Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621115-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220621103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 16:17:00 đến ngày 2022-06-18 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,524,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0287113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.057423E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.467.319.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệptừ đại học trở lênchuyên nghànhxây dựng. Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựng từhạng III trở lênhoặc đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng phầnviệc thuộc nộidung hành nghềcủa ít nhất 01 côngtrình từ cấp IIIhoặc 02 công trìnhtừ cấp IV cùnglĩnh vực trở lên.Có hợp đồng laođộng với nhà thầucòn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹthuật tốt nghiệp đại học chuyênnghành xây dựng, cóhợp đồng lao độngcòn hiệu lực.- 01cán bộ kỹ thuậtchuyên nghành công nghệ môi trường. Tốtnghiệp đại học. cóhợp đồng lao độngcòn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn laođộng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ an toànlao động có chứngchỉ an toàn laođộng còn hiệulực.có hợp đồnglao động còn hiệulực.Có bằng tốtnghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳngtrở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị >= 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 L
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150 L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05
Hệ thống xử lý nước thải Long Thành, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Phương Bắc + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Văn phòng tư vấn TĐTK&GĐCL công trình + Thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Tiên Yên - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Tư vấn đánh giá E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu hợp pháp của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Biện pháp thi công
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V, E-HSMT9,3m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V, E-HSMT3,1m3
3Vận chuyển phế thảiTheo chương V, E-HSMT0,124100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, vữa mác 100Theo chương V, E-HSMT3,1m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT9,3m3
6Ép cọc cừ larsenTheo chương V, E-HSMT10,236100m
7Nhổ cọc cừ larsenTheo chương V, E-HSMT10,236100m
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V, E-HSMT3,7665tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V, E-HSMT3,7665tấn
10Hao hụt cọc cừ LarsenTheo chương V, E-HSMT3.637,7413kg
11Hao hụt giằng thép H200Theo chương V, E-HSMT244,8194kg
B Trạm bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT1,1684100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V, E-HSMT0,6934100m3
3Vận chuyển đất đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,475100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, vữa mác 100Theo chương V, E-HSMT2,192m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, mác 350Theo chương V, E-HSMT5,844m3
6Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT0,0768100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,057tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,441tấn
9Đổ bê tông tường, chiều dày Theo chương V, E-HSMT17,859m3
10Ván khuôn tườngTheo chương V, E-HSMT1,011100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,018tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT1,339tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 350Theo chương V, E-HSMT1,644m3
14Ván khuôn sàn máiTheo chương V, E-HSMT0,0796100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,116tấn
16Nắp thăm inox dày 3mm, kích thước 1.23x1.23m, trọng lượng 33.52kg/cáiTheo chương V, E-HSMT33,52kg
17Quét 3 lớp dung dịch chống thấm Sika membrane(ĐM 2kg/1m2)Theo chương V, E-HSMT39,94m2
18Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika topseal 107 (ĐM 2kg/1m2)Theo chương V, E-HSMT41,48m2
19Thi công khớp nối ngăn nước bằng Sika waterbar V20Theo chương V, E-HSMT10,8m
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo chương V, E-HSMT21,7231m3
21Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT65,1693m3
C Cụm bể xử lý
1Ép trước cọc bê tông cốt thép 25x25cmTheo chương V, E-HSMT8,04100m
2Ép âm cọc btct 25X25CMTheo chương V, E-HSMT1,17100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạnTheo chương V, E-HSMT4,25m3
4Vận chuyển phế thảiTheo chương V, E-HSMT0,0425100m3
5Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngTheo chương V, E-HSMT480tấn/lần
6chi phí vận chuyển thiết bị thí nghiệm và cẩu lắp thiết bị thí nghiệm cọc btctTheo chương V, E-HSMT1gói
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT9,7761100m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V, E-HSMT4,1542100m3
9Vận chuyển đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT5,6219100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, vữa mác 100Theo chương V, E-HSMT42,4753m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá mác 350Theo chương V, E-HSMT211,8463m3
12Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT0,451100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,227tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT19,281tấn
15Đổ bê tông bê tông tường, chiều dày Theo chương V, E-HSMT364,8775m3
16Ván khuôn tườngTheo chương V, E-HSMT20,8636100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,527tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT48,943tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V, E-HSMT0,3846tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 350Theo chương V, E-HSMT91,508m3
21Ván khuôn sàn máiTheo chương V, E-HSMT4,0302100m2
22Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,3174100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,127tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,2225tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V, E-HSMT0,902tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,168tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo chương V, E-HSMT10,141tấn
28Nắp thăm inox dày 3mm, kích thước 0.93x0.93m, trọng lượng 24.86kg/cáiTheo chương V, E-HSMT298,32kg
29Nắp thăm inox dày 3mm, kích thước 1.23x1.23m, trọng lượng 33.52kg/cáiTheo chương V, E-HSMT234,64kg
30Quét 3 lớp dung dịch chống thấm Sika membrane(ĐM 6kg/1m2)Theo chương V, E-HSMT115,126m2
31Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika topseal 107 (ĐM 2kg/1m2)Theo chương V, E-HSMT1.981,0816m2
32Thi công khớp nối ngăn nước bằng Sika waterbar V20Theo chương V, E-HSMT468,6m
33Đổ bê tông tạo dốc, chiều rộng > 250 cm, mác 250Theo chương V, E-HSMT26,4915m3
34Gia công lan can (5.36kg/m)Theo chương V, E-HSMT0,4303tấn
35Lắp dựng lan can sắtTheo chương V, E-HSMT72,252m2
D Nhà đặt máy thổi khí và hóa chất
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V, E-HSMT1,1229m3
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,2042100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,064tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,172tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V, E-HSMT2,7047m3
6Đổ bê tông sàn mái, mác 250Theo chương V, E-HSMT9,1311m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,2459100m2
8Ván khuôn sàn máiTheo chương V, E-HSMT1,0745100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,15tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,35tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,498tấn
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Theo chương V, E-HSMT0,5696m3
13Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, E-HSMT0,1018100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,026tấn
15Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V, E-HSMT18,0351m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT78,341m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT122,672m2
18Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT15,84m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT45,2724m2
20Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT66,4106m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT144,7516m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT138,512m2
23Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika topseal 107 (ĐM 2kg/1m2)Theo chương V, E-HSMT90,6962m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT18,582m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT72,1142m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT38,34m
27Ống nhựa uPVC D90 class2 thoát nước máiTheo chương V, E-HSMT0,132100m
28Cút 45 D90Theo chương V, E-HSMT12cái
29Cửa đi mở quay sử dụng thép sơn chống gỉ. Khung thép 80x40x1.8mm, Tôn dày 0.42lyTheo chương V, E-HSMT8,64m2
30Cửa sổ lá tôn thép chớp, sơn chống gỉ. Khung thép 80x40x1.8mm, chớp tôn dày 0.42lyTheo chương V, E-HSMT7,2m2
31Lắp đặt tủ điệnTheo chương V, E-HSMT15hộp
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V, E-HSMT3cái
33Lắp đặt Đèn LED 18Wx2Theo chương V, E-HSMT12bộ
34Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V, E-HSMT12cái
35Lắp đặt Aptomat 1P, 10ATheo chương V, E-HSMT6cái
36Lắp đặt Aptomat 1P, 32ATheo chương V, E-HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Theo chương V, E-HSMT102m
38Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo chương V, E-HSMT34m
39Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo chương V, E-HSMT43m
40Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo chương V, E-HSMT25m
E Cổng tường rào
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V, E-HSMT0,3393tấn
2Gia công hàng rào lưới thépTheo chương V, E-HSMT130,9113m2
3Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo chương V, E-HSMT130,9113m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT59,3066m2
5Cổng sắt bằng khung thép hộp 40x80x1.4, nan hộp 15x30x1.2 sơn màu trắngTheo chương V, E-HSMT7,848m2
6Thang sắtTheo chương V, E-HSMT1T.bộ
F Kênh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT27,61100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V, E-HSMT18,776100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V, E-HSMT276,86m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V, E-HSMT296,64m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT69,22m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V, E-HSMT46,8m2
G Cống hộp cấp nước và hồ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT2,994100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT3,339100m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT42,82m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V, E-HSMT23,53m3
5Đổ bê tông sàn mái, mác 250Theo chương V, E-HSMT7,73m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V, E-HSMT3,6m3
7Đổ bê tông bệ cầu thang lên giàn van, mác 200Theo chương V, E-HSMT0,3m3
8Ván khuôn móngTheo chương V, E-HSMT0,333100m2
9Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,122100m2
10Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,473100m2
11Ván khuôn trần sànTheo chương V, E-HSMT0,363100m2
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V, E-HSMT104m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT14,05m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V, E-HSMT16,56m2
15Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo chương V, E-HSMT22,878100m
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,07tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT1,02tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,907tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT2,403tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,907tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,02tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,302tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,026tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,084tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,269tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,115tấn
27Gia công cơ khí cánh cốngTheo chương V, E-HSMT2,27tấn
28Lắp đặt cánh cốngTheo chương V, E-HSMT2,27tấn
29Bu lông M12 + đai ốcTheo chương V, E-HSMT188cái
30Bu lông M30 + đai ốcTheo chương V, E-HSMT2cái
31Cao su củ tỏi P40Theo chương V, E-HSMT10,8m
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT55,82m2
33Máy đóng mở V5Theo chương V, E-HSMT2bộ
34Gia công khe vanTheo chương V, E-HSMT1,342tấn
35Lắp đặt khe vanTheo chương V, E-HSMT1,342tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT17,1m2
37Cốt thép tròn, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,053tấn
38Gia công lan can (chỉ tính VLP)Theo chương V, E-HSMT0,227tấn
39Thép ống D80 dày 2,5mmTheo chương V, E-HSMT0,089tấn
40Thép ống D50 dày 2mmTheo chương V, E-HSMT0,064tấn
41Thép ống D30 dày 1,5mmTheo chương V, E-HSMT0,033tấn
42Thép tấmTheo chương V, E-HSMT0,033tấn
43Thép trònTheo chương V, E-HSMT0,008tấn
44Lắp dựng lan can sắtTheo chương V, E-HSMT7,46m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT11,01m2
46Gia công lan can (chỉ tính VLP)Theo chương V, E-HSMT0,034tấn
47Thép ống D80 dày 2,5mmTheo chương V, E-HSMT0,118tấn
48Thép ống D50 dày 2mmTheo chương V, E-HSMT0,11tấn
49Thép ống D30 dày 1,5mmTheo chương V, E-HSMT0,053tấn
50Thép tấmTheo chương V, E-HSMT0,043tấn
51Thép trònTheo chương V, E-HSMT0,011tấn
52Lắp dựng lan can sắtTheo chương V, E-HSMT10,34m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT16,77m2
54Thép hìnhTheo chương V, E-HSMT0,15tấn
55Thép vuông đặc 14x14Theo chương V, E-HSMT0,034tấn
56Thép vuông đặc 20x20Theo chương V, E-HSMT0,026tấn
57Thép ống D16 dày 1,2mmTheo chương V, E-HSMT0,018tấn
58Bơm nước hố móngTheo chương V, E-HSMT3ca
H Thiết bị công nghệ
1Bơm nước thải - Dạng: bơm chìm - Công suât: 66-80 m3/h - Cột áp: 10-12m Đầu ra: DN100 Bao gồm khớp nối nhanhTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải2bộ
2Phao điện dạng phao quảTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải1cái
3Song chắn rác lược cào - Công suất: 60-80m3/h - Vật liệu: Sus 304 (Phủ sơn bạc) - Kích thước khe: 2-5mm. - Tang quay: Ø450x1000mm. - Kích thước: LxWxH =600x1300x1200mm - Động cơ: 1HP, 3Ø, 380v ,1/100 - Ồng vào DN100, xả tràn DN 50, xả đáy DN250 - Thùng chứa rác 80lTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải1bộ
4Bơm cát - Dạng: bơm chìm - Công suât: 10-15 m3/h - Cột áp: 3-5m - Điện áp: 380V/50Hz/0,4kWTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải1bộ
5Bơm hút váng nổi Thông số kỹ thuật: Q = 0.18m3/phút Điện áp: 380v/3pha/50Hz Công suất điện: P=0.4kWTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải1bộ
6Bơm nước thải - Dạng: bơm chìm - Công suât: 35-40 m3/h - Cột áp: 7m - Điện áp: 380V/50Hz/1.5kW - Đường kính ống ra: 100mmTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải2bộ
7Đĩa thổi khí thô - Lưu lượng: 2-25m3/hTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải40cái
8Phao điện - Dạng: phao quảTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải1cái
9Máy khuấy chìm N=0.75kW Flow rate: 3.6m3/p Rotation speed: 1410 min -1Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải4bộ
10Thiết bị đo pH online Bộ hiển thị 3631 Dải đo pH: -2.00 - 16.00 Độ phân giải: 0.01 Nguồn ra: 4-20mA Bộ hiển thị: màn hình LCD Nhiệt độ hoạt động: 0 - 50 độ Cấp độ bảo vệ: IP65 Điện cực pH Cáp chuẩn dài 5mTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải2bộ
11Bơm nước thải - Dạng: bơm chìm - Công suât: 20 m3/h - Cột áp: 8m - Điện áp: 380V/50Hz/1.5Kw - Đường kính ống ra: 80mmTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải4bộ
12Đĩa thổi khí tinh - Lưu lượng: 1,5-8m3/hTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải120cái
13Thiết bị đo DO Bộ hiển thị 3931 Dải đo DO: 0.0- 40.0 mg/l Độ phân giải: 0.01 Nguồn ra: 4-20mA Bộ hiển thị: màn hình LCD Nhiệt độ hoạt động: 0 - 50 độ Cấp độ bảo vệ: IP65 Điện cực DO Cáp chuẩn dài 5mTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải2bộ
14Giá thể vi sinh di động Vật liệu: PE Diện tích tiếp xúc: 750m2/m3Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải1
15Động cơ gạt bùn bể lắng Tốc độ vòng quay: 0.2v/p Công suất điện: 0.75kW Cánh khuấy: SUS304Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải1bộ
16Ống lắng trung tâm, máng thu nước D1200 x 3500 (mm) Vật liệu: SUS304, dày 2mm Máng thu nước: 250 x 8700 x 4 tấm Tấm chắn váng: 250 x 8500 x 4 tấmTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải1bộ
17Bơm bùn tuần hoàn - Dạng: bơm chìm - Công suât: 30m3/h - Cột áp: 8m - Điện áp: 380V/50Hz/2.2kw - Đường kính ống ra: 80mmTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải2bộ
18Đồng hồ đo lưu lượng đầu ra Loại điện từ DN125 220VTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải1bộ
19Máy thổi khí bể aeroten - Công suất: 12m3/phút - Cột áp: 7m - Điện áp: 380V/50Hz/22KWTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải2bộ
20Máy thổi khi bể điều hòa - Công suất: 4m3/phút - Cột áp: 7m - Điện áp: 380V/50Hz/5.5KWTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải2bộ
21Bồn hóa chất (pH vào anoxic, dinh dưỡng, khủ trùng) - Dạng: bồn PE - Dung tích: 1000L - Bồn đứngTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải3bộ
22Bơm định lượng hóa chất - Dạng: bơm màng - Công suất: 321 lít/giờ - 0.37kwTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải3bộ
23Hệ thống đường ống công nghệ - Ống nước thải: uPVC - Ống khí: SUS304/uPVC Chi tiết: + Đường ống trên & dưới mặt đất: SUS304. Đường kính từ DN65- DN150, chiều dày 1.2- 3mm. Chiều dài: 90m + Đường ống ngâm trong nước thải: uPVC Class 2. Đường kính từ D27- D160. Chiều dài: 850m - Ống bùn:uPVC Class 2, đường kính từ D60 – D200. Chiều dài: 230m - Ống nước cấp: uPVC class 2, đường kính từ D27-D34, chiều dài 80m - Ống hóa chất: uPVC class 2. Đường kính từ D21 đến D42, chiều dài 320m - Van: Van bướm tay gạt, than gang, PN10-16, đường kính từ DN65- DN125 * Chiều dày ống: + Đối với ống nhựa uPVC: - Chịu áp lực 6 - 8 bar - Chiều dày: đáp ứng áp lực 6 - 8 barTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải1HT
24Hệ thống điện điều khiển tự động: Vỏ tủ: kích thước H2000xR(850+850)xS500 Sơn tĩnh điện, RAL 7032- Tủ trong nhà 1 lớp cánhBộ lập trình: PLC FX3G-24MR/ESBộ module mở rộng: FX2NMCCB tổng 3P- 200AMCB 3P-10AMCB 3P-20AMCB3P- 40AMCB3P-63AMCB 2P-10AContactorRole nhiệt Đèn báoĐồng hồ VoltĐồng hồ AmpeBiến tần 22kW: SchneiderDây điện động lực và điều khiển: Cáp điện Cu/ XLPE/PVC/CXV 4 x 1,5Cu/ XLPE/PVC/ CXV 4 x 2,4Cu/ XLPE/PVC/CXV 4 x 4Cu/ XLPE/PVC/CXV 4 x10Cu/ XLPE/PVC/CXV: 3 x 1,5Cu/ XLPE/PVC/CXV 2 x 1,3Máng cáp: sơn tính điệnỐng luồn: SP25Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải1HT
25Chi phí hóa chất vận hành chạy thủ hệ thốngTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải1HT
26Chi phí men vi sinh khởi động, bùn tươi nồng độ >80%Theo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải1HT
27Chi phí thí nghiệm mẫu nước theo tiêu chẩn hiện hành11 chỉ tiêu: pH, BOD, TSS, TDS, NH4, Nitrat, Photphat, Tổng dầu mỡ động thực vật, tổng chất hoạt động bề mặt, Sunfua, ColiformTheo tiêu chuẩn hiện hành về xử lý nước thải1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0287113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.057423E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.467.319.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 Có bằng tốt nghiệptừ đại học trở lênchuyên nghànhxây dựng. Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựng từhạng III trở lênhoặc đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng phầnviệc thuộc nộidung hành nghềcủa ít nhất 01 côngtrình từ cấp IIIhoặc 02 công trìnhtừ cấp IV cùnglĩnh vực trở lên.Có hợp đồng laođộng với nhà thầucòn hiệu lực33
2 Cán bộ kỹ thuật thicông trực tiếp 2 - 01 cán bộ kỹthuật tốt nghiệp đại học chuyênnghành xây dựng, cóhợp đồng lao độngcòn hiệu lực.- 01cán bộ kỹ thuậtchuyên nghành công nghệ môi trường. Tốtnghiệp đại học. cóhợp đồng lao độngcòn hiệu lực22
3 Cán bộ an toàn laođộng 1 01 cán bộ an toànlao động có chứngchỉ an toàn laođộng còn hiệulực.có hợp đồnglao động còn hiệulực.Có bằng tốtnghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳngtrở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục >= 10 T1
2 Ô tô tự đổ >= 5 T2
3 Máy xúc 0,8m31
4 Máy đầm cóc >= 70 kg2
5 Máy hàn 23 kW1
6 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
7 Đầm dùi 1,5 kW2
8 Đầm bàn 1,0 kW2
9 Máy mài 1 kW1
10 Máy trộn bê tông >=250 L3
11 Máy trộn vữa >= 150 L2
12 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->