Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nhà xưởng cho thuê số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220622584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nhà xưởng cho thuê số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 13:35:00 đến ngày 2022-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,807,259,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng) .- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động), (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu);- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh hơi >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Lu bánh sắt - trọng lượng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan sắt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Bộ giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 24-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coffa (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nhà xưởng cho thuê số 2 Đầu tư và kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp Thạnh Phú 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản chụp có chứng thực: - Hợp đồng tương tự: Các văn bản, tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương tự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, quyết toán hợp đồng,...); - Doanh thu từ hoạt động xây dựng: Tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Nhân sự: + Nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn và các tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự; + Đội trưởng đội thi công: Hợp đồng lao động, bằng trung cấp xây dựng trở lên phù hợp với nhiệm vụ của đội thi công; + Nhân sự khác: Hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo trong các ngành nghề (kỹ thuật xây dựng, vận hành máy xây dựng) và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) phù hợp với ngành nghề và công việc được phân công. - Máy móc, thiết bị: Các văn bản, tài liệu có liên quan đến máy móc, thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu (hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc sở hữu của nhà thầu kèm kiểm định an toàn của máy móc, thiết bị vẫn còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu); - Các hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, xử lý và thu gom chất thải nguy hại với đơn vị có chức năng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: 0251 3941 718. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,821 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 14,959 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 57,314 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 16,052 | m3 | |
| 5 | Chèn vữa tự chèn chuyên dụng cường độ cao mặt cột (SikaGrout 214-11) | 0,334 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | 46,058 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 18,485 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 21,727 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,288 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,8 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,511 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,192 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,685 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,118 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,348 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,653 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,473 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 1,714 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,37 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,58 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 1,128 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 4,322 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,43 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,527 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,106 | tấn | |
| 26 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | 34,782 | tấn | |
| 27 | Gia công cột bằng thép tấm | 18,014 | tấn | |
| 28 | Gia công dầm bằng thép tấm | 12,267 | tấn | |
| 29 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | 7,486 | tấn | |
| 30 | Gia công chi tiết liên kết bằng thép tấm | 8,84 | tấn | |
| 31 | Gia công nóc gió | 2,026 | tấn | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 37,971 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt Ti giằng xà gồ D12 (bao gồm Ecu + 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn phủ) | 1.411,12 | m | |
| 34 | Kéo cáp giằng D12 (bao gồm 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn phủ) | 835,89 | m | |
| 35 | CCLD Tăng đơ căng cáp giằng D12 | 192 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tăng đơ căng cáp giằng D12 | 192 | 1bộ | |
| 37 | Gia công thang sắt | 0,293 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | 18,014 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 43,622 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 19,753 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 39,997 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng thang thăm mái | 0,293 | tấn | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M30x700 liên kết móng - cột (bao gồm tán + ecu) | 120 | cái | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x250 (bao gồm tán + ecu) | 12 | cái | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x500 (bao gồm tán + ecu) | 36 | cái | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x60 (bao gồm tán + ecu) | 1.820 | cái | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x80 (bao gồm tán + ecu) | 344 | cái | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x50 (bao gồm tán + ecu) | 54 | cái | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M14x40 (bao gồm tán + ecu) | 3.488 | cái | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x40 (bao gồm tán + ecu) | 256 | cái | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x200 (bao gồm tán + ecu) | 24 | cái | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở D14 (bao gồm tán + ecu) | 52 | cái | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.424,05 | m2 | |
| 54 | Sơn chống cháy 90 phút | 2.266,68 | m2 | |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 21,404 | 100m3 | |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 10,576 | 100m3 | |
| 57 | Rải nilon cách ẩm | 52,88 | 100m2 | |
| 58 | CCLD lưới thép hàn d8a200 | 5.372,36 | m2 | |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 642,282 | m3 | |
| 60 | Làm cứng nền bằng lớp hardener (3,5kg/m2) | 5.372,36 | m2 | |
| 61 | Cắt khe sàn bê tông: | 249,95 | 10m | |
| 62 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keo | 2.499,5 | m | |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,312 | 100m3 | |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,346 | 100m3 | |
| 65 | Rải nilon cách ẩm | 1,731 | 100m2 | |
| 66 | CCLD lưới thép hàn d8a200 ram dốc nhà xưởng | 173,128 | m2 | |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 34,626 | m3 | |
| 68 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 84,325 | 10m | |
| 69 | Làm cứng nền bằng lớp hardener (3,5kg/m2) | 173,128 | m2 | |
| 70 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keo | 96,8 | m | |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 123,464 | m3 | |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 661,62 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 646,66 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 298,54 | m2 | |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 184,852 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 661,62 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 646,66 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 483,392 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 646,66 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.144,91 | m2 | |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 64,593 | 100m2 | |
| 82 | Lợp lớp cách nhiệt túi khí D10 phủ màng MPET | 60,521 | 100m2 | |
| 83 | Lợp vách bằng tấm EPS | 8,123 | 100m2 | |
| 84 | CCLD diềm bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 1,678 | 100m2 | |
| 85 | CCLD lưới chắn chim | 1,738 | 100m2 | |
| 86 | CCLD diềm bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 2,809 | 100m2 | |
| 87 | CCLD diềm bằng tôn mạ màu dày 0,42mm | 0,653 | 100m2 | |
| 88 | CCLD máng xối bằng Inox 304 dày 0,8mm | 2,958 | 100m2 | |
| 89 | CCLD thanh la giữ mép máng xối | 292 | cái | |
| 90 | CCLD cửa cuốn tấm liền sóng vuông | 200 | m2 | |
| 91 | CCLD bộ lưu điện, bộ motor cửa cuốn | 8 | bộ | |
| 92 | CCLD cửa thoát hiểm | 17,6 | m2 | |
| 93 | CCLD cửa sổ lùa 4 cánh bằng nhôm xingfa (bao gồm phụ kiện) | 68,64 | m2 | |
| 94 | CCLD vách kính cố định nhôm xingfa | 21,12 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 107,36 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 200 | m2 | |
| B | NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,77 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 13,874 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 85,345 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 5,1 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | 32,727 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 8,368 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 27,447 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 88,015 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 58,919 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 5,169 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,53 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,673 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | 0,578 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,849 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | 2,729 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 9,47 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,134 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,713 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,303 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,907 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,29 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,494 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,654 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 6,041 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,853 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,926 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 3,915 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 10,741 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,209 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,447 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 7,806 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,487 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,041 | tấn | |
| 34 | Gia công dầm thép, chi tiết liên kết bằng thép tấm | 3,042 | tấn | |
| 35 | Gia công xà gồ thép | 3,025 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt Ti giằng xà gồ D12 (bao gồm Ecu + 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn phủ) | 159,48 | m | |
| 37 | Kéo cáp giằng mái D12 | 36,4 | m | |
| 38 | CCLD tăng đơ cáp giằng D12 | 4 | cái | |
| 39 | lắp đặt tăng đơ cáp giằng D12 | 4 | 1bộ | |
| 40 | Lắp dựng dầm mái đón | 3,042 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,026 | tấn | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x550 (bao gồm tán + ecu) | 64 | cái | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M14x40 (bao gồm tán + ecu) | 496 | cái | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x40 (bao gồm tán + ecu) | 64 | cái | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x60 (bao gồm tán + ecu) | 8 | cái | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,12 | m2 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,424 | 100m3 | |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,385 | 100m3 | |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 38,764 | m3 | |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 187,356 | m3 | |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 19,653 | m3 | |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,104 | m3 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 845,243 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 1.302,71 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 329,463 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 401,309 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 845,243 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.271,01 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 730,771 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.271,01 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.576,01 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 626,42 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 62,36 | m2 | |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 35,75 | m2 | |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 32,364 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm | 25,712 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | 262,44 | m2 | |
| 68 | Thi công trần thạch cao khung nổi | 453,48 | m2 | |
| 69 | Thi công trần thạch cao khung chìm | 152,68 | m2 | |
| 70 | Thi công trần thạch cao khung chìm chống ẩm | 63,16 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 179,76 | m2 | |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 4,628 | 100m2 | |
| 73 | Lợp lớp cách nhiệt túi khí D10 phủ màng MPET | 3,736 | 100m2 | |
| 74 | CCLD diềm bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 0,637 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng mái kính cường lực dày 12mm | 22,2 | m2 | |
| 76 | Cung cấp cửa cuốn tấm liền sóng vuông | 60 | m2 | |
| 77 | Cung cấp bộ lưu điện, bộ motor cửa cuốn | 2 | bộ | |
| 78 | Cung cấp cửa đi bản lề sàn mở quay 2 cánh | 7,04 | m2 | |
| 79 | Cung cấp phụ kiện cửa đi bản lề sàn mở quay 2 cánh | 4 | bộ | |
| 80 | Cung cấp vách kính cố định | 6,608 | m2 | |
| 81 | Cung cấp cửa đi mở quay nhôm xingfa (bao gồm phụ kiện) | 36,08 | m2 | |
| 82 | Cung cấp vách kính cố định nhôm xingfa | 81,68 | m2 | |
| 83 | Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh bằng nhôm xingfa (bao gồm phụ kiện) | 43,68 | m2 | |
| 84 | Cung cấp vách kính cố định nhôm xingfa | 13,44 | m2 | |
| 85 | Cung cấp cửa sổ mở hất nhôm xingfa (bao gồm phụ kiện) | 2,88 | m2 | |
| 86 | Cung cấp vách kính giấu đố nhôm xingfa | 44,72 | m2 | |
| 87 | Cung cấp lam thông gió | 11,52 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 247,648 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 60 | m2 | |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,349 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 1,182 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 2,4 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | 2,008 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 0,656 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 0,8 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,296 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,876 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,662 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,088 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,201 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,131 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,16 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,307 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,527 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,152 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,152 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,136 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,297 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,466 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,561 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 5,544 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,64 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,84 | m2 | |
| 31 | Trát trụ, cột, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,02 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75 | 49,164 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 41,16 | m2 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 44,88 | m2 | |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 60,8 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 64,64 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 46,26 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 107,344 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,604 | m2 | |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,64 | m2 | |
| 41 | Cung cấp cửa đi cảnh mở nhôm xingfa (bao gồm phụ kiện) | 6 | m2 | |
| 42 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm xingfa (bao gồm phụ kiện) | 9,12 | m2 | |
| 43 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh lật nhôm xingfa (bao gồm phụ kiện) | 0,96 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,08 | m2 | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,371 | 100m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 2,076 | m3 | |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 16,16 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 4,3 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | 29 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm | 2,58 | m2 | |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,058 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 2,696 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 14,336 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | 2,952 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 13,696 | m3 | |
| 6 | Chèn vữa tự chèn chuyên dụng cường độ cao mặt cột (SikaGrout 214-11) | 0,192 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,269 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,295 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,888 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,915 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,392 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,667 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,089 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,259 | tấn | |
| 15 | Gia công các chi tiết liên kết bằng thép tấm | 0,384 | tấn | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 5,023 | tấn | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x500 liên kết cột + móng ( bao gồm tán + ecu) | 112 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M14x40 liên kết xà gồ + kèo (bao gồm tán+ecu) | 448 | cái | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 5,407 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 3,19 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,19 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt ti giằng xà gồ D10 | 96,6 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp giằng xà gồ D10 | 109,2 | m | |
| 24 | Cung cấp tăng đơ cáp giằng | 48 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tăng đơ cáp giằng | 48 | 1bộ | |
| 26 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 6,56 | 100m2 | |
| 27 | CCLD diềm mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 1 | 100m2 | |
| 28 | CCLD diềm úp góc tôn mạ màu dày 0,45mm | 0,144 | 100m2 | |
| 29 | CCLD máng xối inox 304 dày 0,8mm | 0,547 | 100m2 | |
| 30 | Cung cấp thanh la giữ mép máng xối | 67 | cái | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,333 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,668 | m3 | |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,917 | 100m3 | |
| 34 | Rải Nilon cách ẩm | 6,178 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 98,381 | m3 | |
| 36 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 20 | 10m | |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 5,442 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,6 | m2 | |
| 39 | Sơn kẻ vạch tường chắn | 71,6 | m2 | |
| 40 | Sơn kẻ vạch chân cột nhà xe | 10,08 | m2 | |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,414 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất đà kiềng thủ công, rộng | 18,795 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 8,93 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 18,266 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | 42,528 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 8,608 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 9,555 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 12,28 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,799 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,352 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | 4,214 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,033 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,639 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,344 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,886 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,185 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 4,158 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,47 | tấn | |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 7,688 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,505 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | 69,997 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 770,175 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 155,126 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 33,715 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 743,544 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | 188,841 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 932,385 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 10,884 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | 15,747 | m2 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,881 | 100m3 | |
| 31 | Lát gạch mái taluy bằng gạch bê tông trồng cỏ | 149,837 | m2 | |
| 32 | Gia công hàng rào sắt | 2,322 | tấn | |
| 33 | Mạ kẽm nhúng nóng hàng rào | 2.322 | kg | |
| 34 | Bốc xếp sắt thép các loại | 2,322 | tấn | |
| 35 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 7 | 10 tấn/1km | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 124,32 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng hàng rào sắt | 150,81 | m2 | |
| 38 | Cung cấp cửa đi bằng sắt | 5,304 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,304 | m2 | |
| F | NHÀ BƠM – NHÀ ĂN – NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,097 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 8,503 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 22,764 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | 20,5 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 2,353 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 5,812 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 21,174 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 23,831 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 7,338 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,358 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,547 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,188 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,16 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,661 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,582 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,17 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,81 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,711 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,131 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,014 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,449 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,328 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,659 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,664 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,885 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 2,168 | tấn | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 2,488 | tấn | |
| 29 | Sản xuất chi tiết liên kết xà gồ | 0,36 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép + chi tiết liên kết | 2,848 | tấn | |
| 31 | CCLD bulong M14 | 384 | cái | |
| 32 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 3,907 | 100m2 | |
| 33 | CCLD diềm úp nóc bằng tôn mạ mày dày 0.45mm | 0,525 | 100m2 | |
| 34 | CCLD diềm tôn bằng tôn mạ mày dày 0.45mm | 0,109 | 100m2 | |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | 199,74 | m2 | |
| 36 | Thi công trần thạch cao khung chìm chống ẩm | 104,88 | m2 | |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 83,273 | m3 | |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 26,949 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 607,35 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 676,566 | m2 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 133,393 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 56,716 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 56,92 | m2 | |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 243,35 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 607,35 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 645,252 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 490,379 | m2 | |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 607,35 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.135,63 | m2 | |
| 50 | Cung cấp cửa đi mở quay bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | 76,12 | m2 | |
| 51 | Cung cấp khóa nắm gạt cho cửa đi | 42 | bộ | |
| 52 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | 57,36 | m2 | |
| 53 | Cung cấp lam nhôm thông gió | 5,76 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 139,24 | m2 | |
| 55 | CCLD vách ngăn compact hpl | 3,904 | m2 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,118 | 100m3 | |
| 57 | Rải lớp nilon cách ẩm | 3,909 | 100m2 | |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 41,059 | m3 | |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 200,06 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 97,7 | m2 | |
| 61 | Lát gờ cửa bằng đá granit | 4,1 | m2 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 240,712 | m2 | |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 335,47 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 | 10,92 | m2 | |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 8,129 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | 10,707 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 62,208 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 60,319 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 27,124 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,202 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 5,373 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,09 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,753 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 6,515 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 9,437 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,198 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,283 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 3,972 | tấn | |
| 17 | Cung cấp lắp đặt nắp thăm inox 304 dày 5mm | 6 | bộ | |
| 18 | Gia công thang inox | 0,173 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng thang inox | 6,6 | m2 | |
| 20 | Thi công mạch ngừng thi công bằng waterstop V250 | 180,2 | m | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 469,18 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 147,68 | m2 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,6 | 100m3 | |
| H | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 1,628 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,418 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá 0x4 dày 200mm, E=1500kg/cm2 | 6,019 | 100m3 | |
| 4 | CCLD lưới thép D8a200 sân đường | 1.628,18 | m2 | |
| 5 | Rải lớp nilon chống mất nước | 30,097 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 463,784 | m3 | |
| 7 | Cắt khe 5x25 của đường lăn, sân đỗ | 89,05 | 10m | |
| 8 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo silicon | 890,5 | m | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 8,683 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 45,15 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 4,631 | 100m2 | |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/20mm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 150/50mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 150/50mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 3,74 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,8 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,1 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,132 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,754 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,11 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,2 | m2 | |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 2,16 | m2 | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tole 500x500x3 | 10 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt tole 900x400x3 | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 117,6 | đoạn ống | |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | 39,6 | đoạn ống | |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600(H30)mm | 8 | đoạn ống | |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 117 | mối nối | |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 47 | mối nối | |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | 197 | 1 cái | |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | 120 | 1 cái | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | 0,56 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | 10 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | 2,83 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 140mm | 114 | cái | |
| 38 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 140mm | 12 | cái | |
| 39 | CCLD cầu chặn rác D140mm | 28 | cái | |
| 40 | CCLD đai giữ ống nước | 140 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,6 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 15 | cái | |
| 43 | CCLD ống hộp 80x120mm | 328 | m | |
| 44 | CCLD co 80x120mm | 62 | cái | |
| 45 | CCLD cầu chặn rác 80x120mm | 22 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,7 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 48 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 49 | CCLD cầu chặn rác inox D114mm | 7 | cái | |
| 50 | CCLD đai inox giữ ống D114mm | 31 | cái | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,7 | m3 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 27,648 | m3 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | 3 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | 50 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | 0,38 | 100m | |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,159 | 100m3 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,5 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đáy, chiều cao | 0,32 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 4,379 | 100m2 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,402 | m3 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 37,805 | m3 | |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,122 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,508 | tấn | |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,276 | tấn | |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,276 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,163 | m3 | |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 49 | cấu kiện | |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,467 | 100m3 | |
| 69 | Đào kênh mương, chiều rộng | 5,191 | 100m3 | |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,946 | 100m3 | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,1 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,36 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | 12 | cái | |
| 75 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 8 | cái | |
| 76 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 40 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | 20 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt chậu lavabo | 8 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | 16 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 86 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | 0,03 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,31 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,09 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,15 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,04 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 30 | cái | |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 38 | cái | |
| 96 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 97 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | 10 | cái | |
| 98 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt phễu thu ĐK 114mm | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | 16 | cái | |
| 102 | Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt thông tắc ĐK 114mm | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt thông tắc ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,485 | 100m3 | |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,816 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,057 | 100m2 | |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 8,568 | m3 | |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 55,44 | m2 | |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,52 | m2 | |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,751 | m3 | |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,303 | tấn | |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,055 | 100m2 | |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,149 | 100m3 | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,24 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,64 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 36 | cái | |
| 120 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 26 | cái | |
| 122 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 46 | cái | |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | 64 | cái | |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 126 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 16 | cái | |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 26 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt chậu lavabo | 8 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | 26 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 26 | cái | |
| 135 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | 0,036 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 2,48 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,4 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,08 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 74 | cái | |
| 143 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 144 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 76 | cái | |
| 145 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 44 | cái | |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | 38 | cái | |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | 8 | cái | |
| 148 | Lắp đặt phễu thu ĐK 114mm | 4 | cái | |
| 149 | Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 150 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | 32 | cái | |
| 151 | Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 32 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm | 4 | cái | |
| 153 | Lắp đặt thông tắc ĐK 114mm | 8 | cái | |
| 154 | Lắp đặt thông tắc ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 155 | CCLD cầu chặn rác inox 114mm | 22 | cái | |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,155 | 100m3 | |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 5,632 | m3 | |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,16 | m3 | |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,046 | 100m2 | |
| 160 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 22,81 | m3 | |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 142,08 | m2 | |
| 162 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 27,84 | m2 | |
| 163 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,114 | m3 | |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,888 | tấn | |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,076 | 100m2 | |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,177 | 100m3 | |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt chậu lavabo | 2 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 2 | cái | |
| 173 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 14 | cái | |
| 174 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | 4 | cái | |
| 176 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 177 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 4 | cái | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,01 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,04 | 100m | |
| 180 | CCLD cầu chắn rác D60 | 4 | cái | |
| 181 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 182 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 183 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 184 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | 4 | cái | |
| 186 | CCLD móc neo giữ ống 60mm | 8 | cái | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,02 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | 0,08 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 191 | Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 2 | cái | |
| 192 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,317 | 100m3 | |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,376 | m3 | |
| 194 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoại | 0,039 | 100m2 | |
| 195 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 5,466 | m3 | |
| 196 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,112 | m2 | |
| 197 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,52 | m2 | |
| 198 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,828 | m3 | |
| 199 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,118 | tấn | |
| 200 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,016 | 100m2 | |
| 201 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 202 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,133 | 100m3 | |
| J | HÊ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,036 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,91 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 130/100mm | 900 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 85/65mm | 113 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | 90 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | 50 | m | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,107 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,008 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 5,664 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,021 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,786 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 27 | cấu kiện | |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2 | 68 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 49mm | 10 | m | |
| 16 | Cung cấp thanh nối đất chính | 2 | thanh | |
| 17 | Hố kiểm tra | 2 | hố | |
| 18 | Mối hàn hóa nhiệt | 2 | mối | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 4.361 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 20 | m | |
| 21 | Lắp đặt thang cáp 300x100 bằng sơn tĩnh điện dày 1,5mm | 14 | m | |
| 22 | Lắp đặt co đứng thang cáp 300x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,5mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt nối thang cáp 300x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,5mm | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt nối giảm thang cáp 300x100 xuống 200x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,5mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt thang cáp 200x100 bằng sơn tĩnh điện dày 1,5mm | 286 | m | |
| 26 | Lắp đặt co ngang thang cáp 200x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,5mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt nối thang cáp 200x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,5mm | 96 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê thang cáp 200x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,5mm | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt nối giảm thang cáp 200x100 thành 100x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,5mm | 10 | cái | |
| 30 | Lắp đặt khay cáp 100x100 bằng sơn tĩnh điện dày 1,0mm | 60 | m | |
| 31 | Lắp đặt nối khay cáp 100x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,0mm | 20 | cái | |
| 32 | Lắp đặt máng cáp 100x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,0mm | 8 | m | |
| 33 | Lắp đặt co đứng máng cáp 100x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,0mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt nối máng cáp 100x100 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1,0mm | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | 14 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.115 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 805 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 204 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 259 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 40 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | 150 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 530 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 25 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 5 | m | |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,84 | 100m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,836 | 100m3 | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | 120 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | 120 | m | |
| 50 | Lắp đặt tủ đấu nối điện nhẹ | 2 | tủ | |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,002 | 100m3 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,576 | m3 | |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,075 | m3 | |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,28 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 2 | cột | |
| 59 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 14 | cần đèn | |
| 60 | CCLD bu lông D24x750 | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt đèn led công nghiệp 150w | 74 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 30 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp có bộ lưu điện 2h | 12 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm | 8 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt MCB 1P 6kA 10A | 18 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..) | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,...) | 8 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 80x80mm | 10 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 áp trần, 1x40W | 60 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt đèn âm trần bóng led 9W | 76 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp âm trầm có bộ lưu điện 2h | 24 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm | 8 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng led 5W | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt đèn lon nổi bóng led 8W | 4 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..) | 8 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..) | 10 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..) | 6 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A 2 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..) | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,...) | 50 | cái | |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 80x80mm | 8 | hộp | |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..) | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt đèn led downlight 8W | 12 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..) | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..) | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,...) | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt đèn âm trần bóng led 12W | 52 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt đèn âm trần bóng led 9W | 38 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | cái | |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..) | 6 | cái | |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..) | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..) | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,..) | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, 2P-E (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,...) | 24 | cái | |
| 100 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường 2.5Hp | 16 | máy | |
| 101 | Lắp đặt quạt hút gắn trần 50 (l/s) | 16 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống 100mm | 16 | m | |
| 103 | Lắp đặt ống thông gió tôn, đường kính ống 100mm | 52 | m | |
| 104 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm | 16 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 3,22 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 3,22 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | 322 | m | |
| 108 | Lắp đặt tủ điện tổng MSB kích thước 1600x2050x1200 | 2 | tủ | |
| 109 | CCLD thanh cái 3P4W 1000A | 2 | thanh | |
| 110 | Lắp đặt MCB 3P 10kA 20A | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt MCB 3P 10kA 25A | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt MCB 3P 10kA 63A | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tủ điện DB-FAC. A1~B1 kích thước 500x750x210x1.5 | 2 | tủ | |
| 114 | Lắp đặt MCCB 3P 10kA 25A | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt MCB 1P 6kA 10A | 14 | cái | |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P 6kA 16A | 6 | cái | |
| 117 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 6kA | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt cầu chì 3x5A | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Đèn chỉ thị pha R-Y-B | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt tủ điện DB-FAC. A2~B2 kích thước 500x750x210x1.5 | 2 | tủ | |
| 123 | Lắp đặt MCCB 3P 10kA 25A | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt MCB 1P 6kA 10A | 16 | cái | |
| 125 | Lắp đặt MCB 2P 6kA 16A | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 6kA | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt cầu chì 3x5A | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Đèn chỉ thị pha R-Y-B | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tủ điện 36 module | 2 | tủ | |
| 132 | Lắp đặt MCB 3P 10kA 40A | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt MCB 1P 6kA 10A | 6 | cái | |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P 6kA 20A | 8 | cái | |
| 135 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 6kA | 10 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tủ điện 36 module | 2 | tủ | |
| 137 | Lắp đặt MCB 3P 18kA 63A | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt MCB 3P 10kA 40A | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt MCB 1P 6kA 10A | 8 | cái | |
| 140 | Lắp đặt MCB 2P 6kA 20A | 8 | cái | |
| 141 | Lắp đặt MCB 2P 6kA 16A | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 6kA | 10 | cái | |
| 143 | Lắp đặt tủ điện DB-BV.2A kích thước 500x750x210x1.5 | 2 | tủ | |
| 144 | Lắp đặt MCB 3P 10kA 20A | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt MCB 3P 6kA 10A | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt MCB 3P 6kA 16A | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt MCB 2P 6kA 10A | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt MCB 1P 6kA 10A | 10 | cái | |
| 149 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 6kA | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt bộ khởi động từ 1P 20A | 4 | cái | |
| 151 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | 4 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cầu chì 3x5A | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt đèn chỉ thị pha R-Y-B | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt tủ điện DB-PUMP.2A kích thước 400x600x210x1.5 | 2 | tủ | |
| 155 | Lắp đặt MCB 3P 6kA 16A | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt MCB 3P 4.5kA 10A | 4 | cái | |
| 157 | Lắp đặt MCB 1P 4.5kA 6A | 2 | cái | |
| 158 | Lắp đặt cầu chì 3x5A | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt đèn chỉ thị pha R-Y-B | 2 | cái | |
| 160 | Lắp đặt tủ điện DB-CT.2A~2B kích thước 400x600x210x1.5 | 2 | tủ | |
| 161 | Lắp đặt MCB 3P 10kA 20A | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt MCB 1P 6kA 10A | 8 | cái | |
| 163 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 6kA | 6 | cái | |
| 164 | Lắp đặt cầu chì 3x5A | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt đèn chỉ thị pha R-Y-B | 2 | cái | |
| 166 | Rải dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | 5,39 | 100m | |
| 167 | Rải dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | 3,9 | 100m | |
| 168 | Rải dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | 10,8 | 100m | |
| 169 | Rải dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | 5,39 | 100m | |
| 170 | Rải dây đơn Cu/XLPE/PVC/FR 1x35mm2 | 1,2 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | 5.892 | m | |
| 172 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | 2.514 | m | |
| 173 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | 1.758 | m | |
| 174 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | 3.018 | m | |
| 175 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | 432 | m | |
| 176 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | 1.110 | m | |
| 177 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | 4 | m | |
| 178 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | 2.170 | m | |
| 179 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | 558 | m | |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | 4 | m | |
| 181 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC/FR 1x25mm2 | 14 | m | |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/FR 4x2.5mm2 | 14 | m | |
| 183 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | 14 | m | |
| 184 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | 14 | m | |
| 185 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | 84 | m | |
| K | HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | 2 | 1 trung tâm | |
| 2 | Cung cấp trung tâm báo cháy loại thường 8 vùng | 2 | bộ | |
| 3 | Bình ắc qui + bộ sạc 24VDC, 10~24AH | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang dạng thường | 1,4 | 10 đầu | |
| 5 | Cung cấp đầu báo phát tia hồng ngoại (đầu báo beam) | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (đầu báo beam) | 8 | 1 bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | 2,8 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | 2,8 | 5 nút | |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy . | 2,8 | 5 chuông | |
| 10 | Lắp đặt relay cuối tuyến | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt điện trở đầu cuối, R | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | 3,6 | 5 đèn | |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | 2,8 | 5 đèn | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR 2x1,5mm2 | 480 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR 2x1,0mm2 | 1.190 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21.2x1.0mm | 935 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | 76 | m | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,455 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,409 | 100m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 168x3,96mm | 0,36 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 140x3,96mm | 4,16 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114x3,2mm | 5,3 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 76x2,9mm | 1,71 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60x2,9mm | 0,12 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34x2,6mm | 15,9 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27x2,6mm | 0,12 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 168mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | 26 | cái | |
| 30 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | 46 | cái | |
| 31 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | 124 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | 364 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140/114mm | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140/76mm | 14 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/34mm | 62 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tủ chữa cháy treo tường | 16 | tủ | |
| 40 | Lắp đặt van góc, đường kính van 76mm | 16 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | 2 | tủ | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt vòi chữa cháy D76- L=20m | 24 | Cái | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun DN76/13mm | 24 | Cái | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2- 5kg | 16 | Bộ | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - 4kg | 16 | Bộ | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt kệ bình chữa cháy | 16 | bộ | |
| 47 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 16 | Cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun Sprinkler | 498 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 50 | CCLD ti treo ống stk D34mm | 1.010 | cái | |
| 51 | Lắp đặt họng tiếp nước đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 52 | Cảm biến dòng chảy | 2 | cái | |
| 53 | Van báo động 1 chiều | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van hút, đường kính van 60mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van hút, đường kính van 168mm | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 140mm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt van khóa giám sát, đường kính van 168mm | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van khóa giám sát, đường kính van 140mm | 10 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 114mm | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (kèm van) | 12 | cái | |
| 63 | Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 114mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 114mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt lọc y, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt lọc y, đường kính 168mm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 168mm | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 140mm | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp độ III, R=71m | 1 | cái | |
| 71 | Lắp trụ gắn kim thu sét - inox h=5m - D49 | 1 | Bộ | |
| 72 | Lắp đặt hộp test điện trở đất | 1 | hộp | |
| 73 | Lắp đặt cáp Cu/PVC D50mm2 | 33 | m | |
| 74 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | 65 | m | |
| 75 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 40 | m | |
| 76 | Mối hàn hóa nhiệt | 2 | Mối | |
| 77 | Đóng cọc tiếp địa D16-L2,4m | 2 | cọc | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 49mm | 55 | m | |
| 79 | Lắp đặt đồng hồ đếm sét | 1 | bộ | |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | 70,403 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,4 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 46,787 | 100m3 | |
| M | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng( bồn cỏ gốc cây) | 2.804 | m2 | |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 28,04 | 100m2/ lần | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 81 | m2 | |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | CCLĐ Máy lạnh gắn tường công suất 2.5HP Thông số: - Loại máy: loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Công suất làm lạnh: 2.5 HP - 23.000 Btu/h - Loại Gas lạnh: R32 - Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 - 240V, 50Hz - Công suất tiêu thụ điện: 2.19 kW - Kích thước ống đồng Gas: 6,35 / 12,7 (mm) - Chiều dài ống gas tối đa: 25 (mét) - Chênh lệch độ cao (tối đa): 10 (mét) | 22 | Bộ | |
| 2 | CCLĐ Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm điện chữa cháy - Dẫn suất bằng động cơ điện chuyên dụng- Công suất : 75kW- Mã lực: 100hp- Lưu lượng : 120-360 m3/h, - Cột áp: 93,9-73,2m | 2 | Máy | |
| 3 | CCLĐ Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Bơm diesel chữa cháy - Dẫn suất bằng động cơ diesel chuyên dụng- Công suất: 75kW- Mã lực: 100Ps- Lưu lượng : 120-360 m3/h, - Cột áp: 93,9-73,2m | 2 | Máy | |
| 4 | CCLĐ Máy bơm bù áp động cơ điện Máy bơm bù áp - Q= 2,4-10,2 m3/h,H= 96,1-43,0m- Công suất động cơ 3kW- Nhập khẩu nguyên bơm- Hút/ xả : DN40/40" | 2 | Máy | |
| 5 | CCLĐ Tủ điện điều khiển 3 bơm Tủ Điều Khiển Cho 03 Bơm:- Tủ được lắp ráp tại nhà máy đạt tiêu chuẩn: ISO 9001: 2015- Điều khiển 3 máy bơm: Máy bơm động cơ điện, máy bơm động cơ diesel và máy bơm bù áp- Điều khiển bơm khởi động sao tam giác hoạt động luân phiên theo thời gian- Chế độ: Auto - Manual - Off- Chống ngược pha- Chống mất pha- Chống quá tải- Kích thước vỏ tủ: D1000 x R1800 x S250 (mm), dày 1.5mm, sơn tĩnh điện cao cấp, an toàn | 2 | Tủ | |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cổng lùa- Chất liệu cổng lùa: SUS304- Kích thước:+ Kích thước tổng thể: Dài 14000 x Cao 1600 x Rộng 660 (mm)+ Kích thước trụ chính cổng xếp: Ø50 x 0.7 (mm)+ Kích thước thanh chéo: 41 x 26 x 0.6mm+ Khoảng cách giữa hai trụ chính: 400mm ± 5%- Công suất Motor: 370W- Nguồn điện: 220VAC/50Hz- Tốc độ đóng mở: 16-18m/ phút- Điều khiển từ xa: 50m- Tiêu chuẩn bảo vệ IP24D- Bao gồm: Phần mềm điều khiển kèm theo | 2 | Bộ | |
| 7 | Bơm chìm 1.8HP- Thân bơm - Trục bơm và cánh bơm bằng Inox 304- Điện áp: 380VAC- Công suất: 1.35kW - 1.8HP- Cột áp: 3.5 - 9 (m)- Lưu lượng nước: 18 - 3 (m3/h)- Cấp độ bảo vệ: IP 68- Nhiệt độ nước: Lên tới 40°C" | 2 | Máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát thi công điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng) .- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động), (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu);- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ >= 7 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu | 2 |
| 2 | Xe ô tô tưới nước >=5m3 | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu | 1 |
| 3 | Cần trục bánh hơi >= 16 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 4 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt | Máy cắt | 2 |
| 7 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Đầm dùi | 4 |
| 11 | Đầm cóc | Đầm cóc | 4 |
| 12 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu | 2 |
| 13 | Xe bơm bê tông tự hành | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu | 1 |
| 14 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 16 | Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: 25 T | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu | 2 |
| 17 | Lu bánh sắt - trọng lượng: 10 T | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu | 2 |
| 18 | Máy khoan sắt cầm tay | Máy khoan sắt cầm tay | 2 |
| 19 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 20 | Máy kinh vĩ | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu | 1 |
| 21 | Máy thuỷ bình | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu | 1 |
| 22 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 23 | Bộ giàn giáo thép (bộ) | Có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu | 200 |
| 24 | Coffa (m2) | Coffa (m2) | 1500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi