Gói thầu: Thu hồi cáp đồng tại TTVT2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600651-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Thu hồi cáp đồng tại TTVT2
Số hiệu KHLCNT 20220600567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí thanh lý thu hồi cáp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 16:37:00 đến ngày 2022-06-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,608,776,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Bình Định
E-CDNT 1.2 Thu hồi cáp đồng tại TTVT2
Thu hồi các tuyến cáp đồng không có nhu cầu sử dụng tại Trung tâm Viễn thông 2- Năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí thanh lý thu hồi cáp đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: : Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn phát triển xây dựng Bưu điện, địa chỉ: Số 8 ngách 120/68 Trường Chinh, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán công trình: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định. Địa Chỉ: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định. Địa Chỉ: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: : Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy phép kinh doanh,- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực trên hệ thống đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: : Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: số 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3820257, số fax: 0256.3811645
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nội dung công việc
1Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,091km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,5751km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3,4831km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,7231km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,141km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm16,7851km
7Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm5,1021km
8Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,7681km
9Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,8981km
10Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm12,0481km
11Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1011km
12Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,5311km
13Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,121km
14Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0181km
15Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3,9251km
16Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,7291km
17Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,3841km
18Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,3141km
19Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm23,5251km
20Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm9,4951km
21Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0441km
22Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3,1181km
23Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,8611km
24Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0181km
25Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,3041km
26Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm5,2341km
27Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,4041km
28Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,9911km
29Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3,4721km
30Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm7,351km
31Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3,6311km
32Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0391km
33Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1451km
34Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,3321km
35Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,6321km
36Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1451km
37Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,131km
38Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,291km
39Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0921km
40Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,2551km
41Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,9961km
42Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,1421km
43Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,7611km
44Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,5811km
45Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,1891km
46Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,5681km
47Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,5531km
48Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm13,6931km
49Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,4891km
50Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm11,9511km
51Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm6,5771km
52Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm5,7361km
53Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,3621km
54Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,6881km
55Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,5891km
56Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm14,9431km
57Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,1611km
58Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm14,731km
59Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm10,7871km
60Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm9,8281km
61Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3,4891km
62Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3,0821km
63Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,061km
64Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm53,1751km
65Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,8091km
66Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm41,6621km
67Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm41,4491km
68Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm17,6211km
69Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,7991km
70Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,3521km
71Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm22,4411km
72Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1341km
73Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm7,6521km
74Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm18,6321km
75Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,3721km
76Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,3311km
77Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,031km
78Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm5,3871km
79Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0281km
80Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,9871km
81Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm7,2721km
82Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,5611km
83Bốc dỡ thủ công cấu kiện các loại Yêu cầu kỹ thuật đính kèm292cấu kiện
84Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật đính kèm292cấu kiện
85Tháo dỡ, thu hồi tủ cápYêu cầu kỹ thuật đính kèm451 tủ
86Tháo dỡ, thu hồi hộp cápYêu cầu kỹ thuật đính kèm2471 hộp
87Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại ( cáp đồng) 3 lần ( từ nơi thu hồi đến nơi tập kết, từ nơi tập kết lên xe và từ xe đến kho VVT)Yêu cầu kỹ thuật đính kèm266,3609tấn
88Vận chuyểncáp đồng cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật đính kèm266,3609tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->