Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân hiệu Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220303869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên/ không tự chủ năm 2022 và Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 10:50:00 đến ngày 2022-06-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,013,300,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.509.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.018.620.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Chỉ huy trưởng- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo các Tài liệu chứng minh có xác nhận của các bên có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật- Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo các Tài liệu chứng minh có xác nhận của các bên có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư điện- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo các Tài liệu chứng minh có xác nhận của các bên có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo các Tài liệu chứng minh có xác nhận của các bên có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán.- Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo các Tài liệu chứng minh có xác nhận của các bên có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 23 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật:Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 23 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau: Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ thép; Thợ Sơn…+ 17 công nhân nề+ 02 công nhân cấp thoát nước+ 02 công nhân điện+ 02 công nhân thép(kèm theo bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân này và phải scan bản gốc hoặc photo công chứng đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng để trộn bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng để trộn vữa xây, tô ( trát ), vữa lát nền... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng hàn các cấu kiện sắt thép... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo chênh cao... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị gia công cắt uốn các vật tư kim loại .. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hàn nhiệt các vật tư ống nhựa và các phụ kiện ống nhựa... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư phục vụ công trình... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị khoan lỗ, phá dỡ các công việc theo gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phân hiệu Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Tăng cường cơ sở vật chất 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên/ không tự chủ năm 2022 và Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; (Có số điện thoại riêng của từng cá nhân có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng.
Tên Công trình là: Sửa chữa Ký túc xá, Hội trường tại Phân hiệu Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại tỉnh Quảng Nam năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày
Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng.
Tên Công trình là: Sửa chữa Ký túc xá, Hội trường tại Phân hiệu Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại tỉnh Quảng Nam năm 2022 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phân hiệu Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 749, đường Trần Hưng Đạo, phường Điện Ngọc, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phân hiệu Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 749, đường Trần Hưng Đạo, phường Điện Ngọc, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phân hiệu Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 749, đường Trần Hưng Đạo, phường Điện Ngọc, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Nội vụ Hà Nội. Địa chỉ: 371 Nguyễn Hoàng Tôn, phường Xuân Tảo, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÝ TÚC XÁ ĐƠN NGUYÊN 1 | |||
| B | Sơn lại toàn bộ nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.902,4858 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,7017 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,0645 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.470,401 | m2 |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,592 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,12 | m |
| 3 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7872 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính trắng khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,576 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính mờ khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,216 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 9 | Mua thành phầm cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 10 | Khóa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 12 | Hoa sắt làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| D | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Vòi chậu xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 9 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,488 | m2 |
| 13 | Mi bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 14 | Gương bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 15 | Khung đỡ chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 16 | Khung inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,2075 | kg |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 6 | Tháo dỡ át điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Tháo dỡ công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Tháo dỡ công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Tháo dỡ đèn dowlight âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 10 | Tủ điện tổng T1 TĐT: KT 700x500x210mm, thép dày 2ly, tủ 2 lớp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Vỏ tủ chứa 8 công tơ T1 DN1: KT 800x600x210mm, thép dày 2ly, tủ 2 lớp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Vỏ tủ chứa 7 công tơ T1 ĐN 2: KT 800x600x210mm, thép dày 2ly, tủ 2 lớp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Tủ điện tổng T2: KT 700x500x210mm, thép dày 2ly, tủ 2 lớp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Vỏ tủ chứa 8 công tơ T2 DN1: KT 800x600x210mm, thép dày 2ly, tủ 2 lớp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Vỏ tủ chứa 7 công tơ T2 ĐN 2: KT 800x600x210mm, thép dày 2ly, tủ 2 lớp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Tủ điện tổng T3: KT 700x500x210mm, thép dày 2ly, tủ 2 lớp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Vỏ tủ chứa 8 công tơ T3 DN1: KT 800x600x210mm, thép dày 2ly, tủ 2 lớp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Vỏ tủ chứa 7 công tơ T3 ĐN 2: KT 800x600x210mm, thép dày 2ly, tủ 2 lớp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 20a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 21 | Công tắc đôi 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 22 | Công tắc ba 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 23 | Đèn tuýp led bán nguyệt 1200-40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 25 | Đèn ốp trần hành lang + wc 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | bộ |
| 26 | Đèn dowlight âm trần D160-7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 27 | Cu.XLPE.PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 28 | Cu.PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 29 | Ống luồn dây điện PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 30 | Tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Bổ sung đèn chiếu sáng NLMT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 8 | Khung móng M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cột đèn tròn côn cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn cao áp NLMT 300w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| G | Thang inox lên mái | |||
| 1 | Thang inox lên mái và nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2645 | kg |
| 2 | Bản lề, then nắp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Chống thấm nền sân phơi và wc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,7032 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,244 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa lát nền T2.3 khu wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,4688 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0156 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ T2.3 xuống T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7038 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3683 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3683 | m3 |
| 8 | Vệ sinh nền wc trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,1328 | m2 |
| 9 | Chống thấm khu wc, sân chơi T2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,1328 | 1m2 |
| 10 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 11 | Thoát sàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 12 | Lát nền ceramic 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,7032 | 1m2 |
| 13 | Ốp gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,244 | 1m2 |
| 14 | Thi công trần thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0156 | m2 |
| I | Chống thấm mái khu hành lang | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trục (E-F)1-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2327 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ mái xuống T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1847 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1847 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1847 | m3 |
| 5 | Vệ sinh nền mái trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,8152 | m2 |
| 6 | Chống thấm mái trục (E-F)1-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,8152 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,8152 | 1m2 |
| 8 | Lợp tôn bịt khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 9 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | Xử lý chống thấm chân tường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,34 | 1m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,34 | 1m2 |
| 3 | Chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,34 | 1m2 |
| 4 | Ốp tường gạch 120x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,062 | 1m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,68 | 1m2 |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,598 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,598 | 1m2 |
| 8 | Vét rãnh thoát nước khu vực hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,67 | m |
| K | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,757 | 100m2 |
| 2 | Làm bạt che chắn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,7 | m2 |
| 3 | Ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,712 | 1m2 |
| 4 | Thuê tuýp D48 thi công trong 60 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5167 | tấn |
| L | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| M | Sơn lại toàn bộ nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.298,545 | 1m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.926,1789 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,712 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,6305 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.423,257 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.765,8094 | 1m2 |
| N | Xử lý vết rạn bản thang và tường xây thang bộ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7772 | m2 |
| 2 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7772 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7772 | m2 |
| O | Phần chồng thấm mái | |||
| 1 | Tháo dỡ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 1m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | 1m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2121 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,317 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4618 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5501 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,1143 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8672 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 14 | Chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,21 | 1m2 |
| 15 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| P | Cải tạo gạch lát nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ khu hành lang T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,0808 | 1m2 |
| 2 | Đầm chặt nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5816 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5816 | m3 |
| 5 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,0808 | 1m2 |
| Q | Làm mới máng tôn | |||
| 1 | Cung cấp máng tôn thu nước L40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | md |
| 2 | Lắp dựng máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 3 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| R | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9917 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2727 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7077 | 100m2 |
| 4 | Làm bạt che chắn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448,475 | 1m2 |
| 5 | Ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,148 | 1m2 |
| 6 | Thuê tuýp D48 thi công trong 30 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1391 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.509.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.018.620.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 Chỉ huy trưởng- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo các Tài liệu chứng minh có xác nhận của các bên có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật- Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo các Tài liệu chứng minh có xác nhận của các bên có liên quan. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | 01 Kỹ sư điện- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo các Tài liệu chứng minh có xác nhận của các bên có liên quan. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo các Tài liệu chứng minh có xác nhận của các bên có liên quan | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng | 1 | 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán.- Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo các Tài liệu chứng minh có xác nhận của các bên có liên quan. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 23 | Công nhân kỹ thuật:Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 23 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau: Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ thép; Thợ Sơn…+ 17 công nhân nề+ 02 công nhân cấp thoát nước+ 02 công nhân điện+ 02 công nhân thép(kèm theo bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân này và phải scan bản gốc hoặc photo công chứng đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị dùng để trộn bê tông các loại | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Thiết bị dùng để trộn vữa xây, tô ( trát ), vữa lát nền... | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23 Kw | Thiết bị chuyên dùng hàn các cấu kiện sắt thép... | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Thiết bị đo chênh cao... | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5Kw | Thiết bị gia công cắt uốn các vật tư kim loại .. | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị hàn nhiệt các vật tư ống nhựa và các phụ kiện ống nhựa... | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển 8T | Vận chuyển vật tư phục vụ công trình... | 2 |
| 8 | Máy khoan 0,62kW | Thiết bị khoan lỗ, phá dỡ các công việc theo gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi