Gói thầu: Nạo vét; xây dựng công trình trên kênh và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220622168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Nạo vét; xây dựng công trình trên kênh và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 10:23:00 đến ngày 2022-06-18 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,344,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc 9,8KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phao thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Nạo vét; xây dựng công trình trên kênh và lắp đặt thiết bị Nạo vét và xây dựng công trình trên kênh Nam Cường, xã Sơn Hà, huyện Thái Thụy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Đào nạo vét kênh mương đoạn 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,1404 | 100m³ |
| 2 | Phao thép | nt | 26,5042 | ca |
| 3 | Đào xúc đất đổ ra bãi thải, đất cấp I | nt | 84,1404 | 100m³ |
| 4 | Đào nạo vét kênh đoạn 1 (phần còn lại) | nt | 11,7165 | 100m³ |
| 5 | Đào nạo vét bùn đặc gầm cầu, cống đoạn 1 | nt | 99,3554 | m³ |
| 6 | Đào nạo vét kênh đoạn 2 | nt | 19,6161 | 100m³ |
| 7 | Đắp bờ không đầm nện (tận dụng đất đào) | nt | 8,9722 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất thải ra bãi đổ đất, đất cấp I | nt | 23,3539 | 100m³ |
| 9 | San đất bãi thải | nt | 107,4943 | 100m³ |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG ĐẠC 10 | |||
| 1 | Đóng cọc tre xử lý nền cống, chiều dài cọc L=3,0 m, đất cấp I | nt | 59,8703 | 100m |
| 2 | Vét bùn lỏng khe cọc | nt | 14,719 | m³ |
| 3 | Đệm cát đen khe cọc | nt | 14,719 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 2,812 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng cống, rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | nt | 16,872 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mm | nt | 0,8269 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | nt | 0,1356 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông tường cống dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | nt | 23,064 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,4162 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cống | nt | 1,018 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,9375 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mm | nt | 0,6112 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn đan cống | nt | 0,2025 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm, bê tông móng tường cánh thượng, hạ lưu rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 19,7815 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường cánh, đường kính ≤18mm | nt | 0,8281 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh | nt | 0,1625 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm, bê tông tường cánh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 12,9704 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,805 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh | nt | 0,6621 | 100m² |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải chèn giữa tường cánh và tường thân (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | nt | 8,821 | m² |
| 21 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa Sika V32 | nt | 19,2 | m |
| C | Dàn van | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông bệ đỡ thang sắt lên dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,25 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bệ đỡ thang sắt lên dàn van | nt | 0,015 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông cột dàn van, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,035 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0147 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0069 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2202 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột dàn van chữ nhật | nt | 0,1518 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông dầm, giằng dàn van, chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,49 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0087 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1131 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng dàn van | nt | 0,0617 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn dan van, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,057 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn dàn van, đường kính ≤10mm | nt | 0,0768 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn dàn van | nt | 0,1417 | 100m² |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông cột lan can tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,234 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột lan can, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0392 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột lan can | nt | 0,0624 | 100m² |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D50, dày 2,6mm làm lan can dàn van | nt | 85,6485 | kg |
| 19 | Gia công lan can thép | nt | 0,0856 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can ống thép | nt | 4,872 | m² |
| 21 | Thép hình L75x75x7 làm thang sắt | nt | 237,0488 | kg |
| 22 | Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5 làm thang sắt | nt | 27,5333 | kg |
| 23 | Bu lông chân chẻ M14x50 | nt | 4 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu ghi | nt | 9 | 1m² |
| 25 | Gia công thang thép | nt | 0,2646 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thang sắt | nt | 3,752 | m² |
| D | Đường cấp điện lên dàn van | |||
| 1 | Kéo rải cáp điện XLPE 4x16 từ điểm đấu đến dàn van (loại dây dẫn 4 ruột ≤95mm2) | nt | 20 | m |
| 2 | Tấm treo ABC | nt | 2 | cái |
| 3 | Móc néo | nt | 2 | cái |
| 4 | Kẹp néo | nt | 2 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | nt | 4 | cái |
| 6 | Kẹp xiết | nt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tơ trực tiếp loại 3 pha 40A | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/380V | nt | 1 | cái |
| 9 | Hộp composit loại công tơ KT(500x400x300) | nt | 1 | cái |
| E | Tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép hình L63x63x6, cọc dài 3m | nt | 2 | cọc |
| 2 | Thanh chống ngang thép tròn đường kính 16mm | nt | 2,367 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm, đường kính 10mm | nt | 10 | m |
| 4 | Tấm bắt tiếp địa (thép dẹt 4x4) | nt | 2 | cái |
| 5 | Bu lông, rông đen, ê cu M14 | nt | 1 | bộ |
| 6 | Mua và lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | nt | 1 | cái |
| 7 | Đai thép không rỉ | nt | 4 | cái |
| F | Đường bê tông hai bên bờ kênh | |||
| 1 | Đá dăm lót 2x4, dày 10cm | nt | 153,224 | m³ |
| 2 | Ni lông lót 2 lớp nền đường | nt | 15,3224 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 214,5136 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | nt | 2,1525 | 100m² |
| 5 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | nt | 125,8376 | m² |
| G | HẠNG MỤC: KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | nt | 25,5 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | nt | 17 | m³ |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ đi | nt | 0,17 | 100m³ |
| 4 | San đất bãi thải | nt | 0,17 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | nt | 17 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông lót đáy kênh rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 8,5 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông đáy kênh, rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 18,088 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy kênh | nt | 0,2292 | 100m² |
| H | Gia cố chân mái | |||
| 1 | Đóng cọc tre xử lý nền, chiều dài cọc L=1,5m và L=2,0m, đất cấp I | nt | 169,5008 | 100m |
| 2 | Phên nứa | nt | 302,68 | m2 |
| 3 | Vét bùn lỏng khe cọc | nt | 96,8576 | m³ |
| 4 | Vận chuyển bùn đổ đi | nt | 0,9686 | 100m³ |
| 5 | San bùn đất bãi thải | nt | 0,9686 | 100m³ |
| 6 | Đệm cát đen khe cọc | nt | 96,8576 | m³ |
| I | Chân mái kè | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 48,4288 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông móng chân mái kè rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 193,7152 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng chân mái kè | nt | 6,3016 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông tường chân mái kè dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 108,9648 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường chân mái kè | nt | 7,0127 | 100m² |
| 6 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | nt | 146,0184 | m² |
| J | Mái kè | |||
| 1 | Ni lông lót 2 lớp đáy dầm khung mái kè | nt | 3,2157 | 100m² |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông dầm khung mái kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 60,5674 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, khung mái kè, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,0825 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, khung mái kè, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 7,6894 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm khung mái kè | nt | 5,4175 | 100m² |
| 6 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | nt | 144,8349 | m² |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè (loại PH12 hoặc tương đương) | nt | 22,1324 | 100m² |
| 8 | Đá dăm lót (2x4)cm, dày 10cm | nt | 198,2605 | m³ |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái kè KT(60x60x8)cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 149,1648 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát mái kè | nt | 2,8179 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát mái kè | nt | 9,4764 | 100m² |
| 12 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái kè, trọng lượng P ≤200kg | nt | 372,912 | tấn |
| 13 | Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái kè, trọng lượng P ≤200kg | nt | 372,912 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát mái kè, trọng lượng p ≤200kg | nt | 37,2912 | 10 tấn/km |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái kè, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | nt | 5.484 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông trực tiếp mái kè, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 20,8736 | m³ |
| 17 | Ni lông lót 2 lớp tại vị trí đổ bê tông trực tiếp các khung lẻ | nt | 0,762 | 100m² |
| 18 | Đá dăm lót (2x4)cm, dày 10cm mái kè tại vị trí đổ bê tông trực tiếp các đơn nguyên lẻ | nt | 7,62 | m³ |
| K | Tường đỉnh kè | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | nt | 16,4681 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông móng tường rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 82,3405 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng tường | nt | 3,692 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 82,3405 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | nt | 6,6697 | 100m² |
| 6 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa | nt | 16,5 | m² |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mặt đường, D=110 | nt | 0,3 | 100m |
| L | Bậc lên xuống mái kè | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | nt | 3,15 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông bậc lên xuống mái kênh, dày ≤20cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 22,38 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bậc lên xuống mái kênh | nt | 0,6744 | 100m² |
| M | Tường khóa mái kè | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | nt | 0,4983 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,8645 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | nt | 0,3999 | 100m² |
| N | Cửa chia nước (đoạn2) | |||
| 1 | Đóng cọc tre xử lý nền cống, chiều dài cọc L=2,0m, đất cấp I ( mật độ 20cọc/m2) | nt | 54,3934 | 100m |
| 2 | Vét bùn lỏng khe cọc | nt | 27,1967 | m³ |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ đi | nt | 0,272 | 100m³ |
| 4 | San đất bãi thải | nt | 0,272 | 100m³ |
| 5 | Đệm cát đen khe cọc | nt | 27,1967 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | nt | 10,5939 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông móng cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 31,6851 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mm | nt | 2,0323 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống | nt | 0,4392 | 100m² |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 7,958 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | nt | 0,612 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống buy | nt | 1,9895 | 100m² |
| 13 | Vận chuyển ống buy bê tông | nt | 1,9895 | 10 tấn/km |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông ống buy đúc sẵn | nt | 36 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông chèn chân ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 5,08 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông bao nối ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,288 | m³ |
| 17 | Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 15,2283 | m³ |
| 18 | Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 54,3256 | m² |
| 19 | Bê tông đá dăm, bê tông đỉnh tường cống dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,889 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông mái kênh, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (phạm vi cửa thoát nước) | nt | 3,0492 | m³ |
| 21 | Ni lông lót 2 lớp mái kênh | nt | 0,1694 | 100m² |
| O | PHẦN ĐẤT VÀ MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp I | nt | 5,5908 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I(tận dụng đất đào để đắp) | nt | 3,9136 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất mang cống, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | nt | 7,2096 | 100m³ |
| 4 | Mua đất đắp mang cống | nt | 380,0669 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất thải ra bãi đổ đất, đất cấp I | nt | 1,6772 | 100m³ |
| 6 | San đất bãi thải | nt | 1,6772 | 100m³ |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | nt | 15,81 | 100m |
| 8 | Đào mái kè, đất cấp I | nt | 31,0403 | 100m³ |
| 9 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp I (tận dụng đất đào để đắp) | nt | 15,5201 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất mái kè, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | nt | 23,9133 | 100m³ |
| 11 | Mua đất để đắp | nt | 10,0671 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất thải ra bãi đổ, đất cấp I | nt | 15,5201 | 100m³ |
| 13 | San đất bãi đổ | nt | 15,5201 | 100m³ |
| 14 | Đắp đập tạm (dưới nước) | nt | 17,4508 | 100m³ |
| 15 | Mua đất để đắp | nt | 1.745,076 | m³ |
| 16 | Đắp đất đập tạm, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | nt | 2,1265 | 100m³ |
| 17 | Mua đất để đắp | nt | 227,5315 | m³ |
| 18 | Đóng cọc tre kè mái đập tạm, chiều dài cọc L=5,0m, đất cấp I | nt | 24,76 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | nt | 24,76 | 100m |
| 20 | Đào xúc đất phá đập tạm | nt | 19,5772 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất phá đập tạm ra bãi đổ | nt | 19,5772 | 100m³ |
| 22 | San đất bãi đổ | nt | 19,5772 | 100m³ |
| 23 | Bơm nước | nt | 30 | ca |
| 24 | Đóng cọc tre rãnh tiêu nước, hố bơm, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | nt | 12,507 | 100m |
| 25 | Phên nứa | nt | 436,9 | m2 |
| 26 | Đắp cát đen làm nền bãi đúc | nt | 0,2 | 100m³ |
| 27 | Láng nền bãi đúc tấm lát không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 200 | m² |
| 28 | Đào rãnh thoát nước, hố bơm, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp I | nt | 104,225 | m³ |
| 29 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (tận dụng đất đào để đắp) | nt | 1,0422 | 100m³ |
| 30 | Phát quang cây cối phạm vi mặt bằng thi công cống bằng thủ công | nt | 1,6092 | 100m² |
| 31 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | nt | 18 | gốc cây |
| 32 | Vận chuyển phế thải cây cối | nt | 2 | ca |
| 33 | Cung cấp biển báo thi công | nt | 2 | cái |
| P | PHÁ DỠ CỐNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ bê tông có cốt thép | nt | 2,8275 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | nt | 51,5447 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | nt | 6,5 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | nt | 60,8722 | m³ |
| 5 | San phế thải bãi đổ | nt | 0,6087 | 100m³ |
| Q | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy đóng mở vít me điện VĐ5 kết hợp quay tay + bệ đỡ + tủ điều khiển, trục vít me F75mm dài 6500mm, động cơ điện công suất 2kw/1490/phút | nt | 1 | bộ |
| R | Chi phí gia công, chế tạo thiết bị (cánh van) | |||
| 1 | Thép tấm | nt | 1.119,4502 | kg |
| 2 | Thép hình | nt | 520,8672 | kg |
| 3 | Thép tròn ɸ35mm | nt | 6 | kg |
| 4 | Bu lông + ê cu M14x70 | nt | 61 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép | nt | 1,5682 | tấn |
| 6 | Doăng đáy : Cao su tấm rộng 50 dày 20mm | nt | 2,84 | m |
| 7 | Doăng bên: cao su chữ P-40x120 | nt | 5,9 | m |
| 8 | Tẩy rỉ, làm sạch cánh van thép bằng phun cát | nt | 48,3188 | m² |
| 9 | Sơn cánh van thép bằng sơn Expoxy chiều dày ≥300 mm | nt | 48,3188 | 1m² |
| S | Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt van phẳng, khối lượng van ≤ 10 tấn | nt | 1,7184 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đóng mở vít me chạy điện (01vít me V5 + bệ) | nt | 0,46 | 1 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Phao thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi