Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 14:35:00 đến ngày 2022-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 580,645,478 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện tử, viễn thông. Đáp ứng yêu cầu Chỉ huy trưởng công trường phù hợp với cấp và loại công trình thuộc gói thầu theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.2.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu hoặc 01 công trình thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông tương đương cho Nhà thầu tham gia dự thầu gói thầu này với vai trò nhà thầu chính.(Có giấy tờ xác nhận của Nhà thầu là cá nhân đã từng làm chỉ huy trưởng công trình và có bản sao công chứng hoặc bản gốc của hợp đồng đã tham gia với vai trò là chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu bố trí tối thiểu 02 cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện hoặc điện tử hoặc viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên. Tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng mạng truy nhập quang GPON khu vực huyện, thị xã năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phụ kiện treo cáp | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 460 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện có sẵn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 472 | 1 cột |
| 3 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | 1 thanh sắt |
| 4 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | 1 thanh sắt |
| 5 | Gia công sắt nối cột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,971 | tấn |
| 6 | Gông cột dự trữ cáp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | cái |
| 7 | Lắp phụ gông dự trữ cáp quang | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | 1 cột |
| B | Kéo cáp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 37,09 | 1km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,45 | 1km cáp |
| 3 | ODF IN 12FO SC/APC | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | hộp |
| 4 | ODF IN 24FO SC/APC | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | hộp |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ măng sông |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | 1 bộ ODF |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | 1 bộ ODF |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 bộ ODF |
| 9 | Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 1 (S1), loại 1:4 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | 1 bộ ODF |
| 10 | Lắp đặt, hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 1 (S1) 1:8 vào hộp cáp, măng sông có sẵn (S1 In) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | 1 bộ ODF |
| 11 | Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2) 1:8. | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 37 | 1 bộ ODF |
| 12 | Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:16 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 42 | 1 bộ ODF |
| 13 | Hàn nối cáp sợi quang tại tủ hộp cáp có sẵn, loại cáp quang 12FO (Hàn nối tại đầu cũ) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | 1 bộ ODF |
| 14 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB + Splitter OUT) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 88 | 1hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cống bể (Hộp OTB + Splitter OUT) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1hộp |
| C | Lắp dựng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, cấp đất III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 31,488 | công/1m3 |
| 2 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,427 | 1 m3 |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | 1 ụ quầy |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột ghép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 1 ụ quầy |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 114 | 1 cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 108 | 1cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m - 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 1cột |
| 8 | Chỉnh cột nghiêng đơn(Lưu ý: VNPT Lào Cai cung cấp toàn bộ cáp quang và măng sông quang, OTB, Splitter, cột bê tông treo cáp. Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được gắn kèm ở phần Yêu cầu khác -tại thông báo mời thầu). | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi