Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580490-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220580340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 10:49:00 đến ngày 2022-06-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,212,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - 8T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị -250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp đường vào trường mầm non và đường dân sinh thuộc thôn Chợ Gộ
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Công ty TNHH đầu tư xây dựng 285


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/03/2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Phạm Trung Đông Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B Phần nền, mặt đường
1Đào bóc phong hóa, đất C1, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V86,0015m3
2Phát dọn mặt bằng, mật độ cây TC Mô tả kỷ thuật theo chương V1.632,5024m2
3Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V382,533m3
4Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V390,6395m3
5Đắp đất nền đường K95, máy đầm 9TMô tả kỷ thuật theo chương V213,1671m3
6Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V87,7477m3
7Lu tăng cường nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V226,6754m3
8Trồng cỏMô tả kỷ thuật theo chương V165,2501m2
9Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V139,712m3
10Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V932,0725m2
11Ván khuôn mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V76,5216m2
12Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V167,773m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V468,5345m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V3,6m3
C Phần nút giao, vuốt nối
1Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V55,7034m3
2Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V42,123m3
3Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V21,0615m3
4Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V140,41m2
5Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V25,2738m3
D Phần hệ thống thoát nước
E Rãnh dọc (0,5x0,5)m
1Đào móng rãnh đất C2, máy đào 0,4m3Mô tả kỷ thuật theo chương V61,6964m3
2Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V12,5m3
3Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V362,5m2
4SXLD cốt thép rãnh, đkMô tả kỷ thuật theo chương V1.534,04kg
5Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V36,375m3
6Khe lún 2 giấy dầu, 3 nhựa đườngMô tả kỷ thuật theo chương V3,78m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V61,875m2
8SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V1.566,55kg
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V12,1875m3
10Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V125ck
11Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V21,2611M3
12Đắp giáp thổ K95, đầm cócMô tả kỷ thuật theo chương V16,5045m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V61,6964m3
F Cống bản B=1,0m
1Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V3,6m3
2Đào hố móng đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V14,28m3
3Đệm dăm sạn móngMô tả kỷ thuật theo chương V0,6577m3
4Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V2,04m3
5Ván khuôn móngMô tả kỷ thuật theo chương V8,062m2
6Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V1,6689m3
7Ván khuôn cống đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V92m2
8SXLD cốt thép cống đổ tại chỗ, đkMô tả kỷ thuật theo chương V452,79kg
9SXLD cốt thép cống đổ tại chỗ, đkMô tả kỷ thuật theo chương V968,33kg
10Bê tông cống đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V17,8875m3
11Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V20,31m2
12Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V3,465m3
13Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V27,12m3
14Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V14,28m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V3,6m3
G Cống hộp (0,5x0,5)m
1Đào hố móng đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V4,865m3
2Đệm dăm sạn móngMô tả kỷ thuật theo chương V0,973m3
3Ván khuôn móngMô tả kỷ thuật theo chương V2,14m2
4Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,86m3
5Ván khuôn ống cống (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V28,08m2
6SXLD cốt thép cống, đkMô tả kỷ thuật theo chương V124,2kg
7Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2m3
8Lắp đặt ống cống đkMô tả kỷ thuật theo chương V6ck
9Ván khuôn hố thuMô tả kỷ thuật theo chương V12,0948m2
10Bê tông hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V3,1023m3
11Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V4,08m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V4,865m3
H Rãnh qua đường B=0,5m
1Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V3,2m3
2Đào hố móng đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V1,5m3
3Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1m3
4Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V25m2
5SXLD cốt thép rãnh, đkMô tả kỷ thuật theo chương V414,75kg
6Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V2,61m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V4,95m2
8SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V186,79kg
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,975m3
10Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V10ck
11Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V7,8m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V1,5m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V3,2m3
I TUYẾN 2
J Phần nền, mặt đường
1Đào bóc phong hóa, đất C1, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V47,3301m3
2Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V132,5287m3
3Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V292,4738m3
4Đắp đất nền đường K95, máy đầm 9TMô tả kỷ thuật theo chương V133,5103m3
5Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V91,1115m3
6Trồng cỏMô tả kỷ thuật theo chương V158,4921m2
7Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V45,555m3
8Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V303,705m2
9Ván khuôn mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V38,52m2
10Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V54,6669m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V179,8589m3
K Phần nút giao, vuốt nối
1Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V11,608m3
2Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V8,778m3
3Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V4,389m3
4Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V29,26m2
5Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V5,2668m3
L Phần hệ thống thoát nước
M Rãnh dọc B=0,2m
1Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V6,8m2
2Bê tông rãnh M150, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,544m3
N Cống hộp (0,5x0,5)m
1Đào hố móng đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V6,4m3
2Đệm dăm sạn móngMô tả kỷ thuật theo chương V0,8m3
3Ván khuôn móngMô tả kỷ thuật theo chương V5,926m2
4Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V1,8637m3
5Ván khuôn ống cống (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V23,4m2
6SXLD cốt thép ống cống, đkMô tả kỷ thuật theo chương V103,5kg
7Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1m3
8Lắp đặt ống cống đkMô tả kỷ thuật theo chương V5ck
9Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỷ thuật theo chương V11,8544m2
10Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,9527m3
11Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V3,9m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V6,4m3
O TUYẾN 3
P Phần nền, mặt đường
1Đào bóc phong hóa, đất C1, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V76,4238m3
2Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V65,7124m3
3Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V358,924m3
4Đắp đất nền đường K95, máy đầm 9TMô tả kỷ thuật theo chương V224,703m3
5Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V52,5269m3
6Lu tăng cường nền đường K95, máy đầm 9TMô tả kỷ thuật theo chương V68,1768m3
7Trồng cỏMô tả kỷ thuật theo chương V260,1716m2
8Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V61,9065m3
9Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V412,71m2
10Ván khuôn mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V49,5252m2
11Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V74,2878m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V142,1363m3
Q Phần nút giao, vuốt nối
1Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V19,4789m3
2Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V14,73m3
3Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V7,365m3
4Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V49,1m2
5Ván khuôn mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V3,6m2
6Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V8,838m3
R Phần hệ thống thoát nước
S Cống (1,0x1,0)m
1Đào hố móng đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V21,933m3
2Đệm dăm sạn móngMô tả kỷ thuật theo chương V2,437m3
3Ván khuôn móngMô tả kỷ thuật theo chương V18,316m2
4Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V6,4223m3
5Ván khuôn ống cống (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V44,4m2
6SXLD cốt thép cống, đkMô tả kỷ thuật theo chương V124,25kg
7SXLD cốt thép cống, đkMô tả kỷ thuật theo chương V331kg
8Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V2,58m3
9Lắp đặt ống cống đkMô tả kỷ thuật theo chương V5ck
10Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V13,8384m2
11Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V2,3422m3
12Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V9,5m3
13Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V17,9284m2
14Bê tông mái taluy M150, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V2,1514m3
15Làm và thả rọ đá trên cạn, KT(2x1x0,5)mMô tả kỷ thuật theo chương V2rọ
16SXLD cọc tiêu ATGT (0,12x0,12x1,02)mMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
T TUYẾN 4
U Phần nền, mặt đường
1Đào bóc phong hóa, đất C1, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V128,6508m3
2Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V216,798m3
3Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V616,288m3
4Đắp đất nền đường K95, máy đầm 9TMô tả kỷ thuật theo chương V377,3641m3
5Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V98,433m3
6Lu tăng cường nền đường K95, máy đầm 9TMô tả kỷ thuật theo chương V258,4296m3
7Trồng cỏMô tả kỷ thuật theo chương V293,3445m2
8Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V170,9725m3
9Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V1.132,66m2
10Ván khuôn mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V98,172m2
11Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (BT thương phẩm)203,875m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V345,4496m3
V Phần nút giao, vuốt nối
1Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V105,4481m3
2Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V79,74m3
3Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V39,87m3
4Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V265,8m2
5Ván khuôn mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V9,5544m2
6Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V47,844m3
W Phần hệ thống thoát nước
X Rãnh dọc B=0,2m
1Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V14,982m2
2Bê tông rãnh M150, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,1985m3
Y Ống HDPE D250
1Đào hố móng đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V0,6757m3
2Đệm dăm sạn móngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0101m3
3Ván khuôn hố thuMô tả kỷ thuật theo chương V1,074m2
4Bê tông hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,096m3
5Lắp đặt ống HDPE D250 dày 11,9mmMô tả kỷ thuật theo chương V4m
6Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V0,375m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực53
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này32
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này32
4 Nhân công 10 - Có danh sách kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Máy lu - 8T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
3 Máy ủi -40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
4 Ô tô - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
5 Máy trộn BT -250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy đầm cóc - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy cắt uốn thép - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->