Gói thầu: Thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577859-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517491 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 09:17:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,016,009,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.524013E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04802E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Thi công cải tạo hố thang, cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy;Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp) và quy mô công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp) và quy mô công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 711.206.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.133.618.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:a. Yêu cầu về cung cấp, thi công lắp đặt: Có cam kết trực tiếp của Hãng/Nhà sản xuất tại chính quốc là bản gốc ủy quyền cho Nhà thầu cung cấp, lắp đặt, bảo hành trực tiếp cho công trình này. b. Yêu cầu về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có bản gốc cam kết của Nhà sản xuất/nhà thầu được ủy quyền và có các nội dung dưới đây: + Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên. + Cam kết về bảo hành, bảo trì và cung cấp phụ tùng thay thế trực tiếp cho công trình này tối thiểu 05 năm. Đồng thời cam kết sau khi lắp đặt xong sẽ có chuyên gia đã được đào tạo của Hãng sản xuất kiểm tra đánh giá chất lượng lắp đặt trực tiếp tại công trình. - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điên công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Cơ khí);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị 01 công trình dân dụng, từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Có chứng chỉ đào tạo lắp đặt của hãng thang máy;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công cải tạo hố thang, cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy và có giá trị > 711.206.000 VND đã hoàn thành, trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu).a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị thang máy (≥ 03 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Tự động hóa (hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện) 01 người; Cơ khí (hoặc Máy xây dựng): 02 người;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ đào tạo lắp đặt của hãng thang máy;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 01 hợp thi công lắp đặt thiết bị thang máy đã hoàn thành, trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu);a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công xây dựng (≥01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng công trình: 01 người;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 01 hợp thi công xây dựng hố pít thang máy đã hoàn thành, trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu);a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 hợp thi công lắp đặt thiết bị đã hoàn thành, trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu).a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu theo quy định hiện hành;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý quản lý an toàn ít nhất 01 hợp thi công lắp đặt thiết bị thang máy đã hoàn thành, trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu).a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị Lắp đặt thang máy Trụ sở công ty IZICO 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Riêng đối với hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị thang máy: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh hoặc một trong các thành viên liên danh được phân chia phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị thang máy) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công lắp đặt thiết bị thang máy công trình (hoặc thi công lắp đặt thiết bị công trình), từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định định hiện hành; b) Riêng hạng mục xây dựng hố pít thang máy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục hố pit thang máy phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành thì Nhà thầu được phép đề xuất Nhà thầu phụ, thì Nhà thầu phụ đó phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Trong HSDT Nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho Nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên Nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 17 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue (catalogue phải có thông số kỹ thuật và kèm theo Bản gốc tiếng tiếng nước ngoài và bản dịch tiếng việt có liên quan. a) Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: - Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hang hóa (CQ); - Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết thiết bị sản xuất phải đồng bộ từ một nhà sản xuất. b) Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: - Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), packing list và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng; - Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết thiết bị nhập khẩu phải đồng bộ từ một nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với thiết bị (trừ trường hợp thiết bị thuộc Nhà thầu sản xuất, chế tạo) thì Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của chính hãng sản xuất đối với các hàng hoá dự thầu. Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của chính hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của chính hãng sản xuất (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); - Nhà thầu phải cung cấp danh sách đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Đầu tư và Khai thác Hạ tầng Khu công nghiệp Đông Xuyên Và Phú Mỹ 1.
+ Địa chỉ: Số 20, đường 3 tháng 2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
+ Điện thoại: (0254) 3 593 440 - Fax: (0254) 3 593 441. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Đầu tư và Khai thác Hạ tầng Khu công nghiệp Đông Xuyên Và Phú Mỹ 1. + Địa chỉ: Số 20, đường 3 tháng 2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Điện thoại: (0254) 3 593 440 - Fax: (0254) 3 593 441. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo phân công của người có thẩm quyền. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7 686 611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Đầu tư và Khai thác Hạ tầng Khu công nghiệp Đông Xuyên Và Phú Mỹ 1. + Địa chỉ: Số 20, đường 3 tháng 2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Điện thoại: (0254) 3 593 440 - Fax: (0254) 3 593 441. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy tải khách loại có phòng máy tải trọng 750 Kg (04 điểm đừng) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7.420 | m3 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan | 32 | lỗ khoan | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 4 | Cấy thép vào cột bê tông | 32 | lỗ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bê tông hố pít thang máy đá 1x2 vữa XM M250 | 1,28 | m3 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt thép | 2,56 | 100kg | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt ván khuôn | 8,63 | 1m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 8 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm, vữa XM mác 75 | 4,8 | m3 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 9 | Trát tường trong dày 2cm vữa XM mác 75 | 48 | m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 48 | 1m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 48 | 1m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 12 | Đắp đất nền hố pít | 11,97 | m3 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 13 | Cắt bê tông tạo lỗ cáp bằng máy | 3,2 | 1m | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,12 | m3 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 15 | Ốp đá hoa cương vào tường cửa thang máy, sàn thang máy | 27 | 1m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 16 | Ốp đá hoa cương vào ngạch cửa | 5 | 1m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.524013E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04802E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Thi công cải tạo hố thang, cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy;Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp) và quy mô công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp) và quy mô công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 711.206.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.133.618.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:a. Yêu cầu về cung cấp, thi công lắp đặt: Có cam kết trực tiếp của Hãng/Nhà sản xuất tại chính quốc là bản gốc ủy quyền cho Nhà thầu cung cấp, lắp đặt, bảo hành trực tiếp cho công trình này. b. Yêu cầu về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có bản gốc cam kết của Nhà sản xuất/nhà thầu được ủy quyền và có các nội dung dưới đây: + Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên. + Cam kết về bảo hành, bảo trì và cung cấp phụ tùng thay thế trực tiếp cho công trình này tối thiểu 05 năm. Đồng thời cam kết sau khi lắp đặt xong sẽ có chuyên gia đã được đào tạo của Hãng sản xuất kiểm tra đánh giá chất lượng lắp đặt trực tiếp tại công trình. - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người) | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điên công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Cơ khí);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị 01 công trình dân dụng, từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Có chứng chỉ đào tạo lắp đặt của hãng thang máy;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công cải tạo hố thang, cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy và có giá trị > 711.206.000 VND đã hoàn thành, trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu).a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị thang máy (≥ 03 người) | 3 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Tự động hóa (hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện) 01 người; Cơ khí (hoặc Máy xây dựng): 02 người;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ đào tạo lắp đặt của hãng thang máy;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 01 hợp thi công lắp đặt thiết bị thang máy đã hoàn thành, trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu);a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công xây dựng (≥01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng công trình: 01 người;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 01 hợp thi công xây dựng hố pít thang máy đã hoàn thành, trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu);a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán (≥ 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 hợp thi công lắp đặt thiết bị đã hoàn thành, trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu).a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn (≥ 01 người) | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu theo quy định hiện hành;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý quản lý an toàn ít nhất 01 hợp thi công lắp đặt thiết bị thang máy đã hoàn thành, trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu).a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi