Gói thầu: Xây lắp nhà xưởng số 46 (nhà xưởng 30x72 có văn phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà xưởng số 46 (nhà xưởng 30x72 có văn phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 10:59:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,815,462,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.444E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 10.370.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp III. + Tương tự về độ phức tạp: công trình nhà xưởng có nhịp kèo thép ≥ 30m; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp- Có tài liệu chứng minh đã từng giám sát kỹ thuật 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh sắt tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ben (tải trọng hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thảm BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=200 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy dầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp nhà xưởng số 46 (nhà xưởng 30x72 có văn phòng) Cụm xưởng cho thuê giai đoạn 4 - KCN Long Thành 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình công nghiệp ≥ hạng III (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh) 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
Địa chỉ: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
Số điện thoại: 0251. 3514 494
Số fax: 0251. 3514 492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuấn – Chủ tịch HĐQT Công ty CP Sonadezi Long Thành. + Địa chỉ: đường số 5, KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3514 494 Fax: 0251. 3514 492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. + Địa chỉ: Số 2 đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3822 505 Fax: 0251. 3941 718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nơi nhận: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành. Người nhận: Ông Lê Xuân Thạch Tên đường, phố: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tất cả yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật của các công việc mời thầu thuộc cột (2) thực hiện theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | 48,079 | m3 | |
| 3 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 28,9 | m3 | |
| 4 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 8,376 | m3 | |
| 5 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 15,156 | m3 | |
| 6 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | 7,817 | m3 | |
| 7 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 33,669 | m3 | |
| 8 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 27,382 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,648 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,121 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,672 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 2,887 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | 0,948 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,651 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 4,15 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,341 | 100m2 | |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,851 | 100m2 | |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | 0,224 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,264 | tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 2,77 | tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 0,442 | tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 3,045 | tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | 0,621 | tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | 3,248 | tấn | |
| 25 | SXLD cốt thép dầm, giằng đường kính | 0,842 | tấn | |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 4,111 | tấn | |
| 27 | SXLD cốt thép sàn đk | 4,159 | tấn | |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường đk | 0,632 | tấn | |
| 29 | SXLD cốt thép cầu thang đk | 0,29 | tấn | |
| 30 | SXLD cốt thép cầu thang đk | 0,022 | tấn | |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn | 11,949 | tấn | |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép tấm hàn định hình cột I | 6,074 | tấn | |
| 33 | Sản xuất giằng cột thép | 1,392 | tấn | |
| 34 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C200x65x20x2 | 13,926 | Tấn | |
| 35 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C150x65x20x2 | 3,135 | Tấn | |
| 36 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C150x50x10x2 | 0,477 | Tấn | |
| 37 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C150x50x20x2 | 0,623 | Tấn | |
| 38 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C100x40x10x2 | 0,226 | Tấn | |
| 39 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C125x50x10x2 | 0,148 | Tấn | |
| 40 | Cung cấp bản mã thép xà gồ | 1,099 | Tấn | |
| 41 | SXLD ti giằng xà gồ mái D12 | 540 | M | |
| 42 | SXLD cáp giằng xà gồ mái D12 | 219,2 | M | |
| 43 | SXLD tăng đơ căng cáp giằng | 96 | Cái | |
| 44 | Bulông 30x700 | 56 | Cái | |
| 45 | Bulông 24x60 | 796 | Cái | |
| 46 | Bulông 24 x 500 | 24 | Cái | |
| 47 | Bulông 14 x 40 | 468 | Cái | |
| 48 | Bulông 14 x 50 | 84 | Cái | |
| 49 | Bulông 20x50 | 84 | Cái | |
| 50 | Bulông nở D12 | 12 | Cái | |
| 51 | Bulông 12x40 | 260 | Cái | |
| 52 | SXLD ti giằng xà gồ vách D12 | 30,8 | M | |
| 53 | Sản xuất cửa sổ trời bằng thép | 0,65 | tấn | |
| 54 | Sản xuất dầm thép mái đón | 1,767 | tấn | |
| 55 | Cáp giằng mái đón khung biên | 73,2 | M | |
| 56 | Tăng đơ cáp giằng mái đón khung biên | 32 | Cái | |
| 57 | Cáp giằng mái đón khung đầu hồi | 14,97 | M | |
| 58 | Tăng đơ cáp giằng mái đón khung đầu hồi | 8 | Cái | |
| 59 | Sản xuất thang sắt | 0,688 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18m | 11,949 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cột thép các loại | 6,074 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 1,392 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép mái, vách | 19,634 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng mái đón cửa đi , cửa trời | 2,417 | tấn | |
| 65 | Lắp cầu thang thép | 0,688 | tấn | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 878,128 | m2 | |
| 67 | Lợp mái bằng tole mạ màu dầy 0.5mm | 27,743 | 100m2 | |
| 68 | Cung cấp tôn úp nóc, diềm, Flashing mái | 2,122 | 100m2 | |
| 69 | Che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | 6,07 | 100m2 | |
| 70 | Uốn và lắp đặt máng xối INOX dày 0,5mm | 144 | Md | |
| 71 | Khung inox 10x10 chống côn trùng | 59,52 | m2 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 128,211 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 33,315 | m3 | |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 1,941 | m3 | |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 1,679 | m3 | |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 825,698 | m2 | |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.155,624 | m2 | |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 220,022 | m2 | |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 320,18 | m2 | |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 30,6 | m2 | |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 185,1 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (bả 2 lớp) | 690,828 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả 2 lớp) | 1.097,124 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | 755,902 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Donasa Flintcoat | 1.080,415 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Donasa Supercoat | 1.463,439 | m2 | |
| 87 | Đắp chỉ nổi cột 200 x 20 | 88 | m | |
| 88 | Kẻ ron tường | 311,7 | M | |
| 89 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 92,84 | m2 | |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | 56,24 | m2 | |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 22,496 | m3 | |
| 92 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75 | 426,495 | m2 | |
| 93 | Lát sàn gạch ceramic 25x25 chống trượt vữa M75 | 42,84 | m2 | |
| 94 | ốp tường gạch 25x40cm | 231,92 | m2 | |
| 95 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | 28,198 | m2 | |
| 96 | Beton nền đá 1x2 M200 ( sảnh đón, ram dốc) | 5,257 | m3 | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt tấm cách nhiệt | 243,2 | m2 | |
| 98 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 02 cánh khu văn phòng nhựa lõi thép kính trong dày 5mm | 12,32 | m2 | |
| 99 | Cung cấp & Lắp dựng cửa đi 01 cánh nhựa lõi thép kính trong 5mm | 4,4 | m2 | |
| 100 | Cung cấp & Lắp dựng cửa đi WC khung nhôm hệ TK700 kính mờ dày 5mm | 16,8 | m2 | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn inox | 12 | bộ | |
| 102 | Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ lùa khu nhà xưởng, khung nhựa lõi thép kính trong dày 5mm | 205,44 | m2 | |
| 103 | Cung cấp & Lắp dựng cửa Sw, khung nhôm kính mờ dày 5mm | 2,88 | m2 | |
| 104 | Cung cấp & Lắp dựng vách kính kết hợp cửa sổ lật, khung nhựa lõi thép kính trong dày 5mm | 20,288 | m2 | |
| 105 | Cung cấp và lắp dựng cửa bản lề sàn tầng trệt, khung nhựa lõi thép kính trong dày 10mm | 11,2 | m2 | |
| 106 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung sắt hộp 40x80 dày 2mm, sơn tĩnh điện, pano tole dày 1,5mm, kính trắng 5mm | 11 | m2 | |
| 107 | Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn | 116 | m2 | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt hộp cửa cuốn | 20 | m | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt motor cửa cuốn | 5 | Bộ | |
| 110 | Cung cấp lắp đặt thép V chân cửa cuốn và cửa thoát hiểm | 0,093 | tấn | |
| 111 | Cung cấp và lắp dựng lam nhôm thoát nhiệt | 1,44 | M2 | |
| 112 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 432,83 | m2 | |
| 113 | Cung cấp và lắp dựng tấm cách nhiệt khu nhà xưởng PolynumSpace | 1.766,4 | M2 | |
| 114 | Cung cấp và lắp dựng lan can con tiện gỗ cầu thang chính | 15,5 | Md | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt trụ cầu thang gỗ | 1 | Cái | |
| 116 | Lu lèn lại nền nhà xưởng | 19,339 | 100m2 | |
| 117 | Làm mặt nền đá cấp phối đá dăm Dmax4mm, lớp dưới dày 10cm | 1,934 | 100m3 | |
| 118 | Làm mặt nền đá cấp phối đá dăm Dmax4mm, lớp trên dày 10cm | 1,934 | 100m3 | |
| 119 | Cung cấp lớp nilon lót nền | 1.934 | M2 | |
| 120 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 188,638 | m3 | |
| 121 | Cung cấp lưới thép hàn d8@200x200 cường độ 500Mpa | 2.127,608 | m2 | |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 8,404 | tấn | |
| 123 | Cắt joint nền nhà xưởng + chèn silicon | 462,4 | M | |
| 124 | Lớp HADENER làm cứng bề mặt (định mức 4kg/m2) | 1.886,38 | M2 | |
| 125 | Beton nền đá 1x2 M200 ( ram dốc ) | 4,748 | m3 | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt ống thép không gỉ ( Inox ) D42x2,5 | 22,7 | M | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt ống thép không gỉ ( Inox ) D34x2 | 13,9 | M | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt thép không gỉ ( Inox ) bản 35x3 uốn cong R320 | 95,797 | M | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt mặt bậc cuối cùng trên mái bọc tole chống trượt | 1 | Bậc | |
| B | NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,338 | m3 | |
| 2 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | 1,21 | m3 | |
| 3 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,618 | m3 | |
| 4 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 1,179 | m3 | |
| 5 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,947 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,279 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,363 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,249 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,315 | 100m2 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | 0,175 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,049 | tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,046 | tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,125 | tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,06 | tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,286 | tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,074 | tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,137 | tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô kính | 0,104 | tấn | |
| 21 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | 0,242 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,242 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,44 | m2 | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | 0,543 | 100m2 | |
| 25 | Bu lông 14x40 | 16 | Cái | |
| 26 | Uốn và lắp đặt máng xối tole mạ màu | 13,4 | Md | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 1,494 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 10,311 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 100,568 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 50,47 | m2 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,45 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 49 | m2 | |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | 17,5 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường, bả 2 lớp | 101,088 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bả 2 lớp | 55,95 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Donasa Flintcoat, 1 nước lót, 2 nước phủ | 128,543 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Donasa Supercoat, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,495 | m2 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,574 | m3 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa mác 75 | 45,74 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | 150,6 | m2 | |
| 41 | Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5mm | 6,48 | m2 | |
| 42 | Cung cấp & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 5mm | 14,8 | m2 | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn inox | 10 | Cái | |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 28,01 | m2 | |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,28 | m3 | |
| 2 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | 0,96 | m3 | |
| 3 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,046 | m3 | |
| 4 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,664 | m3 | |
| 5 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,912 | m3 | |
| 6 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,837 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,497 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,105 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,133 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,109 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,269 | 100m2 | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | 0,045 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,039 | tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao | 0,015 | tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao | 0,082 | tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,035 | tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,092 | tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,022 | tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,104 | tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | 0,218 | tấn | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 3,376 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,402 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 30,8 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 22,72 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,65 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,9 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,36 | m2 | |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 22,265 | m2 | |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | 17,36 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, bả 2 lớp | 30,8 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, bả 2 lớp | 22,72 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bả 2 lớp | 34,91 | m2 | |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Donasa Flintcoat | 30,8 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Donasa Supercoat 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,63 | m2 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,064 | m3 | |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa mác 75 | 7,76 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250mm, vữa mác 75 | 2,88 | m2 | |
| 39 | Ốp tường WC nhà bảo vệ gạch 250 x 400 | 15,28 | m2 | |
| 40 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | 6,96 | m2 | |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | 3 | m2 | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn inox | 2 | Bộ | |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,336 | m3 | |
| 2 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | 1,975 | m3 | |
| 3 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,624 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,137 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,162 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,052 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,05 | tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,035 | tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,136 | tấn | |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,694 | tấn | |
| 11 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | 0,768 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 0,694 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,768 | tấn | |
| 14 | Bu lông liên kết cột & móng M18x600 | 16 | Cái | |
| 15 | Bu lông M14x40 | 128 | Cái | |
| 16 | Bu lông M24x60 | 24 | Cái | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 135,61 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | 1,065 | 100m2 | |
| 19 | Uốn và lắp đặt máng xối tole mạ màu | 21,3 | Md | |
| 20 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 chiều rộng | 17,403 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,975 | m3 | |
| 22 | Xoa mặt & cắt joint nền | 91,96 | M2 | |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lu lèn lại nền đường | 18,53 | 100m2 | |
| 2 | Làm nền đường đất cấp phối sỏi đỏ, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20 cm | 17,765 | 100m2 | |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10 cm | 17,765 | 100m2 | |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15 cm | 17,765 | 100m2 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2 | 17,765 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 4 cm | 17,765 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm | 17,765 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,95 | m3 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính | 0,227 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 8,363 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 42,706 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | 3,135 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng | 1,404 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 7,804 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ cột cờ | 0,151 | 100m2 | |
| 16 | Lát đá granít tự nhiên cột cờ, vữa lót mác 75 | 22,72 | m2 | |
| 17 | SXLD cột cờ bằng INOX ống D114x4 | 10,2 | M | |
| 18 | SXLD cột cờ bằng INOX ống D90x4 | 9 | M | |
| 19 | SXLD cột cờ bằng INOX ống D60x2 | 8,4 | M | |
| 20 | Bu lon chân cột M18x600 | 18 | Cái | |
| 21 | Đào móng băng, rộng | 12,717 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,056 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | 0,072 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển tiếp cự ly | 0,072 | 100m3/km | |
| 25 | Bê tông gia cố cống đá 1x2 vữa mác 250 | 8,718 | m3 | |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | 0,8 | m3 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | 0,258 | 100m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,016 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố cống đường kính | 0,009 | tấn | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố cống đường kính | 0,632 | tấn | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | 0,002 | tấn | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | 0,118 | tấn | |
| F | HÀNG RÀO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,994 | m3 | |
| 2 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | 7,521 | m3 | |
| 3 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 28,773 | m3 | |
| 4 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 7,645 | m3 | |
| 5 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 7,539 | m3 | |
| 6 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,891 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,174 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 2,861 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | 1,021 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,016 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,646 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,289 | tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao | 0,285 | tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao | 0,641 | tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,527 | tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | 1,163 | tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,065 | tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,305 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 12,527 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 137,546 | m2 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 93,08 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 64,6 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | 132,106 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | 157,68 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Donasa Flintcoat, 1 nước lót, 2 nước phủ | 289,786 | m2 | |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | 5,44 | m2 | |
| 27 | Sản xuất hàng rào song sắt hộp cây ngang 60x60x1,2, cây dọc 40x40x1,2 mạ kẽm | 2,341 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng hàng rào song sắt hộp cây ngang 60x60x1,2, cây dọc 40x40x1,2mm mạ kẽm | 183,297 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 257,928 | m2 | |
| 30 | SXLD trọn bộ cổng xếp hợp kim nhôm dài 9,85m, cao 1.67m và động cơ | 1 | Bộ | |
| 31 | Sản xuất & Lắp dựng cửa cổng phụ | 2,76 | m2 | |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 17,6 | m3 | |
| 2 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 33,708 | m3 | |
| 3 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | 36,028 | m3 | |
| 4 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 32,156 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,223 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | 3,636 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,582 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,044 | tấn | |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | 4,607 | tấn | |
| 10 | SXLD cốt thép tường đường kính | 0,053 | tấn | |
| 11 | SXLD cốt thép tường đường kính | 5,66 | tấn | |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,095 | tấn | |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,513 | tấn | |
| 14 | SXLD cốt thép nắp bể đk | 0,164 | tấn | |
| 15 | SXLD cốt thép nắp bể đk | 2,835 | tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp thăm, đường kính >10mm | 0,02 | tấn | |
| 17 | Mạch ngừng thi công | 143,6 | M | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 174,81 | m2 | |
| 19 | Cung cấp Sika Latex TH (1 lít/m2) | 174,81 | Lít | |
| 20 | Gia công thang inox | 0,057 | tấn | |
| 21 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | 0,009 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng lan can inox | 3,2 | m2 | |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | 2,49 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | 0,13 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,15 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,09 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 68 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 60 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa 90 miệng bát đk 90x60 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 114x90 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | 24 | Cái | |
| 10 | Móc đai giữ ống D114 | 168 | Cái | |
| 11 | Cầu chắn rác D60 | 2 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | 0,195 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,205 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,529 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,1 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114 | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 90 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 60 | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 114 | 21 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 90 | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 60 | 37 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 34 | 23 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 60 | 11 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 114x60 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 90x60 | 7 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114x60 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90x60 | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60x34 | 10 | cái | |
| 32 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 11 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | 0,02 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | 0,29 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,15 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | 0,04 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,07 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 168 | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60 | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114 | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 60 | 11 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 34 | 7 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 114 | 13 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 60 | 5 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 114x60 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 114x34 | 5 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 60x42mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đk 114x60 | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đk 60x42 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đk 60x34 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt phễu thu ĐK 114mm | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | 8 | cái | |
| 54 | Ống và nút ren thông nghẹt D60 | 1 | Cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,16 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 90 | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 90 | 6 | cái | |
| 58 | Cầu chắn rác D90 | 3 | Cái | |
| 59 | Lắp đặt khâu nối PVC D90 | 4 | cái | |
| 60 | Móc neo giữ ống D90 | 9 | Cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | 0,025 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | 0,01 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,08 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | 0,08 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,01 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 168 | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 42 | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 60 | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 114 | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 60 | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 42mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 34 | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60x34 | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,08 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 60 | 2 | cái | |
| 77 | Cầu chắn rác D60 | 2 | Cái | |
| 78 | Móc neo giữ ống D60 | 5 | Cái | |
| 79 | Lắp đặt khâu nối PVC D60 | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,32 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 90 | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 90 | 16 | cái | |
| 83 | Lắp đặt khâu nối PVC D90 | 8 | cái | |
| 84 | Cầu chắn rác D90 | 4 | Cái | |
| 85 | Móc neo giữ ống D90 | 40 | Cái | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,03 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 90 | 3 | cái | |
| 88 | Cầu chắn rác D90 | 1 | Cái | |
| 89 | Móc neo giữ ống D90 | 4 | Cái | |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,073 | m3 | |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,768 | m3 | |
| 92 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | 16,661 | m3 | |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,283 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga | 0,178 | 100m2 | |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,419 | 100m2 | |
| 96 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,067 | 100m2 | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,212 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,067 | tấn | |
| 99 | SXLD thép hình nắp đan L40x40x3 | 480,902 | kg | |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,256 | m3 | |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,2 | m2 | |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 3,2 | m2 | |
| 103 | Nắp đậy hố van thép dày 5ly | 4 | Cái | |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 31 | cái | |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,052 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hầm tự hoại | 0,077 | 100m2 | |
| 107 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,033 | 100m2 | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,226 | tấn | |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 10,439 | m3 | |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 56,73 | m2 | |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 15,54 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 9 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | 63,5 | đoạn ống | |
| 114 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D=500mm | 4,833 | đoạn ống | |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm, H30 | 9,5 | đoạn ống | |
| 116 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D=400mm, H30 | 13,333 | đoạn ống | |
| 117 | Cung cấp & lắp đặt gối cống D300 | 94 | Cái | |
| 118 | Cung cấp & lắp đặt gối cống D400 | 52 | Cái | |
| 119 | Cung cấp & lắp đặt gối cống D500 | 11 | Cái | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | 1,315 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm | 0,075 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 280mm | 0,22 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 280mm | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | 0,02 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | 0,713 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | 6 | cái | |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | 8 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | 6 | cái | |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25/20mm | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/40mm | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/25mm | 3 | cái | |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/25mm | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/20mm | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | 4 | cái | |
| 137 | Đầu nối ren ngoài D20 | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt van khóa D32 (có hộp) | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt van khóa D50 (có hộp) | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D40 | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D50 | 1 | cái | |
| 142 | Van phao D50 | 1 | Cái | |
| 143 | Bê tông móng rộng | 0,196 | m3 | |
| 144 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố van | 0,011 | 100m2 | |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,256 | m3 | |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,2 | m2 | |
| 147 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 3,2 | m2 | |
| 148 | Nắp đậy hố van thép dày 3mm | 4 | Cái | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | 0,165 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,318 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,094 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 5 | cái | |
| 153 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 25mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 5 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 14 | cái | |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 4 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | 26 | cái | |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | 8 | cái | |
| 160 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + bộ xả | 8 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt rửa + phụ kiện cấp nước | 8 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt vòi nước D15 | 4 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cấp nước | 4 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 8 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 168 | Lắp đặt vách ngăn sứ vệ sinh | 6 | cái | |
| 169 | Lắp đặt khâu ren ngoài D20 | 26 | cái | |
| 170 | Lắp đặt khâu ren trong D20 | 8 | cái | |
| 171 | Lắp đặt khâu nối PPR D32 | 3 | cái | |
| 172 | Lắp đặt khâu nối PPR D25 | 8 | cái | |
| 173 | Lắp đặt khâu nối PPR D20 | 8 | cái | |
| 174 | Móc neo giữ ống D32 | 10 | Cái | |
| 175 | Móc neo giữ ống D25 | 20 | Cái | |
| 176 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 3 | bể | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | 0,02 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | 0,04 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,278 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,131 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 184 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | 1 | cái | |
| 185 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 2 | cái | |
| 186 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | 6 | cái | |
| 187 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | 19 | cái | |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 3 | cái | |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm | 1 | cái | |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 2 | cái | |
| 192 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt lavabo + Vòi nước + bộ xả | 7 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt rửa + phụ kiện cấp nước | 8 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 8 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cấp nước | 4 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt vòi nước D15 | 2 | bộ | |
| 198 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 199 | Lắp đặt vách ngăn sứ vệ sinh | 6 | cái | |
| 200 | Lắp đặt khâu ren ngoài D20 | 32 | cái | |
| 201 | Lắp đặt khâu nối PPR D32 | 1 | cái | |
| 202 | Lắp đặt khâu nối PPR D25 | 6 | cái | |
| 203 | Lắp đặt khâu ren trong D20 | 2 | cái | |
| 204 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 2 | bể | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,12 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,04 | 100m | |
| 207 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 8 | cái | |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | 4 | cái | |
| 211 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | 1 | cái | |
| 213 | Lắp đặt lavabo + Vòi nước + Bộ xả | 1 | bộ | |
| 214 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt rửa + phụ kiện cấp nước | 1 | bộ | |
| 215 | Lắp đặt vòi nước D15 | 1 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt khâu ren ngoài D25 | 2 | cái | |
| 217 | Lắp đặt khâu ren ngoài D20 | 6 | cái | |
| 218 | Lắp đặt khâu nối PPR D25 | 1 | cái | |
| 219 | Lắp đặt khâu nối PPR D20 | 5 | cái | |
| 220 | Lắp đặt khâu ren trong D20 | 1 | cái | |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn led cao áp 150W treo trần | 32 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | 38 | bộ | |
| 3 | Lắp đèn lon âm trần loại đèn led 11W | 48 | bộ | |
| 4 | Đèn led trang trí gắn nổi loại đèn 15W | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | 19 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt | 13 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 10 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc, 2 chiều | 2 | cái | |
| 11 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi 16A | 67 | cái | |
| 12 | Lắp ổ cắm điện thoại | 48 | cái | |
| 13 | Lắp ổ cắm internet | 47 | cái | |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | 3.720 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV4x2,5 mm2 | 20 | m | |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | 2.859 | m | |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 4x6mm2 | 110 | m | |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 1x6mm2 | 110 | m | |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 4x10mm2 | 65 | m | |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 1x10mm2 | 65 | m | |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 4x16mm2 | 70 | m | |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 1x16mm2 | 170 | m | |
| 23 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 4x25mm2 | 100 | m | |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện 400x600x200mm | 4 | tủ | |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện âm tường 24 line | 2 | tủ | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tổng đài điện thoại 48 thuê bao | 1 | bộ | |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt tủ MDF ( tủ rack 19" 15U ) | 1 | Tủ | |
| 28 | Lắp đặt Áptomát 1pha - 16A -4,5kA | 22 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Áptomát 1pha - 20A - 4,5kA | 38 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Áptomát 3pha - 20A - 6kA | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Automat 3 pha - 32A - 6kA | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Automat 3 pha - 50A - 6kA | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ELCB 2 pha - 25A - 30mA | 15 | cái | |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-18kA | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kA | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3P-16A-10kA | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-10kA | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-18kA | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-18kA | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt MCCB 3P-30A-18kA | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-18kA | 2 | cái | |
| 43 | Ống đồng D6,4/12,7 máy lạnh + cách nhiệt | 25 | Mét | |
| 44 | Ống đồng D9.5/15.9 máy lạnh + cách nhiệt | 140 | Mét | |
| 45 | Ống thoát nước ngưng D21 | 110 | Mét | |
| 46 | Lắp đặt Timer relay | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cầu chì 2A | 2 | bộ | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D20 | 1.264 | m | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D20 đi nổi | 1.264 | m | |
| 50 | Máng cáp 200x100 | 184 | Mét | |
| 51 | Máng cáp 100x50 | 40 | Mét | |
| 52 | Co 200x100 | 7 | Cái | |
| 53 | Co 100x50 | 4 | Cái | |
| 54 | Nối 200x100 | 62 | Cái | |
| 55 | Nối 100x50 | 11 | Cái | |
| 56 | Chống sét lan truyền cho điện thoại | 1 | Bộ | |
| 57 | Lắp đặt bộ đếm sét | 1 | hộp | |
| 58 | Lắp đèn chiếu sáng sân đường kiểu đèn pha công suất 100W loại gắn tường | 10 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt đèn và cần đèn chiếu sáng nhà bảo vệ | 1 | bộ | |
| 60 | Đèn led trang trí gắn nổi loại đèn 15W | 7 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt bộ đèn 1 bóng led tube 1,2m-20W gắn trần | 20 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt bộ đèn 2 bóng led tube 1,2m-20W gắn trần | 1 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt bộ đèn 1 bóng led tube 0,6m-10W gắn trần | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đèn lon âm trần loại đèn led 11W | 8 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 68 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi 16A | 4 | cái | |
| 69 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 1.335 | m | |
| 70 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 260 | m | |
| 71 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV 2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 72 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2400 | 6 | cọc | |
| 73 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | 25 | m | |
| 74 | Kéo rải cáp đồng trần 150mm2 | 35 | m | |
| 75 | Mối hàn hóa nhiệt | 1 | Mối | |
| 76 | Thanh nối đất chính | 1 | Thanh | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 1,24 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 1 | 100m | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D20 | 690 | m | |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,544 | m3 | |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,351 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố cáp | 0,023 | 100m2 | |
| 83 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,047 | 100m2 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,81 | m3 | |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,125 | m2 | |
| 87 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 10,125 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm | 1 | tủ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chuông điện, nút nhấn, đèn báo | 9 | cái | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói | 9 | cái | |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu báo phát tia hồng ngoại ( Đầu báo Beam ) | 4 | cái | |
| 5 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây PVC/XLPE 2x0,75mm2 | 615 | m | |
| 6 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây PVC/XLPE 2x1,5mm2 | 275 | m | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt relay cuối tuyến | 4 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối | 4 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà D20 | 615 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm - SCH40 | 0,2 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính DN100mm - SCH40 | 2,26 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 11 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | 25 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100mm | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100/80mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100/65mm | 7 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | 11 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van hút, đường kính van 65mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van hút, đường kính van 80mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy 700x250mm | 5 | bộ | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy 1025x1025mm | 2 | bộ | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt vòi chữa cháy D65 - L=20m | 9 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun DN65mm | 7 | cái | |
| 31 | Cung cấp & lắp đặt công tắc áp suất ( kèm van ) | 3 | Cái | |
| 32 | Cung cấp & lắp đặt đồng hồ áp suất ( kèm van ) | 7 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN65mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt lọc Y DN65 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt lọc Y DN80 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN65mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN80mm | 4 | cái | |
| 38 | Bình tích áp 100L | 1 | Bộ | |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | 1 | tủ | |
| 40 | Bình chữa cháy CO2- 5kg | 9 | Bộ | |
| 41 | Bình chữa cháy bột ABC - 8kg | 9 | Bộ | |
| 42 | Lắp bảng tiêu lệnh PCCC | 9 | bảng | |
| 43 | Họng chữa cháy ngoài nhà DN100 | 2 | cái | |
| 44 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN100 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 20 | cặp bích | |
| 46 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | 12 | cặp bích | |
| 47 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | 6 | cặp bích | |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ Rp=107m | 1 | cái | |
| 49 | Kéo rải dây đồng trần, loại dây đồng D50mm2 | 40 | m | |
| 50 | Kéo rải dây đồng trần, dưới mương cáp, loại dây đồng D50mm2 | 90 | m | |
| 51 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 20m, đường kính lỗ khoan | 40 | m | |
| 52 | Mối hàn hóa nhiệt | 1 | Mối | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | |
| 54 | Trụ đỡ kim thu sét inox D49 | 5 | M | |
| 55 | Kéo rải dây cáp 5SET UTP | 1.795 | m | |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | 1 | cái | |
| K | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,05 | m3 | |
| 2 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 0,203 | m3 | |
| 3 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 4 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,332 | m3 | |
| 5 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,683 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,098 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,009 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,03 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,117 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,055 | 100m2 | |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,024 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,01 | tấn | |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | 0,007 | tấn | |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | 0,049 | tấn | |
| 16 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | 0,012 | tấn | |
| 17 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | 0,033 | tấn | |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,071 | tấn | |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,035 | tấn | |
| 20 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | 0,007 | tấn | |
| 21 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | 0,054 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,054 | tấn | |
| 23 | Bu lông 18x600 | 32 | Cái | |
| 24 | Bu lông 14x60 | 160 | Cái | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,88 | m2 | |
| 26 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | 0,118 | 100m2 | |
| 27 | Uốn lắp đặt máng xối tole mạ màu dày 0,5mm | 4,4 | Mét | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,272 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,9 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,82 | m2 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,25 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,788 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, bả 2 lớp | 15,9 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, bả 2 lớp | 16,82 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bả 2 lớp | 16,038 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Donasa Flintcoat 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,9 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Donasa Supercoat, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,858 | m2 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,924 | m3 | |
| 39 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung sắt sơn tĩnh điện | 3,08 | m2 | |
| 40 | Cung cấp và lắp dựng lam nhôm thoát nhiệt | 1,44 | m2 | |
| L | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I, cao độ trung bình sau khi đào là 15,4 (cote trung bình -0,1) | 5,43 | 100m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (-0,15;-0,45). Cao độ đào cao hơn cao hộ hoàn thiện đường 5cm, cao độ tự nhiên TB: 16,2, cao độ san nền trung bình 15,2 | 46,748 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng chiều rộng | 3,878 | 100m3 | |
| 4 | Đào đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 | 0,141 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 3,233 | 100m3 | |
| 6 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | 0,576 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | 1,147 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng chiều rộng | 0,106 | 100m3 | |
| 9 | Đào đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 | 0,002 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,094 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng chiều rộng | 0,273 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng đà kiềng rộng | 0,03 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,245 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng chiều rộng | 0,14 | 100m3 | |
| 15 | Đào kênh mương rộng | 0,018 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,12 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng chiều rộng | 0,04 | 100m3 | |
| 18 | Đào kênh mương rộng | 0,007 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,043 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng chiều rộng | 0,717 | 100m3 | |
| 21 | Đào kênh mương rộng | 0,019 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,559 | 100m3 | |
| 23 | Đào móng chiều rộng | 6,475 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 2,345 | 100m3 | |
| 25 | Đào móng chiều rộng | 0,542 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | 0,291 | 100m3 | |
| 27 | Đào móng chiều rộng | 0,373 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | 0,163 | 100m3 | |
| 29 | Đào kênh mương rộng | 3,124 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 1,634 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | 0,616 | 100m3 | |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 3 | 10,849 | 100m3 | |
| 33 | Đào móng chiều rộng | 0,047 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,021 | 100m3 | |
| 35 | Đào móng chiều rộng | 0,881 | 100m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | 0,525 | 100m3 | |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | 0,339 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | 5,43 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 65,615 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển tiếp cự ly | 65,615 | 100m3/km | |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy Q=72m3/h- H=70m | 1 | bộ | |
| 2 | Bơm Diesel chữa cháy Q=72m3/h- H=70m | 1 | bộ | |
| 3 | Bơm bù áp Q=5m3/h-H=80m | 1 | bộ | |
| 4 | Máy lạnh 24000 BTU, 2 cục 1 chiều, áp trần Daikin | 10 | bộ | |
| 5 | Máy lạnh 18000 BTU, 2 cục 1 chiều, âm trần Daikin | 2 | bộ | |
| 6 | Chi phí thí nghiệm (chi phí kiểm định) | 3 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.444E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 10.370.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp III. + Tương tự về độ phức tạp: công trình nhà xưởng có nhịp kèo thép ≥ 30m; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp- Có tài liệu chứng minh đã từng giám sát kỹ thuật 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | 1,25m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | 108CV | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh sắt tự hành | 10T | 2 |
| 4 | Máy đầm bánh hơi tự hành | 16T | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Xe ben (tải trọng hàng hóa) | >=10 tấn | 4 |
| 7 | Xe tưới nước | 5m3 | 1 |
| 8 | Máy thảm BTNN | >=200 tấn/h | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 12 | Xe bơm bê tông tự hành | 50m3/h | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1kW | 1 |
| 14 | Máy cắt, uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 15 | Máy dầm bê tông, đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 17 | Máy bơm | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy nén khí động cơ diezel | 360 | 1 |
| 20 | Biến thế hàn xoay chiều | 23kW | 3 |
| 21 | Máy khoan đứng | 4,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi