Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà làm việc 2 tầng trụ sở UBND xã Kỳ Tây theo hồ sơ thiết kế được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583614-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà làm việc 2 tầng trụ sở UBND xã Kỳ Tây theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220577445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 10:52:00 đến ngày 2022-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,778,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng nhà làm việc 2 tầng trụ sở UBND xã Kỳ Tây theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Nhà làm việc 2 tầng trụ sở UBND xã Kỳ Tây
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn & Xây dựng công trình DVT; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh; thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Kỳ Anh; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Hùng – Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; điện thoại: 02393.869.279
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; điện thoại: 02393.869.279
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IICó CDKT kèm theo9,9363m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Có CDKT kèm theo1,282100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Có CDKT kèm theo4,3055m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Có CDKT kèm theo0,621100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Có CDKT kèm theo0,3955100m3
6Đất tôn nềnCó CDKT kèm theo39,55m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Có CDKT kèm theo3,95510m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Có CDKT kèm theo3,95510m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Có CDKT kèm theo10,0379m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,0383tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,7983tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCó CDKT kèm theo0,4735tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtCó CDKT kèm theo0,5826100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Có CDKT kèm theo23,6897m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Có CDKT kèm theo27,5576m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Có CDKT kèm theo19,1305m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,069tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,5437tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Có CDKT kèm theo3,6076m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo3,7527m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Có CDKT kèm theo12,1985m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Có CDKT kèm theo1,9751m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo18,144m2
24Quét nước xi măng 2 nướcCó CDKT kèm theo18,144m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo18,81m2
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Có CDKT kèm theo1,039100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,2494tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,4335tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Có CDKT kèm theo1,1468tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Có CDKT kèm theo6,2603m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Có CDKT kèm theo1,6895100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,5884tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo1,3464tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Có CDKT kèm theo1,641tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo18,937m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Có CDKT kèm theo2,2367100m2
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Có CDKT kèm theo1,2556100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo4,1597tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo37,36m3
C CẦU THANG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngCó CDKT kèm theo0,337100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,1457tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Có CDKT kèm theo0,4282tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo4,1082m3
D LANH TÔ, GIẰNG TƯỜNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCó CDKT kèm theo0,5062100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCó CDKT kèm theo0,2575100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,1566tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Có CDKT kèm theo0,0244tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo5,4608m3
E XÂY THÔ
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Có CDKT kèm theo37,5399m3
2Xây gạch lỗ không nung 6không,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Có CDKT kèm theo41,6296m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Có CDKT kèm theo10,6304m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Có CDKT kèm theo1,4861m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Có CDKT kèm theo1,998m3
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungCó CDKT kèm theo155,2m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo218,1742m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo461,394m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo96,798m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo206,4704m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo160m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo349m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo82,2m2
9Láng vữa tạo dốc, tạo phẳng sê nô, mái sảnhCó CDKT kèm theo150,4504m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (quét si ka sê nô, mái sảnh lớp trên và dưới)Có CDKT kèm theo150,4004m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Có CDKT kèm theo229,86m
12Đắp phào kép, vữa XM mác 100Có CDKT kèm theo77,74m
13Đắp lăng trụ trang tríCó CDKT kèm theo2cái
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCó CDKT kèm theo804,5m2
15Bả bằng bột bả vào tườngCó CDKT kèm theo679,6m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCó CDKT kèm theo859,65m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCó CDKT kèm theo535,45m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo257,4264m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 6x24, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo8,14m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo25,369m2
G MÁI TÔN
1Gia công xà gồ thépCó CDKT kèm theo0,747tấn
2Lắp dựng xà gồ thépCó CDKT kèm theo0,747tấn
3Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmCó CDKT kèm theo1,4923100m2
4Tôn úp nọc khổ rộng 600 dày 0.45mmCó CDKT kèm theo32,6m
5Ke chống bão (1m2=4 cái)Có CDKT kèm theo596cái
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Có CDKT kèm theo3,6288100m2
H PHẦN CAN CAN, CẦU THANG HOÀN THIỆN
1Sản xuất lan can hàng lang và cầu thang bằng thép hộp
mạ kẽm
Có CDKT kèm theo0,1755tấn
2Lắp đặt lan can hành lang và cầu thang bằng thép hộp mạ kẽmCó CDKT kèm theo0,1755tấn
3Sơn tĩnh điện thép lan can hành lang và cầu thangCó CDKT kèm theo175,5kg
4Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 4 loại 120x180Có CDKT kèm theo10,6m
5Trụ lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 4Có CDKT kèm theo1cái
I CỬA CÁC LOẠI
1SXLD cửa kim loại - Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 4500,
(bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp
dày 1.2 - 1.6mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an
toàn dày 6.38mm
Có CDKT kèm theo21,84m2
2SXLD cửa kim loại - Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4500, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 - 1.6mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an toàn dày 6.38mmCó CDKT kèm theo15,6m2
3SXLD Vách kính, hệ 4400,4500 (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 - 1.6mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an toàn dày 6.38mmCó CDKT kèm theo17,64m2
4Sản xuất hoa sắt thép hộp 20x20x1.2 bao gồm cả sơn tĩnh điệnCó CDKT kèm theo18,12m2
J PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện kim loại 330x220x110 mmCó CDKT kèm theo1hộp
2Lắp đặt tủ điện kim loại 300x220x110 mmCó CDKT kèm theo2hộp
3Lắp đặt tủ điện mặt nhựa Sino 4modulCó CDKT kèm theo6hộp
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Có CDKT kèm theo100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Có CDKT kèm theo60m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Có CDKT kèm theo24m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Có CDKT kèm theo140m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Có CDKT kèm theo300m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Có CDKT kèm theo440m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Có CDKT kèm theo84m
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnCó CDKT kèm theo6cái
12Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngCó CDKT kèm theo12bộ
13Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtCó CDKT kèm theo2bộ
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcCó CDKT kèm theo6cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcCó CDKT kèm theo6cái
16Lắp đặt công tắc cầu thangCó CDKT kèm theo2cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiCó CDKT kèm theo12cái
18Lắp đặt ổ cắm đơnCó CDKT kèm theo6cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Có CDKT kèm theo10hộp
20Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Có CDKT kèm theo1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Có CDKT kèm theo2cái
22Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Có CDKT kèm theo6cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeCó CDKT kèm theo6cái
K PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mCó CDKT kèm theo3cái
2Gia công và đóng cọc chống sét L=2.5MCó CDKT kèm theo6cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmCó CDKT kèm theo17m
4Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mmCó CDKT kèm theo40m
5Bật đỡ dây mái (thép 15x3 dài 150)Có CDKT kèm theo20cái
6Bật đỡ dây tường thép phi 8 dài 150Có CDKT kèm theo20cái
7Kẹp dây kiển tra thép 60x40x5Có CDKT kèm theo2bộ
8Bu lông đai ốc M10 dày 45Có CDKT kèm theo4bộ
9Đồng lá 60x40x3Có CDKT kèm theo2miếng
10Sơn chống rỉCó CDKT kèm theo3Kg
11Que hàn 4mmCó CDKT kèm theo5kg
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Có CDKT kèm theo0,7466m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Có CDKT kèm theo0,0672100m3
14Đắp đất đất đường chống setCó CDKT kèm theo7,4664m3
L PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180Có CDKT kèm theo2hộp
2Bảng tiêu lệnh PCCCCó CDKT kèm theo2cái
3Bảng nội quyPCCCCó CDKT kèm theo2cái
4Bình chữa cháy VN MFZ8Có CDKT kèm theo6Bình
M PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán
keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm
Có CDKT kèm theo0,612100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmCó CDKT kèm theo16cái
3Phểu thu nước D76Có CDKT kèm theo8cái
4Qủa cầu chắn rác InoxCó CDKT kèm theo8cái
N SÂN LÁT GẠCH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,
chiều rộng PCB30)
Có CDKT kèm theo8,4m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo84m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
4 Pa lăng xích Còn hoạt động tốt1
5 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt sắt cầm tay Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
11 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt2
12 Ô tô tải Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->