Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560614-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trường Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220560604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5 tỷ đồng, ngân sách xã từ tiền cấp quyền sử dụng đất hằng năm và các khoản thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 10:25:00 đến ngày 2022-06-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,287,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.586102E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.710.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.710.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Dân dụng Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng; Nội dung về “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng; Nội dung về “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng; Nội dung về “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu; đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Trường Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học và các phòng chức năng 02 tầng trường tiểu học Trường Giang I, xã Trường Giang, huyện Nông Cống
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5 tỷ đồng, ngân sách xã từ tiền cấp quyền sử dụng đất hằng năm và các khoản thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trường Giang , địa chỉ: Xã Trường Giang, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trường Giang (Địa chỉ: Xã Trường Giang, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần công nghệ Việt Đức; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, UBND huyện Nông Cống; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 276-Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: UBND xã Trường Giang , địa chỉ: Xã Trường Giang, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trường Giang (Địa chỉ: Xã Trường Giang, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; + Tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trường Giang (Địa chỉ: Xã Trường Giang, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trường Giang (Địa chỉ: Xã Trường Giang, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Cống – UBND huyện Nông Cống (Địa chỉ: số 590 đường bà Triệu, Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II(10%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,89751m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II(10%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,41041m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II(90%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6477100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8308100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,3803m3
6Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3958100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V33,5742m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0838tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1165tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1364tấn
11Ván khuôn giằng móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,8098100m2
12Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38,5295m3
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0827tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4906tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,3012tấn
16Xây tường móng bằng gạch bê tông 10,5x6x21cm - Chiều dày 33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,0616m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6952100m3
18Mua đất đắp nềnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8647100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8647100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vi 4,5km cuốiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8647100m3/1km
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,996m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,7302100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,4874m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3057tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,908tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,527tấn
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V136,51m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,6215100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V36,9548m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1151tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,4394tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,8192tấn
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V346,6125m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,983100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V94,1047m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,65tấn
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V654,0864m2
38Ván khuôn lanh tôTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5379100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3979m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2421tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0134tấn
42Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,52m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,8m2
44Ván khuôn giằng thu hồiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m2
45Bê tông giằng thu hồi, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,64m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1876tấn
47Ván khuôn cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4642100m2
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,7131m3
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9695tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1951tấn
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V46,42m2
52Xây bậc thang bằng gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5345m3
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45,816m2
54Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,16md
55Trụ lan can cầu thang bằng inox 304, D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2trụ
56Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,0917tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,0917tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V186,161m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,1615100m2
60Lợp tấm úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V59,6md
61Ke chống bãoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V700cái
62Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x21cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V130,9764m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x21cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,3648m3
64Xây trụ cột bằng gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,2542m3
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V698,63m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V871,8196m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V174,0408m2
68Trát má cửa, vữa xi măng mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V78,3288m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V247,6m
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V184,32m
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V504,6468m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.133,7773m2
73Lát nền, sàn 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V616,7846m2
74Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V44,6096m2
75Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V147,24m2
76Ốp chân tường gạch 600x120Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,968m2
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V82,0744m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V108,1664m2
79Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compacTheo mô tả kỹ thuật tại chương V43,575m2
80Sản xuất lắp dựng khung inox đỡ chậu 1,8mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,63m2
82Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V44,2136m2
83Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V65,098m2
84Tôn nền bục giảngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0796m3
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,1592m3
86Đào móng tam cấp - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,53331m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2379m3
88Xây tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,2426m3
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,877m2
90Tôn nền dốc lênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,904m3
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8874m3
92Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,8745m2
93Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45,36m2
94Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,5m2
95Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V49,68m2
96Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,696m2
97Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,88m2
98Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,14m2
99Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 (sơn, lắp dựng hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V74,376m2
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,0233100m2
101Đào thi công bể phốt bằng thủ công - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,84761m3
102Đào thi công bể phốt bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0763100m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0283100m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,737m3
105Ván khuôn bểTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0222100m2
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,737m3
107Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0403tấn
108Xây bể phốt bằng gạch bê tông đặc10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,739m3
109Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,22m2
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,36m2
111Trát tường trong bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,36m2
112Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,1188m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,4788m2
114Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,432m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0204100m2
116Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0246tấn
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V61cấu kiện
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50bộ
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
120Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36bộ
121Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
122Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
123Lắp đặt đèn led panel 600x600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
124Lắp đặt quạt ốp trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13cái
127Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
128Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
129Hộp nối 60x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32hộp
130Tủ điện 350x450x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
131Lắp đặt đèn báo 3 phaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
132Lắp đặt cầu chì hạ thếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
133Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
136Tủ điện 300x400x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
137Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
142Tủ điện 4 modulTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2tủ
143Tủ điện 6 modulTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7tủ
144Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
145Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
148Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
149Cáp điện 3x35+1x16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60m
150Cáp điện 4x16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
151Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V320m
152Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.120m
153Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.200m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.205m
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16m
157Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
158Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.200m
159Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cọc
160Gông bắt cọc đồngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
161Dây đồng dẹt 25x4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16m
162Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
163Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V94m
164Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
165Thép dẹt D40x4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V33m
166Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cọc
167Lắp đặt ổ cắm mạngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
168Switch core 24 cổng 10/100/1000Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
169RouterTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
170UPS 3kvaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
171ACCESS switch 8 portTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
172Cáp mạng lan, CAT5ETheo mô tả kỹ thuật tại chương V300m
173Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V280m
174ModemTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
175Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
180Tê PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
181Tê PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
182Tê PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
183Tê PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
184Tê PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
185Cút PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
186Cút PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
187Cút PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
188Cút PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V46cái
189Cút PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
190Cút ren trong D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V64cái
191Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V64cái
192Côn thu D50x40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
193Côn thu D40x32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
194Côn thu D32x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
195Côn thu D32x20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V36cái
196Côn thu D25x20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V87cái
197Côn PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
198Côn PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
199Côn PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
200Côn PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
201Côn PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
202Van khóa D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
203Van khóa D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
204Van phao D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
205Phao điều khiển tự độngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
206Van 1 chiều D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
207Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,41100m
209Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,22100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
211Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,34100m
212Tê nhựa D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
213Tê nhựa D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
214Tê nhựa D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
215Tê nhựa D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
216Cút nhựa D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
217Cút nhựa D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V44cái
218Cút nhựa D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26cái
219Cút nhựa D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
220Cút nhựa D34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V42cái
221Côn nhựa D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
222Côn nhựa D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
223Côn nhựa D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
224Côn nhựa D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
225Côn nhựa D34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
226Côn thu D110x90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
227Côn thu D110x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34cái
228Côn thu D90x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V42cái
229Côn thu D60x34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34cái
230Côn thu D42x34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
231Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
232Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
233Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
234Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
235Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
236Lắp đặt vòi chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
237Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
238Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
239Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
240Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
241Lắp đặt vòi tiểu namTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
242Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
243Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
244Máy bơm nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
245Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
246Lắp đặt ống nhựa PVC, D48Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m
247Cút nhựa D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
248Côn nhựa D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
249Rọ chắn rác D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
250Tê nhựa D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
251Đai giữ inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,22100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
3Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp C2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,78561m3
4Đào móng rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II(90%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3407100m3
5Lấp đất hố móng =1/3KL đàoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,6185m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2398100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,408m3
8Xây rãnh thoát nước gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,864m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,8m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,2m2
11Ván khuôn mũ mốTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,416100m2
12Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,432m3
13Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,12m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6594tấn
15Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1664100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V521cấu kiện
17Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,37321m3
18Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0359100m3
19Lấp đất hố móng =1/3KL đàoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3211m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0251100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4147m3
22Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9363m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,84m2
24Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,28m2
25Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2693m3
26Ván khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0342100m2
27Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2m3
28Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,012100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0526tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41cấu kiện
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng thủ công, đất C2(10%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,55881m3
2Đào móng bằng máy, đất C2(90%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4003100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,251m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,1329m3
5Ván khuôn nắp bểTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3091100m2
6Ván khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1514100m2
7Ván khuôn dầm giằng bểTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5716100m2
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5968tấn
9Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3872tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1846tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5008tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3989tấn
13Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,2963m3
14Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40(lớp 1)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60,112m2
15Trát tường trong bể, dày 1 cm, VXM M75, PC40(lớp 2)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60,112m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V72,152m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60,112m2
18Sơn chống thấm bể (Sơn 2 lớp)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V120,224m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V33,4084m2
20Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3759100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1311100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vi 0,8km cuốiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1311100m3/1km
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V170m
2Nối ống D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
3Cút D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
5Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V65m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V255m
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,85 chuông
8Lắp đặt đèn báoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,85 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,85 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
11Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,710 đầu
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
13Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
14Ắc quy dự phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
15Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V170m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V170m
19Nối ống D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V80cái
20Cút D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V80cái
21Lắp đặt đèn sự cốTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,45 đèn
22Lắp đặt đèn ExítTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15 đèn
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1100m2
24Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,5451m3
25Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,55m3
26Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,41100m
27Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
28Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14cặp bích
29Gioong cao su các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1TB
30Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12bình
31Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
32Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
33Vòi chữa cháy 16at D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
34Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
35Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
36Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
37Sơn đỏTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25kg
38Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
39Lắp đặt Y lọc D= 100 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
40Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
41Van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
42Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
43Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
44Đồng hồ áp lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1m3
46Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
47Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,41100m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V70m
49Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70m
50Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1máy
51Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=10lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1máy
52Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
53Dụng cụ phá dõTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,4823m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,327m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V149,8132m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1475tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28,56m2
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7658100m3
7Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6981100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6981100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7658100m3
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0152tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,013tấn
3Gia công giằng thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0196tấn
4Gia công cửa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0046tấn
5Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0347tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0152tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,013tấn
8Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0196tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0347tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4043100m2
11Lợp tấm úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,3md
12Bu lông liên kết với bểTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
G HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông sân M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,9m3
2Lớp nilon lótTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,39100m2
3Đắp đá dăm tạo phẳngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,95m3
4Cắt khe sân bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,07610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.586102E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.710.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.710.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Dân dụng Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng; Nội dung về “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng; Nội dung về “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng; Nội dung về “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Vận chuyển vật liệu; đang hoạt động tốt.2
2 Máy đào ≥ 0,4m3 Đào đất; đang hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn ≥1Kw Đầm bê tông; đang hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Đầm bê tông; đang hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Đầm đất; đang hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥250L Trộn bê tông; đang hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Đang hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
9 Máy tời Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->