Gói thầu: GÓI THẦU SỐ 04: THI CÔNG XÂY DỰNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU SỐ 04: THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 16:27:00 đến ngày 2022-06-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,014,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1946606E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1042018E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.575.082.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.150.165.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).-Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành điện.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ sư điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Cấp thoát nước- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ sư cơ khí của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ sư an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát thi công và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ sư kiểm tra chất lượng VLXD của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - 12 Thợ nề xây dựng- 6 Thợ cơ khí- 2 Thợ điện nước- 3 Thợ sơn- 2 Thợ vận hành máy+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn - 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn - 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi - 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi - 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - 0,85 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - 0,85 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài - 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời điện - 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện - 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng lồng - 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng - 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi - 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng người độ cao lớn nhất 20m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng người độ cao lớn nhất 20m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU SỐ 04: THI CÔNG XÂY DỰNG HẠNG MỤC SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT – HÀN, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG THUỘC CÔNG TRÌNH CẢI TẠO, SỬA CHỮA, BẢO TRÌ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT – HÀN, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu tại Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU ( Bản Scan HSMT đính kèm ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn; Địa chỉ: Đô thị Đại học Đà Nẵng, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Hòa Quý, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: (0236)3667117 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đô thị Đại học Đà Nẵng, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Hòa Quý, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: (0236)3667117 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đô thị Đại học Đà Nẵng, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Hòa Quý, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: (0236)3667117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đô thị Đại học Đà Nẵng, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Hòa Quý, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: (0236)3667117 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm alu + khung xương trên mái | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 163,4455 | m2 |
| 2 | Đục, vệ sinh cạo bỏ lớp vữa bảo vệ và lớp chống thấm cũ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 244,15 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp lấy sáng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3942 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung sắt mái chóp lấy sáng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1813 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,8725 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 64,97 | m2 |
| 7 | Xử lý các vết nứt chân chim, nứt bề mặt bằng keo trám khe nứt gốc PU đàn hồi vĩnh viễn SIKA FLEX CONTRUCTION | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,6 | md |
| 8 | Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | ống |
| 9 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 196,785 | m2 |
| 11 | Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,9679 | 100m2 |
| 12 | Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex TH | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 117,45 | m |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 244,99 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 196,785 | m2 |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium vào tường dày 4mm độ phủ nhôm 0,21mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 181,593 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3334 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32,8 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3334 | tấn |
| 19 | Lợp mái che bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate đặc ruột dày 5mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3942 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,0544 | 100m2 |
| 21 | Đục, vệ sinh cạo bỏ lớp vữa bảo vệ và lớp chống thấm cũ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 568,9475 | m2 |
| 22 | Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | ống |
| 23 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 568,9475 | m2 |
| 25 | Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,6895 | 100m2 |
| 26 | Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex TH | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 179,9 | m |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 568,9475 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 568,9475 | m2 |
| 29 | Roan keo đường viền alu đỉnh tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 157,13 | md |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 37,302 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 98,725 | m2 |
| 32 | Đóng trần thả bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiêu chuẩn phủ PVC 9mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 98,725 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 96,48 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 96,48 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 96,48 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,9242 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5596 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5596 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 59,64 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5596 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm có cùm chống bão | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,0321 | 100m2 |
| 42 | GCLD máng xối inox 304/2B khổ 590mm dày 0,8mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,2 | md |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 2,0mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,147 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 45 | Quả cầu chắn rác inox D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,8159 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 38,911 | m3 |
| 48 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,9337 | tấn |
| 49 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1183 | tấn |
| 50 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,3929 | m3 |
| 51 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,3929 | 1m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,3929 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 146,3574 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TRUNG TÂM PHỤC VỤ SINH VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm alu + khung xương trên mái | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.286,328 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,072 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,072 | 1m2 |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium mái đón dày 4mm độ phủ nhôm 0,21mm, khung xương thép hộp 30x30x1,2mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.286,328 | m2 |
| 5 | GCLD cửa đi chính khung nhôm bản lề sàn kính cường lực 12mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,37 | m2 |
| 6 | GCLD kính cường lực 8mm bảo vệ xung quanh nhà | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 28,284 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 65,996 | m2 |
| 9 | GCLD lan can thép hộp mạ kẽm cao 1050mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 28,284 | m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 65,996 | 1m2 |
| 11 | Xứ lý keo tạo vị trí giáp giữa mái tôn và mái tôn lấy sáng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 175 | md |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30,045 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,8633 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,2485 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,2129 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,2129 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,2129 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 368,784 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm có cùm chống bão | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,2485 | 100m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn lấy sáng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,952 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 53,76 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6193 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6193 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 44,16 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm có cùm chống bão | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,2672 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái tôn lấy sáng (lợp lại tôn cũ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,952 | 100m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,466 | m2 |
| 16 | Đục tường, sàn để tạo rãnh -Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 31,53 | m |
| 17 | Lợp tôn phẳng tè mái dày 0,4mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6065 | 100m2 |
| 18 | Keo silicon chống thấm nước vị trí tiếp giáp giữa tôn tè và tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | kg |
| 19 | Đục, vệ sinh cạo bỏ lớp vữa bảo vệ và lớp chống thấm cũ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 355,194 | m2 |
| 20 | Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 56 | ống |
| 21 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 56 | cái |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 355,194 | m2 |
| 23 | Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,5519 | 100m2 |
| 24 | Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex TH | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 395,24 | m |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 355,194 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 355,194 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 374,6588 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 91,08 | m2 |
| 29 | Đục, vệ sinh cạo bỏ lớp vữa bảo vệ và lớp chống thấm cũ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 91,08 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ mũ che khe lún | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,606 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,06 | m2 |
| 33 | Xử lý chống thấm khe lún | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 59,99 | md |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 102,212 | m2 |
| 35 | Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,0221 | 100m2 |
| 36 | Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex TH | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 55,66 | m |
| 37 | Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | ống |
| 38 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất mũ che khe lún | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 40 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt mũ che khe lún | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,84 | 1m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 91,08 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa mác 75 (lát lại gạch cũ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 91,08 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 70,5125 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp xà bần tôn nền | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,1025 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 2,0mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 43 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 36 | cái |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 63,2125 | m2 |
| 52 | Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6321 | 100m2 |
| 53 | Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex TH | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 113,5 | m |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 63,2125 | m2 |
| 55 | Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20 | ống |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 tôn nền | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,1025 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 70,5125 | m2 |
| 58 | Lắp đặt xí bệt và phụ kiện (tận dụng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi xịt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 64 | Tháo dỡ trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 48,9375 | m2 |
| 65 | Làm trần thả bằng tấm nhựa PVC 60x60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 48,9375 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 717,5118 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 478,3412 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2.391,706 | m2 |
| 69 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,2485 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 34,3119 | m3 |
| 71 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,0451 | tấn |
| 72 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,264 | tấn |
| 73 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,1218 | 10m2 |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20,7167 | 100m2 |
| 75 | Hút hầm tự hoại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 102,5136 | m3 |
| 76 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32,2838 | m3 |
| 77 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32,2838 | 1m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32,2838 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 193,7028 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,2485 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,2129 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,2129 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,2129 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 368,784 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm có cùm chống bão | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,2485 | 100m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn lấy sáng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,952 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 53,76 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6193 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6193 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 44,16 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm có cùm chống bão | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,2672 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái tôn lấy sáng (lợp lại tôn cũ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,952 | 100m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,466 | m2 |
| 16 | Đục tường, sàn để tạo rãnh -Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 31,53 | m |
| 17 | Lợp tôn phẳng tè mái dày 0,4mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6065 | 100m2 |
| 18 | Keo silicon chống thấm nước vị trí tiếp giáp giữa tôn tè và tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | kg |
| 19 | Đục, vệ sinh cạo bỏ lớp vữa bảo vệ và lớp chống thấm cũ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 355,194 | m2 |
| 20 | Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 56 | ống |
| 21 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 56 | cái |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 355,194 | m2 |
| 23 | Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,5519 | 100m2 |
| 24 | Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex TH | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 187,47 | m |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 355,194 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 355,194 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 374,6588 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 91,08 | m2 |
| 29 | Đục, vệ sinh cạo bỏ lớp vữa bảo vệ và lớp chống thấm cũ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 91,08 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ mũ che khe lún | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,606 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,06 | m2 |
| 33 | Xử lý chống thấm khe lún | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 59,99 | md |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 102,212 | m2 |
| 35 | Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,0221 | 100m2 |
| 36 | Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex TH | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 55,66 | m |
| 37 | Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | ống |
| 38 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất mũ che khe lún | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 40 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt mũ che khe lún | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,84 | 1m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 91,08 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa mác 75 (lát lại gạch cũ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 91,08 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 72,9225 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp xà bần tôn nền | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,5845 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 2,0mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 45 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 36 | cái |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 88,4975 | m2 |
| 52 | Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,885 | 100m2 |
| 53 | Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex TH | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 158,9 | m |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 88,4975 | m2 |
| 55 | Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 28 | ống |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 tôn nền | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,5845 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 72,9225 | m2 |
| 58 | Lắp đặt xí bệt và phụ kiện (tận dụng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi xịt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 64 | Tháo dỡ trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 68,5125 | m2 |
| 65 | Làm trần thả bằng tấm nhựa PVC 60x60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 68,5125 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 800,3118 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 533,5412 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2.667,706 | m2 |
| 69 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16,5157 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 33,4408 | m3 |
| 71 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,2534 | tấn |
| 72 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,7008 | tấn |
| 73 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,3652 | 10m2 |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20,7167 | 100m2 |
| 75 | Hút hầm tự hoại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 102,5136 | m3 |
| 76 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32,8381 | m3 |
| 77 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32,8381 | 1m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32,8381 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 197,0286 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm alu + khung xương | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 94,335 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,117 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,14 | m2 |
| 4 | Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | ống |
| 5 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,73 | m2 |
| 7 | Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,73 | 100m2 |
| 8 | Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex TH | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30,6 | m |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,73 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,73 | m2 |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium vào tường dày 4mm độ phủ nhôm 0,21mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 55,86 | m2 |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium vào mái sảnh dày 4mm độ phủ nhôm 0,21mm, khung xương thép hộp 30x30x1,2mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 38,475 | m2 |
| 13 | Sản xuất hệ khung dàn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1575 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17,367 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa lá sách | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1756 | tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1575 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa lá sách | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1756 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm có cùm chống bão | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1582 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 20 | GCLD Cửa nhựa ABS vân gỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 21 | GCLD khung ngoại cửa ABS hệ 200x45 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,4 | m |
| 22 | GCLD Cửa thép + phào cửa gỗ bọc vải | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | GCLD Phào cửa ra vào gỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,4 | md |
| 24 | Tháo dỡ tấm MDF ốp tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 25 | GCLD tấm MDF thô mới | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 26 | Dán decal giả gỗ lại toàn bộ sân khấu (gồm nhân công dán) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 69,36 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 28 | Lam trần thả bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiêu chuẩn phủ PVC 9mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 43,076 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 43,076 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 43,076 | m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5586 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: GIẢNG ĐƯỜNG D2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,1811 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,481 | tấn |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 22,5087 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2513 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,7772 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,7772 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 155,5776 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm có cùm chống bão | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,3474 | 100m2 |
| 11 | Lợp tôn phẳng dày 0.4mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4878 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 435,04 | m2 |
| 14 | Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20 | ống |
| 15 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 435,04 | m2 |
| 17 | Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,3504 | 100m2 |
| 18 | Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex TH | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 346,4 | m |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 435,04 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 435,04 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 306,56 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 306,56 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 306,56 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 145,9575 | m2 |
| 25 | Tấm trần thả KT 1200x600 dày 9mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 145,9575 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn led gắn trần KT 230x230mm 180W | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,19 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 196,518 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 79,462 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 117,056 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 117,056 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 79,462 | m2 |
| 35 | GCLD Cửa nhựa ABS vân gỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 36 | GCLD khung ngoại cửa ABS hệ 100x45 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,9 | m |
| 37 | GCLD cửa thông gió nhựa lõi thép , kính trắng Việt - Nhật 5mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,8352 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 23,6379 | m3 |
| 43 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,2484 | tấn |
| 44 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5192 | tấn |
| 45 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,0512 | m3 |
| 46 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,0512 | 1m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,0512 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 78,3072 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: GIẢNG ĐƯỜNG A | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 41,26 | m2 |
| 5 | Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | ống |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 41,26 | m2 |
| 7 | Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4126 | 100m2 |
| 8 | Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex TH | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,9 | m |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 41,26 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 41,26 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lại vách ngăn compact | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (tận dụng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 45,82 | m2 |
| 15 | Làm trần thả bằng tấm nhựa PVC 60x60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 45,82 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 179 | m |
| 17 | GCLD lan can inox 304 tay vịn D76 dày 1,2mm, 3 thanh ngang D32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 214,8 | md |
| 18 | Tháo dỡ bảng gương | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 83,52 | m2 |
| 19 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,2563 | m3 |
| 20 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,7917 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,1673 | 10m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,2378 | m3 |
| 23 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,2378 | 1m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,2378 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,4268 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đục, vệ sinh cạo bỏ lớp vữa bảo vệ và lớp chống thấm cũ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.367,72 | m2 |
| 2 | Xử lý các vết nứt chân chim, nứt bề mặt bằng keo trám khe nứt gốc PU đàn hồi vĩnh viễn SIKA FLEX CONTRUCTION | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 150 | md |
| 3 | Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18 | ống |
| 4 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.367,72 | m2 |
| 6 | Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,6772 | 100m2 |
| 7 | Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex TH | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 293,1 | m |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.367,72 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.367,72 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.367,72 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 27,09 | m2 |
| 12 | Lam trần thả bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiêu chuẩn phủ PVC 9mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 27,09 | m2 |
| 13 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 101,3971 | m3 |
| 14 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 244,4826 | tấn |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 41,0316 | m3 |
| 16 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 41,0316 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 41,0316 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 246,1896 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1946606E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1042018E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.575.082.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.150.165.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).-Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành điện.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ sư điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Cấp thoát nước- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cơ khí | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ sư cơ khí của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ sư an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 2 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật giám sát thi công và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ sư kiểm tra chất lượng VLXD của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân thi công | 25 | - 12 Thợ nề xây dựng- 6 Thợ cơ khí- 2 Thợ điện nước- 3 Thợ sơn- 2 Thợ vận hành máy+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn - 1,0 kW | Máy đầm bàn - 1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi - 1,5 kW | Máy đầm dùi - 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - 0,85 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - 0,85 kW | 2 |
| 6 | Máy mài - 2,7 kW | Máy mài - 2,7 kW | 2 |
| 7 | Tời điện - 5,0 T | Tời điện - 5,0 T | 2 |
| 8 | Máy trộn 250L | Máy trộn 250L | 2 |
| 9 | Máy hàn điện 23Kw | Máy hàn điện 23Kw | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 2 |
| 11 | Máy vận thăng lồng - 1T | Máy vận thăng lồng - 1T | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước 5m3 | Ô tô tưới nước 5m3 | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi - 25 T | Cần cẩu bánh hơi - 25 T | 1 |
| 14 | Xe nâng người độ cao lớn nhất 20m | Xe nâng người độ cao lớn nhất 20m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi