Gói thầu: Gói thầu số 19 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220624074-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 19 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 4
Số hiệu KHLCNT 20220623101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 16:40:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,265,853,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục đào rải cáp ngầm trung thế, TBA phân phối trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 4
Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 4
150 Ngày
E-CDNT 3 TDTM + KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn thiết kế điện Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2019 đến năm 2021 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Biên bản thanh lý) có xác nhận của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gó thầu theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA Đại Mỗ 23
B PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ
C A cấp
D THIẾT BỊ:
E Trạm biến áp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà - Tủ Tận dụng1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1Máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-150A;trọn bộ phụ kiện)1tủ
F VẬT LIỆU:
G Đường cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS32m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/15028m
3Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2Bộ
4Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22Bộ
H Trạm biến áp
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21Bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm232m
3Vỏ tủ RMU 3 ngăn1cái
4Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thất1bộ
I Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2568m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M899cái
J Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2240m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng12bộ
K B cấp
L VẬT LIỆU:
M Đường cáp ngầm trung thế
1Cát đen6,44m3
2Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60286viên
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m31m
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứ4cái
5Mốc báo hiệu cáp bằng Gang và phụ kiện3cái
6Biển báo lộ cáp đến và đi10cái
N Trạm biến áp
1Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D1cột
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm26m
3Dây đồng M95mm23m
4Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS27m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm24m
6Dây đồng M35mm213m
7Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ)1bộ
8Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1bộ
9Dây đồng mềm 2x2,5mm210m
10Chụp cực MBA (TBA 1 cột)1bộ
11Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)1bộ
12Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)1bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE 130/1003m
14Ống nhựa xoắn HDPE 65/502,5m
15Đầu cốt M3524cái
16Đầu cốt M954cái
17Đầu cốt M1203cái
18Đầu cốt M24016cái
19Gen co nhiệt (đỏ, vàng, xanh, đen) cho cáp hạ thế 1x240mm22m
20Keo bọt nở Foam chống chuột vào tủ hạ thế1lọ
21Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)6cọc
22Dây tiếp địa dẹt 40x4 + Cờ tiếp địa (1,246kg/m)20,8m
23Dây tiếp địa tròn d12 (0,888kg/m)6m
24Ống nhựa xoắn HDPE 35/255m
25Cửa Inox 0,2x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến1cái
26Bình chữa cháy CO2 loại 3kg2bình
27Hộp đựng bình chữa cháy1hộp
28Biển tên trạm1cái
29Biển báo nguy hiểm2cái
30Sơ đồ một sợi1cái
31Băng dính cách điện5cuộn
32Khoá cửa2cái
33Cát đen0,34m3
34Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x6010viên
35Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m1m
36Mốc báo hiệu cáp bằng sứ2cái
O Đường trục hạ thế
1Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn19cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền3Cái
3Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ)3bộ
4Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ)7bộ
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm232m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm217,5m
7Kẹp xiết cáp ABC 4x12030cái
8Kẹp xiết cáp ABC 4x952cái
9Đai thép không gỉ + khóa đai10bộ
10Đầu cốt AM15020cái
11Đầu cốt AM5036cái
12Ống nối A120-15024cái
13Tiếp địa hạ thế lặp lại (20,55kg/bộ)3bộ
14Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)3m
15Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)3cái
16Đai thép không gỉ + khóa đai12bộ
17Ống nhựa xoắn HDPE 35/259m
18Băng dính cách điện14cuộn
19Sơn đánh số cột10kg
P Đường cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100178m
2Cát đen20,69m3
3Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60960viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m96m
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứ5cái
6Mốc báo hiệu cáp bằng Gang và phụ kiện11cái
7Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến1bộ
8Côliê đỡ cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ)1bộ
9Côliê đỡ cáp lên cột đơn (23,00kg/bộ)2bộ
10Biển báo lộ cáp đến và đi12cái
Q PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
R THIẾT BỊ
S Trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22kV 630kVA, trên cột1Máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha1tủ
3Lắp đặt tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV1tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 6x15kvaR1tủ
T VẬT LIỆU
U Đường cáp ngầm trung thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm37md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,413m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,45m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III7,548m3
5Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m0,04100m
6Kéo rải và lắp cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng ≤ 15kg/m0,28100m
7Tháo và lắp đặt lại đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,06100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 200mm0,28100m
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm6,44m3
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,2861000viên
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp0,062100m2
12Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm221 hộp nối (3 pha)
13Bê tông tấm đan, M200, đá 1x20,0504m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0074tấn
15Ván khuôn gỗ tấm đan0,0035100m2
16Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp tấm đan bê tông 2tấm
17Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm22đầu (3 pha)
18Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m10bộ
19Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ4cái
20Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang3cái
21Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,1113100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,1113100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,1113100m3
V Trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III4,913m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0101tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0458tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm0,0688100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,289m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x41,517m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,034100m3
8Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao ≤ 8m1cột
9Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,5m3
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,34m3
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,011000viên
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp0,002100m2
13Làm và lắp đặt đầu cáp khô 22KV, loại đầu cáp 3 pha, tiết diện cáp, td ≤ 70mm22đầu (3 pha)
14Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm232m
15Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm253m
16Lắp đặt giá đỡ MBA0,0924tấn
17Lắp đặt hộp chụp cực MBA, hộp cáp hạ thế, hộp cáp cao thế3bộ
18Lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn1cái
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm0,03100m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 65/500,025100m
21Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm21,610 cái
22Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm20,310 cái
23Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm20,410 cái
24Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm22,410 cái
25Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III3,96m3
26Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,950,0396100m3
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III0,610cọc
28Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,6810m
29Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m4bộ
30Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0186100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0186100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0186100m3
W Xây bệ tủ hạ thế
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,0605m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,2563m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M751,8546m2
4Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M751,11m2
5Lát gạch thẻ, vữa lót M751,5488m2
X Xây bệ tủ tụ bù
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,026m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,1373m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M751,05m2
4Lát gạch thẻ, vữa lót M751,05m2
Y Xây bệ tủ RMU 3 ngăn
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III1,386m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,198m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,1038m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,002100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,012100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,012100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,012100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ tủ RMU0,008100m2
9Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,0064tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,0884m3
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M753,6575m2
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M753,6712m2
13Lát gạch thẻ, vữa lót M753,15m2
Z Phần tôn nền trạm biến áp
1Đào móng băng, thủ công, rộng 1,221m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,2442m3
3Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày 0,6512m3
4Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,950,006100m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0069tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0186tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 (giằng móng)0,3256m3
8Đắp cát nền móng công trình0,983m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 (nền trạm)0,4915m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M754,9151m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M753,356m2
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,006100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,006100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,006100m3
AA Đường trục hạ thế
1Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m19bộ
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III2,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x42,4m3
4Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m3cột
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm20,568km
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm20,032km
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm20,0175km
8Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ)3bộ
9Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ)7bộ
10Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ)1bộ
11Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đơn (23,00kg/bộ)2bộ
12Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm27,510 cái
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,027100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,027100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,027100m3
16Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III0,310cọc
17Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III1,62m3
18Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,1666100kg
19Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm20,003km
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 32/250,09100m
21Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,950,0162100m3
AB Tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại hòm 31 hộp
2Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ51 hộp
3Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm91 hộp
4Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 321 m
5Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2 độ cao 0,132km
6Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao 0,0735km
AC Đường cáp ngầm hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm146md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw6,36m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,897m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III23,223m3
5Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m0,62100m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m1,78100m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm1,78100m
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm20,69m3
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,961000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp0,192100m2
11Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm212Đầu cáp
12Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m12bộ
13Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ5cái
14Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang11cái
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,358100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,358100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,358100m3
AD Hoàn trả
AE Đường cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng3m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm8,125m2
AF Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm12,1m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng25,95m2
AG Vận chuyển
AH THIẾT BỊ
AI Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
AJ VẬT LIỆU
AK Đường cáp ngầm trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
AL Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
AM Đường trục hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
AN Đường cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
AO TBA Đại Mỗ 24
AP PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ
AQ A cấp
AR THIẾT BỊ:
AS Trạm biến áp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1Máy
3TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1TBA
AT VẬT LIỆU:
AU Đường cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS126,5m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/150118m
3Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1Bộ
4Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm21Bộ
AV Trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm228m
2Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thất1bộ
AW Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2638m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8100cái
AX Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm271m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng10bộ
AY B cấp
AZ Đường cáp ngầm trung thế
1Cát đen21,5269m3
2Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x601.152viên
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m117m
4Mốc báo hiệu cáp bằng Gang và phụ kiện13cái
5Biển báo lộ cáp đến và đi10cái
BA Trạm biến áp
1Bu lông móng trụ M28x8006cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm26m
3Dây đồng M95mm23m
4Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS21m
5Dây đồng M35mm213m
6Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1bộ
7Dây đồng mềm 2x2,5mm210m
8Đầu cốt M3516cái
9Đầu cốt M954cái
10Đầu cốt M1203cái
11Đầu cốt M24016cái
12Gen co nhiệt (đỏ, vàng, xanh, đen) cho cáp hạ thế 1x240mm22m
13Keo bọt nở Foam chống chuột vào tủ hạ thế1lọ
14Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)6cọc
15Dây tiếp địa dẹt 40x4 + Cờ tiếp địa (1,246kg/m)20,8m
16Dây tiếp địa tròn d12 (0,888kg/m)6m
17Bình chữa cháy CO2 loại 3kg2bình
18Hộp đựng bình chữa cháy1hộp
19Biển tên trạm1cái
20Biển báo nguy hiểm2cái
21Sơ đồ một sợi1cái
22Băng dính cách điện5cuộn
23Khoá cửa2cái
BB Đường trục hạ thế
1Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn16cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền2Cái
3Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ)1bộ
4Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,4 (39,83kg/bộ)2bộ
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm214m
6Kẹp xiết cáp ABC 4x12044cái
7Đai thép không gỉ + khóa đai25bộ
8Móc ốp1cái
9Đầu cốt AM15020cái
10Đầu cốt AM5016cái
11Ống nối A120-15016cái
12Tiếp địa hạ thế lặp lại (20,55kg/bộ)2bộ
13Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)2m
14Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)2cái
15Đai thép không gỉ + khóa đai8bộ
16Ống nhựa xoắn HDPE 35/256m
17Băng dính cách điện8cuộn
18Sơn đánh số cột10kg
BC Đường cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/10020m
2Cát đen1,014m3
3Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x6060viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m6m
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứ2cái
6Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến1bộ
7Côliê đỡ cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ)1bộ
8Biển báo lộ cáp đến và đi10cái
BD PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
BE THIẾT BỊ
BF Trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22kV 630kVA, trên cột1Máy
2Lắp đặt trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế và có khoang lắp trung thế 600V-1000A (Trụ 1C4)1tủ
3Lắp đặt tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV1tủ
BG VẬT LIỆU
BH Đường cáp ngầm trung thế
1Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm1,16100m
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm2md
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan3,016m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,05m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw16,994m3
6Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III25,638m3
7Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m0,085100m
8Kéo rải và lắp cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng ≤ 15kg/m1,18100m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 200mm1,18100m
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm21,5269m3
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ1,1521000viên
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp0,234100m2
13Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm211 hộp nối (3 pha)
14Bê tông tấm đan, M200, đá 1x20,0252m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0037tấn
16Ván khuôn gỗ tấm đan0,0018100m2
17Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp tấm đan bê tông 1tấm
18Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm23đầu (3 pha)
19Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m10bộ
20Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang13cái
21Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,4574100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,4574100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,4574100m3
BI Trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III3,78m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm0,1100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0229tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0954tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,27m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x41,67m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0148100m3
8Lát gạch thẻ, vữa lót M752,3m2
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,023100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,023100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,023100m3
12Làm và lắp đặt đầu cáp khô 22KV, loại đầu cáp 3 pha, tiết diện cáp, td ≤ 70mm22đầu (3 pha)
13Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm228m
14Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm243m
15Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm21,610 cái
16Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm20,310 cái
17Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm20,410 cái
18Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm21,610 cái
19Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III3,96m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0396100m3
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III0,610cọc
22Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,6810m
23Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m4bộ
BJ Nắn chỉnh rãnh thoát nước vị trí móng TBA
1Đào móng băng, thủ công, rộng 2,94m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,42m3
3Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày 0,8316m3
4Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,950,0084100m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0266tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 (Tấm đan rãnh thoát nước)0,21m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M751,68m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M757,56m2
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,021100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,021100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,021100m3
BK Đường trục hạ thế
1Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m16bộ
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III1,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x41,6m3
4Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m2cột
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm20,638km
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm20,014km
7Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,4 (39,83kg/bộ)2bộ
9Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ)1bộ
10Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm23,410 cái
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0354100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0354100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0354100m3
14Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III0,210cọc
15Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III1,08m3
16Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,1111100kg
17Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm20,002km
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 32/250,06100m
19Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,950,0108100m3
BL Tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 độ cao 0,021km
2Tháo hạ và lắp đặt lại hòm 51 hộp
3Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm41 hộp
4Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 201 m
BM Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao 0,441km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao 0,006km
BN Đường cáp ngầm hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm6md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,165m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III1,239m3
4Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m0,51100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm0,2100m
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,014m3
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,061000viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp0,012100m2
10Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm210Đầu cáp
11Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m10bộ
12Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ2cái
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0174100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0174100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0174100m3
BO Hoàn trả
BP Đường cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm0,5m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt37,7m2
BQ Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm1,65m2
BR Vận chuyển
BS THIẾT BỊ
BT Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
BU VẬT LIỆU
BV Đường cáp ngầm trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
BW Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
BX Đường trục hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
BY Đường cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
BZ TBA Đại Mỗ 25
CA PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ
CB A cấp
CC THIẾT BỊ:
CD Trạm biến áp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1Máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-150A;trọn bộ phụ kiện)1tủ
CE VẬT LIỆU:
CF Đường cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS184,5m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/150179m
3Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1Bộ
CG Trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm232m
2Vỏ tủ RMU 3 ngăn1cái
3Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thất1bộ
CH Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2588m
2Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)7hộp
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M895cái
CI Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2477m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng10bộ
CJ B cấp
CK VẬT LIỆU:
CL Đường cáp ngầm trung thế
1Cát đen33,488m3
2Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x601.704viên
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m174m
4Mốc báo hiệu cáp bằng cọc bê tông18cái
5Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy1Bộ
6Biển báo lộ cáp đến và đi10cái
CM Trạm biến áp
1Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D1cột
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm26m
3Dây đồng M95mm23m
4Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS27m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm24m
6Dây đồng M35mm213m
7Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ)1bộ
8Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1bộ
9Dây đồng mềm 2x2,5mm210m
10Chụp cực MBA (TBA 1 cột)1bộ
11Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)1bộ
12Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)1bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE 130/1003m
14Ống nhựa xoắn HDPE 65/502,5m
15Đầu cốt M3524cái
16Đầu cốt M954cái
17Đầu cốt M1203cái
18Đầu cốt M24016cái
19Gen co nhiệt (đỏ, vàng, xanh, đen) cho cáp hạ thế 1x240mm22m
20Keo bọt nở Foam chống chuột vào tủ hạ thế1lọ
21Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)6cọc
22Dây tiếp địa dẹt 40x4 + Cờ tiếp địa (1,246kg/m)20,8m
23Dây tiếp địa tròn d12 (0,888kg/m)6m
24Ống nhựa xoắn HDPE 35/255m
25Cửa Inox 0,2x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến1cái
26Bình chữa cháy CO2 loại 3kg2bình
27Hộp đựng bình chữa cháy1hộp
28Biển tên trạm1cái
29Biển báo nguy hiểm2cái
30Sơ đồ một sợi1cái
31Băng dính cách điện5cuộn
32Khoá cửa2cái
33Cát đen0,34m3
34Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x6010viên
35Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m1m
36Mốc báo hiệu cáp bằng sứ2cái
CN Đường trục hạ thế
1Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn23cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền10Cái
3Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ)5bộ
4Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ)10bộ
5Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,2 (38,07kg/bộ)3bộ
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2118,5m
7Kẹp xiết cáp ABC 4x12053cái
8Kẹp treo cáp ABC 4x1205cái
9Kẹp xiết cáp ABC 4x504cái
10Đai thép không gỉ + khóa đai45bộ
11Đầu cốt AM15020cái
12Đầu cốt AM5028cái
13Ống nối A120-15020cái
14Tiếp địa hạ thế lặp lại (20,55kg/bộ)7bộ
15Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)7m
16Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)7cái
17Đai thép không gỉ + khóa đai28bộ
18Ống nhựa xoắn HDPE 35/2521m
19Băng dính cách điện10cuộn
20Sơn đánh số cột10kg
CO Đường cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100428m
2Cát đen27,831m3
3Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x601.920viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m192m
5Mốc báo hiệu cáp bằng Gang và phụ kiện12cái
6Mốc báo hiệu cáp bằng cọc bê tông4cái
7Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến1bộ
8Côliê đỡ cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ)1bộ
9Côliê đỡ cáp lên cột đơn (23,00kg/bộ)1bộ
10Biển báo lộ cáp đến và đi10cái
CP PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
CQ THIẾT BỊ
CR Trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22kV 630kVA, trên cột1Máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha1tủ
3Lắp đặt tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV1tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 6x15kvaR1tủ
CS VẬT LIỆU
CT Đường cáp ngầm trung thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm2md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,065m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III56,355m3
4Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m0,055100m
5Kéo rải và lắp cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng ≤ 15kg/m1,79100m
6Tháo và lắp đặt lại đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,08100m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 200mm1,79100m
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm33,488m3
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ1,7041000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp0,348100m2
11Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm211 hộp nối (3 pha)
12Bê tông tấm đan, M200, đá 1x20,0252m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0037tấn
14Ván khuôn gỗ tấm đan0,0018100m2
15Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp tấm đan bê tông 1tấm
16Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm23đầu (3 pha)
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1677100m3
18Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m10bộ
19Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, cọc mốc trụ bê tông, thủ công, trọng lượng 18cái
20Đào móng hố mốc trụ, thủ công, rộng 1,103m3
21Đắp đất mốc trụ bê tông bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,008100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,3978100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,3978100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,3978100m3
CU Trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III4,913m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0101tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0458tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm0,0688100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,289m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x41,517m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,034100m3
8Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao ≤ 8m1cột
9Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,5m3
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,34m3
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,011000viên
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp0,002100m2
13Làm và lắp đặt đầu cáp khô 22KV, loại đầu cáp 3 pha, tiết diện cáp, td ≤ 70mm22đầu (3 pha)
14Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm232m
15Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm253m
16Lắp đặt giá đỡ MBA0,0924tấn
17Lắp đặt hộp chụp cực MBA, hộp cáp hạ thế, hộp cáp cao thế3bộ
18Lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn1cái
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm0,03100m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 65/500,025100m
21Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm21,610 cái
22Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm20,310 cái
23Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm20,410 cái
24Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm22,410 cái
25Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III3,96m3
26Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,950,0396100m3
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III0,610cọc
28Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,6810m
29Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m4bộ
30Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0186100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0186100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0186100m3
CV Xây bệ chân cáp lên cột điểm đấu
1Xây bệ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,041m3
2Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M750,651m2
CW Xây bệ tủ hạ thế
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,0605m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,2563m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M751,8546m2
4Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M751,11m2
5Lát gạch thẻ, vữa lót M751,5488m2
CX Xây bệ tủ tụ bù
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,026m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,1373m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M751,05m2
4Lát gạch thẻ, vữa lót M751,05m2
CY Xây bệ tủ RMU 3 ngăn
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III1,386m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,198m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,1038m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0021100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0117100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0117100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0117100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ tủ RMU0,008100m2
9Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,0064tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,0884m3
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M753,6575m2
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M753,6712m2
13Lát gạch thẻ, vữa lót M753,15m2
CZ XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO TBA
DA PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 5,7202m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,8538m3
3Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M750,8217m3
4Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày 1,0272m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0135100m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0655tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0125tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,7337m3
DB PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,5808m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 1,5462m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,238tấn
4Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủ13,052m2
DC PHẦN HOÀN THIỆN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0441100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,205m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M7522,05m2
4Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM M7522,9044m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ22,9044m2
6Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủ0,1236m2
7Bản lề6cái
8Khóa cửa1cái
DD Đường trục hạ thế
1Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m23bộ
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III4,416m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw4m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x48m3
5Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m10cột
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm20,588km
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm20,1185km
8Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ)5bộ
9Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ)10bộ
10Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,2 (38,07kg/bộ)3bộ
11Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ)1bộ
12Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đơn (23,00kg/bộ)1bộ
13Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm71 hộp
14Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm26,310 cái
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0842100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0842100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0842100m3
18Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III0,710cọc
19Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III3,78m3
20Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,3887100kg
21Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm20,007km
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 32/250,21100m
23Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,950,0378100m3
DE Tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao 0,18km
2Tháo hạ và lắp đặt lại hòm 141 hộp
3Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm71 hộp
4Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 561 m
DF Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao 0,087km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao 0,2365km
3Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m6cột
DG Đường cáp ngầm hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm144md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw7,29m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw5,472m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III38,298m3
5Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m0,49100m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m4,28100m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm4,28100m
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm27,831m3
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ1,921000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp0,384100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0396100m3
12Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm210Đầu cáp
13Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m10bộ
14Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang12cái
15Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, cọc mốc trụ bê tông, thủ công, trọng lượng 4cái
16Đào móng hố mốc trụ, thủ công, rộng 0,245m3
17Đắp đất mốc trụ bê tông bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,002100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,482100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,482100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,482100m3
DH Hoàn trả
DI Đường cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm0,65m2
DJ Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng36,45m2
DK Vận chuyển
DL THIẾT BỊ
DM Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DN VẬT LIỆU
DO Đường cáp ngầm trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DP Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DQ Đường trục hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DR Đường cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DS TBA Đại Mỗ 26
DT PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ
DU A cấp
DV THIẾT BỊ:
DW Trạm biến áp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1Máy
3TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1TBA
DX VẬT LIỆU:
DY Đường cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS19m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/15015m
DZ Trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm228m
2Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thất1bộ
EA Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2398m
2Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)6hộp
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M886cái
EB Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2582m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng12bộ
EC B cấp
ED VẬT LIỆU:
EE Đường cáp ngầm trung thế
1Cát đen2,976m3
2Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60120viên
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m12m
4Mốc báo hiệu cáp bằng Gang và phụ kiện4cái
5Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy1Bộ
6Biển báo lộ cáp đến và đi10cái
EF Trạm biến áp
1Bu lông móng trụ M28x8006cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm26m
3Dây đồng M95mm23m
4Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS21m
5Dây đồng M35mm213m
6Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1bộ
7Dây đồng mềm 2x2,5mm210m
8Đầu cốt M3516cái
9Đầu cốt M954cái
10Đầu cốt M1203cái
11Đầu cốt M24016cái
12Gen co nhiệt (đỏ, vàng, xanh, đen) cho cáp hạ thế 1x240mm22m
13Keo bọt nở Foam chống chuột vào tủ hạ thế1lọ
14Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)6cọc
15Dây tiếp địa dẹt 40x4 + Cờ tiếp địa (1,246kg/m)20,8m
16Dây tiếp địa tròn d12 (0,888kg/m)6m
17Bình chữa cháy CO2 loại 3kg2bình
18Hộp đựng bình chữa cháy1hộp
19Biển tên trạm1cái
20Biển báo nguy hiểm2cái
21Sơ đồ một sợi1cái
22Băng dính cách điện5cuộn
23Khoá cửa2cái
EG Đường trục hạ thế
1Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn23cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền9Cái
3Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ)3bộ
4Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ)9bộ
5Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,2 (38,07kg/bộ)2bộ
6Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,4 (39,83kg/bộ)1bộ
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm235m
8Kẹp xiết cáp ABC 4x12048cái
9Kẹp xiết cáp ABC 4x955cái
10Đai thép không gỉ + khóa đai32bộ
11Đầu cốt AM15020cái
12Đầu cốt AM5016cái
13Ống nối A120-15024cái
14Tiếp địa hạ thế lặp lại (20,55kg/bộ)4bộ
15Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)4m
16Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)4cái
17Đai thép không gỉ + khóa đai16bộ
18Ống nhựa xoắn HDPE 35/2512m
19Băng dính cách điện12cuộn
20Sơn đánh số cột10kg
EH Đường cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100521m
2Cát đen43,516m3
3Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x602.550viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m255m
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứ4cái
6Mốc báo hiệu cáp bằng Gang và phụ kiện17cái
7Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến1bộ
8Côliê đỡ cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ)1bộ
9Côliê đỡ cáp lên cột đơn (23,00kg/bộ)3bộ
10Biển báo lộ cáp đến và đi14cái
EI PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
EJ THIẾT BỊ
EK Trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22kV 630kVA, trên cột1Máy
2Lắp đặt trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế và có khoang lắp trung thế 600V-1000A (Trụ 1C4)1tủ
3Lắp đặt tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV1tủ
EL VẬT LIỆU
EM Đường cáp ngầm trung thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,384m3
2Phá dỡ nền hè đá xẻ4,8m2
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III3,396m3
4Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m0,04100m
5Kéo rải và lắp cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng ≤ 15kg/m0,15100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 200mm0,15100m
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm2,976m3
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,121000viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp0,024100m2
10Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm23đầu (3 pha)
11Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m10bộ
12Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang4cái
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0385100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0385100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0385100m3
EN Trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III3,78m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm0,1100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0229tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0954tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,27m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x41,67m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0148100m3
8Lát gạch thẻ, vữa lót M752,3m2
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0624100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0624100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0624100m3
12Làm và lắp đặt đầu cáp khô 22KV, loại đầu cáp 3 pha, tiết diện cáp, td ≤ 70mm22đầu (3 pha)
13Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm228m
14Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm243m
15Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm21,610 cái
16Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm20,310 cái
17Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm20,410 cái
18Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm21,610 cái
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,528m3
20Phá dỡ nền hè đá xẻ9,66m2
21Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III3,317m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0332100m3
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III0,610cọc
24Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,6810m
25Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m4bộ
EO Đường trục hạ thế
1Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m23bộ
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III3,516m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw4m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x47,2m3
5Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m9cột
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm20,398km
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm20,035km
8Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ)3bộ
9Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ)9bộ
10Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,2 (38,07kg/bộ)2bộ
11Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,4 (39,83kg/bộ)1bộ
12Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ)1bộ
13Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đơn (23,00kg/bộ)3bộ
14Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm61 hộp
15Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm23,610 cái
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,8813100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,8813100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,8813100m3
19Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III0,410cọc
20Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III2,16m3
21Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,2221100kg
22Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm20,004km
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 32/250,12100m
24Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,950,0216100m3
EP Tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao 0,07km
2Tháo hạ và lắp đặt lại hòm 71 hộp
3Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ11 hộp
4Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm41 hộp
5Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 321 m
EQ Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao 0,137km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao 0,048km
3Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m7cột
ER Đường cáp ngầm hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm0,3100m
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm268md
3Phá dỡ nền hè đá xẻ7,2m2
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan0,6m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw13,976m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw13,425m3
7Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III50,599m3
8Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m0,61100m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m5,21100m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm5,21100m
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm43,516m3
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ2,551000viên
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp0,51100m2
14Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm212Đầu cáp
15Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m14bộ
16Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ4cái
17Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang17cái
18Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,8061100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,8061100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,8061100m3
ES Hoàn trả
ET Đường cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x404,8m2
EU Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x406,6m2
EV Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng67m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt7,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x407,2m2
EW Vận chuyển
EX THIẾT BỊ
EY Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
EZ VẬT LIỆU
FA Đường cáp ngầm trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
FB Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
FC Đường trục hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
FD Đường cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
FE TBA Đại Mỗ 27
FF PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ
FG THIẾT BỊ:
FH A cấp
FI Trạm biến áp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1Máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)1tủ
4Tủ hạ thế liên lạc 600V-1000A - kiểu bệt - Ngoài trời (MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay)1tủ
5Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-150A;trọn bộ phụ kiện)1tủ
FJ VẬT LIỆU:
FK Trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm232m
2Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm260m
3Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thất1bộ
4Vỏ tủ RMU 4 ngăn1cái
FL Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm21.391m
2Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)17hộp
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8190cái
FM Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2622m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng10bộ
FN B cấp
FO VẬT LIỆU:
FP Đường cáp ngầm trung thế
1Biển báo lộ cáp đến và đi8cái
FQ Trạm biến áp
1Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D1cột
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm26m
3Dây đồng M95mm23m
4Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS39m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm24m
6Dây đồng M35mm213m
7Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ)1bộ
8Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1bộ
9Dây đồng mềm 2x2,5mm210m
10Chụp cực MBA (TBA 1 cột)1bộ
11Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)1bộ
12Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)1bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE 130/1007m
14Ống nhựa xoắn HDPE 65/502,5m
15Ống nhựa xoắn HDPE 50/4033m
16Đầu cốt M3524cái
17Đầu cốt M954cái
18Đầu cốt M1203cái
19Đầu cốt M24016cái
20Gen co nhiệt (đỏ, vàng, xanh, đen) cho cáp hạ thế 1x240mm22m
21Keo bọt nở Foam chống chuột vào tủ hạ thế1lọ
22Hộp đầu cáp 0,6/1kV-1x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng32đầu
23Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)6cọc
24Dây tiếp địa dẹt 40x4 + Cờ tiếp địa (1,246kg/m)20,8m
25Dây tiếp địa tròn d12 (0,888kg/m)6m
26Ống nhựa xoắn HDPE 35/255m
27Cửa Inox 0,2x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến1cái
28Bình chữa cháy CO2 loại 3kg2bình
29Hộp đựng bình chữa cháy1hộp
30Biển tên trạm1cái
31Biển báo nguy hiểm2cái
32Sơ đồ một sợi1cái
33Băng dính cách điện5cuộn
34Khoá cửa2cái
35Cát đen1,7m3
36Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x6050viên
37Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m5m
38Mốc báo hiệu cáp bằng sứ2cái
FR Đường trục hạ thế
1Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn44cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền14Cái
3Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ)15bộ
4Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ)18bộ
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm298m
6Kẹp xiết cáp ABC 4x120130cái
7Kẹp treo cáp ABC 4x1207cái
8Đai thép không gỉ + khóa đai109bộ
9Đầu cốt AM15020cái
10Đầu cốt AM5044cái
11Ống nối A120-15028cái
12Tiếp địa hạ thế lặp lại (20,55kg/bộ)9bộ
13Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)9m
14Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)9cái
15Đai thép không gỉ + khóa đai36bộ
16Ống nhựa xoắn HDPE 35/2527m
17Băng dính cách điện14cuộn
18Sơn đánh số cột10kg
FS Đường cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100574m
2Cát đen33,192m3
3Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x602.480viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m248m
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứ4cái
6Mốc báo hiệu cáp bằng Gang và phụ kiện15cái
7Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến1bộ
8Côliê đỡ cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ)1bộ
9Côliê đỡ cáp lên cột đơn (23,00kg/bộ)1bộ
10Biển báo lộ cáp đến và đi10cái
FT PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
FU THIẾT BỊ
FV Trạm biến áp
1Tháo thu hồi tủ điện RMU 3 ngăn, loại tủ cáp điện 11 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22kV 630kVA, trên cột1Máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha2tủ
4Lắp đặt tủ RMU 4 ngăn, cấp điện áp ≤ 35kV1tủ
5Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 6x15kvaR1tủ
FW VẬT LIỆU
FX Đường cáp ngầm trung thế
1Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm22đầu (3 pha)
2Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m8bộ
FY Trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III4,913m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0101tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0458tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm0,0688100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,289m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x41,517m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,034100m3
8Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao ≤ 8m1cột
9Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III2,98m3
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,957m3
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0741000viên
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp0,0148100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,003100m3
14Làm và lắp đặt đầu cáp khô 22KV, loại đầu cáp 3 pha, tiết diện cáp, td ≤ 70mm23đầu (3 pha)
15Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm292m
16Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2125m
17Lắp đặt giá đỡ MBA0,0924tấn
18Lắp đặt hộp chụp cực MBA, hộp cáp hạ thế, hộp cáp cao thế3bộ
19Tháo dỡ thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngăn1cái
20Lắp đặt vỏ tủ RMU 4 ngăn1cái
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm0,07100m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 65/50, HDPE 50/40,0,355100m
23Làm đầu cáp khô 3-4 pha, điện áp 8Đầu cáp
24Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm21,610 cái
25Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm20,310 cái
26Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm20,410 cái
27Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm22,410 cái
28Tháo hạ, gia công khoan lỗ, lắp đặt lại thanh cái tủ hạ thế Đại Mỗ 6, tiết diện 80x50,6410m
29Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III3,96m3
30Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,950,0396100m3
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III0,610cọc
32Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,6810m
33Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m4bộ
34Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0356100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0356100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0356100m3
FZ Xây bệ tủ hạ thế
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,0605m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,2563m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M751,8546m2
4Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M751,11m2
5Lát gạch thẻ, vữa lót M751,5488m2
GA Xây bệ tủ tụ bù
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,026m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,1373m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M751,05m2
4Lát gạch thẻ, vữa lót M751,05m2
GB Xây bệ tủ liên lạc
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,045m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,194m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M751,15m2
4Lát gạch thẻ, vữa lót M751,15m2
GC Bệ tủ RMU 4 ngăn
GD Phần phá dỡ phần tủ 3 ngăn
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,0101m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,1617m3
GE Phần cải tạo thành bệ tủ 4 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,416m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,398m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ tủ RMU0,0007100m2
4Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,0029tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,0594m3
6Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x20,0255m3
7Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M751,245m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M750,6716m2
9Lát gạch thẻ, vữa lót M751,6395m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0008100m3
11Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0042100m3
12Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0042100m3
13Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0042100m3
GF Phần tôn nền trạm biến áp
1Đào móng băng, thủ công, rộng 0,5247m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,1049m3
3Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày 0,4198m3
4Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,950,002100m3
5Đắp cát nền móng công trình1,624m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 (nền trạm)0,812m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M758,12m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M751,3356m2
GG Đường trục hạ thế
1Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m44bộ
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III5,4m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw6,4m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x411,2m3
5Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m14cột
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm21,391km
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm20,098km
8Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ)15bộ
9Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ)18bộ
10Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ)1bộ
11Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đơn (23,00kg/bộ)1bộ
12Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm171 hộp
13Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm29,710 cái
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,118100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,118100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,118100m3
17Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III0,910cọc
18Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III4,86m3
19Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,4998100kg
20Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm20,009km
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 32/250,27100m
22Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,950,0486100m3
GH Tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao 0,543km
2Tháo hạ và lắp đặt lại hòm 251 hộp
3Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ41 hộp
4Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm111 hộp
5Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 1081 m
GI Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao 0,835km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao 0,0955km
3Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m10cột
GJ Đường cáp ngầm hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm1,74100m
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm74md
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan3,592m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,63m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw22,626m3
6Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III41,843m3
7Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m0,48100m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m5,74100m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm5,74100m
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm33,192m3
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ2,481000viên
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp0,496100m2
13Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm210Đầu cáp
14Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m10bộ
15Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ4cái
16Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang15cái
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,7303100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,7303100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,7303100m3
GK Hoàn trả
GL Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm4,4m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng15,95m2
3Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt44,9m2
GM Vận chuyển
GN THIẾT BỊ
GO Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
GP VẬT LIỆU
GQ Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
GR Đường trục hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
GS Đường cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
GT TBA Đại Mỗ 28
GU PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ
GV A cấp
GW THIẾT BỊ:
GX Trạm biến áp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1Máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)1tủ
4Tủ hạ thế liên lạc 600V-1000A - kiểu bệt - Ngoài trời (MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay)1tủ
5Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-150A;trọn bộ phụ kiện)1tủ
GY VẬT LIỆU:
GZ Trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm232m
2Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2103m
3Vỏ tủ RMU 4 ngăn1cái
4Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thất1bộ
HA Đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm22.127m
2Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)2hộp
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M886cái
HB Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm266m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng10bộ
HC B cấp
HD VẬT LIỆU:
HE Đường cáp ngầm trung thế
1Biển báo lộ cáp đến và đi10cái
HF Trạm biến áp
1Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D1cột
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm26m
3Dây đồng M95mm23m
4Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS28,5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm24m
6Dây đồng M35mm213m
7Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ)1bộ
8Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1bộ
9Dây đồng mềm 2x2,5mm210m
10Chụp cực MBA (TBA 1 cột)1bộ
11Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)1bộ
12Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)1bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE 130/1003,5m
14Ống nhựa xoắn HDPE 65/502,5m
15Ống nhựa xoắn HDPE 50/4071,4m
16Đầu cốt M3524cái
17Đầu cốt M954cái
18Đầu cốt M1203cái
19Đầu cốt M24016cái
20Gen co nhiệt (đỏ, vàng, xanh, đen) cho cáp hạ thế 1x240mm22m
21Keo bọt nở Foam chống chuột vào tủ hạ thế1lọ
22Hộp đầu cáp 0,6/1kV-1x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng32đầu
23Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)6cọc
24Dây tiếp địa dẹt 40x4 + Cờ tiếp địa (1,246kg/m)20,8m
25Dây tiếp địa tròn d12 (0,888kg/m)6m
26Ống nhựa xoắn HDPE 35/255m
27Cửa Inox 0,2x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến1cái
28Bình chữa cháy CO2 loại 3kg2bình
29Hộp đựng bình chữa cháy1hộp
30Biển tên trạm1cái
31Biển báo nguy hiểm2cái
32Sơ đồ một sợi1cái
33Băng dính cách điện5cuộn
34Khoá cửa2cái
35Cát đen0,51m3
36Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x6015viên
37Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m1,5m
38Mốc báo hiệu cáp bằng sứ2cái
HG Đường trục hạ thế
1Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn54cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền10Cái
3Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ)8bộ
4Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ)9bộ
5Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,2 (38,07kg/bộ)5bộ
6Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,4 (39,83kg/bộ)4bộ
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm217,5m
8Kẹp xiết cáp ABC 4x120115cái
9Kẹp treo cáp ABC 4x12031cái
10Kẹp xiết cáp ABC 4x501cái
11Đai thép không gỉ + khóa đai45bộ
12Đầu cốt AM15020cái
13Đầu cốt AM5012cái
14Ống nối A120-15032cái
15Tiếp địa hạ thế lặp lại (20,55kg/bộ)5bộ
16Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)5m
17Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)5cái
18Đai thép không gỉ + khóa đai20bộ
19Ống nhựa xoắn HDPE 35/2515m
20Băng dính cách điện16cuộn
21Sơn đánh số cột10kg
HH Đường cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/10015m
2Cát đen0,532m3
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m2m
4Mốc báo hiệu cáp bằng Gang và phụ kiện2cái
5Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến1bộ
6Côliê đỡ cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ)1bộ
7Biển báo lộ cáp đến và đi10cái
HI PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
HJ THIẾT BỊ
HK Trạm biến áp
1Tháo thu hồi tủ điện RMU 3 ngăn, loại tủ cáp điện 11 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22kV 630kVA, trên cột1Máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha2tủ
4Lắp đặt tủ RMU 4 ngăn, cấp điện áp ≤ 35kV1tủ
5Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 6x15kvaR1tủ
HL VẬT LIỆU
HM Đường cáp ngầm trung thế
1Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm22đầu (3 pha)
2Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m10bộ
HN Trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III4,913m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0101tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0458tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm0,0688100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,289m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x41,517m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,034100m3
8Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao ≤ 8m1cột
9Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm7,6md
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,19m3
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III2,42m3
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,708m3
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,1271000viên
14Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp0,0254100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0027100m3
16Làm và lắp đặt đầu cáp khô 22KV, loại đầu cáp 3 pha, tiết diện cáp, td ≤ 70mm23đầu (3 pha)
17Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm2135m
18Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2157,5m
19Lắp đặt giá đỡ MBA0,0924tấn
20Lắp đặt hộp chụp cực MBA, hộp cáp hạ thế, hộp cáp cao thế3bộ
21Tháo dỡ thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngăn1cái
22Lắp đặt vỏ tủ RMU 4 ngăn1cái
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm0,035100m
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 65/50, HDPE 50/40,0,739100m
25Làm đầu cáp khô 3-4 pha, điện áp 8Đầu cáp
26Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm21,610 cái
27Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm20,310 cái
28Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm20,410 cái
29Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm22,410 cái
30Tháo hạ, gia công khoan lỗ, lắp đặt lại thanh cái tủ hạ thế Đại Mỗ 10, tiết diện 80x50,6410m
31Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III3,96m3
32Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,950,0396100m3
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III0,610cọc
34Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,6810m
35Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m4bộ
36Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0401100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0401100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0401100m3
HO Xây bệ tủ hạ thế
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,0605m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,2563m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M751,8546m2
4Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M751,11m2
5Lát gạch thẻ, vữa lót M751,5488m2
HP Xây bệ tủ tụ bù
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,026m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,1373m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M751,05m2
4Lát gạch thẻ, vữa lót M751,05m2
HQ Xây bệ tủ liên lạc
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,045m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,194m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M751,15m2
4Lát gạch thẻ, vữa lót M751,15m2
HR Bệ tủ RMU 4 ngăn
HS Phần phá dỡ phần tủ 3 ngăn
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,0101m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,1617m3
HT Phần cải tạo thành bệ tủ 4 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,416m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,398m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ tủ RMU0,0007100m2
4Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,0029tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,0594m3
6Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x20,0255m3
7Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M751,245m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M750,6716m2
9Lát gạch thẻ, vữa lót M751,6395m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0008100m3
11Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0042100m3
12Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0042100m3
13Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0042100m3
HU Phần tôn nền trạm biến áp
1Đào móng băng, thủ công, rộng 0,33m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,066m3
3Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày 0,264m3
4Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,950,002100m3
5Đắp cát nền móng công trình0,892m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 (nền trạm)0,446m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M754,46m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M750,84m2
HV Đường trục hạ thế
1Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m54bộ
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III6,216m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,4m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x48m3
5Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m10cột
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm22,127km
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm20,0175km
8Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ)8bộ
9Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ)9bộ
10Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,2 (38,07kg/bộ)5bộ
11Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,4 (39,83kg/bộ)4bộ
12Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ)1bộ
13Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm21 hộp
14Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm21,710 cái
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0862100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0862100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0862100m3
18Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III0,510cọc
19Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III2,7m3
20Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,2777100kg
21Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm20,005km
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 32/250,15100m
23Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,950,027100m3
HW Tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao 0,566km
2Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao 0,047km
3Tháo hạ và lắp đặt lại hòm 121 hộp
4Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ11 hộp
5Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm31 hộp
6Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 521 m
HX Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao 0,044km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao 0,0045km
3Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m1cột
HY Đường cáp ngầm hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm0,04100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan0,088m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,496m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,682m3
5Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m0,51100m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m0,15100m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm0,15100m
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,532m3
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp0,004100m2
10Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm210Đầu cáp
11Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m10bộ
12Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang2cái
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0126100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0126100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0126100m3
HZ Hoàn trả
IA Phần trạm biến áp
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm1,9m2
IB Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt1,1m2
IC Vận chuyển
ID THIẾT BỊ
IE Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
IF VẬT LIỆU
IG Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
IH Đường trục hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
II Đường cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục đào rải cáp ngầm trung thế, TBA phân phối trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Cần cẩu ≥ 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
10 Máy khoan Máy khoan2
11 Xe lu Xe lu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->