Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 14:02:00 đến ngày 2022-06-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,623,013,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Nam Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP TRƯỜNG MẦM NON NAM SƠN (KHU THANH HÀ) | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG (KHU THANH HÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2935 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,464 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8295 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8295 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,8172 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 203,678 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7035 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2467 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,766 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,4575 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1611 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,3331 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6357 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,8605 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3482 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,038 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1077 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8162 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 379,2821 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1878 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1157 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,0536 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,2364 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,343 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7785 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7404 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,348 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,8869 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0573 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6358 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,2882 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6747 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7638 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5278 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8907 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8907 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 245,4904 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,5317 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 294,5607 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,468 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2808 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2054 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 729,9111 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.158,9298 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 931,848 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.159,6782 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.018,9812 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 729,9111 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.269,4372 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4493 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,6341 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,3423 | m3 |
| 53 | Lát nền gạch gratnie 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.818,333 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch granite100x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,728 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 394,904 | m2 |
| 56 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 203,429 | m2 |
| 57 | Phụ gia sikalate (1 lít/4kg xi măng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 394,1437 | kg |
| 58 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 455,94 | m2 |
| 59 | Thi công trần thả nhôm 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 204,6588 | m2 |
| 60 | Vách ngăn compact dày 12mm khu wc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 209,44 | m2 |
| 61 | Bàn đá grantie chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,174 | m2 |
| 62 | Gia công khung L30x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1785 | tấn |
| 63 | Lắp dựng khung L30x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1785 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,7364 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 446,0048 | m2 |
| 66 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,669 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 215,7178 | m2 |
| 68 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9755 | 100m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,18 | m |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,18 | m2 |
| 72 | Gia công lan can inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2504 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,062 | m2 |
| 74 | Cunng cấp và LĐ trụ inox cao 1.18m D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4323 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2159 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,2631 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0743 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,804 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,804 | m2 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4089 | m3 |
| 83 | Lát đá granite màu xanh tạo khía | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,0887 | m2 |
| 84 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0831 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,896 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,45 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá granite, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 90 | Cunng cấp và đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6036 | m3 |
| 91 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2563 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,5353 | m2 |
| 93 | Cung cấp hệ nan chắn nắng austrong 132S | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,5 | m2 |
| 94 | Lắp dựng nan chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,5 | m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 96 | Cửa đi 1 cánh,cửa nhựa lõi thép, kính mờ, kính an toàn 6.38mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,54 | m2 |
| 97 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,54 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,56 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhựa lõi thép, kính mờ, kính an toàn 6.38mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,88 | m2 |
| 100 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98 | m2 |
| 101 | Gia công hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1032 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,14 | m2 |
| 103 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.103,2 | kg |
| 104 | Cung cấp và LĐ cửa đi 1 cánh, cửa thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,1038 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm x0.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm x0.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm x19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 109 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm x19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 110 | ống nhựa PVC D27 C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 111 | Bảo ôn ống PVC D27 x13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 112 | Cung cấp và LĐ đèn 3x18w có máng phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76 | bộ |
| 113 | Cung cấp và LĐ đèn tuyp led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 115 | Cung cấp và LĐ quạt thông gió 250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 116 | Cung cấp và LĐ đèn lốp gắn trần 11w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 117 | Cung cấp và LĐ ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 118 | Cung cấp và LĐ Tủ điện phòng 8 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 119 | Cung cấp và LĐ Tủ điện tổng tầng 600x400x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 120 | Cung cấp và LĐ Công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 121 | Cung cấp và LĐ Công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 122 | Cung cấp và LĐ Công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 123 | Cung cấp và LĐ Công tắc bốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Cung cấp và LĐ Công tắc đơn đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 125 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-100a-36ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-40a-36ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 128 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 130 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Cung cấp và LĐ RCBO-2P-20a-30ma | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 132 | Cung cấp và LĐ RCBO-2P-16a-30ma | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.776 | m |
| 134 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.800 | m |
| 135 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.304 | m |
| 136 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.652 | m |
| 137 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 138 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x10mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 139 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 140 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x16mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 141 | Cung cấp và LĐ ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.700 | m |
| 142 | Cung cấp và LĐ ống ghen D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 143 | Đóng cọc mạ kẽm V63x6, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Cung cấp và LĐ Thép bản 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1116 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1116 | 100m3 |
| 149 | Cung cấp và LĐ Switch 8 port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Cung cấp và LĐ Cáp mạng cat5e | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 151 | Cung cấp và LĐ Cáp mạng cat6e | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 152 | Lắp đặt thiết bị mạng Router | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 153 | Cung cấp Router | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Cung cấp và LĐ ổ cắm internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 155 | Lắp đặt thiết bị mạng: Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 156 | Cung cấp Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt tủ bệ tủ rack 10U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 158 | Cung cấp tủ rack 10U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Cung cấp và LĐ ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 160 | Cung cấp và LĐ ống PPR D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 161 | Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 162 | Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 163 | Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 164 | Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 165 | Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 166 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 168 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 169 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 170 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 171 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 175 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 176 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 177 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 178 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 179 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 180 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 181 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 182 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 nối ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143 | cái |
| 183 | Cung cấp và LĐ Côn PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Cung cấp và LĐ Côn PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Cung cấp và LĐ Côn PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 186 | Cung cấp và LĐ Côn PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Cung cấp và LĐ Van phao điện D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 190 | Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 191 | Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D50 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D40 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 195 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D32 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 196 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D25 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 197 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D20 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Cung cấp và LĐ Van 1 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 199 | Cung cấp và LĐ măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 200 | Cung cấp và LĐ măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 201 | Cung cấp và LĐ măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 202 | Cung cấp và LĐ măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 203 | Cung cấp và LĐ măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 204 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D110 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 205 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D90 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 206 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D75 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 207 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D60 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 208 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D42 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 209 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 210 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 211 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 212 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 213 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 214 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 215 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 216 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 217 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 218 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 219 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 220 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 221 | Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 222 | Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 223 | Siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 224 | Cung cấp và LĐ Côn PVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 225 | Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 226 | Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 227 | Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 228 | Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 229 | Cung cấp và LĐ Cầu chắn rác D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 230 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D90 PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 231 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 232 | Cung cấp và LĐ Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179 | cái |
| 233 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bể |
| 234 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 235 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | bộ |
| 236 | Cung cấp vòi sịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 237 | Lắp đặt chậu rửa lavabor trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 238 | Cung cấp vòi chậu rửa trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 239 | Lắp đặt gương soi trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 240 | Lắp đặt chậu rửa lavabor người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 241 | Cung cấp vòi chậu rửa người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 242 | Lắp đặt gương soi người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 244 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 245 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 246 | Cung cấp van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 247 | Cung cấp và LĐ Hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 248 | Cung cấp và LĐ Bình nóng lạnh 30l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 249 | Cung cấp và LĐ Phễu thoát sàn có siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 250 | Cung cấp và LĐ Phễu thoát sàn không có siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 251 | Cung cấp và LĐ Máy bơm tăng áp 6m3/h, h=15m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Cung cấp và LĐ Máy bơm tự động 10m3/h, h=30m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D200 PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 254 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,232 | 100m3 |
| 255 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 256 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1817 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0503 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0503 | 100m3 |
| 259 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9596 | 100m3 |
| 260 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0196 | 100m3 |
| 261 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m3 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3899 | m3 |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6085 | m3 |
| 265 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 267 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0702 | m3 |
| 268 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,858 | m2 |
| 269 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 270 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1089 | m3 |
| 271 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 272 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 273 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 274 | Thép góc L70x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,9 | kg |
| 275 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7426 | 100m3 |
| 276 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 277 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4646 | 100m3 |
| 278 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4646 | 100m3 |
| 279 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,864 | m3 |
| 281 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 282 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 283 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4592 | tấn |
| 284 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 285 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 287 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7952 | m3 |
| 288 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0808 | 100m2 |
| 289 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1428 | tấn |
| 290 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 291 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | m3 |
| 292 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,16 | m2 |
| 293 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 294 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3713 | 100m3 |
| 295 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5156 | 100m3 |
| 296 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8557 | 100m3 |
| 297 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8557 | 100m3 |
| 298 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,781 | m3 |
| 299 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,704 | m3 |
| 300 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,007 | 100m2 |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1494 | tấn |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7917 | tấn |
| 303 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,6364 | m3 |
| 304 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,738 | m2 |
| 305 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,9 | m2 |
| 306 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,15 | m3 |
| 307 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,669 | 100m2 |
| 308 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7716 | tấn |
| 309 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 223 | 1 cấu kiện |
| 310 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4212 | 100m3 |
| 311 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0611 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3601 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3601 | 100m3 |
| 314 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0816 | m3 |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0032 | m3 |
| 316 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1568 | 100m2 |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0935 | tấn |
| 319 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9403 | m3 |
| 320 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,1968 | m2 |
| 321 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 322 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 323 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 324 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 325 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 326 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 327 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 328 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 329 | ống HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 330 | Tê HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 331 | Cút HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 332 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 333 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| C | SÂN LÁT GẠCH CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.125 | m2 |
| D | ĐƯỜNG BÊ TÔNG BỔ SUNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,44 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,6 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6489 | 100m |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,8945 | m |
| E | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0918 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0306 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0612 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0612 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 306 | m |
| F | NÂNG CÔNG SUẤT ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB-3P-200a-36ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-100a-36ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-63a-22ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cáp hạ thế Cu.XLPE. DSTA.PVC 3x120+1x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 5 | Cáp hạ thế Cu.XLPE. DSTA.PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Cáp hạ thế Cu.PVC 1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Cáp hạ thế Cu.XLPE. DSTA.PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 8 | Cu.PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 9 | ống nhựa HDPE D130/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 10 | ống nhựa HDPE D105/80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 11 | Cọc thép mạ đồng D16-L2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 12 | Cáp Cu 1x70mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5863 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,98 | 1000v |
| 19 | Cung cấp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.980 | viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp băng cảnh báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | viên |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 25 | Chi phí nâng công suất điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| G | MÁI VÒM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0073 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7529 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2544 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2544 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5382 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,8917 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4243 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5146 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6838 | tấn |
| 11 | Bu lông móng M22x800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4271 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4271 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,244 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,244 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3324 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3324 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 419,5668 | m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tấm nhựa polycacbonat dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3048 | 100m2 |
| 23 | Gia công khung xương alu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6183 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,5344 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khung xương và ốp tấm alu dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,6932 | m2 |
| H | NÂNG THANG BỘ LÊN 3 TẦNG KẾT NỐI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3444 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5455 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8899 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8899 | m3 |
| 7 | Khoan cấy thép cột D20 L160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | lỗ |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9293 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2172 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4359 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7404 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2641 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4154 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6298 | 100m2 |
| 18 | Khoan cấy thép sàn D12 L120mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | lõ |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4971 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7724 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1953 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3012 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5041 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,9186 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,499 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,798 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,6436 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,98 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,9186 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 172,9206 | m2 |
| 31 | Lát gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,848 | m2 |
| 32 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,718 | m2 |
| 34 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,3404 | m2 |
| 37 | Gia công lan can inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2531 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,8264 | m2 |
| 39 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,27 | m2 |
| 40 | Gia công hoa sắt 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4112 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8957 | 100m2 |
| I | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cỏ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129 | m2/tháng |
| 2 | Lắp đặt đá grantie 1000x500x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | 1 cấu kiện |
| 3 | Cung cấp đá viên granite 1000x500x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | viên |
| J | KHU SÁNG TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| 4 | Keo dán cỏ (1.5kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225 | kg |
| 5 | Cỏ nhân tạo cao 3cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| K | CẢI TẠO NÂNG CẤP TRƯỜNG MẦM NON NAM SƠN (KHU TRUNG TÂM) | |||
| L | SÂN LÁT GẠCH CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.145 | m2 |
| M | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 2 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,767 | m |
| N | ĐƯỜNG BÊ TÔNG GẮN SỎI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | Sỏi gắn bề mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m2 |
| O | BỒN HOA , CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,332 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,137 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,068 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,59 | m2 |
| 11 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cây/lần |
| 12 | Cung cấp cây sấu D15, H>3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 13 | Cung cấp cây phượng đỏ D15, H>3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 14 | Cung cấp cây bàng đài loan D12, H>3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 15 | Cung cấp cây hoa ban trắng D12, H>3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| P | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,9 | m2 |
| 2 | Hàng rào nhựa composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,9 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,449 | m2 |
| 4 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,104 | m2 |
| Q | MÁI CHE KHU SÁNG TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 13 | Bu lông móng 4M18X500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cụm |
| 14 | Lốc cong thép số 1.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lốc cong mái nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,576 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,814 | m2 |
| 23 | Tấm polycacbonat dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,248 | m3 |
| R | MÁI CHE KHU BỂ CÁT, SỎI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 10 | Bu lông móng 4M18X500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cụm |
| 11 | Lốc cong thép số 1.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lốc cong mái nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,336 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,929 | m2 |
| 20 | Tấm polycacbonat dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| S | BỂ CÁT, BỂ SỎI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch mosai, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 10 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,588 | m2 |
| 11 | Cung cấp sỏi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,317 | m3 |
| 12 | Cung cấp cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,317 | m3 |
| T | NHÀ HIỆU BỘ +BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,498 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,498 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,577 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa để thay mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134,663 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa để sơn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,119 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,536 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 236,908 | m |
| 9 | Khối lượng tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 701,202 | m2 |
| 10 | Khối lượng tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.299,373 | m2 |
| 11 | Khối lượng trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 605,083 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600,1725 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,5249 | m2 |
| 14 | Phá lớp má cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,066 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 389,8119 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210,3606 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,5249 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,702 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.400,4025 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 423,5581 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,2666 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,2666 | m3 |
| 23 | Lát nền gach ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,011 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,487 | m2 |
| 25 | Gia công lan can hành lang, inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,492 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,961 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,209 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 756,631 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.017,176 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1.2 cánh, cửa thép, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,428 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1.2 cánh, cửa thép, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,345 | m2 |
| 32 | Khuôn thép hở 130x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 269,988 | m |
| 33 | Khuôn thép kín 130x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,404 | m |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 303,392 | m cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,773 | m2 cấu kiện |
| 36 | Vách kính khung nhôm mặt tiền, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,663 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,663 | m2 |
| 38 | Nẹp gỗ khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,2 | m |
| 39 | Gia công hoa sắt đặc 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,19 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,052 | m2 |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,052 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,119 | m2 cấu kiện |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,636 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,631 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,22 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,22 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,478 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,326 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ hệ thống điện nhà bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 54 | Máng đèn thả led 2x20w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 55 | Đèn led ốp trần D250-12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 56 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122 | m |
| 57 | ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 58 | Cu,XLPE.DSTA.PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 59 | ống HDPE D105/80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 60 | MCCB-3P-63a-22ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | MCCB-3P-200a-36ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 66 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 900 | viên |
| 67 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 1000v |
| 70 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | viên |
| 71 | Nâng công suất điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| U | CẢI TẠO NHÀ HỌC 6P | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,614 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219,785 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219,785 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,017 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa để làm mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,11 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa để sơn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,869 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,556 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,4 | m |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 281,7 | m |
| 10 | Khối lượng tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 629,784 | m2 |
| 11 | Khối lượng tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.736,412 | m2 |
| 12 | Khối lượng trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 972,228 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 709,8588 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 291,6684 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa má cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,527 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 520,9236 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 520,9236 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 291,6684 | m2 |
| 19 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,228 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.656,3372 | m2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 680,5596 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,3192 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,3192 | m3 |
| 24 | Lát nền gach ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206,156 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,629 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,16 | m2 |
| 27 | Thi công trần thả thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,614 | 1m2 |
| 28 | Tháo dỡ máng nước inox 6 khu wc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 29 | Bàn đá grantie chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,234 | m2 |
| 30 | Gia công khung L30x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung L30x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,405 | 1m2 |
| 33 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,548 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,308 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,215 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 698,88 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.815,278 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1.2 cánh, cửa thép, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,98 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 1.2 cánh, cửa thép, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,769 | m2 |
| 40 | Khuôn thép hở 130x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 249,904 | m |
| 41 | Khuôn thép kín 130x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,58 | m |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 321,484 | m cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,749 | m2 cấu kiện |
| 44 | Vách kính khung nhôm mặt tiền, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 46 | Nẹp gỗ khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 47 | Gia công hoa sắt đặc 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,64 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,432 | 1m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,216 | m2 |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,216 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,869 | m2 cấu kiện |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,087 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,922 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,576 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,207 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,881 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,734 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,279 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 63 | Máng đèn thả led 2x20w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 64 | Đèn led ốp trần D250-12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 65 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252 | m |
| 66 | ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156 | m |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Cung cấp vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 73 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Bịt nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa lavavor âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 78 | Cung cấp vòi chậu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 79 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 80 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 82 | ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 83 | Cút nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 84 | Van khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Bịt nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| V | CẢI TẠO NHÀ HỌC 4P | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 343,962 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,047 | m3 |
| 3 | Khối lượng tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 478,71 | m2 |
| 4 | Khối lượng tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.197,495 | m2 |
| 5 | Khối lượng trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 674,188 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 502,8615 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 202,2564 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 359,2485 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,613 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 202,2564 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.173,3435 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 471,9316 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,503 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,503 | m3 |
| 15 | Lát nền gach ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 330,333 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,629 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,44 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ máng nước inox 4 khu wc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 19 | Bàn đá grantie chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,156 | m2 |
| 20 | Gia công khung L30x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung L30x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,407 | 1m2 |
| 23 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,568 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,912 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,245 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 510,581 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.937,483 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,531 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,637 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,271 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,626 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,056 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,024 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 40 | Máng đèn thả led 2x20w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 41 | Đèn led ốp trần D250-12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 42 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187 | m |
| 43 | ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124 | m |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 46 | Cung cấp vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 48 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 49 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Bịt nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa lavavor âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Cung cấp vòi chậu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 56 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 59 | Cút nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 60 | Van khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Bịt nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| W | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT SỰ CỐ (THANH HÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 10x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 576 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 977,4 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 977,4 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114 | hộp |
| 21 | Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m² |
| 22 | Cắt sân bê tông để lắp đặt đường ống nhựa âm dưới sân trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,4 | m³ |
| 24 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200: đổ bê tông hoàn trả sân trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m³ |
| 26 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m² |
| 27 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tê 65, Tê thu 65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cút D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Cung cấp giá đỡ ống thép D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 36 | Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp Lăng phun D50/13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt van góc đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt kép thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | 1m² |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt bích thép bịt đường ống D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 47 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 48 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | lỗ khoan |
| 49 | Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m² |
| 50 | Cắt sân bê tông để lắp đặt đường ống nhựa âm dưới sân trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m³ |
| 52 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m³ |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200: đổ bê tông hoàn trả sân trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m³ |
| 54 | Tháo dỡ tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 55 | Tháo dỡ máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 56 | Tháo dỡ đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 đốn |
| 57 | Tháo dỡ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 58 | Tháo dỡ đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 59 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,92 | 1m² |
| 61 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST2.0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,2 | 1 m² |
| 62 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 64 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 65 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 66 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 67 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 68 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 69 | Bình chữa cháy MFZL 8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bình |
| 70 | Bình chữa cháy MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | Bình |
| 71 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cỏi |
| 72 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cỏi |
| 73 | Cung cấp cửa chống cháy EI30, phụ kiện trọn bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,755 | m2 |
| 74 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7 | m |
| 75 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,755 | m² |
| 76 | Chi phí kiểm định cửa chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| X | THIẾT BỊ GIÁO DỤC (KHU THANH HÀ) | |||
| Y | Phòng học (08 phòng học xây mới) | |||
| 1 | Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải: 4K (Ultra HD) Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCD Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động) USB: 1 cổng USB A Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC) Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC) Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cm Khối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 2 | Bàn để máy tính. Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùiBàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phímMặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụngSản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại.Kích thước: Rộng 1200 – Sâu 600 – Cao 750mmChất liệu: Melamine | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Thông số kỹ thuật Điều hòa InverterLoại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh)Có InverteCông suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: InverterMắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Tủ bếp nấu ăn của trẻChất liệu: gỗKích thước: Cao: 85x Rộng: 60x Sâu:28 (cm)Chân có bánh xe di chuyển. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 7 | Giá góc bán hàng bằng gỗ mầm nonKích thước: 280x160x149 cmChất liệu: Gỗ thông tự nhiên Chân có bánh xe di chuyển. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Giá góc học toán Kích thước: D1.2xC 1mxS30cmChất liệu bằng gỗ Chân có bánh xe di chuyển. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 9 | Giá góc bác sĩ Kích thước: D70xC90xS25cmChất liệu bằng gỗ Có bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 10 | Giá góc kỹ năng không hậu, chia 6 ôKích thước: D120xC70xS25cmChất liệu bằng gỗ Có bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 11 | Giá góc Tạo hình không hậuKích thước: D160xC100xS30cmChất liệu bằng gỗ Có bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 12 | Giá góc học tập, không mái, không hậuKích thước: D120xC70xS25cmChất liệu bằng gỗ Có bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 13 | Giá góc văn học Thiết kế nan chéo chữ V đẽ để sách truyện của trẻ Kích thước: Rộng 500 x Sâu 200 x Cao 1350 mm.Chất liệu Gỗ MFC dán melamin chống xước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 14 | Giá góc thiên nhiên Kích thước: D160xC170xS45cmChất liệu sắt uốn tạo kiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 15 | Bàn vuông cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D800xR 800xC20cmChất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Bàn chữ nhật cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D 900xR500xC25cmChất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Bàn bầu dục cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D 900 xR 500 x C25cmChất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Bàn góc tròn cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: C 250mmxĐường kính 900mm. Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 19 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 15 ôKích thươc: Cao 0.8x dài 1.5x sâu 0.3m bằng gỗ thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 20 | Khay đựng đồ dùng bằng gỗ thông kích thước Cao: 8cm x Rộng: 26cm x Dài:38cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | Cái |
| 21 | Giá phơi khăn mặt chất liệu Inox 304, phơi đủ tối thiểu 70 khăn hình mái nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 22 | Tủ ca cốc bằng Inox 304 Kích thước ngang 500 x sâu 300 x cao 1000 mm ( úp được khoảng 70 cốc ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 23 | Tủ để chăn chiếu của trẻ bằng gỗ thông Kích thước D160-C120-S50cm, chia 3 tầng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | chiếc |
| 24 | Phản ngủ của trẻ gỗ thông, chân đế 4 góc bịt cao su chống trơn trượt, chống ẩm, KT D120 - R80 - C7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | chiếc |
| 25 | Thảm xốp màu xanh 60x60 loại dày đẹp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 560 | m2 |
| 26 | Rèm 8 phòng học Rèm 2 lớp vải dầy. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222,16 | m2 |
| 27 | Tủ đựng đồ dùng giáo viên Chất liệu: Gỗ Melamine MFC.Kích thước: Rộng 800 x Sâu 400 x Cao 1830 mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Ghế giáo viênGhế có khung Inox Ø22.2 giúp sản phẩm luôn bền bỉ, sáng bóng và không bị han gỉ. Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả da. Cơ cấu gấp mở tiện dụng, dễ dàng gấp gọn khi không sử dụng.Chất liệu: Khung inoxKích thước: 456x450x830 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Đệm ngủ của trẻĐệm bông ép KT: 70 x 140 (cm) ( có ga) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | Chiếc |
| 30 | Đu quay đồ chơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 31 | Đoàn tàu đồ chơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 32 | Quạt treo tường năng lượng mặt trờiCông xuất quạt : 15wKích thước tấm pin : 350 × 450 × 18Công xuất tấm pin : 20wĐường kính cánh quạt : 30cmDung lượng pin : 26400mahCấp độ gió 12 cấpCổng USB tiện lợi có thể sạc điện thoại và nhiều thiết bị khác.Chất liệu hợp kim nhôm chống gỉ.Pin dùng liên tục 12 -18 h.Kèm bộ sạc điện 220v khi trời mưa : | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 33 | Máy thổi bóng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 34 | Sâu đo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 35 | Con khỉ leo dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 36 | Thang máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 37 | Con chim cánh cụt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 38 | Khủng long | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 39 | Thiên văn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 40 | Ca no | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 41 | Xe tăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 42 | Máy phát điện đồ chơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 43 | Chốt thẳng với 3 hình tròn có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 44 | Hộp khay và hình tròn dạng đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 45 | Hộp Imbucare 1 cuộn len tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 46 | Hộp Imbucare chốt cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 47 | Chốt thẳng- 3 hình lập phương có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 48 | Chốt ngang 3 hình tròn có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 49 | Hộp ngăn kéo với miếng hình tròn dẹt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 50 | Hộp màu có 3 ngăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 51 | Bộ xếp nguyên hình (Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình bầu dục, hình chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 52 | Bảng xếp hình khối đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 53 | Bộ xếp thăng bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 54 | Hộp thẻ số trong hộp màu xanh (Sử dụng cho số và số lượng để đếm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 55 | Bộ hình khối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 56 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 57 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 58 | Đồ chơi gỗ xếp hình sáng tạo 200 thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 59 | Chốt thẳng với 3 hình tròn có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 60 | Hộp khay và hình tròn dạng đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 61 | Hộp Imbucare 1 cuộn len tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 62 | Hộp Imbucare chốt cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 63 | Chốt thẳng- 3 hình lập phương có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 64 | Chốt thẳng- 3 loại hình tròn có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 65 | Chốt ngang 3 hình tròn có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 66 | Hộp ngăn kéo với miếng hình tròn dẹt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 67 | Hộp màu có 3 ngăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 68 | Bộ xếp nguyên hình (Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình bầu dục, hình chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 69 | Bảng xếp hình khối đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 70 | Bộ xếp thăng bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 71 | Bộ kit thí nghiệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 72 | Cây gậy số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 73 | Giá đặt cây gậy số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 74 | Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (Sử dụng cho cây gậy số) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 75 | Bộ đồ chơi Gabe 15 ( bao gồm 15 bộ nhỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 76 | Đồ chơi Domino gỗ phép tính 60 miếng kèm bảng luyện cộng trừ giúp bé học toán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 77 | Bộ domino cờ các nướcDomino cờ các quốc gia 100 chi tiết gỗ đẹpKích thước hộp: 34*28*3cmKích thước quân domino: 5cm x 3.2cm x 0.7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 78 | Bộ câu cá, gắp bi, học số kết hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 79 | Bộ chữ nam châm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 80 | Bộ số nam châm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 81 | Hình khối và khay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 82 | Hộp khay và hình tròn dạng đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 83 | Hộp Imbucare hình trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 84 | Hộp Imbucare lăng trụ đều chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 85 | Hộp Imbucare lăng trụ tam giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 86 | Hộp Imbucare lăng trụ hình lập phương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 87 | Hộp Imbucare 1 cuộn len tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 88 | Hộp Imbucare 3 cuộn len màu có dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 89 | Hộp Imbucare chốt cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 90 | Chốt thẳng- 3 hình lập phương có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 91 | Chốt thẳng- 3 loại hình tròn có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 92 | Chốt ngang 3 hình tròn có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 93 | Chốt ngang thẳng 1 hình tròn có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 94 | Chốt ngang uốn khúc 1 hình tròn có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 95 | Bộ chốt cắm nhỏ các khối cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 96 | Ghép hình thực vật: Hoa Giáo cụ dạy trẻ theo PP hiện đại lĩnh vực sinh học- Chất liệu gỗ- KT 25x25x2.3 cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 97 | Ghép hình thực vật: Lá (Giáo cụ ; )Chất liệu gỗ- KT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 98 | Ghép hình thực vật: Quả táoChất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 99 | Ghép hình động vật: Cá Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 100 | Ghép hình động vật: Gà trống Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 101 | Ghép hình động vật: Chim Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 102 | Ghép hình động vật: Ngựa Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 103 | Ghép hình động vật: Bọ dừa Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 104 | Ghép hình thực vật: Sự phát triển của hoa hướng dương Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 105 | Ghép hình thực vật: Sự phát triển của cây Chất liệu gỗKT 25x25x8.5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 106 | Ghép hình động vật: Sự phát triển con gà Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 107 | Ghép hình động vật: Sự phát triển con ếch Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 108 | Ghép hình động vật: Sự phát triển con bướm Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 109 | Ghép hình động vật: Sự phát triển bé trai Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 110 | Ghép hình động vật: Sự phát triển bé gái Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 111 | Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 112 | Bảng cha mẹ cần biết các lớp kích thước 1,2x1,8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 113 | Xe chia thức ăn trường mầm nonChất liệu: Xe đựơc thiết kế và sản xuất bằng Inox.Kích cỡ: D 90 x R 90 x C 90(cm)Có 2 khay có thể trượt ra trượt vàoDưới mặt xe có xương hộp Inox chịu lực.01 tay đẩy inox Þ25 mm.04 bánh xe chịu lực. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 114 | Bộ bàn ghế cho trẻ bầy món ăn chất liệu gỗ thôngKích thước D90xR50xC50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| Z | Phòng học (06 phòng cũ) | |||
| 1 | Bàn để máy tính. Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. Kích thước: Rộng 1200 – Sâu 600 – Cao 750mm Chất liệu: Melamine | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Thông số kỹ thuật Điều hòaLoại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh)Có InverteCông suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: InverterMắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Tủ bếp nấu ăn của trẻChất liệu: gỗKích thước: Cao: 85x Rộng: 60x Sâu:28 (cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 5 | Giá góc thiên nhiên Kích thước: D160xC170xS45cmChất liệu sắt uốn tạo kiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 6 | Bàn vuông cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D800xR 800xC20cmChất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Bàn chữ nhật cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D 900xR500xC25cmChất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Bàn bầu dục cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D 900 xR 500 x C25cmChất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Bàn góc tròn cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: C 250mmxĐường kính 900mm. Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 10 | Khay đựng đồ dùng bằng gỗ thông kích thước Cao: 8cm x Rộng: 26cm x Dài:38cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | Cái |
| 11 | Ghế giáo viênGhế có khung Inox Ø22.2 giúp sản phẩm luôn bền bỉ, sáng bóng và không bị han gỉ. Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả da. Cơ cấu gấp mở tiện dụng, dễ dàng gấp gọn khi không sử dụng.Chất liệu: Khung inoxKích thước: 456x450x830 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Đệm ngủ của trẻĐệm bông ép KT: 70 x 140 (cm) ( có ga) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | Chiếc |
| 13 | Đu quay đồ chơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Đoàn tàu đồ chơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Quạt treo tường năng lượng mặt trời Công xuất quạt : 15wKích thước tấm pin : 350 × 450 × 18Công xuất tấm pin : 20wĐường kính cánh quạt : 30cmDung lượng pin : 26400mahCấp độ gió 12 cấpCổng USB tiện lợi có thể sạc điện thoại và nhiều thiết bị khác.Chất liệu hợp kim nhôm chống gỉ.Pin dùng liên tục 12 -18 h.Kèm bộ sạc điện 220v khi trời mưa : | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Máy thổi bóng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Sâu đo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 18 | Con khỉ leo dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Thang máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 20 | Con chim cánh cụt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Khủng long | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 22 | Thiên văn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Ca no | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Xe tăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 25 | Máy phát điện đồ chơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 27 | Bảng cha mẹ cần biết các lớp kích thước 1,2x1,8m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 28 | Xe chia thức ăn trường mầm nonChất liệu: Xe đựơc thiết kế và sản xuất bằng Inox.Kích cỡ: D 90 x R 90 x C 90(cm)Có 2 khay có thể trượt ra trượt vàoDưới mặt xe có xương hộp Inox chịu lực.01 tay đẩy inox Þ25 mm.04 bánh xe chịu lực. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 29 | Bộ bàn ghế cho trẻ bầy món ăn chất liệu gỗ thôngKích thước D90xR50xC50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| AA | PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| AB | PHÒNG TRỰC BAN GIÁM HIỆU KHU THANH HÀ | |||
| 1 | Bảng biểu kế hoạch tuần kích thước 0,8x1,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 2 | Bảng biểu chuyên môn kích thước 1,2x3,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 3 | Bảng theo dõi thi đua kích thước 5,7x3,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 4 | Bảng theo dõi trẻ các nhóm lớp kích thước 1,2x1,6m , Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 5 | Bảng nội Quy kích thước 1x1,2m in bạt khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 6 | Bàn để máy tính. Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùiBàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phímMặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụngSản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại.Kích thước: Rộng 1200 – Sâu 600 – Cao 750mmChất liệu: Melamine. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Máy in Laser Loại máy: Máy in đen trắng đơn năngKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 12 trang/phútIn đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB Dùng mực: 303 (2.000 trang)Bảo hành: 12 tháng tại nơi sử dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Rèm 8 phòng học Rèm 2 lớp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,08 | m2 |
| AC | PHÒNG DÀNH CHO NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tủ sắt locker 10 ngăn Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện dày 0,5-0,7mm. Kích thước tủ: R620 x C1830 x S450 mm Kích thước ô: R300 x C340 x S450 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Rèm 8 phòng học Rèm 2 lớp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,66 | m2 |
| AD | PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Mã sản phẩm: TU09K3CK Màu sắc: Ghi sáng S05 Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm) Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Rèm 8 phòng học Rèm 2 lớp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,08 | m2 |
| AE | PHÒNG CHỨC NĂNG KHU THANH HÀ | |||
| AF | PHÒNG THỂ CHẤT | |||
| 1 | Cột Ném Bóng Rổ, Quy cách: Dài 63 x rộng 56 x cao 100 (cm). Bằng nhựa cao cấp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ Cung Chui Chuột Xòe Tay, Quy cách : 80 x 75 (cm) Bằng nhựa cao cấp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hầm Chui Trẻ Em Con Sâu, Quy cách: Dài 190 x rộng 110 x cao 122 (cm).Bằng nhựa cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Hầm Chui Trẻ Em Tàu Hỏa, Quy cách: Dài 240 x rộng 98 x cao 106 (cm).Bằng nhựa cao cấp, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ tập GYM mầm non (10 bài tập)Bộ gym chạy bộ số 1.1Bộ Gym đẩy tạ.2Bộ Gym đi bộ.3Gym chạy bộ số 2.4Gym lắc hông.5Gym xe đạp.6Gym cưỡi ngựa.7Gym phát triển cơ ngực.8Gym chèo thuyền.9Gym phát triển cơ bụng.10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Dụng cụ tập gym có lớp vỏ ngoài được làm bằng nhựa tổng hợp cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Bục bật sâu ( Bằng gỗ thông, KT D39 x R39 x C33 cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Ghế băng thể dục mặt gỗ thôngKích thước: Dài 200-240 x Rộng35xCao25cmQuy cách: Ghế băng thể dục mặt gỗ thông-BG18B. Ghế băng thể dục mặt làm bằng gỗ thông sơn phủ bóng, chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Cầu Thăng Bằng Dao Động Có Tay VịnChất liệu: Sắt sơn FP, chắc chắn, bền đẹp, không phai màu…Màu sắc: Nhiều màu, có thể làm các màu theo yêu cầu của khách hàng.Kích cỡ: D 240 x R 100 x C 100 (cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Bộ thăng bằng cầu cong Bằng nhựa cao cấp, Dài 410 x rộng 22 x cao 24 (cm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Xe ô tô chòi chânKích thước: 92 x 50 x 87cmTiêu chuẩn chất lượng: Châu ÂuChất liệu: Nhựa đúc cao cấp với hạt nhựa nguyên sinh.Màu sắc: Vàng+Xanh (PL2603) hoặc Vàng+Đỏ (PL2604)Độ tuổi khuyên dùng: Mầm non (dưới 6 tuổi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Cổng chui Bằng nhựa đúc cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Loa Điện KaraokeLoại sản phẩm:Loa kéoTổng công suất:1200 WSố đường tiếng của loa:3 đường tiếng (Tiếng Bass, Mid và tiếng Treble)Tiện ích:Hát Karaoke không cần mạng qua AppCó thể hát KaraokeBánh xe dễ di chuyểnCó tay kéoNghe được FM RadioCó kèm remoteKết nốiKết nối không dây:Bluetooth 4.0Kết nối khác:Jack 6.5 MicroJack bông sen trắng đỏThẻ nhớUSBThông tin sản phẩmLoa chính:Cao 84.5 cm - Ngang 51.5 cm - Sâu 46.8 cm Số lượng loa Bass:1 loaSố lượng loa Treble:1 loaKích thước loa Bass:Khoảng 45 cmSố lượng loa Mid:1 loaChất liệu loa:Thùng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Rèm 8 phòng học Rèm 2 lớp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 15 | Tủ để đồ dùng kích thước: D1.2*C60*S30cm - Chất liệu bằng gỗ cao su đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 17mm. - Chân có bánh xe di chuyển. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Bảng nội quy 1x1,2m; bảng quy trình phân công 1,2x2,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| AG | PHÒNG ĐA NĂNG (NĂNG KHIẾU) | |||
| 1 | Trống to đại KT: đương kính 40cm, cao 80cm Kèm giá sắt để trống có bánh xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ô múa của trẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Bộ trang phục bác sỹ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Bộ trang phục công nhân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Bộ trang phục nông dân nâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Áo bà ba cháu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Quần áo Hải quân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Trang phục múa dân tộc Thái (nam) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Trang phục múa dân tộc Thái (nữ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Trang phục múa quan họ (nam) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Trang phục múa quan họ (nữ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Trang phục múa Tây Nguyên (nam) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Trang phục múa Tây Nguyên (nữ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 14 | Trang phục dân tộc Dao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 15 | Áo tứ thân cô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 16 | Áo cử nhân ra trương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 17 | Bộ trang phục bộ đội đẹp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 18 | Bộ trang phục công an đẹp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 19 | Xắc xô cô bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 20 | Đàn T- rưng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 21 | Trống con | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 22 | Đồ Chơi Đập Chuột Kèm Đàn 4 In 1, Đập chuột gỗ kèm đàn, đồ chơi đập chuột có đàn, đồ chơi đập chuột bằng gỗ, đồ chơi đập chuột đa năng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 23 | Loa Điện KaraokeLoại sản phẩm:Loa kéoTổng công suất:1200 WSố đường tiếng của loa:3 đường tiếng (Tiếng Bass, Mid và tiếng Treble)Tiện ích:Hát Karaoke không cần mạng qua AppCó thể hát KaraokeBánh xe dễ di chuyểnCó tay kéoNghe được FM RadioCó kèm remoteKết nốiKết nối không dây:Bluetooth 4.0Kết nối khác:Jack 6.5 MicroJack bông sen trắng đỏThẻ nhớUSBThông tin sản phẩmLoa chính:Cao 84.5 cm - Ngang 51.5 cm - Sâu 46.8 cm Số lượng loa Bass:1 loaSố lượng loa Treble:1 loaKích thước loa Bass: Khoảng 45 cmSố lượng loa Mid:1 loaChất liệu loa:Thùng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Rèm 8 phòng học Rèm 2 lớp vải dầy. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 25 | Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng S05Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 26 | Bảng nội quy 1x1,2m; bảng quy trình phân công 1,2x2,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 27 | Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bảng tương tác thông minh (Chất liệu mặt bảng được làm bằng công nghệ Nano đặt biệt, khả năng chống trầy xước cao, tăng độ sáng, cho hình ảnh rõ nét hơn, hấp thụ và không phản chiếu anh sáng từ bên ngoài chiếu vào, ít chịu tác động của áp suất, nhiệt độ môi trường.Phụ kiện kèm theo gồm: 03 Bút tương tác, Cáp USB 10m, bộ giá treo bảng tương tác, Đĩa CD phần mềm bảng tương tác, Giáo trình đào tạo tiếng Việt và thiết kế bài giảng tương tác).Công nghệ cảm ứng hồng ngoại đa điểm, cho phép 10 người có thể tương tác đồng thời cùng lúc ở bất cứ địa điểm nào trên bề mặt bảng, không giới hạn khoảng cách người dùng, bằng bút hoặc bằng ngón tay 82 inch480 điểm/giây; 10 m/s ~ 350 p/s+ Độ chính xác: +/- 0.001mm Tốc độ xử lý tín hiệu : 480 điểm/giây; 10 m/s ~ 350 p/s; + Độ chính xác: +/- 0.001mm + Độ phân giải (Ngang x Đứng)/ 1 inch: 32,768 x 32,768; + Số điểm ảnh/inch DPI: 600+ Tỷ lệ màn hình: 4:3+ Chuẩn giao tiếp: USB 1.1; USB 2.0+ Kích thước vùng tương tác: 1663mm X 1170 mm+ Kích thước đóng gói: 1900 x 140 x 10 mm+ Trọng lượng: 27 kgNguồn: DC5V, 500mA, ≤1W (thông qua cổng USB).Mặt bảng: thép màu từ tính, dễ đọc, không bị chói, lóa, chịu lực, độ bền cao, chống sốc, có thể tái chế, an toàn với môi trường. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Máy chiếuMáy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải Full HD (1920 x 1080)Độ tương phản: 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,19 - 13,11m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 (5 tỷ lệ có thể lựa chọn)Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: 10wNguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 30 | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AH | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI KHU THANH HÀ | |||
| AI | SÂN CHƠI RIÊNG | |||
| 1 | Khu vui chơi vận động thể chất liên hoà: nên sản phẩm: Bộ liên hoàn vận động thể chất Kích thước sản phẩm: 1050*730*450cm Kích thước sân chơi: 1450*1130*450 cm Chất liệu: khung, sàn, thang leo bằng thép sơn tĩnh điện, sơn màu, phủ bóng; cầu trượt, vách và mái bằng nhựa composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Nhà bóng ngoài trời KT:3m, C2.5m, mái che bằng tôn, khung ống O27 dày 1.5 ly, sàn dày 1.5 li, xung quanh giăng lưới thép B40, cầu thang ra vào, máng trượt composite. Banh cao 0.5m. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà Đu Thang Leo Mầm Non Dạng Lưới Hình Vuông, Quy cách: Dài 300 x rộng 300 x cao 135 (cm). Khung được làm bằng thép ống sơn tĩnh điện. Dây đan bằng cáp bọc nhựa Ø6 được kết nối bằng bóng nhựa PP đúc liền. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bồn rửa tay inox di độngDùng để rửa tay cho trẻ mầm non tại các trường mẫu giáoThông số kỹ thuật:Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 2000 x 400 x 550 mm– Đặc điểm: + Mặt bồn rửa dùng inox tấm dày 1 mm, được cắt bằng máy CNC, tạo hình bằng máy chấn tôn thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn.+ Chân bồn hộp 30×30 mm, thanh giằng hộp 25×25 mm+ Máng có 1 bộ xi phông thoát nước+ Máng có 4 vòi nước lạnh+ Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| AJ | KHU PHÁT TRIỂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Cầu trượt xích đu mái vuông cây xanh; Quy cách: Dài 650 x Rộng 560 x cao 330(cm). Khung, cầu thang, lan can bằng thép sơn tĩnh điện. Mái, cầu trượt, phù điêu, vách và các bục tròn dao động bằng nhựa LDPE cao cấp. Sàn bằng tôn chống trượt hoặc Inox. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Nhà Chơi Cầu Trượt Xoắn Sóng Mái Vuông; Quy cách: Dài 470 x Rộng 470 x cao 330 (cm).Khung, lan can và thang leo bằng thép sơn tĩnh điện.Mái, cầu trượt, vách bằng nhựa cao cấp.Có 02 cầu trượt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thang Leo Mầm Non 2 Mặt Dạng Lưới, Quy cách: Dài 220 x rộng 180 x cao 180 (cm). Khung bằng thép ống sơn tĩnh điện.. Dây đan bằng cáp bọc nhựa Ø6 được kết nối bằng bóng nhựa PP đúc liền. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đơn xà kép 3 trong 1Chất liệu hợp kim sắt kẽm cao cấp, Lớp bao bên ngoài được chế tạo từ nhựa cứng, Phía dưới có kèm theo đệm êm an toàn, Có thể điều chỉnh được độ cao phù hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bồn rửa tay inox di độngDùng để rửa tay cho trẻ mầm non tại các trường mẫu giáoThông số kỹ thuật:Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 2000 x 400 x 550 mm– Đặc điểm: + Mặt bồn rửa dùng inox tấm dày 1 mm, được cắt bằng máy CNC, tạo hình bằng máy chấn tôn thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn.+ Chân bồn hộp 30×30 mm, thanh giằng hộp 25×25 mm+ Máng có 1 bộ xi phông thoát nước+ Máng có 4 vòi nước lạnh+ Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| AK | KHU VUI CHƠI SÁNG TẠO | |||
| 1 | Bộ thể thao vận động leo núi liên hoàn trong nhà Chất liệu : nhựa cao cấp, sắt sơn tĩnh điện, không phai màu, độ bền cao Quy cách: gỗ cao 200-240 (cm), sắt cao 60 (cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Vách leo núi kèm giây leo, thang leo cho béThang leo dây, leo núi ( mặt sắt, khung, Bằng thép sơn phủ PU KT: D1700 x R 1500 x C 1800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thú Nhún Lò Xo Con Chim, Quy cách: Dài 91 x rộng 40 x cao 95(cm).Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối.Đế bằng sắt tấm dày 6mm, lò xo Ø125mm cao 250mm, dây lò xo Ø18mmtất cả được sơn sần tĩnh điện ngoài trời | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ 5 Chóp Tập Luyện Ngoài Trời Lỗ Hình Nón | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AL | BẢNG BIỂU TUYÊN TRUYỀN | |||
| 1 | Bảng tuyên truyền ( Khung sắt Alu, nền Alu mặt kính) ngoài cổng kích thước 1,2x6m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 2 | Bảng tuyên truyền ( Khung sắt Alu, nền Alu mặt kính) ngoài cổng kích thước 1,2x2,4m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 3 | Pano Ảnh Bác Hồ khung sắt in bạt sân khấu kích thước 10,26x3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 4 | Pano khẩu hiệu 2 bên cánh gà sân khấu kích thước 2,3x3m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 5 | Pano tuyên truyền sảnh chữ nổi kích thước 0,9x6m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 6 | Tuyên Truyền sảnh hành lang các dãy lớp học 2 mặt den can cán trên Alu treo xích kích thước 0,4x6m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 7 | Bảng tuyên truyền Khung sắt Alu, ngoài sân trường 2 mặt kích thước 1,2x2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 8 | Biển cổng trường kích thước 0,9x7m, chữ nổi Meka Đài Loan 3mm cắt CNC, chân uốn cao 30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 9 | Biển mặt sau cổng trường kích thước 0,9x7m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| AM | KHỐI PHỤ TRỤ | |||
| AN | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Giường inox Hòa Phát GYT01 Kích thước: 2020 x 900 x 1700 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Cân đo sức khỏe trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Đệm giường y tế kèm ga giường màu trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ thuốc INOX KT: Dài 1000xCao1100x Sâu 30 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bảng phòng y tế theo dõi sức khỏe 1,2x3m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 6 | Bảng tuyên truyền phòng y tế 1,2x3m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 7 | Phác đồ xử lý chống sốc 1,2x2,4m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 8 | Rèm 8 phòng học Rèm 2 lớp vải dầy. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,09 | m2 |
| AO | KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN | |||
| AP | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Máy hút mùi công nghiệp (bao gồm cả hệ thống hút) Tum hút khói - Thân: Inox 304-d 1,5mm - Hệ thống lọc chặn dầu bằng Inox 304-d 1mm + Có đèn chiếu sáng; + Thanh gá trên và dưới: giúp giữ các tấm Lọc Chặn Dầu. Các gá này bắt cố đinh vào tum hút mùi; Tấm Lọc Chặn Dầu: Các tấm đặt sát nhau, thay định kỳ; + Chặn bên: giúp hệ thống kín, ngăn dầu không đi vào khoảng trống hai bên; + Cốc đựng dầu rỉ: lắp vào chỗ tiếp giáp 2 thanh gá dưới. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| 2 | Thùng inox 304 đựng gạo hình tròn,Kích thước: (500x500) Chất liệu: Inox SUS 304 HL. Dầy 0,8 - 1,2 lyCó vòi lấy gạo, nắp có khóaCó đế cao 40cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ Đựng Bát Đĩa Inox Dài, Quy cách: Dài 200 x cao 160 x sâu 50 (cm).Khung bằng inox hộp 25 x 30(mm)Xung quanh bọc inox tấm dầy 0,5mm, 2 cánh kính dầy 5mm, bên trong chia làm 2 khoang có 5 đợt inox ống tròn 12mm để úp bát đĩaDưới đáy có khay chứa nước thừa. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Máy sấy khăn 12 khayThời gian hấp: 15 phút – 30 phútÁp suất: 0.015-0.02 PaCông suất: 1KW – 4 kw x 220V/380V x 50HzInox 201 dày 1 mmKích Thước: 710 x 1588 x 660mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Xoong inox cỡ lớn 50x50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Xoong inox cỡ nhỡ 45x45cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Xoong inox cỡ bé 35x35cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 8 | Xoong inox cỡ bé 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 9 | Xe đẩy thức ăn3 tầngChất liệu inoxKích thước: C1150xD960xR600mmBánh xe 100mm tự lựa cả 4 bánhtay đẩy làm bằng inox ống 32mm độ dày 1.0mmlan can xung quanh làm bằng inox ống 13mm độ dày 0.6mm các tầng làm bằng inox tấm xước dày 0.6mm,có các thanh tăng cứng phía dưới. Tất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| AQ | KHO BẾP | |||
| 1 | Tủ đựng hàng khô cửa kính trong kho bếp ( dài 2,05 m, cao 1.38m, rộng 0,4m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| AR | BẢNG BIỂU TUYÊN TRUYỀN | |||
| 1 | Bảng quy trình xử lý ngộ độc kích thước 0,8x1,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 2 | Bảng giao nhận thực phẩm kích thước 1,2x1,6m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 3 | Quy trình sử dụng ga kích thước 0,7x1m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 4 | Dây truyền bếp kích thước 0,7x1m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 5 | Bếp 5 tốt kích thước 1,2x3,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 6 | Nội quy bếp kích thước 1,2x3,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 7 | Bảng tuyên truyền bếp kích thước 4,6x1m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 8 | Bảng 10 nguyên tắc vàng kích thước 1,2x2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 9 | Bảng báo ăn kích thước 1,2x1,6m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 10 | Bảng nội quy kích thước 1x1,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 11 | Bảng quy trình phân công cô kích thước 1,2x2,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 12 | Bảng thực Đơn kích thước 1,05x1,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 13 | Bảng hình ảnh hoạt động nhà bếp kích thước 1,5x1,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 14 | Bảng sổ Lưu nhà bếp kích thước 0,8x1,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 15 | Khẩu hiệu làm đâu gọn đấy kích thước 0,6x4m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 16 | Quy trình chế biến thực phẩm 0,6x0,8m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 17 | Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| AS | THIẾT BỊ GIÁO DỤC (KHU TRUNG TÂM) | |||
| AT | Phòng học (10 phòng cũ) | |||
| 1 | Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải: 4K (Ultra HD) Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCD Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động) USB: 1 cổng USB A Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC) Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC) Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cm Khối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 2 | Bàn để máy tính. Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùiBàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phímMặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụngSản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại.Kích thước: Rộng 1200 – Sâu 600 – Cao 750mmChất liệu: Melamine. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Tủ bếp nấu ăn của trẻChất liệu: gỗKích thước: Cao: 85x Rộng: 60x Sâu:28 (cm)Chân có bánh xe di chuyển. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 4 | Giá góc thiên nhiên Kích thước: D160xC170xS45cmChất liệu sắt uốn tạo kiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| 5 | Bàn vuông cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D800xR 800xC20cmChất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Bàn chữ nhật cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D 900xR500xC25cmChất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Bàn bầu dục cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D 900 xR 500 x C25cmChất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Bàn góc tròn cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: C 250mmxĐường kính 900mm. Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| 9 | Bàn trang điểm rèn kỹ năng KT: Bàn (DxRxC): 800x550x1200 mmGhế (DxRxC): 750x265x500 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Giá góc văn học Thiết kế nan chéo chữ V đẽ để sách truyện của trẻ Kích thước: Rộng 500 x Sâu 200 x Cao 1350 mm.Chất liệu Gỗ MFC dán melamin chống xước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| 11 | Khay đựng đồ dùng bằng gỗ thông kích thước Cao: 8cm x Rộng: 26cm x Dài:38cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | Cái |
| 12 | Đệm ngủ của trẻĐệm bông ép KT: 70 x 140 (cm) ( có ga) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | Chiếc |
| 13 | Đu quay đồ chơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 14 | Đoàn tàu đồ chơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 15 | Quạt treo tường năng lượng mặt trời Công xuất quạt : 15wKích thước tấm pin : 350 × 450 × 18Công xuất tấm pin : 20wĐường kính cánh quạt : 30cmDung lượng pin : 26400mahCấp độ gió 12 cấpCổng USB tiện lợi có thể sạc điện thoại và nhiều thiết bị khác.Chất liệu hợp kim nhôm chống gỉ.Pin dùng liên tục 12 -18 h.Kèm bộ sạc điện 220v khi trời mưa : | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 16 | Máy thổi bóng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 17 | Sâu đo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 18 | Con khỉ leo dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 19 | Thang máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 20 | Con chim cánh cụt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 21 | Khủng long | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 22 | Thiên văn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 23 | Ca no | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 24 | Xe tăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 25 | Máy phát điện đồ chơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 26 | Chốt thẳng với 3 hình tròn có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 27 | Hộp khay và hình tròn dạng đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 28 | Hộp Imbucare 1 cuộn len tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 29 | Hộp Imbucare chốt cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 30 | Chốt thẳng- 3 hình lập phương có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 31 | Chốt ngang 3 hình tròn có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 32 | Hộp ngăn kéo với miếng hình tròn dẹt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 33 | Hộp màu có 3 ngăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 34 | Bộ xếp nguyên hình (Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình bầu dục, hình chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 35 | Bảng xếp hình khối đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 36 | Bộ xếp thăng bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 37 | Bộ kit thí nghiệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 38 | Cây gậy số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 39 | Giá đặt cây gậy số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 40 | Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (Sử dụng cho cây gậy số) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 41 | Hộp thẻ số trong hộp màu xanh (Sử dụng cho số và số lượng để đếm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 42 | Bộ hình khối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 43 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 44 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 45 | Đồ chơi gỗ xếp hình sáng tạo 200 thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 46 | Chốt thẳng với 3 hình tròn có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 47 | Hộp khay và hình tròn dạng đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 48 | Hộp Imbucare 1 cuộn len tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 49 | Hộp Imbucare chốt cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 50 | Chốt thẳng- 3 hình lập phương có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 51 | Chốt thẳng- 3 loại hình tròn có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 52 | Chốt ngang 3 hình tròn có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 53 | Hộp ngăn kéo với miếng hình tròn dẹt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 54 | Hộp màu có 3 ngăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 55 | Bộ xếp nguyên hình (Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình bầu dục, hình chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 56 | Bảng xếp hình khối đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 57 | Bộ xếp thăng bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 58 | Bộ đồ chơi Gabe ( bao gồm 13 bộ nhỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 59 | Bộ domino phép tính cộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 60 | Bộ domino cờ các nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 61 | Bộ câu cá, gắp bi, học số kết hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 62 | Bộ chữ nam châm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 63 | Bộ số nam châm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 64 | Hình khối và khay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 65 | Hộp khay và hình tròn dạng đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 66 | Hộp Imbucare hình trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 67 | Hộp Imbucare lăng trụ đều chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 68 | Hộp Imbucare lăng trụ tam giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 69 | Hộp Imbucare lăng trụ hình lập phương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 70 | Hộp Imbucare 1 cuộn len tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 71 | Hộp Imbucare 3 cuộn len màu có dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 72 | Hộp Imbucare chốt cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 73 | Chốt thẳng- 3 hình lập phương có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 74 | Chốt thẳng- 3 loại hình tròn có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 75 | Chốt ngang 3 hình tròn có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 76 | Chốt ngang thẳng 1 hình tròn có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 77 | Chốt ngang uốn khúc 1 hình tròn có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 78 | Bộ chốt cắm nhỏ các khối cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 79 | Ghép hình thực vật: Hoa Giáo cụ dạy trẻ theo PP hiện đại lĩnh vực sinh học- Chất liệu gỗ- KT 25x25x2.3 cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 80 | Ghép hình thực vật: Lá (Giáo cụ)Chất liệu gỗ- KT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 81 | Ghép hình thực vật: Quả táoChất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 82 | Ghép hình động vật: Cá Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 83 | Ghép hình động vật: Gà trống Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 84 | Ghép hình động vật: Chim Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 85 | Ghép hình động vật: Ngựa Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 86 | Ghép hình động vật: Bọ dừa Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 87 | Ghép hình thực vật: Sự phát triển của hoa hướng dương Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 88 | Ghép hình thực vật: Sự phát triển của cây Chất liệu gỗKT 25x25x8.5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 89 | Ghép hình động vật: Sự phát triển con gà Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 90 | Ghép hình động vật: Sự phát triển con ếch Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 91 | Ghép hình động vật: Sự phát triển con bướm Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 92 | Ghép hình động vật: Sự phát triển bé trai Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 93 | Ghép hình động vật: Sự phát triển bé gái Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 94 | Xe chia thức ăn trường mầm nonChất liệu: Xe đựơc thiết kế và sản xuất bằng Inox.Kích cỡ: D 90 x R 90 x C 90(cm)Có 2 khay có thể trượt ra trượt vàoDưới mặt xe có xương hộp Inox chịu lực.01 tay đẩy inox Þ25 mm.04 bánh xe chịu lực. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| 95 | Bộ bàn ghế cho trẻ bầy món ăn chất liệu gỗ thôngKích thước D90xR50xC50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| AU | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Thông số kỹ thuật Điều hòa Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh)Có Inverte Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTU Công nghệ tiết kiệm điện: InverterMắt thần thông minh Điện năng tiêu thụ:1 kW/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Độ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao) Loại môi chất: R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bảng lịch công tác phòng phó hiệu trưởng kích thước 1,2x3,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 4 | Máy in Laser Loại máy: Máy in đen trắng đơn năngKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 12 trang/phútIn đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB Dùng mực: 303 (2.000 trang)Bảo hành: 12 tháng tại nơi sử dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| AV | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |||
| AW | PHÒNG KẾ TOÁN | |||
| 1 | Bảng nuôi dưỡng kích thước 1,2x3,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 2 | Bảng chăm sóc kích thước 1,2x3,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| AX | PHÒNG HỌP ĐỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải: 4K (Ultra HD) Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCD Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động) USB: 1 cổng USB A Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC) Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC) Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cm Khối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bộ loa, âm ly công suất lớn ngoài trời- 2 Loa: 2 bass 40cm: củ từ 170mm-coil:51mm; Treble họng còi: củ treble 750mm; Công suất max 1800W; chén bass khung sườn nhôm; trở kháng 8 ohm; Dải tần 80Hz-50kHz;; độ nhậy 94bB/1W/1M; Kích thước (CxSxR): 111cmx56,5cmx61,5cm;- 01 Amply: Công suất 3600Wx2/4 ohm; sử dụng 32 còng; Biến thế hạ áp transgormer 25Ax2; Độ nhậy: 93dB; Nguồn 220-240V;- 01 bộ Mic không dây cầm tay: 1 thu 2 phát; Dải tần: 180-270Mhz, UHF; Sử dụng pin AA;- 01 Equalizer omaton PO230S: 2x31 cần điều chỉnh; Dải tần: 20Hz-20kHz; Điện áp sử dụng: AC220V/50-60Hz;- 01 Mic dây - Tủ bảo quản thiết bị 8U: Có ngăn để Mixer; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn họp Kích thước Dài: 6000mm – Rộng: 1600mm – Cao: 750mm, mặt dày 70mmChất liệu Gỗ công nghiệp sơn PU phủ bóngBảo hành 12 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Kích thước: W420 x D550 x H1030 mm.Chất liệu: Khung gỗ tự nhiên, đệm và tựa ghế sử dụng 3 loại chất liệu tùy theo nhu cầu sử dụng gồm: bọc vải, PVC hoặc da CNBảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | chiếc |
| 5 | Bục phát biểu- Kích thước: theo tiêu chuẩn- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong hội trường lớn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Tượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng. Loại to dành cho hội trường.Kích thước: Theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Pho |
| 7 | Phông, cờ hội trường+ Chất liệu: Phông bằng vải nhung màu xanh, cờ màu đỏ hoàn thiện chun lên gấp 2,5 lần, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt. - Kích thước: Phông 5.180x3.500 mm, Cờ 1.500x3.500 mm, rem 5.180x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,97 | m2 |
| 8 | Sao vàng và búa liềm- Chất liệu: Bằng mika chuyên dụng màu ánh vàng.- Kích thước: theo tiêu chuẩn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Khẩu hiệu: Nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm.- Chất liệu: Bằng mika gương chuyên dụng, chữ in cuốn hộp nổi màu vàng, nền màu đỏ. Khung bằng thép hộp và nhôm chuyên dụng chạy xung quanh.- Kích thước: 5.180x500 (1 chiếc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,59 | m2 |
| AY | PHÒNG DÀNH CHO NHÂN VIÊN KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tủ sắt locker 10 ngăn Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện dày 0,5-0,7mm. Kích thước tủ: R620 x C1830 x S450 mm Kích thước ô: R300 x C340 x S450 mm Màu sắc: màu ghi xám Bảo Hành: 12 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| AZ | PHÒNG CHỨC NĂNG KHU TRUNG TÂM | |||
| BA | PHÒNG THỂ CHẤT | |||
| 1 | Cột Ném Bóng Rổ, Quy cách: Dài 63 x rộng 56 x cao 100 (cm). Bằng nhựa cao cấp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ Cung Chui Chuột Xòe Tay, Quy cách : 80 x 75 (cm) Bằng nhựa cao cấp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hầm Chui Trẻ Em Con Sâu, Quy cách: Dài 190 x rộng 110 x cao 122 (cm).Bằng nhựa cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Hầm Chui Trẻ Em Tàu Hỏa, Quy cách: Dài 240 x rộng 98 x cao 106 (cm).Bằng nhựa cao cấp, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ tập GYM mầm non (10 bài tập)Bộ gym chạy bộ số 1.1Bộ Gym đẩy tạ.2Bộ Gym đi bộ.3Gym chạy bộ số 2.4Gym lắc hông.5Gym xe đạp.6Gym cưỡi ngựa.7Gym phát triển cơ ngực.8Gym chèo thuyền.9Gym phát triển cơ bụng.10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Dụng cụ tập gymcó lớp vỏ ngoài được làm bằng nhựa tổng hợp cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Bục bật sâu ( Bằng gỗ thông, KT D39 x R39 x C33 cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Tên sản phẩm : Ghế băng thể dục mặt gỗ thôngKích thước: Dài 200-240 x Rộng35xCao25cmQuy cách: Ghế băng thể dục mặt gỗ thông-BG18B. Ghế băng thể dục mặt làm bằng gỗ thông sơn phủ bóng, chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Cầu Thăng Bằng Dao Động Có Tay VịnChất liệu: Sắt sơn FP, chắc chắn, bền đẹp, không phai màu…Màu sắc: Nhiều màu, có thể làm các màu theo yêu cầu của khách hàng.Kích cỡ: D 240 x R 100 x C 100 (cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Bộ thăng bằng cầu cong Bằng nhựa cao cấp, Dài 410 x rộng 22 x cao 24 (cm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Xe ô tô chòi chânKích thước: 92 x 50 x 87cmTiêu chuẩn chất lượng: Châu ÂuChất liệu: Nhựa đúc cao cấp với hạt nhựa nguyên sinh.Màu sắc: Vàng+Xanh (PL2603) hoặc Vàng+Đỏ (PL2604)Độ tuổi khuyên dùng: Mầm non (dưới 6 tuổi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Cổng chui Bằng nhựa đúc cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Loa Điện KaraokeLoại sản phẩm:Loa kéoTổng công suất:1200 WSố đường tiếng của loa:3 đường tiếng (Tiếng Bass, Mid và tiếng Treble)Tiện ích:Hát Karaoke không cần mạng qua App DkaraCó thể hát KaraokeBánh xe dễ di chuyểnCó tay kéoNghe được FM RadioCó kèm remoteKết nốiKết nối không dây:Bluetooth 4.0Kết nối khác:Jack 6.5 MicroJack bông sen trắng đỏThẻ nhớUSBThông tin sản phẩmLoa chính:Cao 84.5 cm - Ngang 51.5 cm - Sâu 46.8 cm - Nặng 45 kgSố lượng loa Bass:1 loaSố lượng loa Treble:1 loaKích thước loa Bass:Khoảng 45 cmSố lượng loa Mid:1 loaChất liệu loa:Thùng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Rèm 8 phòng học Rèm 2 lớp vải dầy. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,16 | m2 |
| 15 | Pano Bác Hồ tập tạ phòng thể chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 16 | Giá góc để đồ dùng không hậuKích thước: D120xC70xS30cmChất liệu bằng gỗ Có bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| BB | PHÒNG ĐA NĂNG (NĂNG KHIẾU) | |||
| 1 | Trống to đại chất liệu: khung gỗ mít, mặt da trâu Kích thước: ĐK 40cm cao 50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ô múa của trẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Bộ trang phục bác sỹ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Trang phục nấu ăn cháu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Trang phục múa dân tộc Thái (nam) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Trang phục múa dân tộc Thái (nữ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Trang phục múa quan họ (nam) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Trang phục múa quan họ (nữ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Áo tứ thân cô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 10 | Áo cử nhân ra trương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | Bộ |
| 11 | Bộ trang phục bộ đội đẹp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Bộ trang phục công an đẹp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Xắc xô cô bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Xắc xô trẻ đẹp 1 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 15 | Quạt múa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 16 | Đàn T- rưng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Trống con | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 18 | Trống cơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 19 | Đàn ghi ta | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Đồ Chơi Đập Chuột Kèm Đàn 4 In 1, Đập chuột gỗ kèm đàn, đồ chơi đập chuột có đàn, đồ chơi đập chuột bằng gỗ, đồ chơi đập chuột đa năng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 21 | Nấu ăn inox Bộ đồ chơi cho bé mô phỏng như đồ bếp gia đình mỗi nhà. Chất liệu inox 304 dùng trong. đựng thưc phẩm. Gồm 40 chi tiết: nồi, bát, đĩa, thìa, đũa….., | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 22 | Bảng lịch hoạt động các phòng chức năng kích thước 0,8*1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 23 | Màu sắc: Ghi sáng S05Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 24 | Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Bảng tương tác thông minh (Chất liệu mặt bảng được làm bằng công nghệ Nano đặt biệt, khả năng chống trầy xước cao, tăng độ sáng, cho hình ảnh rõ nét hơn, hấp thụ và không phản chiếu anh sáng từ bên ngoài chiếu vào, ít chịu tác động của áp suất, nhiệt độ môi trường.Phụ kiện kèm theo gồm: 03 Bút tương tác, Cáp USB 10m, bộ giá treo bảng tương tác, Đĩa CD phần mềm bảng tương tác, Giáo trình đào tạo tiếng Việt và thiết kế bài giảng tương tác).Công nghệ cảm ứng hồng ngoại đa điểm, cho phép 10 người có thể tương tác đồng thời cùng lúc ở bất cứ địa điểm nào trên bề mặt bảng, không giới hạn khoảng cách người dùng, bằng bút hoặc bằng ngón tay 82 inch480 điểm/giây; 10 m/s ~ 350 p/s+ Độ chính xác: +/- 0.001mm Tốc độ xử lý tín hiệu : 480 điểm/giây; 10 m/s ~ 350 p/s; + Độ chính xác: +/- 0.001mm + Độ phân giải (Ngang x Đứng)/ 1 inch: 32,768 x 32,768; + Số điểm ảnh/inch DPI: 600+ Tỷ lệ màn hình: 4:3+ Chuẩn giao tiếp: USB 1.1; USB 2.0+ Kích thước vùng tương tác: 1663mm X 1170 mm+ Kích thước đóng gói: 1900 x 140 x 10 mm+ Trọng lượng: 27 kgNguồn: DC5V, 500mA, ≤1W (thông qua cổng USB).Mặt bảng: thép màu từ tính, dễ đọc, không bị chói, lóa, chịu lực, độ bền cao, chống sốc, có thể tái chế, an toàn với môi trường. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải Full HD (1920 x 1080)Độ tương phản: 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,19 - 13,11m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 (5 tỷ lệ có thể lựa chọn)Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: 10wNguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 27 | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BC | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI KHU TRUNG TÂM | |||
| BD | SÂN CHƠI RIÊNG | |||
| 1 | Khu vui chơi vận động thể chất liên hoàn: nên sản phẩm: Bộ liên hoàn vận động thể chất Kích thước sản phẩm: 1050*730*450cm Kích thước sân chơi: 1450*1130*450 cm Chất liệu: khung, sàn, thang leo bằng thép sơn tĩnh điện, sơn màu, phủ bóng; cầu trượt, vách và mái bằng nhựa composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bập Bênh Nhựa Lò Xo 4 Con Ngựa, Quy cách: Dài 320 x rộng 40 x cao 80 (cm).Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối.Khung bằng thép sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bồn rửa tay inox di độngDùng để rửa tay cho trẻ mầm non tại các trường mẫu giáoThông số kỹ thuật:Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 2000 x 400 x 550 mm– Đặc điểm: + Mặt bồn rửa dùng inox tấm dày 1 mm, được cắt bằng máy CNC, tạo hình bằng máy chấn tôn thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn.+ Chân bồn hộp 30×30 mm, thanh giằng hộp 25×25 mm+ Máng có 1 bộ xi phông thoát nước+ Máng có 4 vòi nước lạnh+ Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| BE | KHU PHÁT TRIỂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Cầu trượt xích đu mái vuông cây xanh Tín nghĩa; Mã sản phẩm:; Quy cách: Dài 650 x Rộng 560 x cao 330(cm). Khung, cầu thang, lan can bằng thép sơn tĩnh điện. Mái, cầu trượt, phù điêu, vách và các bục tròn dao động bằng nhựa LDPE cao cấp. Sàn bằng tôn chống trượt hoặc Inox. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Nhà Chơi Cầu Trượt Xoắn Sóng Mái Vuông; Quy cách: Dài 470 x Rộng 470 x cao 330 (cm).Khung, lan can và thang leo bằng thép sơn tĩnh điện.Mái, cầu trượt, vách bằng nhựa cao cấp.Có 02 cầu trượt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ Thăng Bằng Cầu Cong , Quy cách: Dài 410 x rộng 22 x cao 24 (cm). Bằng nhựa cao cấp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đơn xà kép 3 trong 1Chất liệu hợp kim sắt kẽm cao cấp, Lớp bao bên ngoài được chế tạo từ nhựa cứng, Phía dưới có kèm theo đệm êm an toàn, Có thể điều chỉnh được độ cao phù hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Bồn rửa tay inox di độngDùng để rửa tay cho trẻ mầm non tại các trường mẫu giáoThông số kỹ thuật:Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 2000 x 400 x 550 mm– Đặc điểm: + Mặt bồn rửa dùng inox tấm dày 1 mm, được cắt bằng máy CNC, tạo hình bằng máy chấn tôn thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn.+ Chân bồn hộp 30×30 mm, thanh giằng hộp 25×25 mm+ Máng có 1 bộ xi phông thoát nước+ Máng có 4 vòi nước lạnh+ Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| BF | KHU VUI CHƠI SÁNG TẠO | |||
| 1 | Bộ thể thao vận động leo núi liên hoàn trong nhà _ Chất liệu : nhựa cao cấp, sắt sơn tĩnh điện, không phai màu, độ bền cao _ Quy cách: gỗ cao 200-240 (cm), sắt cao 60 (cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Cổng chui cho bé mầm non hình con cá Chép bằng sắt Kích thước: 200 x 90 x 100 cm.Chất liệu: Hệ thống khung sắt Φ60 mm và Φ 21 mm dày 1.5 mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bộ 5 Chóp Tập Luyện Ngoài Trời Lỗ Hình Nón | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| BG | KHỐI PHỤ TRỤ KHU TRUNG TÂM | |||
| BH | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Cân đo sức khỏe trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Phác đồ xử lý chống sốc 1,2x2,4m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| BI | KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN KHU TRUNG TÂM | |||
| BJ | NHÀ BẾP KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Thông số kỹ thuật của bếp gas công nghiệp 3 họng Kích thước: 1800x750x800/1050mm Thân bếp bằng inox không gỉ Kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt Van gas có đánh lửa Manheto Có vòi cấp nước và chân căn chỉnh chiều cao Bảo hành: 12 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy hút mùi công nghiệp (bao gồm cả hệ thống hút)Tum hút khói- Thân: Inox 304-d 1,5mm- Hệ thống lọc chặn dầu bằng Inox 304-d 1mm+ Có đèn chiếu sáng;+ Thanh gá trên và dưới: giúp giữ các tấm Lọc Chặn Dầu. Các gá này bắtcố đinh vào tum hút mùi;Tấm Lọc Chặn Dầu:Các tấm đặt sát nhau, thay định kỳ;+ Chặn bên: giúp hệ thống kín, ngăn dầu không đi vào khoảng trống haibên;+ Cốc đựng dầu rỉ: lắp vào chỗ tiếp giáp 2 thanh gá dưới.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằngcông nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Thùng inox 304 đựng gạo hình tròn,Kích thước: (500x500) Chất liệu: Inox SUS 304 HL. Dầy 0,8 - 1,2 lyCó vòi lấy gạo, nắp có khóaCó đế cao 40cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 4 | Xe Đẩy Inox 1 Tầng, Quy cách:Kích thước sàn xe: 600 x 900 mmKích thước bánh xe: Phi 100 mmChất liệu: 100% InoxTải trọng: 200 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Tủ Đựng Bát Đĩa Inox Dài 2 Mét, Quy cách: Dài 200 x cao 160 x sâu 50 (cm).Khung bằng inox hộp 25 x 30(mm)Xung quanh bọc inox tấm dầy 0,5mm, 2 cánh kính dầy 5mm, bên trong chia làm 2 khoang có 10 đợt inox ống tròn 12mm để úp bát đĩaDưới đáy có khay chứa nước thừa. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Tủ sấy bát đĩa- Kích thước: (C/R/S)1330 x 500 x 550mm- Điện áp: 220V- Công suất tiêu thu: 818 W.- Dung tích: 320 lít.- Vỏ được làm bằng INOX- Cánh kính 2 lớp cách nhiệt.- Tủ có 2 thanh nhiệt hồng ngoại x 400W.- Tủ có 1 bóng tạo ozon khử độc.- Tủ có 1 bóng tia cực tím diệt khuẩn.- Tủ có 4 giá inox để bát đĩa .- Điều khiển: Cơ- Cài đặt nhiệt độ sấy lên đến 100ºC- Có role tự động ngắt khi đạt nhiệt độ.- Có cảnh báo- Chế độ tiết kiệm điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Máy sấy khăn 12 khayThời gian hấp: 15 phút – 30 phútÁp suất: 0.015-0.02 PaCông suất: 1KW – 4 kw x 220V/380V x 50HzInox 201 dày 1 mmKích Thước: 710 x 1588 x 660mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Xoong inox cỡ lớn 50x50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 9 | Xoong inox cỡ nhỡ 45x45cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 10 | Xoong inox cỡ bé 35x35cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 11 | Xoong inox cỡ bé 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 12 | Chậu rửa Inox công nghiệm 2 hố chậuDùng trong khu bếp nhà hàng, khách sạn, quán ăn, trường học, bệnh viện, nhà ăn công ty … để rửa chén, bát đũa, rau quả …Thông số sản phẩm– Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 1200 x 750 x 800 mm.Kích thước hố chậu: (Dài x Rộng x Sâu): 500 x 500 x 300 mm– Đặc điểm: + Mặt chậu và hố chậu dùng inox tấm dày 1 mm, được cắt bằng máy CNC, tạo hình bằng máy chấn tôn thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn.+ Chân hộp 40×40 mm, thanh giằng hộp 20×40 mm. Chân có tăng chỉnh chiều cao+ Có 2 hố chậu, 2 bộ xi phông thoát nước+ Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Chậu rửa Inox công nghiệm 3 hố chậuDùng trong khu bếp nhà hàng, khách sạn, quán ăn, trường học, bệnh viện, nhà ăn công ty … để rửa chén, bát đũa, rau quả …Thông số sản phẩm– Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 750 x 800 mm.Kích thước hố chậu: (Dài x Rộng x Sâu): 500 x 500 x 300 mm– Đặc điểm: + Mặt chậu và hố chậu dùng inox tấm dày 1 mm, được cắt bằng máy CNC, tạo hình bằng máy chấn tôn thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn.+ Chân hộp 40×40 mm. Thanh giằng hộp 20×40 mm. Chân có tăng chỉnh chiều cao+ Có 3 hố chậu, 3 bộ xi phông thoát nước+ Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Xe đẩy thức ăn 03 tầng Chất liệu inoxKích thước: 800 x 600 x 900mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 15 | Bàn sơ chế thực phẩm Chất liệu inoxKích thước: D1800xR1000xC800mmCó sàn nan ở dưới chân bàn làm băng inox hộp 40x40x0.8-1.0mm có chân cao suThanh tầng dưới làm bằng inox hộp 20x40mmCác nan làm băng inox hộp 10x20mm.Mặt bàn làm bằng inox tấm độ dày 0.8mm dưới mặt bàn được lót gỗ chống nước 12mm, có thanh tăng cứng mặt bàn Tất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| BK | KHO BẾP | |||
| 1 | Tủ đựng hàng khô cửa kính trong kho bếp ( dài 2,05 m, cao 1.38m, rộng 0.4m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| BL | Bảng biểu trong phòng bếp khu Trung Tâm | |||
| 1 | Bảng quy trình xử lý ngộ độc kích thước 0,8x1,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 2 | Bảng giao nhận thực phẩm kích thước 1,2x1,6m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 3 | Quy trình sử dụng ga kích thước 0,7x1m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 4 | Dây truyền bếp kích thước 0,7x1m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 5 | Bếp 5 tốt kích thước 1,2x3,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 6 | Nội quy bếp kích thước 1,2x3,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 7 | Bảng tuyên truyền bếp kích thước 4,6x1m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 8 | Bảng 10 nguyên tắc vàng kích thước 1,2x2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 9 | Bảng báo ăn kích thước 1,2x1,6m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 10 | Bảng nội quy kích thước 1x1,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 11 | Bảng quy trình phân công cô kích thước 1,2x2,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 12 | Bảng thực Đơn kích thước 1,05x1,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 13 | Bảng hình ảnh hoạt động nhà bếp kích thước 1,5x1,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 14 | Bảng sổ Lưu nhà bếp kích thước 0,8x1,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 15 | Khẩu hiệu làm đâu gọn đấy kích thước 0,6x4m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 16 | Quy trình chế biến thực phẩm 0,6x0,8m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| BM | THIẾT BỊ PCCC (THANH HÀ) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh Acquy dự phòng: 24V/4Ah Số lượng đầu báo khói/zone: 30 Điện trở giám sát đường dây: 10kΩ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 9 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 20 | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 5m3/h | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi