Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220624126-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220622188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 16:41:00 đến ngày 2022-06-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,836,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3254595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.185.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.370.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6.185.000.000 VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6.185.000.000 VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tờ điện
- Đặc điểm thiết bị Tờ điện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1 gầu , dung tích 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1 gầu , dung tích 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ôtô chở phế thải 7T ( ôtô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Ôtô chở phế thải 7T ( ôtô tự đổ)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Cải tạo, bổ sung cơ sở vật chất Trường Chính trị tỉnh Kon Tum
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc , địa chỉ: Số 18 Ngô Gia Tự, thành phố KonTum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Trường Chính trị tỉnh Kon Tum; số 46 đường Ngô Quyền, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Việt Đức 36. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc (Số 18 Ngô Gia Tự, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hải Phong (Số 04 đường Nguyễn Văn Hoàng, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc , địa chỉ: Số 18 Ngô Gia Tự, thành phố KonTum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Trường Chính trị tỉnh Kon Tum; số 46 đường Ngô Quyền, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến quý I, năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Chính trị tỉnh Kon Tum; số 46 đường Ngô Quyền, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI BỔ SUNG KÝ TÚC XÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT22,267m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT1,046100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT11,622m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT10,996m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,046tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,765tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT0,677tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,741100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT23,581m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT20,359m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,206tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,971tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,877100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT8,069m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT95,11m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,434100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT1,302100m3
18Bê tông đá 4x6 vữa XM M50Chương V E-HSMT15,8m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT0,163m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,175tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,348tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT1,931tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,5100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT9m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,034100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,483tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT2,032tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT1,734tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT21,763m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT3,987100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT4,288tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT35,994m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT56,347m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT57,945m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT12,199m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,89100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,127tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,75tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT5,741m3
40Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,886tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,886tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4 dem chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,816100m2
43Trần thạch cao khung nổi tấm chịu nước 600x600mmChương V E-HSMT24,398m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT58,352m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT29,858m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT183,081m2
47Cửa đi sắt €40x40x1,5 (Cửa sắt đã tính các phụ kiện bản lề, chốt…, không kể kính)Chương V E-HSMT73,2m2
48Kính trắng dày 5 lyChương V E-HSMT54,276m2
49Khóa ổ loại trungChương V E-HSMT8Bộ
50Khung hoa sắt loại 14x14x1,2Chương V E-HSMT36,48m2
51Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Chương V E-HSMT23,52m2
52Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Chương V E-HSMT5,76m2
53Gia công lan canChương V E-HSMT0,059tấn
54Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,698tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT94,712m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT138,96m2
57Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT4,485m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT104,675m2
59Thi công vách ngăn bằng tấm Alu dày 3lyChương V E-HSMT24,957m2
60Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V E-HSMT197,42m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT563,632m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT728,802m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT266,989m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT133,841m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT88,457m2
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT105,575m
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT46,675m
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT134,232m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT269,68m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT52,966m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V E-HSMT563,63m2
72Bả bằng bột bả vào tường trongChương V E-HSMT728,8m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT489,286m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.129,629m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT652,087m2
76Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT62,21m2
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT0,954100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V E-HSMT12cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V E-HSMT0,026100m
80Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT8bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT8cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT8bộ
83Chân LavaboChương V E-HSMT8Cái
84Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT8cái
85Lắp đặt hộp đựngChương V E-HSMT8cái
86Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT8cái
87Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT8bộ
88Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V E-HSMT8bộ
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V E-HSMT1100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V E-HSMT0,7100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V E-HSMT1,3100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V E-HSMT1,3100m
93Cút PVC D27Chương V E-HSMT76Cái
94Tê PVC D27Chương V E-HSMT16Cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V E-HSMT32cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V E-HSMT96cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V E-HSMT100cái
98Máy năng lượng mặt trời 18 ống, 180 lítChương V E-HSMT2Bộ
99Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V E-HSMT1,16100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V E-HSMT0,3100m
101Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V E-HSMT50cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V E-HSMT30cái
103Van khóa PPR D20Chương V E-HSMT4Cái
104Van khóa PPR D25Chương V E-HSMT4Cái
105Van 1 chiều máy năng lượng mặt trờiChương V E-HSMT2Cái
106Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT600m
107Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT190m
108Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT100m
109Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT200m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V E-HSMT35m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V E-HSMT75m
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT8cái
114Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắmChương V E-HSMT8bảng
115Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V E-HSMT8bảng
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT8cái
117Lắp đặt ổ cắm baChương V E-HSMT16cái
118Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT16cái
119Đế âmChương V E-HSMT72Cái
120Mặt nạChương V E-HSMT72Cái
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT160m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT145m
123Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V E-HSMT45hộp
124Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V E-HSMT16cái
125Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT16bộ
126Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V E-HSMT16bộ
127Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V E-HSMT16bộ
128Băng keo loại tốtChương V E-HSMT10Cuộn
129Tủ điện bằng tôn tráng kẽmChương V E-HSMT1Cái
130Bình chữa cháy khí CO2 3,2kgChương V E-HSMT2Bình
131Bình chữa cháy bột tổng hợp MFZ4-ABCChương V E-HSMT2Bình
132Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT2Bảng
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT21,534m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT2m3
135Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,973m3
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT0,085m3
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,613m3
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V E-HSMT0,065tấn
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,031100m2
140Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT32,42m2
141Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT32,42m2
142Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT4,156m3
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V E-HSMT0,048100m
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V E-HSMT3cái
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT111 cấu kiện
146Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT59,5m3
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT6,655m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT0,605m3
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT1,692m3
150Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,3m3
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V E-HSMT0,016tấn
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,012100m2
153Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V E-HSMT5cái
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V E-HSMT1,7100m
155Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT54,559m3
B SỬA CHỮA MỞ RỘNG NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,199100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT12,119m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,997m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT5,328m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,026tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,319tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,218100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT11,391m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT3,009m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,089tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,333tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,301100m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT31,256m3
14Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT9,116m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT0,428m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT1,58m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,038tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,249tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,316100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT4,746m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,11tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,463tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,475100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT4,97m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,657tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,621100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT35,989m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,234m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,051tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,16tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,221100m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E-HSMT0,279tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,279tấn
34Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,514tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,514tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT58,673m2
37Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 dem chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,081100m2
38Trần thạch cao khung xương thả tấm chịu nước Duraflex 6mm kích thước 600x600Chương V E-HSMT85,766m2
39Cửa đi sắt hộp 30x60x1,4Chương V E-HSMT4,32m2
40Cửa đi sắt hộp (40*40*1,5)mmChương V E-HSMT8,1m2
41Cửa sổ sắt hộp (40*40*1,5)mmChương V E-HSMT11,4m2
42Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Chương V E-HSMT3,74m2
43Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Chương V E-HSMT0,36m2
44Cửa đi (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Chương V E-HSMT6,24m2
45Kính trắng dày 5 lyChương V E-HSMT4,865m2
46Khóa ổ loại trungChương V E-HSMT2Bộ
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT34,16m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT131,755m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT170,658m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT13,68m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,316m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT61,531m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT114,1m
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT35,705m2
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT117,915m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT11,832m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT82,472m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,481m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT37,968m2
60Vách ngăn vệ sinh tấm Compact hpl chịu nước 18mmChương V E-HSMT4,74m2
61Bả bằng bột bả vào tường trongChương V E-HSMT170,658m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V E-HSMT131,755m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT79,526m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT170,658m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT203,361m2
66Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT2bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT2bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
70Chân LavaboChương V E-HSMT2Cái
71Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
72Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT2cái
73Lắp đặt hộp đựngChương V E-HSMT2cái
74Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V E-HSMT2bộ
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V E-HSMT0,3100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V E-HSMT0,16100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V E-HSMT0,16100m
79Cút PVC D27Chương V E-HSMT18Cái
80Tê PVC D27Chương V E-HSMT9Cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V E-HSMT10cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V E-HSMT10cái
83Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT130m
84Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT100m
85Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT60m
86Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT60m
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắmChương V E-HSMT1bảng
91Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắmChương V E-HSMT1bảng
92Lắp đặt ổ cắm baChương V E-HSMT5cái
93Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắmChương V E-HSMT1bảng
94Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT50m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT25m
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V E-HSMT9hộp
97Lắp đặt quạt đảo trần 306 độChương V E-HSMT4cái
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT8bộ
99Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V E-HSMT4bộ
100Băng keo điệnChương V E-HSMT10Cuộn
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT24,041m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT2,622m3
103Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,973m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT0,085m3
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,613m3
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V E-HSMT0,07tấn
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,071100m2
108Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT32,42m2
109Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT32,42m2
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT4,156m3
111Đá 4x6Chương V E-HSMT0,236m3
112Đá 1x2Chương V E-HSMT0,236m3
113Cát vàngChương V E-HSMT0,4710.0
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V E-HSMT0,048100m
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V E-HSMT3cái
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT121 cấu kiện
C SỬA CHỮA CÁC KHU VỆ SINH HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Khối nhà khu A)Chương V E-HSMT25,745m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT80,33m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V E-HSMT49m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT14,7m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT115,65m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT8bộ
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT1,31m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT12,701m2
11Bả bằng bột bả vào tường trongChương V E-HSMT12,701m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT26,987m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V E-HSMT144,5431m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT129,4611m2
15Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Chương V E-HSMT16,17m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT16,17m2
17Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT5bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT5cái
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT5bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT5bộ
21Chân LavaboChương V E-HSMT5Cái
22Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V E-HSMT9cái
23Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT4bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E-HSMT4bộ
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V E-HSMT0,25100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V E-HSMT0,2100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V E-HSMT3cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V E-HSMT3cái
29Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT90m
30Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT60m
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT9cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT9bộ
34Đế nổiChương V E-HSMT11Cái
35Mặt nạChương V E-HSMT11Cái
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT24m
37Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Nhà hieu bộ khu B)Chương V E-HSMT25,17m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT61,2m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT10,638m2
40Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V E-HSMT34,3m
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT10,29m2
42Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT71,045m2
43Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT13,533m2
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT3bộ
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT4bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT3bộ
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,145m2
48Bả bằng bột bả vào tường trongChương V E-HSMT5,145m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT25,17m2
50Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V E-HSMT106,3651m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT91,6831m2
52Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Chương V E-HSMT10,29m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT10,29m2
54Trần thạch cao khung xương thả tấm chịu nước Duraflex 6mm kích thước 600x600Chương V E-HSMT13,533m2
55Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT4bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT4bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT4bộ
59Chân LavaboChương V E-HSMT4Cái
60Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V E-HSMT8cái
61Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT1bộ
62Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E-HSMT2bộ
63Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V E-HSMT1bộ
64Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT65m
66Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT50m
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT8cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT8bộ
70Đế nổiChương V E-HSMT10Cái
71Mặt nạChương V E-HSMT10Cái
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT24m
73Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Khối nhà khách khu C)Chương V E-HSMT40,765m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT173,205m2
75Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT39,61m2
76Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V E-HSMT52,4m
77Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT15,15m2
78Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT154,5m2
79Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT8bộ
80Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT9bộ
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT7,86m2
82Bả bằng bột bả vào tường trongChương V E-HSMT7,86m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT40,765m2
84Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V E-HSMT197,8651m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT225,1151m2
86Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Chương V E-HSMT15,15m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT15,15m2
88Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT9bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT9cái
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT8bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT8bộ
92Chân LavaboChương V E-HSMT8Cái
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V E-HSMT11cái
94Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V E-HSMT6bộ
95Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT7cái
96Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT120m
97Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT35m
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT11cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT11bộ
101Đế nổiChương V E-HSMT12Cái
102Mặt nạChương V E-HSMT12Cái
103Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT30m
104Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Nhà làm việc khu D)Chương V E-HSMT13,808m2
105Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT64,13m2
106Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT13,388m2
107Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V E-HSMT18m
108Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT5,32m2
109Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT45,3m2
110Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
111Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT2bộ
112Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT2bộ
113Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT2,7m2
114Bả bằng bột bả vào tường trongChương V E-HSMT2,7m2
115Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT13,808m2
116Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V E-HSMT61,381m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT32,2181m2
118Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Chương V E-HSMT5,32m2
119Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT5,32m2
120Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT2bộ
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT2cái
122Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
124Chân LavaboChương V E-HSMT2Cái
125Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V E-HSMT4cái
126Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT1bộ
127Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E-HSMT1bộ
128Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT25m
129Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT20m
130Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT4cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
132Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT4bộ
133Đế nổiChương V E-HSMT5Cái
134Mặt nạChương V E-HSMT5Cái
135Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT12m
136Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT8,882m3
137Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT36,51m2
138Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT63,75m2
139Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT34,515m2
140Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V E-HSMT23,5m
141Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT7m2
142Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT26,25m2
143Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT4bộ
144Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT3bộ
145Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT2bộ
146Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT15,179m3
147Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT124,917m2
148Bả bằng bột bả vào tường trongChương V E-HSMT124,917m2
149Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT32,897m2
150Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V E-HSMT157,5531m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT214,4281m2
152Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Chương V E-HSMT13,23m2
153Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT13,23m2
154Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT9bộ
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT9cái
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT8bộ
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT8bộ
158Chân LavaboChương V E-HSMT8Cái
159Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V E-HSMT12cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V E-HSMT0,45100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V E-HSMT0,4100m
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V E-HSMT8cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V E-HSMT23cái
164Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT75m
165Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT50m
166Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT11cái
167Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT2cái
168Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT11bộ
169Đế nổiChương V E-HSMT13Cái
170Mặt nạChương V E-HSMT13Cái
171Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT28m
D SÂN CẦU LÔNG VÀ NHÀ BÓNG BÀN
1Ván nhựa Vinyl (1224x185x4)mmChương V E-HSMT339,823m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT5,44m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT54,4m2
E SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT728,143m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT671,699m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT6,254m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT5,01m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V E-HSMT33,585m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT81,252m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT81,25m3
8Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V E-HSMT163,0611m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT437,92m2
10Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT153,051m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT460,02m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT460,02m2
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT752,854m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT1.258,461m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT3.033,363m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT642,677m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT1.016,954m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT34bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT34bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT34bộ
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT9,862100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT10,1100m2
23Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V E-HSMT1.1601 lỗ khoan
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,068tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT47,705m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT22,38m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT7,979m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,449tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,79tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,088100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT0,672m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,011tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,065tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,048100m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT521,263m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT7,732m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT13,44m2
38Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT151,6m
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT32,6m
40Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4 dem chiều dài bất kỳChương V E-HSMT7,479100m2
41Trần thạch cao khung xương thả tấm chịu nước Duraflex 6mm kích thước 600x600Chương V E-HSMT153,051m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT111,626m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT1.287,856m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT574,77m2
45Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngChương V E-HSMT101,26m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT163,061m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT326,122m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT2,749tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT412,82m2
50Gia công lan canChương V E-HSMT0,196tấn
51Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT14,9m2
52Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT725,3621m2
53Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT460,02m2 cấu kiện
54Vách kính khung nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại VN, kính ngoại 5 li, nhôm dày 1mm.Chương V E-HSMT12,48m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT12,8m2
56Kính trắng dày 5 lyChương V E-HSMT18,454m2
57Khóa ổ loại trungChương V E-HSMT34Bộ
58Thi công vách ngăn bằng tấm Alu dày 3lyChương V E-HSMT105,613m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V E-HSMT584,186m2
60Bả bằng bột bả vào tường trongChương V E-HSMT151,668m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT4.050,313m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT2.443,571m2
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V E-HSMT2,52100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V E-HSMT93cái
65Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT34bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT34cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT34bộ
68Chân lavaboChương V E-HSMT34Cái
69Lắp đặt hộp đựngChương V E-HSMT34cái
70Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT34cái
71Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT34cái
72Móc treo đồ inoxChương V E-HSMT34Cái
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT34bộ
74Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT34bộ
75Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V E-HSMT34bộ
76Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V E-HSMT68cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V E-HSMT4,08100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V E-HSMT1,02100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V E-HSMT3,2100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V E-HSMT4,4100m
81Cút PVC D27Chương V E-HSMT170Cái
82Tê PVC D27Chương V E-HSMT272Cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V E-HSMT68cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V E-HSMT340cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V E-HSMT374cái
86Van khóa PVC D27Chương V E-HSMT17Cái
87Van khóa PVC D34Chương V E-HSMT34Cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V E-HSMT4,08100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V E-HSMT1,02100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V E-HSMT170cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V E-HSMT72cái
92Khóa PPR D20Chương V E-HSMT17Cái
93Khóa PPR D25Chương V E-HSMT1Cái
94Van 1 chiều máy năng lượng mặt trờiChương V E-HSMT7Cái
95Máy năng lượng mặt trời 18 ống, 180 lítChương V E-HSMT7Bộ
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V E-HSMT100m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V E-HSMT200m
98Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT3.300m
99Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT600m
100Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT1.100m
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT36cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT8cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT34cái
105Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V E-HSMT34bảng
106Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắmChương V E-HSMT34bảng
107Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT68cái
108Lắp đặt ổ cắm baChương V E-HSMT68cái
109Đế nổiChương V E-HSMT280Cái
110Mặt nạChương V E-HSMT280Cái
111Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT1.600m
112Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT200m
113Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V E-HSMT214hộp
114Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V E-HSMT136hộp
115Lắp đặt quạt đảo trần 360 độChương V E-HSMT68cái
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT102bộ
117Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V E-HSMT68bộ
118Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V E-HSMT68bộ
119Băng keo điệnChương V E-HSMT15Cuộn
120Bình chữa cháy khí CO2 3,2kgChương V E-HSMT3Bình
121Bình chữa cháy bột tổng hợp MFZ4-ABCChương V E-HSMT3Bình
122Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT3Bảng
123Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V E-HSMT38tủ
124Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V E-HSMT2tủ
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT60,826m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT6m3
127Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT17,918m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT0,255m3
129Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,84m3
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V E-HSMT0,194tấn
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,124100m2
132Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT87,55m2
133Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT97,26m2
134Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT12,467m3
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V E-HSMT0,143100m
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V E-HSMT9cái
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT331 cấu kiện
138Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V E-HSMT23,8m3
139Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT3,4100m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT23,8m3
F MÁI TÔN NHÀ KHÁCH
1Đục nhám mặt bê tôngChương V E-HSMT49,6m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT1,51m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT38,395m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT99,2m2
5Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,673tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,673tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT61,2m2
8Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4 dem chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,51100m2
9Máy năng lượng mặt trời 18 ống, 180 lítChương V E-HSMT1Bộ
G CỔNG, TƯỜNG RÀO SONG SẮT MẶT TRƯỚC ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN
1Tháo dỡ hàng rào bằng thủ côngChương V E-HSMT171,51m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT9,432m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT9,058m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT9,167m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT27,64m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT27,64m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,288100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT48,917m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT10,046m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,963m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT24,082m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,637tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,895tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,66100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT8,193m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,202tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,283100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT9,526m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,179tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,32tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,138100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT5,776m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,24tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,484tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,289100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,215m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,101100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT51,48m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT35,723m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT11,062m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,671tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,315tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,06100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,377100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT331 cấu kiện
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT806,473m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT182,325m2
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT389,2m
40Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT481,417m
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT41,8m
42Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT806,473m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT806,473m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT182,325m2
45Hàng rào song sắtChương V E-HSMT69,3m2
46Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT69,3m2
47Cửa đi sắt hộp 30x60x1,4Chương V E-HSMT9,396m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT9,396m2
49Cổng xếp InoxChương V E-HSMT1Bộ
50Khóa ổ loại trungChương V E-HSMT2Bộ
51Công tác ốp đá granit màu đen tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V E-HSMT33,724m2
52Công tác ốp đá granit màu xám tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V E-HSMT0,399m2
53Chữ nổi inox vàng bóngChương V E-HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3254595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.185.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.370.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6.185.000.000 VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6.185.000.000 VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
3 Kỹ thuật phụ trách điện 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
5 Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tờ điện Tờ điện1
2 Máy đào 1 gầu , dung tích 0,4m3 Máy đào 1 gầu , dung tích 0,4m31
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
4 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
6 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW2
7 Máy khoan 4,5KW Máy khoan 4,5KW2
8 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Máy khoan cầm tay 0,62 kW1
9 Máy trộn 250l Máy trộn 250l2
10 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l2
11 Ôtô chở phế thải 7T ( ôtô tự đổ) Ôtô chở phế thải 7T ( ôtô tự đổ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->