Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621131-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư phát triển và xây dựng Hiếu San
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220600847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 10:51:00 đến ngày 2022-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,361,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường ( Còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm trở lại đây ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng, kỹ thuật xây dựng-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư phát triển và xây dựng Hiếu San
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng
Xây dựng mới nhà học 2 tầng 10 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS thị trấn Mường Xén
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển và xây dựng Hiếu San , địa chỉ: Nhà bà Hoàng Thị Hồng, xóm 6, xã Nghi Diên, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trường THCS Thị trấn Mường Xén, Khối 4- Thị trấn Mường Xén- huyện Kỳ Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tuấn Tú. + Tư vấn lập HSYC, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển và Xây dựng Hiếu San; Địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Diên, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển và xây dựng Hiếu San , địa chỉ: Nhà bà Hoàng Thị Hồng, xóm 6, xã Nghi Diên, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trường THCS Thị trấn Mường Xén, Khối 4- Thị trấn Mường Xén- huyện Kỳ Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Thị trấn Mường Xén, Khối 4- Thị trấn Mường Xén- huyện Kỳ Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kỳ Sơn, Khối 1- Thị trấn Mường Xén- huyện Kỳ Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển và Xây dựng Hiếu San; Địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Diên, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, SĐT: 0982254456
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển và Xây dựng Hiếu San; Địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Diên, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, SĐT: 0982254456
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng. đường kính gốc cây ≤50cmMTKT– Chương V3Cây
2Tháo dỡ hàng rào lưới B40. mái tôn phòng tắmMTKT– Chương V3công
3Phá đá bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực. đá cấp IIIMTKT– Chương V0,55100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp IIIMTKT– Chương V0,56100m³
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn. đất cấp IIMTKT– Chương V2,79100m³/km
B PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HỌC 02 TẦNG
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình. chiều rộng móng ≤6m. bằng máy đào 0.4m3. đất cấp IIIMTKT– Chương V2,12100m³
2Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m. đất cấp IIIMTKT– Chương V19,18
3Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m. đất cấp IIIMTKT– Chương V4,35
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150MTKT– Chương V22,83
5Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤10mmMTKT– Chương V0,11tấn
6Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤18mmMTKT– Chương V1,43tấn
7Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính >18mmMTKT– Chương V1,14Tấn
8Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhậtMTKT– Chương V0,58100m²
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250MTKT– Chương V37,65
10Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6mMTKT– Chương V0,25tấn
11Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤6mMTKT– Chương V1,14tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà chiều cao ≤6m. đá 1x2. vữa bê tông mác 250MTKT– Chương V11,77
13Xây móng bằng đá hộc. chiều dày ≤60cm. vữa XM mác 50MTKT– Chương V62,05
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10.5x6x22)cm. chiều dày 10.5cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 50MTKT– Chương V19,94
15Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 50MTKT– Chương V60,11
16Đắp nền bằng đá bột thải tại mỏ Phà ĐánhMTKT– Chương V98,75
17Xúc đất và đá bột thải vào hố móng bằng máy đàoMTKT– Chương V2,95100m³
18Đắp đất nền móng công trình. nền đường bằng thủ côngMTKT– Chương V36,51
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 200MTKT– Chương V57,04
D PHẦN THÂN
1Gia công. lắp dựng cốt thép cột. trụ. đường kính >18mm. chiều cao ≤6mMTKT– Chương V1,49tấn
2Gia công. lắp dựng cốt thép cột. trụ. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤6mMTKT– Chương V1,76tấn
3Gia công. lắp dựng cốt thép cột. trụ. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6mMTKT– Chương V0,45tấn
4Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ cột vuông. chữ nhậtMTKT– Chương V2,73100m²
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200MTKT– Chương V17,49
6Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính >18mm. chiều cao ≤6mMTKT– Chương V3,82tấn
7Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤6mMTKT– Chương V2,53tấn
8Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6mMTKT– Chương V1,52tấn
9Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ xà dầm. giằngMTKT– Chương V3,91100m²
10Gia công. lắp dựng cốt thép sàn mái. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤28mMTKT– Chương V10,46tấn
11Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ sàn máiMTKT– Chương V6,24100m²
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà chiều cao ≤6m. đá 1x2. vữa bê tông mác 200MTKT– Chương V45,83
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái đá 1x2. vữa bê tông mác 200MTKT– Chương V64,84
14Gia cố. lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6mMTKT– Chương V2,87tấn
15Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đanMTKT– Chương V0,28100m²
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng đá 1x2. vữa bê tông mác 200MTKT– Chương V2,93
17Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy. lắp panenMTKT– Chương V51cái
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10.5x6x22)cm. chiều dày 10.5cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 50MTKT– Chương V149,81
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10.5x6x22)cm. chiều dày 10.5cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 50MTKT– Chương V15,83
E CẦU THANG
1Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ cầu thang thườngMTKT– Chương V0,3100m²
2Gia công. lắp dựng cốt thép cầu thang. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6mMTKT– Chương V0,36tấn
3Gia công. lắp dựng cốt thép cầu thang. đường kính >10mm. chiều cao ≤6mMTKT– Chương V0,12tấn
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cầu thang thường đá 1x2. vữa bê tông mác 200MTKT– Chương V3,48
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10.5x6x22)cm. chiều dày 10.5cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 50MTKT– Chương V0,99
6Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75MTKT– Chương V31,2
7Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần. 1 lớp bảMTKT– Chương V31,2
8Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót + 2 nước phủMTKT– Chương V31,2
9Gia công và lắp đặt tay vịn cầuthang bằng gỗ. kích thước 8x14cmMTKT– Chương V10m
10Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm (gia công + lắp dựng)MTKT– Chương V6,9m2
11Trụ cầu thang gỗ nhóm II (gia công + lắp đặt)MTKT– Chương V1cái
12Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangMTKT– Chương V39,4
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 50MTKT– Chương V816,51
2Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 50MTKT– Chương V513,29
3Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 1.0cm. bằng vữa XM mác 50MTKT– Chương V240,4
4Trát xà dầm. vữa XM mác 75MTKT– Chương V390,8
5Trát trần. vữa XM mác 75MTKT– Chương V629,9
6Trát sênô. mái hắt. lam ngang. vữa XM mác 50MTKT– Chương V109,1
7Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75MTKT– Chương V133,06
8Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 3cm. vữa XM mác 100MTKT– Chương V70,58
9Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng...MTKT– Chương V70,58
10Đắp phào kép. vữa XM mác 75MTKT– Chương V140,28m
11Trát gờ chỉ. vữa XM mác 75MTKT– Chương V103,8m
12Bả bằng bột bả vào tường. 1 lớp bảMTKT– Chương V1.439,91
13Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần. 1 lớp bảMTKT– Chương V1.153,76
14Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót + 2 nước phủMTKT– Chương V622,4
15Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót + 2 nước phủMTKT– Chương V1.971,27
16Ốp tường. trụ. cột. tiết diện gạch ≤0.25 m2MTKT– Chương V11,13
17Lát nền. sàn gạch tiết diện ≤ 0.25 m2. vữa XM mác 75MTKT– Chương V605,56
18Hoa sắt cửa sổ S1 bằng thép hộp 14x14 (gia công + lắp dựng)MTKT– Chương V62,64m2
19Lan can hành lang. thép ống mạ kẽm Ø75.6x1.4mm; thép hộp 40x40x1.4mm kết hợp thép hộp 20x40x1.4mm (gia công + lắp dựng)MTKT– Chương V67,42m2
20Cửa sổ làm bằng nhôm Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; phụ kiện kim khí Kinlong (sản xuất và lắp đặt)MTKT– Chương V62,64m2
21Cửa đi làm bằng nhôm Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; phụ kiện kim khí Kinlong (sản xuất và lắp đặt)MTKT– Chương V35,64m2
22Vách kính bằng nhôm Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; phụ kiện kim khí Kinlong (sản xuất và lắp đặt)MTKT– Chương V7,47m2
G PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépMTKT– Chương V1,24tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMTKT– Chương V1,24tấn
3Lợp mái. che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMTKT– Chương V4,09100m²
4Ke chống bão. 4 cái/m2MTKT– Chương V1.636cái
H THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đường kính ống 89mmMTKT– Chương V0,96100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 89mmMTKT– Chương V24cái
3Cầu chắn rác inoxMTKT– Chương V12cái
I PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
J RẢI DÂY DẪN + PHỤ KIỆN ĐIỆN
1Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2MTKT– Chương V80m
2Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2MTKT– Chương V10m
3Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2MTKT– Chương V1.230m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤15mmMTKT– Chương V600m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤27mmMTKT– Chương V630m
6Lắp đặt giá đỡ tủ điệnMTKT– Chương V2bộ
7Lắp đặt hộp các loại (hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chì. hộp automat) kích thước ≤1600cm2MTKT– Chương V9hộp
8Lắp đặt aptomat 3 pha. cường độ dòng điện ≤150AMTKT– Chương V1cái
9Lắp đặt aptomat 3 pha. cường độ dòng điện ≤100AMTKT– Chương V1cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha. cường độ dòng điện ≤50AMTKT– Chương V18cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha. cường độ dòng điện ≤10AMTKT– Chương V11cái
K THIẾT BỊ ĐIỆN
1Bóng đèn LED blub trụ 30W rạng đông + phụ kiệnMTKT– Chương V40bộ
2Lắp đặt quạt điện - quạt trầnMTKT– Chương V20cái
3Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngMTKT– Chương V31cái
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpMTKT– Chương V10bộ
5Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắtMTKT– Chương V1bộ
6Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp ổ cắm loại ổ đôiMTKT– Chương V58cái
7Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2MTKT– Chương V7cái
8Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1MTKT– Chương V12cái
9Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3MTKT– Chương V2cái
L PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét có chiều dài 1.5mMTKT– Chương V5cái
2Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.5mMTKT– Chương V5cái
3Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp IIIMTKT– Chương V44,8
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90MTKT– Chương V0,45100m³
5Gia công và đóng cọc chống sétMTKT– Chương V5cọc
6Kéo rải dây chống sét bằng thép. đường kính 10mm theo tường. cột và mái nhàMTKT– Chương V75m
7Kéo rải dây chống sét bằng thép. đường kính 10mm dưới mương đấtMTKT– Chương V40m
8Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤27mmMTKT– Chương V75m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤48mmMTKT– Chương V60m
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 150MTKT– Chương V0,59
M PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tiêu lệnh + Nội quy phòng cháy chữa cháyMTKT– Chương V2Bộ
2Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180MTKT– Chương V2Hộp
3Bình chữa cháy MFZ8MTKT– Chương V4bình
4Bình khí CO2 MT3MTKT– Chương V2bình
N PHẦN XÂY DỰNG CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1Đào móng công trình. chiều rộng móng ≤6m. bằng máy đào 0.4m3. đất cấp IIIMTKT– Chương V0,39100m³
2Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp IIIMTKT– Chương V4,35
3Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m. đất cấp IIIMTKT– Chương V6,32
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150MTKT– Chương V6,03
5Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤10mmMTKT– Chương V0,2tấn
6Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤18mmMTKT– Chương V0,49tấn
7Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhậtMTKT– Chương V0,46100m²
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200MTKT– Chương V9,34
9Xây móng bằng đá hộc. chiều dày ≤60cm. vữa XM mác 50MTKT– Chương V14,17
10Gia công. lắp dựng cốt thép cột. trụ. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6mMTKT– Chương V0,02tấn
11Gia công. lắp dựng cốt thép cột. trụ. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤6mMTKT– Chương V0,11tấn
12Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ cột vuông. chữ nhậtMTKT– Chương V0,64100m²
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện >0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200MTKT– Chương V1,45
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200MTKT– Chương V2,5
15Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6mMTKT– Chương V0,09tấn
16Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤6mMTKT– Chương V0,36tấn
17Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ xà dầm. giằngMTKT– Chương V0,51100m²
18Gia công. lắp dựng cốt thép sàn mái. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤28mMTKT– Chương V0,51tấn
19Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ sàn máiMTKT– Chương V0,4100m²
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà chiều cao ≤6m. đá 1x2. vữa bê tông mác 200MTKT– Chương V4,7
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái đá 1x2. vữa bê tông mác 200MTKT– Chương V4,67
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10.5x6x22)cm. chiều dày 10.5cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 50MTKT– Chương V14,23
23Trát trần. vữa XM mác 75MTKT– Chương V40
24Trát xà dầm. vữa XM mác 75MTKT– Chương V12,6
25Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1cm. vữa XM mác 75MTKT– Chương V79,26
26Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 50MTKT– Chương V259,86
27Trát gờ chỉ. vữa XM mác 75MTKT– Chương V189,4m
28Ốp tường. trụ. cột. tiết diện gạch ≤0.36 m2MTKT– Chương V27,6
29Sơn tường ngoài nhà không bả. 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMTKT– Chương V226,86
30Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả. 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMTKT– Chương V52,6
31Lợp mái ngói 13v/m2. chiều cao ≤16mMTKT– Chương V0,3100m²
32Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2MTKT– Chương V20m
33Cổng vào bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm kết hợp thép hộp 20x40x1.4mm. Panô dập. bản lề cối. ổ khóa (gia công và lắp đặt)MTKT– Chương V14,1m2
34Đắp đất nền móng công trình. nền đường bằng thủ côngMTKT– Chương V16,59
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường ( Còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm trở lại đây ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu sao công chứng để chứng minh)55
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng, kỹ thuật xây dựng-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô tự đổ ≥ 7T2
2 Máy đào ≥0.8m3 Máy đào ≥0.8m31
3 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
4 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW2
5 Máy đầm cóc 5kW Máy đầm cóc 5kW2
6 Máy cắt uốn thép 5kW Máy cắt uốn thép 5kW2
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
8 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW2
9 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l2
10 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l2
11 Máy khoan bê tông 1,5kW Máy khoan bê tông 1,5kW2
12 Máy thủy bình Máy thủy bình1
13 Máy tời 2 tấn Máy tời 2 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->