Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220622416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quất Lưu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 10:44:00 đến ngày 2022-06-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,082,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành dân dụng). Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc chứng chỉ hành nghề hoặc các tài liệu tương đương khác). Có tổng số năm kinh nghiệm là 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành dân dụng). Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quất Lưu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (Khối THTHCS) và xây dựng nhà vệ sinh (Khối THCS) trường THTHCS Quất Lưu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và Nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quất Lưu – Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quất Lưu – Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG KHỐI THCS | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế và dụng cụ học tập, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,179 | 100m2 |
| 3 | Bạt che bao quanh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 817,896 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7117 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,7192 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2185 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,25 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6401 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,93 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3703 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ lan can inox hành lang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 638,4493 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,3892 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,8948 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.265,946 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 464,288 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,197 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 923,8362 | m2 |
| 19 | Phá dỡ gờ chỉ trang trí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,48 | m |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,0015 | m3 |
| 21 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,866 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thu hồi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2496 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3739 | tấn |
| 25 | Bê tông thu hồi, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7456 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7787 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 284,715 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7787 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6564 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3032 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 464,288 | m2 |
| 32 | Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,366 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.180,4958 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 923,8362 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,197 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,48 | m |
| 37 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1972 | 100m2 |
| 38 | Đầm lại nền nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 39 | Lớp bạt nilong lót nền nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 343,893 | m2 |
| 40 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,3893 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 638,4493 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,589 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7516 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 997,83 | kg |
| 45 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 881,37 | kg |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính dày 5 ly, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,36 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính dày 5 ly, cửa sổ 2 cánh mở quay có vách cố định | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,5 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính dày 5 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,29 | m2 |
| 49 | Chênh lệch giá kính 5 ly so với 6,38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,15 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sắt xếp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,33 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,33 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.228,698 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 573,485 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ và lắp lại thiết bị điều hòa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 55 | Tháo dỡ hệ thống biết bị điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 56 | Đèn chiếu bảng gồm(chóa +bóng+tay treo đèn) 1x36w | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 57 | Đèn chiếu sáng lớp học 1x36w gồm(chóa+bóng+tay cheo đen+ phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | bộ |
| 58 | Đèn ốp trần Led D220x48-14w | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCCB 3P/380V/125A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCCB 3P/380V/63A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB/1P/250V/32A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB/1P/250V/16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB/1P/250V/20A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Tủ điện âm tường 420x320x120mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Hộp cài 3ATM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Hộp cài 4 ATM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC/2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.500 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC/2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 780 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC/2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.500 | m |
| 78 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 780 | m |
| 79 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 80 | Lắp đặt quạt trần 85W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường D400-60W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 83 | Lắp đặt Ghen hộp SP 10x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 85 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cọc |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 87 | Que hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | kg |
| B | NHÀ VỆ SINH KHỐI THCS | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng và lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4056 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0141 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0874 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8016 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4596 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5321 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2221 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3215 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1469 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1334 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0817 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0334 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2319 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0281 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1521 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9184 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5983 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1987 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7612 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4334 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1758 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1758 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn 03 lớp chống nóng, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4368 | 100m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,88 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,612 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,97 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,69 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,69 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,69 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,69 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7137 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,6692 | m2 |
| 35 | Máng tiểu, tay vịn khuyết tập bằng Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,66 | kg |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính dày 5 ly, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính dày 5 ly, cửa sổ 2 cánh mở hất | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng gạch thông gió 300x300x10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | viên |
| 39 | Sản xuất lắp dụng tấm Compact bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,508 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng khung inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,71 | kg |
| 41 | Sản xuất lắp dụng đá Granits mặt bệ chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,848 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,66 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,612 | m2 |
| 44 | Tủ điện vỏ kim loại 400x250x150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Aptomat MCCB 1 cực 230V/50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Aptomat MCCB 1 cực 230V/15A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2 cực 230V/15A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 cực 250V/15A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 51 | Lắp đặt đèn huỳnh quang hộp 2x40w dài 1,2m có chóa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 56 | Đào móng bể phốt - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1575 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất chân móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0525 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1411 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,775 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0268 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 63 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4699 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,09 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,12 | m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,667 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0619 | tấn |
| 70 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi sịt bồn cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi sịt tiểu D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa tiểu D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 98 | Rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van chặn D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van chặn D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Van phao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG KHỐI TIỂU HỌC | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế và dụng cụ học tập, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8703 | 100m2 |
| 3 | Bạt che bao quanh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 787,032 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7276 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1128 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,37 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5661 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 699,868 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,9382 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,3548 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.350,3844 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 584,14 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,352 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 902,0306 | m2 |
| 16 | Phá dỡ gờ chỉ trang trí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,14 | m |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,4567 | m3 |
| 18 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thu hồi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3877 | tấn |
| 22 | Bê tông thu hồi, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,86 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4097 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,9103 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4097 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5877 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5996 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 584,14 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,832 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.248,5808 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 902,0306 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,352 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,14 | m |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,96 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,96 | m2 |
| 36 | Đầm lại nền nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 37 | Lớp bạt nilong lót nền nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 379,382 | m2 |
| 38 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,9382 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 699,868 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,9742 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,3806 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox cầu thang, cửa sổ, cửa đi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.014,66 | kg |
| 43 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 622,7 | kg |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính dày 5 ly, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính dày 5 ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính dày 5 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,48 | m2 |
| 47 | Chênh lệch giá kính 5 ly so với 6,38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,08 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.279,4434 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 663,492 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ và lắp lại thiết bị điều hòa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống biết bị điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 52 | Lắp đặt đèn chiếu bảng gồm (chóa +bóng+tay treo đèn) 1x36w | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 1x36w gồm (chóa+bóng+tay cheo đen+ phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ốp trần Led D220x48-14w | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 60 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P/380V/125A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P/380V/63A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Aptomat MCB/1P/250V/32A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt Aptomat MCB/1P/250V/16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt Aptomat MCB/1P/250V/20A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Tủ điện âm tường 420x320x120mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Hộp cài 3ATM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Hộp cài 4 ATM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC/2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.500 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC/2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 780 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC/2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPW/PVC/3x25+1x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.500 | m |
| 74 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 780 | m |
| 75 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường D400-60W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 79 | Lắp đặt Ghen hộp SP 10x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 81 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cọc |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 83 | Que hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành dân dụng). Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc chứng chỉ hành nghề hoặc các tài liệu tương đương khác). Có tổng số năm kinh nghiệm là 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành dân dụng). Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi