Gói thầu: Gói thầu số 19 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 16:40:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,265,853,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục đào rải cáp ngầm trung thế, TBA phân phối trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 4 Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 4 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM + KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2019 đến năm 2021 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Biên bản thanh lý) có xác nhận của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gó thầu theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nam Từ Liêm
+ Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam.
+ Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA Đại Mỗ 23 | |||
| B | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| C | A cấp | |||
| D | THIẾT BỊ: | |||
| E | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà - Tủ Tận dụng | 1 | tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | Máy | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-150A;trọn bộ phụ kiện) | 1 | tủ | |
| F | VẬT LIỆU: | |||
| G | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 32 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 28 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | Bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | Bộ | |
| H | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m | |
| 3 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | cái | |
| 4 | Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thất | 1 | bộ | |
| I | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 568 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | 99 | cái | |
| J | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 240 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 12 | bộ | |
| K | B cấp | |||
| L | VẬT LIỆU: | |||
| M | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cát đen | 6,44 | m3 | |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 286 | viên | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 31 | m | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 4 | cái | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng Gang và phụ kiện | 3 | cái | |
| 6 | Biển báo lộ cáp đến và đi | 10 | cái | |
| N | Trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | 1 | cột | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 6 | m | |
| 3 | Dây đồng M95mm2 | 3 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 27 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 4 | m | |
| 6 | Dây đồng M35mm2 | 13 | m | |
| 7 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | bộ | |
| 9 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 10 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 11 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 12 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 3 | m | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 2,5 | m | |
| 15 | Đầu cốt M35 | 24 | cái | |
| 16 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 17 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 19 | Gen co nhiệt (đỏ, vàng, xanh, đen) cho cáp hạ thế 1x240mm2 | 2 | m | |
| 20 | Keo bọt nở Foam chống chuột vào tủ hạ thế | 1 | lọ | |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | 6 | cọc | |
| 22 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 + Cờ tiếp địa (1,246kg/m) | 20,8 | m | |
| 23 | Dây tiếp địa tròn d12 (0,888kg/m) | 6 | m | |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE 35/25 | 5 | m | |
| 25 | Cửa Inox 0,2x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | 1 | cái | |
| 26 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | 2 | bình | |
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 28 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 29 | Biển báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 30 | Sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 31 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 32 | Khoá cửa | 2 | cái | |
| 33 | Cát đen | 0,34 | m3 | |
| 34 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 10 | viên | |
| 35 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 1 | m | |
| 36 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 2 | cái | |
| O | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | 19 | cái | |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | 3 | Cái | |
| 3 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 32 | m | |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 17,5 | m | |
| 7 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | 30 | cái | |
| 8 | Kẹp xiết cáp ABC 4x95 | 2 | cái | |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 10 | bộ | |
| 10 | Đầu cốt AM150 | 20 | cái | |
| 11 | Đầu cốt AM50 | 36 | cái | |
| 12 | Ống nối A120-150 | 24 | cái | |
| 13 | Tiếp địa hạ thế lặp lại (20,55kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 14 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | 3 | m | |
| 15 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | 3 | cái | |
| 16 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 12 | bộ | |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE 35/25 | 9 | m | |
| 18 | Băng dính cách điện | 14 | cuộn | |
| 19 | Sơn đánh số cột | 10 | kg | |
| P | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 178 | m | |
| 2 | Cát đen | 20,69 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 960 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 96 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 5 | cái | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng Gang và phụ kiện | 11 | cái | |
| 7 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | 1 | bộ | |
| 8 | Côliê đỡ cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Côliê đỡ cáp lên cột đơn (23,00kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 10 | Biển báo lộ cáp đến và đi | 12 | cái | |
| Q | PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| R | THIẾT BỊ | |||
| S | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22kV 630kVA, trên cột | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 6x15kvaR | 1 | tủ | |
| T | VẬT LIỆU | |||
| U | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 37 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,413 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,45 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7,548 | m3 | |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m | 0,04 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng ≤ 15kg/m | 0,28 | 100m | |
| 7 | Tháo và lắp đặt lại đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 200mm | 0,28 | 100m | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 6,44 | m3 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,286 | 1000viên | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | 0,062 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | 2 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 13 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | 0,0504 | m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0074 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0035 | 100m2 | |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp tấm đan bê tông | 2 | tấm | |
| 17 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | đầu (3 pha) | |
| 18 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 10 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | 3 | cái | |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,1113 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,1113 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,1113 | 100m3 | |
| V | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 4,913 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0101 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0458 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm | 0,0688 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,289 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 1,517 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,034 | 100m3 | |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao ≤ 8m | 1 | cột | |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,5 | m3 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,34 | m3 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,01 | 1000viên | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | 0,002 | 100m2 | |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô 22KV, loại đầu cáp 3 pha, tiết diện cáp, td ≤ 70mm2 | 2 | đầu (3 pha) | |
| 14 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm2 | 32 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | 53 | m | |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,0924 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA, hộp cáp hạ thế, hộp cáp cao thế | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm | 0,03 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 0,025 | 100m | |
| 21 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 22 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2 | 0,3 | 10 cái | |
| 23 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 24 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | 2,4 | 10 cái | |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,96 | m3 | |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0396 | 100m3 | |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,68 | 10m | |
| 29 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 4 | bộ | |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0186 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0186 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0186 | 100m3 | |
| W | Xây bệ tủ hạ thế | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,0605 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,2563 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,8546 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 1,11 | m2 | |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,5488 | m2 | |
| X | Xây bệ tủ tụ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,026 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,1373 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,05 | m2 | |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,05 | m2 | |
| Y | Xây bệ tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,386 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,198 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,1038 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,002 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,012 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,012 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,012 | 100m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ tủ RMU | 0,008 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,0064 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,0884 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 3,6575 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 3,6712 | m2 | |
| 13 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 3,15 | m2 | |
| Z | Phần tôn nền trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 1,221 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,2442 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | 0,6512 | m3 | |
| 4 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 0,006 | 100m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0069 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0186 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 (giằng móng) | 0,3256 | m3 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | 0,983 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 (nền trạm) | 0,4915 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | 4,9151 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,356 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,006 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,006 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,006 | 100m3 | |
| AA | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 19 | bộ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,7 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 2,4 | m3 | |
| 4 | Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 3 | cột | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | 0,568 | km | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 | 0,032 | km | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2 | 0,0175 | km | |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đơn (23,00kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 12 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 7,5 | 10 cái | |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,027 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,027 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,027 | 100m3 | |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,62 | m3 | |
| 18 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,1666 | 100kg | |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm2 | 0,003 | km | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 0,09 | 100m | |
| 21 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0162 | 100m3 | |
| AB | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm | 3 | 1 hộp | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | 5 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | 9 | 1 hộp | |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 32 | 1 m | |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2 độ cao | 0,132 | km | |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao | 0,0735 | km | |
| AC | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 146 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 6,36 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,897 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 23,223 | m3 | |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m | 0,62 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | 1,78 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm | 1,78 | 100m | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 20,69 | m3 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,96 | 1000viên | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | 0,192 | 100m2 | |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2 | 12 | Đầu cáp | |
| 12 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | 11 | cái | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,358 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,358 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,358 | 100m3 | |
| AD | Hoàn trả | |||
| AE | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 8,125 | m2 | |
| AF | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 12,1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 25,95 | m2 | |
| AG | Vận chuyển | |||
| AH | THIẾT BỊ | |||
| AI | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| AJ | VẬT LIỆU | |||
| AK | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| AL | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| AM | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| AN | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| AO | TBA Đại Mỗ 24 | |||
| AP | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| AQ | A cấp | |||
| AR | THIẾT BỊ: | |||
| AS | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | Máy | |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | TBA | |
| AT | VẬT LIỆU: | |||
| AU | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 126,5 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 118 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | Bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 1 | Bộ | |
| AV | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 28 | m | |
| 2 | Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thất | 1 | bộ | |
| AW | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 638 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | 100 | cái | |
| AX | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 71 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| AY | B cấp | |||
| AZ | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cát đen | 21,5269 | m3 | |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 1.152 | viên | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 117 | m | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng Gang và phụ kiện | 13 | cái | |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | 10 | cái | |
| BA | Trạm biến áp | |||
| 1 | Bu lông móng trụ M28x800 | 6 | cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 6 | m | |
| 3 | Dây đồng M95mm2 | 3 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 21 | m | |
| 5 | Dây đồng M35mm2 | 13 | m | |
| 6 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | bộ | |
| 7 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 16 | cái | |
| 9 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 10 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 11 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 12 | Gen co nhiệt (đỏ, vàng, xanh, đen) cho cáp hạ thế 1x240mm2 | 2 | m | |
| 13 | Keo bọt nở Foam chống chuột vào tủ hạ thế | 1 | lọ | |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | 6 | cọc | |
| 15 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 + Cờ tiếp địa (1,246kg/m) | 20,8 | m | |
| 16 | Dây tiếp địa tròn d12 (0,888kg/m) | 6 | m | |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | 2 | bình | |
| 18 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 19 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 20 | Biển báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 21 | Sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 22 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 23 | Khoá cửa | 2 | cái | |
| BB | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | 16 | cái | |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | 2 | Cái | |
| 3 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,4 (39,83kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 14 | m | |
| 6 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | 44 | cái | |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 25 | bộ | |
| 8 | Móc ốp | 1 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM150 | 20 | cái | |
| 10 | Đầu cốt AM50 | 16 | cái | |
| 11 | Ống nối A120-150 | 16 | cái | |
| 12 | Tiếp địa hạ thế lặp lại (20,55kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | 2 | m | |
| 14 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | 2 | cái | |
| 15 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 8 | bộ | |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE 35/25 | 6 | m | |
| 17 | Băng dính cách điện | 8 | cuộn | |
| 18 | Sơn đánh số cột | 10 | kg | |
| BC | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 20 | m | |
| 2 | Cát đen | 1,014 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 60 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 6 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 2 | cái | |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | 1 | bộ | |
| 7 | Côliê đỡ cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Biển báo lộ cáp đến và đi | 10 | cái | |
| BD | PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| BE | THIẾT BỊ | |||
| BF | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22kV 630kVA, trên cột | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế và có khoang lắp trung thế 600V-1000A (Trụ 1C4) | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| BG | VẬT LIỆU | |||
| BH | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | 1,16 | 100m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 2 | md | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan | 3,016 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,05 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 16,994 | m3 | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 25,638 | m3 | |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m | 0,085 | 100m | |
| 8 | Kéo rải và lắp cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng ≤ 15kg/m | 1,18 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 200mm | 1,18 | 100m | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 21,5269 | m3 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 1,152 | 1000viên | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | 0,234 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 14 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | 0,0252 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0037 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0018 | 100m2 | |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp tấm đan bê tông | 1 | tấm | |
| 18 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 | 3 | đầu (3 pha) | |
| 19 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 10 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | 13 | cái | |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,4574 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,4574 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,4574 | 100m3 | |
| BI | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 3,78 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm | 0,1 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0229 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0954 | tấn | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,27 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 1,67 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0148 | 100m3 | |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 2,3 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,023 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,023 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,023 | 100m3 | |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô 22KV, loại đầu cáp 3 pha, tiết diện cáp, td ≤ 70mm2 | 2 | đầu (3 pha) | |
| 13 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm2 | 28 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | 43 | m | |
| 15 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 16 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2 | 0,3 | 10 cái | |
| 17 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,96 | m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0396 | 100m3 | |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,68 | 10m | |
| 23 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 4 | bộ | |
| BJ | Nắn chỉnh rãnh thoát nước vị trí móng TBA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 2,94 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,42 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | 0,8316 | m3 | |
| 4 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 0,0084 | 100m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0266 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 (Tấm đan rãnh thoát nước) | 0,21 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | 1,68 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 7,56 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,021 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,021 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,021 | 100m3 | |
| BK | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 16 | bộ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 1,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 1,6 | m3 | |
| 4 | Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 2 | cột | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | 0,638 | km | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2 | 0,014 | km | |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,4 (39,83kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 3,4 | 10 cái | |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0354 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0354 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0354 | 100m3 | |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,08 | m3 | |
| 16 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,1111 | 100kg | |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm2 | 0,002 | km | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 0,06 | 100m | |
| 19 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0108 | 100m3 | |
| BL | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 độ cao | 0,021 | km | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm | 5 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | 4 | 1 hộp | |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 20 | 1 m | |
| BM | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao | 0,441 | km | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao | 0,006 | km | |
| BN | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 6 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,165 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,239 | m3 | |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m | 0,51 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | 0,2 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm | 0,2 | 100m | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,014 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,06 | 1000viên | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | 0,012 | 100m2 | |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2 | 10 | Đầu cáp | |
| 11 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 10 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ | 2 | cái | |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0174 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0174 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0174 | 100m3 | |
| BO | Hoàn trả | |||
| BP | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt | 37,7 | m2 | |
| BQ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 1,65 | m2 | |
| BR | Vận chuyển | |||
| BS | THIẾT BỊ | |||
| BT | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| BU | VẬT LIỆU | |||
| BV | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| BW | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| BX | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| BY | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| BZ | TBA Đại Mỗ 25 | |||
| CA | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| CB | A cấp | |||
| CC | THIẾT BỊ: | |||
| CD | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | Máy | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-150A;trọn bộ phụ kiện) | 1 | tủ | |
| CE | VẬT LIỆU: | |||
| CF | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 184,5 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 179 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | Bộ | |
| CG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m | |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | cái | |
| 3 | Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thất | 1 | bộ | |
| CH | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 588 | m | |
| 2 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | 7 | hộp | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | 95 | cái | |
| CI | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 477 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| CJ | B cấp | |||
| CK | VẬT LIỆU: | |||
| CL | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cát đen | 33,488 | m3 | |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 1.704 | viên | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 174 | m | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng cọc bê tông | 18 | cái | |
| 5 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | 1 | Bộ | |
| 6 | Biển báo lộ cáp đến và đi | 10 | cái | |
| CM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | 1 | cột | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 6 | m | |
| 3 | Dây đồng M95mm2 | 3 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 27 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 4 | m | |
| 6 | Dây đồng M35mm2 | 13 | m | |
| 7 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | bộ | |
| 9 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 10 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 11 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 12 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 3 | m | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 2,5 | m | |
| 15 | Đầu cốt M35 | 24 | cái | |
| 16 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 17 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 19 | Gen co nhiệt (đỏ, vàng, xanh, đen) cho cáp hạ thế 1x240mm2 | 2 | m | |
| 20 | Keo bọt nở Foam chống chuột vào tủ hạ thế | 1 | lọ | |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | 6 | cọc | |
| 22 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 + Cờ tiếp địa (1,246kg/m) | 20,8 | m | |
| 23 | Dây tiếp địa tròn d12 (0,888kg/m) | 6 | m | |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE 35/25 | 5 | m | |
| 25 | Cửa Inox 0,2x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | 1 | cái | |
| 26 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | 2 | bình | |
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 28 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 29 | Biển báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 30 | Sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 31 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 32 | Khoá cửa | 2 | cái | |
| 33 | Cát đen | 0,34 | m3 | |
| 34 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 10 | viên | |
| 35 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 1 | m | |
| 36 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 2 | cái | |
| CN | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | 23 | cái | |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | 10 | Cái | |
| 3 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ) | 10 | bộ | |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,2 (38,07kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 118,5 | m | |
| 7 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | 53 | cái | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | 5 | cái | |
| 9 | Kẹp xiết cáp ABC 4x50 | 4 | cái | |
| 10 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 45 | bộ | |
| 11 | Đầu cốt AM150 | 20 | cái | |
| 12 | Đầu cốt AM50 | 28 | cái | |
| 13 | Ống nối A120-150 | 20 | cái | |
| 14 | Tiếp địa hạ thế lặp lại (20,55kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 15 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | 7 | m | |
| 16 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | 7 | cái | |
| 17 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 28 | bộ | |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE 35/25 | 21 | m | |
| 19 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 20 | Sơn đánh số cột | 10 | kg | |
| CO | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 428 | m | |
| 2 | Cát đen | 27,831 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 1.920 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 192 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng Gang và phụ kiện | 12 | cái | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng cọc bê tông | 4 | cái | |
| 7 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | 1 | bộ | |
| 8 | Côliê đỡ cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Côliê đỡ cáp lên cột đơn (23,00kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Biển báo lộ cáp đến và đi | 10 | cái | |
| CP | PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| CQ | THIẾT BỊ | |||
| CR | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22kV 630kVA, trên cột | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 6x15kvaR | 1 | tủ | |
| CS | VẬT LIỆU | |||
| CT | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 2 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,065 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 56,355 | m3 | |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m | 0,055 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng ≤ 15kg/m | 1,79 | 100m | |
| 6 | Tháo và lắp đặt lại đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 200mm | 1,79 | 100m | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 33,488 | m3 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 1,704 | 1000viên | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | 0,348 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | 0,0252 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0037 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0018 | 100m2 | |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp tấm đan bê tông | 1 | tấm | |
| 16 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 | 3 | đầu (3 pha) | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1677 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 10 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, cọc mốc trụ bê tông, thủ công, trọng lượng | 18 | cái | |
| 20 | Đào móng hố mốc trụ, thủ công, rộng | 1,103 | m3 | |
| 21 | Đắp đất mốc trụ bê tông bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,008 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,3978 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,3978 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,3978 | 100m3 | |
| CU | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 4,913 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0101 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0458 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm | 0,0688 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,289 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 1,517 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,034 | 100m3 | |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao ≤ 8m | 1 | cột | |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,5 | m3 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,34 | m3 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,01 | 1000viên | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | 0,002 | 100m2 | |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô 22KV, loại đầu cáp 3 pha, tiết diện cáp, td ≤ 70mm2 | 2 | đầu (3 pha) | |
| 14 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm2 | 32 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | 53 | m | |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,0924 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA, hộp cáp hạ thế, hộp cáp cao thế | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm | 0,03 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 0,025 | 100m | |
| 21 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 22 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2 | 0,3 | 10 cái | |
| 23 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 24 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | 2,4 | 10 cái | |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,96 | m3 | |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0396 | 100m3 | |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,68 | 10m | |
| 29 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 4 | bộ | |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0186 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0186 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0186 | 100m3 | |
| CV | Xây bệ chân cáp lên cột điểm đấu | |||
| 1 | Xây bệ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,041 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 0,651 | m2 | |
| CW | Xây bệ tủ hạ thế | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,0605 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,2563 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,8546 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 1,11 | m2 | |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,5488 | m2 | |
| CX | Xây bệ tủ tụ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,026 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,1373 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,05 | m2 | |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,05 | m2 | |
| CY | Xây bệ tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,386 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,198 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,1038 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0021 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0117 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0117 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0117 | 100m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ tủ RMU | 0,008 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,0064 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,0884 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 3,6575 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 3,6712 | m2 | |
| 13 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 3,15 | m2 | |
| CZ | XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO TBA | |||
| DA | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 5,7202 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,8538 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | 0,8217 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | 1,0272 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0135 | 100m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0655 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0125 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,7337 | m3 | |
| DB | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,5808 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 1,5462 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,238 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | 13,052 | m2 | |
| DC | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0441 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,205 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | 22,05 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM M75 | 22,9044 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ | 22,9044 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | 0,1236 | m2 | |
| 7 | Bản lề | 6 | cái | |
| 8 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| DD | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 23 | bộ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,416 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 8 | m3 | |
| 5 | Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 10 | cột | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | 0,588 | km | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2 | 0,1185 | km | |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ) | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,2 (38,07kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đơn (23,00kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | 7 | 1 hộp | |
| 14 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 6,3 | 10 cái | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0842 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0842 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0842 | 100m3 | |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 0,7 | 10cọc | |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,78 | m3 | |
| 20 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,3887 | 100kg | |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm2 | 0,007 | km | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 0,21 | 100m | |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0378 | 100m3 | |
| DE | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao | 0,18 | km | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm | 14 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | 7 | 1 hộp | |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 56 | 1 m | |
| DF | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao | 0,087 | km | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao | 0,2365 | km | |
| 3 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | 6 | cột | |
| DG | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 144 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 7,29 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,472 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 38,298 | m3 | |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m | 0,49 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | 4,28 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm | 4,28 | 100m | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 27,831 | m3 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 1,92 | 1000viên | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | 0,384 | 100m2 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0396 | 100m3 | |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2 | 10 | Đầu cáp | |
| 13 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 10 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, cọc mốc trụ bê tông, thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 16 | Đào móng hố mốc trụ, thủ công, rộng | 0,245 | m3 | |
| 17 | Đắp đất mốc trụ bê tông bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,002 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,482 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,482 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,482 | 100m3 | |
| DH | Hoàn trả | |||
| DI | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,65 | m2 | |
| DJ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 36,45 | m2 | |
| DK | Vận chuyển | |||
| DL | THIẾT BỊ | |||
| DM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DN | VẬT LIỆU | |||
| DO | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DP | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DQ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DR | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DS | TBA Đại Mỗ 26 | |||
| DT | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| DU | A cấp | |||
| DV | THIẾT BỊ: | |||
| DW | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | Máy | |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | TBA | |
| DX | VẬT LIỆU: | |||
| DY | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 19 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 15 | m | |
| DZ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 28 | m | |
| 2 | Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thất | 1 | bộ | |
| EA | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 398 | m | |
| 2 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | 6 | hộp | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | 86 | cái | |
| EB | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 582 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 12 | bộ | |
| EC | B cấp | |||
| ED | VẬT LIỆU: | |||
| EE | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cát đen | 2,976 | m3 | |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 120 | viên | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 12 | m | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng Gang và phụ kiện | 4 | cái | |
| 5 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | 1 | Bộ | |
| 6 | Biển báo lộ cáp đến và đi | 10 | cái | |
| EF | Trạm biến áp | |||
| 1 | Bu lông móng trụ M28x800 | 6 | cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 6 | m | |
| 3 | Dây đồng M95mm2 | 3 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 21 | m | |
| 5 | Dây đồng M35mm2 | 13 | m | |
| 6 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | bộ | |
| 7 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 16 | cái | |
| 9 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 10 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 11 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 12 | Gen co nhiệt (đỏ, vàng, xanh, đen) cho cáp hạ thế 1x240mm2 | 2 | m | |
| 13 | Keo bọt nở Foam chống chuột vào tủ hạ thế | 1 | lọ | |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | 6 | cọc | |
| 15 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 + Cờ tiếp địa (1,246kg/m) | 20,8 | m | |
| 16 | Dây tiếp địa tròn d12 (0,888kg/m) | 6 | m | |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | 2 | bình | |
| 18 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 19 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 20 | Biển báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 21 | Sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 22 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 23 | Khoá cửa | 2 | cái | |
| EG | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | 23 | cái | |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | 9 | Cái | |
| 3 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ) | 9 | bộ | |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,2 (38,07kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,4 (39,83kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 35 | m | |
| 8 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | 48 | cái | |
| 9 | Kẹp xiết cáp ABC 4x95 | 5 | cái | |
| 10 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 32 | bộ | |
| 11 | Đầu cốt AM150 | 20 | cái | |
| 12 | Đầu cốt AM50 | 16 | cái | |
| 13 | Ống nối A120-150 | 24 | cái | |
| 14 | Tiếp địa hạ thế lặp lại (20,55kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 15 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | 4 | m | |
| 16 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | 4 | cái | |
| 17 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 16 | bộ | |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE 35/25 | 12 | m | |
| 19 | Băng dính cách điện | 12 | cuộn | |
| 20 | Sơn đánh số cột | 10 | kg | |
| EH | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 521 | m | |
| 2 | Cát đen | 43,516 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 2.550 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 255 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 4 | cái | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng Gang và phụ kiện | 17 | cái | |
| 7 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | 1 | bộ | |
| 8 | Côliê đỡ cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Côliê đỡ cáp lên cột đơn (23,00kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 10 | Biển báo lộ cáp đến và đi | 14 | cái | |
| EI | PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| EJ | THIẾT BỊ | |||
| EK | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22kV 630kVA, trên cột | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế và có khoang lắp trung thế 600V-1000A (Trụ 1C4) | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| EL | VẬT LIỆU | |||
| EM | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,384 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền hè đá xẻ | 4,8 | m2 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,396 | m3 | |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m | 0,04 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng ≤ 15kg/m | 0,15 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 200mm | 0,15 | 100m | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,976 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,12 | 1000viên | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | 0,024 | 100m2 | |
| 10 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 | 3 | đầu (3 pha) | |
| 11 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 10 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | 4 | cái | |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0385 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0385 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0385 | 100m3 | |
| EN | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 3,78 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm | 0,1 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0229 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0954 | tấn | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,27 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 1,67 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0148 | 100m3 | |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 2,3 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0624 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0624 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0624 | 100m3 | |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô 22KV, loại đầu cáp 3 pha, tiết diện cáp, td ≤ 70mm2 | 2 | đầu (3 pha) | |
| 13 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm2 | 28 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | 43 | m | |
| 15 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 16 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2 | 0,3 | 10 cái | |
| 17 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,528 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ nền hè đá xẻ | 9,66 | m2 | |
| 21 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,317 | m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0332 | 100m3 | |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,68 | 10m | |
| 25 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 4 | bộ | |
| EO | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 23 | bộ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 3,516 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 7,2 | m3 | |
| 5 | Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 9 | cột | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | 0,398 | km | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2 | 0,035 | km | |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ) | 9 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,2 (38,07kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,4 (39,83kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đơn (23,00kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | 6 | 1 hộp | |
| 15 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 3,6 | 10 cái | |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,8813 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,8813 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,8813 | 100m3 | |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 20 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,16 | m3 | |
| 21 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,2221 | 100kg | |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm2 | 0,004 | km | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 0,12 | 100m | |
| 24 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0216 | 100m3 | |
| EP | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao | 0,07 | km | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm | 7 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | 4 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 32 | 1 m | |
| EQ | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao | 0,137 | km | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao | 0,048 | km | |
| 3 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | 7 | cột | |
| ER | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | 0,3 | 100m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 268 | md | |
| 3 | Phá dỡ nền hè đá xẻ | 7,2 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan | 0,6 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 13,976 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 13,425 | m3 | |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 50,599 | m3 | |
| 8 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m | 0,61 | 100m | |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | 5,21 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm | 5,21 | 100m | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 43,516 | m3 | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 2,55 | 1000viên | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | 0,51 | 100m2 | |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2 | 12 | Đầu cáp | |
| 15 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 14 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | 17 | cái | |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,8061 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,8061 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,8061 | 100m3 | |
| ES | Hoàn trả | |||
| ET | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 | 4,8 | m2 | |
| EU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 | 6,6 | m2 | |
| EV | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 67 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt | 7,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 | 7,2 | m2 | |
| EW | Vận chuyển | |||
| EX | THIẾT BỊ | |||
| EY | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| EZ | VẬT LIỆU | |||
| FA | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| FB | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| FC | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| FD | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| FE | TBA Đại Mỗ 27 | |||
| FF | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| FG | THIẾT BỊ: | |||
| FH | A cấp | |||
| FI | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | Máy | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-1000A - kiểu bệt - Ngoài trời (MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay) | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-150A;trọn bộ phụ kiện) | 1 | tủ | |
| FJ | VẬT LIỆU: | |||
| FK | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m | |
| 2 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 | 60 | m | |
| 3 | Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thất | 1 | bộ | |
| 4 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | 1 | cái | |
| FL | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 1.391 | m | |
| 2 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | 17 | hộp | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | 190 | cái | |
| FM | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 622 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| FN | B cấp | |||
| FO | VẬT LIỆU: | |||
| FP | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Biển báo lộ cáp đến và đi | 8 | cái | |
| FQ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | 1 | cột | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 6 | m | |
| 3 | Dây đồng M95mm2 | 3 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 39 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 4 | m | |
| 6 | Dây đồng M35mm2 | 13 | m | |
| 7 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | bộ | |
| 9 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 10 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 11 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 12 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 7 | m | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 2,5 | m | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | 33 | m | |
| 16 | Đầu cốt M35 | 24 | cái | |
| 17 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 20 | Gen co nhiệt (đỏ, vàng, xanh, đen) cho cáp hạ thế 1x240mm2 | 2 | m | |
| 21 | Keo bọt nở Foam chống chuột vào tủ hạ thế | 1 | lọ | |
| 22 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-1x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 32 | đầu | |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | 6 | cọc | |
| 24 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 + Cờ tiếp địa (1,246kg/m) | 20,8 | m | |
| 25 | Dây tiếp địa tròn d12 (0,888kg/m) | 6 | m | |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE 35/25 | 5 | m | |
| 27 | Cửa Inox 0,2x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | 1 | cái | |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | 2 | bình | |
| 29 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 30 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 31 | Biển báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 32 | Sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 33 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 34 | Khoá cửa | 2 | cái | |
| 35 | Cát đen | 1,7 | m3 | |
| 36 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 50 | viên | |
| 37 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 5 | m | |
| 38 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 2 | cái | |
| FR | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | 44 | cái | |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | 14 | Cái | |
| 3 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ) | 15 | bộ | |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ) | 18 | bộ | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 98 | m | |
| 6 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | 130 | cái | |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | 7 | cái | |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 109 | bộ | |
| 9 | Đầu cốt AM150 | 20 | cái | |
| 10 | Đầu cốt AM50 | 44 | cái | |
| 11 | Ống nối A120-150 | 28 | cái | |
| 12 | Tiếp địa hạ thế lặp lại (20,55kg/bộ) | 9 | bộ | |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | 9 | m | |
| 14 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | 9 | cái | |
| 15 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 36 | bộ | |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE 35/25 | 27 | m | |
| 17 | Băng dính cách điện | 14 | cuộn | |
| 18 | Sơn đánh số cột | 10 | kg | |
| FS | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 574 | m | |
| 2 | Cát đen | 33,192 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 2.480 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 248 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 4 | cái | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng Gang và phụ kiện | 15 | cái | |
| 7 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | 1 | bộ | |
| 8 | Côliê đỡ cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Côliê đỡ cáp lên cột đơn (23,00kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Biển báo lộ cáp đến và đi | 10 | cái | |
| FT | PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| FU | THIẾT BỊ | |||
| FV | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo thu hồi tủ điện RMU 3 ngăn, loại tủ cáp điện | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22kV 630kVA, trên cột | 1 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 2 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ RMU 4 ngăn, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 6x15kvaR | 1 | tủ | |
| FW | VẬT LIỆU | |||
| FX | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | đầu (3 pha) | |
| 2 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 8 | bộ | |
| FY | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 4,913 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0101 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0458 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm | 0,0688 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,289 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 1,517 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,034 | 100m3 | |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao ≤ 8m | 1 | cột | |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,98 | m3 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,957 | m3 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,074 | 1000viên | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | 0,0148 | 100m2 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,003 | 100m3 | |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô 22KV, loại đầu cáp 3 pha, tiết diện cáp, td ≤ 70mm2 | 3 | đầu (3 pha) | |
| 15 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm2 | 92 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | 125 | m | |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,0924 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA, hộp cáp hạ thế, hộp cáp cao thế | 3 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt vỏ tủ RMU 4 ngăn | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm | 0,07 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 65/50, HDPE 50/40, | 0,355 | 100m | |
| 23 | Làm đầu cáp khô 3-4 pha, điện áp | 8 | Đầu cáp | |
| 24 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 25 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2 | 0,3 | 10 cái | |
| 26 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 27 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | 2,4 | 10 cái | |
| 28 | Tháo hạ, gia công khoan lỗ, lắp đặt lại thanh cái tủ hạ thế Đại Mỗ 6, tiết diện 80x5 | 0,64 | 10m | |
| 29 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,96 | m3 | |
| 30 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0396 | 100m3 | |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 32 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,68 | 10m | |
| 33 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 4 | bộ | |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0356 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0356 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0356 | 100m3 | |
| FZ | Xây bệ tủ hạ thế | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,0605 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,2563 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,8546 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 1,11 | m2 | |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,5488 | m2 | |
| GA | Xây bệ tủ tụ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,026 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,1373 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,05 | m2 | |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,05 | m2 | |
| GB | Xây bệ tủ liên lạc | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,045 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,194 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,15 | m2 | |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,15 | m2 | |
| GC | Bệ tủ RMU 4 ngăn | |||
| GD | Phần phá dỡ phần tủ 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,0101 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,1617 | m3 | |
| GE | Phần cải tạo thành bệ tủ 4 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,416 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,398 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ tủ RMU | 0,0007 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,0029 | tấn | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,0594 | m3 | |
| 6 | Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 | 0,0255 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,245 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 0,6716 | m2 | |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,6395 | m2 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0008 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0042 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0042 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0042 | 100m3 | |
| GF | Phần tôn nền trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 0,5247 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,1049 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | 0,4198 | m3 | |
| 4 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 0,002 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 1,624 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 (nền trạm) | 0,812 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | 8,12 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,3356 | m2 | |
| GG | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 44 | bộ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,4 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 6,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 11,2 | m3 | |
| 5 | Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 14 | cột | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | 1,391 | km | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2 | 0,098 | km | |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ) | 15 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ) | 18 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đơn (23,00kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | 17 | 1 hộp | |
| 13 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 9,7 | 10 cái | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,118 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,118 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,118 | 100m3 | |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 0,9 | 10cọc | |
| 18 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,86 | m3 | |
| 19 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,4998 | 100kg | |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm2 | 0,009 | km | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 0,27 | 100m | |
| 22 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0486 | 100m3 | |
| GH | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao | 0,543 | km | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm | 25 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | 4 | 1 hộp | |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | 11 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 108 | 1 m | |
| GI | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao | 0,835 | km | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao | 0,0955 | km | |
| 3 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | 10 | cột | |
| GJ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | 1,74 | 100m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 74 | md | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan | 3,592 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,63 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 22,626 | m3 | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 41,843 | m3 | |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m | 0,48 | 100m | |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | 5,74 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm | 5,74 | 100m | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 33,192 | m3 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 2,48 | 1000viên | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | 0,496 | 100m2 | |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2 | 10 | Đầu cáp | |
| 14 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 10 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | 15 | cái | |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,7303 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,7303 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,7303 | 100m3 | |
| GK | Hoàn trả | |||
| GL | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 4,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 15,95 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt | 44,9 | m2 | |
| GM | Vận chuyển | |||
| GN | THIẾT BỊ | |||
| GO | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| GP | VẬT LIỆU | |||
| GQ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| GR | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| GS | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| GT | TBA Đại Mỗ 28 | |||
| GU | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| GV | A cấp | |||
| GW | THIẾT BỊ: | |||
| GX | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | Máy | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+160A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-1000A - kiểu bệt - Ngoài trời (MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay) | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-150A;trọn bộ phụ kiện) | 1 | tủ | |
| GY | VẬT LIỆU: | |||
| GZ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m | |
| 2 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 | 103 | m | |
| 3 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | 1 | cái | |
| 4 | Bộ truyền tín hiệu 4G ngăn tổn thất | 1 | bộ | |
| HA | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 2.127 | m | |
| 2 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | 2 | hộp | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | 86 | cái | |
| HB | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 66 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| HC | B cấp | |||
| HD | VẬT LIỆU: | |||
| HE | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Biển báo lộ cáp đến và đi | 10 | cái | |
| HF | Trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | 1 | cột | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 6 | m | |
| 3 | Dây đồng M95mm2 | 3 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 28,5 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 4 | m | |
| 6 | Dây đồng M35mm2 | 13 | m | |
| 7 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | bộ | |
| 9 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 10 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 11 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 12 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | 1 | bộ | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 3,5 | m | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 2,5 | m | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | 71,4 | m | |
| 16 | Đầu cốt M35 | 24 | cái | |
| 17 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 20 | Gen co nhiệt (đỏ, vàng, xanh, đen) cho cáp hạ thế 1x240mm2 | 2 | m | |
| 21 | Keo bọt nở Foam chống chuột vào tủ hạ thế | 1 | lọ | |
| 22 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-1x240mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 32 | đầu | |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | 6 | cọc | |
| 24 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 + Cờ tiếp địa (1,246kg/m) | 20,8 | m | |
| 25 | Dây tiếp địa tròn d12 (0,888kg/m) | 6 | m | |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE 35/25 | 5 | m | |
| 27 | Cửa Inox 0,2x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | 1 | cái | |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | 2 | bình | |
| 29 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 30 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 31 | Biển báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 32 | Sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 33 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 34 | Khoá cửa | 2 | cái | |
| 35 | Cát đen | 0,51 | m3 | |
| 36 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 15 | viên | |
| 37 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 1,5 | m | |
| 38 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 2 | cái | |
| HG | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | 54 | cái | |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | 10 | Cái | |
| 3 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ) | 8 | bộ | |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ) | 9 | bộ | |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,2 (38,07kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 6 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,4 (39,83kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 17,5 | m | |
| 8 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | 115 | cái | |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | 31 | cái | |
| 10 | Kẹp xiết cáp ABC 4x50 | 1 | cái | |
| 11 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 45 | bộ | |
| 12 | Đầu cốt AM150 | 20 | cái | |
| 13 | Đầu cốt AM50 | 12 | cái | |
| 14 | Ống nối A120-150 | 32 | cái | |
| 15 | Tiếp địa hạ thế lặp lại (20,55kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 16 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | 5 | m | |
| 17 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | 5 | cái | |
| 18 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 20 | bộ | |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE 35/25 | 15 | m | |
| 20 | Băng dính cách điện | 16 | cuộn | |
| 21 | Sơn đánh số cột | 10 | kg | |
| HH | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 15 | m | |
| 2 | Cát đen | 0,532 | m3 | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 2 | m | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng Gang và phụ kiện | 2 | cái | |
| 5 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | 1 | bộ | |
| 6 | Côliê đỡ cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Biển báo lộ cáp đến và đi | 10 | cái | |
| HI | PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| HJ | THIẾT BỊ | |||
| HK | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo thu hồi tủ điện RMU 3 ngăn, loại tủ cáp điện | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22kV 630kVA, trên cột | 1 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 2 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ RMU 4 ngăn, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 6x15kvaR | 1 | tủ | |
| HL | VẬT LIỆU | |||
| HM | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | đầu (3 pha) | |
| 2 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 10 | bộ | |
| HN | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 4,913 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0101 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0458 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm | 0,0688 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,289 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 1,517 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,034 | 100m3 | |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao ≤ 8m | 1 | cột | |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 7,6 | md | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,19 | m3 | |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,42 | m3 | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,708 | m3 | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,127 | 1000viên | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | 0,0254 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0027 | 100m3 | |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô 22KV, loại đầu cáp 3 pha, tiết diện cáp, td ≤ 70mm2 | 3 | đầu (3 pha) | |
| 17 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm2 | 135 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | 157,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,0924 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA, hộp cáp hạ thế, hộp cáp cao thế | 3 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt vỏ tủ RMU 4 ngăn | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm | 0,035 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 65/50, HDPE 50/40, | 0,739 | 100m | |
| 25 | Làm đầu cáp khô 3-4 pha, điện áp | 8 | Đầu cáp | |
| 26 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 27 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2 | 0,3 | 10 cái | |
| 28 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 29 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | 2,4 | 10 cái | |
| 30 | Tháo hạ, gia công khoan lỗ, lắp đặt lại thanh cái tủ hạ thế Đại Mỗ 10, tiết diện 80x5 | 0,64 | 10m | |
| 31 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,96 | m3 | |
| 32 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0396 | 100m3 | |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,68 | 10m | |
| 35 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 4 | bộ | |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0401 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0401 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0401 | 100m3 | |
| HO | Xây bệ tủ hạ thế | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,0605 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,2563 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,8546 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 1,11 | m2 | |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,5488 | m2 | |
| HP | Xây bệ tủ tụ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,026 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,1373 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,05 | m2 | |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,05 | m2 | |
| HQ | Xây bệ tủ liên lạc | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,045 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,194 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,15 | m2 | |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,15 | m2 | |
| HR | Bệ tủ RMU 4 ngăn | |||
| HS | Phần phá dỡ phần tủ 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,0101 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,1617 | m3 | |
| HT | Phần cải tạo thành bệ tủ 4 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,416 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,398 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ tủ RMU | 0,0007 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,0029 | tấn | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,0594 | m3 | |
| 6 | Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 | 0,0255 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,245 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 0,6716 | m2 | |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,6395 | m2 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0008 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0042 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0042 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0042 | 100m3 | |
| HU | Phần tôn nền trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 0,33 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,066 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | 0,264 | m3 | |
| 4 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 0,002 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 0,892 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 (nền trạm) | 0,446 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | 4,46 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,84 | m2 | |
| HV | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 54 | bộ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 6,216 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 8 | m3 | |
| 5 | Dựng cột bê tông, dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 10 | cột | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | 2,127 | km | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2 | 0,0175 | km | |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,1m (29,03kg/bộ) | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,2 (34,96kg/bộ) | 9 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,2 (38,07kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,4 (39,83kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột đúp (22,345kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | 2 | 1 hộp | |
| 14 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,7 | 10 cái | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0862 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0862 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0862 | 100m3 | |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,7 | m3 | |
| 20 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,2777 | 100kg | |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm2 | 0,005 | km | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 0,15 | 100m | |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,027 | 100m3 | |
| HW | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao | 0,566 | km | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao | 0,047 | km | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm | 12 | 1 hộp | |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | 3 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 52 | 1 m | |
| HX | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao | 0,044 | km | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao | 0,0045 | km | |
| 3 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | 1 | cột | |
| HY | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan | 0,088 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,496 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,682 | m3 | |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m | 0,51 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | 0,15 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D ≤ 150mm | 0,15 | 100m | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,532 | m3 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | 0,004 | 100m2 | |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 185mm2 | 10 | Đầu cáp | |
| 11 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 10 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | 2 | cái | |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0126 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0126 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0126 | 100m3 | |
| HZ | Hoàn trả | |||
| IA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 1,9 | m2 | |
| IB | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt | 1,1 | m2 | |
| IC | Vận chuyển | |||
| ID | THIẾT BỊ | |||
| IE | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| IF | VẬT LIỆU | |||
| IG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| IH | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| II | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục đào rải cáp ngầm trung thế, TBA phân phối trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Cần cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 10 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 11 | Xe lu | Xe lu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi