Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 16:17:00 đến ngày 2022-06-18 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,524,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0287113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.057423E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.467.319.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệptừ đại học trở lênchuyên nghànhxây dựng. Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựng từhạng III trở lênhoặc đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng phầnviệc thuộc nộidung hành nghềcủa ít nhất 01 côngtrình từ cấp IIIhoặc 02 công trìnhtừ cấp IV cùnglĩnh vực trở lên.Có hợp đồng laođộng với nhà thầucòn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thicông trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹthuật tốt nghiệp đại học chuyênnghành xây dựng, cóhợp đồng lao độngcòn hiệu lực.- 01cán bộ kỹ thuậtchuyên nghành công nghệ môi trường. Tốtnghiệp đại học. cóhợp đồng lao độngcòn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn laođộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ an toànlao động có chứngchỉ an toàn laođộng còn hiệulực.có hợp đồnglao động còn hiệulực.Có bằng tốtnghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳngtrở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 Hệ thống xử lý nước thải Long Thành, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu hợp pháp của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
- Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Số điện thoại: 0333.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V, E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V, E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, vữa mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 6 | Ép cọc cừ larsen | Theo chương V, E-HSMT | 10,236 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo chương V, E-HSMT | 10,236 | 100m |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V, E-HSMT | 3,7665 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V, E-HSMT | 3,7665 | tấn |
| 10 | Hao hụt cọc cừ Larsen | Theo chương V, E-HSMT | 3.637,7413 | kg |
| 11 | Hao hụt giằng thép H200 | Theo chương V, E-HSMT | 244,8194 | kg |
| B | Trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 1,1684 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 0,6934 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, vữa mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, mác 350 | Theo chương V, E-HSMT | 5,844 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 17,859 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo chương V, E-HSMT | 1,011 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,339 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 350 | Theo chương V, E-HSMT | 1,644 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 0,0796 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 16 | Nắp thăm inox dày 3mm, kích thước 1.23x1.23m, trọng lượng 33.52kg/cái | Theo chương V, E-HSMT | 33,52 | kg |
| 17 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm Sika membrane(ĐM 2kg/1m2) | Theo chương V, E-HSMT | 39,94 | m2 |
| 18 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika topseal 107 (ĐM 2kg/1m2) | Theo chương V, E-HSMT | 41,48 | m2 |
| 19 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Sika waterbar V20 | Theo chương V, E-HSMT | 10,8 | m |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 21,7231 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 65,1693 | m3 |
| C | Cụm bể xử lý | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép 25x25cm | Theo chương V, E-HSMT | 8,04 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc btct 25X25CM | Theo chương V, E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạn | Theo chương V, E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V, E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Theo chương V, E-HSMT | 480 | tấn/lần |
| 6 | chi phí vận chuyển thiết bị thí nghiệm và cẩu lắp thiết bị thí nghiệm cọc btct | Theo chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 9,7761 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 4,1542 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 5,6219 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, vữa mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 42,4753 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá mác 350 | Theo chương V, E-HSMT | 211,8463 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 19,281 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bê tông tường, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 364,8775 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường | Theo chương V, E-HSMT | 20,8636 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,527 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 48,943 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,3846 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 350 | Theo chương V, E-HSMT | 91,508 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 4,0302 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,3174 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,2225 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V, E-HSMT | 10,141 | tấn |
| 28 | Nắp thăm inox dày 3mm, kích thước 0.93x0.93m, trọng lượng 24.86kg/cái | Theo chương V, E-HSMT | 298,32 | kg |
| 29 | Nắp thăm inox dày 3mm, kích thước 1.23x1.23m, trọng lượng 33.52kg/cái | Theo chương V, E-HSMT | 234,64 | kg |
| 30 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm Sika membrane(ĐM 6kg/1m2) | Theo chương V, E-HSMT | 115,126 | m2 |
| 31 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika topseal 107 (ĐM 2kg/1m2) | Theo chương V, E-HSMT | 1.981,0816 | m2 |
| 32 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Sika waterbar V20 | Theo chương V, E-HSMT | 468,6 | m |
| 33 | Đổ bê tông tạo dốc, chiều rộng > 250 cm, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 26,4915 | m3 |
| 34 | Gia công lan can (5.36kg/m) | Theo chương V, E-HSMT | 0,4303 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V, E-HSMT | 72,252 | m2 |
| D | Nhà đặt máy thổi khí và hóa chất | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V, E-HSMT | 1,1229 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,2042 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 2,7047 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông sàn mái, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 9,1311 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,2459 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 1,0745 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,5696 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,1018 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 15 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 18,0351 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 78,341 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 122,672 | m2 |
| 18 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 45,2724 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 66,4106 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 144,7516 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 138,512 | m2 |
| 23 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika topseal 107 (ĐM 2kg/1m2) | Theo chương V, E-HSMT | 90,6962 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 18,582 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 72,1142 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 38,34 | m |
| 27 | Ống nhựa uPVC D90 class2 thoát nước mái | Theo chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 28 | Cút 45 D90 | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Cửa đi mở quay sử dụng thép sơn chống gỉ. Khung thép 80x40x1.8mm, Tôn dày 0.42ly | Theo chương V, E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 30 | Cửa sổ lá tôn thép chớp, sơn chống gỉ. Khung thép 80x40x1.8mm, chớp tôn dày 0.42ly | Theo chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tủ điện | Theo chương V, E-HSMT | 15 | hộp |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Đèn LED 18Wx2 | Theo chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat 1P, 10A | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Aptomat 1P, 32A | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Theo chương V, E-HSMT | 102 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 34 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 43 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 25 | m |
| E | Cổng tường rào | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V, E-HSMT | 0,3393 | tấn |
| 2 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo chương V, E-HSMT | 130,9113 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo chương V, E-HSMT | 130,9113 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 59,3066 | m2 |
| 5 | Cổng sắt bằng khung thép hộp 40x80x1.4, nan hộp 15x30x1.2 sơn màu trắng | Theo chương V, E-HSMT | 7,848 | m2 |
| 6 | Thang sắt | Theo chương V, E-HSMT | 1 | T.bộ |
| F | Kênh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 27,61 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 18,776 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 276,86 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 296,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 69,22 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V, E-HSMT | 46,8 | m2 |
| G | Cống hộp cấp nước và hồ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 2,994 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 3,339 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 42,82 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 23,53 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 7,73 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bệ cầu thang lên giàn van, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,122 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,473 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn trần sàn | Theo chương V, E-HSMT | 0,363 | 100m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 104 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 14,05 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V, E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 15 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo chương V, E-HSMT | 22,878 | 100m |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,02 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,907 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,403 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,907 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 27 | Gia công cơ khí cánh cống | Theo chương V, E-HSMT | 2,27 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cánh cống | Theo chương V, E-HSMT | 2,27 | tấn |
| 29 | Bu lông M12 + đai ốc | Theo chương V, E-HSMT | 188 | cái |
| 30 | Bu lông M30 + đai ốc | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cao su củ tỏi P40 | Theo chương V, E-HSMT | 10,8 | m |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 55,82 | m2 |
| 33 | Máy đóng mở V5 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Gia công khe van | Theo chương V, E-HSMT | 1,342 | tấn |
| 35 | Lắp đặt khe van | Theo chương V, E-HSMT | 1,342 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 37 | Cốt thép tròn, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 38 | Gia công lan can (chỉ tính VLP) | Theo chương V, E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 39 | Thép ống D80 dày 2,5mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 40 | Thép ống D50 dày 2mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 41 | Thép ống D30 dày 1,5mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 42 | Thép tấm | Theo chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 43 | Thép tròn | Theo chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V, E-HSMT | 7,46 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 11,01 | m2 |
| 46 | Gia công lan can (chỉ tính VLP) | Theo chương V, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 47 | Thép ống D80 dày 2,5mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 48 | Thép ống D50 dày 2mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 49 | Thép ống D30 dày 1,5mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 50 | Thép tấm | Theo chương V, E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 51 | Thép tròn | Theo chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V, E-HSMT | 10,34 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 16,77 | m2 |
| 54 | Thép hình | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 55 | Thép vuông đặc 14x14 | Theo chương V, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 56 | Thép vuông đặc 20x20 | Theo chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 57 | Thép ống D16 dày 1,2mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 58 | Bơm nước hố móng | Theo chương V, E-HSMT | 3 | ca |
| H | Thiết bị công nghệ | |||
| 1 | Bơm nước thải - Dạng: bơm chìm - Công suât: 66-80 m3/h - Cột áp: 10-12m Đầu ra: DN100 Bao gồm khớp nối nhanh | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 2 | bộ |
| 2 | Phao điện dạng phao quả | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 1 | cái |
| 3 | Song chắn rác lược cào - Công suất: 60-80m3/h - Vật liệu: Sus 304 (Phủ sơn bạc) - Kích thước khe: 2-5mm. - Tang quay: Ø450x1000mm. - Kích thước: LxWxH =600x1300x1200mm - Động cơ: 1HP, 3Ø, 380v ,1/100 - Ồng vào DN100, xả tràn DN 50, xả đáy DN250 - Thùng chứa rác 80l | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 1 | bộ |
| 4 | Bơm cát - Dạng: bơm chìm - Công suât: 10-15 m3/h - Cột áp: 3-5m - Điện áp: 380V/50Hz/0,4kW | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 1 | bộ |
| 5 | Bơm hút váng nổi Thông số kỹ thuật: Q = 0.18m3/phút Điện áp: 380v/3pha/50Hz Công suất điện: P=0.4kW | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 1 | bộ |
| 6 | Bơm nước thải - Dạng: bơm chìm - Công suât: 35-40 m3/h - Cột áp: 7m - Điện áp: 380V/50Hz/1.5kW - Đường kính ống ra: 100mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 2 | bộ |
| 7 | Đĩa thổi khí thô - Lưu lượng: 2-25m3/h | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 40 | cái |
| 8 | Phao điện - Dạng: phao quả | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 1 | cái |
| 9 | Máy khuấy chìm N=0.75kW Flow rate: 3.6m3/p Rotation speed: 1410 min -1 | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 4 | bộ |
| 10 | Thiết bị đo pH online Bộ hiển thị 3631 Dải đo pH: -2.00 - 16.00 Độ phân giải: 0.01 Nguồn ra: 4-20mA Bộ hiển thị: màn hình LCD Nhiệt độ hoạt động: 0 - 50 độ Cấp độ bảo vệ: IP65 Điện cực pH Cáp chuẩn dài 5m | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 2 | bộ |
| 11 | Bơm nước thải - Dạng: bơm chìm - Công suât: 20 m3/h - Cột áp: 8m - Điện áp: 380V/50Hz/1.5Kw - Đường kính ống ra: 80mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 4 | bộ |
| 12 | Đĩa thổi khí tinh - Lưu lượng: 1,5-8m3/h | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 120 | cái |
| 13 | Thiết bị đo DO Bộ hiển thị 3931 Dải đo DO: 0.0- 40.0 mg/l Độ phân giải: 0.01 Nguồn ra: 4-20mA Bộ hiển thị: màn hình LCD Nhiệt độ hoạt động: 0 - 50 độ Cấp độ bảo vệ: IP65 Điện cực DO Cáp chuẩn dài 5m | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 2 | bộ |
| 14 | Giá thể vi sinh di động Vật liệu: PE Diện tích tiếp xúc: 750m2/m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 1 | lô |
| 15 | Động cơ gạt bùn bể lắng Tốc độ vòng quay: 0.2v/p Công suất điện: 0.75kW Cánh khuấy: SUS304 | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 1 | bộ |
| 16 | Ống lắng trung tâm, máng thu nước D1200 x 3500 (mm) Vật liệu: SUS304, dày 2mm Máng thu nước: 250 x 8700 x 4 tấm Tấm chắn váng: 250 x 8500 x 4 tấm | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 1 | bộ |
| 17 | Bơm bùn tuần hoàn - Dạng: bơm chìm - Công suât: 30m3/h - Cột áp: 8m - Điện áp: 380V/50Hz/2.2kw - Đường kính ống ra: 80mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 2 | bộ |
| 18 | Đồng hồ đo lưu lượng đầu ra Loại điện từ DN125 220V | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 1 | bộ |
| 19 | Máy thổi khí bể aeroten - Công suất: 12m3/phút - Cột áp: 7m - Điện áp: 380V/50Hz/22KW | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 2 | bộ |
| 20 | Máy thổi khi bể điều hòa - Công suất: 4m3/phút - Cột áp: 7m - Điện áp: 380V/50Hz/5.5KW | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 2 | bộ |
| 21 | Bồn hóa chất (pH vào anoxic, dinh dưỡng, khủ trùng) - Dạng: bồn PE - Dung tích: 1000L - Bồn đứng | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 3 | bộ |
| 22 | Bơm định lượng hóa chất - Dạng: bơm màng - Công suất: 321 lít/giờ - 0.37kw | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 3 | bộ |
| 23 | Hệ thống đường ống công nghệ - Ống nước thải: uPVC - Ống khí: SUS304/uPVC Chi tiết: + Đường ống trên & dưới mặt đất: SUS304. Đường kính từ DN65- DN150, chiều dày 1.2- 3mm. Chiều dài: 90m + Đường ống ngâm trong nước thải: uPVC Class 2. Đường kính từ D27- D160. Chiều dài: 850m - Ống bùn:uPVC Class 2, đường kính từ D60 – D200. Chiều dài: 230m - Ống nước cấp: uPVC class 2, đường kính từ D27-D34, chiều dài 80m - Ống hóa chất: uPVC class 2. Đường kính từ D21 đến D42, chiều dài 320m - Van: Van bướm tay gạt, than gang, PN10-16, đường kính từ DN65- DN125 * Chiều dày ống: + Đối với ống nhựa uPVC: - Chịu áp lực 6 - 8 bar - Chiều dày: đáp ứng áp lực 6 - 8 bar | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 1 | HT |
| 24 | Hệ thống điện điều khiển tự động: Vỏ tủ: kích thước H2000xR(850+850)xS500 Sơn tĩnh điện, RAL 7032- Tủ trong nhà 1 lớp cánhBộ lập trình: PLC FX3G-24MR/ESBộ module mở rộng: FX2NMCCB tổng 3P- 200AMCB 3P-10AMCB 3P-20AMCB3P- 40AMCB3P-63AMCB 2P-10AContactorRole nhiệt Đèn báoĐồng hồ VoltĐồng hồ AmpeBiến tần 22kW: SchneiderDây điện động lực và điều khiển: Cáp điện Cu/ XLPE/PVC/CXV 4 x 1,5Cu/ XLPE/PVC/ CXV 4 x 2,4Cu/ XLPE/PVC/CXV 4 x 4Cu/ XLPE/PVC/CXV 4 x10Cu/ XLPE/PVC/CXV: 3 x 1,5Cu/ XLPE/PVC/CXV 2 x 1,3Máng cáp: sơn tính điệnỐng luồn: SP25 | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 1 | HT |
| 25 | Chi phí hóa chất vận hành chạy thủ hệ thống | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 1 | HT |
| 26 | Chi phí men vi sinh khởi động, bùn tươi nồng độ >80% | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 1 | HT |
| 27 | Chi phí thí nghiệm mẫu nước theo tiêu chẩn hiện hành11 chỉ tiêu: pH, BOD, TSS, TDS, NH4, Nitrat, Photphat, Tổng dầu mỡ động thực vật, tổng chất hoạt động bề mặt, Sunfua, Coliform | Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0287113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.057423E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.467.319.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | Có bằng tốt nghiệptừ đại học trở lênchuyên nghànhxây dựng. Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựng từhạng III trở lênhoặc đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng phầnviệc thuộc nộidung hành nghềcủa ít nhất 01 côngtrình từ cấp IIIhoặc 02 công trìnhtừ cấp IV cùnglĩnh vực trở lên.Có hợp đồng laođộng với nhà thầucòn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thicông trực tiếp | 2 | - 01 cán bộ kỹthuật tốt nghiệp đại học chuyênnghành xây dựng, cóhợp đồng lao độngcòn hiệu lực.- 01cán bộ kỹ thuậtchuyên nghành công nghệ môi trường. Tốtnghiệp đại học. cóhợp đồng lao độngcòn hiệu lực | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn laođộng | 1 | 01 cán bộ an toànlao động có chứngchỉ an toàn laođộng còn hiệulực.có hợp đồnglao động còn hiệulực.Có bằng tốtnghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳngtrở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | >= 10 T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >= 5 T | 2 |
| 3 | Máy xúc | 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | >= 70 kg | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Đầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 8 | Đầm bàn | 1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy mài | 1 kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | >=250 L | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa | >= 150 L | 2 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi