Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 16:41:00 đến ngày 2022-06-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,836,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3254595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.185.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.370.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6.185.000.000 VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6.185.000.000 VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tờ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tờ điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1 gầu , dung tích 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1 gầu , dung tích 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ôtô chở phế thải 7T ( ôtô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô chở phế thải 7T ( ôtô tự đổ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, bổ sung cơ sở vật chất Trường Chính trị tỉnh Kon Tum 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến quý I, năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Chính trị tỉnh Kon Tum; số 46 đường Ngô Quyền, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI BỔ SUNG KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 22,267 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 1,046 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 11,622 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 10,996 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,765 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 0,677 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,741 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 23,581 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 20,359 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,971 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,877 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 8,069 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 95,11 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,434 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,302 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 15,8 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,163 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,931 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,034 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,032 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,734 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 21,763 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 3,987 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 4,288 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 35,994 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 56,347 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 57,945 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 12,199 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,89 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,741 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,886 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,886 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4 dem chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,816 | 100m2 |
| 43 | Trần thạch cao khung nổi tấm chịu nước 600x600mm | Chương V E-HSMT | 24,398 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 58,352 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 29,858 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 183,081 | m2 |
| 47 | Cửa đi sắt 40x40x1,5 (Cửa sắt đã tính các phụ kiện bản lề, chốt…, không kể kính) | Chương V E-HSMT | 73,2 | m2 |
| 48 | Kính trắng dày 5 ly | Chương V E-HSMT | 54,276 | m2 |
| 49 | Khóa ổ loại trung | Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 50 | Khung hoa sắt loại 14x14x1,2 | Chương V E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 51 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Chương V E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,698 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 94,712 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 138,96 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 4,485 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 104,675 | m2 |
| 59 | Thi công vách ngăn bằng tấm Alu dày 3ly | Chương V E-HSMT | 24,957 | m2 |
| 60 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V E-HSMT | 197,42 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 563,632 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 728,802 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 266,989 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 133,841 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 88,457 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 105,575 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 46,675 | m |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 134,232 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 269,68 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 52,966 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V E-HSMT | 563,63 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V E-HSMT | 728,8 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 489,286 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.129,629 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 652,087 | m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 62,21 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,954 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 83 | Chân Lavabo | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 84 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 93 | Cút PVC D27 | Chương V E-HSMT | 76 | Cái |
| 94 | Tê PVC D27 | Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 98 | Máy năng lượng mặt trời 18 ống, 180 lít | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 103 | Van khóa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 104 | Van khóa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 105 | Van 1 chiều máy năng lượng mặt trời | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | Chương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 115 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 119 | Đế âm | Chương V E-HSMT | 72 | Cái |
| 120 | Mặt nạ | Chương V E-HSMT | 72 | Cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V E-HSMT | 45 | hộp |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 128 | Băng keo loại tốt | Chương V E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 129 | Tủ điện bằng tôn tráng kẽm | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 130 | Bình chữa cháy khí CO2 3,2kg | Chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 131 | Bình chữa cháy bột tổng hợp MFZ4-ABC | Chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 132 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 2 | Bảng |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 21,534 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,973 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 32,42 | m2 |
| 141 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 32,42 | m2 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,156 | m3 |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 146 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 59,5 | m3 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 6,655 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,692 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 54,559 | m3 |
| B | SỬA CHỮA MỞ RỘNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 12,119 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,997 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 5,328 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,391 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,009 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 31,256 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 9,116 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,428 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 4,746 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,463 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,657 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,621 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 35,989 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,234 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 58,673 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 dem chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,081 | 100m2 |
| 38 | Trần thạch cao khung xương thả tấm chịu nước Duraflex 6mm kích thước 600x600 | Chương V E-HSMT | 85,766 | m2 |
| 39 | Cửa đi sắt hộp 30x60x1,4 | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 40 | Cửa đi sắt hộp (40*40*1,5)mm | Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 41 | Cửa sổ sắt hộp (40*40*1,5)mm | Chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Chương V E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 44 | Cửa đi (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 45 | Kính trắng dày 5 ly | Chương V E-HSMT | 4,865 | m2 |
| 46 | Khóa ổ loại trung | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 34,16 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 131,755 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 170,658 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,316 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 61,531 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 114,1 | m |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 35,705 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 117,915 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 11,832 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 82,472 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,481 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 37,968 | m2 |
| 60 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact hpl chịu nước 18mm | Chương V E-HSMT | 4,74 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V E-HSMT | 170,658 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V E-HSMT | 131,755 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 79,526 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 170,658 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 203,361 | m2 |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Chân Lavabo | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 79 | Cút PVC D27 | Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 80 | Tê PVC D27 | Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 91 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 97 | Lắp đặt quạt đảo trần 306 độ | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 24,041 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 2,622 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,973 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 108 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 32,42 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 32,42 | m2 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,156 | m3 |
| 111 | Đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 112 | Đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 113 | Cát vàng | Chương V E-HSMT | 0,471 | 0.0 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| C | SỬA CHỮA CÁC KHU VỆ SINH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Khối nhà khu A) | Chương V E-HSMT | 25,745 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 80,33 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 49 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 115,65 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,701 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V E-HSMT | 12,701 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 26,987 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V E-HSMT | 144,543 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 129,461 | 1m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Chương V E-HSMT | 16,17 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 16,17 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Chân Lavabo | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 34 | Đế nổi | Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 35 | Mặt nạ | Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Nhà hieu bộ khu B) | Chương V E-HSMT | 25,17 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 10,638 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 34,3 | m |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 10,29 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 71,045 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 13,533 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,145 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V E-HSMT | 5,145 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 25,17 | m2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V E-HSMT | 106,365 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 91,683 | 1m2 |
| 52 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Chương V E-HSMT | 10,29 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 10,29 | m2 |
| 54 | Trần thạch cao khung xương thả tấm chịu nước Duraflex 6mm kích thước 600x600 | Chương V E-HSMT | 13,533 | m2 |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Chân Lavabo | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 70 | Đế nổi | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 71 | Mặt nạ | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 73 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Khối nhà khách khu C) | Chương V E-HSMT | 40,765 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 173,205 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 39,61 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 52,4 | m |
| 77 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 15,15 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 154,5 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 7,86 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V E-HSMT | 7,86 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 40,765 | m2 |
| 84 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V E-HSMT | 197,865 | 1m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 225,115 | 1m2 |
| 86 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Chương V E-HSMT | 15,15 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 15,15 | m2 |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Chân Lavabo | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 101 | Đế nổi | Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 102 | Mặt nạ | Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 104 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Nhà làm việc khu D) | Chương V E-HSMT | 13,808 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 64,13 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 13,388 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 108 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 45,3 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 13,808 | m2 |
| 116 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V E-HSMT | 61,38 | 1m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 32,218 | 1m2 |
| 118 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Chương V E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Chân Lavabo | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 133 | Đế nổi | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 134 | Mặt nạ | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 136 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 8,882 | m3 |
| 137 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 36,51 | m2 |
| 138 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 63,75 | m2 |
| 139 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 34,515 | m2 |
| 140 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 23,5 | m |
| 141 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| 142 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 26,25 | m2 |
| 143 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 144 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 145 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 15,179 | m3 |
| 147 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 124,917 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V E-HSMT | 124,917 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 32,897 | m2 |
| 150 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V E-HSMT | 157,553 | 1m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 214,428 | 1m2 |
| 152 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Chương V E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 153 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 158 | Chân Lavabo | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 169 | Đế nổi | Chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 170 | Mặt nạ | Chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| D | SÂN CẦU LÔNG VÀ NHÀ BÓNG BÀN | |||
| 1 | Ván nhựa Vinyl (1224x185x4)mm | Chương V E-HSMT | 339,823 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 54,4 | m2 |
| E | SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 728,143 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 671,699 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 6,254 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V E-HSMT | 33,585 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 81,252 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 81,25 | m3 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V E-HSMT | 163,061 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 437,92 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 153,051 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 460,02 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT | 460,02 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 752,854 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 1.258,461 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 3.033,363 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 642,677 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 1.016,954 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 9,862 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 10,1 | 100m2 |
| 23 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V E-HSMT | 1.160 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 47,705 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 22,38 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 7,979 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,088 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 521,263 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,732 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 151,6 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 32,6 | m |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4 dem chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 7,479 | 100m2 |
| 41 | Trần thạch cao khung xương thả tấm chịu nước Duraflex 6mm kích thước 600x600 | Chương V E-HSMT | 153,051 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 111,626 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 1.287,856 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 574,77 | m2 |
| 45 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V E-HSMT | 101,26 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 163,061 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 326,122 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 2,749 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 412,82 | m2 |
| 50 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 14,9 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 725,362 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 460,02 | m2 cấu kiện |
| 54 | Vách kính khung nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại VN, kính ngoại 5 li, nhôm dày 1mm. | Chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 56 | Kính trắng dày 5 ly | Chương V E-HSMT | 18,454 | m2 |
| 57 | Khóa ổ loại trung | Chương V E-HSMT | 34 | Bộ |
| 58 | Thi công vách ngăn bằng tấm Alu dày 3ly | Chương V E-HSMT | 105,613 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V E-HSMT | 584,186 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V E-HSMT | 151,668 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4.050,313 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.443,571 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 68 | Chân lavabo | Chương V E-HSMT | 34 | Cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 72 | Móc treo đồ inox | Chương V E-HSMT | 34 | Cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 4,4 | 100m |
| 81 | Cút PVC D27 | Chương V E-HSMT | 170 | Cái |
| 82 | Tê PVC D27 | Chương V E-HSMT | 272 | Cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V E-HSMT | 340 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V E-HSMT | 374 | cái |
| 86 | Van khóa PVC D27 | Chương V E-HSMT | 17 | Cái |
| 87 | Van khóa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 34 | Cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V E-HSMT | 170 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 92 | Khóa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 17 | Cái |
| 93 | Khóa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 94 | Van 1 chiều máy năng lượng mặt trời | Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 95 | Máy năng lượng mặt trời 18 ống, 180 lít | Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 3.300 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V E-HSMT | 34 | bảng |
| 106 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | Chương V E-HSMT | 34 | bảng |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 109 | Đế nổi | Chương V E-HSMT | 280 | Cái |
| 110 | Mặt nạ | Chương V E-HSMT | 280 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 1.600 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V E-HSMT | 214 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V E-HSMT | 136 | hộp |
| 115 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ | Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 102 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 119 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT | 15 | Cuộn |
| 120 | Bình chữa cháy khí CO2 3,2kg | Chương V E-HSMT | 3 | Bình |
| 121 | Bình chữa cháy bột tổng hợp MFZ4-ABC | Chương V E-HSMT | 3 | Bình |
| 122 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 3 | Bảng |
| 123 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V E-HSMT | 38 | tủ |
| 124 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 60,826 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 17,918 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 132 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 87,55 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 97,26 | m2 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 12,467 | m3 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 33 | 1 cấu kiện |
| 138 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 23,8 | m3 |
| 139 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 3,4 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 23,8 | m3 |
| F | MÁI TÔN NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V E-HSMT | 49,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,51 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 38,395 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 99,2 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,673 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,673 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4 dem chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,51 | 100m2 |
| 9 | Máy năng lượng mặt trời 18 ống, 180 lít | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO SONG SẮT MẶT TRƯỚC ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 171,51 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 9,432 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 9,058 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 9,167 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 27,64 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 27,64 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 48,917 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 10,046 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,963 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 24,082 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,637 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,895 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 8,193 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 9,526 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,138 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 5,776 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,484 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 51,48 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 35,723 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 11,062 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,06 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 33 | 1 cấu kiện |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 806,473 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 182,325 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 389,2 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 481,417 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 41,8 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 806,473 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 806,473 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 182,325 | m2 |
| 45 | Hàng rào song sắt | Chương V E-HSMT | 69,3 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 69,3 | m2 |
| 47 | Cửa đi sắt hộp 30x60x1,4 | Chương V E-HSMT | 9,396 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 9,396 | m2 |
| 49 | Cổng xếp Inox | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Khóa ổ loại trung | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 51 | Công tác ốp đá granit màu đen tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V E-HSMT | 33,724 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit màu xám tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V E-HSMT | 0,399 | m2 |
| 53 | Chữ nổi inox vàng bóng | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3254595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.185.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.370.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6.185.000.000 VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6.185.000.000 VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tờ điện | Tờ điện | 1 |
| 2 | Máy đào 1 gầu , dung tích 0,4m3 | Máy đào 1 gầu , dung tích 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 7 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan 4,5KW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 2 |
| 11 | Ôtô chở phế thải 7T ( ôtô tự đổ) | Ôtô chở phế thải 7T ( ôtô tự đổ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi