Gói thầu: GÓI THẦU SỐ 04: THI CÔNG XÂY DỰNG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616529-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng
Tên gói thầu GÓI THẦU SỐ 04: THI CÔNG XÂY DỰNG
Số hiệu KHLCNT 20220604304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 16:27:00 đến ngày 2022-06-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,014,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1946606E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1042018E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.575.082.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.150.165.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).-Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành điện.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ sư điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Cấp thoát nước- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ sư cơ khí của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ sư an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát thi công và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ sư kiểm tra chất lượng VLXD của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - 12 Thợ nề xây dựng- 6 Thợ cơ khí- 2 Thợ điện nước- 3 Thợ sơn- 2 Thợ vận hành máy+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn - 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn - 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi - 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi - 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay - 0,85 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - 0,85 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài - 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời điện - 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Tời điện - 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng lồng - 1T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng - 1T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi - 25 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng người độ cao lớn nhất 20m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng người độ cao lớn nhất 20m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 GÓI THẦU SỐ 04: THI CÔNG XÂY DỰNG
HẠNG MỤC SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT – HÀN, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG THUỘC CÔNG TRÌNH CẢI TẠO, SỬA CHỮA, BẢO TRÌ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT – HÀN, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
150 Ngày
E-CDNT 3 NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn; Địa chỉ: Đô thị Đại học Đà Nẵng, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Hòa Quý, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: (0236)3667117
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kỹ thuật Đất Quảng Xanh + Tư vấn lập hồ sơ dự toán điều chỉnh: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Tĩnh Đà + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Hoàng Nhật Anh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán điều chỉnh: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thống Nhất + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Thành phố Đà Nẵng; + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng 85-90 + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án Miền Trung


- Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng , địa chỉ: Đô thị Đại học, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn; Địa chỉ: Đô thị Đại học Đà Nẵng, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Hòa Quý, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: (0236)3667117


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu tại Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU ( Bản Scan HSMT đính kèm )
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn; Địa chỉ: Đô thị Đại học Đà Nẵng, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Hòa Quý, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: (0236)3667117
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đô thị Đại học Đà Nẵng, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Hòa Quý, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: (0236)3667117
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đô thị Đại học Đà Nẵng, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Hòa Quý, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: (0236)3667117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đô thị Đại học Đà Nẵng, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Hòa Quý, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: (0236)3667117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ
1Tháo dỡ tấm alu + khung xương trên máiChi tiết Chương III và V E-HSMT163,4455m2
2Đục, vệ sinh cạo bỏ lớp vữa bảo vệ và lớp chống thấm cũChi tiết Chương III và V E-HSMT244,15m2
3Tháo tấm lợp lấy sángChi tiết Chương III và V E-HSMT0,3942100m2
4Tháo dỡ khung sắt mái chóp lấy sángChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1813tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,8725m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT64,97m2
7Xử lý các vết nứt chân chim, nứt bề mặt bằng keo trám khe nứt gốc PU đàn hồi vĩnh viễn SIKA FLEX CONTRUCTIONChi tiết Chương III và V E-HSMT15,6md
8Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống Chi tiết Chương III và V E-HSMT2ống
9Quả cầu chắn rác inox D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
10Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp)Chi tiết Chương III và V E-HSMT196,785m2
11Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cmChi tiết Chương III và V E-HSMT1,9679100m2
12Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex THChi tiết Chương III và V E-HSMT117,45m
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT244,99m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT196,785m2
15Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium vào tường dày 4mm độ phủ nhôm 0,21mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mmChi tiết Chương III và V E-HSMT181,593m2
16Gia công xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT0,3334tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT32,81m2
18Lắp dựng xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT0,3334tấn
19Lợp mái che bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate đặc ruột dày 5mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,3942100m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChi tiết Chương III và V E-HSMT9,0544100m2
21Đục, vệ sinh cạo bỏ lớp vữa bảo vệ và lớp chống thấm cũChi tiết Chương III và V E-HSMT568,9475m2
22Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống Chi tiết Chương III và V E-HSMT10ống
23Quả cầu chắn rác inox D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT10cái
24Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp)Chi tiết Chương III và V E-HSMT568,9475m2
25Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cmChi tiết Chương III và V E-HSMT5,6895100m2
26Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex THChi tiết Chương III và V E-HSMT179,9m
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT568,9475m2
28Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT568,9475m2
29Roan keo đường viền alu đỉnh tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT157,13md
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT37,302m2
31Tháo dỡ trầnChi tiết Chương III và V E-HSMT98,725m2
32Đóng trần thả bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiêu chuẩn phủ PVC 9mmChi tiết Chương III và V E-HSMT98,725m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết Chương III và V E-HSMT96,48m2
34Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT96,48m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT96,48m2
36Tháo dỡ tấm lợp - TônChi tiết Chương III và V E-HSMT1,9242100m2
37Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChi tiết Chương III và V E-HSMT0,5596tấn
38Gia công xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT0,5596tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT59,641m2
40Lắp dựng xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT0,5596tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm có cùm chống bãoChi tiết Chương III và V E-HSMT2,0321100m2
42GCLD máng xối inox 304/2B khổ 590mm dày 0,8mmChi tiết Chương III và V E-HSMT14,2md
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 2,0mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,147100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChi tiết Chương III và V E-HSMT9cái
45Quả cầu chắn rác inox D60Chi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
46Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT1,8159100m2
47Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT38,911m3
48Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT9,9337tấn
49Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1183tấn
50Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT24,3929m3
51Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT24,39291m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết Chương III và V E-HSMT24,3929m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 7,0TChi tiết Chương III và V E-HSMT146,3574m3
B HẠNG MỤC: TRUNG TÂM PHỤC VỤ SINH VIÊN
1Tháo dỡ tấm alu + khung xương trên máiChi tiết Chương III và V E-HSMT1.286,328m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépChi tiết Chương III và V E-HSMT15,072m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT15,0721m2
4Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium mái đón dày 4mm độ phủ nhôm 0,21mm, khung xương thép hộp 30x30x1,2mmChi tiết Chương III và V E-HSMT1.286,328m2
5GCLD cửa đi chính khung nhôm bản lề sàn kính cường lực 12mmChi tiết Chương III và V E-HSMT6,37m2
6GCLD kính cường lực 8mm bảo vệ xung quanh nhàChi tiết Chương III và V E-HSMT30,6m2
7Tháo dỡ lan canChi tiết Chương III và V E-HSMT28,284m
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChi tiết Chương III và V E-HSMT65,996m2
9GCLD lan can thép hộp mạ kẽm cao 1050mmChi tiết Chương III và V E-HSMT28,284m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT65,9961m2
11Xứ lý keo tạo vị trí giáp giữa mái tôn và mái tôn lấy sángChi tiết Chương III và V E-HSMT175md
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChi tiết Chương III và V E-HSMT30,045100m2
13Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT12,8633100m2
C HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ 1
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChi tiết Chương III và V E-HSMT15,2485100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChi tiết Chương III và V E-HSMT4,2129tấn
3Gia công xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT4,2129tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT4,2129tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT368,7841m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm có cùm chống bãoChi tiết Chương III và V E-HSMT15,2485100m2
7Tháo tấm lợp tôn lấy sángChi tiết Chương III và V E-HSMT1,952100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,376m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT53,76m2
10Gia công xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT0,6193tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT0,6193tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT44,161m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm có cùm chống bãoChi tiết Chương III và V E-HSMT1,2672100m2
14Lợp mái tôn lấy sáng (lợp lại tôn cũ)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,952100m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChi tiết Chương III và V E-HSMT14,466m2
16Đục tường, sàn để tạo rãnh -Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmChi tiết Chương III và V E-HSMT31,53m
17Lợp tôn phẳng tè mái dày 0,4mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,6065100m2
18Keo silicon chống thấm nước vị trí tiếp giáp giữa tôn tè và tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT5kg
19Đục, vệ sinh cạo bỏ lớp vữa bảo vệ và lớp chống thấm cũChi tiết Chương III và V E-HSMT355,194m2
20Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống Chi tiết Chương III và V E-HSMT56ống
21Quả cầu chắn rác inox D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT56cái
22Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp)Chi tiết Chương III và V E-HSMT355,194m2
23Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cmChi tiết Chương III và V E-HSMT3,5519100m2
24Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex THChi tiết Chương III và V E-HSMT395,24m
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT355,194m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT355,194m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT374,6588m2
28Phá dỡ nền gạch đất nungChi tiết Chương III và V E-HSMT91,08m2
29Đục, vệ sinh cạo bỏ lớp vữa bảo vệ và lớp chống thấm cũChi tiết Chương III và V E-HSMT91,08m2
30Tháo dỡ mũ che khe lúnChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0238100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,606m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT6,06m2
33Xử lý chống thấm khe lúnChi tiết Chương III và V E-HSMT59,99md
34Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp)Chi tiết Chương III và V E-HSMT102,212m2
35Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cmChi tiết Chương III và V E-HSMT1,0221100m2
36Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex THChi tiết Chương III và V E-HSMT55,66m
37Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống Chi tiết Chương III và V E-HSMT2ống
38Quả cầu chắn rác inox D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
39Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất mũ che khe lúnChi tiết Chương III và V E-HSMT0,497tấn
40Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt mũ che khe lúnChi tiết Chương III và V E-HSMT0,497tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT15,841m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT91,08m2
43Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa mác 75 (lát lại gạch cũ)Chi tiết Chương III và V E-HSMT91,08m2
44Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết Chương III và V E-HSMT70,5125m2
45Cạo bỏ lớp xà bần tôn nềnChi tiết Chương III và V E-HSMT14,1025m3
46Tháo dỡ bệ xíChi tiết Chương III và V E-HSMT9bộ
47Tháo dỡ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmChi tiết Chương III và V E-HSMT9bộ
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 2,0mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,9100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChi tiết Chương III và V E-HSMT43cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChi tiết Chương III và V E-HSMT36cái
51Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp)Chi tiết Chương III và V E-HSMT63,2125m2
52Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,6321100m2
53Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex THChi tiết Chương III và V E-HSMT113,5m
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT63,2125m2
55Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống Chi tiết Chương III và V E-HSMT20ống
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 tôn nềnChi tiết Chương III và V E-HSMT14,1025m3
57Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT70,5125m2
58Lắp đặt xí bệt và phụ kiện (tận dụng)Chi tiết Chương III và V E-HSMT9bộ
59Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChi tiết Chương III và V E-HSMT7bộ
60Lắp đặt vòi lavaboChi tiết Chương III và V E-HSMT7bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21Chi tiết Chương III và V E-HSMT7bộ
62Lắp đặt vòi xịtChi tiết Chương III và V E-HSMT7cái
63Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmChi tiết Chương III và V E-HSMT24cái
64Tháo dỡ trầnChi tiết Chương III và V E-HSMT48,9375m2
65Làm trần thả bằng tấm nhựa PVC 60x60Chi tiết Chương III và V E-HSMT48,9375m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết Chương III và V E-HSMT717,5118m2
67Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT478,3412m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT2.391,706m2
69Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT15,2485100m2
70Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT34,3119m3
71Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT9,0451tấn
72Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT1,264tấn
73Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT7,121810m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChi tiết Chương III và V E-HSMT20,7167100m2
75Hút hầm tự hoạiChi tiết Chương III và V E-HSMT102,5136m3
76Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT32,2838m3
77Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT32,28381m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết Chương III và V E-HSMT32,2838m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 7,0TChi tiết Chương III và V E-HSMT193,7028m3
D HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ 2
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChi tiết Chương III và V E-HSMT15,2485100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChi tiết Chương III và V E-HSMT4,2129tấn
3Gia công xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT4,2129tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT4,2129tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT368,7841m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm có cùm chống bãoChi tiết Chương III và V E-HSMT15,2485100m2
7Tháo tấm lợp tôn lấy sángChi tiết Chương III và V E-HSMT1,952100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,376m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT53,76m2
10Gia công xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT0,6193tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT0,6193tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT44,161m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm có cùm chống bãoChi tiết Chương III và V E-HSMT1,2672100m2
14Lợp mái tôn lấy sáng (lợp lại tôn cũ)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,952100m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChi tiết Chương III và V E-HSMT14,466m2
16Đục tường, sàn để tạo rãnh -Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmChi tiết Chương III và V E-HSMT31,53m
17Lợp tôn phẳng tè mái dày 0,4mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,6065100m2
18Keo silicon chống thấm nước vị trí tiếp giáp giữa tôn tè và tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT5kg
19Đục, vệ sinh cạo bỏ lớp vữa bảo vệ và lớp chống thấm cũChi tiết Chương III và V E-HSMT355,194m2
20Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống Chi tiết Chương III và V E-HSMT56ống
21Quả cầu chắn rác inox D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT56cái
22Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp)Chi tiết Chương III và V E-HSMT355,194m2
23Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cmChi tiết Chương III và V E-HSMT3,5519100m2
24Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex THChi tiết Chương III và V E-HSMT187,47m
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT355,194m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT355,194m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT374,6588m2
28Phá dỡ nền gạch đất nungChi tiết Chương III và V E-HSMT91,08m2
29Đục, vệ sinh cạo bỏ lớp vữa bảo vệ và lớp chống thấm cũChi tiết Chương III và V E-HSMT91,08m2
30Tháo dỡ mũ che khe lúnChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0238100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,606m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT6,06m2
33Xử lý chống thấm khe lúnChi tiết Chương III và V E-HSMT59,99md
34Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp)Chi tiết Chương III và V E-HSMT102,212m2
35Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cmChi tiết Chương III và V E-HSMT1,0221100m2
36Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex THChi tiết Chương III và V E-HSMT55,66m
37Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống Chi tiết Chương III và V E-HSMT2ống
38Quả cầu chắn rác inox D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
39Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất mũ che khe lúnChi tiết Chương III và V E-HSMT0,497tấn
40Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt mũ che khe lúnChi tiết Chương III và V E-HSMT0,497tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT15,841m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT91,08m2
43Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa mác 75 (lát lại gạch cũ)Chi tiết Chương III và V E-HSMT91,08m2
44Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết Chương III và V E-HSMT72,9225m2
45Cạo bỏ lớp xà bần tôn nềnChi tiết Chương III và V E-HSMT14,5845m3
46Tháo dỡ bệ xíChi tiết Chương III và V E-HSMT9bộ
47Tháo dỡ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmChi tiết Chương III và V E-HSMT9bộ
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 2,0mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,9100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChi tiết Chương III và V E-HSMT45cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChi tiết Chương III và V E-HSMT36cái
51Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp)Chi tiết Chương III và V E-HSMT88,4975m2
52Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,885100m2
53Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex THChi tiết Chương III và V E-HSMT158,9m
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT88,4975m2
55Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống Chi tiết Chương III và V E-HSMT28ống
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 tôn nềnChi tiết Chương III và V E-HSMT14,5845m3
57Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT72,9225m2
58Lắp đặt xí bệt và phụ kiện (tận dụng)Chi tiết Chương III và V E-HSMT9bộ
59Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChi tiết Chương III và V E-HSMT9bộ
60Lắp đặt vòi lavaboChi tiết Chương III và V E-HSMT9bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21Chi tiết Chương III và V E-HSMT9bộ
62Lắp đặt vòi xịtChi tiết Chương III và V E-HSMT9cái
63Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmChi tiết Chương III và V E-HSMT9cái
64Tháo dỡ trầnChi tiết Chương III và V E-HSMT68,5125m2
65Làm trần thả bằng tấm nhựa PVC 60x60Chi tiết Chương III và V E-HSMT68,5125m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết Chương III và V E-HSMT800,3118m2
67Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT533,5412m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT2.667,706m2
69Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT16,5157100m2
70Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT33,4408m3
71Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT7,2534tấn
72Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT1,7008tấn
73Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT7,365210m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChi tiết Chương III và V E-HSMT20,7167100m2
75Hút hầm tự hoạiChi tiết Chương III và V E-HSMT102,5136m3
76Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT32,8381m3
77Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT32,83811m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết Chương III và V E-HSMT32,8381m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 7,0TChi tiết Chương III và V E-HSMT197,0286m3
E HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ tấm alu + khung xươngChi tiết Chương III và V E-HSMT94,335m2
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,117m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,14m2
4Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống Chi tiết Chương III và V E-HSMT2ống
5Quả cầu chắn rác inox D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
6Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp)Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,73m2
7Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cmChi tiết Chương III và V E-HSMT5,73100m2
8Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex THChi tiết Chương III và V E-HSMT30,6m
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,73m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT5,73m2
11Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium vào tường dày 4mm độ phủ nhôm 0,21mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mmChi tiết Chương III và V E-HSMT55,86m2
12Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium vào mái sảnh dày 4mm độ phủ nhôm 0,21mm, khung xương thép hộp 30x30x1,2mmChi tiết Chương III và V E-HSMT38,475m2
13Sản xuất hệ khung dànChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1575tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT17,3671m2
15Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa lá sáchChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1756tấn
16Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1575tấn
17Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa lá sáchChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1756tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm có cùm chống bãoChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1582100m2
19Tháo dỡ cửaChi tiết Chương III và V E-HSMT7,48m2
20GCLD Cửa nhựa ABS vân gỗChi tiết Chương III và V E-HSMT3,52m2
21GCLD khung ngoại cửa ABS hệ 200x45Chi tiết Chương III và V E-HSMT10,4m
22GCLD Cửa thép + phào cửa gỗ bọc vảiChi tiết Chương III và V E-HSMT2bộ
23GCLD Phào cửa ra vào gỗChi tiết Chương III và V E-HSMT14,4md
24Tháo dỡ tấm MDF ốp tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT34,68m2
25GCLD tấm MDF thô mớiChi tiết Chương III và V E-HSMT34,68m2
26Dán decal giả gỗ lại toàn bộ sân khấu (gồm nhân công dán)Chi tiết Chương III và V E-HSMT69,36m2
27Tháo dỡ trầnChi tiết Chương III và V E-HSMT4,48m2
28Lam trần thả bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiêu chuẩn phủ PVC 9mmChi tiết Chương III và V E-HSMT4,48m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết Chương III và V E-HSMT43,076m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT43,076m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT43,076m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChi tiết Chương III và V E-HSMT0,55100m2
33Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,5586100m2
F HẠNG MỤC: GIẢNG ĐƯỜNG D2
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChi tiết Chương III và V E-HSMT4,1811100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChi tiết Chương III và V E-HSMT1,481tấn
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT22,5087m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,45m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,345100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2513tấn
7Gia công xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT1,7772tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT1,7772tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT155,57761m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm có cùm chống bãoChi tiết Chương III và V E-HSMT6,3474100m2
11Lợp tôn phẳng dày 0.4mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,4878100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT29,64m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChi tiết Chương III và V E-HSMT435,04m2
14Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống Chi tiết Chương III và V E-HSMT20ống
15Quả cầu chắn rác inox D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT20cái
16Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp)Chi tiết Chương III và V E-HSMT435,04m2
17Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cmChi tiết Chương III và V E-HSMT4,3504100m2
18Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex THChi tiết Chương III và V E-HSMT346,4m
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT435,04m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT435,04m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết Chương III và V E-HSMT306,56m2
22Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT306,56m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT306,56m2
24Tháo dỡ trầnChi tiết Chương III và V E-HSMT145,9575m2
25Tấm trần thả KT 1200x600 dày 9mmChi tiết Chương III và V E-HSMT145,9575m2
26Lắp đặt đèn led gắn trần KT 230x230mm 180WChi tiết Chương III và V E-HSMT10bộ
27Tháo dỡ cửaChi tiết Chương III và V E-HSMT2,19m2
28Tháo dỡ bệ xíChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
29Tháo dỡ chậu rửaChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết Chương III và V E-HSMT196,518m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChi tiết Chương III và V E-HSMT79,462m2
32Bả bằng bột bả vào tường trongChi tiết Chương III và V E-HSMT117,056m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT117,056m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT79,462m2
35GCLD Cửa nhựa ABS vân gỗChi tiết Chương III và V E-HSMT1,47m2
36GCLD khung ngoại cửa ABS hệ 100x45Chi tiết Chương III và V E-HSMT4,9m
37GCLD cửa thông gió nhựa lõi thép , kính trắng Việt - Nhật 5mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,72m2
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
40Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
41Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT6,8352100m2
42Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT23,6379m3
43Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT6,2484tấn
44Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,5192tấn
45Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT13,0512m3
46Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT13,05121m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết Chương III và V E-HSMT13,0512m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 7,0TChi tiết Chương III và V E-HSMT78,3072m3
G HẠNG MỤC: GIẢNG ĐƯỜNG A
1Tháo dỡ bệ xíChi tiết Chương III và V E-HSMT13bộ
2Tháo dỡ phễu thu đường kính 100mmChi tiết Chương III và V E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ vách ngăn compactChi tiết Chương III và V E-HSMT54,4m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết Chương III và V E-HSMT41,26m2
5Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống Chi tiết Chương III và V E-HSMT15ống
6Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp)Chi tiết Chương III và V E-HSMT41,26m2
7Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,4126100m2
8Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex THChi tiết Chương III và V E-HSMT24,9m
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT41,26m2
10Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT41,26m2
11Lắp dựng lại vách ngăn compactChi tiết Chương III và V E-HSMT54,4m2
12Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Chi tiết Chương III và V E-HSMT13bộ
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (tận dụng)Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
14Tháo dỡ trầnChi tiết Chương III và V E-HSMT45,82m2
15Làm trần thả bằng tấm nhựa PVC 60x60Chi tiết Chương III và V E-HSMT45,82m2
16Tháo dỡ lan canChi tiết Chương III và V E-HSMT179m
17GCLD lan can inox 304 tay vịn D76 dày 1,2mm, 3 thanh ngang D32Chi tiết Chương III và V E-HSMT214,8md
18Tháo dỡ bảng gươngChi tiết Chương III và V E-HSMT83,52m2
19Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT3,2563m3
20Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,7917tấn
21Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT4,167310m2
22Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT1,2378m3
23Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT1,23781m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết Chương III và V E-HSMT1,2378m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 7,0TChi tiết Chương III và V E-HSMT7,4268m3
H HẠNG MỤC: THƯ VIỆN
1Đục, vệ sinh cạo bỏ lớp vữa bảo vệ và lớp chống thấm cũChi tiết Chương III và V E-HSMT1.367,72m2
2Xử lý các vết nứt chân chim, nứt bề mặt bằng keo trám khe nứt gốc PU đàn hồi vĩnh viễn SIKA FLEX CONTRUCTIONChi tiết Chương III và V E-HSMT150md
3Thi công chống thấm tất cả các cổ ống kỹ thuật có đường kính ống Chi tiết Chương III và V E-HSMT18ống
4Quả cầu chắn rác inox D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT18cái
5Quét dung dịch chống thấm khu WC, ban công, phòng giặt, sàn mái ngoài trời bằng SIKATOP SEAL 109 (Định mức:2kg/m2/2 lớp)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1.367,72m2
6Gia cường lưới sợi thủy tinh kín toàn bộ bề mặt bê tông, cuốn cao chân tường 25cmChi tiết Chương III và V E-HSMT13,6772100m2
7Gia cố taluy chân góc bằng vữa XM M100, PCB40 có phụ gia Sikalatex THChi tiết Chương III và V E-HSMT293,1m
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT1.367,72m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1.367,72m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT1.367,72m2
11Tháo dỡ trầnChi tiết Chương III và V E-HSMT27,09m2
12Lam trần thả bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiêu chuẩn phủ PVC 9mmChi tiết Chương III và V E-HSMT27,09m2
13Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT101,3971m3
14Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT244,4826tấn
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết Chương III và V E-HSMT41,0316m3
16Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT41,03161m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết Chương III và V E-HSMT41,0316m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 7,0TChi tiết Chương III và V E-HSMT246,1896m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1946606E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1042018E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.575.082.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.150.165.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).-Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.55
2 Kỹ sư kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực33
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành điện.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ sư điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực33
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Cấp thoát nước- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cơ khí 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ sư cơ khí của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
6 Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ sư an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực22
7 Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình22
8 Kỹ thuật giám sát thi công và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ sư kiểm tra chất lượng VLXD của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình33
9 Công nhân thi công 25 - 12 Thợ nề xây dựng- 6 Thợ cơ khí- 2 Thợ điện nước- 3 Thợ sơn- 2 Thợ vận hành máy+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - 1,7 kW Máy cắt gạch đá - 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép - 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - 5 kW2
3 Máy đầm bàn - 1,0 kW Máy đầm bàn - 1,0 kW2
4 Máy đầm dùi - 1,5 kW Máy đầm dùi - 1,5 kW2
5 Máy khoan bê tông cầm tay - 0,85 kW Máy khoan bê tông cầm tay - 0,85 kW2
6 Máy mài - 2,7 kW Máy mài - 2,7 kW2
7 Tời điện - 5,0 T Tời điện - 5,0 T2
8 Máy trộn 250L Máy trộn 250L2
9 Máy hàn điện 23Kw Máy hàn điện 23Kw2
10 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T2
11 Máy vận thăng lồng - 1T Máy vận thăng lồng - 1T2
12 Ô tô tưới nước 5m3 Ô tô tưới nước 5m31
13 Cần cẩu bánh hơi - 25 T Cần cẩu bánh hơi - 25 T1
14 Xe nâng người độ cao lớn nhất 20m Xe nâng người độ cao lớn nhất 20m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->