Gói thầu: Mua sắm vật tư cho lọc máu, lọc màng bụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư cho lọc máu, lọc màng bụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619797 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 14:52:00 đến ngày 2022-06-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,300,301,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245045225E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.211.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.620.422.100 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu kê khai cụ thể thông tin, số điện thoại của đại lý đại diện cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư cho lọc máu, lọc màng bụng Mua sắm vật tư cho lọc máu, lọc màng bụng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy phép đăng ký kinh doanh. 2. Bảo lãnh dự thầu (kèm ủy quyền nếu không phải đại diện hợp pháp ký). 2. Tài liệu công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. 3. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương có tính chất liên tục (Theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/07/2020). 4. Biểu kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu. (Theo mẫu tại Chương V của E-HSMT) 5. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. 6. Tài liệu chứng minh đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa (Catalog...) 7. Tài liệu chứng minh phân loại của hàng hóa phù hợp với hàng hóa dự thầu theo quy định tại Điều 5, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 8. Tài liệu chứng minh phân nhóm của hàng hóa phù hợp với hàng hóa dự thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. 9. Tài liệu chứng minh giá hàng hóa dự thầu đã có giá công khai trên cổng thông tin của Bộ Y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu ((file giá công khai được in trực tiếp trên cổng thông tin công khai giá của Bộ Y tế). 10. Số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Kèm tài liệu chứng minh). 11. Bản cam kết của nhà thầu tối thiểu các nội dung tại Chương V của E-HSMT. 12. Các tài liệu khác có liên quan… Lưu ý: - Các tài liệu nhà thầu nộp phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có chức năng, còn hạn. Đối với các tài liệu không được viết bằng tiếng Việt thì nhà thầu nộp đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt từ văn phòng dich thuật hoặc tương đương hợp pháp. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ: + Xuất xứ (Hãng và Nước sản xuất theo thông tin được ghi trên một trong các giấy tờ như: Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485). + Ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và ký mã hiệu của từng phụ kiện theo cấu thành thiết bị (Nếu có)) kê khai chi tiết vào “Bảng kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu” tại Chương V của E-HSMT. - Số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Kèm tài liệu chứng minh). - Tài liệu chứng minh phân loại của hàng hóa phù hợp với hàng hóa dự thầu theo quy định tại Điều 5, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Kèm theo tài liệu chứng minh đơn vị đủ điều kiện phân loại). - Tài liệu chứng minh phân nhóm của hàng hóa phù hợp với hàng hóa dự thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. - Tài liệu chứng minh giá hàng hóa dự thầu theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP (File giá công khai được in trực tiếp trên cổng thông tin công khai giá của Bộ Y tế). Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Các giấy tờ khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu của nhà thầu theo quy định tại Nghị đinh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ Về quản lý trang thiết bị y tê·. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương có tính liên tục (Theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập). - Hàng hóa đã dự thầu có giá kê khai và giá dự thầu của hàng hóa không được cao hơn giá của hàng hóa đã kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế theo quy định tại Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. (File giá công khai được in trực tiếp trên cổng thông tin công khai giá của Bộ Y tế). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh - Phường Bạch Đằng - Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh - ĐT: 02033 825499 - 02033825489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tổng hợp – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, Phố Tuệ Tĩnh - phường Bạch Đằng - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh, 02033 628 005 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dây lọc huyết tương | 200 | Bộ | Bộ dây lọc huyết tương dùng cho máy lọc máu Diapact CRRT. | ||
| 2 | Quả lọc huyết tương | 200 | Quả | Màng lọc tách huyết tương diện tích ≥ 0.5 m2, chất liệu polyethersulfone, đường kính trong sợi màng ≤300 micromet, độ dày thành sợi ≤100 micromet, kích thước lỗ màng tối đa 0.5 micromet,thể tích khoang máu ≥48 ml, thể tích khoang huyết tương ≥154 ml, Lưu lượng máu tối thiểu 60ml/phút tối đa 180 ml/phút, tốc độ huyết tương = 30% tốc độ máu, áp lực xuyên màng tối đa 100mmHg. | ||
| 3 | Quả lọc và bộ dây dẫn trong thay thế huyết tương | 20 | Bộ | 1 bộ kit dùng trong lọc huyết tương gồm:1 quả lọc, chất liệu màng polysulfone, diện tích màng ≥0.6 m2; 1 bộ cassette; 1 bộ dây MPS; 1 túi thải 10 lít. | ||
| 4 | Bộ quả thay huyết tương | 2 | Bộ | Quả lọc trao đổi huyết tương được kết nối sẵn với bộ dây dẫn: - Diện tích màng hiệu dụng: 0,35 m2 - Chất liệu màng lọc dạng sợi rỗng: Polypropylene hoặc tương đương - Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 330 µm - Độ dày thành sợi lọc: 150 µm - Thể tích máu trong sợi lọc: 41 ml ±10% - Tốc độ máu tối thiểu: 100 ml/phút - Tốc độ máu tối đa: 400 ml/phút | ||
| 5 | Bộ dây lọc máu liên tục | 150 | Bộ | Bộ dây lọc máu HD/HF dùng cho máy lọc máu Diapact CRRT. | ||
| 6 | Quả lọc máu liên tục | 150 | Quả | Chất liệu màng lọc: Polysulfone, dùng được cho máy Diapct CRRT. Đường kính trong ≤200 micromet; độ dày thành mạch ≤ 40 micromet. Tốc độ máu tối đa ≥ 500ml/phút, diện tích : ≥2.0 m². | ||
| 7 | Quả lọc và bộ dây dẫn trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục | 50 | Bộ | Chất liệu màng lọc: polysulfoneDiện tích màng lọc: ≥1,4m²Lưu lượng máu: tối thiểu ≤100 đến tối đa ≥ 350ml/phútChất liệu dây dẫn: Làm bằng nhựa, đường kính ≤ 6,4mmTúi chứa thải: Chất liệu: Nhựa PVC, thể tích: ≥10 lít | ||
| 8 | Bộ quả lọc máu liên tục | 150 | Bộ | Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn:Chất liệu: - Sợi lọc AN69 HF: Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer - Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate - Vách đầu quả lọc: Polyurethane - Ống dẫn: PVC - Cartridge: PETGĐã tiệt trùng.Thông số kỹ thuật của quả lọc: - TMP tối đa* (mmHg/kPa): 450/60 - Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6 - Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 152 ml - Diện tích màng hiệu dụng: 0,9m2 - Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 240µm - Độ dày thành sợi lọc: 50µm - Tốc độ máu: 75 - 400 ml/phút - Cân nặng bệnh nhân tối thiểu: 30 kg | ||
| 9 | Bộ dây, quả lọc máu liên tục dùng cho máy OMNI | 20 | Bộ | Thành phần 1 bộ tối thiểu gồm: Dây dẫn động mạch, tĩnh mạch, dẫn dịch thải, dịch thẩm tách, dịch bù, túi thải tối thiểu 7 lit, màng lọc, 05 bộ đo áp lực lọc khí bằng áp suất kèm màng lọc 0,2 μm. Hiệu suất: Dải áp lực: từ ≤ -400 mmHg lên tới ≥ + 500 mmHgLưu lượng dịch thẩm tách ≤ 8000 ml/giờThể tích máu (Dây+ màng lọc): 192 mlTốc độ thanh thải Urea: 332 ml/ phút; Creatinine: 305 ml/ phút Hệ số sàng β2-microglobulin: 0.7 Đã tiệt trùngChất liệu màng: polyethersulfone | ||
| 10 | Quả lọc máu dùng cho máy HDF online | 600 | Quả | Màng lọc thận High Flux ;Chất liệu: Amenbris hoặc tương đương ;Tiệt khuẩn; Diện tích bề mặt ≥1,5 ㎡,Thể tích mồi: 90 ml , Hệ số siêu lọc ≥87ml/h/mmHg . | ||
| 11 | Bộ dây nối lọc máu chạy thận nhân tạo cho máy Dialog + | 8.398 | Bộ | Một bộ có tối thiểu:Dây điều chỉnh mực nước (level line):Dây đo áp lực động mạch:Dây đo áp lực tĩnh mạch: Bầu động mạch: Bầu tĩnh mạch có kèm lọc.Dây máu:Đầu nối để chạy quẩn:Đầu nối đoạn dây bơm máu: Vị trí bơm thuốc chữ T: | ||
| 12 | Kim chạy thận nhân tạo | 48.585 | Cái | Chất liệu kim: Thép không gỉ Chất liệu dây nối: Polyvinyl clorua không chứa DEHP và LATEX.Kích cỡ: 1,6 X 25 X 300 mmThiết kế: Đầu kim vát, Thành kim mỏng và lòng tráng silicon; Cánh bướm có thể xoay; Có kẹp khóa phân biệt màu, Đầu nối Luer .Được tiệt trùng | ||
| 13 | Catheter thận nhân tạo (12 Fr x 20 cm) | 402 | Bộ | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòngDài 20 cm, thể tích mồi 1.4 ml, chất liệu polyurethan, có chất cản quang, có ống dẫn đường, Ống thông van tim 18G, ống nong 12F, dây dẫn nối máy điện tim, dao mổ, xylanh 5mlTốc độ của nòng xa, nòng gần ≥ 190 ml/ phút | ||
| 14 | Quả lọc thận nhân tạo 1,3m2 | 380 | Quả | Diện tích bề mặt m² :1.3Áp lực giảm qua màng (QB = 300 ml/phút) mmHg: 101Thể tích chứa máu: 80 mlKhi tốc độ máu là 300ml/ phút, độ thanh thải Urea: 257ml/ phút & KoA Urea: 916Hệ số siêu lọc: 11Được tiệt trùng | ||
| 15 | Quả lọc thận nhân tạo diện tích bề mặt 1,5 m2 | 7.415 | Quả | Chất liệu vỏ màng Polycarbonate; Diện tích bề mặt ≥1,5 ㎡, Thể tích mồi : 90 ml , Hệ số siêu lọc ≥9.8 ml/h/mmHg Độ thanh thải Urea: ≥189ml/ phút; creatinine: ≥173ml/ phút, vitamin B12: ≥83ml/ phút (khi Qb= 200ml/ phút). Được tiệt trùng | ||
| 16 | Quả lọc thận nhân tạo tốc độ cao | 150 | Quả | Chất liệu màng: Polysulfone; được tiệt trùng; diện tích bề mặt ≥1,5 ㎡, thể tích mồi : 90 ml , hệ số siêu lọc ≥50ml/h/mmHg. | ||
| 17 | Dây bù dịch | 600 | Cái | Dây bù dịch sau màng lọc dùng được cho máy thận nhân tạo Dialog | ||
| 18 | Phin lọc khí dùng cho máy Dialog+ | 1.000 | Cái | Chất liệu PVC (Không chứa DEHP), màng PTFE | ||
| 19 | Quả lọc nước siêu tinh khiết | 10 | Quả | Màng Polysulfone, Loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố ≥ 10,000,000 EU(IU)/ml. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245045225E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.211.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.620.422.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu kê khai cụ thể thông tin, số điện thoại của đại lý đại diện cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi