Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương tỉnh và huyện bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 16:37:00 đến ngày 2022-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,010,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.516E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.503178E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, có quy mô, tính chất, cấp công trình tương tự như gói thầu này. Giá trị của hợp đồng ≥ 05 tỷ đồng; - Hợp đồng mà nhà thầu cung cấp phải là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm (2017; 2018; 2019; 2020; 2021) trở lại đây; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng + Phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (bản cung cấp là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực); - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành có liên quan đến kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng với chức danh là Chỉ huy trưởng công trình (Công trình này có quy mô, tính chất, cấp công trình tương tự như gói thầu đang xét).- Các tài liệu nêu trên phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành có liên quan đến kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng; Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng với chức danh là Cán bộ kỹ thuật thi công (Công trình này có quy mô, tính chất, cấp công trình tương tự như gói thầu đang xét).- Các tài liệu nêu trên phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chở vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan phá đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh kỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp trụ sở xã Hồng Sỹ, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương tỉnh và huyện bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh năng lực theo yêu cầu E-HSMT. - Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT - Yêu cầu nhà thầu cung cấp Thông báo về việc xác nhận nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước của cơ quan thuế, xác nhận nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/3/2022. - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hà Quảng
- Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- SĐT: 02063.862.151
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - SĐT: 02063.862.151 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Quảng - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - SĐT: 02063.862.141 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Quảng - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - SĐT: 02063.862.141 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc (xây mới) | |||
| 1 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 2,3617 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 10,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 43,478 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,2954 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 1,9699 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - HSMT | 2,1248 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 1,9981 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,9139 | 100m3 |
| 10 | Đào đất bằng thủ công | Chương V - HSMT | 13,5936 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 9,9878 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 21,6781 | m3 |
| 13 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,4226 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 2,1496 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 1,0104 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 1,9933 | 100m2 |
| 17 | Đào đất móng xây gạch | Chương V - HSMT | 2,1774 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng xây gạch, đá 4x6, mác 150 | Chương V - HSMT | 0,6222 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc, chiều dày | Chương V - HSMT | 4,5051 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 3,1142 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - HSMT | 20,8105 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - HSMT | 13,0592 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,446 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 2,6856 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 2,1728 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 27,8396 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,386 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,7431 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 2,3333 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 2,8399 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 1,1845 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 3,9485 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 56,8369 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 4,5862 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - HSMT | 4,6421 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - HSMT | 0,2946 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 2,6246 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,176 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,1712 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - HSMT | 0,3076 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 5,8414 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,2105 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,6558 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - HSMT | 0,9398 | 100m2 |
| 45 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Chương V - HSMT | 16,416 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch chỉ, chiều dày | Chương V - HSMT | 51,3895 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - HSMT | 46,7815 | m3 |
| 48 | Xây tường, chiều dày | Chương V - HSMT | 8,0642 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - HSMT | 18,0041 | m3 |
| 50 | Xây bậc cầu thang, bậc tam cấp, gạch chỉ, xi măng mác 50 | Chương V - HSMT | 3,6187 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V - HSMT | 2,1993 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 125,856 | m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 2,1993 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - HSMT | 3,257 | 100m2 |
| 55 | Gia công cửa mái | Chương V - HSMT | 0,1387 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 7,358 | m2 |
| 57 | Lắp đặt cửa mái | Chương V - HSMT | 0,1387 | tấn |
| 58 | Gia công giằng mái thép | Chương V - HSMT | 0,5039 | tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - HSMT | 0,5037 | tấn |
| 60 | Quét sika chống thấm mái sảnh | Chương V - HSMT | 12,2816 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 12,2816 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 12,2816 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - HSMT | 231,49 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - HSMT | 858,8826 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch chân tường,gạch 120x500, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 19,2384 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - HSMT | 691,5884 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 430,1952 | m2 |
| 68 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 30,76 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 45,1992 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 1.197,7428 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 1.090,3726 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 132,768 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 35,0164 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - HSMT | 378,6135 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 21,738 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 24,4477 | m2 |
| 77 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V - HSMT | 37,0448 | m2 |
| 78 | Gia công lan can cầu thang Inox | Chương V - HSMT | 0,1271 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can | Chương V - HSMT | 14,679 | m2 |
| 80 | Gia công hoa sắt cửa,ô thoáng hành lang bằng thép đặc 14x14 | Chương V - HSMT | 1,6531 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 22,61 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - HSMT | 80,7 | m2 |
| 83 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 5500,phụ kiện đồng bộ | Chương V - HSMT | 50,4 | m2 |
| 84 | Khóa cửa đi đơn điểm | Chương V - HSMT | 18 | bộ |
| 85 | Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 5500,phụ kiện đồng bộ | Chương V - HSMT | 74,4 | m2 |
| 86 | Khóa bán nguyệt cửa sổ | Chương V - HSMT | 28 | bộ |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - HSMT | 124,8 | m2 |
| 88 | Vách kính nhôm Xingfa hệ 5500,phụ kiện đồng bộ | Chương V - HSMT | 24,636 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V - HSMT | 24,636 | m2 |
| 90 | Đèn led mặt vuông ốp trần | Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 91 | Đèn led bán nguyệt 40W,dài 1,2m | Chương V - HSMT | 24 | bộ |
| 92 | Đèn led mặt tròn ốp trần | Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp tủ điện | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A-380V | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-220V | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - HSMT | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Chương V - HSMT | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Chương V - HSMT | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - HSMT | 240 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - HSMT | 420 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - HSMT | 400 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Chương V - HSMT | 12 | hộp |
| 106 | Đế chìm mặt che 2 công tắc | Chương V - HSMT | 13 | cái |
| 107 | Đế chìm mặt che 1 công tắc | Chương V - HSMT | 11 | cái |
| 108 | Đế chìm mặt che 3 công tắc | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - HSMT | 24 | cái |
| 110 | Chiết áp quạt | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 111 | Hạt công tắc | Chương V - HSMT | 45 | hạt |
| 112 | Lồng chắn rác | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp thu nước | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 114 | Đai giữ ống | Chương V - HSMT | 48 | cái |
| 115 | Ống thoát PVC D90 | Chương V - HSMT | 0,9 | 100m |
| 116 | Cút PVC D90 | Chương V - HSMT | 9 | cái |
| 117 | Chếch PVC D90 | Chương V - HSMT | 18 | cái |
| 118 | Máng tôn Suntek rộng 400 | Chương V - HSMT | 83 | m |
| 119 | Đai thép giữ máng | Chương V - HSMT | 0,0687 | tấn |
| 120 | Ống PVC D110 | Chương V - HSMT | 0,45 | 100m |
| 121 | Ống PVC D76 | Chương V - HSMT | 0,34 | 100m |
| 122 | Ống PVC D50 | Chương V - HSMT | 0,3 | 100m |
| 123 | Ống PVC D34 | Chương V - HSMT | 0,24 | 100m |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - HSMT | 14 | cái |
| 125 | Cút 90 độ PVC D34 | Chương V - HSMT | 24 | cái |
| 126 | Cút 90 độ PVC D76x76 | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 127 | Cút 90 độ PVC D110x110 | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 128 | Tê PVC D76x76 | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| 129 | Tê PVC D110x110 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 130 | Tê PVC D110x34 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 131 | Chếch nhựa PVC D76-D110 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 132 | Tê chếch nhựa PVC D76-D110 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 133 | Tê chếch nhựa PVC D76-D34 | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 134 | Côn thu PVC D76x34 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 135 | Côn thu PVC D110x34 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 136 | Xi phông nhựa PVC D76 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 137 | Ống nhựa hàn nhiệt HDPE D25 | Chương V - HSMT | 0,5 | 100m |
| 138 | Cút nhựa hàn nhiệt HPDE D25 | Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 139 | Cút ren trong HPDE D25 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van phao điện D20 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V - HSMT | 50 | m |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt máy bơm thả chìm 1,1KW-220V | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Chương V - HSMT | 0,25 | 100m |
| 145 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Chương V - HSMT | 0,35 | 100m |
| 146 | Cút nhựa hàn nhiệt D40 | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 147 | Chếch nhựa hàn nhiệt D40 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 148 | Tê nhựa hàn nhiệt D40x40x40 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 149 | Tê nhựa ren trong D25x20x25 | Chương V - HSMT | 15 | cái |
| 150 | Tê nhựa hàn nhiệt D25x20x25 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 151 | Tê nhựa hàn nhiệt D40x25x40 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 152 | Cút nhựa 90 độ D40x20 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 153 | Cút nhựa 90 độ D25x20 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 154 | Cút nhựa ren trong D25 | Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 155 | Kép thép tráng kẽm D32 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 156 | Kép thép tráng kẽm D15 | Chương V - HSMT | 28 | cái |
| 157 | Bịt PPR D25 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 158 | Van khóa nhựa D40 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 159 | Van khóa nhựa D20 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi xịt sàn | Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa +chân chậu | Chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi+phụ kiện | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V - HSMT | 1 | bể |
| 167 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt bầu sứ | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 170 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Chương V - HSMT | 150 | m |
| 171 | Dây tiếp địa 12 | Chương V - HSMT | 42 | m |
| 172 | Gia công cọc tiếp địa | Chương V - HSMT | 0,0715 | tấn |
| 173 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - HSMT | 0,5 | 10 cọc |
| 174 | Bật sắt | Chương V - HSMT | 130 | cái |
| 175 | Đào rãnh bằng máy đào | Chương V - HSMT | 0,2517 | 100m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 4,9771 | m3 |
| 177 | Xây rãnh,hố thu nước bằng gạch chỉ | Chương V - HSMT | 5,6232 | m3 |
| 178 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - HSMT | 76,4816 | m2 |
| 179 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 3,42 | m3 |
| 180 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - HSMT | 0,2986 | tấn |
| 181 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - HSMT | 0,6219 | 100m2 |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 82 | cấu kiện |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,1271 | 100m3 |
| 184 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,836 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 2,1211 | m3 |
| 187 | Công tác gia công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,2246 | tấn |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,1497 | 100m2 |
| 189 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 3,2393 | m3 |
| 190 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 28,4496 | m2 |
| 191 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,72 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - HSMT | 0,0442 | tấn |
| 193 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 6 | cấu kiện |
| 195 | Bình bột chữa cháy MTZ4 ABC bột chữa cháy ABC Na2SO4,trọng lượng 4kg | Chương V - HSMT | 4 | bình |
| 196 | Bình khí chữa cháy MT3,trọng lượng 3kg | Chương V - HSMT | 2 | bình |
| 197 | Tủ đựng bình chữa cháy (40x60x22cm) | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 198 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| B | Hạng mục: Nhà làm việc (cải tạo) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - HSMT | 2,889 | 100m2 |
| 2 | Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - HSMT | 16,0776 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - HSMT | 64,3104 | m2 |
| 4 | Phá 20% lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - HSMT | 111,0404 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V - HSMT | 444,1616 | m2 |
| 6 | Phá 20% lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - HSMT | 163,1512 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V - HSMT | 652,6048 | m2 |
| 8 | Phá 20% lớp vữa trát trần | Chương V - HSMT | 80,3574 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V - HSMT | 321,4298 | m2 |
| 10 | Phá 20% lớp vữa trát dầm | Chương V - HSMT | 8,6293 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V - HSMT | 34,5171 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - HSMT | 0,592 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - HSMT | 24,48 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - HSMT | 138,792 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - HSMT | 255,599 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền granito | Chương V - HSMT | 29,7162 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch hoa cũ | Chương V - HSMT | 359,7864 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - HSMT | 27,1776 | m2 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - HSMT | 9,4882 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - HSMT | 9,0814 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - HSMT | 9,08 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,985 | tấn |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - HSMT | 66,912 | m2 |
| 24 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,8702 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 11,88 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 11,88 | m2 |
| 27 | Xây thêm hai bên tường thu hồi, gạch chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V - HSMT | 1,881 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Chương V - HSMT | 34,2 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - HSMT | 114,1336 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - HSMT | 16,0776 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - HSMT | 193,7272 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 8,6293 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 80,3574 | m2 |
| 34 | Ốp gạch chân tường,gạch 120x500 | Chương V - HSMT | 27,1776 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 1.386,392 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 651,056 | m2 |
| 37 | Gia công lan can cầu thang Inox | Chương V - HSMT | 0,3407 | tấn |
| 38 | Trụ cầu thang D110 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp dựng lan can | Chương V - HSMT | 27,558 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 11,151 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 18,5652 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - HSMT | 359,7864 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 5500,phụ kiện đồng bộ | Chương V - HSMT | 49,32 | m2 |
| 44 | Khóa cửa đi đơn điểm | Chương V - HSMT | 15 | bộ |
| 45 | Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 5500,phụ kiện đồng bộ | Chương V - HSMT | 70,68 | m2 |
| 46 | Khóa bán nguyệt cửa sổ | Chương V - HSMT | 22 | bộ |
| 47 | Vách kính nhôm Xingfa | Chương V - HSMT | 18,792 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - HSMT | 120 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách kính | Chương V - HSMT | 18,792 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,3444 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 109,152 | m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 1,3294 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - HSMT | 2,8529 | 100m2 |
| 54 | Đèn led bán nguyệt 40W | Chương V - HSMT | 29 | bộ |
| 55 | Đèn led mặt tròn ốp trần | Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 56 | Quạt trần điện cơ | Chương V - HSMT | 14 | cái |
| 57 | Lắp tủ điện | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A-380V | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-220V | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - HSMT | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Chương V - HSMT | 75 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Chương V - HSMT | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - HSMT | 240 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - HSMT | 420 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - HSMT | 400 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - HSMT | 14 | hộp |
| 68 | Đế chìm mặt che 2 công tắc | Chương V - HSMT | 13 | cái |
| 69 | Đế chìm mặt che 1 công tắc | Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 70 | Đế chìm mặt che 3 công tắc | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 71 | Chiết áp quạt | Chương V - HSMT | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - HSMT | 28 | cái |
| 73 | Hạt công tắc | Chương V - HSMT | 40 | hạt |
| 74 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt bầu sứ | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 77 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - HSMT | 160 | m |
| 78 | Bật sắt | Chương V - HSMT | 130 | cái |
| 79 | Lồng chắn rác | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp thu nước | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 81 | Đai giữ ống | Chương V - HSMT | 48 | cái |
| 82 | Ống thoát PVC D90 | Chương V - HSMT | 1,06 | 100m |
| 83 | Cút PVC D90 | Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 84 | Tê PVC D90 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 85 | Chếch PVC D90 | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| 86 | Máng tôn Suntek rộng 400 | Chương V - HSMT | 76 | m |
| 87 | Đai thép giữ máng | Chương V - HSMT | 0,0687 | tấn |
| 88 | Bình bột chữa cháy MTZ4 ABC bột chữa cháy ABC Na2SO4,trọng lượng 4kg | Chương V - HSMT | 4 | bình |
| 89 | Bình khí chữa cháy MFT3,trọng lượng 3kg | Chương V - HSMT | 2 | bình |
| 90 | Tủ đựng bình chữa cháy (40x60x22cm) | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 91 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| C | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 33,4178 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 2,536 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,1517 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,1268 | 100m2 |
| 5 | Phá 10% lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - HSMT | 18,9222 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ 90% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - HSMT | 170,2998 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - HSMT | 17,1798 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 189,222 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - HSMT | 7,5636 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - HSMT | 7,5636 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - HSMT | 7,5636 | m3 |
| 12 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Chương V - HSMT | 6,4315 | m3 |
| 13 | Xây hàng rào, vữa XM mác 50 | Chương V - HSMT | 10,7412 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - HSMT | 185,0004 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V - HSMT | 25,2688 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 210,2692 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V - HSMT | 0,6503 | 100m2 |
| 18 | gia công cốt thép tấm đan | Chương V - HSMT | 0,4774 | tấn |
| 19 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - HSMT | 0,9443 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - HSMT | 144 | cái |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 60,672 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Chương V - HSMT | 5,85 | m2 |
| 23 | Phá dỡ trụ gạch | Chương V - HSMT | 0,158 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - HSMT | 7,776 | m2 |
| 25 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,5343 | m3 |
| 26 | Xây biển tên,vữa XM mác 50 | Chương V - HSMT | 1,1508 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - HSMT | 5,04 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 5,04 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - HSMT | 22,7888 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Chương V - HSMT | 0,1935 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 12,7052 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cổng | Chương V - HSMT | 8,1 | m2 |
| 33 | Bộ chữ hợp kim nhôm màu vàng gương hoặc đồng (bao gồm chữ và chi phí lắp đặt) | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Đào đất để san nền | Chương V - HSMT | 9,5781 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 8,4762 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - HSMT | 8,4762 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - HSMT | 8,4762 | 100m3 |
| 38 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 16,9524 | 100m3 |
| 39 | Lót nilong chống mất nước | Chương V - HSMT | 1,31 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - HSMT | 13,1 | m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 1,2288 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,8192 | m3 |
| 43 | Xây bó vỉa | Chương V - HSMT | 1,9712 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Chương V - HSMT | 9,472 | m2 |
| D | Hạng mục: Nhà bếp + ăn (cải tạo) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát trụ | Chương V - HSMT | 8,448 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ | Chương V - HSMT | 8,448 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - HSMT | 77,6904 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Chương V - HSMT | 77,6904 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V - HSMT | 114,68 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - HSMT | 37,1712 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V - HSMT | 37,1712 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V - HSMT | 7,2464 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V - HSMT | 7,2464 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - HSMT | 63,5184 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - HSMT | 24,8 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện,nước | Chương V - HSMT | 2 | công |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - HSMT | 11,88 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - HSMT | 3,1592 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - HSMT | 88,6512 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,456 | tấn |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - HSMT | 24,288 | m2 |
| 18 | Xây thêm thu hồi, gạch chì, vữa XM mác 50 | Chương V - HSMT | 0,616 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Chương V - HSMT | 11,2 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 11,2 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,1061 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 29,136 | m2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,5663 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - HSMT | 0,9715 | 100m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 12,144 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - HSMT | 63,5184 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Chương V - HSMT | 43,416 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch tường trong nhà,gạch 300x600 | Chương V - HSMT | 71,872 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - HSMT | 4,3005 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - HSMT | 8,448 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - HSMT | 77,6904 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 37,1712 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 7,2464 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 132,2512 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 172,2768 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm hệ Xingfa 5500 | Chương V - HSMT | 9 | m2 |
| 37 | Khóa cửa đi đơn điểm | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa 5500 | Chương V - HSMT | 12,8 | m2 |
| 39 | Khóa bán nguyệt cửa sổ | Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - HSMT | 21,8 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - HSMT | 0,2112 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - HSMT | 6,944 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - HSMT | 12,8 | m2 |
| 44 | Lắp tủ điện | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A-380V | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đế chìm mặt che 2 công tắc | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 47 | Đế chìm mặt che 1 công tắc | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Chương V - HSMT | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Chương V - HSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - HSMT | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - HSMT | 65 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - HSMT | 50 | m |
| 54 | Đèn led bán nguyệt 40W | Chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Đèn led mặt tròn ốp trần | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Quạt trần điện cơ | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 58 | Hạt công tắc | Chương V - HSMT | 9 | hạt |
| 59 | Lắp đặt chiết áp quạt | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - HSMT | 3 | hộp |
| 61 | Ống PVC D90 | Chương V - HSMT | 0,168 | 100m |
| 62 | Cút 90 độ PVC D90 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 63 | Cút 135 độ PVC D90 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 65 | Đai giữ ống, giữ phễu | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| 66 | Gia công thép đặc | Chương V - HSMT | 0,012 | tấn |
| E | Hạng mục: Nhà bếp (xây mới) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 5,694 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - HSMT | 0,438 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - HSMT | 6,9459 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,5082 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0109 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,1003 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - HSMT | 1,056 | m3 |
| 10 | Xây tường, chiều dày | Chương V - HSMT | 11,1817 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,7349 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0295 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,0246 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - HSMT | 0,1149 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,1236 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 7,296 | m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,1236 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - HSMT | 0,2063 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 1,2282 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - HSMT | 12,1148 | m2 |
| 21 | Lát gạch chống trơn 300x300 | Chương V - HSMT | 0,654 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 22,5878 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - HSMT | 75,1756 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - HSMT | 19,284 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 19,284 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 75,1756 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm Việt Pháp,kính an toàn | Chương V - HSMT | 2,88 | m2 |
| 28 | Khóa cửa đi đơn điểm | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa 5500 | Chương V - HSMT | 3,6 | m2 |
| 30 | Khóa bán nguyệt cửa sổ | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - HSMT | 6,48 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - HSMT | 0,0632 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 2,3016 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - HSMT | 3,6 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đế chìm mặt che 2 công tắc | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 38 | Đèn led bán nguyệt 40W | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Hạt công tắc | Chương V - HSMT | 2 | hạt |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Chương V - HSMT | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - HSMT | 7 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - HSMT | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - HSMT | 3 | m |
| 44 | Máng tôn thu nước | Chương V - HSMT | 9,5 | m |
| 45 | Ống PVC D90 | Chương V - HSMT | 0,08 | 100m |
| 46 | Cút 135 độ PVC D90 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 47 | Cút 90 độ PVC D90 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 49 | Đai giữ ống, giữ phễu | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 50 | Gia công và lắp đặt thép đỡ máng | Chương V - HSMT | 0,0079 | tấn |
| 51 | Ống thoát nước D76 | Chương V - HSMT | 0,02 | 100m |
| 52 | Lắp đặt phễu thu | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cút 135 độ PVC D76 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 54 | Ống HPDE D25 | Chương V - HSMT | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.516E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.503178E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, có quy mô, tính chất, cấp công trình tương tự như gói thầu này. Giá trị của hợp đồng ≥ 05 tỷ đồng; - Hợp đồng mà nhà thầu cung cấp phải là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm (2017; 2018; 2019; 2020; 2021) trở lại đây; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng + Phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (bản cung cấp là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực); - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành có liên quan đến kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng với chức danh là Chỉ huy trưởng công trình (Công trình này có quy mô, tính chất, cấp công trình tương tự như gói thầu đang xét).- Các tài liệu nêu trên phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành có liên quan đến kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng; Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng với chức danh là Cán bộ kỹ thuật thi công (Công trình này có quy mô, tính chất, cấp công trình tương tự như gói thầu đang xét).- Các tài liệu nêu trên phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 1 |
| 2 | Ô tô chở vật liệu | Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 2 |
| 6 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 1 |
| 7 | Máy khoan phá đá | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 1 |
| 8 | Máy uốn sắt thép | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt thép | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 1 |
| 11 | Máy kinh kỹ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi