Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623369-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220568346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách trung ương + ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 15:29:00 đến ngày 2022-06-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,850,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 177,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7775868E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.555173E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. Trong đó có 01 hợp đồng phải đảm bảo tối thiểu đồng thời có 02 hạng mục: Hạng mục thi công kết cấu mái kè bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép có chiều dài tuyến ≥ 150m và Hạng mục biện pháp thi công đê quây sử dụng bằng cừ thép Larsen 400. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.450.000.000 đồng;Ghi chú: - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp (Đáp ứng ứng yêu cầu theo 02 nội dung: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, Tương tự về quy mô công việc với gói thầu đang xét đã nêu ở trên) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (hoặc Thủy lợi);- Đã thực hiện Chỉ huy trưởng ≥ 01 hợp đồng phải đảm bảo tối thiểu đồng thời có 02 hạng mục: Hạng mục thi công kết cấu mái kè bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép có chiều dài tuyến ≥ 150m và Hạng mục biện pháp thi công đê quây sử dụng bằng cừ thép Larsen 400 từ 2019 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư (Đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã chỉ huy trưởng thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh).- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (hoặc Thủy lợi);- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 hợp đồng phải đảm bảo tối thiểu đồng thời có 02 hạng mục: Hạng mục thi công kết cấu mái kè bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép có chiều dài tuyến ≥ 150m và Hạng mục biện pháp thi công đê quây sử dụng bằng cừ thép Larsen 400 từ 2019 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư (Đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh).- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp thanh quyết toán ≥ 01 hợp đồng phải đảm bảo tối thiểu đồng thời có 02 hạng mục: Hạng mục thi công kết cấu mái kè bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép có chiều dài tuyến ≥ 150m và Hạng mục biện pháp thi công đê quây sử dụng bằng cừ thép Larsen 400 từ 2019 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ≥ 01 hợp đồng phải đảm bảo tối thiểu đồng thời có 02 hạng mục: Hạng mục thi công kết cấu mái kè bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép có chiều dài tuyến ≥ 150m và Hạng mục biện pháp thi công đê quây sử dụng bằng cừ thép Larsen 400 từ 2019 trở lại đây có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành công nghệ vật liệu xây dựng hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ tốt nghiệp đào tạo quản lý phòng thí nghiệm hoặc thí nghiệm viên.- Đã thực hiện kỹ thuật thi công phụ trách vật liệu xây dựng ≥ 01 hợp đồng phải đảm bảo tối thiểu đồng thời có 02 hạng mục: Hạng mục thi công kết cấu mái kè bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép có chiều dài tuyến ≥ 150m và Hạng mục biện pháp thi công đê quây sử dụng bằng cừ thép Larsen 400 từ 2019 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách xe máy thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí;- Đã thực hiện phụ trách xe máy thiết bị ≥ 01 hợp đồng phải đảm bảo tối thiểu đồng thời có 02 hạng mục: Hạng mục thi công kết cấu mái kè bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép có chiều dài tuyến ≥ 150m và Hạng mục biện pháp thi công đê quây sử dụng bằng cừ thép Larsen 400 từ 2019 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 hợp đồng phải đảm bảo tối thiểu đồng thời có 02 hạng mục: Hạng mục thi công kết cấu mái kè bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép có chiều dài tuyến ≥ 150m và Hạng mục biện pháp thi công đê quây sử dụng bằng cừ thép Larsen 400 từ 2019 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành quản lý tài nguyên và môi trường;- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng tương tự trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành;- Số lượng yêu cầu cụ thể tối thiểu như sau:+ Công nhân kỹ thuật: 28 người.+ Công nhân vận hành máy: 02 người.- Tất cả đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào > 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép thuỷ lực 130T (hoặc búa rung dùng đóng cừ thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung > 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn phát điện 50 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông 250l-350l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kè hai bên bờ suối Cạn, thôn Quảng Phúc (điểm đầu là cống cầu trên tuyến 4, điểm cuối là cầu chợ Quảng Hòa), xã Cam Thành Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách trung ương + ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 177.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Cam Ranh Cam Ranh. Địa chỉ: 02 Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, TP. Cam Ranh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cam Ranh. Địa chỉ: 02 Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, TP. Cam Ranh; Điện thoại: 058.3861260; Fax: 058.3861260; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - số điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bụi |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9506 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,316 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6627 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,0221 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,25 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất tháo dỡ đê quay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8625 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6647 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6647 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7787 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7787 | tấn |
| 14 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 15T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7787 | 10tấn/km |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5874 | tấn |
| 16 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,012 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,012 | 100m |
| 18 | Khấu hao cừ thép Larsen (sử dụng 2 tháng): (1,17% tháng đầu+1.29% x 1 tháng + 3,5% x 3 lần đóng nhổ)*1001m = 59,67 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6715 | m |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,0862 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.437,7662 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,4609 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,904 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8425 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2956 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4986 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1357 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4697 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,079 | m2 |
| 33 | Đá hộc đổ rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2731 | 100m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1653 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0913 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,085 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 38 | Làm và thả rọ đá, loại rọ bọc nhựa PVC (2x1x0,5)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,175 | rọ |
| 39 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,7472 | 100m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,2 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,785 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài L=2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| B | ||||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9351 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,894 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,616 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2977 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 6 | Lót nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5995 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2956 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6578 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4576 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | tấn |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,325 | 100m |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | rọ |
| 19 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Thi công cọc tiêu, trụ lan can bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,608 | 1m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4882 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4855 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7775868E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.555173E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. Trong đó có 01 hợp đồng phải đảm bảo tối thiểu đồng thời có 02 hạng mục: Hạng mục thi công kết cấu mái kè bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép có chiều dài tuyến ≥ 150m và Hạng mục biện pháp thi công đê quây sử dụng bằng cừ thép Larsen 400. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.450.000.000 đồng;Ghi chú: - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp (Đáp ứng ứng yêu cầu theo 02 nội dung: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, Tương tự về quy mô công việc với gói thầu đang xét đã nêu ở trên) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (hoặc Thủy lợi);- Đã thực hiện Chỉ huy trưởng ≥ 01 hợp đồng phải đảm bảo tối thiểu đồng thời có 02 hạng mục: Hạng mục thi công kết cấu mái kè bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép có chiều dài tuyến ≥ 150m và Hạng mục biện pháp thi công đê quây sử dụng bằng cừ thép Larsen 400 từ 2019 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư (Đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã chỉ huy trưởng thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh).- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (hoặc Thủy lợi);- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 hợp đồng phải đảm bảo tối thiểu đồng thời có 02 hạng mục: Hạng mục thi công kết cấu mái kè bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép có chiều dài tuyến ≥ 150m và Hạng mục biện pháp thi công đê quây sử dụng bằng cừ thép Larsen 400 từ 2019 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư (Đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh).- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 3 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp thanh quyết toán ≥ 01 hợp đồng phải đảm bảo tối thiểu đồng thời có 02 hạng mục: Hạng mục thi công kết cấu mái kè bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép có chiều dài tuyến ≥ 150m và Hạng mục biện pháp thi công đê quây sử dụng bằng cừ thép Larsen 400 từ 2019 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ≥ 01 hợp đồng phải đảm bảo tối thiểu đồng thời có 02 hạng mục: Hạng mục thi công kết cấu mái kè bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép có chiều dài tuyến ≥ 150m và Hạng mục biện pháp thi công đê quây sử dụng bằng cừ thép Larsen 400 từ 2019 trở lại đây có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 3 |
| 5 | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng đại học ngành công nghệ vật liệu xây dựng hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ tốt nghiệp đào tạo quản lý phòng thí nghiệm hoặc thí nghiệm viên.- Đã thực hiện kỹ thuật thi công phụ trách vật liệu xây dựng ≥ 01 hợp đồng phải đảm bảo tối thiểu đồng thời có 02 hạng mục: Hạng mục thi công kết cấu mái kè bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép có chiều dài tuyến ≥ 150m và Hạng mục biện pháp thi công đê quây sử dụng bằng cừ thép Larsen 400 từ 2019 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 3 |
| 6 | Phụ trách xe máy thiết bị | 1 | - Có bằng đại học ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí;- Đã thực hiện phụ trách xe máy thiết bị ≥ 01 hợp đồng phải đảm bảo tối thiểu đồng thời có 02 hạng mục: Hạng mục thi công kết cấu mái kè bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép có chiều dài tuyến ≥ 150m và Hạng mục biện pháp thi công đê quây sử dụng bằng cừ thép Larsen 400 từ 2019 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 3 |
| 7 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 hợp đồng phải đảm bảo tối thiểu đồng thời có 02 hạng mục: Hạng mục thi công kết cấu mái kè bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép có chiều dài tuyến ≥ 150m và Hạng mục biện pháp thi công đê quây sử dụng bằng cừ thép Larsen 400 từ 2019 trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách công tác vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học ngành quản lý tài nguyên và môi trường;- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng tương tự trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu | 30 | - Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành;- Số lượng yêu cầu cụ thể tối thiểu như sau:+ Công nhân kỹ thuật: 28 người.+ Công nhân vận hành máy: 02 người.- Tất cả đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10T | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 25T | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Máy đào > 1,25m3 | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 4 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 5 | Máy ép thuỷ lực 130T (hoặc búa rung dùng đóng cừ thép) | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 6 | Máy ủi 108CV | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 10 tấn | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5-7 tấn | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 9 | Máy lu rung > 18T | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 10 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Đầm cóc 70kg | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy hàn phát điện 50 KVA | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông 250l-350l | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 17 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy Toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt, ổn định có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi