Gói thầu: Thi công xây lắp tại các huyện Định Hóa và Đại Từ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622624-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây lắp tại các huyện Định Hóa và Đại Từ
Số hiệu KHLCNT 20220586613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 14:54:00 đến ngày 2022-06-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 356,142,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 249.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥747.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách kỹ thuật hiện trường;- Phụ trách An toàn lao động;- Tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm II;- Có giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn con người.- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp trung cấp kinh tế trở lên;- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu;- Đã trực tiếp tham gia thanh quyết toán ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê khai danh sách, kinh nghiệm công nhân của nhà thầu, trong đó:- Công nhân làm việc trên cao tối thiểu 02 người, có thẻ an toàn lao động nhóm 3 và giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn con người;- Hợp đồng lao động giao khoán hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp tại các huyện Định Hóa và Đại Từ
Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm Remote Sector tại các huyện Đại Từ, Định Hóa và Phú Lương năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Thái Nguyên , địa chỉ: Số 10 đường Cách mạng tháng Tám, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Thái Nguyên - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Hạ tầng và Dịch vụ. - Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, Viễn thông Thái Nguyên Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232


- Bên mời thầu: Viễn thông Thái Nguyên , địa chỉ: Số 10 đường Cách mạng tháng Tám, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Thái Nguyên - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được chứng thực): - Giấy bảo đảm dự thầu của nhà thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. b. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao, đưa vào sử dụng. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có số lượng các hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tài liệu phải là bản công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành); + Bản gốc hoặc bản công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, thiết bị đã kê khai. Đối với thiết bị Nhà thầu kê khai là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy đăng ký chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Thái Nguyên - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lục Vũ Khanh, chức vụ: Phó Giám đốc phụ trách. Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm Remote Sector QH-RM-TNN-2022-238, xóm Bản Là, xã Bình Thành, huyện Định Hóa:
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5CN3/7
2Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V34,069m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
5Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016Tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363Tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,803m3
10Bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V31,926kg
11Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
12Mạ kẽm nhúng nóng bulong neo và móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V50,706kg
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,733m3
14Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
15Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
16Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
17Bôi mỡ tăng đơ, bu lông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
18Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
20Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo chương V71 điện cực (cọc)
21Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V311 m
22Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V221 điện cực
23Dây cáp nhôm AV 50mm2 (AL/PVC) làm dây tiếp đất cho bảng đồng tiếp đất outdoor trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28m
24Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V281m
25Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0610 cái
26Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tấm
27Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
28Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
29Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V1210 m
30Khóa hãm cáp, treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Cáp quang treo phi kim loại 12 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
32Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451 km cáp
33ODF outdoor 12 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Module quang: SFP single mode loại 10G-10KM (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
35Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
36Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
37Bộ gông cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
39Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
40Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2ụ quầy
41Vận chuyển cáp quang, vật tư A cấp từ kho đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
B Trạm Remote Sector QH-RM-TNN-2022-181, xóm Quyết Tiến, xã Phú Tiến, huyện Định Hóa
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5CN3/7
2Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V34,069m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
5Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016Tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363Tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,803m3
10Bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V31,926kg
11Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
12Mạ kẽm nhúng nóng bulong neo và móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V50,706kg
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,733m3
14Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
15Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
16Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
17Bôi mỡ tăng đơ, bu lông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
18Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
20Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo chương V71 điện cực (cọc)
21Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V311 m
22Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V221 điện cực
23Dây cáp nhôm AV 50mm2 (AL/PVC) làm dây tiếp đất cho bảng đồng tiếp đất outdoor trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28m
24Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V281m
25Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0610 cái
26Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tấm
27Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
28Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
29Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V2310 m
30Khóa hãm cáp, treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Cáp quang treo phi kim loại 12 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.300m
32Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31 km cáp
33ODF outdoor 12 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Module quang: SFP single mode loại 10G-10KM ((Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
35Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
36Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V47cột
37Bộ gông cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Gông treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
40Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
41Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2ụ quầy
42Vận chuyển cáp quang, vật tư A cấp từ kho đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
C Trạm Remote Sector QH-TNN-2022-003, xóm 6, thị trấn Quân Chu, huyện Đại Từ:
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5CN3/7
2Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V34,069m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
5Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016Tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363Tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,803m3
10Bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V31,926kg
11Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
12Mạ kẽm nhúng nóng bulong neo và móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V50,706kg
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,733m3
14Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
15Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
16Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
17Bôi mỡ tăng đơ, bu lông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
18Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
20Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo chương V71 điện cực (cọc)
21Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V311 m
22Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V221 điện cực
23Dây cáp nhôm AV 50mm2 (AL/PVC) làm dây tiếp đất cho bảng đồng tiếp đất outdoor trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28m
24Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V281m
25Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0610 cái
26Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tấm
27Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
28Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
29Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V2610 m
30Khóa hãm cáp, treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Cáp quang treo phi kim loại 12 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.000m
32Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V41 km cáp
33ODF outdoor 12 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Module quang: SFP single mode loại 10G-10KM (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
35Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
36Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V98cột
37Bộ gông cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V79bộ
38Gông treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
40Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
41Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3ụ quầy
42Vận chuyển cáp quang, vật tư A cấp từ kho đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 249.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥747.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật hiện trường và an toàn lao động 1 - Phụ trách kỹ thuật hiện trường;- Phụ trách An toàn lao động;- Tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm II;- Có giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn con người.- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự33
2 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp trung cấp kinh tế trở lên;- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu;- Đã trực tiếp tham gia thanh quyết toán ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.22
3 Công nhân kỹ thuật 2 Có bảng kê khai danh sách, kinh nghiệm công nhân của nhà thầu, trong đó:- Công nhân làm việc trên cao tối thiểu 02 người, có thẻ an toàn lao động nhóm 3 và giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn con người;- Hợp đồng lao động giao khoán hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Sử dụng tốt1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi Sử dụng tốt1
3 Máy khoan Sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
5 Máy đo lực căng dây co Sử dụng tốt1
6 Máy đo điện trở tiếp đất Sử dụng tốt1
7 Máy hàn cáp quang Sử dụng tốt1
8 Máy đo cáp quang Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->