Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 10:09:00 đến ngày 2022-06-15 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,998,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương để chứng minh loại, cấp công trình và kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc cơ khí hoặc kỹ thuật khác Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp các hạng mục công trình Nhà một cửa, tiếp dân và làm việc đoàn thể, Nhà để xe - Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Thạch 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu.. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu(6)Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Thạch (địa chỉ xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.830.588) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Thạch (địa chỉ xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.830.588) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Thạch (địa chỉ xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.830.588) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Sông Lô |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cọc Nhà làm việc một cửa, tiếp dân và làm việc đoàn thể | |||
| 1 | Bê tông cọc M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,268 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,924 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,765 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 6 | Gia công bản mã đầu cọc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,432 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT Đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,624 | 100m |
| 8 | Nối cọc BTCT, KT 20x20cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 74 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc BTCT | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng bằng phương pháp cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Thi nghiệm |
| B | Phần móng Nhà làm việc một cửa, tiếp dân và làm việc đoàn thể | |||
| 1 | Đào móng Đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 133,2555 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,6192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3596 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29,136 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0944 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2925 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm móng M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,9384 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9944 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5538 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9641 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm móng ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1033 | tấn |
| 13 | Bê tông cột M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,4329 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột tròn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột ĐK≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7366 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51,1632 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng tường, M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,2983 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6635 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1745 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6635 | tấn |
| 23 | Đắp đất hoàn trả hố móng, tôn nền độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0468 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát tôn nền độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7144 | 100m3 |
| C | Phần thân, mái hoàn thiện Nhà làm việc một cửa, tiếp dân và làm việc đoàn thể | |||
| 1 | Bê tông cột, M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,5687 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5815 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0603 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5172 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1334 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm tầng 2 M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,1342 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm tầng 2, dầm tầng mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5356 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm tầng 2, dầm tầng mái ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5755 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm tầng 2, dầm tầng mái ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,1781 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm tầng 2 ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,748 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 55,9216 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,1565 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,7254 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm cầu thang, bản thang M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,3032 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cầu thang, bản thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 17 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3083 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,3984 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2224 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2886 | tấn |
| 22 | Lắp đặt lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 23 | Xây đế trụ cột bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,3477 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 99,6652 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,7329 | m3 |
| 26 | Ốp cốt phào, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,2735 | m3 |
| 27 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 186,1738 | m2 |
| 29 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 153,6 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 435,9982 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 458,1798 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.012,5638 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 333,392 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 688,41 | m |
| 36 | Lan can con tiện xi măng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,02 | m |
| 37 | Trụ lan can bằng bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương chìm phòng vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,2254 | m2 |
| 39 | Cửa thăm trần thạch cao, kích thước 450x450mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Bả trần thạch cao bằng bột bả | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,2254 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 605,6905 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.452,8137 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,2254 | m2 |
| 44 | Bê tông nền tầng 1, hành lang, M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,7797 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 800x800mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 322,6882 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn sảnh tầng 2 bằng gạch KT800x800mm XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,4925 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,3068 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường ngoài hành lang bằng đá granit màu xanh đen cao 120mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,0636 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường trong phòng bằng gạch 120x800mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,9948 | m2 |
| 50 | Cắt gạch lát 800x800mm thành gạch ốp chân tường trong nhà 120x800mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 133,29 | m |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 300x300m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,2254 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 133,3135 | m2 |
| 53 | Khoan rút lõi vị trí đặt ống nước thoát sàn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | lỗ khoan |
| 54 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn nhà vệ sinh tầng 2 (ống thoát xí, sàn, chậu rửa...) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cổ ống |
| 55 | Lắp đặt ống lọc uPVC D48 nhà vệ sinh tầng 2(bao gồm cả rọ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46,5704 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,2254 | m2 |
| 58 | Ốp tường chân móng - Đá bóc sần 100x200mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38,6631 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, màu xanh đen, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,448 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, màu đỏ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,446 | m2 |
| 61 | Phào đá mặt bậc cầu thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 49,28 | m |
| 62 | Lát đá bậc sảnh, màu xanh đen, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,753 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc sảnh, màu đỏ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 64 | Phào đá mặt bậc sảnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63,9 | m |
| 65 | Vách ngăn Compac khu vệ sinh (Bao gồm cả phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,0366 | m2 |
| 66 | Gia công khung thép treo bàn đá chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 67 | Sơn tĩnh điện kết cấu sắt (màu nâu cà phê) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 68 | Lắp dựng khung thép treo bàn đá chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 69 | Đá granit màu xanh đen, bàn chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,608 | m2 |
| 70 | Gia công lan can inox | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can cầu thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,521 | m2 |
| 72 | Bộ quả cầu inox D114 + nắp chụp gắn đầu Trụ cầu thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Nắp chụp inox 304 chân đế Trụ đỡ tay vịn, kích thước 25x50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 74 | Bu lông nở M12x120 Inox 304 (tắc kê nở 3 cánh) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Bu lông nở M10x80 Inox 304 (tắc kê nở 3 cánh) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | bộ |
| 76 | Sản xuất lan can sắt hành lang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4777 | tấn |
| 77 | Sơn tĩnh điện kết cấu sắt (màu nâu cà phê) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4777 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,175 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng chữ "NHÀ MỘT CỬA + TIẾP DÂN + LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ" bằng inox mạ màu vàng (bao gồm cả công lắp đặt) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29 | chữ |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ GDP55, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,412 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ GDP55, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,611 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ GDP55, cửa sổ 2 cánh mở quay độc lập, kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 43,262 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ đi khung nhôm hệ GDP55, cửa sổ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0165 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng Cửa sổ chớp lam nhôm, lam nhôm hình dạng 132S | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 86 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x1,4mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5703 | tấn |
| 87 | Sơn tĩnh điện kết cấu sắt (màu nâu cà phê) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5703 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39,7565 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,3215 | m3 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,2726 | m3 |
| 91 | Ván khuôn xà dầm giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2066 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9024 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9024 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 89,5836 | 1m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,1095 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp nóc rộng 400m, dày 0,45mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44,5 | m |
| 99 | Gia công lito thép buộc ngói | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 100 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2617 | 100m2 |
| D | Điện chiếu sáng, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tổng - Kích thước 80x60x20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp Automat 14 Module | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp Automat 8-12 Module | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Hộp Automat 4-8 Module | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Hộp Automat 3-6 Module | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-250V/50A/10KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-250V/32A/10KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P/2C-250V/25A/6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P/2C-250V/32A/6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-250V/20A/6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-250V/10A/6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-250V/16A/6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn Led vuông ốp trần - Kích thước 300x300mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn Led Panel - Kích thước 600x600mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn tuýp Led 1,2m-1x36W (Bao gồm cả máng) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh - D1,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Quạt hút thông gió âm trần - Kích thước 27x27cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa PVC -D110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A, 3 cực | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 47 | cái |
| 20 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt đảo chiều 10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4*10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4*6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt dây Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2*6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2*4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Dây điện Cu//PVC 2*2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 500 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Dây điện Cu//PVC 2*1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 750 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Dây điện Cu//PVC 1*6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt dây Dây điện Cu//PVC 1*4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Dây điện Cu//PVC 1*2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 500 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 500 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 750 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE - D50/40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | 100 m |
| 37 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 38 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng chống sét D16mm, dài 2,4m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây đồng trần M10mm2 chống sét dưới mương đất | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Bản đồng bắt tiếp địa 300x100x5mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Đắp đất tiếp địa độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 43 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 44 | Gia công cột cao 5m lắp đặt kim thu sét, cột bằng ống Inox 304 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0555 | tấn |
| 45 | Lắp cột kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0555 | tấn |
| 46 | Bu lông Inox neo M16x400 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R=55m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đào đường cáp chống sét đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 49 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | bao |
| 50 | Đóng cọc chống sét, Cọc đồng D16mm, dài 2,4m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cọc |
| 51 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Kéo rải dây đồng trần M70mm2 theo tường, cột và mái nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21 | m |
| 53 | Kéo rải dây đồng trần M70mm2 chống sét dưới mương đất | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,25 | m |
| 54 | Đắp đất hoàn trả đào đường cáp chống sét độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt Hộp lắp đặt + Thiết bị đếm sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| E | Điều hòa không khí, điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống đồng dẫn ga - D6,4mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống đồng dẫn ga - D12,7mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng - D6,4mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng - D12,7mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng PVC D25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Bảo ôn Ống thoát nước ngưng - D25mm, dày 13mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây Dây điện Cu/PVC 2*2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng. | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 9 | Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 10 | Kiểm tra, đo thử kết nối ADSL. Loại thiết bị bộ kết nối phía thuê bao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 12 | Cài đặt Switch 24 cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 13 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Patch panel |
| 15 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy vào switch và patch pannel, từ switch lên Patch panel | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | mode |
| 16 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp, Ống gen cứng D20mm, lắp đặt vào hệ thống tường xây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | 10m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | 10m |
| 18 | Bấm đầu RJ 45 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | đầu |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm chìm, ổ cắm điện thoại RJ45 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | ổ cắm |
| 20 | Lắp đặt tủ thiết bị. Tủ rack 10U | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ tổng đài, loại tủ chưa có ngăn chức năng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt ngăn chức năng tủ tổng đài | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | ngăn |
| 23 | Nạp số liệu, cài đặt phần điều khiển tổng đài, loại tổng đài trạm độc lập | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 24 | Kiểm tra, đo thử tổng đài độc lập | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 25 | Loại phiến đấu cáp thoại, cáp tín hiệu | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | phiến |
| 26 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Dây nhảy điện thoại 2x2x0,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | 1 đôi đầu dây |
| 27 | Ra, kéo cáp điện thoại 30x2mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,03 | 1 km cáp |
| 28 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp, Ống gen cứng D20mm, lắp đặt vào hệ thống tường xây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | 10m |
| 29 | Lắp đặt cáp thoại. Loại cáp 2x2x0,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | 10m |
| 30 | Bấm đầu RJ 11 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | đầu |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm chìm tường, Ổ cắm điện thoại RJ11 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | ổ cắm |
| 32 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị Camera | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | thiết bị |
| 33 | Gia công và lắp đặt bộ giá camera, bộ giá camera quay lắp trên trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống cảnh giới bảo vệ. Loại đầu ghi hình | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt thiết bị lưu trữ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | thiết bị |
| 36 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị Monitor | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 37 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ chuyển đổi HDMI có cổng USB điều khiển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt giá treo trên tường,, tủ Rack 10U | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ thiết bị, tủ Rack 10U D600 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Dây nhảy UTP CAT6 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | 1 đôi đầu dây |
| 42 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp, Ống gen cứng D20mm, lắp đặt vào hệ thống tường xây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 110 | 10m |
| 43 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp UTP Cat 6 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11 | 10 m |
| 44 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 45 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 46 | Modem | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Switch 48 cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Patch Panel 48 cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Dây nhảy UTP CAT6 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | dây |
| 50 | Ống gen cứng D20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 500 | m |
| 51 | Dây cáp đồng UTP CAT 6 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 500 | m |
| 52 | Đầu RJ 45 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | đầu |
| 53 | Ổ cắm mạng RJ45 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 54 | Tủ rack 10U | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 55 | Tổng đài điện thoại loại 4 đầu vào - 16 đầu ra | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Dây nhảy điện thoại 2x2x0,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 58 | Cáp điện thoại 30x2mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 59 | Ống gen cứng D20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 60 | Cáp thoại. loại cáp 2x2x0,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 61 | Đầu RJ 11 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | đầu |
| 62 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 63 | Camera dome trong phòng ( kèm hộp đấu nối) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 64 | Đầu ghi hình IP 16 kênh POE | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Ổ cứng lưu trữ 6TB | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Màn hình quan sát 55 inh kèm giá treo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Bộ lưu trữ điện UPS 2KVA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Dây HDMI dài 10m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | sợi |
| 69 | Bộ chuyển đổi HDMI Lan 120M có USB | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Tủ rack treo tường 10U D600 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 71 | Dây cáp đồng UTP CAT 6 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 110 | m |
| 72 | Dây nhảy UTP CAT6 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | m |
| 73 | Ống gen cứng D20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 110 | m |
| F | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo nóng lạnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nước chậu rửa Lavabo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ống thải chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi, kích thước 1000x1000mmm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi, kích thước 1000x1900mmm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi, kích thước 1000x2200mmm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nước xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - D110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt Ống PPR D40mm - PN10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống PPR D32mm - PN10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống PPR D25mm - PN10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống PPR D20mm - PN10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống PPR D20mm - PN20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Van PPR D40mm - 2 chiều | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van PPR D25mm - 2 chiều | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR D40/32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR D40/25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR D32/20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR D25/25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR D25/20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR D20/20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn PPR D40/32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn PPR D32/25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn PPR D25/20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút PPR D40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút PPR D32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút PPR D25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút PPR D20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút PPR ren trong D20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê PPR ren trong D20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co PPR D40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rắc co PPR D32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Rắc co PPR D25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Rắc co PPR D20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Ống nối mềm D15 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Ống PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Ống PVC D90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Ống PVC D76mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Ống PVC D60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Ống PVC D42mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Tê chếch 45 - PVC D110/110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê chếch 45 - PVC D110/90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê chếch 45 - PVC D90/76mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê chếch 45 - PVC D90/60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê chếch 45 - PVC D76/60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút chếch 135 PVC D110/110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút chếch 135 PVC D90/90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút chếch 135 PVC D76/76mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút chếch 135 PVC D42/42mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê thông tắc - PVC D110/110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông - PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Măng sông - PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt Măng sông - PVC D90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt Măng sông - PVC D76mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Măng sông - PVC D60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Đào móng bể tự hoại - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng bể tự hoại M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8809 | m3 |
| 66 | Bê tông móng bể tự hoại M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5481 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép móng bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1942 | tấn |
| 69 | Xây bể tự hoại bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,6208 | m3 |
| 70 | Trát tường trong bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,383 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu bể tự hoại dày 3cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,8296 | m2 |
| 72 | Bê tông giằng tường bể tự hoại M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3735 | m3 |
| 73 | Ván khuôn giằng tường bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0453 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép giằng tường bể tự hoại ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan nắp bể tự hoại M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 76 | Ván khuôn nắp bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 77 | cốt thép nắp bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0569 | tấn |
| 78 | Lắp đặt nắp bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | Tấm |
| 79 | Đắp đất hoàn trả móng bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,8058 | m3 |
| 80 | Đào hố ga, rãnh thoát nước - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,1185 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng hố ga, rãnh thoát nước M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,8734 | m3 |
| 82 | Xây móng hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,1555 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45,4776 | m2 |
| 84 | Láng hố ga, rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,5816 | m2 |
| 85 | Gia công tấm sàn grating hô ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1027 | tấn |
| 86 | Sơn mạ kẽm nhúng nóng tấm sàn grating hô ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1027 | tấn |
| 87 | Lắp dựng tấm sàn grating hố ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1904 | m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2002 | tấn |
| 90 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35 | Tấm |
| G | Nhà để xe số 1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,6856 | m3 |
| 2 | Đào giằng móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,2598 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,5693 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1465 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3185 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1038 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1501 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9504 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lót giằng móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 13 | Bulông móng M20*600mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Xây móng giằng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,8051 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,236 | m2 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng, tôn nền độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,8001 | m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0385 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,5981 | m3 |
| 19 | Lát nền, lam dốc bằng đá tự nhiên 40x40x3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 105,3 | m2 |
| 20 | Bu-lông liên kết M14 cấp độ bền 8.8 (trọn bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 21 | Bu-lông liên kết M16 cấp độ bền 8.8 (trọn bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 120 | bộ |
| 22 | Bu-lông liên kết M22 cấp độ bền 8.8 (trọn bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9344 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9344 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7629 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7629 | tấn |
| 27 | Gia công thanh treo vì kèo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2315 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thanh treo vì kèo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2315 | tấn |
| 29 | Gia công giằng đầu cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0742 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0742 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 75,12 | 1m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1981 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1981 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9963 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc mái tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,8 | m |
| 36 | Xử lý tôn mái tiếp giáp cột thép, bản mã thanh treo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | công |
| H | Nhà để xe số 02 | |||
| 1 | Đào móng - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 2 | Đào móng giằng - Đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,836 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6894 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0439 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 9 | Xây móng bo nền bằng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,9008 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chân móng bo nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 11 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1962 | m3 |
| 12 | Lát hè, đá tự nhiên KT40x40x3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 13 | Gia công khung thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1894 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,3754 | 1m2 |
| 15 | Lắp khung thép các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1894 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,14 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 19 | Lợp mái bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2644 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc mái tôn rộng 400m, dày 0,45mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,38 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương để chứng minh loại, cấp công trình và kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự; | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị: | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc cơ khí hoặc kỹ thuật khác Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đào | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy ép cọc | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi