Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573342-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220460974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương tỉnh và huyện bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 16:37:00 đến ngày 2022-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,010,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.516E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.503178E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, có quy mô, tính chất, cấp công trình tương tự như gói thầu này. Giá trị của hợp đồng ≥ 05 tỷ đồng; - Hợp đồng mà nhà thầu cung cấp phải là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm (2017; 2018; 2019; 2020; 2021) trở lại đây; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng + Phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (bản cung cấp là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực); - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành có liên quan đến kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng với chức danh là Chỉ huy trưởng công trình (Công trình này có quy mô, tính chất, cấp công trình tương tự như gói thầu đang xét).- Các tài liệu nêu trên phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành có liên quan đến kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng; Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng với chức danh là Cán bộ kỹ thuật thi công (Công trình này có quy mô, tính chất, cấp công trình tương tự như gói thầu đang xét).- Các tài liệu nêu trên phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan phá đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh kỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trụ sở xã Hồng Sỹ, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương tỉnh và huyện bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hà Quảng - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - SĐT: 02063.862.151 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 19-09 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hà Quảng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hà Quảng - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - SĐT: 02063.862.151 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh năng lực theo yêu cầu E-HSMT. - Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT - Yêu cầu nhà thầu cung cấp Thông báo về việc xác nhận nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước của cơ quan thuế, xác nhận nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/3/2022. - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hà Quảng - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - SĐT: 02063.862.151 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - SĐT: 02063.862.151
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Quảng - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - SĐT: 02063.862.141
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Quảng - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - SĐT: 02063.862.141 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc (xây mới)
1Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - HSMT0,38100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - HSMT2,3617100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - HSMT10,3m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - HSMT43,478m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,2954tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT1,9699tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - HSMT2,1248tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - HSMT1,9981100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - HSMT0,9139100m3
10Đào đất bằng thủ côngChương V - HSMT13,5936m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - HSMT9,9878m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT21,6781m3
13Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,4226tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT2,1496tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - HSMT1,0104tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - HSMT1,9933100m2
17Đào đất móng xây gạchChương V - HSMT2,1774m3
18Bê tông lót móng xây gạch, đá 4x6, mác 150Chương V - HSMT0,6222m3
19Xây móng bằng gạch chỉ đặc, chiều dày Chương V - HSMT4,5051m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - HSMT3,1142100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - HSMT20,8105m3
22Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - HSMT13,0592m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,446tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - HSMT2,6856tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - HSMT2,1728100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT27,8396m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,386tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,7431tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT2,3333tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT2,8399tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - HSMT1,1845tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - HSMT3,9485100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT56,8369m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - HSMT4,5862tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - HSMT4,6421100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - HSMT0,2946100m2
37Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT2,6246m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,176tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - HSMT0,1712tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - HSMT0,3076100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT5,8414m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,2105tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - HSMT0,6558tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - HSMT0,9398100m2
45Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V - HSMT16,416m3
46Xây tường bằng gạch chỉ, chiều dày Chương V - HSMT51,3895m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - HSMT46,7815m3
48Xây tường, chiều dày Chương V - HSMT8,0642m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - HSMT18,0041m3
50Xây bậc cầu thang, bậc tam cấp, gạch chỉ, xi măng mác 50Chương V - HSMT3,6187m3
51Gia công xà gồ thépChương V - HSMT2,1993tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT125,856m2
53Lắp dựng xà gồ thépChương V - HSMT2,1993tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - HSMT3,257100m2
55Gia công cửa máiChương V - HSMT0,1387tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT7,358m2
57Lắp đặt cửa máiChương V - HSMT0,1387tấn
58Gia công giằng mái thépChương V - HSMT0,5039tấn
59Lắp dựng giằng thépChương V - HSMT0,5037tấn
60Quét sika chống thấm mái sảnhChương V - HSMT12,2816m2
61Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT12,2816m2
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT12,2816m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - HSMT231,49m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - HSMT858,8826m2
65Công tác ốp gạch chân tường,gạch 120x500, vữa XM mác 75Chương V - HSMT19,2384m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - HSMT691,5884m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - HSMT430,1952m2
68Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT30,76m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT45,1992m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT1.197,7428m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT1.090,3726m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V - HSMT132,768m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V - HSMT35,0164m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - HSMT378,6135m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - HSMT21,738m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - HSMT24,4477m2
77Thi công trần bằng tấm nhựaChương V - HSMT37,0448m2
78Gia công lan can cầu thang InoxChương V - HSMT0,1271tấn
79Lắp dựng lan canChương V - HSMT14,679m2
80Gia công hoa sắt cửa,ô thoáng hành lang bằng thép đặc 14x14Chương V - HSMT1,6531tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT22,61m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - HSMT80,7m2
83Cửa đi nhôm Xingfa hệ 5500,phụ kiện đồng bộChương V - HSMT50,4m2
84Khóa cửa đi đơn điểmChương V - HSMT18bộ
85Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 5500,phụ kiện đồng bộChương V - HSMT74,4m2
86Khóa bán nguyệt cửa sổChương V - HSMT28bộ
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - HSMT124,8m2
88Vách kính nhôm Xingfa hệ 5500,phụ kiện đồng bộChương V - HSMT24,636m2
89Lắp dựng vách kính khung nhômChương V - HSMT24,636m2
90Đèn led mặt vuông ốp trầnChương V - HSMT12bộ
91Đèn led bán nguyệt 40W,dài 1,2mChương V - HSMT24bộ
92Đèn led mặt tròn ốp trầnChương V - HSMT12bộ
93Lắp đặt quạt trầnChương V - HSMT12cái
94Lắp đặt quạt treo tườngChương V - HSMT6cái
95Lắp tủ điệnChương V - HSMT2bộ
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A-380VChương V - HSMT1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V - HSMT2cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-220VChương V - HSMT8cái
99Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V - HSMT150m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Chương V - HSMT80m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Chương V - HSMT60m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - HSMT240m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - HSMT420m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - HSMT400m
105Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V - HSMT12hộp
106Đế chìm mặt che 2 công tắcChương V - HSMT13cái
107Đế chìm mặt che 1 công tắcChương V - HSMT11cái
108Đế chìm mặt che 3 công tắcChương V - HSMT4cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - HSMT24cái
110Chiết áp quạtChương V - HSMT12cái
111Hạt công tắcChương V - HSMT45hạt
112Lồng chắn rácChương V - HSMT8cái
113Lắp đặt hộp thu nướcChương V - HSMT8cái
114Đai giữ ốngChương V - HSMT48cái
115Ống thoát PVC D90Chương V - HSMT0,9100m
116Cút PVC D90Chương V - HSMT9cái
117Chếch PVC D90Chương V - HSMT18cái
118Máng tôn Suntek rộng 400Chương V - HSMT83m
119Đai thép giữ mángChương V - HSMT0,0687tấn
120Ống PVC D110Chương V - HSMT0,45100m
121Ống PVC D76Chương V - HSMT0,34100m
122Ống PVC D50Chương V - HSMT0,3100m
123Ống PVC D34Chương V - HSMT0,24100m
124Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V - HSMT14cái
125Cút 90 độ PVC D34Chương V - HSMT24cái
126Cút 90 độ PVC D76x76Chương V - HSMT7cái
127Cút 90 độ PVC D110x110Chương V - HSMT7cái
128Tê PVC D76x76Chương V - HSMT16cái
129Tê PVC D110x110Chương V - HSMT2cái
130Tê PVC D110x34Chương V - HSMT4cái
131Chếch nhựa PVC D76-D110Chương V - HSMT4cái
132Tê chếch nhựa PVC D76-D110Chương V - HSMT4cái
133Tê chếch nhựa PVC D76-D34Chương V - HSMT12cái
134Côn thu PVC D76x34Chương V - HSMT4cái
135Côn thu PVC D110x34Chương V - HSMT4cái
136Xi phông nhựa PVC D76Chương V - HSMT6cái
137Ống nhựa hàn nhiệt HDPE D25Chương V - HSMT0,5100m
138Cút nhựa hàn nhiệt HPDE D25Chương V - HSMT10cái
139Cút ren trong HPDE D25Chương V - HSMT2cái
140Lắp đặt van phao điện D20Chương V - HSMT1cái
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V - HSMT50m
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V - HSMT1cái
143Lắp đặt máy bơm thả chìm 1,1KW-220VChương V - HSMT1bộ
144Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40Chương V - HSMT0,25100m
145Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25Chương V - HSMT0,35100m
146Cút nhựa hàn nhiệt D40Chương V - HSMT5cái
147Chếch nhựa hàn nhiệt D40Chương V - HSMT2cái
148Tê nhựa hàn nhiệt D40x40x40Chương V - HSMT4cái
149Tê nhựa ren trong D25x20x25Chương V - HSMT15cái
150Tê nhựa hàn nhiệt D25x20x25Chương V - HSMT8cái
151Tê nhựa hàn nhiệt D40x25x40Chương V - HSMT2cái
152Cút nhựa 90 độ D40x20Chương V - HSMT2cái
153Cút nhựa 90 độ D25x20Chương V - HSMT4cái
154Cút nhựa ren trong D25Chương V - HSMT10cái
155Kép thép tráng kẽm D32Chương V - HSMT4cái
156Kép thép tráng kẽm D15Chương V - HSMT28cái
157Bịt PPR D25Chương V - HSMT6cái
158Van khóa nhựa D40Chương V - HSMT1cái
159Van khóa nhựa D20Chương V - HSMT2cái
160Lắp đặt chậu xí bệtChương V - HSMT4bộ
161Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - HSMT4bộ
162Lắp đặt chậu tiểu namChương V - HSMT4bộ
163Lắp đặt vòi xịt sànChương V - HSMT4bộ
164Lắp đặt chậu rửa +chân chậuChương V - HSMT8bộ
165Lắp đặt gương soi+phụ kiệnChương V - HSMT8cái
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương V - HSMT1bể
167Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - HSMT7cái
168Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - HSMT7cái
169Lắp đặt bầu sứChương V - HSMT7cái
170Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V - HSMT150m
171Dây tiếp địa 12Chương V - HSMT42m
172Gia công cọc tiếp địaChương V - HSMT0,0715tấn
173Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V - HSMT0,510 cọc
174Bật sắtChương V - HSMT130cái
175Đào rãnh bằng máy đàoChương V - HSMT0,2517100m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - HSMT4,9771m3
177Xây rãnh,hố thu nước bằng gạch chỉChương V - HSMT5,6232m3
178Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - HSMT76,4816m2
179Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT3,42m3
180Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - HSMT0,2986tấn
181Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - HSMT0,6219100m2
182Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - HSMT82cấu kiện
183Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - HSMT0,1271100m3
184Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - HSMT0,0318100m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - HSMT0,836m3
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT2,1211m3
187Công tác gia công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,2246tấn
188Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - HSMT0,1497100m2
189Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT3,2393m3
190Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT28,4496m2
191Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT0,72m3
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - HSMT0,0442tấn
193Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - HSMT0,1032100m2
194Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - HSMT6cấu kiện
195Bình bột chữa cháy MTZ4 ABC bột chữa cháy ABC Na2SO4,trọng lượng 4kgChương V - HSMT4bình
196Bình khí chữa cháy MT3,trọng lượng 3kgChương V - HSMT2bình
197Tủ đựng bình chữa cháy (40x60x22cm)Chương V - HSMT2cái
198Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V - HSMT2bộ
B Hạng mục: Nhà làm việc (cải tạo)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - HSMT2,889100m2
2Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - HSMT16,0776m2
3Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - HSMT64,3104m2
4Phá 20% lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - HSMT111,0404m2
5Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V - HSMT444,1616m2
6Phá 20% lớp vữa trát tường trong nhàChương V - HSMT163,1512m2
7Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V - HSMT652,6048m2
8Phá 20% lớp vữa trát trầnChương V - HSMT80,3574m2
9Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt trầnChương V - HSMT321,4298m2
10Phá 20% lớp vữa trát dầmChương V - HSMT8,6293m2
11Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt trầnChương V - HSMT34,5171m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - HSMT0,592m3
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - HSMT24,48m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - HSMT138,792m2
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - HSMT255,599m2
16Phá dỡ nền granitoChương V - HSMT29,7162m2
17Phá dỡ nền gạch hoa cũChương V - HSMT359,7864m2
18Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - HSMT27,1776m2
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V - HSMT9,4882m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - HSMT9,0814m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - HSMT9,08m3
22Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - HSMT0,985tấn
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - HSMT66,912m2
24Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V - HSMT0,8702m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT11,88m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT11,88m2
27Xây thêm hai bên tường thu hồi, gạch chỉ, vữa XM mác 50Chương V - HSMT1,881m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Chương V - HSMT34,2m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - HSMT114,1336m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - HSMT16,0776m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - HSMT193,7272m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT8,6293m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - HSMT80,3574m2
34Ốp gạch chân tường,gạch 120x500Chương V - HSMT27,1776m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT1.386,392m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT651,056m2
37Gia công lan can cầu thang InoxChương V - HSMT0,3407tấn
38Trụ cầu thang D110Chương V - HSMT1cái
39Lắp dựng lan canChương V - HSMT27,558m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - HSMT11,151m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - HSMT18,5652m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - HSMT359,7864m2
43Cửa đi nhôm Xingfa hệ 5500,phụ kiện đồng bộChương V - HSMT49,32m2
44Khóa cửa đi đơn điểmChương V - HSMT15bộ
45Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 5500,phụ kiện đồng bộChương V - HSMT70,68m2
46Khóa bán nguyệt cửa sổChương V - HSMT22bộ
47Vách kính nhôm XingfaChương V - HSMT18,792m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - HSMT120m2
49Lắp dựng vách kínhChương V - HSMT18,792m2
50Gia công xà gồ thépChương V - HSMT0,3444tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT109,152m2
52Lắp dựng xà gồ thépChương V - HSMT1,3294tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - HSMT2,8529100m2
54Đèn led bán nguyệt 40WChương V - HSMT29bộ
55Đèn led mặt tròn ốp trầnChương V - HSMT12bộ
56Quạt trần điện cơChương V - HSMT14cái
57Lắp tủ điệnChương V - HSMT2bộ
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A-380VChương V - HSMT1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V - HSMT2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-220VChương V - HSMT8cái
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V - HSMT50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Chương V - HSMT75m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Chương V - HSMT60m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - HSMT240m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - HSMT420m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - HSMT400m
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - HSMT14hộp
68Đế chìm mặt che 2 công tắcChương V - HSMT13cái
69Đế chìm mặt che 1 công tắcChương V - HSMT10cái
70Đế chìm mặt che 3 công tắcChương V - HSMT1cái
71Chiết áp quạtChương V - HSMT14cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - HSMT28cái
73Hạt công tắcChương V - HSMT40hạt
74Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - HSMT5cái
75Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - HSMT5cái
76Lắp đặt bầu sứChương V - HSMT5cái
77Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - HSMT160m
78Bật sắtChương V - HSMT130cái
79Lồng chắn rácChương V - HSMT8cái
80Lắp đặt hộp thu nướcChương V - HSMT8cái
81Đai giữ ốngChương V - HSMT48cái
82Ống thoát PVC D90Chương V - HSMT1,06100m
83Cút PVC D90Chương V - HSMT10cái
84Tê PVC D90Chương V - HSMT2cái
85Chếch PVC D90Chương V - HSMT16cái
86Máng tôn Suntek rộng 400Chương V - HSMT76m
87Đai thép giữ mángChương V - HSMT0,0687tấn
88Bình bột chữa cháy MTZ4 ABC bột chữa cháy ABC Na2SO4,trọng lượng 4kgChương V - HSMT4bình
89Bình khí chữa cháy MFT3,trọng lượng 3kgChương V - HSMT2bình
90Tủ đựng bình chữa cháy (40x60x22cm)Chương V - HSMT2cái
91Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V - HSMT2bộ
C Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật
1Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - HSMT33,4178m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT2,536m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,1517tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - HSMT0,1268100m2
5Phá 10% lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - HSMT18,9222m2
6Cạo bỏ 90% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - HSMT170,2998m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - HSMT17,1798m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT189,222m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - HSMT7,5636m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - HSMT7,5636m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - HSMT7,5636m3
12Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V - HSMT6,4315m3
13Xây hàng rào, vữa XM mác 50Chương V - HSMT10,7412m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - HSMT185,0004m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V - HSMT25,2688m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT210,2692m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V - HSMT0,6503100m2
18gia công cốt thép tấm đanChương V - HSMT0,4774tấn
19Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - HSMT0,9443m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - HSMT144cái
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT60,672m2
22Tháo dỡ cổng bằng thủ côngChương V - HSMT5,85m2
23Phá dỡ trụ gạchChương V - HSMT0,158m3
24Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - HSMT7,776m2
25Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V - HSMT0,5343m3
26Xây biển tên,vữa XM mác 50Chương V - HSMT1,1508m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - HSMT5,04m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT5,04m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - HSMT22,7888m2
30Gia công cổng sắtChương V - HSMT0,1935tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT12,7052m2
32Lắp dựng cổngChương V - HSMT8,1m2
33Bộ chữ hợp kim nhôm màu vàng gương hoặc đồng (bao gồm chữ và chi phí lắp đặt)Chương V - HSMT1bộ
34Đào đất để san nềnChương V - HSMT9,5781100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - HSMT8,4762100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - HSMT8,4762100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - HSMT8,4762100m3
38San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - HSMT16,9524100m3
39Lót nilong chống mất nướcChương V - HSMT1,31100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - HSMT13,1m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - HSMT1,2288m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - HSMT0,8192m3
43Xây bó vỉaChương V - HSMT1,9712m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Chương V - HSMT9,472m2
D Hạng mục: Nhà bếp + ăn (cải tạo)
1Phá lớp vữa trát trụChương V - HSMT8,448m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụChương V - HSMT8,448m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V - HSMT77,6904m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiChương V - HSMT77,6904m2
5Phá lớp vữa trát tường trongChương V - HSMT114,68m2
6Phá lớp vữa trát trầnChương V - HSMT37,1712m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V - HSMT37,1712m2
8Phá lớp vữa trát dầmChương V - HSMT7,2464m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V - HSMT7,2464m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - HSMT63,5184m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - HSMT24,8m2
12Tháo dỡ hệ thống điện,nướcChương V - HSMT2công
13Đục nhám mặt bê tôngChương V - HSMT11,88m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - HSMT3,1592m3
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - HSMT88,6512m2
16Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - HSMT0,456tấn
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - HSMT24,288m2
18Xây thêm thu hồi, gạch chì, vữa XM mác 50Chương V - HSMT0,616m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Chương V - HSMT11,2m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT11,2m2
21Gia công xà gồ thépChương V - HSMT0,1061tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT29,136m2
23Lắp dựng xà gồ thépChương V - HSMT0,5663tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - HSMT0,9715100m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT12,144m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - HSMT63,5184m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Chương V - HSMT43,416m2
28Công tác ốp gạch tường trong nhà,gạch 300x600Chương V - HSMT71,872m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - HSMT4,3005m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - HSMT8,448m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - HSMT77,6904m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - HSMT37,1712m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT7,2464m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT132,2512m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT172,2768m2
36Cửa đi nhôm hệ Xingfa 5500Chương V - HSMT9m2
37Khóa cửa đi đơn điểmChương V - HSMT3bộ
38Cửa sổ nhôm hệ Xingfa 5500Chương V - HSMT12,8m2
39Khóa bán nguyệt cửa sổChương V - HSMT4bộ
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - HSMT21,8m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - HSMT0,2112tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - HSMT6,944m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - HSMT12,8m2
44Lắp tủ điệnChương V - HSMT1bộ
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A-380VChương V - HSMT1cái
46Đế chìm mặt che 2 công tắcChương V - HSMT3cái
47Đế chìm mặt che 1 công tắcChương V - HSMT3cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - HSMT6cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Chương V - HSMT25m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Chương V - HSMT20m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - HSMT25m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - HSMT65m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - HSMT50m
54Đèn led bán nguyệt 40WChương V - HSMT6bộ
55Đèn led mặt tròn ốp trầnChương V - HSMT2bộ
56Quạt trần điện cơChương V - HSMT2cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - HSMT2cái
58Hạt công tắcChương V - HSMT9hạt
59Lắp đặt chiết áp quạtChương V - HSMT2cái
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - HSMT3hộp
61Ống PVC D90Chương V - HSMT0,168100m
62Cút 90 độ PVC D90Chương V - HSMT4cái
63Cút 135 độ PVC D90Chương V - HSMT4cái
64Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - HSMT4cái
65Đai giữ ống, giữ phễuChương V - HSMT16cái
66Gia công thép đặcChương V - HSMT0,012tấn
E Hạng mục: Nhà bếp (xây mới)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - HSMT5,694m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - HSMT0,438m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - HSMT6,9459m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT0,5082m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,0109tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,1003tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - HSMT0,0462100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - HSMT0,0316100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - HSMT1,056m3
10Xây tường, chiều dày Chương V - HSMT11,1817m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT0,7349m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,0295tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - HSMT0,0246tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - HSMT0,1149100m2
15Gia công xà gồ thépChương V - HSMT0,1236tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT7,296m2
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - HSMT0,1236tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - HSMT0,2063100m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT1,2282m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - HSMT12,1148m2
21Lát gạch chống trơn 300x300Chương V - HSMT0,654m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V - HSMT22,5878m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - HSMT75,1756m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - HSMT19,284m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT19,284m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT75,1756m2
27Cửa đi nhôm Việt Pháp,kính an toànChương V - HSMT2,88m2
28Khóa cửa đi đơn điểmChương V - HSMT1bộ
29Cửa sổ nhôm hệ Xingfa 5500Chương V - HSMT3,6m2
30Khóa bán nguyệt cửa sổChương V - HSMT2bộ
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - HSMT6,48m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - HSMT0,0632tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT2,3016m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - HSMT3,6m2
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20AChương V - HSMT1cái
36Đế chìm mặt che 2 công tắcChương V - HSMT1cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - HSMT3cái
38Đèn led bán nguyệt 40WChương V - HSMT2bộ
39Hạt công tắcChương V - HSMT2hạt
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Chương V - HSMT10m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - HSMT7m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - HSMT10m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - HSMT3m
44Máng tôn thu nướcChương V - HSMT9,5m
45Ống PVC D90Chương V - HSMT0,08100m
46Cút 135 độ PVC D90Chương V - HSMT4cái
47Cút 90 độ PVC D90Chương V - HSMT4cái
48Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - HSMT2cái
49Đai giữ ống, giữ phễuChương V - HSMT8cái
50Gia công và lắp đặt thép đỡ mángChương V - HSMT0,0079tấn
51Ống thoát nước D76Chương V - HSMT0,02100m
52Lắp đặt phễu thuChương V - HSMT1cái
53Cút 135 độ PVC D76Chương V - HSMT2cái
54Ống HPDE D25Chương V - HSMT0,05100m
55Lắp đặt vòi gạt D15Chương V - HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.516E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.503178E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, có quy mô, tính chất, cấp công trình tương tự như gói thầu này. Giá trị của hợp đồng ≥ 05 tỷ đồng; - Hợp đồng mà nhà thầu cung cấp phải là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm (2017; 2018; 2019; 2020; 2021) trở lại đây; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng + Phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (bản cung cấp là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực); - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành có liên quan đến kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng với chức danh là Chỉ huy trưởng công trình (Công trình này có quy mô, tính chất, cấp công trình tương tự như gói thầu đang xét).- Các tài liệu nêu trên phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành có liên quan đến kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng; Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng với chức danh là Cán bộ kỹ thuật thi công (Công trình này có quy mô, tính chất, cấp công trình tương tự như gói thầu đang xét).- Các tài liệu nêu trên phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.1
2 Ô tô chở vật liệu Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.2
4 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.2
5 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.2
6 Máy nén khí Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.1
7 Máy khoan phá đá Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.1
8 Máy uốn sắt thép Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.1
9 Máy cắt sắt thép Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.1
11 Máy kinh kỹ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->