Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa cơ sở vật chất Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2022”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa cơ sở vật chất Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 10:05:00 đến ngày 2022-06-18 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,653,473,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2980210405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.596042E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng thi công hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục: Hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn hình LED.- Trường hợp nhà thầu cung cấp 01 HĐ thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục Hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn hình LED thì được đánh giá là 01 HĐ tương tự về chủng loại và tính chất.- Trường hợp nhà thầu cung cấp 01 HĐ thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 HĐ cung cấp lắp đặt thiết bị có hạng mục Hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn hình LED thì được đánh giá là 01 HĐ tương tự về chủng loại và tính chất.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.2. Về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.057.432.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.114.864.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có bản sao công chứng/chứng thực: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:- Đối với phần xây dựng:+ 01 Kỹ sư ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có bản sao công chứng/chứng thực: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động.+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác định là một công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (Có tài liệu chứng minh).- Đối với phần thiết bị:+ 02 Kỹ sư ngành: Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin.+ Có bản sao công chứng/chứng thực: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động.+ Có tại liệu chứng minh đã làm cán bộ triển khai cung cấp và lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự với phần thiết bị trong gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác định là một công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (Có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư ngành xây dựng hoặc các ngành khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa cơ sở vật chất Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2022” Sửa chữa cơ sở vật chất Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2022. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. - Cung cấp catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của các thiết bị: Loa line array liền công suất 1000W/3200W Soudking SP-210A (hoặc tương đương), Màn hình Led Qiangli P2.5 (hoặc tương đương), Đèn moving head Kale Beam 230 (hoặc tương đương), Bàn trộn Dynacod DC-CMS1000-3-MIG (hoặc tương đương) - Các giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng (Bản sao công chứng/chứng thực): + Âm thanh: ISO9001:2015, ISO14001:2015 hoặc tương đương đối với: Loa, giá treo loa, Âm ly, Bàn trộn, dây cáp loa, jack kết nối, Bộ micro không dây cầm tay. - Bản sao công chứng/chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Chỉ áp dụng đối với các thành viên trong Liên danh thực hiện công việc cải tạo sửa chữa phần xây dựng: Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.3754.5658 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.170,462 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.915,67 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách kích | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 368,841 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa săt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 462,276 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông (để chống thấm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210,53 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.663,835 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,743 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.061,777 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,331 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.061,777 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,735 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,735 | m3 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, vách kinh, hoa sắt về bãi tập kết (phục vụ thanh lý tài sản) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | công |
| 15 | Bao tải đựng phế thải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.668,5 | cái |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,735 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,735 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 486,671 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,376 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,898 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,144 | m |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,504 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,504 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bịt cửa sổ S1, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,974 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,22 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,22 | m2 |
| 10 | Vách kính mặt dựng kính an toàn 10,38mm khung bao nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 518,518 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện bản lề A, tay mở cài, thanh han vj | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,366 | m2 |
| 12 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 2 lớp dày 6,38ly, phụ kiện Kinlong; Bao gồm Khuôn và cánh, thanh nhôm định hình... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262,288 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh quay, nhôm định hình hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 2 lớp dày 6,38ly, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh trên dưới; Bao gồm Khuôn và cánh, thanh nhôm định hình... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 157,176 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm định hình hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 2 lớp dày 6,38ly, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh trên dưới; Bao gồm Khuôn và cánh, thanh nhôm định hình... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,412 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm định hình hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 2 lớp dày 6,38ly, bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm; Bao gồm Khuôn và cánh, thanh nhôm định hình... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 352,818 | m2 |
| 16 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.383,212 | m2 |
| 17 | Cửa thép vân gỗ 1 cánh (bao gồm: sản xuất, lắp đặt, phụ kiện đồng bộ...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,75 | m2 |
| 18 | Cửa thép vân gỗ 2 cánh (bao gồm: sản xuất, lắp đặt, phụ kiện đồng bộ...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,88 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,552 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.552 | Kg |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 433,206 | m2 |
| 22 | Quét sika membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Định mức 3kg/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210,53 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100. Lớp bảo vệ chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,178 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100. Lớp vữa đánh dốc về hố thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,178 | m2 |
| 25 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | lỗ |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.061,777 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite kích thước 150x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,331 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.382,279 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.999,44 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,506 | 100m2 |
| 31 | Ống uPVC D90 C1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1 | 100m |
| 32 | Chếnh uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 34 | Đèn LED hắt sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,4 | md |
| 35 | Đèn LED Panel KT600x600 30w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | bộ |
| 36 | Ống uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 37 | Cáp âm thanh chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 38 | Cáp Micro chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,127 | m3 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,097 | tấn |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,395 | tấn |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,787 | 10m2 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,669 | tấn |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,103 | 10m2 |
| C | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Loa line array liền công suất 1000W / 3200W Soudking SP-210A (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Chiếc |
| 2 | Giá treo loa linearray G210A (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Loa sub đôi 5 tấc công suất 1200W Soudking KA218S (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Loa toàn dải Soudking FHE12M công suất 300W/1200W (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Âm ly công suất Soudking AE3000 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Âm ly công suất Soudking AE900 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Bộ phân tần kỹ thuật số Behriger DCX2496 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn trộn Dynacod DC-CMS1000-3-MIG (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Mic cổ ngỗng có dây shure MX418D/C-X (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bộ micro không dây cầm tay Sennheiser XSW 1-825 DUAL (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Dây tín hiệu Soudking GA202-10 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | mét |
| 12 | Dây cáp Loa Soungking GB106 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | mét |
| 13 | Pa lăng xích Nitto (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 14 | Jack canon female Soundking CA117 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | Chiếc |
| 15 | Jack canon female Soundking CA118 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | Chiếc |
| 16 | Jack Soundking CB102 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Chiếc |
| 17 | Tủ rack TUM16U (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Phụ kiện thi công lắp đặt và setup hệ thống (Đi dây, lắp, đấu nối, chạy test hệ thống và hướng dẫn sử dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| D | HỆ THỐNG ÁNH SÁNG | |||
| 1 | Bàn điều khiển ánh sáng Kale 256A (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Bộ phân phối ăng ten Kale S108 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiêc |
| 3 | Đèn par led 54x3W RGB 3 trong 1 Kale C001 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | Chiếc |
| 4 | Đèn par led 54x3W nắng ấm Kale C005 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | Chiếc |
| 5 | Đèn moving head Kale Beam 230 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Chiếc |
| 6 | Máy khói Kale F-3000 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Hệ khung treo đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ |
| 8 | Nước khói thơm, can 5 lít | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Can |
| 9 | Dây cáp điện 2x2.5mm (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | mét |
| 10 | Dây tín hiệu Soudking GA202-10 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | mét |
| 11 | Phụ kiện thi công lắp đặt + Cùm treo đèn (Đi dây, lắp đèn, đấu nối, chạy test hệ thống và hướng dẫn sử dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| E | MÀN HÌNH LED | |||
| 1 | Màn hình Led Qiangli P2.5 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,402 | m2 |
| 2 | Bộ xử lý hình ảnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chi phí vận chuyển (Vận chuyển sắt thép, vật tư bằng thang bộ), lắp đặt, bàn giao chạy thử màn hình LED. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2980210405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.596042E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng thi công hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục: Hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn hình LED.- Trường hợp nhà thầu cung cấp 01 HĐ thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục Hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn hình LED thì được đánh giá là 01 HĐ tương tự về chủng loại và tính chất.- Trường hợp nhà thầu cung cấp 01 HĐ thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 HĐ cung cấp lắp đặt thiết bị có hạng mục Hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn hình LED thì được đánh giá là 01 HĐ tương tự về chủng loại và tính chất.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.2. Về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.057.432.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.114.864.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có bản sao công chứng/chứng thực: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:- Đối với phần xây dựng:+ 01 Kỹ sư ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có bản sao công chứng/chứng thực: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động.+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác định là một công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (Có tài liệu chứng minh).- Đối với phần thiết bị:+ 02 Kỹ sư ngành: Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin.+ Có bản sao công chứng/chứng thực: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động.+ Có tại liệu chứng minh đã làm cán bộ triển khai cung cấp và lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự với phần thiết bị trong gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác định là một công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (Có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư ngành xây dựng hoặc các ngành khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh), không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 2,5T | Có Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi