Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622085-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220606374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 10:57:00 đến ngày 2022-06-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,708,321,053 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý tính từ năm 2019 đến thời điểm xét thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp dự án tương tự hoặc cao hơn cấp dự án yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợpđồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (nền, móng cấp phối đá dăm,mặt đường bằng bê tông xi măng...). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 3,29 tỷ đồng (hai dự án có cấp thấp hơn liền kề với cấp của dự án đang xét, quy mô mỗi dự án cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 3,29 tỷ đồng thì được. đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo phụ lục khối lượng thi công hoàn thành (phô tô công chứng).* Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng dự án (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, dự án đưa vào sử dụng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phụ trách quản lý trắc địa 01 dự án tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép công suất >=10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp công suất >=12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép công suất >=16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung công suất >=25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy sa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền và danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường từ Trường tiểu học KơPaKơLơng đến khu sản xuất thuộc thôn Kon Mơ Nay Kơ Tu 2, xã Đăk Blà, thành phố Kon Tum
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. Địa chỉ: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn số II Kon Tum. + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum; + Tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng HIGHLAND Kon Tum.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. Địa chỉ: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. Địa chỉ: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V223,631 m3
2Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.883,661 m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.543,551 m3
4Đào rãnh dọc đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V657,311 m3
5Lu lèn khuôn đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6.710,38m2
6Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.970,181 m3
7Vận chuyển đất tận dụng để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.226,31 m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V223,631 m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4.241,341 m3
B Mặt đường
1Lớp móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25, dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.034,521 m3
2Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V5.843,231 m2
3Bê tông mặt đường đá 1*2 M250, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.168,651 m3
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V667,81 m2
5Làm khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4831m
6Làm khe co có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5881m
7Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V981m
C Rãnh gia cố KT(40x120x40)cm
1Đào rãnh dđất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V332,241 m3
2Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V228,231 m2
3Bê tông rãnh dọc đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V204,071 m3
4Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V332,2441 m2
5Khe co giãn bằng bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V66,4491 m2
6Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.052,671 m2
7Bê tông vai đường đá 1*2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V137,081 m3
D Lối vào nhà dân
1Bê tông tấm đan đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,281 m3
2Cốt thép tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,451 tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V271 m2
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
5Bê tông gối kê đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81 m3
6Gia công cốt thép gối kê ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,24Tấn
7Ván khuôn đổ bê tông gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V46,561 m2
8Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,161 m3
9Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,961 m3
10Bê rông rãnh dọc đá 1x2 M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,481 m3
11Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V44,161 m2
12Vữa XM M100 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,161 m3
13Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,681 m3
E Cống bản dọc KT(80X60)cm
F Thân cống
1Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V57,431 m3
2Đắp đất công trình K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,311 m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,681 m3
4Bê tông móng móng cống đá 2*4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,051 m3
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,181 m2
6Bê tông thân cống đá 2*4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,171 m3
7Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V34,311 m2
8Gia công cốt thép đà kiềng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12Tấn
9Bê tông đà kiềng đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,531 m3
10Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V23,521 m2
11Bê tông tấm đan đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,371 m3
12Cốt thép tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,651 tấn
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V18,631 m2
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
G Tường cánh, sân cống, chân khay, hố thu
1Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,361 m3
2Đắp đất công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,011 m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,721 m3
4Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,371 m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,621 m2
6Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,681 m3
7Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,751 m2
H Công trình phòng hộ
I Biển báo các loại
1Biển báo tam giác 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
2Trụ biển báo ĐK90cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,4m
3Đào móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81 m3
4Bê tông móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8481 m3
J Cọc tiêu
1Đào móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5841 m3
2Gia công cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,331 tấn
3Bê tông móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9751 m3
4Bê tông cọc tiêu đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8141 m3
5Ván khuôn đổ Bê tông cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V96,0961 m2
6Sơn 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V58,2871 m2
7Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1431 Cái
K Cống tròn ĐK100cm
L Thân cống
1Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6751 m3
2Đắp đất công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6191 m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0011 m3
4Bê tông móng cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,191 m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,2981 m2
6Ống cống bê tông ly tâm ĐK100, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
7Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3ống
8Vữa XM M100 Mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251 m3
M Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân
khay (thượng lưu, hạ lưu cống)
1Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V58,191 m3
2Đắp đất công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8521 m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0131 m3
4Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3081 m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V53,8161 m2
6Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5451 m3
7Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V24,1921 m2
8Làm và thả rọ đá KT(2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V31 rọ
N Cống bản KT(80X70)cm
O Thân cống
1Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,41 m3
2Đắp đất công trình độc chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,641 m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,811 m3
4Bê tông móng móng cống đá 2*4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,271 m3
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,861 m2
6Bê tông thân cống đá 2*4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,951 m3
7Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,91 m2
8Gia công cốt thép đà kiềng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
9Bê tông đà kiềng đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711 m3
10Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V6,761 m2
11Bê tông tấm đan đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11 m3
12Cốt thép tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,181 tấn
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,361 m2
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
P Tường cánh, sân cống, chân khay, hố thu
1Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,981 m3
2Đắp đất công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,191 m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,611 m3
4Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,921 m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,681 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý tính từ năm 2019 đến thời điểm xét thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp dự án tương tự hoặc cao hơn cấp dự án yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợpđồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (nền, móng cấp phối đá dăm,mặt đường bằng bê tông xi măng...). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 3,29 tỷ đồng (hai dự án có cấp thấp hơn liền kề với cấp của dự án đang xét, quy mô mỗi dự án cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 3,29 tỷ đồng thì được. đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo phụ lục khối lượng thi công hoàn thành (phô tô công chứng).* Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng dự án (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, dự án đưa vào sử dụng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự53
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự53
4 Cán bộ phụ trách quản lý trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phụ trách quản lý trắc địa 01 dự án tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 1,25m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt2
3 Máy lu bánh thép công suất >=10T Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh lốp công suất >=12T Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép công suất >=16T Hoạt động tốt1
6 Máy lu rung công suất >=25T Hoạt động tốt1
7 Máy ủi Hoạt động tốt1
8 Máy rải cấp phối Hoạt động tốt1
9 Máy sa Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
11 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
13 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
15 Phòng thí nghiệm Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền và danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->