Gói thầu: Gói thầu số 1: chi phí xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611198-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: chi phí xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ xã hội Công đoàn Ngân hàng Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 21:44:00 đến ngày 2022-06-13 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,946,926,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0421E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng (Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: chi phí xây dựng + thiết bị Trường Tiểu học Đan Thượng 1, huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ xã hội Công đoàn Ngân hàng Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có lĩnh vực ngành nghề xây dựng công trình dân dụng; - Đăng ký năng lực hoạt động xây dựng: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực “thi công xây dựng công trình dân dụng, thi công lắp đặt thiết bị công trình, hạng III trở lên”, (Trường hợp Nhà thầu đang nộp hồ sơ xin cấp/đổi/cấp lại… thì phải chứng minh bằng các giấy nộp/hẹn hồ sơ và cam kết sẽ cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho BMT nếu được vào thương thảo hợp đồng) Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc hoặc bản sao chứng thực để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 8513168 Fax: 0243 8511419 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 0243 8513168 Fax: 02438511419. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Chính sách - Pháp Luật - Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Chính sách - Pháp Luật - Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.065,1246 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 612,0576 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 676,2922 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,4 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (25% diện tích bong tróc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,5372 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (25% diện tích bong tróc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,744 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 (25% diện tích bong tróc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,0144 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,74 | m |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.677,1822 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 634,4968 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2514 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,544 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm hệ, cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6.38 mm (Phụ kiện đầy đủ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,24 | m2 |
| 15 | Cửa sổ nhôm hệ, cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6.38 mm (Phụ kiện đầy đủ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 16 | Bù chênh kính 5mm lên 6.38 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,4 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2586 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2586 | m3 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2247 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7986 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9272 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng bẳng thủ công (Đào thủ công 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9294 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,304 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9475 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4703 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3918 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4162 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,0914 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6905 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2618 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9554 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,216 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Từ cos -2.45 Đến cos -1.25) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9323 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Từ cos -1.25 Đến cos -0.10) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6073 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6425 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1531 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0362 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1981 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0596 | tấn |
| 22 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 23 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3927 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,527 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2577 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2911 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2146 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6558 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3006 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4408 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8352 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5609 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9969 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1647 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5112 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3248 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,5561 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8041 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2132 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0166 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2837 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1151 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5619 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6876 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4848 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3022 | tấn |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | 1 cấu kiện |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0405 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0405 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,4 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,651 | m3 |
| 57 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1149 | m3 |
| 58 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7696 | m3 |
| 59 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6332 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,2068 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.388,4244 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 601,498 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,4344 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,14 | m |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6224 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 545,088 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 783,9324 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.329,0204 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,0844 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,8268 | m2 |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,8268 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 617,7812 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,5376 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,306 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,268 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường lớp học | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,832 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,67 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,496 | m2 |
| 79 | Thi công vách compact trong nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,732 | m2 |
| 80 | Thi công bàn đá nhà vệ sinh (mặt đá granite bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,936 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4529 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,66 | m |
| 83 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,09 | md |
| 84 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6133 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,5546 | m2 |
| 87 | Sản xuất và lắp dựng thang khỉ lên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Sản xuất và lắp đặt nắp đậy ô lên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Cửa đi nhôm hệ, cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6.38 mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,56 | m2 |
| 90 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,84 | m2 |
| 91 | Vách kính nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,32 | m2 |
| 92 | Bù chênh kính 5mm lên 6.38 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,72 | m2 |
| 93 | Lắp đặt máy chiếu (phụ kiện, dây dẫn đồng bộ đi kèm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ti vi (phụ kiện, dây dẫn đồng bộ đi kèm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7459 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,793 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt tủ điện 400x300x250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện âm tường, 10 mudule MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tủ |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 2x18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ốp trần, lắp nổi Led 220V/12W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 725,4 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 728 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt Box điện nhẹ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt thiết bị mạng, thiết bị Modem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Cài đặt, khai báo thiết bị. Thiết bị : Modem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Switch 16P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 126 | Kéo dải cáp UTP CAT 6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 1 km cáp |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 129 | Máy bơm nước lên téc P=750W,lưu lượng 1,2-5,4 m3/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 130 | Cung cấp lắp đặt gương soi nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3024 | m2 |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phễu thu D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cầu thu mưa D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25-20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê đều PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt nút bịt 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 160 | Lắp đặt kép inox 304 D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê inox 304 D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm PN6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm PN6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm PN6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm PN6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 168 | Bịt trơn uPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 169 | Bịt trơn uPVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Bịt trơn uPVC D42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt si phông uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y đều uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y đều uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y đều uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y thu uPVC D110-60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y thu uPVC D90-60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt Côn thu uPVC D60-42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 184 | Lắp bịt xả thông tắc D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Lắp bịt xả thông tắc 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Bình chữa cháy xách tay loại 8kg bột ABC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 187 | Bình chữa cháy xách tay loại 5kg khí CO2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 188 | Bộ nội Quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Tủ PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt quả cầu chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 192 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 193 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 194 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2125 | m3 |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2125 | m3 |
| 196 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 197 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải nilong chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 975 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m3 |
| 3 | Cắt mạch bê tông làm khe lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 398,5 | m |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2897 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2092 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9315 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,808 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3228 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,035 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1245 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3935 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8755 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8646 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 451,4135 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 451,4135 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2343 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4686 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3741 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5856 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1123 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2482 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1228 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1545 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0748 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4114 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8124 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0279 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0279 | 100m3 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7306 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,3775 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,626 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6871 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8504 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,0528 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3685 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,112 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4635 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5275 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0763 | 100m3 |
| 12 | Biển nhà tài trợ gắn tường nhà lớp học | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7296 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1216 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,113 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9924 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9924 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9228 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3304 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy chiếu +màn máy chiếu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Bàn giáo viên+ghế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Bàn đôi học sinh+ghế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bộ |
| 4 | Bảng trượt đa năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Ti vi 55 Inch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0421E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng (Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật nước | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
| 3 | Máy tời hoặc vận thăng | Tời kéo vật liệu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Khoan phá kết cấu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 10 | Máy thuỷ bình | Đo cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi