Gói thầu: Xây lắp nhà xưởng số 46 (nhà xưởng 30x72 có văn phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618072-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
Tên gói thầu Xây lắp nhà xưởng số 46 (nhà xưởng 30x72 có văn phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220617852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 10:59:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,815,462,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.444E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 10.370.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp III. + Tương tự về độ phức tạp: công trình nhà xưởng có nhịp kèo thép ≥ 30m;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp- Có tài liệu chứng minh đã từng giám sát kỹ thuật 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh sắt tự hành
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ben (tải trọng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thảm BTNN
- Đặc điểm thiết bị >=200 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy dầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị 360
- Số lượng tối thiểu 1
20-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp nhà xưởng số 46 (nhà xưởng 30x72 có văn phòng)
Cụm xưởng cho thuê giai đoạn 4 - KCN Long Thành
135 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành , địa chỉ: Đường số 5, Khu công nghiệp Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành Địa chỉ: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư và Xây dựng Phương Đại Nam, Trung tâm Tư vấn Thiết kế Thẩm định Xây dựng và Môi trường


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành , địa chỉ: Đường số 5, Khu công nghiệp Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành Địa chỉ: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình công nghiệp ≥ hạng III (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh) 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành Địa chỉ: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuấn – Chủ tịch HĐQT Công ty CP Sonadezi Long Thành. + Địa chỉ: đường số 5, KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3514 494 Fax: 0251. 3514 492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. + Địa chỉ: Số 2 đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3822 505 Fax: 0251. 3941 718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nơi nhận: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành. Người nhận: Ông Lê Xuân Thạch Tên đường, phố: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tất cả yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật của các công việc mời thầu thuộc cột (2) thực hiện theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8,64m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm48,079m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20028,9m3
4Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m8,376m3
5Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m15,156m3
6Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m7,817m3
7Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20033,669m3
8Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20027,382m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20012,648m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,121m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,672100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng2,887100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật0,948100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,651100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng4,15100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,341100m2
17SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,851100m2
18SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường0,224100m2
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,264tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 2,77tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,442tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 3,045tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 0,621tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 3,248tấn
25SXLD cốt thép dầm, giằng đường kính 0,842tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 4,111tấn
27SXLD cốt thép sàn đk 4,159tấn
28SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường đk 0,632tấn
29SXLD cốt thép cầu thang đk 0,29tấn
30SXLD cốt thép cầu thang đk 0,022tấn
31Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn 11,949tấn
32Sản xuất cột bằng thép tấm hàn định hình cột I6,074tấn
33Sản xuất giằng cột thép1,392tấn
34Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C200x65x20x213,926Tấn
35Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C150x65x20x23,135Tấn
36Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C150x50x10x20,477Tấn
37Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C150x50x20x20,623Tấn
38Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C100x40x10x20,226Tấn
39Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C125x50x10x20,148Tấn
40Cung cấp bản mã thép xà gồ1,099Tấn
41SXLD ti giằng xà gồ mái D12540M
42SXLD cáp giằng xà gồ mái D12219,2M
43SXLD tăng đơ căng cáp giằng96Cái
44Bulông 30x70056Cái
45Bulông 24x60796Cái
46Bulông 24 x 50024Cái
47Bulông 14 x 40468Cái
48Bulông 14 x 5084Cái
49Bulông 20x5084Cái
50Bulông nở D1212Cái
51Bulông 12x40260Cái
52SXLD ti giằng xà gồ vách D1230,8M
53Sản xuất cửa sổ trời bằng thép0,65tấn
54Sản xuất dầm thép mái đón1,767tấn
55Cáp giằng mái đón khung biên73,2M
56Tăng đơ cáp giằng mái đón khung biên32Cái
57Cáp giằng mái đón khung đầu hồi14,97M
58Tăng đơ cáp giằng mái đón khung đầu hồi8Cái
59Sản xuất thang sắt0,688tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18m11,949tấn
61Lắp dựng cột thép các loại6,074tấn
62Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông1,392tấn
63Lắp dựng xà gồ thép mái, vách19,634tấn
64Lắp dựng mái đón cửa đi , cửa trời2,417tấn
65Lắp cầu thang thép0,688tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ878,128m2
67Lợp mái bằng tole mạ màu dầy 0.5mm27,743100m2
68Cung cấp tôn úp nóc, diềm, Flashing mái2,122100m2
69Che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm6,07100m2
70Uốn và lắp đặt máng xối INOX dày 0,5mm144Md
71Khung inox 10x10 chống côn trùng59,52m2
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 128,211m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 33,315m3
74Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 1,941m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 1,679m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75825,698m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 751.155,624m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75220,022m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75320,18m2
80Trát trần, vữa XM mác 7530,6m2
81Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75185,1m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (bả 2 lớp)690,828m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả 2 lớp)1.097,124m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)755,902m2
85Sơn dầm, trần, cột tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Donasa Flintcoat1.080,415m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Donasa Supercoat1.463,439m2
87Đắp chỉ nổi cột 200 x 2088m
88Kẻ ron tường311,7M
89Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...92,84m2
90Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 10056,24m2
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15022,496m3
92Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75426,495m2
93Lát sàn gạch ceramic 25x25 chống trượt vữa M7542,84m2
94ốp tường gạch 25x40cm231,92m2
95Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang28,198m2
96Beton nền đá 1x2 M200 ( sảnh đón, ram dốc)5,257m3
97Cung cấp và lắp đặt tấm cách nhiệt243,2m2
98Cung cấp lắp dựng cửa đi 02 cánh khu văn phòng nhựa lõi thép kính trong dày 5mm12,32m2
99Cung cấp & Lắp dựng cửa đi 01 cánh nhựa lõi thép kính trong 5mm4,4m2
100Cung cấp & Lắp dựng cửa đi WC khung nhôm hệ TK700 kính mờ dày 5mm16,8m2
101Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn inox12bộ
102Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ lùa khu nhà xưởng, khung nhựa lõi thép kính trong dày 5mm205,44m2
103Cung cấp & Lắp dựng cửa Sw, khung nhôm kính mờ dày 5mm2,88m2
104Cung cấp & Lắp dựng vách kính kết hợp cửa sổ lật, khung nhựa lõi thép kính trong dày 5mm20,288m2
105Cung cấp và lắp dựng cửa bản lề sàn tầng trệt, khung nhựa lõi thép kính trong dày 10mm11,2m2
106Cung cấp và lắp dựng cửa khung sắt hộp 40x80 dày 2mm, sơn tĩnh điện, pano tole dày 1,5mm, kính trắng 5mm11m2
107Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn116m2
108Cung cấp và lắp đặt hộp cửa cuốn20m
109Cung cấp và lắp đặt motor cửa cuốn5Bộ
110Cung cấp lắp đặt thép V chân cửa cuốn và cửa thoát hiểm0,093tấn
111Cung cấp và lắp dựng lam nhôm thoát nhiệt1,44M2
112Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao432,83m2
113Cung cấp và lắp dựng tấm cách nhiệt khu nhà xưởng PolynumSpace1.766,4M2
114Cung cấp và lắp dựng lan can con tiện gỗ cầu thang chính15,5Md
115Cung cấp và lắp đặt trụ cầu thang gỗ1Cái
116Lu lèn lại nền nhà xưởng19,339100m2
117Làm mặt nền đá cấp phối đá dăm Dmax4mm, lớp dưới dày 10cm1,934100m3
118Làm mặt nền đá cấp phối đá dăm Dmax4mm, lớp trên dày 10cm1,934100m3
119Cung cấp lớp nilon lót nền1.934M2
120Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200188,638m3
121Cung cấp lưới thép hàn d8@200x200 cường độ 500Mpa2.127,608m2
122Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 8,404tấn
123Cắt joint nền nhà xưởng + chèn silicon462,4M
124Lớp HADENER làm cứng bề mặt (định mức 4kg/m2)1.886,38M2
125Beton nền đá 1x2 M200 ( ram dốc )4,748m3
126Cung cấp và lắp đặt ống thép không gỉ ( Inox ) D42x2,522,7M
127Cung cấp và lắp đặt ống thép không gỉ ( Inox ) D34x213,9M
128Cung cấp và lắp đặt thép không gỉ ( Inox ) bản 35x3 uốn cong R32095,797M
129Cung cấp và lắp đặt mặt bậc cuối cùng trên mái bọc tole chống trượt1Bậc
B NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,338m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm1,21m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,618m3
4Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m1,179m3
5Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,947m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,279m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,044100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng0,363100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,249100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,315100m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ)0,175100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,049tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,046tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,029tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,125tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,06tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,286tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,074tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,137tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô kính0,104tấn
21Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm0,242tấn
22Lắp dựng xà gồ thép0,242tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ30,44m2
24Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm0,543100m2
25Bu lông 14x4016Cái
26Uốn và lắp đặt máng xối tole mạ màu13,4Md
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 1,494m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 10,311m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75100,568m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7550,47m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7512,45m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 7549m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 7517,5m2
34Bả bằng bột bả vào tường, bả 2 lớp101,088m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bả 2 lớp55,95m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Donasa Flintcoat, 1 nước lót, 2 nước phủ128,543m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Donasa Supercoat, 1 nước lót, 2 nước phủ28,495m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1504,574m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa mác 7545,74m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400150,6m2
41Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5mm6,48m2
42Cung cấp & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 5mm14,8m2
43Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn inox10Cái
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao28,01m2
C NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,28m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm0,96m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,046m3
4Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,664m3
5Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,912m3
6Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,837m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,497m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,04100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng0,105100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,133100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,109100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,269100m2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ)0,045100m2
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,039tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao 0,015tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao 0,082tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,035tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,092tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,022tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,104tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 0,218tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 3,376m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,402m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7530,8m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7522,72m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 756,65m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,9m2
28Trát trần, vữa XM mác 7517,36m2
29Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...22,265m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 10017,36m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, bả 2 lớp30,8m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, bả 2 lớp22,72m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bả 2 lớp34,91m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Donasa Flintcoat30,8m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Donasa Supercoat 1 nước lót, 2 nước phủ57,63m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,064m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa mác 757,76m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250mm, vữa mác 752,88m2
39Ốp tường WC nhà bảo vệ gạch 250 x 40015,28m2
40Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly6,96m2
41Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly3m2
42Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn inox2Bộ
D NHÀ XE
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,336m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm1,975m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,624m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,137100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng0,162100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,052tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,05tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,035tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,136tấn
10Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,694tấn
11Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm0,768tấn
12Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ 0,694tấn
13Lắp dựng xà gồ thép0,768tấn
14Bu lông liên kết cột & móng M18x60016Cái
15Bu lông M14x40128Cái
16Bu lông M24x6024Cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ135,61m2
18Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm1,065100m2
19Uốn và lắp đặt máng xối tole mạ màu21,3Md
20Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 chiều rộng 17,403m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20011,975m3
22Xoa mặt & cắt joint nền91,96M2
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Lu lèn lại nền đường18,53100m2
2Làm nền đường đất cấp phối sỏi đỏ, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20 cm17,765100m2
3Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10 cm17,765100m2
4Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15 cm17,765100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m217,765100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 4 cm17,765100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm17,765100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,95m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 0,227tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1508,363m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 20042,706m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa3,135100m2
13Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng 1,404m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 1507,804m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ cột cờ0,151100m2
16Lát đá granít tự nhiên cột cờ, vữa lót mác 7522,72m2
17SXLD cột cờ bằng INOX ống D114x410,2M
18SXLD cột cờ bằng INOX ống D90x49M
19SXLD cột cờ bằng INOX ống D60x28,4M
20Bu lon chân cột M18x60018Cái
21Đào móng băng, rộng 12,717m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,056100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 0,072100m3
24Vận chuyển tiếp cự ly 0,072100m3/km
25Bê tông gia cố cống đá 1x2 vữa mác 2508,718m3
26Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 2500,8m3
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông0,258100m2
28Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,016100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố cống đường kính 0,009tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố cống đường kính 0,632tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính 0,002tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính 0,118tấn
F HÀNG RÀO CỔNG CHÍNH
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,994m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm7,521m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 20028,773m3
4Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m7,645m3
5Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m7,539m3
6Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,891m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,174100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng2,861100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật1,021100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,016100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,646100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,289tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao 0,285tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao 0,641tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,527tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 1,163tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,065tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,305tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 12,527m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75137,546m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7593,08m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 7564,6m2
23Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp)132,106m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)157,68m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Donasa Flintcoat, 1 nước lót, 2 nước phủ289,786m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán5,44m2
27Sản xuất hàng rào song sắt hộp cây ngang 60x60x1,2, cây dọc 40x40x1,2 mạ kẽm2,341tấn
28Lắp dựng hàng rào song sắt hộp cây ngang 60x60x1,2, cây dọc 40x40x1,2mm mạ kẽm183,297m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ257,928m2
30SXLD trọn bộ cổng xếp hợp kim nhôm dài 9,85m, cao 1.67m và động cơ1Bộ
31Sản xuất & Lắp dựng cửa cổng phụ2,76m2
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15017,6m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20033,708m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m36,028m3
4Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20032,156m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,223100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao 3,636100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,582100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,044tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính 4,607tấn
10SXLD cốt thép tường đường kính 0,053tấn
11SXLD cốt thép tường đường kính 5,66tấn
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,095tấn
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,513tấn
14SXLD cốt thép nắp bể đk 0,164tấn
15SXLD cốt thép nắp bể đk 2,835tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp thăm, đường kính >10mm0,02tấn
17Mạch ngừng thi công143,6M
18Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75174,81m2
19Cung cấp Sika Latex TH (1 lít/m2)174,81Lít
20Gia công thang inox0,057tấn
21Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể0,009tấn
22Lắp dựng lan can inox3,2m2
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm2,49100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm0,13100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm0,09100m
5Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm68cái
6Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 604cái
7Lắp đặt côn nhựa 90 miệng bát đk 90x602cái
8Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 114x902cái
9Lắp đặt cầu chắn rác D11424Cái
10Móc đai giữ ống D114168Cái
11Cầu chắn rác D602Cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm0,195100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm0,205100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm0,529100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,1100m
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 1141cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 901cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 602cái
19Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 1146cái
20Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 902cái
21Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 606cái
22Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 11421cái
23Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 906cái
24Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 6037cái
25Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 3423cái
26Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 6011cái
27Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 114x601cái
28Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 90x607cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114x601cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90x602cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60x3410cái
32Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm11cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm0,02100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm0,29100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm0,15100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm0,04100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,07100m
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 1681cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 1142cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 601cái
41Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 1144cái
42Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 6011cái
43Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 347cái
44Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 11413cái
45Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 605cái
46Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 114x606cái
47Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 114x345cái
48Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 60x42mm2cái
49Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đk 114x601cái
50Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đk 60x422cái
51Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đk 60x341cái
52Lắp đặt phễu thu ĐK 114mm3cái
53Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm8cái
54Ống và nút ren thông nghẹt D601Cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm0,16100m
56Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 903cái
57Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 906cái
58Cầu chắn rác D903Cái
59Lắp đặt khâu nối PVC D904cái
60Móc neo giữ ống D909Cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm0,025100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm0,01100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm0,08100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm0,08100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,01100m
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 1681cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 421cái
68Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 601cái
69Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 1142cái
70Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 606cái
71Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 42mm2cái
72Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 342cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60x341cái
74Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm1cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm0,08100m
76Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 602cái
77Cầu chắn rác D602Cái
78Móc neo giữ ống D605Cái
79Lắp đặt khâu nối PVC D602cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm0,32100m
81Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 904cái
82Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 9016cái
83Lắp đặt khâu nối PVC D908cái
84Cầu chắn rác D904Cái
85Móc neo giữ ống D9040Cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm0,03100m
87Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 903cái
88Cầu chắn rác D901Cái
89Móc neo giữ ống D904Cái
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,073m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,768m3
92Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m16,661m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,283m3
94Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga0,178100m2
95Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,419100m2
96SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,067100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,212tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,067tấn
99SXLD thép hình nắp đan L40x40x3480,902kg
100Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,256m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 753,2m2
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 1003,2m2
103Nắp đậy hố van thép dày 5ly4Cái
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 31cái
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,052m3
106Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hầm tự hoại0,077100m2
107SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,033100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,226tấn
109Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 10,439m3
110Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7556,73m2
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 10015,54m2
112Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
113Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm63,5đoạn ống
114Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D=500mm4,833đoạn ống
115Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm, H309,5đoạn ống
116Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D=400mm, H3013,333đoạn ống
117Cung cấp & lắp đặt gối cống D30094Cái
118Cung cấp & lắp đặt gối cống D40052Cái
119Cung cấp & lắp đặt gối cống D50011Cái
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm1,315100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm0,075100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 280mm0,22100m
123Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 280mm4cái
124Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm0,02100m
125Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm0,713100m
126Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm6cái
127Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm8cái
128Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm6cái
129Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25/20mm4cái
130Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm1cái
131Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm1cái
132Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/40mm2cái
133Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/25mm3cái
134Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/25mm1cái
135Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/20mm1cái
136Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm4cái
137Đầu nối ren ngoài D204cái
138Lắp đặt van khóa D32 (có hộp)2cái
139Lắp đặt van khóa D50 (có hộp)1cái
140Lắp đặt van đồng 1 chiều D401cái
141Lắp đặt van đồng 2 chiều D501cái
142Van phao D501Cái
143Bê tông móng rộng 0,196m3
144Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố van0,011100m2
145Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,256m3
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 753,2m2
147Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 1003,2m2
148Nắp đậy hố van thép dày 3mm4Cái
149Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm0,165100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm0,318100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm0,094100m
152Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm5cái
153Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 25mm bằng phương pháp hàn4cái
154Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm5cái
155Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm14cái
156Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm1cái
157Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm4cái
158Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm26cái
159Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm8cái
160Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm1cái
161Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm2cái
162Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + bộ xả8bộ
163Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt rửa + phụ kiện cấp nước8bộ
164Lắp đặt vòi nước D154bộ
165Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cấp nước4bộ
166Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen8bộ
167Lắp đặt gương soi8cái
168Lắp đặt vách ngăn sứ vệ sinh6cái
169Lắp đặt khâu ren ngoài D2026cái
170Lắp đặt khâu ren trong D208cái
171Lắp đặt khâu nối PPR D323cái
172Lắp đặt khâu nối PPR D258cái
173Lắp đặt khâu nối PPR D208cái
174Móc neo giữ ống D3210Cái
175Móc neo giữ ống D2520Cái
176Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m33bể
177Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm0,02100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm0,04100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm0,278100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm0,131100m
181Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm1cái
182Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm1cái
183Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm4cái
184Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm1cái
185Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm2cái
186Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm6cái
187Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm19cái
188Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm3cái
189Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm16cái
190Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm1cái
191Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm2cái
192Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm1cái
193Lắp đặt lavabo + Vòi nước + bộ xả7bộ
194Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt rửa + phụ kiện cấp nước8bộ
195Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen8bộ
196Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cấp nước4bộ
197Lắp đặt vòi nước D152bộ
198Lắp đặt gương soi7cái
199Lắp đặt vách ngăn sứ vệ sinh6cái
200Lắp đặt khâu ren ngoài D2032cái
201Lắp đặt khâu nối PPR D321cái
202Lắp đặt khâu nối PPR D256cái
203Lắp đặt khâu ren trong D202cái
204Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m32bể
205Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm0,12100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm0,04100m
207Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm1cái
208Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm10cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm8cái
210Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm4cái
211Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm1cái
212Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm1cái
213Lắp đặt lavabo + Vòi nước + Bộ xả1bộ
214Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt rửa + phụ kiện cấp nước1bộ
215Lắp đặt vòi nước D151bộ
216Lắp đặt khâu ren ngoài D252cái
217Lắp đặt khâu ren ngoài D206cái
218Lắp đặt khâu nối PPR D251cái
219Lắp đặt khâu nối PPR D205cái
220Lắp đặt khâu ren trong D201cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt đèn led cao áp 150W treo trần32bộ
2Lắp đặt đèn led panel 600x60038bộ
3Lắp đèn lon âm trần loại đèn led 11W48bộ
4Đèn led trang trí gắn nổi loại đèn 15W4bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp19bộ
6Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt13bộ
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc9cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc5cái
10Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc, 2 chiều2cái
11Lắp ổ cắm điện, loại đôi 16A67cái
12Lắp ổ cắm điện thoại48cái
13Lắp ổ cắm internet47cái
14Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm23.720m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV4x2,5 mm220m
16Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5mm22.859m
17Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 4x6mm2110m
18Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 1x6mm2110m
19Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 4x10mm265m
20Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 1x10mm265m
21Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 4x16mm270m
22Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 1x16mm2170m
23Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 4x25mm2100m
24Cung cấp và Lắp đặt tủ điện 400x600x200mm4tủ
25Cung cấp và Lắp đặt tủ điện âm tường 24 line2tủ
26Cung cấp, lắp đặt tổng đài điện thoại 48 thuê bao1bộ
27Cung cấp và Lắp đặt tủ MDF ( tủ rack 19" 15U )1Tủ
28Lắp đặt Áptomát 1pha - 16A -4,5kA22cái
29Lắp đặt Áptomát 1pha - 20A - 4,5kA38cái
30Lắp đặt Áptomát 3pha - 20A - 6kA1cái
31Lắp đặt Automat 3 pha - 32A - 6kA2cái
32Lắp đặt Automat 3 pha - 50A - 6kA2cái
33Lắp đặt ELCB 2 pha - 25A - 30mA15cái
34Lắp đặt MCCB 3P-20A-6kA2cái
35Lắp đặt MCCB 3P-32A-18kA2cái
36Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kA2cái
37Lắp đặt MCCB 3P-16A-10kA1cái
38Lắp đặt MCCB 3P-60A-10kA3cái
39Lắp đặt MCCB 3P-60A-18kA1cái
40Lắp đặt MCCB 3P-75A-18kA1cái
41Lắp đặt MCCB 3P-30A-18kA1cái
42Lắp đặt MCCB 3P-100A-18kA2cái
43Ống đồng D6,4/12,7 máy lạnh + cách nhiệt25Mét
44Ống đồng D9.5/15.9 máy lạnh + cách nhiệt140Mét
45Ống thoát nước ngưng D21110Mét
46Lắp đặt Timer relay1cái
47Lắp đặt cầu chì 2A2bộ
48Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D201.264m
49Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D20 đi nổi1.264m
50Máng cáp 200x100184Mét
51Máng cáp 100x5040Mét
52Co 200x1007Cái
53Co 100x504Cái
54Nối 200x10062Cái
55Nối 100x5011Cái
56Chống sét lan truyền cho điện thoại1Bộ
57Lắp đặt bộ đếm sét1hộp
58Lắp đèn chiếu sáng sân đường kiểu đèn pha công suất 100W loại gắn tường10bộ
59Lắp đặt đèn và cần đèn chiếu sáng nhà bảo vệ1bộ
60Đèn led trang trí gắn nổi loại đèn 15W7bộ
61Lắp đặt bộ đèn 1 bóng led tube 1,2m-20W gắn trần20bộ
62Lắp đặt bộ đèn 2 bóng led tube 1,2m-20W gắn trần1bộ
63Lắp đặt bộ đèn 1 bóng led tube 0,6m-10W gắn trần1bộ
64Lắp đèn lon âm trần loại đèn led 11W8bộ
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
67Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc3cái
68Lắp ổ cắm điện, loại đôi 16A4cái
69Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm21.335m
70Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2260m
71Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV 2x2,5mm2250m
72Đóng cọc tiếp địa D16, L=24006cọc
73Kéo rải cáp đồng trần 70mm225m
74Kéo rải cáp đồng trần 150mm235m
75Mối hàn hóa nhiệt1Mối
76Thanh nối đất chính1Thanh
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm1,24100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm1100m
79Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D20690m
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,544m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,351m3
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố cáp0,023100m2
83SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,047100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,015tấn
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,81m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7510,125m2
87Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 10010,125m2
88Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
89Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
J HỆ THỐNG PCCC
1Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm1tủ
2Cung cấp và lắp đặt chuông điện, nút nhấn, đèn báo9cái
3Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói9cái
4Cung cấp và Lắp đặt Đầu báo phát tia hồng ngoại ( Đầu báo Beam )4cái
5Kéo rải dây điện đôi, loại dây PVC/XLPE 2x0,75mm2615m
6Kéo rải dây điện đôi, loại dây PVC/XLPE 2x1,5mm2275m
7Cung cấp và lắp đặt relay cuối tuyến4Bộ
8Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối4Bộ
9Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà D20615m
10Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm - SCH400,2100m
11Lắp đặt ống thép STK - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính DN100mm - SCH402,26100m
12Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm11cái
13Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm2cái
14Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm25cái
15Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100mm6cái
16Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65mm2cái
17Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100/80mm2cái
18Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100/65mm7cái
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm4cái
20Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm4cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm11cái
22Lắp đặt van hút, đường kính van 65mm1cái
23Lắp đặt van hút, đường kính van 80mm2cái
24Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm1cái
25Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mm2cái
26Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 100mm1cái
27Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy 700x250mm5bộ
28Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy 1025x1025mm2bộ
29Cung cấp và lắp đặt vòi chữa cháy D65 - L=20m9cái
30Cung cấp và lắp đặt lăng phun DN65mm7cái
31Cung cấp & lắp đặt công tắc áp suất ( kèm van )3Cái
32Cung cấp & lắp đặt đồng hồ áp suất ( kèm van )7Cái
33Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN65mm1cái
34Lắp đặt lọc Y DN651cái
35Lắp đặt lọc Y DN802cái
36Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN65mm2cái
37Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN80mm4cái
38Bình tích áp 100L1Bộ
39Lắp đặt tủ điều khiển bơm1tủ
40Bình chữa cháy CO2- 5kg9Bộ
41Bình chữa cháy bột ABC - 8kg9Bộ
42Lắp bảng tiêu lệnh PCCC9bảng
43Họng chữa cháy ngoài nhà DN1002cái
44Họng tiếp nước ngoài nhà DN1001cái
45Lắp bích thép, đường kính ống 100mm20cặp bích
46Lắp bích thép, đường kính ống 80mm12cặp bích
47Lắp bích thép, đường kính ống 65mm6cặp bích
48Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ Rp=107m1cái
49Kéo rải dây đồng trần, loại dây đồng D50mm240m
50Kéo rải dây đồng trần, dưới mương cáp, loại dây đồng D50mm290m
51Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 20m, đường kính lỗ khoan 40m
52Mối hàn hóa nhiệt1Mối
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40m
54Trụ đỡ kim thu sét inox D495M
55Kéo rải dây cáp 5SET UTP1.795m
56Lắp đặt ổ cắm điện thoại1cái
K NHÀ CHE MÁY BƠM
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,05m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,203m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,3m3
4Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,332m3
5Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,683m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,098m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,009100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng0,03100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,117100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật0,011100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,055100m2
12SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,024100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,01tấn
14SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 0,007tấn
15SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 0,049tấn
16SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 0,012tấn
17SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 0,033tấn
18SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,071tấn
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,035tấn
20SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk 0,007tấn
21Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm0,054tấn
22Lắp dựng xà gồ thép0,054tấn
23Bu lông 18x60032Cái
24Bu lông 14x60160Cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,88m2
26Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mm0,118100m2
27Uốn lắp đặt máng xối tole mạ màu dày 0,5mm4,4Mét
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,272m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7515,9m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7516,82m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 756,25m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 759,788m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, bả 2 lớp15,9m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, bả 2 lớp16,82m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bả 2 lớp16,038m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Donasa Flintcoat 1 nước lót, 2 nước phủ15,9m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Donasa Supercoat, 1 nước lót, 2 nước phủ32,858m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,924m3
39Cung cấp và lắp dựng cửa khung sắt sơn tĩnh điện3,08m2
40Cung cấp và lắp dựng lam nhôm thoát nhiệt1,44m2
L CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I, cao độ trung bình sau khi đào là 15,4 (cote trung bình -0,1)5,43100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (-0,15;-0,45). Cao độ đào cao hơn cao hộ hoàn thiện đường 5cm, cao độ tự nhiên TB: 16,2, cao độ san nền trung bình 15,246,748100m3
3Đào móng chiều rộng 3,878100m3
4Đào đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 30,141100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,903,233100m3
6Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 0,576100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,951,147100m3
8Đào móng chiều rộng 0,106100m3
9Đào đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 30,002100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,900,094100m3
11Đào móng chiều rộng 0,273100m3
12Đào móng đà kiềng rộng 0,03100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,900,245100m3
14Đào móng chiều rộng 0,14100m3
15Đào kênh mương rộng 0,018100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,900,12100m3
17Đào móng chiều rộng 0,04100m3
18Đào kênh mương rộng 0,007100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,900,043100m3
20Đào móng chiều rộng 0,717100m3
21Đào kênh mương rộng 0,019100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,900,559100m3
23Đào móng chiều rộng 6,475100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,902,345100m3
25Đào móng chiều rộng 0,542100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,950,291100m3
27Đào móng chiều rộng 0,373100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,950,163100m3
29Đào kênh mương rộng 3,124100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,901,634100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,950,616100m3
32Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 310,849100m3
33Đào móng chiều rộng 0,047100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,900,021100m3
35Đào móng chiều rộng 0,881100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,950,525100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,950,339100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 5,43100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 65,615100m3
40Vận chuyển tiếp cự ly 65,615100m3/km
M THIẾT BỊ
1Bơm điện chữa cháy Q=72m3/h- H=70m1bộ
2Bơm Diesel chữa cháy Q=72m3/h- H=70m1bộ
3Bơm bù áp Q=5m3/h-H=80m1bộ
4Máy lạnh 24000 BTU, 2 cục 1 chiều, áp trần Daikin10bộ
5Máy lạnh 18000 BTU, 2 cục 1 chiều, âm trần Daikin2bộ
6Chi phí thí nghiệm (chi phí kiểm định)3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.444E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 10.370.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp III. + Tương tự về độ phức tạp: công trình nhà xưởng có nhịp kèo thép ≥ 30m;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.55
2 Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp- Có tài liệu chứng minh đã từng giám sát kỹ thuật 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 02 công trình công nghiệp tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 1,25m32
2 Máy ủi 108CV1
3 Máy đầm bánh sắt tự hành 10T2
4 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T1
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Xe ben (tải trọng hàng hóa) >=10 tấn4
7 Xe tưới nước 5m31
8 Máy thảm BTNN >=200 tấn/h1
9 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông 250 lít1
12 Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h1
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kW1
14 Máy cắt, uốn cốt thép 5kW1
15 Máy dầm bê tông, đầm dùi 1,5kW2
16 Máy trộn vữa 80 lít2
17 Máy bơm Hoạt động tốt1
18 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
19 Máy nén khí động cơ diezel 3601
20 Biến thế hàn xoay chiều 23kW3
21 Máy khoan đứng 4,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->