Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trường Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5 tỷ đồng, ngân sách xã từ tiền cấp quyền sử dụng đất hằng năm và các khoản thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 10:25:00 đến ngày 2022-06-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,287,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.586102E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.710.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Dân dụng Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng; Nội dung về “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng; Nội dung về “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng; Nội dung về “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu; đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Trường Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các phòng chức năng 02 tầng trường tiểu học Trường Giang I, xã Trường Giang, huyện Nông Cống 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5 tỷ đồng, ngân sách xã từ tiền cấp quyền sử dụng đất hằng năm và các khoản thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; + Tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Trường Giang (Địa chỉ: Xã Trường Giang, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trường Giang (Địa chỉ: Xã Trường Giang, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Cống – UBND huyện Nông Cống (Địa chỉ: số 590 đường bà Triệu, Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II(10%) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,8975 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II(10%) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4104 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II(90%) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6477 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8308 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,3803 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3958 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,5742 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0838 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1165 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1364 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8098 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,5295 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0827 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4906 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3012 | tấn |
| 16 | Xây tường móng bằng gạch bê tông 10,5x6x21cm - Chiều dày 33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,0616 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6952 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp nền | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8647 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8647 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vi 4,5km cuối | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8647 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,996 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7302 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,4874 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3057 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,908 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,527 | tấn |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 136,51 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6215 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,9548 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1151 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4394 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8192 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 346,6125 | m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,983 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,1047 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,65 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 654,0864 | m2 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5379 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3979 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2421 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0134 | tấn |
| 42 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,52 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,8 | m2 |
| 44 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m2 |
| 45 | Bê tông giằng thu hồi, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1876 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4642 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,7131 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9695 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1951 | tấn |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,42 | m2 |
| 52 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5345 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,816 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,16 | md |
| 55 | Trụ lan can cầu thang bằng inox 304, D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | trụ |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0917 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0917 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,16 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1615 | 100m2 |
| 60 | Lợp tấm úp nóc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,6 | md |
| 61 | Ke chống bão | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 700 | cái |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x21cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,9764 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x21cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,3648 | m3 |
| 64 | Xây trụ cột bằng gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,2542 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 698,63 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 871,8196 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 174,0408 | m2 |
| 68 | Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,3288 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 247,6 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 184,32 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 504,6468 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.133,7773 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 616,7846 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,6096 | m2 |
| 75 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,24 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường gạch 600x120 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,968 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,0744 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,1664 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,575 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng khung inox đỡ chậu 1,8m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,63 | m2 |
| 82 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,2136 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng sắt hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,098 | m2 |
| 84 | Tôn nền bục giảng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0796 | m3 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1592 | m3 |
| 86 | Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5333 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2379 | m3 |
| 88 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2426 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,877 | m2 |
| 90 | Tôn nền dốc lên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,904 | m3 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8874 | m3 |
| 92 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,8745 | m2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,36 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,5 | m2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,68 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,696 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,14 | m2 |
| 99 | Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 (sơn, lắp dựng hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,376 | m2 |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,0233 | 100m2 |
| 101 | Đào thi công bể phốt bằng thủ công - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8476 | 1m3 |
| 102 | Đào thi công bể phốt bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,737 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,737 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0403 | tấn |
| 108 | Xây bể phốt bằng gạch bê tông đặc10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,739 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,22 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,36 | m2 |
| 111 | Trát tường trong bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,36 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1188 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,4788 | m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0246 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 129 | Hộp nối 60x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | hộp |
| 130 | Tủ điện 350x450x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 131 | Lắp đặt đèn báo 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cầu chì hạ thế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 136 | Tủ điện 300x400x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 137 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 142 | Tủ điện 4 modul | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 143 | Tủ điện 6 modul | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | tủ |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 149 | Cáp điện 3x35+1x16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 150 | Cáp điện 4x16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 320 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.120 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.200 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.205 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 159 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 160 | Gông bắt cọc đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 161 | Dây đồng dẹt 25x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 163 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 94 | m |
| 164 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 165 | Thép dẹt D40x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | m |
| 166 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 168 | Switch core 24 cổng 10/100/1000 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 169 | Router | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 170 | UPS 3kva | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 171 | ACCESS switch 8 port | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 172 | Cáp mạng lan, CAT5E | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 174 | Modem | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 180 | Tê PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 181 | Tê PPR D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 182 | Tê PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 183 | Tê PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 184 | Tê PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 185 | Cút PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 186 | Cút PPR D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 187 | Cút PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 188 | Cút PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 189 | Cút PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 190 | Cút ren trong D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 191 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 192 | Côn thu D50x40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 193 | Côn thu D40x32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 194 | Côn thu D32x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 195 | Côn thu D32x20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 196 | Côn thu D25x20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 87 | cái |
| 197 | Côn PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 198 | Côn PPR D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 199 | Côn PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 200 | Côn PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 201 | Côn PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 202 | Van khóa D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 203 | Van khóa D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 204 | Van phao D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 205 | Phao điều khiển tự động | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 206 | Van 1 chiều D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,41 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 212 | Tê nhựa D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 213 | Tê nhựa D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 214 | Tê nhựa D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 215 | Tê nhựa D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 216 | Cút nhựa D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 217 | Cút nhựa D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 218 | Cút nhựa D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 219 | Cút nhựa D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 220 | Cút nhựa D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 221 | Côn nhựa D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 222 | Côn nhựa D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 223 | Côn nhựa D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 224 | Côn nhựa D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 225 | Côn nhựa D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 226 | Côn thu D110x90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 227 | Côn thu D110x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 228 | Côn thu D90x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 229 | Côn thu D60x34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 230 | Côn thu D42x34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 231 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 233 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 237 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 238 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 239 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 240 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 241 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 243 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 244 | Máy bơm nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 247 | Cút nhựa D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 248 | Côn nhựa D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 249 | Rọ chắn rác D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 250 | Tê nhựa D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 251 | Đai giữ inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp C2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7856 | 1m3 |
| 4 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II(90%) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3407 | 100m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng =1/3KL đào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,6185 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2398 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,408 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,864 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,8 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,2 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,416 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,432 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6594 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3732 | 1m3 |
| 18 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0359 | 100m3 |
| 19 | Lấp đất hố móng =1/3KL đào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3211 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4147 | m3 |
| 22 | Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9363 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m2 |
| 24 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,28 | m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2693 | m3 |
| 26 | Ván khuôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0526 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất C2(10%) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,5588 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất C2(90%) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4003 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,251 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,1329 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3091 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1514 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm giằng bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5716 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5968 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3872 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1846 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5008 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3989 | tấn |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2963 | m3 |
| 14 | Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40(lớp 1) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,112 | m2 |
| 15 | Trát tường trong bể, dày 1 cm, VXM M75, PC40(lớp 2) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,112 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,152 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,112 | m2 |
| 18 | Sơn chống thấm bể (Sơn 2 lớp) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,224 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,4084 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3759 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1311 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vi 0,8km cuối | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1311 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 2 | Nối ống D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 3 | Cút D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 5 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 255 | m |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Ắc quy dự phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 19 | Nối ống D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 20 | Cút D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn Exít | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 đèn |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m2 |
| 24 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,545 | 1m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,55 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,41 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cặp bích |
| 29 | Gioong cao su các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 31 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 33 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 37 | Sơn đỏ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | kg |
| 38 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Đồng hồ áp lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m3 |
| 46 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,41 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 51 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=10lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 52 | Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 53 | Dụng cụ phá dõ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4823 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,327 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,8132 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1475 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,56 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7658 | 100m3 |
| 7 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6981 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6981 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7658 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0152 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 3 | Gia công giằng thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0196 | tấn |
| 4 | Gia công cửa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0046 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0347 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0152 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0196 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0347 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4043 | 100m2 |
| 11 | Lợp tấm úp nóc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,3 | md |
| 12 | Bu lông liên kết với bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sân M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,9 | m3 |
| 2 | Lớp nilon lót | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,39 | 100m2 |
| 3 | Đắp đá dăm tạo phẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,95 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,076 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.586102E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.710.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Dân dụng Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng; Nội dung về “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng; Nội dung về “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng; Nội dung về “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Vận chuyển vật liệu; đang hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đào đất; đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1Kw | Đầm bê tông; đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Đầm bê tông; đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm đất; đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250L | Trộn bê tông; đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy tời | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi