Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620751-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220453614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 10:16:00 đến ngày 2022-06-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,584,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 05 năm, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có kinh nghiệm thi công 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Có tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ (chứng thực).1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị kiểm tra, thi nghiệm (đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo điện trở đất, đồng hồ đo điển trở cách điện)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra, thi nghiệm (đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo điện trở đất, đồng hồ đo điển trở cách điện)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư theo quy hoạch Khu dân cư tổ 1, khu Trới 7, phường Hoành Bồ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố - Nguồn vốn Đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Liên danh Công ty cổ phần xây dựng Triều Vũ, Công ty TNHH xây lắp 315 Quảng Ninh, Công ty TNHH MTV Tư vấn XD và ĐT Phạm Gia + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Không có. +Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao, hoặc chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật/ hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: Số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch-Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: Số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V172,1155100m3
2Vận chuyển ô tô, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V172,1155100m3
3San đất bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V172,1155100m3
B HẠNG MỤC: Kè phòng hộ
C Đào đắp
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V159,3252100m3
2Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V19,8052100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95Theo yêu cầu chương V5,9839100m3
4Vận chuyển ô tô, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V172,3686100m3
5San đất bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V172,3686100m3
D Móng kè
1Bê tông lót M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V48,4m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,3025100m2
3Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V338,8m3
E Thân kè
1Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V890,9364m3
2Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V102m2
3Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu chương V3,192100m
4Đệm đá 4x6Theo yêu cầu chương V3,648m3
5Vải địa kỹ thuật bọc ốngTheo yêu cầu chương V0,1824100m2
F Rãnh đỉnh kè
1Đệm đá 4x6Theo yêu cầu chương V12,1m3
2Bê tông rãnh đỉnh M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V18,15m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,242100m2
G HẠNG MỤC: Vỉa hè, cây xanh
H Bó vỉa
1Đệm đá mạtTheo yêu cầu chương V0,1792100m3
2Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V5,34m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chương V0,87100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V3,5841m3
5Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu chương V0,2389100m2
6Lắp đặt bó vỉa KT25x20x80cmTheo yêu cầu chương V119,47m
I Vỉa hè
1Lát gạch Terrazo 40x40x4,5cmTheo yêu cầu chương V726,509m2
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V72,6509m3
3Nilon 2 lớpTheo yêu cầu chương V14,5302100m2
4Đệm đá mạtTheo yêu cầu chương V0,3633100m3
J Bó hè
1Xây tường bó hè gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V5,9138m3
K Cây xanh
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,12100m3
2Xây tường gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V1,9285m3
3Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V9,6m2
4Đắp đất màu hố trồng câyTheo yêu cầu chương V15,3515m3
5Trồng cây Bàng đài loan (D thân=10-12cm; H>=3m)Theo yêu cầu chương V12cây
6Bảo dưỡng cây xanh mới trồngTheo yêu cầu chương V12cây/3 tháng
L Vận chuyển đất
1Vận chuyển ô tô, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,12100m3
2San đất bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,12100m3
M HẠNG MỤC: Thoát nước mưa -Cống B600 vỉa hè
N Đào đắp cống
1Đào móng rãnh bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,4309100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,2856100m3
3Đệm đá mạtTheo yêu cầu chương V0,0174100m3
4Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V3,192m3
5Ván khuôn thép móng hố thuTheo yêu cầu chương V0,056100m2
6Xây tường rãnh gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V6,776m3
7Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V30,8m2
O Mũ mố
1Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,96m3
2Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo yêu cầu chương V0,224100m2
3Cốt thép mũ mố, DTheo yêu cầu chương V0,13tấn
P Bản đậy
1Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo yêu cầu chương V0,1008100m2
2Cốt thép bản DTheo yêu cầu chương V0,1201tấn
3Cốt thép bản DTheo yêu cầu chương V0,0297tấn
4Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,24m3
5Lắp đặt bản Theo yêu cầu chương V28cái
6Vận chuyển bằng ô tô, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,1082100m3
7San đất bằng máy ủiTheo yêu cầu chương V0,1082100m3
Q HẠNG MỤC: Đảm bảo giao thông
1Công nhân điều khiển giao thôngTheo yêu cầu chương V60công
2Cờ vẫyTheo yêu cầu chương V1cái
3Áo bảo hộ lao động (áo phản quang)Theo yêu cầu chương V1áo
4Biển 227 (nhựa)Theo yêu cầu chương V2biển
5Biển 203B (nhựa)Theo yêu cầu chương V1biển
6Biển 203C (nhựa)Theo yêu cầu chương V1biển
7Biển 440Theo yêu cầu chương V2biển
8Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu chương V60m
9Đèn báo hiệuTheo yêu cầu chương V16cái
10Lắp đặt ống nhựa d=75mmTheo yêu cầu chương V0,372100m
11Sơn trắng đỏ 2 nước trên ống nhựaTheo yêu cầu chương V7,7872m2
12Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu chương V0,186m3
13Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,403m3
14Ván khuôn đế cộtTheo yêu cầu chương V0,0558100m2
R PHẦN THIẾT BỊ
S Mua sắm thiết bị
1Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmTheo yêu cầu chương V3tủ
T Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt tủ điện công tơ 3 phaTheo yêu cầu chương V3tủ
U PHẦN XÂY DỰNG & LẮP ĐẶT MỚI
V PHẦN LẮP ĐẶT
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm3Theo yêu cầu chương V52m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Cấp nguồn sau công tơ 1F)Theo yêu cầu chương V660m
3Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu chương V52m
4Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F)Theo yêu cầu chương V660m
5Ống gen hộp nhựa 80x40mmTheo yêu cầu chương V66m
6Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2,5m)Theo yêu cầu chương V3bộ
7Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọpTheo yêu cầu chương V18đầu
8Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọpTheo yêu cầu chương V6đầu
9Đầu cốt ép đồng M10 + đầu bọpTheo yêu cầu chương V88đầu
10Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80Theo yêu cầu chương V88đầu
11Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80Theo yêu cầu chương V22Hộp
12Bảng tên tủ điện và biển cấmTheo yêu cầu chương V9cái
13Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo yêu cầu chương V6cái
14Ghíp nối cáp hạ thế 70Theo yêu cầu chương V3cái
15Đai thép không gỉ + Khóa đaiTheo yêu cầu chương V9bộ
W PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V21,8m3
2Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9Theo yêu cầu chương V8,584m3
3Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápTheo yêu cầu chương V990viên
4Băng báo cáp ngầmTheo yêu cầu chương V33m2
5Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Theo yêu cầu chương V11m3
6Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu chương V8,8m3
7Móng tủ điện công tơTheo yêu cầu chương V3móng
X HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ PCCC
Y Tuyến ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm, PN16Theo yêu cầu chương V1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm PN16Theo yêu cầu chương V0,15100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm, PN16Theo yêu cầu chương V4cái
4Lắp đặt tê gang D160/110mmTheo yêu cầu chương V2cái
5Lắp đặt côn thu HDPE D110/50mmTheo yêu cầu chương V2cái
6Lắp đặt tê HDPE D50mmTheo yêu cầu chương V2cái
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V73,5m3
8Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V52,0761m3
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V21m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,525100m3
11Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V3100m
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V21m3
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu chương V0,15100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu chương V1,5100m
Z Hố van khởi thủy D110 (2 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V7,7184m3
2Nilong 2 lớpTheo yêu cầu chương V7,7184m2
3Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V0,3859m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V1,5437m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,5789m3
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V1,8779m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V7,72m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V10,472m2
9Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,5096m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0227tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xã dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0205tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo yêu cầu chương V0,031100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0018100m2
14Chèn ống bằng sợi gai + bitumTheo yêu cầu chương V4lỗ
15Lắp đặt van 2chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu chương V2cái
16Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V2cặp bích
17Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V4cái
18Lắp đặt khâu nối ren ngoài D110mmTheo yêu cầu chương V2cái
19Lắp đặt bích nhựa HDPE, đường kính 110mm Pn16Theo yêu cầu chương V4bộ
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V61 cấu kiện
AA Tuyến ống D32 nhà dân (21 tuyến)
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/32mmTheo yêu cầu chương V21cái
2Lắp đặt khâu nối ren D50mmTheo yêu cầu chương V21cái
3Lắp đặt van ren 2 chiều, D15mmTheo yêu cầu chương V21cái
4Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/15mmTheo yêu cầu chương V42cái
5Lắp đặt kép thép tráng kẽm D15mmTheo yêu cầu chương V42cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mmTheo yêu cầu chương V126cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo yêu cầu chương V21cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mmTheo yêu cầu chương V0,42100m
AB Hố van đồng hồ tổng D110 (2 hố)
1Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu chương V2cái
2Lắp đặt Y lọc rác D100mmTheo yêu cầu chương V2cái
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100mmTheo yêu cầu chương V0,012100m
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mmTheo yêu cầu chương V2cái
5Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu chương V2cái
6Chèn ống bằng sợi gai + butumTheo yêu cầu chương V4lỗ
7Lắp đặt bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, PN16Theo yêu cầu chương V4bộ
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V4cái
9Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V10cặp bích
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V26,23m3
11Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V0,9728m3
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V5,246m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,9456m3
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V3,0802m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V16,195m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V16,12m2
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,333m3
18Ván khuôn giằngTheo yêu cầu chương V0,0574100m2
19Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0057100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0339tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V6cấu kiện
AC Trụ cứu hỏa (2 trụ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V5,792m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V4,6336m3
3Bê tông trụ nước chữa cháy đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu chương V0,2461m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0256100m2
5Lắp đặt trụ cứu hoả gang xám đường kính 100mm 2 họng ra D65Theo yêu cầu chương V2cái
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100mmTheo yêu cầu chương V0,06100m
7Van cửa BB, D100mmTheo yêu cầu chương V2cái
8Lắp đặt mối nối mềm BE D100Theo yêu cầu chương V2cái
9ống nhựa PVC, D110mmTheo yêu cầu chương V0,02100m
10Lắp đặt chụp Gang bảo vệ ty van, DN100mmTheo yêu cầu chương V2cái
11Lắp đặt tay văn van trụ cứu hỏaTheo yêu cầu chương V2cái
12Tê HDPE DN110x110mmTheo yêu cầu chương V2cái
13Cút thep hàn D100mmTheo yêu cầu chương V4cái
14Lắp đặt mặt bích HDPE D110mmTheo yêu cầu chương V4bộ
15Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V12cặp bích
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V3m2
AD Hố van khởi thủy D50 (2 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V7,7184m3
2Nilong 2 lớpTheo yêu cầu chương V7,7184m2
3Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V0,3859m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V1,5437m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,5789m3
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V1,8779m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V7,72m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V10,472m2
9Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,5096m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0227tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0205tấn
12Ván khuôn giằngTheo yêu cầu chương V0,031100m2
13Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0018100m2
14Chèn ống bằng sợi gai + bitumTheo yêu cầu chương V4lỗ
15Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110/50mmTheo yêu cầu chương V2cái
16Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mmTheo yêu cầu chương V2cái
17Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V2cặp bích
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V4cái
19Lắp đặt khâu nối ren D50mmTheo yêu cầu chương V2cái
20Lắp đặt bích nhựa HDPE D50mmTheo yêu cầu chương V4cái
21Lắp đặt kép thép D50mmTheo yêu cầu chương V2cái
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V6cấu kiện
AE Hố van đồng hồ D50 (2 hố)
1Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mmTheo yêu cầu chương V2cái
2Lắp đặt Y lọc rác D50Theo yêu cầu chương V2cái
3Lắp đặt ống mạ kẽm D50mmTheo yêu cầu chương V0,008100m
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 50mmTheo yêu cầu chương V2cái
5Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mmTheo yêu cầu chương V2cái
6Lắp đặt rắc co D50mmTheo yêu cầu chương V4cái
7Lắp đặt kép thép D50mmTheo yêu cầu chương V6cái
8Chèn ống bằng sợi gai + butumTheo yêu cầu chương V4lỗ
9Lắp đặt mặt bích HDPE D50mmTheo yêu cầu chương V4cái
10Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V6cặp bích
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V26,23m3
12Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V0,9728m3
13Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V5,246m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,9456m3
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V3,0802m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V16,195m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V16,12m2
18Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,333m3
19Ván khuôn giằngTheo yêu cầu chương V0,0574100m2
20Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0057100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0339tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V61 cấu kiện
AF Hố van đầu bịt D50 (4 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIITheo yêu cầu chương V15,4368m3
2Nilong 2 lớpTheo yêu cầu chương V15,4368m2
3Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V0,7718m3
4Đắp đất nền móng công trình,Theo yêu cầu chương V3,0874m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V1,1578m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V3,7558m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V15,44m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V20,944m2
9Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,0192m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0454tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0412tấn
12Ván khuôn giằngTheo yêu cầu chương V0,0621100m2
13Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0036100m2
14Chèn ống bằng sợi gai + bitumTheo yêu cầu chương V8lỗ
15Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo yêu cầu chương V4cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V12cấu kiện
AG Hố van xả cặn (2 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V7,7184m3
2Nilong 2 lớpTheo yêu cầu chương V7,7184m2
3Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V0,3859m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V1,5437m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,5789m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V1,8779m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V7,72m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V10,472m2
9Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,5576m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0227tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0205tấn
12Ván khuôn giằngTheo yêu cầu chương V0,031100m2
13Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0018100m2
14Chèn ống bằng sợi gai + bitumTheo yêu cầu chương V4lỗ
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V61 cấu kiện
16Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V2cái
17Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V2cái
18Lắp đặt tê hàn mạ kẽm D100mmTheo yêu cầu chương V2cái
19Lắp đặt van mặt cổng ty chìm D100mmTheo yêu cầu chương V2cái
20Lắp đặt chếch mạ kẽm D100mmTheo yêu cầu chương V2cái
21Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V2cặp bích
22Lắp đặt BU hàn HDPE D100mmTheo yêu cầu chương V2cái
23Lắp đặt chụp van gang D100Theo yêu cầu chương V2cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmTheo yêu cầu chương V0,04100m
AH Hố van xả khí (2 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V3,9984m3
2Nilong 2 lớpTheo yêu cầu chương V5,0176m2
3Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V0,2509m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V0,7997m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,3763m3
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V0,5809m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V5,544m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V5,9984m2
9Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,255m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0227tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0296tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0108tấn
13Ván khuôn giằngTheo yêu cầu chương V0,0259100m2
14Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0013100m2
15Chèn ống bằng sợi gai + bitumTheo yêu cầu chương V4lỗ
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V61 cấu kiện
17Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 110/32mmTheo yêu cầu chương V2cái
18Lắp đặt kép thép mạ kẽm D32mmTheo yêu cầu chương V4cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu chương V2cái
20Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmTheo yêu cầu chương V2cái
AI Thí nghiệm vật liệu điện
1Thí nghiệm vật liệu điệnTheo yêu cầu chương V1khoản
AJ Phí vệ sinh môi trường, đổ thải
1Phí vệ sinh môi trường, đổ thảiTheo yêu cầu chương V1khoản
AK Phí Tài nguyên môi trường và quyền khai thác đất
1Phí Tài nguyên môi trường và quyền khai thác đấtTheo yêu cầu chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 05 năm, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).55
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có kinh nghiệm thi công 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).22
4 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy. 1 - Có trình độ Đại học trở lên; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).22
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Có tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ (chứng thực).1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 7 tấn3
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Thiết bị ép đầu cốt Thiết bị ép đầu cốt1
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Đầm cóc Đầm cóc2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
8 Máy ủi 110 CV2
9 Máy đào 1,25 m32
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
11 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
12 Thiết bị kiểm tra, thi nghiệm (đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo điện trở đất, đồng hồ đo điển trở cách điện) Thiết bị kiểm tra, thi nghiệm (đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo điện trở đất, đồng hồ đo điển trở cách điện)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->