Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Long An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623124-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Long An
Số hiệu KHLCNT 20220609574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 14:47:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,079,263,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.523E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: hoàn trả hè đường, ra kéo và hàn nối cáp quang,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 1 cán bộ chuyên ngành viễn thông)Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Long An
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Long An
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Huyện Bến Lức
B Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, chương V1.240m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V42.000m
3Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V12.070m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V14bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V45bộ
6ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V462bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V212bộ
9Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V14bộ
10Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V674bộ
11Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V192bộ
12Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V2.078,4m
13Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V1.732bộ
14Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V167cái
15Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V58cái
16Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V192bộ
C Phần mời thầu
D Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V14bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V866cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11,271 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V39,351 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V14bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V49bộ ODF
E Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V79cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V75cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V2cột
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V1,0248100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V12,001m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V50,06m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V32,1026m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V77cột
F Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,81 km cáp
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,891 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
G Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V12,15tấn
H Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Huyện Cần Đước
I Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V10.420m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V18.760m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V8bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V22bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V139bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V54bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V193bộ
10Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V287bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V1.152m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V960bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V101cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V28cái
15Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V287bộ
J Phần mời thầu
K Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V8bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V480cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V18,761 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V10,421 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V30bộ ODF
L Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V28cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V28cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,3696100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,2896m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,2896m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V11,5192m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V28cột
M Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 28 kmTham khảo Phần II, chương V6,72tấn
N Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Huyện Cần Giuộc
O Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V24.020m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V13.890m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V9bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V41bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V282bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V136bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V418bộ
10Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V190bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V1.459,2m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V1.216bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V127cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V58cái
15Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V190bộ
P Phần mời thầu
Q Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V9bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V608cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V13,891 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V23,171 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V9bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V46bộ ODF
R Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V46cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V46cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,6072100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V7,0472m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V29,44m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V18,9244m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V46cột
S Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,851 km cáp
T Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 32 kmTham khảo Phần II, chương V8,56tấn
U Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Huyện Châu Thành
V Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V12.850m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V6.490m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V4bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V8bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V153bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V58bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V211bộ
10Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V108bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V765,6m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V638bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V69cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V14cái
15Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V108bộ
W Phần mời thầu
X Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V319cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,491 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V12,851 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V11bộ ODF
Y Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V16cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V16cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,2112100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,4512m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V10,24m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6,5824m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V16cột
Z Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 16 kmTham khảo Phần II, chương V4,25tấn
AA Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Huyện Đức Hòa
AB Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V91.030m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V11.270m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V26bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V132bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V1.102bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V534bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V26bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V1.636bộ
10Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V230bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V4.478,4m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V3.732bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V317cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V271cái
15Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V230bộ
AC Phần mời thầu
AD Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V26bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.866cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V10,971 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V89,751 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V26bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V138bộ ODF
AE Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V54cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V54cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,7128100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V8,2728m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V34,56m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V22,2156m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V54cột
AF Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, chương V355,8475m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V63,8934m3
3Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V6bể
4Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V6nắp đan
5Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V6bể
6Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V6bể
7Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V6bể
8Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V3,5085100 m/1 ống
9Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2vị trí
10Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V121 nút bịt ống
11Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V18,3461 m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V33,094m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,308100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,308100m3
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31 km cáp
16Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,281 km cáp
AG Phần vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 46 kmTham khảo Phần II, chương V23,18tấn
AH Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Huyện Đức Huệ
AI Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V4.320m
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
4Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V66bộ
5Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V158,4m
6Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V132bộ
7Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V15cái
8Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V2cái
9Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V66bộ
AJ Phần mời thầu
AK Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V66cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,321 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
AL Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V6cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V6cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0792100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,9192m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,84m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,4684m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V6cột
AM Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 49 kmTham khảo Phần II, chương V1tấn
AN Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Huyện Mộc Hóa
AO Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V6.280m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V7.200m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V3bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V5bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V63bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V29bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V92bộ
10Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V104bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V470,4m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V392bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V48cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V3cái
15Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V104bộ
AP Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V196cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,21 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,281 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
AQ Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V8cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V8cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1056100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,2256m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,12m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,2912m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V8cột
AR Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 75 kmTham khảo Phần II, chương V2,95tấn
AS Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Huyện Tân Thạnh
AT Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V12.090m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V12.570m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V7bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V12bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V121bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V53bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V7bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V174bộ
10Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V189bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V871,2m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V726bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V110cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V15cái
15Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V189bộ
AU Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V7bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V363cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V12,571 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V12,091 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V7bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V16bộ ODF
AV Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V61cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V61cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,8052100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V9,3452m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V39,04m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V25,0954m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V61cột
AW Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 46 kmTham khảo Phần II, chương V5,45tấn
AX Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Huyện Tân Trụ
AY Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V5.260m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V10.000m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V3bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V8bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V44bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V27bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V71bộ
10Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V141bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V508,8m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V424bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V55cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V18cái
15Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V141bộ
AZ Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V212cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V101 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,261 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V12bộ ODF
BA Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V27cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V27cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,3564100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,1364m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V17,28m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V11,1078m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V27cột
BB Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 13 kmTham khảo Phần II, chương V3,4tấn
BC Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Huyện Thạnh Hóa
BD Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V10.830m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V11.670m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V6bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V12bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V143bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V43bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V186bộ
10Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V195bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V914,4m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V762bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V79cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V7cái
15Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V195bộ
BE Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V6bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V381cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11,671 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V10,831 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V16bộ ODF
BF Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V39cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V39cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,5148100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V5,9748m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V24,96m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V16,0446m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V39cột
BG Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 34 kmTham khảo Phần II, chương V5,07tấn
BH Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Huyện Thủ Thừa
BI Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, chương V1.510m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V22.270m
3Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V9.890m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V6bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V20bộ
6ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V258bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V89bộ
9Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
10Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V347bộ
11Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V134bộ
12Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V1.154,4m
13Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V962bộ
14Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V112cái
15Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V19cái
16Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V134bộ
BJ Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V6bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V481cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V9,891 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V20,6551 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V21bộ ODF
BK Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V30cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V30cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,396100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,596m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V19,2m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V12,342m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V30cột
BL Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo Phần II, chương V30,5085m
2Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, chương V819,5763m
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,6100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,93m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V152,3274m3
6Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V13bể
7Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V13nắp đan
8Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V13bể
9Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V13bể
10Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V13bể
11Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V8,4508100 m/1 ống
12Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2vị trí
13Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V261 nút bịt ống
14Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V44,14571 m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V77,5076m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,7482100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,7482100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0093100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0093100m3
20Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,1251 km cáp
21Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
BM Hoàn trả mặt bằng
BN Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V9,3m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V9,3m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V9,3m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V9,3m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V9,3m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V9,3m2
BO Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 9 kmTham khảo Phần II, chương V7,28tấn
BP Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Huyện Vĩnh Hưng
BQ Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V5.030m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V8.860m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V4bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V8bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V59bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V24bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V83bộ
10Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V126bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V501,6m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V418bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V48cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V5cái
15Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V126bộ
BR Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V209cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V8,861 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,031 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V10bộ ODF
BS Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V12cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V12cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1584100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,8384m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,68m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,9368m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V12cột
BT Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 94 kmTham khảo Phần II, chương V3,13tấn
BU Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Tp Tân An
BV Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V12.660m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V12bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V151bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V63bộ
6Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V214bộ
8Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V513,6m
9Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V428bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V39cái
11Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V23cái
BW Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V214cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11,61 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V12bộ ODF
BX Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V3cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V3cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0396100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,4596m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,92m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,2342m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
BY Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo Phần II, chương V35,5932m
2Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, chương V382,2881m
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,7100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V1,085m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V132,6496m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V67,749m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V8,6278m3
8Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V3bể
9Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V4bể
10Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V7nắp đan
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V7bể
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V7bể
13Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V7bể
14Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V4,1288100 m/1 ống
15Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2vị trí
16Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V141 nút bịt ống
17Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V21,53821 m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V26,3967m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4998100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4998100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0506100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0506100m3
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,061 km cáp
BZ Hoàn trả mặt bằng
CA Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V10,85m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V10,85m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V10,85m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V10,85m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V10,85m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V10,85m2
CB Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
CC Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V63m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,063100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V63m2
CD Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V63m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,063100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V63m2
CE Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V2,75tấn
CF Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Tx. Kiến Tường
CG Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V8.550m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V6bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V89bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V43bộ
6Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V132bộ
8Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V316,8m
9Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V264bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V30cái
11Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V6cái
CH Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V132cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V8,551 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
CI Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V10cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V10cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,132100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,532m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,4m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,114m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V10cột
CJ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 70 kmTham khảo Phần II, chương V1,81tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.523E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: hoàn trả hè đường, ra kéo và hàn nối cáp quang,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu33
2 cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 1 cán bộ chuyên ngành viễn thông)Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5 kw Sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy đo cáp quang OTDR Sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn cáp quang Sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy khoan xuyên đường Sở hữu hoặc đi thuê2
5 Ô tô tự đổ 7 tấn Sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Sở hữu hoặc đi thuê2
8 Đầm bàn 1KW Sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy hàn 23 KW Sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy đo công suất quang Sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->