Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220601218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 11:03:00 đến ngày 2022-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 273,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2022 Dự án: Nâng cao năng lực sản xuất nông nghiệp và sức cạnh tranh của nông sản Việt Nam trong thời kỳ cách mạng công nghiệp 4.0’’, (Bí số : DA15-4.0/2019), giai đoạn 2020-2024 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao giấy đăng ký kinh doanh - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế tính đến 31/12/2021 và Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh năm 2021 hoặc Báo cáo tài chính năm 2021. - Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu của hàng hoá là giá bao gồm phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng theo yêu cầu của Chủ đầu tư. - Giá chào thầu là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) Theo mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 9 tháng hoặc 2/3 thời hạn sử dụng trở lên đối với các loại hàng hoá có thời hạn sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Di truyền Nông nghiệp
Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Xuân Hội Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Maltoza | 1 | Kg | - Độ tinh khiết: ≥ 97%- Tạp chất: ≤ 0,3% Glucose; ≤ 1,0% maltotriose | ||
| 2 | Succrose | 1 | Kg | - Độ tinh khiết: ≥ 98% tạp chất- Tạp chất: ≤ 0,005% chất không hòa tan trong nước; ≤ 5 mg/kg kim loại nặng (như Pb) | ||
| 3 | Maniton | 1 | Kg | - Độ tinh khiết: ≥ 97%- Khối lượng phân tử: 184,16 g/mol | ||
| 4 | Casein | 1 | Kg | - pH: 6.0 - 7.0 (25°C)- Tạp chất: ≤ 3,5% clorua (tính theo NaCl) | ||
| 5 | FeSO4.7H2O | 1 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết: ≥ 98%- Tạp chất: ≤ 0,01% không tan- pH: 3-4 (25°C, 50g/L) | ||
| 6 | NaCl | 1 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết: ≥ 98%- Thành phần các cation K: ≤ 50 ppm, kim loại nặng (như Pb): ≤ 5 ppm; anion PO43- ≤ 5 ppm | ||
| 7 | MnCl2.4H2O | 1 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết: ≥ 98%- Thành phần cation Ca: ≤ 0,005%, Fe: ≤ 5 ppm, K: ≤ 0,01%, Mg: ≤ 0,005%, Na: ≤ 0,05%, Zn: ≤ 0,005%, kim loại nặng: ≤ 5 ppm; anion PO43- ≤ 5 ppm.- Tạp chất: ≤ 0,005% không tan | ||
| 8 | FeCl3.6H2O | 1 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết: ≥ 98%- Dạng mảnh nhỏ.- Tạp chất: ≤ 0,01% hợp chất P (như PO43), ≤ 0,01% không tan | ||
| 9 | Ca3(PO4)2 | 1 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết: ≥ 98%- Dạng: bột- Kích thước hạt: | ||
| 10 | H2SO4 | 1 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết: ≥ 98%- Dạng chất lỏng;- Tạp chất ≤0,0005% nitơ (N) tổng số; | ||
| 11 | HCl | 1 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết: 36,5-38,0%- Dạng lỏng, màu vàng nhạt- pH | ||
| 12 | Yeast Extract | 1 | Lọ 500g | - Dạng bột vô trùng;- Bảo quản ở nhiệt độ phòng; | ||
| 13 | Bacto Peptone | 1 | Lọ 500g | - Dạng bột- Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng;- pH 6,5-7,5 (25°C, 2% trong H2O) | ||
| 14 | 1 Kb Plus DNA Ladder | 3 | 5 x 50 μg/gói | - Nồng động 0.5µg/µL. Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6XTriTrack DNA Loading Dye- Thang DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bp. Băng tham chiếu: 6000, 3000 và 1000 bp- Nhiệt độ bảo quản: −20°C | ||
| 15 | Absolute alcohol | 1 | Chai 2.5L | - Công thức hóa học: C₂H₅OH- Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol- Tỉ trọng: 0,79 g/cm3 (20°C) | ||
| 16 | PCR SuperMix | 6 | Hộp/100 reactions | - Dùng để khuếch đại PCR- Bao gồm 100 phản ứng- Bảo quản trong môi trường lạnh | ||
| 17 | GeneJET Genomic DNA Purification Kit | 8 | Bộ 50 preps | - Các DNA bộ gen tinh sạch có tỷ lệ A260/280 ≥ Dung dịch tiêu hóa1,7- Bao gồm:+ Dung dịch Proteinase K, 20mg/ml+ RNase A Solution, 10mg/ml+ Dung dịch ly giải+ Dung dịch tiêu hóa+ Đệm rửa I (conc.)+ Đệm rửa II (đậm đặc)+ Cột tinh sạch DNA bộ gen và ống thu 2ml | ||
| 18 | Dung dịch nhuộm DNA RedSafe | 1 | Ống 1 ml | - Độc tính: Không độc hại, không gây ung thư, không gây đột biến- Thời gian bảo quản 1 năm ở 4°C | ||
| 19 | Cồn công nghiệp | 2 | Lọ 1lít | - Độ tinh khiết: ≥ 96%- Dùng trong nuôi cấy mô, đốt khử trùng | ||
| 20 | Mồi, nồng độ 100 nM/ống | 10 | Ống/100 nM | - Mồi đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm.- Không nhiễm DNase - Rnase | ||
| 21 | Agarose | 1 | Lọ 500 g | - Nhiệt độ nóng chảy: 88oC- Độ hòa tan: 1% [w/v] solution- Độ bền gel 1200 g/cm2 (gel 1%) | ||
| 22 | 6x DNA loading dye | 2 | Gói (5 x 1,0 ml) | - Nồng độ 6X- Sử dụng để nạp DNA marker và các mẫu trong gel agarose | ||
| 23 | Đệm điện di TAE 100X/1000X | 2 | Lít | - Dung dịch đệm DreamTaq cho phản ứng PCR - Dung dịch được lọc vô trùng gồm 400 mM Tris-axetat và 10 mM EDTA - Dung dịch đệm 1X TAE chứa 40 mM Tris-axetat và 1mM EDTA ở pH 8,3 | ||
| 24 | Ethidium Bromide ready to use | 2 | Gram | - Dạng bột - Phù hợp thích hợp cho điện di trên gel | ||
| 25 | Reagent Set for Citrus tristeza virus (CTV) | 2 | Hộp | - Thuốc thử đa dòng- Dùng để phát hiện vi rút Citrus tristeza | ||
| 26 | Carbonate Coating Buffer, 10X liquid concentrate | 4 | Lọ 75 mL | - Đệm bicacbonat có độ pH gần bằng 7,4- Đệm phủ cacbonat (CCB) được sử dụng để pha loãng các kháng thể- Được cung cấp dưới dạng cô đặc 10X | ||
| 27 | General extract buffer (GEB) powder with Tween | 2 | Lọ 33g | - Bộ đệm chiết xuất chung (GEB) được sử dụng để nghiền và pha loãng mẫu- Dạng bột và lỏng | ||
| 28 | PBST buffer powder | 3 | Lọ 110 g | - Dạng bột- Bộ đệm PBST được sử dụng như một bộ đệm chiết mẫu | ||
| 29 | ECI buffer, 5X liquid concentrate | 3 | Lọ 30 mL | - Được sử dụng để pha loãng các liên hợp enzym- Bộ đệm ECI được cô đặc gấp 5 lần- Dạng bột và lỏng | ||
| 30 | PNP substrate tablets | 2 | Lọ 100 viên | - Dung dịch cơ chất PNP được sử dụng với các xét nghiệm ELISA có nhãn phosphatase kiềm - Dạng viên nén, mỗi viên 5mg | ||
| 31 | PNP substrate buffer, 5X liquid concentrate | 2 | Lọ 25 mL | - Dung dịch chất nền làm việc có nhiệm vụ tạo ra phản ứng màu trong các giếng thử nghiệm- Chất đệm PNP được đặc gấp 5 lần | ||
| 32 | Glycerol | 1 | Lọ 500ml | - Độ tinh khiết: ≥ 90%- Dùng trong sinh học phân tử | ||
| 33 | Đĩa petri nhựa 100 x 20 mm | 14 | Túi 10 cái | - Có thể hấp khử trùng, chịu lạnh, dùng trong nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 34 | Ống Eppendorf 0.2 ml | 2 | Túi 1000 Cái | - Không nhiễm DNase - RNase- Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF- Chất liệu Polypropylene tinh khiết | ||
| 35 | Ống Eppendorf 1,5 ml | 5 | Hộp 500 cái | - Không nhiễm DNase - RNase- Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF- Chất liệu Polypropylene tinh khiết | ||
| 36 | Ống eppendorf 2 ml | 4 | Hộp 500 cái | - Không nhiễm DNase - RNase- Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF- Chất liệu Polypropylene tinh khiết | ||
| 37 | Ống falcon 50 ml | 11 | Hộp 25 cái | - Có thể hấp khử trùng, dùng trong sinh học phân tử | ||
| 38 | Hộp bảo quản mẫu 96 lỗ | 4 | Cái | - Dùng trong bảo quản mẫu, chịu nhiệt độ -80ºC | ||
| 39 | Đầu tip nhựa 1.000 μl | 3 | Túi 1000 cái | - Không nhiễm DNase - Rnase - Không chứa nội độc tố - Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút - Mầu trắng | ||
| 40 | Đầu tip nhựa 10 μl | 3 | Túi 1000 cái | - Không nhiễm DNase - Rnase - Không chứa nội độc tố - Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút - Mầu trắng | ||
| 41 | Đầu tip nhựa 200 μl | 2 | Túi 1000 cái | - Không nhiễm DNase - Rnase - Không chứa nội độc tố - Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút - Mầu trắng | ||
| 42 | Parafilm | 2 | Cuộn | - Đóng gói: cuộn- Chất liệu: nhựa nhiệt dẻo- Kích thước cuộn: 4 in x 125 ft | ||
| 43 | Găng tay | 11 | Hộp 50 đôi | - Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên | ||
| 44 | Hộp nhựa 32 x 23,5 x 19 (cm) | 15 | hộp | - Dùng trong bảo quản mẫu, chịu nhiệt độ -80ºC | ||
| 45 | Hộp nhựa 29.5 x 20.5 x 21 (cm) | 10 | hộp | - Dùng trong bảo quản mẫu, chịu nhiệt độ -80ºC | ||
| 46 | Hộp nhựa 39,5 x 28 x 23 (cm) | 15 | hộp | - Dùng trong bảo quản mẫu, chịu nhiệt độ -80ºC | ||
| 47 | Bộ cối chày | 14 | bộ | - Có thể hấp khử trùng | ||
| 48 | Kéo cắt mẫu | 5 | chiếc | - Chất liệu inox không rỉ, có thể hơ trên lửa để khử trùng khi cắt mẫu.- Kéo 2 đầu nhọn thẳng, chiều dài 18cm | ||
| 49 | Giấy lọc | 10 | Hộp | - Kích thước lỗ lọc 0,45/0,22 µm- Dùng trong nuôi cấy mô | ||
| 50 | Bao nhôm | 2 | 100 Cái | - Dạng đáy phẳng hoặc đáy đứng, có khoá zip- Màng MPET (mạ thêm 1 lớp hợp kim, metalize polyester) | ||
| 51 | Bao giấy đựng mẫu | 60 | Cái | - Dùng để đựng mẫu hạt giống, củ giống | ||
| 52 | Tem dán | 100 | Cái | - Bằng chất liệu dẻo và dai, chịu lạnh | ||
| 53 | Que cấy vi sinh | 10 | cái | - Có thể hấp khử trùng, dùng trong nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 54 | Que trải khuẩn | 10 | cái | - Có thể hấp khử trùng, dùng trong nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 55 | Gói hút ẩm | 5 | Kg | - Hút ẩm, dùng trong bảo quản hạt giống | ||
| 56 | Khẩu trang y tế | 11 | Hộp 50 cái | - Với chất liệu làm từ vải không dệt và vải lọc đạt chuẩn giúp ngăn ngừa 99.9% khói bụi và vi khuẩn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi