cho phần mềm quản lý tài nguyên số hiện có tại Trung tâm Tư liệu vận hành các chức năng được thông suốt.- Không giới hạn việc kết nối từ xa bằng VPN hoặc giao thức kết nối khác để hỗ trợ xử lý các vấn đề kỹ thuật đối với phần mềm quản lý tài nguyên số.- Cung cấp dịch vụ bảo hành, thay thế và hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống MediaGrid 4000 và các máy chủ thu ghi SpectrumX: 01 năm (12 tháng) theo dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật Harmonic Technical Assistance Center(TAC) 24x7.- Chi tiết danh mục dịch vụ xem bảng dữ liệu bên dưới.- Hỗ trợ 24/7 qua điện thoại và email.- Đáp ứng thay thế thiết bị phần cứng- Chẩn đoán và xử lý sự cố qua kết nối VPN- Bảo trì phần mềm, cung cấp các bản cập nhật nâng cấp firmware cho hệ thống.- Công ty cung cấp dịch vụ phải có giấy phép bán dịch vụ của hãng hoặc các giấy tờ tương đương. | Gói dịch vụ | 1 | - Có trách nhiệm trả lời các câu hỏi từ phía Trung tâm Tư liệu về các vấn đề liên quan đến hệ thống ở bất kỳ mức độ nào.- Có trách nhiệm hỗ trợ Trung tâm Tư liệu cài đặt các bản cập nhật nâng cấp firmware.- Hãng cung cấp dịch vụ có trách nhiệm chia sẻ kinh nghiệm giúp Trung tâm Tư liệu vận hành hệ thống hiện có được hiệu quả hơn.- Hỗ trợ Trung tâm Tư liệu kiểm tra lỗi phát sinh trong hệ thống, cấu hình thay đổi hoặc bổ sung các vận hành cho hệ thống thiết bịtại Trung tâm Tư liệu.- Cung cấp các bản vá lỗi phần mềm hoặc các phiên bản nâng cấp. Hỗ trợ Trung tâm Tư liệu nâng cấp hệ thống phần mềm hiện có mỗi khi hãng phát triển hoàn thiện phiên bản mới cho phần mềm.- Công ty cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật phải có kỹ thuật viên trực tiếp có mặt tại hệ thống của Trung tâm Tư liệu để phối hợp với hãng cung cấp dịch vụ nếu hãng có yêu cầu.- Công ty cung cấp dịch vụ có trách nhiệm trao đổi và tư vấn 2 chiều với Trung tâm Tư liệu và hãng về những vấn đề kỹ thuật liên quan đến hệ thống MediaGrid 4000 và các máy chủ thu ghi SpectrumX tại Trung tâm Tư liệu.- Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.- Phải cam kết có kế hoạch, phương án tổ chức, triển khai thực hiện dịch vụ hỗ trợ đảm bảo theo qui trình làm việc của Trung tâm Tư liệu.- Đảm bảo an ninh, an toàn của hệ thống quản lý tư liệu trong thời gian cung cấp. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5771966E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 322.149.575VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.577.196.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 322.149.575VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 902.018.810 VND (N x V = X) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 902.018.810 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.706.056.430 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi