Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623967-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220552519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 16:20:00 đến ngày 2022-06-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,072,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.608504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5217E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi có công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Nạo vét, nâng cấp kênh tưới, tiêu xã Văn Phương, huyện Nho Quan
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ Chương trình mục tiêu quốc gia; ngân sách huyện và ngân sách xã (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Thành Phát. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG ĐIỀU TIẾT C1
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,7287100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,66100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,9554100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5983100m3
5Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2324100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,1m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,82m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,73m3
9Mua đấtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT530,45m3
10Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,7796100m3
11San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,7796100m3
12Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,9938100m
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,08m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,91m3
15Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1134100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7884tấn
17Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,29m3
18Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6322100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2621tấn
20Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,17m3
21Ván khuôn sànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1609100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3623tấn
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,306m2
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2825m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,003tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,042tấn
27Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0423100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,13m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0236tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0434tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11 cấu kiện
32Vít nâng V1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
33Buloong M120x300mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
34Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,772100m
35Phên nứaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,55m2
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,28m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3823100m3
38Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,33100m
39Phên nứaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31m2
40Làm lớp đá dăm lót 4*6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,89m3
41Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,48m3
42Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,22m3
43Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,8m3
44Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,59m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3191100m3
46Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0599100m3
47Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,5m3
48Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1863100m2
49Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,43m3
50Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,71m3
51Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0636100m2
52Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,15m3
53Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1593100m2
54Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,16m3
55Ván khuôn sànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,015100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0387tấn
57Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,45m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0124tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1127tấn
60Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0896100m2
61Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,21m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0336tấn
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0899tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31 cấu kiện
65Vít nâng V1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
66Buloong M120x300mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6Cái
67Đổ bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,99m3
68Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0529100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1314tấn
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
71Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,54m3
72Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,15m3
73Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,087100m2
74Xây gạch không nung 6,0x10,0x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,65m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45,7m2
76Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,58m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,05tấn
79Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1326100m2
B KÊNH THÔN RỒNG
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,0903100m3
2Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6681100m3
3Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1407100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,4504100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4591100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2046100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT101,4742m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,07m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,58m3
10Đổ bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,61m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5476tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7048100m2
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,26m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT55,12m3
15Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3066100m2
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT142,7m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT285,42m3
18Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9797100m2
19Xây gạch không nung 6,0x10,0x200, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT514,8m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.829,6m2
21Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,9m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,02tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,45tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9252100m2
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,57m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,94m3
27Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0304100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,57m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,15tấn
30Ván khuôn ống cống, ống buyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7163100m2
31Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,35m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,02tấn
33Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,023100m2
34Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT78,66m2
35Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,738100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3936100m3
37Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,063100m3
38Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1100m2
39Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,8m3
40Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,216100m2
41Cắt khe 2x4 của đường lănTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,610m
42Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9376100m3
43San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9376100m3
44Mua đất đắpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.352,6274m3
C KÊNH THÔN CẦU SUI
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,88100m3
2Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,1941100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,0327100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4601100m3
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4601100m3
6Mua đất đắpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.134,1112m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,09m3
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,08m3
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1117100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2774tấn
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6938m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT154,37m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT308,74m3
14Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,3305100m2
15Xây gạch không nung 6,0x10,0x21, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT546,35m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.979,12m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT46,64m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2046tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0943tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,7022100m2
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT93,48m2
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,82m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2m3
24Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,063100m2
25Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,89m3
26Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4778100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,94m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0801tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1885100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,29m3
31Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0192100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0148tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.608504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5217E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
2 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
3 Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
4 Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
5 Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
6 Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
8 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
10 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
11 Máy ủi có công suất ≥110 CV Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
12 Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10 tấn Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->