Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư phát triển và xây dựng Hiếu San |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 10:51:00 đến ngày 2022-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,361,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường ( Còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm trở lại đây ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng, kỹ thuật xây dựng-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư phát triển và xây dựng Hiếu San |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng Xây dựng mới nhà học 2 tầng 10 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS thị trấn Mường Xén 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS Thị trấn Mường Xén, Khối 4- Thị trấn Mường Xén- huyện Kỳ Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kỳ Sơn, Khối 1- Thị trấn Mường Xén- huyện Kỳ Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển và Xây dựng Hiếu San; Địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Diên, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, SĐT: 0982254456 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển và Xây dựng Hiếu San; Địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Diên, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, SĐT: 0982254456 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng. đường kính gốc cây ≤50cm | MTKT– Chương V | 3 | Cây |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40. mái tôn phòng tắm | MTKT– Chương V | 3 | công |
| 3 | Phá đá bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực. đá cấp III | MTKT– Chương V | 0,55 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III | MTKT– Chương V | 0,56 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn. đất cấp II | MTKT– Chương V | 2,79 | 100m³/km |
| B | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HỌC 02 TẦNG | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình. chiều rộng móng ≤6m. bằng máy đào 0.4m3. đất cấp III | MTKT– Chương V | 2,12 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m. đất cấp III | MTKT– Chương V | 19,18 | m³ |
| 3 | Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m. đất cấp III | MTKT– Chương V | 4,35 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | MTKT– Chương V | 22,83 | m³ |
| 5 | Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤10mm | MTKT– Chương V | 0,11 | tấn |
| 6 | Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤18mm | MTKT– Chương V | 1,43 | tấn |
| 7 | Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính >18mm | MTKT– Chương V | 1,14 | Tấn |
| 8 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | MTKT– Chương V | 0,58 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | MTKT– Chương V | 37,65 | m³ |
| 10 | Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 0,25 | tấn |
| 11 | Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 1,14 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà chiều cao ≤6m. đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | MTKT– Chương V | 11,77 | m³ |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc. chiều dày ≤60cm. vữa XM mác 50 | MTKT– Chương V | 62,05 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10.5x6x22)cm. chiều dày 10.5cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 50 | MTKT– Chương V | 19,94 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 50 | MTKT– Chương V | 60,11 | m² |
| 16 | Đắp nền bằng đá bột thải tại mỏ Phà Đánh | MTKT– Chương V | 98,75 | m³ |
| 17 | Xúc đất và đá bột thải vào hố móng bằng máy đào | MTKT– Chương V | 2,95 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường bằng thủ công | MTKT– Chương V | 36,51 | m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | MTKT– Chương V | 57,04 | m³ |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công. lắp dựng cốt thép cột. trụ. đường kính >18mm. chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 1,49 | tấn |
| 2 | Gia công. lắp dựng cốt thép cột. trụ. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 1,76 | tấn |
| 3 | Gia công. lắp dựng cốt thép cột. trụ. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 0,45 | tấn |
| 4 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ cột vuông. chữ nhật | MTKT– Chương V | 2,73 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | MTKT– Chương V | 17,49 | m³ |
| 6 | Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính >18mm. chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 3,82 | tấn |
| 7 | Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 2,53 | tấn |
| 8 | Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 1,52 | tấn |
| 9 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | MTKT– Chương V | 3,91 | 100m² |
| 10 | Gia công. lắp dựng cốt thép sàn mái. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 10,46 | tấn |
| 11 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ sàn mái | MTKT– Chương V | 6,24 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà chiều cao ≤6m. đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | MTKT– Chương V | 45,83 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | MTKT– Chương V | 64,84 | m³ |
| 14 | Gia cố. lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 2,87 | tấn |
| 15 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | MTKT– Chương V | 0,28 | 100m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | MTKT– Chương V | 2,93 | m³ |
| 17 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy. lắp panen | MTKT– Chương V | 51 | cái |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10.5x6x22)cm. chiều dày 10.5cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 50 | MTKT– Chương V | 149,81 | m³ |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10.5x6x22)cm. chiều dày 10.5cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 50 | MTKT– Chương V | 15,83 | m³ |
| E | CẦU THANG | |||
| 1 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ cầu thang thường | MTKT– Chương V | 0,3 | 100m² |
| 2 | Gia công. lắp dựng cốt thép cầu thang. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 0,36 | tấn |
| 3 | Gia công. lắp dựng cốt thép cầu thang. đường kính >10mm. chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 0,12 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cầu thang thường đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | MTKT– Chương V | 3,48 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10.5x6x22)cm. chiều dày 10.5cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 50 | MTKT– Chương V | 0,99 | m³ |
| 6 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | MTKT– Chương V | 31,2 | m² |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần. 1 lớp bả | MTKT– Chương V | 31,2 | m² |
| 8 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót + 2 nước phủ | MTKT– Chương V | 31,2 | m² |
| 9 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầuthang bằng gỗ. kích thước 8x14cm | MTKT– Chương V | 10 | m |
| 10 | Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm (gia công + lắp dựng) | MTKT– Chương V | 6,9 | m2 |
| 11 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II (gia công + lắp đặt) | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | MTKT– Chương V | 39,4 | m² |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 50 | MTKT– Chương V | 816,51 | m² |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 50 | MTKT– Chương V | 513,29 | m² |
| 3 | Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 1.0cm. bằng vữa XM mác 50 | MTKT– Chương V | 240,4 | m² |
| 4 | Trát xà dầm. vữa XM mác 75 | MTKT– Chương V | 390,8 | m² |
| 5 | Trát trần. vữa XM mác 75 | MTKT– Chương V | 629,9 | m² |
| 6 | Trát sênô. mái hắt. lam ngang. vữa XM mác 50 | MTKT– Chương V | 109,1 | m² |
| 7 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | MTKT– Chương V | 133,06 | m² |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 3cm. vữa XM mác 100 | MTKT– Chương V | 70,58 | m² |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng... | MTKT– Chương V | 70,58 | m² |
| 10 | Đắp phào kép. vữa XM mác 75 | MTKT– Chương V | 140,28 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ. vữa XM mác 75 | MTKT– Chương V | 103,8 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường. 1 lớp bả | MTKT– Chương V | 1.439,91 | m² |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần. 1 lớp bả | MTKT– Chương V | 1.153,76 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót + 2 nước phủ | MTKT– Chương V | 622,4 | m² |
| 15 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót + 2 nước phủ | MTKT– Chương V | 1.971,27 | m² |
| 16 | Ốp tường. trụ. cột. tiết diện gạch ≤0.25 m2 | MTKT– Chương V | 11,13 | m² |
| 17 | Lát nền. sàn gạch tiết diện ≤ 0.25 m2. vữa XM mác 75 | MTKT– Chương V | 605,56 | m² |
| 18 | Hoa sắt cửa sổ S1 bằng thép hộp 14x14 (gia công + lắp dựng) | MTKT– Chương V | 62,64 | m2 |
| 19 | Lan can hành lang. thép ống mạ kẽm Ø75.6x1.4mm; thép hộp 40x40x1.4mm kết hợp thép hộp 20x40x1.4mm (gia công + lắp dựng) | MTKT– Chương V | 67,42 | m2 |
| 20 | Cửa sổ làm bằng nhôm Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; phụ kiện kim khí Kinlong (sản xuất và lắp đặt) | MTKT– Chương V | 62,64 | m2 |
| 21 | Cửa đi làm bằng nhôm Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; phụ kiện kim khí Kinlong (sản xuất và lắp đặt) | MTKT– Chương V | 35,64 | m2 |
| 22 | Vách kính bằng nhôm Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; phụ kiện kim khí Kinlong (sản xuất và lắp đặt) | MTKT– Chương V | 7,47 | m2 |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | MTKT– Chương V | 1,24 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | MTKT– Chương V | 1,24 | tấn |
| 3 | Lợp mái. che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | MTKT– Chương V | 4,09 | 100m² |
| 4 | Ke chống bão. 4 cái/m2 | MTKT– Chương V | 1.636 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đường kính ống 89mm | MTKT– Chương V | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 89mm | MTKT– Chương V | 24 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác inox | MTKT– Chương V | 12 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| J | RẢI DÂY DẪN + PHỤ KIỆN ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 | MTKT– Chương V | 80 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | MTKT– Chương V | 10 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | MTKT– Chương V | 1.230 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤15mm | MTKT– Chương V | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤27mm | MTKT– Chương V | 630 | m |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | MTKT– Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chì. hộp automat) kích thước ≤1600cm2 | MTKT– Chương V | 9 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha. cường độ dòng điện ≤150A | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha. cường độ dòng điện ≤100A | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha. cường độ dòng điện ≤50A | MTKT– Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha. cường độ dòng điện ≤10A | MTKT– Chương V | 11 | cái |
| K | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Bóng đèn LED blub trụ 30W rạng đông + phụ kiện | MTKT– Chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | MTKT– Chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | MTKT– Chương V | 31 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | MTKT– Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt | MTKT– Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp ổ cắm loại ổ đôi | MTKT– Chương V | 58 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | MTKT– Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | MTKT– Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | MTKT– Chương V | 2 | cái |
| L | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1.5m | MTKT– Chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.5m | MTKT– Chương V | 5 | cái |
| 3 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp III | MTKT– Chương V | 44,8 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | MTKT– Chương V | 0,45 | 100m³ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | MTKT– Chương V | 5 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng thép. đường kính 10mm theo tường. cột và mái nhà | MTKT– Chương V | 75 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét bằng thép. đường kính 10mm dưới mương đất | MTKT– Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤27mm | MTKT– Chương V | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤48mm | MTKT– Chương V | 60 | m |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 150 | MTKT– Chương V | 0,59 | m³ |
| M | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tiêu lệnh + Nội quy phòng cháy chữa cháy | MTKT– Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | MTKT– Chương V | 2 | Hộp |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ8 | MTKT– Chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 MT3 | MTKT– Chương V | 2 | bình |
| N | PHẦN XÂY DỰNG CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình. chiều rộng móng ≤6m. bằng máy đào 0.4m3. đất cấp III | MTKT– Chương V | 0,39 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp III | MTKT– Chương V | 4,35 | m³ |
| 3 | Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m. đất cấp III | MTKT– Chương V | 6,32 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | MTKT– Chương V | 6,03 | m³ |
| 5 | Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤10mm | MTKT– Chương V | 0,2 | tấn |
| 6 | Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤18mm | MTKT– Chương V | 0,49 | tấn |
| 7 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | MTKT– Chương V | 0,46 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | MTKT– Chương V | 9,34 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc. chiều dày ≤60cm. vữa XM mác 50 | MTKT– Chương V | 14,17 | m³ |
| 10 | Gia công. lắp dựng cốt thép cột. trụ. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Gia công. lắp dựng cốt thép cột. trụ. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 0,11 | tấn |
| 12 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ cột vuông. chữ nhật | MTKT– Chương V | 0,64 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện >0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | MTKT– Chương V | 1,45 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | MTKT– Chương V | 2,5 | m³ |
| 15 | Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 0,09 | tấn |
| 16 | Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 0,36 | tấn |
| 17 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | MTKT– Chương V | 0,51 | 100m² |
| 18 | Gia công. lắp dựng cốt thép sàn mái. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 0,51 | tấn |
| 19 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ sàn mái | MTKT– Chương V | 0,4 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà chiều cao ≤6m. đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | MTKT– Chương V | 4,7 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | MTKT– Chương V | 4,67 | m³ |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10.5x6x22)cm. chiều dày 10.5cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 50 | MTKT– Chương V | 14,23 | m³ |
| 23 | Trát trần. vữa XM mác 75 | MTKT– Chương V | 40 | m² |
| 24 | Trát xà dầm. vữa XM mác 75 | MTKT– Chương V | 12,6 | m² |
| 25 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1cm. vữa XM mác 75 | MTKT– Chương V | 79,26 | m² |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 50 | MTKT– Chương V | 259,86 | m² |
| 27 | Trát gờ chỉ. vữa XM mác 75 | MTKT– Chương V | 189,4 | m |
| 28 | Ốp tường. trụ. cột. tiết diện gạch ≤0.36 m2 | MTKT– Chương V | 27,6 | m² |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả. 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | MTKT– Chương V | 226,86 | m² |
| 30 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả. 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | MTKT– Chương V | 52,6 | m² |
| 31 | Lợp mái ngói 13v/m2. chiều cao ≤16m | MTKT– Chương V | 0,3 | 100m² |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | MTKT– Chương V | 20 | m |
| 33 | Cổng vào bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm kết hợp thép hộp 20x40x1.4mm. Panô dập. bản lề cối. ổ khóa (gia công và lắp đặt) | MTKT– Chương V | 14,1 | m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường bằng thủ công | MTKT– Chương V | 16,59 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường ( Còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm trở lại đây ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng, kỹ thuật xây dựng-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0.8m3 | Máy đào ≥0.8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc 5kW | Máy đầm cóc 5kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy cắt uốn thép 5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Máy khoan bê tông 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 13 | Máy tời 2 tấn | Máy tời 2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi