Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đào Tạo Cán Bộ Lê Hồng Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên-Ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 10:54:00 đến ngày 2022-06-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,102,361,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.153541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.230708E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 2.871.652.000 VND.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…;Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT về việc đã hoàn thành công trình;Đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.871.652.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính;- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu: Nề hoàn thiện, điện nước, cốt thép – hàn, bê tông (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu (Nhà thầu ký xác nhận bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đào Tạo Cán Bộ Lê Hồng Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa chống xuống cấp Trường đào tạo cán bộ Lê Hồng Phong 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên-Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - File scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về năng lực kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của Nhà thầu khi tham dự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Đào tạo cán bộ Lê Hồng Phong thành phố Hà Nội. (Số 220, đường Láng, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội).
+ Bên mời thầu: Trường Đào tạo cán bộ Lê Hồng Phong thành phố Hà Nội. (Địa chỉ: Số 220, đường Láng, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa nhà ăn (Phần công việc áp dụng thuế suất thuế GTGT 8% theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao tầng 2 | 42,399 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách kính lùa cửa ô thoáng | 55,82 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cửa ô thoáng, hàng rào sắt, cửa sắt phía sau vào nhà ăn | 123,175 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ | 144,152 | m2 | |
| 5 | Đục tường tháo dỡ khuôn cửa gỗ cửa đi, cửa sổ mối mọt | 555,7 | m | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | 0,61 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ bê tông tấm đan bàn để bát đĩa | 0,34 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ gạch ốp tường | 36,394 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 889,991 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần, bản cầu thang | 116,488 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ trụ tường, đố cửa xây gạch | 0,369 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền | 361,864 | m2 | |
| 13 | Bốc xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | 35,601 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤ 20km | 35,601 | m3 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn gỗ cầu thang | 5,226 | m2 | |
| 16 | Mài đánh bóng lại đá granitô bậc cầu thang | 23,93 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | 183,86 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ gạch ốp tường | 13,795 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 553,3 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ gạch lát nền và bậc tam cấp | 142,8 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ cửa khung sắt mặt đứng trục 1-6 | 3,19 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ hàng rào khung sắt mặt đứng trục 1-6 | 6,656 | m2 | |
| 23 | Bốc xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | 18,611 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤ 20km | 18,161 | m3 | |
| 25 | Công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ | 5 | công | |
| 26 | Công tháo dỡ đường cấp thoát nước, thiết bị WC cũ | 5 | công | |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D42mm | 0,02 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC D60mm | 0,12 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | 0,1 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC D110mm | 0,1 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt Y uPVC D110mm | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Y uPVC D90mm | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Y uPVC D90/42mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chếch uPVC D110mm | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt chếch uPVC D90mm | 9 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chếch uPVC D60mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chếch uPVC D42mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/60mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút uPVC D60mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút uPVC D42mm | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống PPR D25mm PN10 | 0,17 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống PPR D40mm PN10 | 0,04 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt van PPR D40mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê PPR D25mm | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút PPR D25mm | 6 | cái | |
| 47 | Măng sông PPR D25mm | 9 | cái | |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt hộp xà phòng | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt lô giấy | 4 | cái | |
| B | Hạng mục: Sửa chữa nhà ăn (Phần công việc không áp dụng giảm thuế suất thuế GTGT theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,697 | 100m2 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,779 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,796 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | 909,72 | m2 | |
| 5 | Trát trần, bản cầu thang VXM M75 (theo KL phá dỡ vừa trát) | 116,488 | m2 | |
| 6 | Ốp tường bằng gạch ceramic 30x60cm, VXM mác 75 | 49,67 | m2 | |
| 7 | Ốp viền tường khu WC bằng gạch ceramic 10x60cm, VXM mác 75 | 4,528 | m2 | |
| 8 | Lát nền bằng gạch chống trơn ceramic 30x30cm, vữa XM mác 75 | 8,564 | m2 | |
| 9 | Lát nền nhà bằng gạch granit 60x60cm vữa XM M75 | 353,3 | m2 | |
| 10 | Ốp chân tường bằng gạch 60x12cm, vữa XM M75 | 21,845 | m2 | |
| 11 | Lát đá granite mặt bàn chậu rửa gian phục vụ vữa XM M75 | 1,596 | m2 | |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi | 18,924 | m2 | |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | 59,164 | m2 | |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | 222,284 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung xương chìm | 281,448 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (theo DT trát) | 1.026,21 | m2 | |
| 17 | Sơn trần thạch cao khung xương chìm trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót , 2 nước phủ | 281,448 | m2 | |
| 18 | Gia công cửa nhôm kính cánh lùa bàn chậu rửa gian phục vụ. Khung nhôm kính dày 5ly | 0,8 | m2 | |
| 19 | Gia công khung vách kính cố định nhôm kính 2 lớp dày 6,38ly | 26,152 | m2 | |
| 20 | Gia công cửa sổ ô thoáng 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600 kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly – phụ kiện đồng bộ | 59,52 | m2 | |
| 21 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 4400 kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly – phụ kiện đồng bộ | 71,68 | m2 | |
| 22 | Gia công cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly – phụ kiện đồng bộ | 41,36 | m2 | |
| 23 | Gia công cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly – phụ kiện đồng bộ | 14,803 | m2 | |
| 24 | Gia công cửa đi cánh mở trượt nhôm kính an toàn dày 6,38ly – phụ kiện đồng bộ | 3,68 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 217,195 | m2 | |
| 26 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12 | 1,767 | tấn | |
| 27 | Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,047 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 137,2 | m2 | |
| 29 | Gia công lắp đặt hoa sắt mỹ thuật lan can cầu thang (bao gồm sơn hoàn thiện 3 nước) | 8,16 | md | |
| 30 | Sơn tay vịn gỗ cầu thang | 5,226 | m2 | |
| 31 | Gia công và lắp dựng cửa sau và hàng rào bằng inox 304 phiá sau trục 1, A | 125,343 | kg | |
| 32 | Gia công inox 304 tấm dày 3mm tạo huỳnh panô cửa | 2 | tấm | |
| 33 | Bộ bản lề cối (D22, 1 = 120, 3 cái/1 bộ) chốt cửa và tai khóa inox 304 | 2 | bộ | |
| 34 | Sửa chữa trát vá bậc cầu thang trục C – D bằng đá granitô | 6 | bậc | |
| 35 | Tủ nhôm kính có bánh xe để bát đĩa gian phục vụ (kt: 1,40x0,60x2,0m) | 1 | cái | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,629 | 100m2 | |
| 37 | Xây nâng tường hàng rào sắt trục A (mặt đúng trục 1-6) bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,113 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 571,2 | m2 | |
| 39 | Trát trần vữa XM M75 | 183,86 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà khổng bả 1 nước lót, 2 nước phủ (theo KL trát) | 755,08 | m2 | |
| 41 | Lát nền bằng gạch granit 60x60cm, vữa XM mác 75 | 34,4 | m2 | |
| 42 | Lát nền bằng gạch granit 40x40cm, vữa XM mác 75 | 90,255 | m2 | |
| 43 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75 | 19,035 | m2 | |
| 44 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/PVC 2x1,5mm2 | 900 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/PVC 2x2,5mm2 | 650 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/PVC 2x4,0mm2 | 100 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/PVC 2x6,0mm2 | 80 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/PVC 2x10,0mm2 | 30 | m | |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn | 7 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc đôi | 7 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 25 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tủ điện chứa 6 áp tô mát | 3 | hộp | |
| 55 | Aptomat MCB-2p-63A-250V | 1 | cái | |
| 56 | Aptomat MCB-2p-50A-250V | 2 | cái | |
| 57 | Aptomat MCB-1p-20A-250V | 8 | cái | |
| 58 | Aptomat MCB-1p-16A-250V | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | 9 | cái | |
| 60 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D115mm 16W | 52 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D90mm 7W | 105 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m/40W-220V có tán xạ | 8 | bộ | |
| 63 | Măng sông ren trong PPR D40mm | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x3/4mm | 8 | cái | |
| 65 | Măng sông ren trong PPR D25x3/4mm | 2 | cái | |
| 66 | Bộ đai bắt ống treo trần | 8 | bộ | |
| 67 | Kép đúc D15mm | 8 | cái | |
| 68 | Lơ đúc D15mm | 4 | cái | |
| 69 | Tê inox D15mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tiểu nam + van xả tiểu | 4 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi đơn + xi phông, dây cấp | 4 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt vòi đơn chậu rửa bát + xi phông + dây cấp | 1 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa sàn bằng đồng D15mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ga thu sàn D90 inox | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt thanh treo khăn inox | 2 | cái | |
| C | Hạng mục: Sửa chữa nhà hiệu bộ H1 (Phần công việc áp dụng thuế suất thuế GTGT 8% theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | |||
| 1 | Tháo dỡ khung rèm thanh che cửa sổ | 238,32 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, hoa sắt ô thoáng cửa đi | 154,103 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách lùa nhôm kính ô thoáng cửa đi, cửa sổ | 35,309 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 300,563 | m2 | |
| 5 | Đục tường tháo dỡ khuôn cửa đơn mối mọt | 736,3 | m | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch phía trên dạ cửa đi, cửa sổ | 2,259 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ bê tông lanh tô cửa đi, cửa sổ | 75 | CK | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường bong rộp và đục tường, má cửa đi gỗ không khuôn tháo dỡ bản lề goong cửa | 102,95 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơm vũ tường trong nhà | 5.891,523 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ dầm trần trong nhà | 2.335,526 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 103,213 | m2 | |
| 12 | Công lau chùi vệ sinh và lắp đặt lại rèm cửa | 123 | bộ | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xung quanh chân tường do bong lở ẩm mốc | 64,104 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | 3.548,667 | m2 | |
| 15 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần sênô ngoài nhà | 965,716 | m2 | |
| 16 | Bốc xúc để vận chuyển phế thải các loại | 5,966 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤20km | 5,966 | m3 | |
| D | Hạng mục: Sửa chữa nhà hiệu bộ H1 (Phần công việc không áp dụng giảm thuế suất thuế GTGT theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | |||
| 1 | Xây chèn các lỗ tai khuôn cửa, lanh tô sau khi tháo dỡ | 3,183 | m3 | |
| 2 | Trát má cửa đi, cửa sổ vữa XM mác 75 | 241,55 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 28,12 | m2 | |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 589,04 | m | |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,085 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao > 3,6m, mỗi 1,2m tăng thêm (Hội trường tầng 5 cao 5,0m) | 3,085 | 100m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trát lại | 269,67 | m2 | |
| 8 | Bả vào tường những vị trí bong lở lớp sơn bả cũ (tính 5% DT về sinh bề mặt sơn cũ) | 294,576 | m2 | |
| 9 | Bả vào dầm trần những chỗ bong lở lớp sơn bả cũ (tính 5% DT về sinh bề mặt sơn cũ) | 116,776 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (theo DT cạo sơn và DT trát lại) | 8.496,719 | m2 | |
| 11 | Gia công hàn nối hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12 | 0,738 | tấn | |
| 12 | Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ phần gia công bổ sung | 134,514 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 180,252 | m2 | |
| 14 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 4400 kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly – phụ kiện đồng bộ | 181,08 | m2 | |
| 15 | Gia công cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly – phụ kiện đồng bộ | 184,68 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | 365,76 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao | 19,952 | 100m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm chân tường ngoài nhà (theo DT phá dỡ vữa trát) | 64,104 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (theo DT phá dỡ vữa trát) | 64,104 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.578,487 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.153541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.230708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 2.871.652.000 VND.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…;Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT về việc đã hoàn thành công trình;Đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.871.652.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính;- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu: Nề hoàn thiện, điện nước, cốt thép – hàn, bê tông (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu (Nhà thầu ký xác nhận bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ≤ 7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥ 5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Giàn giáo | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi