Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nhà xưởng cho thuê số 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622584-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH
Tên gói thầu Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nhà xưởng cho thuê số 2
Số hiệu KHLCNT 20220572487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 13:35:00 đến ngày 2022-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,807,259,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng) .- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động), (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu);- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh hơi >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: 25 T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Lu bánh sắt - trọng lượng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan sắt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
23-Bộ giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu
- Số lượng tối thiểu 200
24-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Coffa (m2)
- Số lượng tối thiểu 1500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH
E-CDNT 1.2 Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nhà xưởng cho thuê số 2
Đầu tư và kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp Thạnh Phú
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có, vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH , địa chỉ: Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV TK ĐT và XD Phương Đại Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch – Kiểm định Xây dựng Đồng Nai. + Đơn vị lập, thẩm định HSDT; đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH , địa chỉ: Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản chụp có chứng thực: - Hợp đồng tương tự: Các văn bản, tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương tự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, quyết toán hợp đồng,...); - Doanh thu từ hoạt động xây dựng: Tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Nhân sự: + Nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn và các tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự; + Đội trưởng đội thi công: Hợp đồng lao động, bằng trung cấp xây dựng trở lên phù hợp với nhiệm vụ của đội thi công; + Nhân sự khác: Hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo trong các ngành nghề (kỹ thuật xây dựng, vận hành máy xây dựng) và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) phù hợp với ngành nghề và công việc được phân công. - Máy móc, thiết bị: Các văn bản, tài liệu có liên quan đến máy móc, thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu (hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc sở hữu của nhà thầu kèm kiểm định an toàn của máy móc, thiết bị vẫn còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu); - Các hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, xử lý và thu gom chất thải nguy hại với đơn vị có chức năng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: 0251 3941 718.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,821100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 14,959m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 57,314m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 25016,052m3
5Chèn vữa tự chèn chuyên dụng cường độ cao mặt cột (SikaGrout 214-11)0,334m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 25046,058m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 18,485m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25021,727m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2502,288m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,8100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,511100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,192100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,685100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,118100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,348100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,653tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,473tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 1,714tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,37tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,58tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 1,128tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 4,322tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,43tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,527tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,106tấn
26Gia công vì kèo bằng thép tấm34,782tấn
27Gia công cột bằng thép tấm18,014tấn
28Gia công dầm bằng thép tấm12,267tấn
29Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo7,486tấn
30Gia công chi tiết liên kết bằng thép tấm8,84tấn
31Gia công nóc gió2,026tấn
32Gia công xà gồ thép37,971tấn
33Lắp đặt Ti giằng xà gồ D12 (bao gồm Ecu + 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn phủ)1.411,12m
34Kéo cáp giằng D12 (bao gồm 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn phủ)835,89m
35CCLD Tăng đơ căng cáp giằng D12192cái
36Lắp đặt tăng đơ căng cáp giằng D121921bộ
37Gia công thang sắt0,293tấn
38Lắp dựng cột thép các loại18,014tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m43,622tấn
40Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn19,753tấn
41Lắp dựng xà gồ thép39,997tấn
42Lắp dựng thang thăm mái0,293tấn
43Cung cấp, lắp đặt bu lông M30x700 liên kết móng - cột (bao gồm tán + ecu)120cái
44Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x250 (bao gồm tán + ecu)12cái
45Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x500 (bao gồm tán + ecu)36cái
46Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x60 (bao gồm tán + ecu)1.820cái
47Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x80 (bao gồm tán + ecu)344cái
48Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x50 (bao gồm tán + ecu)54cái
49Cung cấp, lắp đặt bu lông M14x40 (bao gồm tán + ecu)3.488cái
50Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x40 (bao gồm tán + ecu)256cái
51Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x200 (bao gồm tán + ecu)24cái
52Cung cấp, lắp đặt bu lông nở D14 (bao gồm tán + ecu)52cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.424,05m2
54Sơn chống cháy 90 phút2.266,68m2
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9521,404100m3
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới10,576100m3
57Rải nilon cách ẩm52,88100m2
58CCLD lưới thép hàn d8a2005.372,36m2
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250642,282m3
60Làm cứng nền bằng lớp hardener (3,5kg/m2)5.372,36m2
61Cắt khe sàn bê tông:249,9510m
62Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keo2.499,5m
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,312100m3
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,346100m3
65Rải nilon cách ẩm1,731100m2
66CCLD lưới thép hàn d8a200 ram dốc nhà xưởng173,128m2
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 25034,626m3
68Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ84,32510m
69Làm cứng nền bằng lớp hardener (3,5kg/m2)173,128m2
70Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keo96,8m
71Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 123,464m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75661,62m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75646,66m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75298,54m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75184,852m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà661,62m2
77Bả bằng bột bả vào tường trong nhà646,66m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần483,392m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ646,66m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.144,91m2
81Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm64,593100m2
82Lợp lớp cách nhiệt túi khí D10 phủ màng MPET60,521100m2
83Lợp vách bằng tấm EPS8,123100m2
84CCLD diềm bằng tôn mạ màu dày 0,45mm1,678100m2
85CCLD lưới chắn chim1,738100m2
86CCLD diềm bằng tôn mạ màu dày 0,45mm2,809100m2
87CCLD diềm bằng tôn mạ màu dày 0,42mm0,653100m2
88CCLD máng xối bằng Inox 304 dày 0,8mm2,958100m2
89CCLD thanh la giữ mép máng xối292cái
90CCLD cửa cuốn tấm liền sóng vuông200m2
91CCLD bộ lưu điện, bộ motor cửa cuốn8bộ
92CCLD cửa thoát hiểm17,6m2
93CCLD cửa sổ lùa 4 cánh bằng nhôm xingfa (bao gồm phụ kiện)68,64m2
94CCLD vách kính cố định nhôm xingfa21,12m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm107,36m2
96Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn200m2
B NHÀ VĂN PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,77100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 13,874m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 85,345m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2505,1m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 25032,727m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 8,368m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 27,447m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25088,015m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25058,919m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2505,169m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2503,53m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,673100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột0,578100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,849100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng2,729100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 9,47100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,134100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,713100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,303100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,907tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,29tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,494tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,654tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6,041tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,853tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,926tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 3,915tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10,741tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,209tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,447tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 7,806tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,487tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,041tấn
34Gia công dầm thép, chi tiết liên kết bằng thép tấm3,042tấn
35Gia công xà gồ thép3,025tấn
36Lắp đặt Ti giằng xà gồ D12 (bao gồm Ecu + 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn phủ)159,48m
37Kéo cáp giằng mái D1236,4m
38CCLD tăng đơ cáp giằng D124cái
39lắp đặt tăng đơ cáp giằng D1241bộ
40Lắp dựng dầm mái đón3,042tấn
41Lắp dựng xà gồ thép3,026tấn
42Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x550 (bao gồm tán + ecu)64cái
43Cung cấp, lắp đặt bu lông M14x40 (bao gồm tán + ecu)496cái
44Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x40 (bao gồm tán + ecu)64cái
45Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x60 (bao gồm tán + ecu)8cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ79,12m2
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,955,424100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,385100m3
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 15038,764m3
50Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 187,356m3
51Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 19,653m3
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,104m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75845,243m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 751.302,71m2
55Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75329,463m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75401,309m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà845,243m2
58Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.271,01m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần730,771m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.271,01m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.576,01m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75626,42m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7562,36m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7535,75m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7532,364m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm25,712m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75262,44m2
68Thi công trần thạch cao khung nổi453,48m2
69Thi công trần thạch cao khung chìm152,68m2
70Thi công trần thạch cao khung chìm chống ẩm63,16m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …179,76m2
72Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm4,628100m2
73Lợp lớp cách nhiệt túi khí D10 phủ màng MPET3,736100m2
74CCLD diềm bằng tôn mạ màu dày 0,45mm0,637100m2
75Lắp dựng mái kính cường lực dày 12mm22,2m2
76Cung cấp cửa cuốn tấm liền sóng vuông60m2
77Cung cấp bộ lưu điện, bộ motor cửa cuốn2bộ
78Cung cấp cửa đi bản lề sàn mở quay 2 cánh7,04m2
79Cung cấp phụ kiện cửa đi bản lề sàn mở quay 2 cánh4bộ
80Cung cấp vách kính cố định6,608m2
81Cung cấp cửa đi mở quay nhôm xingfa (bao gồm phụ kiện)36,08m2
82Cung cấp vách kính cố định nhôm xingfa81,68m2
83Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh bằng nhôm xingfa (bao gồm phụ kiện)43,68m2
84Cung cấp vách kính cố định nhôm xingfa13,44m2
85Cung cấp cửa sổ mở hất nhôm xingfa (bao gồm phụ kiện)2,88m2
86Cung cấp vách kính giấu đố nhôm xingfa44,72m2
87Cung cấp lam thông gió11,52m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm247,648m2
89Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn60m2
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,349100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 1,182m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 2,4m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 2502,008m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2500,656m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,8m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2502,296m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2504,876m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,662m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,088100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,201100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,131100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,16100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,307100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,527100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,152100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,084tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,016tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,026tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,152tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,136tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,046tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,082tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,297tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,466tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,561tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,041tấn
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 5,544m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7564,64m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,84m2
31Trát trụ, cột, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,02m2
32Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 7549,164m2
33Trát trần, vữa XM mác 7541,16m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7544,88m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …60,8m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài64,64m2
37Bả bằng bột bả vào tường trong46,26m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần107,344m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ153,604m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,64m2
41Cung cấp cửa đi cảnh mở nhôm xingfa (bao gồm phụ kiện)6m2
42Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm xingfa (bao gồm phụ kiện)9,12m2
43Cung cấp cửa sổ 1 cánh lật nhôm xingfa (bao gồm phụ kiện)0,96m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm16,08m2
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,371100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 1502,076m3
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 7516,16m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 754,3m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 7529m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm2,58m2
D NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,058100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 2,696m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 14,336m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 2502,952m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 25013,696m3
6Chèn vữa tự chèn chuyên dụng cường độ cao mặt cột (SikaGrout 214-11)0,192m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,269100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,295100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,888100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,915tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,392tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,667tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,089tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,259tấn
15Gia công các chi tiết liên kết bằng thép tấm0,384tấn
16Gia công cột bằng thép hình5,023tấn
17Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x500 liên kết cột + móng ( bao gồm tán + ecu)112cái
18Cung cấp, lắp đặt bu lông M14x40 liên kết xà gồ + kèo (bao gồm tán+ecu)448cái
19Lắp dựng cột thép các loại5,407tấn
20Gia công xà gồ thép3,19tấn
21Lắp dựng xà gồ thép3,19tấn
22Lắp đặt ti giằng xà gồ D1096,6m
23Lắp đặt cáp giằng xà gồ D10109,2m
24Cung cấp tăng đơ cáp giằng48cái
25Lắp đặt tăng đơ cáp giằng481bộ
26Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm6,56100m2
27CCLD diềm mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm1100m2
28CCLD diềm úp góc tôn mạ màu dày 0,45mm0,144100m2
29CCLD máng xối inox 304 dày 0,8mm0,547100m2
30Cung cấp thanh la giữ mép máng xối67cái
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,333100m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,668m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,917100m3
34Rải Nilon cách ẩm6,178100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 25098,381m3
36Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ2010m
37Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 5,442m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7571,6m2
39Sơn kẻ vạch tường chắn71,6m2
40Sơn kẻ vạch chân cột nhà xe10,08m2
E HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,414100m3
2Đào đất đà kiềng thủ công, rộng 18,795m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 8,93m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 18,266m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 25042,528m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2508,608m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 9,555m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 12,28m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,799100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,352100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng4,214100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,033100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,639tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,344tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,886tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,185tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 4,158tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,47tấn
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 7,688m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,505m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao 69,997m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75770,175m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75155,126m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 7533,715m2
25Bả bằng bột bả vào tường743,544m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm188,841m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ932,385m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán10,884m2
29Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 7515,747m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,881100m3
31Lát gạch mái taluy bằng gạch bê tông trồng cỏ149,837m2
32Gia công hàng rào sắt2,322tấn
33Mạ kẽm nhúng nóng hàng rào2.322kg
34Bốc xếp sắt thép các loại2,322tấn
35Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 710 tấn/1km
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ124,32m2
37Lắp dựng hàng rào sắt150,81m2
38Cung cấp cửa đi bằng sắt5,304m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,304m2
F NHÀ BƠM – NHÀ ĂN – NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,097100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 8,503m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 22,764m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 25020,5m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2502,353m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 5,812m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25021,174m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25023,831m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2507,338m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,358100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,547100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,188100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,16100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,661100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,582100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,17100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,81tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,083tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,711tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,131tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,014tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,449tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,328tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,659tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,664tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,885tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 2,168tấn
28Gia công xà gồ thép2,488tấn
29Sản xuất chi tiết liên kết xà gồ0,36tấn
30Lắp dựng xà gồ thép + chi tiết liên kết2,848tấn
31CCLD bulong M14384cái
32Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 0,45mm3,907100m2
33CCLD diềm úp nóc bằng tôn mạ mày dày 0.45mm0,525100m2
34CCLD diềm tôn bằng tôn mạ mày dày 0.45mm0,109100m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi199,74m2
36Thi công trần thạch cao khung chìm chống ẩm104,88m2
37Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 83,273m3
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 26,949m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75607,35m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75676,566m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75133,393m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 7556,716m2
43Trát trần, vữa XM mác 7556,92m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75243,35m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài607,35m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong645,252m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần490,379m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ607,35m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.135,63m2
50Cung cấp cửa đi mở quay bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện)76,12m2
51Cung cấp khóa nắm gạt cho cửa đi42bộ
52Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện)57,36m2
53Cung cấp lam nhôm thông gió5,76m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm139,24m2
55CCLD vách ngăn compact hpl3,904m2
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,955,118100m3
57Rải lớp nilon cách ẩm3,909100m2
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 15041,059m3
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75200,06m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7597,7m2
61Lát gờ cửa bằng đá granit4,1m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …240,712m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75335,47m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x10010,92m2
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 8,129100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 15010,707m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 25062,208m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 60,319m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25027,124m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,202100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 5,373100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,09100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,753100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,515tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,09tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 9,437tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,035tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,198tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,283tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 3,972tấn
17Cung cấp lắp đặt nắp thăm inox 304 dày 5mm6bộ
18Gia công thang inox0,173tấn
19Lắp dựng thang inox6,6m2
20Thi công mạch ngừng thi công bằng waterstop V250180,2m
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …469,18m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75147,68m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,6100m3
H SÂN ĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III1,628100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,952,418100m3
3Thi công lớp đá 0x4 dày 200mm, E=1500kg/cm26,019100m3
4CCLD lưới thép D8a200 sân đường1.628,18m2
5Rải lớp nilon chống mất nước30,097100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250463,784m3
7Cắt khe 5x25 của đường lăn, sân đỗ89,0510m
8Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo silicon890,5m
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 8,683m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 45,15m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài4,631100m2
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 4cái
2Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm6cái
3Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm2cái
4Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm8cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm2cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm2cái
7Lắp tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/20mm8cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm6cái
9Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm2cái
10Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm10cái
11Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm6cái
12Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm4cái
13Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mm2cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 150/50mm2cái
15Lắp đai khởi thuỷ đường kính 150/50mm2cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm3,74100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,8100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm0,1100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm0,12100m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,132m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,754m3
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,11m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,2m2
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 752,16m2
25Cung cấp và lắp đặt tole 500x500x310cái
26Cung cấp và lắp đặt tole 900x400x34cái
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm117,6đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm39,6đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600(H30)mm8đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm117mối nối
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm47mối nối
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm1971 cái
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm1201 cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm0,56100m
35Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm10cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm2,83100m
37Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 140mm114cái
38Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 140mm12cái
39CCLD cầu chặn rác D140mm28cái
40CCLD đai giữ ống nước140cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm0,6100m
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm15cái
43CCLD ống hộp 80x120mm328m
44CCLD co 80x120mm62cái
45CCLD cầu chặn rác 80x120mm22cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm0,7100m
47Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm12cái
48Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm4cái
49CCLD cầu chặn rác inox D114mm7cái
50CCLD đai inox giữ ống D114mm31cái
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,7m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 27,648m3
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm3100m
54Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm50cái
55Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm0,38100m
56Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,159100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,5m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đáy, chiều cao 0,32100m2
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 4,379100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,402m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 20037,805m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,122100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,508tấn
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,276tấn
65Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,276tấn
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,163m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu49cấu kiện
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,467100m3
69Đào kênh mương, chiều rộng 5,191100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,946100m3
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm0,1100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm0,36100m
73Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm8cái
74Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm12cái
75Lắp đặt co ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm8cái
76Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm40cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm4cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm20cái
79Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm4cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm2cái
81Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm2cái
82Lắp đặt chậu lavabo8bộ
83Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
84Lắp đặt chậu xí bệt16bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinh16cái
86Lắp đặt gương soi8cái
87Lắp đặt kệ kính8cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm0,03100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm0,31100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,09100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm0,15100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,04100m
93Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm30cái
94Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm2cái
95Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm38cái
96Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm5cái
97Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm10cái
98Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm6cái
99Lắp đặt phễu thu ĐK 114mm2cái
100Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm2cái
101Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm16cái
102Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm16cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm2cái
104Lắp đặt thông tắc ĐK 114mm4cái
105Lắp đặt thông tắc ĐK 90mm2cái
106Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,485100m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,816m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,057100m2
109Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 8,568m3
110Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7555,44m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7514,52m2
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,751m3
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,303tấn
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,055100m2
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,149100m3
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm0,24100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm0,64100m
119Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm36cái
120Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm4cái
121Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm26cái
122Lắp đặt co ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm46cái
123Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm4cái
124Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm64cái
125Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm6cái
126Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm16cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm2cái
128Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm4cái
129Lắp đặt vòi rửa 1 vòi26bộ
130Lắp đặt chậu lavabo8bộ
131Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
132Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
133Lắp đặt chậu xí bệt26bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinh26cái
135Lắp đặt gương soi8cái
136Lắp đặt kệ kính8cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm0,036100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm2,48100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,08100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm0,4100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,08100m
142Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm74cái
143Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm4cái
144Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm76cái
145Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm44cái
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm38cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm8cái
148Lắp đặt phễu thu ĐK 114mm4cái
149Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm4cái
150Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm32cái
151Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm32cái
152Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm4cái
153Lắp đặt thông tắc ĐK 114mm8cái
154Lắp đặt thông tắc ĐK 90mm2cái
155CCLD cầu chặn rác inox 114mm22cái
156Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,155100m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1505,632m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,16m3
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,046100m2
160Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 22,81m3
161Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75142,08m2
162Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7527,84m2
163Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2004,114m3
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,888tấn
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,076100m2
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,177100m3
168Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
169Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
170Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
171Lắp đặt chậu lavabo2bộ
172Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm2cái
173Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm14cái
174Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm2cái
175Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm4cái
176Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm2cái
177Lắp đặt co ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm4cái
178Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm0,01100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm0,04100m
180CCLD cầu chắn rác D604cái
181Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm4cái
182Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm6cái
183Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm4cái
184Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm2cái
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm4cái
186CCLD móc neo giữ ống 60mm8cái
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm0,02100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm0,08100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,1100m
190Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm2cái
191Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm2cái
192Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,317100m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,376m3
194Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoại0,039100m2
195Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 5,466m3
196Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,112m2
197Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 756,52m2
198Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,828m3
199Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn0,118tấn
200Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan0,016100m2
201Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
202Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,133100m3
J HÊ THỐNG ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,036100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,91100m3
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 130/100mm900m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 85/65mm113m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm90m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm50m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,107100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,008m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 5,664m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,021100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,786m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu27cấu kiện
13Đóng cọc chống sét đã có sẵn2cọc
14Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm268m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 49mm10m
16Cung cấp thanh nối đất chính2thanh
17Hố kiểm tra2hố
18Mối hàn hóa nhiệt2mối
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm4.361m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm20m
21Lắp đặt thang cáp 300x100 bằng sơn tĩnh điện dày 1,5mm14m
22Lắp đặt co đứng thang cáp 300x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,5mm2cái
23Lắp đặt nối thang cáp 300x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,5mm6cái
24Lắp đặt nối giảm thang cáp 300x100 xuống 200x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,5mm4cái
25Lắp đặt thang cáp 200x100 bằng sơn tĩnh điện dày 1,5mm286m
26Lắp đặt co ngang thang cáp 200x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,5mm2cái
27Lắp đặt nối thang cáp 200x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,5mm96cái
28Lắp đặt tê thang cáp 200x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,5mm10cái
29Lắp đặt nối giảm thang cáp 200x100 thành 100x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,5mm10cái
30Lắp đặt khay cáp 100x100 bằng sơn tĩnh điện dày 1,0mm60m
31Lắp đặt nối khay cáp 100x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,0mm20cái
32Lắp đặt máng cáp 100x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,0mm8m
33Lắp đặt co đứng máng cáp 100x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,0mm2cái
34Lắp đặt nối máng cáp 100x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,0mm8cái
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm14m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.115m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm805m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm204m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm259m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm40m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm150m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm530m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm25m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm5m
45Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2hộp
46Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,84100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,836100m3
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm120m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm120m
50Lắp đặt tủ đấu nối điện nhẹ2tủ
51Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,002100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,384m3
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,576m3
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,075m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,28m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,064100m2
58Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 2cột
59Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 14cần đèn
60CCLD bu lông D24x7508cái
61Lắp đặt đèn led công nghiệp 150w74bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng30bộ
63Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp có bộ lưu điện 2h12bộ
64Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm8bộ
65Lắp đặt MCB 1P 6kA 10A18cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..)10cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,...)8cái
68Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 80x80mm10hộp
69Lắp đặt đèn led panel 600x600 áp trần, 1x40W60bộ
70Lắp đặt đèn âm trần bóng led 9W76bộ
71Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp âm trầm có bộ lưu điện 2h24bộ
72Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm8bộ
73Lắp đặt đèn cầu thang bóng led 5W2bộ
74Lắp đặt đèn lon nổi bóng led 8W4bộ
75Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..)8cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..)10cái
77Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..)6cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A 2 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..)4cái
79Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,...)50cái
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 80x80mm8hộp
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
82Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..)4cái
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng12bộ
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng2bộ
86Lắp đặt đèn led downlight 8W12bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trần2cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..)2cái
89Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..)2cái
90Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,...)4cái
91Lắp đặt đèn âm trần bóng led 12W52bộ
92Lắp đặt đèn âm trần bóng led 9W38bộ
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng14bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt trần6cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..)6cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..)2cái
97Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..)2cái
98Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..)2cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,...)24cái
100Lắp đặt máy lạnh gắn tường 2.5Hp16máy
101Lắp đặt quạt hút gắn trần 50 (l/s)16cái
102Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống 100mm16m
103Lắp đặt ống thông gió tôn, đường kính ống 100mm52m
104Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm16cái
105Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm3,22100m
106Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm3,22100m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2322m
108Lắp đặt tủ điện tổng MSB kích thước 1600x2050x12002tủ
109CCLD thanh cái 3P4W 1000A2thanh
110Lắp đặt MCB 3P 10kA 20A4cái
111Lắp đặt MCB 3P 10kA 25A4cái
112Lắp đặt MCB 3P 10kA 63A2cái
113Lắp đặt tủ điện DB-FAC. A1~B1 kích thước 500x750x210x1.52tủ
114Lắp đặt MCCB 3P 10kA 25A2cái
115Lắp đặt MCB 1P 6kA 10A14cái
116Lắp đặt MCB 2P 6kA 16A6cái
117Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 6kA2cái
118Lắp đặt cầu chì 3x5A4cái
119Lắp đặt Đèn chỉ thị pha R-Y-B2cái
120Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế2cái
121Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế2cái
122Lắp đặt tủ điện DB-FAC. A2~B2 kích thước 500x750x210x1.52tủ
123Lắp đặt MCCB 3P 10kA 25A2cái
124Lắp đặt MCB 1P 6kA 10A16cái
125Lắp đặt MCB 2P 6kA 16A4cái
126Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 6kA2cái
127Lắp đặt cầu chì 3x5A4cái
128Lắp đặt Đèn chỉ thị pha R-Y-B2cái
129Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế2cái
130Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế2cái
131Lắp đặt tủ điện 36 module2tủ
132Lắp đặt MCB 3P 10kA 40A2cái
133Lắp đặt MCB 1P 6kA 10A6cái
134Lắp đặt MCB 2P 6kA 20A8cái
135Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 6kA10cái
136Lắp đặt tủ điện 36 module2tủ
137Lắp đặt MCB 3P 18kA 63A2cái
138Lắp đặt MCB 3P 10kA 40A2cái
139Lắp đặt MCB 1P 6kA 10A8cái
140Lắp đặt MCB 2P 6kA 20A8cái
141Lắp đặt MCB 2P 6kA 16A2cái
142Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 6kA10cái
143Lắp đặt tủ điện DB-BV.2A kích thước 500x750x210x1.52tủ
144Lắp đặt MCB 3P 10kA 20A2cái
145Lắp đặt MCB 3P 6kA 10A2cái
146Lắp đặt MCB 3P 6kA 16A2cái
147Lắp đặt MCB 2P 6kA 10A2cái
148Lắp đặt MCB 1P 6kA 10A10cái
149Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 6kA2cái
150Lắp đặt bộ khởi động từ 1P 20A4cái
151Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le4cái
152Lắp đặt cầu chì 3x5A2cái
153Lắp đặt đèn chỉ thị pha R-Y-B2cái
154Lắp đặt tủ điện DB-PUMP.2A kích thước 400x600x210x1.52tủ
155Lắp đặt MCB 3P 6kA 16A2cái
156Lắp đặt MCB 3P 4.5kA 10A4cái
157Lắp đặt MCB 1P 4.5kA 6A2cái
158Lắp đặt cầu chì 3x5A2cái
159Lắp đặt đèn chỉ thị pha R-Y-B2cái
160Lắp đặt tủ điện DB-CT.2A~2B kích thước 400x600x210x1.52tủ
161Lắp đặt MCB 3P 10kA 20A2cái
162Lắp đặt MCB 1P 6kA 10A8cái
163Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 6kA6cái
164Lắp đặt cầu chì 3x5A2cái
165Lắp đặt đèn chỉ thị pha R-Y-B2cái
166Rải dây đơn Cu/PVC 1x6mm25,39100m
167Rải dây đơn Cu/PVC 1x16mm23,9100m
168Rải dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x16mm210,8100m
169Rải dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm25,39100m
170Rải dây đơn Cu/XLPE/PVC/FR 1x35mm21,2100m
171Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm25.892m
172Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm22.514m
173Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm21.758m
174Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm23.018m
175Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2432m
176Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm21.110m
177Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm24m
178Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm22.170m
179Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2558m
180Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm24m
181Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC/FR 1x25mm214m
182Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/FR 4x2.5mm214m
183Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm214m
184Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm214m
185Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm284m
K HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .21 trung tâm
2Cung cấp trung tâm báo cháy loại thường 8 vùng2bộ
3Bình ắc qui + bộ sạc 24VDC, 10~24AH2bộ
4Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang dạng thường1,410 đầu
5Cung cấp đầu báo phát tia hồng ngoại (đầu báo beam)8bộ
6Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (đầu báo beam)81 bộ
7Lắp đặt đèn báo cháy2,85 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .2,85 nút
9Lắp đặt chuông báo cháy .2,85 chuông
10Lắp đặt relay cuối tuyến2cái
11Lắp đặt điện trở đầu cuối, R2cái
12Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp3,65 đèn
13Lắp đặt đèn thoát hiểm .2,85 đèn
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR 2x1,5mm2480m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR 2x1,0mm21.190m
16Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21.2x1.0mm935m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm76m
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,455100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,409100m3
20Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 168x3,96mm0,36100m
21Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 140x3,96mm4,16100m
22Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114x3,2mm5,3100m
23Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 76x2,9mm1,71100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60x2,9mm0,12100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34x2,6mm15,9100m
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27x2,6mm0,12100m
27Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 168mm4cái
28Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm10cái
29Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm26cái
30Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm46cái
31Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm124cái
32Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm5cái
33Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm4cái
34Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm2cái
35Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm364cái
36Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140/114mm6cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140/76mm14cái
38Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/34mm62cái
39Lắp đặt tủ chữa cháy treo tường16tủ
40Lắp đặt van góc, đường kính van 76mm16cái
41Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà2tủ
42Cung cấp và lắp đặt vòi chữa cháy D76- L=20m24Cái
43Cung cấp và lắp đặt lăng phun DN76/13mm24Cái
44Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2- 5kg16Bộ
45Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - 4kg16Bộ
46Cung cấp và lắp đặt kệ bình chữa cháy16bộ
47Bảng tiêu lệnh PCCC16Cái
48Cung cấp và lắp đặt đầu phun Sprinkler498Cái
49Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mm2cái
50CCLD ti treo ống stk D34mm1.010cái
51Lắp đặt họng tiếp nước đường kính 114mm2cái
52Cảm biến dòng chảy2cái
53Van báo động 1 chiều4cái
54Lắp đặt van hút, đường kính van 60mm2cái
55Lắp đặt van hút, đường kính van 168mm4cái
56Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm2cái
57Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 140mm4cái
58Lắp đặt van khóa giám sát, đường kính van 168mm4cái
59Lắp đặt van khóa giám sát, đường kính van 140mm10cái
60Lắp đặt van khóa, đường kính van 114mm4cái
61Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm4cái
62Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (kèm van)12cái
63Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 114mm2cái
64Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 114mm2cái
65Lắp đặt lọc y, đường kính 60mm2cái
66Lắp đặt lọc y, đường kính 168mm4cái
67Lắp đặt mối nối mềm đường kính 60mm4cái
68Lắp đặt mối nối mềm đường kính 168mm4cái
69Lắp đặt mối nối mềm đường kính 140mm4cái
70Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp độ III, R=71m1cái
71Lắp trụ gắn kim thu sét - inox h=5m - D491Bộ
72Lắp đặt hộp test điện trở đất1hộp
73Lắp đặt cáp Cu/PVC D50mm233m
74Kéo rải dây đồng trần 50mm265m
75Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 40m
76Mối hàn hóa nhiệt2Mối
77Đóng cọc tiếp địa D16-L2,4m2cọc
78Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 49mm55m
79Lắp đặt đồng hồ đếm sét1bộ
L SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi 70,403100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,853,4100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 46,787100m3
M CÂY XANH, THẢM CỎ
1Trồng cỏ lá gừng( bồn cỏ gốc cây)2.804m2
2Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m328,04100m2/ lần
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm81m2
N THIẾT BỊ
1CCLĐ Máy lạnh gắn tường công suất 2.5HP
Thông số:
- Loại máy: loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)
- Công suất làm lạnh: 2.5 HP - 23.000 Btu/h
- Loại Gas lạnh: R32
- Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 - 240V, 50Hz
- Công suất tiêu thụ điện: 2.19 kW
- Kích thước ống đồng Gas: 6,35 / 12,7 (mm)
- Chiều dài ống gas tối đa: 25 (mét)
- Chênh lệch độ cao (tối đa): 10 (mét)
22Bộ
2CCLĐ Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm điện chữa cháy - Dẫn suất bằng động cơ điện chuyên dụng- Công suất : 75kW- Mã lực: 100hp- Lưu lượng : 120-360 m3/h, - Cột áp: 93,9-73,2m2Máy
3CCLĐ Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Bơm diesel chữa cháy - Dẫn suất bằng động cơ diesel chuyên dụng- Công suất: 75kW- Mã lực: 100Ps- Lưu lượng : 120-360 m3/h, - Cột áp: 93,9-73,2m2Máy
4CCLĐ Máy bơm bù áp động cơ điện Máy bơm bù áp - Q= 2,4-10,2 m3/h,H= 96,1-43,0m- Công suất động cơ 3kW- Nhập khẩu nguyên bơm- Hút/ xả : DN40/40"2Máy
5CCLĐ Tủ điện điều khiển 3 bơm Tủ Điều Khiển Cho 03 Bơm:- Tủ được lắp ráp tại nhà máy đạt tiêu chuẩn: ISO 9001: 2015- Điều khiển 3 máy bơm: Máy bơm động cơ điện, máy bơm động cơ diesel và máy bơm bù áp- Điều khiển bơm khởi động sao tam giác hoạt động luân phiên theo thời gian- Chế độ: Auto - Manual - Off- Chống ngược pha- Chống mất pha- Chống quá tải- Kích thước vỏ tủ: D1000 x R1800 x S250 (mm), dày 1.5mm, sơn tĩnh điện cao cấp, an toàn2Tủ
6Cung cấp lắp đặt cổng lùa- Chất liệu cổng lùa: SUS304- Kích thước:+ Kích thước tổng thể: Dài 14000 x Cao 1600 x Rộng 660 (mm)+ Kích thước trụ chính cổng xếp: Ø50 x 0.7 (mm)+ Kích thước thanh chéo: 41 x 26 x 0.6mm+ Khoảng cách giữa hai trụ chính: 400mm ± 5%- Công suất Motor: 370W- Nguồn điện: 220VAC/50Hz- Tốc độ đóng mở: 16-18m/ phút- Điều khiển từ xa: 50m- Tiêu chuẩn bảo vệ IP24D- Bao gồm: Phần mềm điều khiển kèm theo2Bộ
7Bơm chìm 1.8HP- Thân bơm - Trục bơm và cánh bơm bằng Inox 304- Điện áp: 380VAC- Công suất: 1.35kW - 1.8HP- Cột áp: 3.5 - 9 (m)- Lưu lượng nước: 18 - 3 (m3/h)- Cấp độ bảo vệ: IP 68- Nhiệt độ nước: Lên tới 40°C"2Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).51
2 Giám sát thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).31
3 Giám sát thi công điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).31
4 Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng) .- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự21
5 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động), (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu);- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.21
6 Cán bộ trắc địa 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tự đổ >= 7 tấn Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu2
2 Xe ô tô tưới nước >=5m3 Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu1
3 Cần trục bánh hơi >= 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông4
5 Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu2
6 Máy cắt Máy cắt2
7 Máy uốn thép Máy uốn thép2
8 Máy hàn điện Máy hàn điện2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn2
10 Đầm dùi Đầm dùi4
11 Đầm cóc Đầm cóc4
12 Máy ủi - công suất: 110 cv Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu2
13 Xe bơm bê tông tự hành Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu1
14 Máy mài Máy mài2
15 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
16 Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: 25 T Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu2
17 Lu bánh sắt - trọng lượng: 10 T Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu2
18 Máy khoan sắt cầm tay Máy khoan sắt cầm tay2
19 Máy bơm nước Máy bơm nước2
20 Máy kinh vĩ Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu1
21 Máy thuỷ bình Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu1
22 Máy phát điện Máy phát điện1
23 Bộ giàn giáo thép (bộ) Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu200
24 Coffa (m2) Coffa (m2)1500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->