Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613045-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220566245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 16:31:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,073,606,074 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.151.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.302.000.000 VND.- Tương tự về độ phức tạp: Lắp đặt tuyến ống cấp nước có đường kính ống HDPE ≥ D225.- Tương tự về bản chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) ≥ cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.151.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.302.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) ≥ hạng III, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) ≥ hạng III, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp nước từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3,0 Hp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ D250 mm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,40 m³
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị khoan băng đường
- Đặc điểm thiết bị Đường kính ≥ D315 mm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng tuyến ống cấp nước D225 đê Phước Lương
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp nước Nhơn Trạch, KCN Nhơn Trạch, đường Trần Phú, thị trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại : 02513.560.574 - Fax: 02513.560.031
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP nước và xây dựng Hoàng Long - Địa chỉ: Số 29/03 đường Đô Đốc Long, phường Tân Qúy, quận Tân Phú, TP. HCM. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung Tâm Tư vấn - Quy hoạch - Kiểm định Xây dựng Đồng Nai - Địa chỉ: Số 38 Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ngân Hải - Địa chỉ: Số 6/12, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Vạn Trí Việt - Địa chỉ: Số 142, đường Trương Định, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp nước Nhơn Trạch, KCN Nhơn Trạch, đường Trần Phú, thị trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại : 02513.560.574 - Fax: 02513.560.031


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu xác định tính hợp lệ của nhà thầu (là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ): Tài liệu chứng minh nhà thầu nộp bảo hiểm xã hội cho lao động năm 2021 2. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 3. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) ≥ hạng III (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh). 4. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp nước Nhơn Trạch, KCN Nhơn Trạch, đường Trần Phú, thị trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại : 02513.560.574 - Fax: 02513.560.031
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần cấp nước Nhơn Trạch - Địa chỉ: KCN Nhơn Trạch, đường Trần Phú, thị trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại : 02513.560.574 - Fax: 02513.560.031
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. 0251.3822505
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần cấp nước Nhơn Trạch - Địa chỉ: KCN Nhơn Trạch, đường Trần Phú, thị trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại : 02513.560.574 - Fax: 02513.560.031
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần đào đắp, hoàn trả
1Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,96m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,149100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V606,388m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V19,995100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,37510m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,37510m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,14m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,029100m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,247100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,18tấn
B Hạng mục 2: Phần lắp đặt
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V29,64100m
2Lắp đặt mối nối mềm nong khiềng, đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
3Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 225x160mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
4Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 225x110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
5Lắp đặt tê gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính 200x150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
6Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
7Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8bộ
8Lắp đặt vòng đai mặt bích thép, đường kính ống 225mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cặp bích
9Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3bộ
10Lắp đặt vòng đai mặt bích thép, đường kính ống 160mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,5cặp bích
11Lắp đặt cút nhựa HDPE 22 độ 5 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
12Lắp đặt cút thép 45 độ bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8cái
13Lắp đặt cút thép 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
14Lắp đặt ống thép đúc bằng phương pháp hàn đường kính ống D219mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,43100m
15Lắp đặt bích thép hàn, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18cặp bích
16Lắp đặt mối nối mềm nong khiềng, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
17Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4bộ
18Lắp đặt vòng đai mặt bích thép, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cặp bích
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225x110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
23Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
26Nắp chụp vanTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7cái
27Ống cơi vanTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5cái
28Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 225x25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
29Hai đầu răng D25 INOXTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
31Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
32Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V30,07100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 225mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V30,07100m
34Súc xả tuyến ống (tạm tính 5 lần thể tích ống)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V472,099m3
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V32,724m2
36Đai neo ốngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V23bộ
37Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm - 200mm, Khoan ngầm trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,11100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.151.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.302.000.000 VND.- Tương tự về độ phức tạp: Lắp đặt tuyến ống cấp nước có đường kính ống HDPE ≥ D225.- Tương tự về bản chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) ≥ cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.151.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.302.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) ≥ hạng III, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) ≥ hạng III, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp nước từ cấp III trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước, động cơ diezel Công suất ≥ 3,0 Hp1
2 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng ≥ 70 kg1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
4 Máy gia nhiệt Công suất ≥ D250 mm2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,40 m³1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
7 Thiết bị khoan băng đường Đường kính ≥ D315 mm1
8 Máy phát điện Công suất ≥ 2 KVA1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW2
10 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->