Gói thầu: gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị, máy móc, nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật nghiệp vụ |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị, máy móc, nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548198 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 15:05:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 915,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.374E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 01 năm (Cam kết của nhà thầu); |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện, điện tử/ Cơ khí, Xây dựng.- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung của 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện, Điện tử/ Cơ khí;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật nghiệp vụ |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị, máy móc, nguyên vật liệu nguồn chi thường xuyên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với thiết bị, máy móc cần có catalogue/tài liệu kỹ thuật của hãng sản xuất để chứng minh hàng hoá dự thầu có các thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau: + Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của văn phòng đại diện hãng tại Việt Nam cho thiết bị máy chủ và máy tính xách tay. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong E-HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị, máy móc nhập khẩu khi bàn giao hàng hoá. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Với máy móc, thiết bị tối thiểu 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật nghiệp vụ - địa chỉ 44 Yết Kiêu, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ - 44 Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ - 44 Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ - 44 Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ - 44 Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ - 44 Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MCU ARM Cortex Kiến trúc vi xử lý: ARM1,5GHZ quad core 64bit ARM Cortex CPU4GB LPDDR4 SDRAMFull throught Gigabit EthernetHỗ trợ Wifi 802.11acHỗ trợ Bluetooth 5.0Giao diện 2xUSB 3.0, 2xUSB 2.0Hỗ trợ màn hình HDMI | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | MCU Onion Omega2 ProMIPS24KEc/ 580MHz/ DR-QFN156 (12mmx12mm)/ 1T1R 802.11n 2.4GHz Wi-Fi10/100Mb EthernetHỗ trợ 256MB ext 16-bit DDR1/DDR2 (193MHz) bộ nhớ SPI flash offering 3B addr mode (max 128MBit) và 4B addr mode (max 512MBit)SD-XC (Class 10)USB 2.0 host, I2C, I2S, SPI, PWM, UART, GPIO, PCIe and eMMC | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | MCU ATmega328PBộ nhớ chương trình: FlashDung lượng bộ nhớ: Flash (KB): 32CPU Speed (MIPS/DMIPS): 20MHzSRAM (B):2,048Data EEPROM/HEF (bytes):1024Giao tiếp ngoại vi:1-UART, 2-SPI, 1-I2C | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | IC Max9814 Cảm biến âm thanh tích hợp AGC, tự động điều chỉnh độ khuếch đạiNguồn cấp: 2.7v-5.5v @ 3mA current Tín hiệu ra: 2Vpp on 1.25V biasĐáp ứng tần số: 20Hz – 20 KHzCó khả năng lập trình, lựa chọn độ khuếch đại tối đa 40dB, 50dB hoặc 60dB | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Module Quectel 3G/4G EC25Tương thích UMTS/HSPA/ LTE. Công nghệ MIMO 3GPP E-UTRA Release 11Băng thông: 1.4/3/5/10/15/20MHzKhối lượng: 9.8gNguồn cấp: 3.0V~3.6V, 3.3V Typ.Hỗ trợ tập lệnh mở rộng AT | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Mini PCIe To USB Adapter moduleChuyển đổi Mini PCIe ra USB Adapter 3G/4G WWAN, Wifi (USB Type)Có khe cắm SIM | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Kit test MCU Kit phát triển, hỗ trợ các dòng vi xử lý 8051, AVR, MSP430, PIC, dsPIC, STM8, STM32 | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Module USB-UART CP1202Chuyển đổi giao tiếp USB sang UARTNguồn vào USB: 4.0 to 5.25 VDCNguồn tự cấp: 3.0 to 3.6 VDC | 15 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Module RF thu phát BLE ESP32 + LORAIC trung tâm ESP32 ARM SOC wifi BLETích hợp IC RF Lora SX1278 433MHzKhoảng cách truyền tối đa 3,6 km.Nguồn cấp 5VDCTương thích với trình biên dịch Adruino | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Màn hình LCD 11.6inch WaveshareMàn hình cảm ứng LCD công nghệ IPS, bảo vệ bằng kính cường lực.Chuẩn kết nối HDMI, độ phân giải 1920×1080 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Microphone chuyên dụng độ nhạy cao Đáp ứng tần số 20 Hz – 20.000 kHzTỷ số tín hiệu/tạp 50 dB, 1 kHz at 1 PaLoại Micro Micro điện dung, vô hướngĐiện áp 1.0 to 1.6 VDC Nhiệt độ làm việc -25 đến 75 độ C | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Router Wi-Fi TL-MR6400 V3Giao diện: 1 cổng LAN/WAN 10/100Mbps, 03 cổng LAN 10/100Mbps, 01 khe cắm SIM microChuẩn wifi IEEE 802.11b/g/n, ốc độ 300Mbps ở băng tần 2,4GHzBăng tần 3G/4GChế độ hoạt động: AP / Client / Repeater / AP Router / AP Client Router (WISP).Kiểm soát truy cập, quản lý nội bộ, quản lý từ xa | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Vỏ thiết bị | 10 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Khắc CNC cho vỏ thiết bị | 1 | Gói | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Làm Board PCB | 30 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Chip xử lý giao tiếp USB FT232RLChuyển đổi USB 2.0 sang tín hiệu SerialTốc độ Baud tùy chỉnhNguồn 5VDC từ USBSupport các hệ điều hành Windows 7/8/10, linux, Mac OS | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | IC DS3231Chíp xử lý thời gian thựcĐiện áp hoạt động 3,3 – 5VDCGiao tiếp I2C tốc độ tối đa 400KhzThông tin thời gian: giờ, phú, giây, ngày, thứ, tháng, năm đến 2100 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | IC nguồn LM1117-ADJIC điều chỉnh điện áp nguồnĐiện áp đầu vào: 4,75 – 15VDCĐiện áp đầu ra: 3,3VDCCông suất cực đại: 5WDòng điện ra: 1A | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Transitor npn MMBT3904-F | 50 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Transtor trường kênh N 2N7002 | 50 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Điện trở SMD 806 OHM 1% 1/16W 0402 | 100 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Điện tử SMD 33K OHM 1% 1/10W 0603 | 100 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Điện trở SMD 240 OHM 1% 1/16W 0402 | 100 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Điện trở SMD 160K OHM 01% 1/10W 0603 | 100 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Tụ điện CAP CER 47UF 10V 10% X5R 1210 | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Tụ điện CAP CER 47UF 63V X6S 1206 | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Tụ điện CAP CER 1UF 63V 10% X5R 0402 | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Tụ điện CAP CER 22UF 63V 20% X5R 0402 | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Tụ điện CAP CER 033UF 16V 10% X7R 0603 | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Lõi FERRITE CHIP BEAD 600 OHM SMD | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Lõi FERRITE BEAD 120 OHM 0603 1LN | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Thạch anh 24Mhz SMD | 30 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Biến áp | 50 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | 4N35 | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Diot | 120 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Diot zener | 30 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Relay | 30 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Connecter | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Anten vi dải đầu xa 4G, Wifi | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Dây điện | 100 | Mét | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Dây tín hiệu MIC | 100 | Mét | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Dung môi, thiếc hàn | 1 | Gói | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Cáp mạng CAT6 | 1 | Thùng | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Đầu RJ45 | 1 | Hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Cáp chuyển mini HDMI sang HDMI | 5 | Dây | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | SIM Card 3G/4G trọn gói 1 năm | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Máy chủ trung tâm 01 x Intel® Xeon® Gold 6126 Processor 19.25M Cache, 2.60 GHz RAM: 4 x 32GB PC4-21300 ECC 2666 MHz Registered DIMMs Ổ cứng: 8 x 1.2TB 10K SAS 2.5" 12Gb/s HARD DRIVE Ổ đĩa quang: Slim 8X DVD+/-RW Internal Drive Khay lắp ổ cứng: 16 Hard Drive 2.5inch - HDD HotSwapRAID Controller hỗ trợ RAID 0, 1, 5Card mạng: 2x10GE + 2x1GE | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Máy tính xách tay, core i7, 8GB RAM, ổ cứng 512 GB SSD | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Microsoft Windows Server 2019 Standard - 24 Core + 10 CALs | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Switch L2 24 cổng Gigabit, 4 cổng quang SFP, hỗ trợ PoE | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.374E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 01 năm (Cam kết của nhà thầu); | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện, điện tử/ Cơ khí, Xây dựng.- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung của 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện, Điện tử/ Cơ khí;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi