Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình nhà xưởng số 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623004-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình nhà xưởng số 1
Số hiệu KHLCNT 20220575946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 16:08:00 đến ngày 2022-06-28 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,307,493,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng) .- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động), (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu);- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh hơi >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi Ø35
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi Ø35
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy ủi - công suất: 180 cv
- Đặc điểm thiết bị (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: 25 T
- Đặc điểm thiết bị (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Lu bánh sắt - trọng lượng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan sắt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy phát điện >=10KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >=10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
23-Bộ giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 200
24-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Coffa (m2)
- Số lượng tối thiểu 1500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình nhà xưởng số 1
Nhà xưởng cho thuê tại KCN Châu Đức
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có, vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH , địa chỉ: Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Việt. + Tư vấn lập dự toán điều chỉnh: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Nam Hưng Thịnh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch – Kiểm định Xây dựng Đồng Nai. + Đơn vị lập, thẩm định HSDT; đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH , địa chỉ: Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Bản chụp có chứng thực): Hợp đồng tương tự: Các văn bản, tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương tự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, quyết toán hợp đồng,...); Doanh thu từ hoạt động xây dựng: Tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về doanh thu từ hoạt động xây dựng; Nhân sự: + Nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn và các tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự; + Đội trưởng đội thi công: Hợp đồng lao động, bằng trung cấp xây dựng trở lên phù hợp với nhiệm vụ của đội thi công; + Nhân sự khác: Hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo trong các ngành nghề (kỹ thuật xây dựng, vận hành máy xây dựng) và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) phù hợp với ngành nghề và công việc được phân công. - Máy móc, thiết bị: Các văn bản, tài liệu có liên quan đến máy móc, thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu (hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc sở hữu của nhà thầu kèm kiểm định an toàn của máy móc, thiết bị vẫn còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu); - Các hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, xử lý và thu gom chất thải nguy hại với đơn vị có chức năng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: 0251 3941 718.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 11,576100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 18,91m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15018,091m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng 69,286m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm8,156m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25038,319m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao 22,607m3
8Sika grout chân cột0,27m3
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá47,656100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới14,081100m3
11Lớp nilong chống mất nước bê tông46,933100m2
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250938,66m3
13Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ109,810m
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột1,008100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,003100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,332100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,394tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,179tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,227tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,875tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,879tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,628tấn
23CCLD Lưới thép hàn A84.693,333m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,058tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9510,564100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,201100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,201100m3/km
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao 4,56m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25017,689m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,588m3
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện 12,248m3
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,532100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,642100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,286100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,125100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,515100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,265tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,636tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,333tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,549tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,025tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,452tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,452tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,836tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,262tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,142tấn
47Gia công hệ khung dàn52,819tấn
48Gia công giằng mái thép20,996tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,051tấn
50Gia công xà gồ thép mạ kẽm14,374tấn
51Phun bi cấu kiện sắt thép76.866kg
52Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn52,819tấn
53Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông20,996tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,051tấn
55Lắp dựng xà gồ thép14,374tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.476,673m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ849,71m2
58Bulon M27x1000 (5.6)80bộ
59Bulon M20x600 (5.6)76bộ
60Bulon M24x60 (8.8)480bộ
61Bulon M20x60 (8.8)1.048bộ
62Bulon M16x80 (8.8)120bộ
63Bulon M14x404.316bộ
64Bulon M12x402.536bộ
65Ốc siết cáp M14272bộ
66Tăng đơ D16136bộ
67Ti giằng D12, L=1300960bộ
68Đinh chống cắt D16@400, L=120198cái
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao 12,916m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 81,115m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,454m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75548,578m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75849,4m2
74Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75179,252m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7531,25m2
76Xoa nền Hardener màu xám hoàn thiện (3kg/m2)4.715,82m2
77Lát gạch cửa đi đá granite kim sa dày 20mm7,6m2
78Bả bằng bột bả vào tường844,4m2
79Bả bằng bột bả vào tường548,577m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần179,252m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ727,829m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ844,4m2
83Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm42,357100m2
84Đai kẹp tole Kliplock3.856bộ
85Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm12,93100m2
86Lợp tấm lấy sáng dày 2mm1,195100m2
87Lợp tấm cách nhiệt 2 mặt nhôm53,117100m2
88CCLD Vách panel EPS màu xanh dày 50mm1.043,07m2
89CCLD Máng xối tôn mạ màu dày 0,45mm kt: 250x270mm160m
90CCLD Máng xối Inox dày 0.8 zem kt: 300x300mm95,6m
91CCLD Diềm tole dày 0,45mm1.414,388m
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7535,05m
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,669m3
94Lát đá bậc tam cấp3,373m2
95Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,266100m3
96Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 25026,549m3
97Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,06100m2
98CCLD Lưới thép hàn A8200,429m2
99Kẻ ron chống trượt kt 20x10@200mm132,89m2
100CC1 - CCLD Cửa cuốn, thân cửa thép hợp kim apexe, độ dày 0,51mm, AZ 100gr/m2, tấm liền nhiều sóng vuông65,72m2
101CC2 - CCLD Cửa cuốn, thân cửa thép hợp kim apexe, độ dày 0,51mm, AZ 100gr/m2, tấm liền nhiều sóng vuông133,56m2
102CCLD Motor cửa cuốn8bộ
103Hộp điều khiển cửa cuốn8bộ
104Bình lưu điện8bộ
105Ốp Aluminium dày 3mm, bao gồm hệ khung sắt hộp 30x30x1mm ( vị trí hộp che cửa cuốn)67,443m2
106D2 - CCLD Cửa đi 1 cánh mở, khung sắt hộp kt 40x80x1,4mm, pano tole, sơn tĩnh điện21,12m2
107S1 - CCLD Cửa sổ 4 cánh trượt, kết hợp vách kính cố định, khung sắt dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện142,56m2
108S3 - CCLD Cửa sổ hất ra ngoài, kết hợp vách kính cố định, khung sắt dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện17,16m2
109S6 - CCLD Cửa sổ hất ra ngoài, kết hợp vách kính cố định, khung sắt dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện2,1m2
110VK1 - CCLD Vách kính cố định, khung sắt dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện2,1m2
111CCLD Lưới chắn, khung nhôm 30x20, ô lưới Inox 304 kt10x10mm204,8m2
112Cung cấp lắp đặt thang thăm mái2cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,618100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,551m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15010,436m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng 40,259m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm17,902m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25017,129m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao 8,918m3
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá3,282100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,153100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,588100m3
11Lớp nilong chống mất nước bê tông2,945100m2
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 25029,43m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,74100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,826100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,873100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,393tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,714tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,942tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,387tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,705tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,65tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,885100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,77100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,77100m3/km
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao 16,15m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện 0,129m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250107,282m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,387m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,808m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện 7,266m3
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,979100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,244100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,933100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,375100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,366100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,837100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,162tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,193tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,219tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,447tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,974tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,384tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,598tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,125tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,342tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,858tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,153tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,824tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,96tấn
50Gia công xà gồ thép1,202tấn
51Phun bi làm sạch cấu kiện855,54kg
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,856tấn
53Lắp dựng xà gồ thép1,201tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,568m2
55Bulon M12x40104bộ
56Bulon M14x4056bộ
57Bulon M16x400 (5.6)48bộ
58Bulon M24x80 (8.8)12bộ
59Ti giằng D12, L=1300mm52bộ
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 103,719m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 15,893m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,036m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,433m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7595,921m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.542,157m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75224,834m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …165,34m2
68Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo kt 600x600mm vữa XM M75521,289m2
69Lát nền, sàn bằng đá granite kim sa hạt trung dày 20mm vữa XM M7510,08m2
70Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo kt 100x600mm vữa XM M7524,85m2
71Lát ngạch cửa đi Granite kim sa hạt trung dày 20mm2,12m2
72Bả bằng bột bả vào tường1.514,147m2
73Bả bằng bột bả vào tường239,922m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần225,834m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ465,756m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.514,147m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao509,989m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,542100m2
79Đai kẹp Tole kliplock214bộ
80Lớp cách nhiệt 2 mặt nhôm2,542100m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7576,5m
82LD Diềm tole dày 0.45mm73,85m
83Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,056100m3
84Lớp nilong chống mất nước bê tông0,279100m2
85Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,79m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 11,858m3
87Lát đá bậc tam cấp12,276m2
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 1,286m3
89Lát đá bậc cầu thang34,374m2
90Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán3,16m2
91CCLD Lan can kính cường lực dày 12mm, tay nắm gỗ căm xe D60mm, trụ la inox 304, H=900mm21,162m
92CCLD Trụ cột bằng gỗ D=90mm2Cây
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …102,87m2
94Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo nhám kt 300x300mm vữa XM M7572,27m2
95Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo nhám kt 300x600mm vữa XM M75275,72m2
96Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao72,27m2
97CCLD Vách compact dày 12mm65,249m2
98CCLD Vách ngăn sứ kt 760x340x105mm6bộ
99CCLD Gương soi mài cạnh dày 5mm14,16m2
100CCLD Bàn bếp, Lavabo đá granite Kim Sa trung dày 20mm B600 (bao gồm khung đỡ)11,8m
101D1 - CCLD Cửa đi bản lề sàn 2 cánh mở, khung nhôm dày 2mm, kính trắng cường lực dày 12mm, bao gồm phụ kiện Inox 30422,8m2
102D2 - CCLD Cửa đi 1 cánh mở, khung sắt hộp kt 40x80x1,4mm, sơn tĩnh điện, pano tole dày 1,2mm, bao gồm phụ kiện5,28m2
103D3 - CCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện6,16m2
104DW - CCLD Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8mm, phun cát, bao gồm phụ kiện14,08m2
105S2 - CCLD Cửa sổ 2 cánh trượt, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng cườn lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện17,28m2
106S2a - CCLD Cửa sổ 2 cánh trượt, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện17,28m2
107S4 - CCLD Cửa sổ hất ra ngoài, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện25,2m2
108S5 - CCLD Cửa sổ hất ra ngoài, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện12m2
109SW - CCLD Cửa sổ hất ra ngoài, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện2,88m2
110VK2 - CCLD Vách kính cố định, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện5,76m2
111VK3 - CCLD Cửa sổ hất ra ngoài, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện46,219m2
112CCLD Kính cường lực dày 10mm (vị trí mái kính)29,4m2
113CCLD Spider Inox 304, 4 chân18cái
114Nẹp U Inox 304 nẹp kính36m
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CN-NHÀ BƠM PCCC+SH-NHÀ ĂN CÔNG NHÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,386100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,663m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,134m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,085m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện 0,432m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,296m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,444m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,128100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,086100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,677100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,174tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,03tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,197tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,165tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,015tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,074100m3
17Lớp nilong chống mất nước bê tông0,444100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,089100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,337100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,39100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,39100m3/km
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện 6,968m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25027,419m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,788m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,273100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,468100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,594100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,159tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,873tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,88tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,201tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,953tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,151tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 51,474m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 6,438m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,304m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 3,64m3
38Gia công xà gồ thép1,248tấn
39Lắp dựng xà gồ thép1,248tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,289100m2
41CCLD Diềm tole dày 0.45mm53m
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75298,214m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75451,421m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7557m
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75173,13m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7576,85m2
47Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá 3,34m2
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch 47,72m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch 163,36m2
50CCLD Bàn bếp, Lavabo đá granite Kim Sa Trung dày 20mm B600 (bao gồm khung đỡ)21,4m
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 245,04m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6,56m2
53CCLD Gương soi kính dày 5mm7,68m2
54Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao50,6m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao126,96m2
56Bả bằng bột bả vào tường298,214m2
57Bả bằng bột bả vào tường444,861m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần128,4m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ457,881m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ413,594m2
61CCLD Cửa nhà bơm khung thép hộp 50x100x1.4mm, cửa lưới thép hàn7,82m2
62CCLD Lưới thép hàn41,963m2
63D1 - CCLD Cửa đi khung sắt, khung bao sắt hộp 40x80x2.0mm, khung cánh sắt hộp 40x80x2.0mm, sơn tĩnh điện, kính trắng mờ cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện11,88m2
64D2 - CCLD Cửa đi khung sắt, khung bao sắt hộp 40x80x2.0mm, khung cánh sắt hộp 40x80x2.0mm, sơn tĩnh điện, kính trắng mờ cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện16,8m2
65D3 - CCLD Cửa đi khung sắt, khung bao sắt hộp 40x80x2.0mm, khung cánh sắt hộp 40x80x2.0mm, sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiện17,6m2
66CCLD Cửa sổ 1 cánh lật, khung bao sắt hộp 40x80x2.0mm, khung cánh sắt hộp 40x80x2.0mm, sơn tĩnh điện, khung kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện5,04m2
67CCLD Cửa sổ 4 cánh trượt, khung bao sắt hộp 40x80x2.0mm, khung cánh sắt hộp 40x80x2.0mm, sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện34,56m2
68CCLD Vách kính + cửa sổ trượt, khung bao sắt hộp 40x80x2.0mm, khung cánh sắt hộp 40x80x2.0mm, sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện16,28m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (SỐ LƯỢNG: 2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,436100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,117m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng 2,108m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện 0,864m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,106m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,814m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,084100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,172100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,238100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,077tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,022tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,141tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,055tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,403tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,058tấn
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,036100m3
17Rải tấm nilong chống mất nước bê tông0,181100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,396100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,041100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,041100m3/km
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện 1,04m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,352m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,7m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,444m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,05100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,259100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,27100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,204100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,031tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,184tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,057tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,322tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,271tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,044tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,088tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 11,444m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,255m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,662m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7582,954m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7557,861m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,78m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 7558,28m2
43Trát trần, vữa XM mác 7526,6m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7512m
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 751,88m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …35,48m2
47Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7526,6m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 753,74m2
49Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá 0,46m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch 3,74m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch 26,6m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch 15,12m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 24,08m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 2,22m2
55Bả bằng bột bả vào tường82,954m2
56Bả bằng bột bả vào tường55,641m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần93,54m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ82,954m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ90,901m2
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,072m3
61Lát đá bậc tam cấp0,72m2
62CCLD Cửa đi khung sắt []50x100x1.4, 2 thanh ngang 40x60x1.2, thanh đứng 30x30x1.2mm, tay nắm Inox sơn dầu hoàn thiện, bao gồm phụ kiện3,8m2
63CCLD Cửa đi khung nhôm dày 2.0mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện3,52m2
64CCLD Cửa đi khung nhôm dày 2.0mm, kính trắng cường lực dày 8mm dán mờ, bao gồm phụ kiện2,8m2
65CCLD Cửa sổ khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện7,02m2
66CCLD Cửa sổ khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện0,72m2
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,2100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,344m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng 7,44m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện 2,499m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,072m3
6Sika grout chân cột0,074m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,154100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,238100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,307100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,287tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,155tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,283tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,134tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,44tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,472100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,728100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,728100m3/km
18Gia công hệ khung dàn2,604tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn2,604tấn
20Gia công xà gồ thép1,662tấn
21Lắp dựng xà gồ thép1,662tấn
22Tăng đơ D1416bộ
23Ti giằng D12, L=1300mm36bộ
24Ốc M1232bộ
25Bulon M12x40196bộ
26Bulon M14x40210bộ
27Bulon M20x600 (5.6)42bộ
28Phun bi cấu kiện sắt thép2.603,652kg
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ160,614m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,114100m2
31CCLD Máng xối tôn mạ màu dày 0.45mm BxH: 275x300mm40,5m
32LD Diềm tole dày 0.45mm55,88m
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,304100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,589100m3
35Lớp nilong chống mất nước xi măng3,038100m2
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 25044,348m3
37CCLD Lưới thép hàn A8293,263m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,155tấn
39Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,24m3
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,324100m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,58m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,58m2
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM (SỐ LƯỢNG: 02)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 20,545100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,957,02100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 13,525100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 13,525100m3/km
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15033,707m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250117,73m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,225tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14,853tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,557100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,126tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,227tấn
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25016,608m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,209tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,615tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,981tấn
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,107100m2
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày 104,9m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,7tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8,799tấn
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25059,219m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 7,617tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,076tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,557tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,505tấn
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,675100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 7,985100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,823100m2
28Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su200m
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75400,5m2
30CCLD Thang Inox 304 thanh đứng D30x2.0mm, thanh ngang D30x2.0mm@300mm10,546m
31CCLD Nắp thăm Inox 304 dày 5mm kt 1140x840mm6cái
G HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,948100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 45,26m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,787100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,614100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,614100m3/km
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1507,26m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng 27,462m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,131tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,324tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột1,063100m2
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25020,844m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,424tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,777tấn
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,609100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 9,173m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện 10,913m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,465tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,083tấn
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,623100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,559100m2
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,218m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,278tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,971tấn
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,939100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 2,491m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao 61,657m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 3,627m3
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7582,21m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75412,894m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox12,713m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox8,32m2
32Bả bằng bột bả vào tường483,113m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ483,113m2
34Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào sắt hộp1,595tấn
35Mạ kẽm nhúng nóng thép hàng rào1.594,77kg
36Lắp dựng cấu kiện sắt thép, hàng rào sắt hộp140,652m2
37CCLD Cổng hợp kim nhôm gia công chế tạo sẵn, điều khiển tự động, h=1.6m25m
38CCLD Hệ thống động cơ và thiết bị đính kèm + vận chuyển2bộ
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá27,581100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II4,898100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,898100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,898100m3/km
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới5,516100m3
6Rải nilong chống mất nước bê tông27,581100m2
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250449,703m3
8CCLD Lớp thép hàn A81.738,9m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,258tấn
10Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ58,1210m
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1508,541m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng 43,949m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài4,697100m2
I HẠNG MỤC: CÂY XANH, THẢM CỎ
1Đào móng chiều rộng 0,038100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 0,038100m3
3Vận chuyển tiếp cự ly 0,038100m3
4Trồng cỏ lá gừng18,732100m2
5Trồng cây xanh kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)10cây
6Cung cấp lớp đất dinh dưỡng trồng cây dày 150mm280,9790.0
7Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị vùng III0,1100 cây/lần
8Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3, đối với đô thị vùng III.18,732100 m2/lần
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Van phao cơ D32 (DN25)2cái
2Van cổng nhựa D25 (DN20)4cái
3Van cổng nhựa D32 (DN25)2cái
4Van cổng nhựa D40 (DN32)2cái
5Van cổng nhựa D50 (DN40)2cái
6Van xả cặn nhựa D32 (DN25)2cái
7Lavabo (VP)12bộ
8Vòi Lavabo (VP)12bộ
9Xí bệt (VP)18bộ
10Vòi xịt xí bệt (VP)18cái
11Tiểu nam (VP)8bộ
12Van xả nước tiểu nam (VP)8cái
13Phễu thu sàn WC DN5018cái
14Vòi rửa sàn D20 (Dn15)8bộ
15Cầu chắn rác thu nước mưa DN8012cái
16Cầu chắn rác thu nước mưa DN12546cái
17Bồn chứa nước inox 3m32bể
18Ống uPVC D20 PN100,42100m
19Ống uPVC D25 PN100,48100m
20Ống uPVC D32 PN100,99100m
21Ống uPVC D40 PN100,18100m
22Ống uPVC D50 PN100,18100m
23Co uPVC D2014cái
24Co uPVC D2518cái
25Co uPVC D3224cái
26Co uPVC D408cái
27Co uPVC D508cái
28Co ren trong D2046cái
29Tê uPVC D252cái
30Tê uPVC D402cái
31Tê uPVC D502cái
32Tê giảm uPVC D25x2030cái
33Tê giảm uPVC D32x204cái
34Tê giảm uPVC D32x254cái
35Tê giảm uPVC D50x322cái
36Nối giảm uPVC D25x2012cái
37Nối giảm uPVC D32x254cái
38Nối giảm uPVC D40x252cái
39Nối giảm uPVC D40x322cái
40Nối giảm uPVC D50x402cái
41Nối ren ngoài uPVC D326cái
42Ống uPVC D40 PN60,09100m
43Ống uPVC D63 PN61,09100m
44Ống uPVC D90 PN60,76100m
45Ống uPVC D110 PN60,45100m
46Y uPVC D6314cái
47Y uPVC D905cái
48Y uPVC D11019cái
49Y giảm uPVC D90x6324cái
50Y giảm uPVC D110x632cái
51Chếch uPVC D63100cái
52Chếch uPVC D9024cái
53Chếch uPVC D11056cái
54Co uPVC D4012cái
55Co uPVC D6343cái
56Co uPVC D908cái
57Co uPVC D1101cái
58Tê uPVC D6312cái
59Tê uPVC D1105cái
60Tê giảm uPVC D90x638cái
61Tê giảm uPVC D110x634cái
62Nối giảm uPVC D63x4012cái
63Nối giảm uPVC D90x6318cái
64Siphong D638cái
65Thông tắc uPVC D634cái
66Thông tắc uPVC D904cái
67Thông tắc uPVC D1102cái
68Thông tắc sàn inox D632cái
69Thông tắc sàn inox D904cái
70Thông tắc sàn inox D1102cái
71Ống uPVC D90 PN60,45100m
72Ống uPVC D140 PN65,34100m
73Ống uPVC D160 PN60,49100m
74Y uPVC D16010cái
75Chếch uPVC D140169cái
76Chếch uPVC D16022cái
77Nối giảm uPVC D160x14056cái
78Co uPVC D9030cái
79Van cổng nhựa D25 (DN20)4cái
80Van cổng nhựa D32 (DN25)4cái
81Lavabo (HMP)10bộ
82Vòi Lavabo (HMP)10bộ
83Xí bệt (HMP)14bộ
84Vòi xịt xí bệt (HMP)14cái
85Tiểu nam (HMP)8bộ
86Van xả tiểu nam (HMP)8bộ
87Chậu rửa+phụ kiện4bộ
88Phễu thu sàn WC DN5020cái
89Vòi rửa sàn D20 (Dn15)2bộ
90Cầu chắn rác thu nước mưa DN504cái
91Cầu chắn rác thu nước mưa DN8012cái
92Ống uPVC D20 PN100,29100m
93Ống uPVC D25 PN100,28100m
94Ống uPVC D32 PN100,16100m
95Co uPVC D2038cái
96Co uPVC D2526cái
97Co uPVC D3216cái
98Co ren trong D2038cái
99Tê giảm uPVC D25x2012cái
100Tê giảm uPVC D32x2016cái
101Tê giảm uPVC D32x252cái
102Nối giảm uPVC D25x206cái
103Nối giảm uPVC D32x254cái
104Ống uPVC D40 PN60,06100m
105Ống uPVC D63 PN60,71100m
106Ống uPVC D90 PN60,57100m
107Ống uPVC D110 PN60,15100m
108Ống uPVC D125 PN60,23100m
109Y uPVC D906cái
110Y uPVC D1254cái
111Y giảm uPVC D90x6338cái
112Y giảm uPVC D125x902cái
113Y giảm uPVC D125x11012cái
114Chếch uPVC D63110cái
115Chếch uPVC D9034cái
116Chếch uPVC D11016cái
117Chếch uPVC D12516cái
118Co uPVC D4010cái
119Co uPVC D6330cái
120Co uPVC D9010cái
121Tê uPVC D638cái
122Tê uPVC D1102cái
123Tê uPVC D1252cái
124Tê giảm uPVC D90x636cái
125Tê giảm uPVC D110x634cái
126Nối giảm uPVC D63x4010cái
127Thông tắc sàn inox D908cái
128Thông tắc sàn inox D1256cái
129Ống uPVC D63 PN60,14100m
130Ống uPVC D90 PN60,33100m
131Chếch uPVC D6324cái
132Chếch uPVC D9022cái
133Nối giảm uPVC D90x634cái
134Nối giảm uPVC D110x9011cái
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đồng hồ nước+hộp bảo vệ D50 (DN40)2cái
2Van cổng D50 (DN40)2cái
3Van 1 chiều D50 (DN40)2cái
4Rắc co inox D50 (DN40)4cái
5Van phao cơ D50 (DN40) + phụ kiện2cái
6Van cổng nhựa D20 (DN15)10cái
7Ống nhựa HDPE D320,92100m
8Ống nhựa HDPE D502,71100m
9Ống uPVC D20 PN100,11100m
10Ống uPVC D32 PN100,24100m
11Co HDPE D324cái
12Co HDPE D5018cái
13Tê giảm HDPE D32x202cái
14Tê giảm HDPE D50x2510cái
15Tê giảm HDPE D50x326cái
16Nối ren ngoài HDPE D506cái
17Nối giảm HDPE D25x206cái
18Nối giảm HDPE D32x202cái
19Nối giảm HDPE D50x322cái
20Co uPVC D2014cái
21Co uPVC D254cái
22Nối ren ngoài D2010cái
23Ống nhựa HDPE D2250,94100m
24Ống uPVC D160 PN60,04100m
25Ống uPVC D225 PN62,48100m
26Ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống D400, H1055,75đoạn ống
27Ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống D500, H1010,75đoạn ống
28Ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống D500, H3023đoạn ống
29Ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống D600, H304đoạn ống
30Ống uPVC D140 PN60,3100m
31Ống uPVC D225 PN60,34100m
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm56mối nối
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 500mm34mối nối
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm4mối nối
35Gối cống D40056cái
36Gối cống D50034cái
37Gối cống D6004cái
38Lắp đặt gối cống94cấu kiện
39Chếch uPVC D1408cái
40Chếch uPVC D2254cái
41Đào đất ống, cống9,775100m3
42Đắp đất ống, cống8,4100m3
43Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,605100m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu, K=0,950,279100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,326100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,326100m3/km
47Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x21,749m3
48Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x23,632m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga0,254100m2
50Bê tông tường hố ga, chiều cao 18,397m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương2,303100m2
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x21,801m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm0,081tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mm0,203tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,094100m2
56Rải lớp nilong đáy nắp đan0,175100m2
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg1,217tấn
58Mạ kẽm thép hình nắp đan1.341,51kg
59Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg1,217tấn
60Lắp nắp thăm25cái
61Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,282100m3
62Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu, K=0,950,134100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,148100m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,148100m3/km
65Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x21,046m3
66Bê tông đáy hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,064m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga0,136100m2
68Bê tông vách hố ga, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x28,368m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương1,172100m2
70Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x20,735m3
71Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm0,103tấn
72Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mm0,034tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,037100m2
74Rải lớp nilong đáy nắp đan0,092100m2
75Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg0,572tấn
76Mạ kẽm thép hình nắp đan628,386kg
77Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg0,572tấn
78Lắp nắp thăm19cái
79Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,6402100m3
80Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu, K=0,950,209100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,431100m3
82Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,431100m3/km
83Bê lót đáy bể vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x22,28m3
84Bê tông đáy bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x23,96m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể0,089100m2
86Bê tông nắp bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x22,006m3
87Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mm0,219tấn
88Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính >10mm0,046tấn
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp0,191100m2
90Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 XMPC408,91m3
91Trát tường bể tự hoại chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40105,36m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC4013,2m2
93Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x20,203m3
94Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,018tấn
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,012100m2
96Rải lớp nilong đáy nắp đan0,025100m2
97Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg0,076tấn
98Mạ kẽm thép hình nắp đan83,597kg
99Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg0,076tấn
100Lắp đặt nắp đan6cái
101Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,749100m3
102Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu, K=0,950,232100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,517100m3
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,517100m3/km
105Bê tông lót bể vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x23,016m3
106Bê tông đáy bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x25,376m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể0,098100m2
108Bê tông nắp bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x22,714m3
109Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mm0,296tấn
110Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính >10mm0,046tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp0,254100m2
112Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 XMPC4010,454m3
113Trát tường bể tự hoại chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40128m2
114Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC4019,2m2
115Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x20,203m3
116Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,012tấn
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,012100m2
118Rải lớp nilong đáy nắp đan0,025100m2
119Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg0,076tấn
120Mạ kẽm thép hình nắp đan83,597kg
121Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg0,076tấn
122Lắp đặt nắp đan6cái
123Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,318100m3
124Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu, K=0,950,208100m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,11100m3
126Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,11100m3/km
127Bê tông lót bể vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x21,188m3
128Bê tông đáy bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x22m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể0,056100m2
130Bê tông nắp bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x20,828m3
131Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mm0,145tấn
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp0,061100m2
133Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 XMPC404,412m3
134Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 XMPC400,853m3
135Trát tường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC4083,264m2
136Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC406,14m2
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Vỏ tủ điện H600xW400xD250xT1.22cái
2Busbar đồng T3xW15xL40010thanh
3Đèn báo pha6bộ
4Cầu chì 5A6cái
5MCCB 3P-25A-10kA2cái
6MCB 2P-16A-6kA2cái
7MCB 1P-16A-6kA10cái
8MCB 1P-10A-6kA4cái
9MCB 1P-6A-6kA2cái
10RCBO 2P-20A-30mA-6kA2cái
11Contactor 1P 20A4cái
12Timemer 24h2cái
13Nút nhấn on/off4cái
14Công tắc chuyển mạch 3 vị trí2cái
15Hàn hóa nhiệt16điểm
16Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m đầu nối ren32cọc
17Khớp nối ren16cái
18Hộp kiểm tra điện trở2bộ
19Trụ STK cao 6m4cột
20Cần vươn xa 1.5m cao 2m STK4cần đèn
21Cần vươn xa 1.5m cao 2m STK gắn tường10cần đèn
22Bảng điện +ELCB 2P 10A-30mA-6kA4cái
23Box PVC 110x11010cái
24Domino 4p-50A14cái
25Khung móng trụ M18x240x240x9504cái
26Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m4bộ
27Cáp đồng trần 25mm28m
28Ống nhựa HDPE D65/500,08100m
29Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x60,2m3
30Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x21,84m3
31Đèn Led 70W (bao gồm đèn, bộ điều khiển, chóa), IP6614bộ
32Đèn tuýp T8 Led 18W, 1.2m2bộ
33Đèn tuýp T8 Led 10W, 0.6m2bộ
34Công tắc đơn 1 chiều + đế âm, mặt nạ2cái
35Công tắc đôi 1 chiều + đế âm, mặt nạ2cái
36Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + đế, mặt nạ6cái
37Quạt trần2cái
38Cáp đồng trần 50mm2132m
39Cáp Cu/XLPE/FR 1x120mm2726m
40Cáp Cu/XLPE/FR 1x70mm2242m
41Cáp Cu/XLPE/FR 3x2.5mm2173m
42Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2632m
43Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2171m
44Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2242m
45Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm280m
46Cáp Cu/PVC 1x70mm2242m
47Cáp Cu/PVC 1x25mm2158m
48Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2568m
49Cáp Cu/PVC 1x1.5mm288m
50Ống luồn HDPE D130/1002,82100m
51Ống luồn HDPE D85/650,98100m
52Ống luồn HDPE D65/500,98100m
53Ống luồn HDPE D40/300,98100m
54Ống luồn PVC D25116m
55Ống luồn PVC D20130m
56Khớp nối trơn D2539cái
57Khớp nối trơn D2043cái
58Box PVC 110x1106cái
59Hộp chia 1,2,3,4 ngã10cái
60Gạch thẻ làm dấu837viên
61Băng cảnh báo cáp ngầm W150279m
62Mốc làm dấu cáp ngầm13cái
63Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I2,093100m3
64Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,471100m3
65Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,434100m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I18,799m3
67Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x21,576m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 XMPC402,657m3
69Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x20,419m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,02100m2
71Lắp tấm đan14cái
72Vỏ tủ điện H1600xW800xD1000xT2.02cái
73Đèn báo pha6bộ
74Cầu chì 5A6cái
75Shuntrip 220V2cái
76Rơ le bảo vệ chạm đất2cái
77Rơ le bảo vệ mất pha, Rơ le bảo vệ thấp áp, quá áp2cái
78MCT 150/5A6bộ
79PCT 150/5A8bộ
80Busbar đồng T3xW20xL100010thanh
81Đồng hồ điện đa năng I, U, f, P, Q, S, PF, kWh, kVAh, kVarh, time2cái
82MCCB 3P-125A-25kA2cái
83MCCB 3P-40A-18kA8cái
84MCCB 3P-30A-18kA2cái
85MCCB 3P-25A-18kA2cái
86MCCB 3P-20A-18kA2cái
87Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độ2bộ
88Vỏ tủ điện H600xW400xD250xT1.22cái
89Busbar đồng T3xW15xL40010thanh
90Đèn báo pha6bộ
91Cầu chì 5A6cái
92MCCB 3P-30A-10kA2cái
93MCB 2P-20A-6kA4cái
94MCB 1P-20A-6kA2cái
95MCB 1P-16A-6kA12cái
96RCBO 2P-20A-30mA-6kA2cái
97Vỏ tủ điện H600xW400xD250xT1.22cái
98Busbar đồng T3xW15xL4002thanh
99Đèn báo pha6bộ
100Cầu chì 5A6cái
101MCCB 3P-40A-10kA2cái
102MCB 3P-25A-6kA2cái
103MCB 2P-20A-6kA4cái
104MCB 1P-20A-6kA2cái
105MCB 1P-16A-6kA12cái
106RCBO 2P-20A-30mA-6kA2cái
107Vỏ tủ điện H400xW300xD150xT1.22cái
108MCCB 2P-20A-18kA2cái
109MCB 1P-10A-6kA4cái
110Đèn tuýp T8 Led 18W, 1.2m chống ẩm18bộ
111Đèn Hightbay Led 200W82bộ
112Công tắc đơn 1 chiều + đế âm, mặt nạ8cái
113Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + đế, mặt nạ16cái
114Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm286m
115Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6.0mm2224m
116Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4.0mm2243m
117Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm22m
118Cáp Cu/PVC 1x10mm286m
119Cáp Cu/PVC 1x6.0mm2224m
120Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2245m
121Cáp Cu/PVC 1x2.5mm24.830m
122Ống luồn HDPE D65/501,16100m
123Ống luồn HDPE D40/300,16100m
124Ống luồn PVC D25248m
125Ống luồn PVC D201.989m
126Khớp nối trơn D2582cái
127Khớp nối trơn D20663cái
128Box PVC 110x1108cái
129Hộp chia 1,2,3,4 ngã100cái
130Vỏ tủ điện H600xW400xD250xT1.22cái
131Busbar đồng T3xW15xL4002thanh
132Đèn báo pha6bộ
133Cầu chì 5A6cái
134MCCB 3P-40A-10kA2cái
135MCB 2P-20A-6kA8cái
136MCB 1P-20A-6kA8cái
137MCB 1P-16A-6kA4cái
138RCCB 4P-25A-30mA2cái
139Vỏ tủ điện H600xW400xD250xT1.22cái
140Busbar đồng T3xW15xL4002thanh
141Đèn báo pha6bộ
142Cầu chì 5A6cái
143MCCB 3P-40A-10kA2cái
144MCB 2P-20A-6kA10cái
145MCB 1P-20A-6kA6cái
146MCB 1P-16A-6kA4cái
147RCCB 4P-25A-30mA2cái
148Đèn tuýp T8 Led 10W, 0.6m2bộ
149Đèn Led panel 36W, 600x60072bộ
150Đèn âm trần bóng Led 12W36bộ
151Đèn Led gắn nổi 14W8bộ
152Công tắc đơn 1 chiều + đế âm, mặt nạ10cái
153Công tắc đôi 1 chiều + đế âm, mặt nạ10cái
154Công tắc ba 1 chiều + đế âm, mặt nạ6cái
155Công tắc đơn 2 chiều + đế âm, mặt nạ4cái
156Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + đế, mặt nạ46cái
157Cáp Cu/PVC 1x2.5mm22.522m
158Cáp Cu/PVC 1x1.5mm21.116m
159Ống luồn PVC D201.246m
160Box PVC 110x11018cái
161Hộp chia 1,2,3,4 ngã118cái
162Tủ điện âm tường >=13 Modul2cái
163MCB 3P-25A-6kA2cái
164MCB 1P-20A-6kA6cái
165MCB 1P-16A-6kA4cái
166MCB 1P-10A-6kA2cái
167RCCB 4P-25A-30mA2cái
168Vỏ tủ điện H800xW600xD250xT1.22cái
169Đèn báo pha6bộ
170Cầu chì 5A6cái
171Busbar đồng T6xW50xL60010thanh
172MCCB 3P-175A-18kA2cái
173MCCB 3P-150A-10kA2cái
174MCB 3P-20A-10kA2cái
175MCB 1P-6A-6kA2cái
176Bộ khởi động mềm2cái
177Bộ khởi động trực tiếp2cái
178Đèn tuýp T8 Led 18W, 1.2m chống ẩm6bộ
179Đèn tuýp T8 Led 18W, 1.2m16bộ
180Đèn âm trần bóng Led 12W28bộ
181Quạt trần4cái
182Công tắc đôi 1 chiều + đế âm, mặt nạ10cái
183Công tắc ba 1 chiều + đế âm, mặt nạ2cái
184Công tắc đơn 2 chiều + đế âm, mặt nạ4cái
185Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + đế, mặt nạ20cái
186Ổ cắm đơn ba chấu âm tường 16A + đế, mặt nạ2cái
187Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2404m
188Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2444m
189Ống luồn PVC D20333m
190Box PVC 110x1106cái
191Hộp chia 1,2,3,4 ngã50cái
192Đèn tuýp T8 Led 18W, 1.2m chống ẩm12bộ
193Công tắc đôi 1 chiều + đế âm, mặt nạ2cái
194Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2210m
195Ống luồn PVC D20101m
196Khớp nối trơn D2026cái
197Hộp chia 1,2,3,4 ngã12cái
198Kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính 86m1cái
199Khớp nối cách điện1bộ
200Giá đỡ cáp đồng trần52bộ
201Trụ lắp đặt kim thu sét, H=5m1trụ
202Cáp neo giằng trụ (cáp lụa)36m
203Cáp đồng trần 50mm284m
204Ống PVC D25 luồn cáp đồng trần78m
205Tăng đơ cáp4cái
206Cọc nối đất mạ đồng D16, L=2.4m10cọc
207Hộp kiểm tra điện trở đất (300x400x250x1.0)mm2bộ
208Bộ đếm sét1bộ
209Mối hàn hóa nhiệt Cadwell7mối
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Ống điện HDPE xoắn D65/501,32100m
2Ống điện HDPE xoắn D32/250,97100m
3Ống điện PVC D4068m
4Ống điện PVC D20186m
5Nối ống điện PVC D2051cái
6Kẹp ống điện PVC D2099cái
7Hộp nối trung gian tròn 2, 3 ngã D2025hộp
8Hộp nối trung gian 150x150x5010hộp
9Co 90 100x50x1.0mm8cái
10Ống điện PVC D20111m
11Nối ống điện PVC D2030cái
12Kẹp ống điện PVC D2059cái
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐHKK VÀ THÔNG GIÓ
1Quạt hướng trục 150L/s, 150Pa2cái
2Quạt hướng trục 120L/s, 150Pa2cái
3Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùng EAL - 450x3002cái
4Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùng EAL - 450x2502cái
5Miệng gió hệ thống thông gió vệ sinh kèm OBD EAG - 200x20014cái
6Giảm vuông tròn quạt8cái
7Gót giày - Chân rẽ vuông tròn D15014cái
8Ống gió bịt đầu đoạn cuối 200x20011,8m
9Ống gió mềm không cách nhiệt D15028m
10Ty treo22m
11Ống đồng, đường kính ống 6,4mm3,74100m
12Ống đồng, đường kính ống 15,9mm3,74100m
13Cách nhiệt ống đồng Φ 6.4 dày 19mm3,74100m
14Cách nhiệt ống đồng Φ 15.9 dày 19mm3,74100m
15Ống nước ngưng DN200,61100m
16Ống nước ngưng DN250,325100m
17Ống nước ngưng DN320,094100m
18Cáp Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2357,5m
19Quạt treo tường1cái
20Quạt treo trần2cái
21Miệng gió hệ thống thông gió vệ sinh kèm OBD EAG - 200x2002cái
22Quạt treo tường1cái
23Quạt treo trần2cái
24Miệng gió hệ thống thông gió vệ sinh kèm OBD EAG - 200x2002cái
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Cáp Cu/XLPE/FR 1x120mm248m
2Cáp Cu/PVC 1x70mm216m
3Cáp động lực Cu/XLPE/FR 2(3x10mm2) + E- Cu/PVC10mm216m
4Cáp điều khiển Cu/XLPE/FR 1.5mm2256m
5Ống HDPE xoắn D160/1250,12100m
6Ống PVC D2570m
7Bệ quán tính bao gồm lò xo giảm chấn4hệ
8Ống dẫn khói cho bơm Diezel2hệ
9Hệ thống ống, cụm van, phụ kiện mồi nước cho cụm bơm2hệ
10Van đáy DN2004cái
11Van cổng kèm công tắc giám sát DN2004cái
12Van cổng kèm công tắc giám sát DN1504cái
13Van cổng kèm công tắc giám sát DN652cái
14Van cổng kèm công tắc giám sát DN502cái
15Y lượt DN2004cái
16Khớp nối mềm DN2004cái
17Khớp nối mềm DN1504cái
18Khớp nối mềm DN652cái
19Khớp nối mềm DN502cái
20Van 1 chiều DN1504cái
21Van 1 chiều DN502cái
22Bình tích áp 500L2bình
23Van an toàn DN502cái
24Van cổng DN504cái
25Đồng hồ áp suất + Shiphong + Van bi D2114cái
26Công tắc áp lực + Shiphong + Van bi D216cái
27Cảm biến mực nước2cái
28Trụ chữa cháy ngoài nhà (DN100x2DN65)mm4cái
29Trụ (Họng) tiếp nước xe cứu hỏa DN1002cái
30Tủ chữa cháy ngoài nhà (1050x1050x350x1.6)mm bao gồm: 02 Cuộn vòi DN65, L= 20m; 02 Lăng phun DN654bộ
31Tủ chữa cháy trong nhà DN65 (700x500x220x1.0)mm bao gồm: 02 Cuộn vòi DN65, L=20m; 02 Lăng phun DN65; 01 Van gốc DN656bộ
32Tủ chữa cháy trong nhà DN50 (700x500x220x1.0)mm bao gồm: 02 Cuộn vòi DN50, L= 20m; 02 Lăng phun DN50; 01 Van gốc DN504bộ
33Van cổng kèm công tắc giám sát DN1504cái
34Van cổng kèm công tắc giám sát DN1254cái
35Van cổng DN502cái
36Công tắc dòng chảy DN125 (Kèm phụ kiện)4cái
37Van xả khí DN25 + Van bi DN25+Union ren trong DN252cái
38Bình chữa cháy có bánh xe đẩy 35Kg4bình
39Bình chữa cháy xách tay CO2-5Kg40bình
40Bình chữa cháy xách tay Bột ABC-8Kg40bình
41Kệ đôi đựng bình chữa cháy40kệ
42Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC40bộ
43Đầu phun sprinkler tự động 68C, k5.6, Hướng xuống552bộ
44Ống thép tráng kẽm DN250-5.16mm0,06100m
45Ống thép tráng kẽm DN200-4.78mm0,38100m
46Ống thép tráng kẽm DN150-4.78mm3,33100m
47Ống thép tráng kẽm DN125-3.96mm3,74100m
48Ống thép tráng kẽm DN100-3.18mm0,15100m
49Ống thép tráng kẽm DN65-2.9mm0,355100m
50Ống thép tráng kẽm DN50-2.9mm0,65100m
51Ống thép tráng kẽm DN40 -2.6mm1,76100m
52Ống thép tráng kẽm DN32 -2.6mm5,5100m
53Ống thép tráng kẽm DN25 -2.6mm6,82100m
54Ống thép tráng kẽm DN20 -2.3mm1,43100m
55Ống thép tráng kẽm DN15 -2.3mm0,2100m
56Tê STK DN2002cái
57Tê STK DN1508cái
58Tê STK DN1254cái
59Tê STK DN50110cái
60Tê giảm STK DN250/2008cái
61Tê giảm STK DN200/1508cái
62Tê giảm STK DN200/502cái
63Tê giảm STK DN150/1254cái
64Tê giảm STK DN150/1002cái
65Tê giảm STK DN150/656cái
66Tê giảm STK DN150/502cái
67Tê giảm STK DN125/50116cái
68Co STK DN20014cái
69Co STK DN15028cái
70Co STK DN12512cái
71Co STK DN1004cái
72Co STK DN6520cái
73Co STK DN5012cái
74Giảm STK DN200/1508cái
75Tê ren STK DN40100cái
76Tê ren giảm STK DN40/25112cái
77Tê ren giảm STK DN32/25212cái
78Co ren STK DN25228cái
79Giảm ren STK DN50/40104cái
80Giảm ren STK DN50/32104cái
81Giảm ren STK DN40/32200cái
82Giảm ren STK DN32/25228cái
83Giảm ren STK DN40/20112cái
84Giảm ren STK DN32/20212cái
85Giảm ren STK DN25/20228cái
86Mặt bích STK DN20018cặp bích
87Mặt bích STK DN15050cặp bích
88Mặt bích STK DN12524cặp bích
89Mặt bích STK DN1003cặp bích
90Mặt bích STK DN654cặp bích
91Mặt bích mù STK DN2502cặp bích
92Mặt bích mù STK DN2002cặp bích
93Cùm U DN2508cái
94Cùm U DN2008cái
95Cùm U DN150200cái
96Cùm U DN125162cái
97Cùm U DN1008cái
98Cùm U DN6524cái
99Cùm treo O DN506cái
100Cùm treo O DN40124cái
101Cùm treo O DN32232cái
102Cùm treo O DN25564cái
103Gia công và lắp đặt sắt V5x5x4.5mm1,272tấn
104Ty ren treo D10mm736m
105Ty ren treo D12mm472m
106Bộ kẹp xà gồ1.126bộ
107Sơn đường ống STK (Sơn 03 lớp)658m2
108Ống HDPE-OD160-PN≥160,48100m
109Tê giảm HDPE DN160/100 (OD225/114)-PN≥ 162cái
110Co 90 HDPE OD1608cái
111Studend HDPE OD160+Bích thép rỗng HDPE OD160+Gioăng cao su8bộ
112Ống HDPE-OD110-PN≥160,24100m
113Tê đều HDPE DN100 (OD110)-PN≥ 162cái
114Co 90 HDPE OD11012cái
115Studend HDPE OD110+Bích thép rỗng HDPE OD110+Gioăng cao su8bộ
116Đào đất ống, cống0,46100m3
117Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4100m3
118Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 bảo vệ ống băng đường8m3
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ báo cháy trung tâm loại 6 zone + acquy dự phòng 24VDC2trung tâm
2Đầu báo khói loại tia (bao gồm đầu Beam thu và đầu phát)0,610 đầu
3Đầu báo nhiệt loại thường0,210 đầu
4Đầu báo khói loại thường1,610 đầu
5Nút nhấn khẩn loại thường3,25 nút
6Chuông báo cháy - 24VDC3,25 chuông
7Điện trở cuối tuyến (Zone)1,210 đầu
8Cáp tín hiệu chống cháy CXV/FR 2x1.5mm22.165m
9Cáp cấp nguồn chống cháy CXV/FR 2x1.5mm21.562m
10Hộp nối dây 150x150mm6hộp
11Hộp chia hai, ba, bốn ngã PVC D2068hộp
12Ống điện PVC D202.310m
13Ống mềm PVC D2073m
14Măng sông PVC D20719cái
15Kẹp ống PVC D201.120cái
16Ông nhựa gân xoắn HDPE D65/500,9100m
17Ông nhựa gân xoắn HDPE D32/251,2100m
18Ống điện PVC D2516m
19Măng xông PVC D256cái
20Cọc tiếp đất đồng D16xL24002cọc
21Cáp đồng trần 25mm28m
22Đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc Led 2x5W 2h8,85 đèn
23Đèn thoát hiểm có bộ sạc Led 1.5W 2h3,65 đèn
24Cáp cấp nguồn chống cháy CXV/FR 3x1.5mm2763m
25Hộp chia hai, ba, bốn ngã PVC D2062hộp
26Ống điện PVC D20698m
27Măng sông PVC D20190cái
28Kẹp ống PVC D20295cái
Q HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1CCLĐ Máy lạnh gắn tường công suất 2.5HP
- Mã hàng: MSAG-24CRN8
Thông số:
- Loại máy: loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)
- Công suất làm lạnh: 2.5 HP - 23.000 Btu/h
- Loại Gas lạnh: R32
- Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 - 240V, 50Hz
- Công suất tiêu thụ điện: 2.19 kW
- Chiều dài ống gas tối đa: 25 (mét)
- Kích thước ống đồng Gas: 6,35 / 12,7 (mm)
- Chênh lệch độ cao (tối đa): 10 (mét)
- Bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện
16bộ
2CCLĐ Máy bơm chữa cháy động cơ điện- Mã hàng: EM315LA-2/ GS125-315/160- Máy bơm động cơ điện trục rời- Công suất: 160kW- Lưu lượng: 180 – 540 (m3/h)- Cột áp: 80.5 – 105.4 (m)Thông số:+ Nhãn hiệu: Elektrim (Singapore)+ Mã SP: EM315LA-2+ Công suất: 160kW/220HP+ Điện áp: 380VAC/3P/50Hz+ Tốc độ vòng quay: 2980rpm+ Số điện cực: 2 cực- Đầu bơm:+ Nhãn hiệu: Ebara (Indonesia)+ Mã SP: GS125-315/160+ Công suất: 160kW+ Lưu lượng: 180 – 540 (m3/h)+ Cột áp: 80.5 – 105.4 (m)- Bơm và động cơ được lắp đặt trên khung thép chuyên dụng- Bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện2bộ
3CCLĐ Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel- Mã hàng: D6AZ/ GS125-315/160- Máy bơm động cơ Diesel- Công suất: 199kW- Lưu lượng: 180 – 540 (m3/h)- Cột áp: 80.5 – 105.4 (m)Thông số:- Đông cơ:+ Nhãn hiệu: Hyundai (Korea)+ Mã SP: D6AZ+ Công suất: 199kW+ Nhiên liệu: Diesel+ Tốc độ vòng quay: 2200rpm+ Loại động cơ 6 thì (6 xylanh) - Đầu bơm:+ Nhãn hiệu: Ebara (Indonesia)+ Mã SP: GS125-315/160+ Công suất: 160kW+ Lưu lượng: 180 – 540 (m3/h)+ Cột áp: 80.5 – 105.4 (m)- Bơm và động cơ được lắp đặt trên khung thép chuyên dụng- Bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện2bộ
4CCLĐ Máy bơm bù áp động cơ điện- Mã SP: U7V-400/8T- Máy bơm trục đứngThông số:- Công suất: 4.0kW/5.5HP- Điện áp: 380VAC/3P/50Hz- Lưu lượng: 4,5-10.2 (m3/h)- Cột áp: 96-43 (m)- Động cơ 2 cực không đồng bộ, tự thông gió- Cấp cách điện: F2bộ
5CCLĐ Tủ điện điều khiển 3 bơm- Tủ được lắp ráp tại nhà máy đạt tiêu chuẩn: ISO 9001: 2015- Điều khiển 3 máy bơm: Máy bơm động cơ điện, máy bơm động cơ diesel và máy bơm bù áp- Điều khiển bơm khởi động sao tam giác hoạt động luân phiên theo thời gian- Chế độ: Auto - Manual - Off- Bảo vệ quá tải, chống bó động cơ- Kích thước vỏ tủ: D1000 x R1800 x S250 (mm), dày 1.5mm, sơn tĩnh điện cao cấp, an toàn- Phụ kiện kèm theo tủ (linh kiện hãng LS/Schneider...)2tủ
6Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).51
2 Giám sát thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).31
3 Giám sát thi công điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).31
4 Nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng) .- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự21
5 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động), (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu);- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự.21
6 Cán bộ trắc địa: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tự đổ >= 7 tấn (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)2
2 Xe ô tô tưới nước >=5m3 (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)1
3 Cần trục bánh hơi >= 16 tấn (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông4
5 Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)2
6 Máy cắt Máy cắt2
7 Máy uốn thép Máy uốn thép2
8 Máy hàn điện Máy hàn điện2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn2
10 Đầm dùi Ø35 Đầm dùi Ø354
11 Đầm cóc Đầm cóc4
12 Máy ủi - công suất: 180 cv (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)2
13 Xe bơm bê tông tự hành (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)1
14 Máy mài Máy mài2
15 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
16 Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: 25 T (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)2
17 Lu bánh sắt - trọng lượng: 10 T (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)2
18 Máy khoan sắt cầm tay Máy khoan sắt cầm tay2
19 Máy bơm nước Máy bơm nước2
20 Máy kinh vĩ (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)1
21 Máy thuỷ bình (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)1
22 Máy phát điện >=10KVA Máy phát điện >=10KVA1
23 Bộ giàn giáo thép (bộ) (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu)200
24 Coffa (m2) Coffa (m2)1500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->