Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình nhà xưởng số 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình nhà xưởng số 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 16:08:00 đến ngày 2022-06-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,307,493,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng) .- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động), (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu);- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh hơi >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi Ø35 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi Ø35 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy ủi - công suất: 180 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Lu bánh sắt - trọng lượng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan sắt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy phát điện >=10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >=10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Bộ giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 24-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coffa (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình nhà xưởng số 1 Nhà xưởng cho thuê tại KCN Châu Đức 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Bản chụp có chứng thực): Hợp đồng tương tự: Các văn bản, tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương tự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, quyết toán hợp đồng,...); Doanh thu từ hoạt động xây dựng: Tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về doanh thu từ hoạt động xây dựng; Nhân sự: + Nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn và các tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự; + Đội trưởng đội thi công: Hợp đồng lao động, bằng trung cấp xây dựng trở lên phù hợp với nhiệm vụ của đội thi công; + Nhân sự khác: Hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo trong các ngành nghề (kỹ thuật xây dựng, vận hành máy xây dựng) và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) phù hợp với ngành nghề và công việc được phân công. - Máy móc, thiết bị: Các văn bản, tài liệu có liên quan đến máy móc, thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu (hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc sở hữu của nhà thầu kèm kiểm định an toàn của máy móc, thiết bị vẫn còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu); - Các hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, xử lý và thu gom chất thải nguy hại với đơn vị có chức năng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: 0251 3941 718. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 11,576 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 18,91 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 18,091 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | 69,286 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | 8,156 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 38,319 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao | 22,607 | m3 | |
| 8 | Sika grout chân cột | 0,27 | m3 | |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 47,656 | 100m2 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 14,081 | 100m3 | |
| 11 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | 46,933 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 938,66 | m3 | |
| 13 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | 109,8 | 10m | |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,008 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,003 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,332 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,394 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,179 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,227 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,875 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,879 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,628 | tấn | |
| 23 | CCLD Lưới thép hàn A8 | 4.693,333 | m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,058 | tấn | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,564 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,201 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,201 | 100m3/km | |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao | 4,56 | m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 17,689 | m3 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,588 | m3 | |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | 12,248 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,532 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,642 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,286 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,125 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,515 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,265 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,636 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,333 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,549 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,025 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,452 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,452 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,836 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,262 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,142 | tấn | |
| 47 | Gia công hệ khung dàn | 52,819 | tấn | |
| 48 | Gia công giằng mái thép | 20,996 | tấn | |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,051 | tấn | |
| 50 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 14,374 | tấn | |
| 51 | Phun bi cấu kiện sắt thép | 76.866 | kg | |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 52,819 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 20,996 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,051 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 14,374 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.476,673 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 849,71 | m2 | |
| 58 | Bulon M27x1000 (5.6) | 80 | bộ | |
| 59 | Bulon M20x600 (5.6) | 76 | bộ | |
| 60 | Bulon M24x60 (8.8) | 480 | bộ | |
| 61 | Bulon M20x60 (8.8) | 1.048 | bộ | |
| 62 | Bulon M16x80 (8.8) | 120 | bộ | |
| 63 | Bulon M14x40 | 4.316 | bộ | |
| 64 | Bulon M12x40 | 2.536 | bộ | |
| 65 | Ốc siết cáp M14 | 272 | bộ | |
| 66 | Tăng đơ D16 | 136 | bộ | |
| 67 | Ti giằng D12, L=1300 | 960 | bộ | |
| 68 | Đinh chống cắt D16@400, L=120 | 198 | cái | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | 12,916 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 81,115 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,454 | m3 | |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 548,578 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 849,4 | m2 | |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 179,252 | m2 | |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 31,25 | m2 | |
| 76 | Xoa nền Hardener màu xám hoàn thiện (3kg/m2) | 4.715,82 | m2 | |
| 77 | Lát gạch cửa đi đá granite kim sa dày 20mm | 7,6 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | 844,4 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | 548,577 | m2 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 179,252 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 727,829 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 844,4 | m2 | |
| 83 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | 42,357 | 100m2 | |
| 84 | Đai kẹp tole Kliplock | 3.856 | bộ | |
| 85 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | 12,93 | 100m2 | |
| 86 | Lợp tấm lấy sáng dày 2mm | 1,195 | 100m2 | |
| 87 | Lợp tấm cách nhiệt 2 mặt nhôm | 53,117 | 100m2 | |
| 88 | CCLD Vách panel EPS màu xanh dày 50mm | 1.043,07 | m2 | |
| 89 | CCLD Máng xối tôn mạ màu dày 0,45mm kt: 250x270mm | 160 | m | |
| 90 | CCLD Máng xối Inox dày 0.8 zem kt: 300x300mm | 95,6 | m | |
| 91 | CCLD Diềm tole dày 0,45mm | 1.414,388 | m | |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 35,05 | m | |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,669 | m3 | |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp | 3,373 | m2 | |
| 95 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,266 | 100m3 | |
| 96 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 26,549 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,06 | 100m2 | |
| 98 | CCLD Lưới thép hàn A8 | 200,429 | m2 | |
| 99 | Kẻ ron chống trượt kt 20x10@200mm | 132,89 | m2 | |
| 100 | CC1 - CCLD Cửa cuốn, thân cửa thép hợp kim apexe, độ dày 0,51mm, AZ 100gr/m2, tấm liền nhiều sóng vuông | 65,72 | m2 | |
| 101 | CC2 - CCLD Cửa cuốn, thân cửa thép hợp kim apexe, độ dày 0,51mm, AZ 100gr/m2, tấm liền nhiều sóng vuông | 133,56 | m2 | |
| 102 | CCLD Motor cửa cuốn | 8 | bộ | |
| 103 | Hộp điều khiển cửa cuốn | 8 | bộ | |
| 104 | Bình lưu điện | 8 | bộ | |
| 105 | Ốp Aluminium dày 3mm, bao gồm hệ khung sắt hộp 30x30x1mm ( vị trí hộp che cửa cuốn) | 67,443 | m2 | |
| 106 | D2 - CCLD Cửa đi 1 cánh mở, khung sắt hộp kt 40x80x1,4mm, pano tole, sơn tĩnh điện | 21,12 | m2 | |
| 107 | S1 - CCLD Cửa sổ 4 cánh trượt, kết hợp vách kính cố định, khung sắt dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 142,56 | m2 | |
| 108 | S3 - CCLD Cửa sổ hất ra ngoài, kết hợp vách kính cố định, khung sắt dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 17,16 | m2 | |
| 109 | S6 - CCLD Cửa sổ hất ra ngoài, kết hợp vách kính cố định, khung sắt dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 2,1 | m2 | |
| 110 | VK1 - CCLD Vách kính cố định, khung sắt dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 2,1 | m2 | |
| 111 | CCLD Lưới chắn, khung nhôm 30x20, ô lưới Inox 304 kt10x10mm | 204,8 | m2 | |
| 112 | Cung cấp lắp đặt thang thăm mái | 2 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,618 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,551 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 10,436 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | 40,259 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | 17,902 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 17,129 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao | 8,918 | m3 | |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 3,282 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,153 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,588 | 100m3 | |
| 11 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | 2,945 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 29,43 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,74 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,826 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,873 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,393 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,714 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,942 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,387 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,705 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,65 | tấn | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,885 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,77 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,77 | 100m3/km | |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao | 16,15 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | 0,129 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 107,282 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,387 | m3 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,808 | m3 | |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | 7,266 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,979 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,244 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,933 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,375 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,366 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,837 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,162 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,193 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,219 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,447 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,974 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,384 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,598 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,125 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,342 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,858 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,153 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,824 | tấn | |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,96 | tấn | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 1,202 | tấn | |
| 51 | Phun bi làm sạch cấu kiện | 855,54 | kg | |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,856 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,201 | tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,568 | m2 | |
| 55 | Bulon M12x40 | 104 | bộ | |
| 56 | Bulon M14x40 | 56 | bộ | |
| 57 | Bulon M16x400 (5.6) | 48 | bộ | |
| 58 | Bulon M24x80 (8.8) | 12 | bộ | |
| 59 | Ti giằng D12, L=1300mm | 52 | bộ | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 103,719 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 15,893 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,036 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,433 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 95,921 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.542,157 | m2 | |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 224,834 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 165,34 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo kt 600x600mm vữa XM M75 | 521,289 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn bằng đá granite kim sa hạt trung dày 20mm vữa XM M75 | 10,08 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo kt 100x600mm vữa XM M75 | 24,85 | m2 | |
| 71 | Lát ngạch cửa đi Granite kim sa hạt trung dày 20mm | 2,12 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.514,147 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | 239,922 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 225,834 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 465,756 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.514,147 | m2 | |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 509,989 | m2 | |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,542 | 100m2 | |
| 79 | Đai kẹp Tole kliplock | 214 | bộ | |
| 80 | Lớp cách nhiệt 2 mặt nhôm | 2,542 | 100m2 | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 76,5 | m | |
| 82 | LD Diềm tole dày 0.45mm | 73,85 | m | |
| 83 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,056 | 100m3 | |
| 84 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | 0,279 | 100m2 | |
| 85 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,79 | m3 | |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 11,858 | m3 | |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp | 12,276 | m2 | |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 1,286 | m3 | |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang | 34,374 | m2 | |
| 90 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,16 | m2 | |
| 91 | CCLD Lan can kính cường lực dày 12mm, tay nắm gỗ căm xe D60mm, trụ la inox 304, H=900mm | 21,162 | m | |
| 92 | CCLD Trụ cột bằng gỗ D=90mm | 2 | Cây | |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 102,87 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo nhám kt 300x300mm vữa XM M75 | 72,27 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo nhám kt 300x600mm vữa XM M75 | 275,72 | m2 | |
| 96 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 72,27 | m2 | |
| 97 | CCLD Vách compact dày 12mm | 65,249 | m2 | |
| 98 | CCLD Vách ngăn sứ kt 760x340x105mm | 6 | bộ | |
| 99 | CCLD Gương soi mài cạnh dày 5mm | 14,16 | m2 | |
| 100 | CCLD Bàn bếp, Lavabo đá granite Kim Sa trung dày 20mm B600 (bao gồm khung đỡ) | 11,8 | m | |
| 101 | D1 - CCLD Cửa đi bản lề sàn 2 cánh mở, khung nhôm dày 2mm, kính trắng cường lực dày 12mm, bao gồm phụ kiện Inox 304 | 22,8 | m2 | |
| 102 | D2 - CCLD Cửa đi 1 cánh mở, khung sắt hộp kt 40x80x1,4mm, sơn tĩnh điện, pano tole dày 1,2mm, bao gồm phụ kiện | 5,28 | m2 | |
| 103 | D3 - CCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 6,16 | m2 | |
| 104 | DW - CCLD Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8mm, phun cát, bao gồm phụ kiện | 14,08 | m2 | |
| 105 | S2 - CCLD Cửa sổ 2 cánh trượt, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng cườn lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 17,28 | m2 | |
| 106 | S2a - CCLD Cửa sổ 2 cánh trượt, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 17,28 | m2 | |
| 107 | S4 - CCLD Cửa sổ hất ra ngoài, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 25,2 | m2 | |
| 108 | S5 - CCLD Cửa sổ hất ra ngoài, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 12 | m2 | |
| 109 | SW - CCLD Cửa sổ hất ra ngoài, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 2,88 | m2 | |
| 110 | VK2 - CCLD Vách kính cố định, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 5,76 | m2 | |
| 111 | VK3 - CCLD Cửa sổ hất ra ngoài, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 46,219 | m2 | |
| 112 | CCLD Kính cường lực dày 10mm (vị trí mái kính) | 29,4 | m2 | |
| 113 | CCLD Spider Inox 304, 4 chân | 18 | cái | |
| 114 | Nẹp U Inox 304 nẹp kính | 36 | m | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CN-NHÀ BƠM PCCC+SH-NHÀ ĂN CÔNG NHÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,386 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,663 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,134 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,085 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | 0,432 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,296 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,444 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,128 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,086 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,677 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,174 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,197 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,165 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,015 | tấn | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,074 | 100m3 | |
| 17 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | 0,444 | 100m2 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,089 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,337 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,39 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,39 | 100m3/km | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | 6,968 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 27,419 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,788 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,273 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,468 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,594 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,159 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,873 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,88 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,201 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,953 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,151 | tấn | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 51,474 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 6,438 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,304 | m3 | |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 3,64 | m3 | |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 1,248 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,248 | tấn | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,289 | 100m2 | |
| 41 | CCLD Diềm tole dày 0.45mm | 53 | m | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 298,214 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 451,421 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 57 | m | |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 173,13 | m2 | |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 76,85 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | 3,34 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 47,72 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 163,36 | m2 | |
| 50 | CCLD Bàn bếp, Lavabo đá granite Kim Sa Trung dày 20mm B600 (bao gồm khung đỡ) | 21,4 | m | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 245,04 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 6,56 | m2 | |
| 53 | CCLD Gương soi kính dày 5mm | 7,68 | m2 | |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 50,6 | m2 | |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 126,96 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | 298,214 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | 444,861 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 128,4 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 457,881 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 413,594 | m2 | |
| 61 | CCLD Cửa nhà bơm khung thép hộp 50x100x1.4mm, cửa lưới thép hàn | 7,82 | m2 | |
| 62 | CCLD Lưới thép hàn | 41,963 | m2 | |
| 63 | D1 - CCLD Cửa đi khung sắt, khung bao sắt hộp 40x80x2.0mm, khung cánh sắt hộp 40x80x2.0mm, sơn tĩnh điện, kính trắng mờ cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 11,88 | m2 | |
| 64 | D2 - CCLD Cửa đi khung sắt, khung bao sắt hộp 40x80x2.0mm, khung cánh sắt hộp 40x80x2.0mm, sơn tĩnh điện, kính trắng mờ cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 16,8 | m2 | |
| 65 | D3 - CCLD Cửa đi khung sắt, khung bao sắt hộp 40x80x2.0mm, khung cánh sắt hộp 40x80x2.0mm, sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiện | 17,6 | m2 | |
| 66 | CCLD Cửa sổ 1 cánh lật, khung bao sắt hộp 40x80x2.0mm, khung cánh sắt hộp 40x80x2.0mm, sơn tĩnh điện, khung kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 5,04 | m2 | |
| 67 | CCLD Cửa sổ 4 cánh trượt, khung bao sắt hộp 40x80x2.0mm, khung cánh sắt hộp 40x80x2.0mm, sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 34,56 | m2 | |
| 68 | CCLD Vách kính + cửa sổ trượt, khung bao sắt hộp 40x80x2.0mm, khung cánh sắt hộp 40x80x2.0mm, sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 16,28 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (SỐ LƯỢNG: 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,436 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,117 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | 2,108 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | 0,864 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,106 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,814 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,084 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,172 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,238 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,141 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,403 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,058 | tấn | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,036 | 100m3 | |
| 17 | Rải tấm nilong chống mất nước bê tông | 0,181 | 100m2 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,396 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,041 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,041 | 100m3/km | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | 1,04 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,352 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,7 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,444 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,05 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,259 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,27 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,204 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,184 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,322 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,271 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,088 | tấn | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 11,444 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,255 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,662 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 82,954 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,861 | m2 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,78 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 58,28 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 26,6 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 12 | m | |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 1,88 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 35,48 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 26,6 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,74 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | 0,46 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 3,74 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 26,6 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 15,12 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 24,08 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 2,22 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | 82,954 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | 55,641 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 93,54 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,954 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,901 | m2 | |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,072 | m3 | |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | 0,72 | m2 | |
| 62 | CCLD Cửa đi khung sắt []50x100x1.4, 2 thanh ngang 40x60x1.2, thanh đứng 30x30x1.2mm, tay nắm Inox sơn dầu hoàn thiện, bao gồm phụ kiện | 3,8 | m2 | |
| 63 | CCLD Cửa đi khung nhôm dày 2.0mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 3,52 | m2 | |
| 64 | CCLD Cửa đi khung nhôm dày 2.0mm, kính trắng cường lực dày 8mm dán mờ, bao gồm phụ kiện | 2,8 | m2 | |
| 65 | CCLD Cửa sổ khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 7,02 | m2 | |
| 66 | CCLD Cửa sổ khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện | 0,72 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,2 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,344 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | 7,44 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | 2,499 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,072 | m3 | |
| 6 | Sika grout chân cột | 0,074 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,154 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,238 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,307 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,287 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,155 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,283 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,134 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,44 | tấn | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,472 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,728 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,728 | 100m3/km | |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | 2,604 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,604 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 1,662 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,662 | tấn | |
| 22 | Tăng đơ D14 | 16 | bộ | |
| 23 | Ti giằng D12, L=1300mm | 36 | bộ | |
| 24 | Ốc M12 | 32 | bộ | |
| 25 | Bulon M12x40 | 196 | bộ | |
| 26 | Bulon M14x40 | 210 | bộ | |
| 27 | Bulon M20x600 (5.6) | 42 | bộ | |
| 28 | Phun bi cấu kiện sắt thép | 2.603,652 | kg | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,614 | m2 | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,114 | 100m2 | |
| 31 | CCLD Máng xối tôn mạ màu dày 0.45mm BxH: 275x300mm | 40,5 | m | |
| 32 | LD Diềm tole dày 0.45mm | 55,88 | m | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,304 | 100m3 | |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,589 | 100m3 | |
| 35 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | 3,038 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 44,348 | m3 | |
| 37 | CCLD Lưới thép hàn A8 | 293,263 | m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,155 | tấn | |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,24 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,324 | 100m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,58 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,58 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM (SỐ LƯỢNG: 02) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 20,545 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,02 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 13,525 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 13,525 | 100m3/km | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 33,707 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 117,73 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,225 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 14,853 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,557 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,126 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,227 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 16,608 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,209 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,615 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,981 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,107 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày | 104,9 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,7 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 8,799 | tấn | |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 59,219 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 7,617 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,076 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,557 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,505 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,675 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | 7,985 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,823 | 100m2 | |
| 28 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | 200 | m | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 400,5 | m2 | |
| 30 | CCLD Thang Inox 304 thanh đứng D30x2.0mm, thanh ngang D30x2.0mm@300mm | 10,546 | m | |
| 31 | CCLD Nắp thăm Inox 304 dày 5mm kt 1140x840mm | 6 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,948 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 45,26 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,787 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,614 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,614 | 100m3/km | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 7,26 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | 27,462 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,131 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,324 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,063 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 20,844 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,424 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,777 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,609 | 100m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 9,173 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | 10,913 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,465 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,083 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,623 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,559 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,218 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,278 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,971 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,939 | 100m2 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 2,491 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | 61,657 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 3,627 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 82,21 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 412,894 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 12,713 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 8,32 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | 483,113 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 483,113 | m2 | |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào sắt hộp | 1,595 | tấn | |
| 35 | Mạ kẽm nhúng nóng thép hàng rào | 1.594,77 | kg | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép, hàng rào sắt hộp | 140,652 | m2 | |
| 37 | CCLD Cổng hợp kim nhôm gia công chế tạo sẵn, điều khiển tự động, h=1.6m | 25 | m | |
| 38 | CCLD Hệ thống động cơ và thiết bị đính kèm + vận chuyển | 2 | bộ | |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 27,581 | 100m2 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 4,898 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,898 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,898 | 100m3/km | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 5,516 | 100m3 | |
| 6 | Rải nilong chống mất nước bê tông | 27,581 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 449,703 | m3 | |
| 8 | CCLD Lớp thép hàn A8 | 1.738,9 | m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,258 | tấn | |
| 10 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | 58,12 | 10m | |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 8,541 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | 43,949 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 4,697 | 100m2 | |
| I | HẠNG MỤC: CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | 0,038 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | 0,038 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly | 0,038 | 100m3 | |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | 18,732 | 100m2 | |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu (0,4x0,4x0,4) | 10 | cây | |
| 6 | Cung cấp lớp đất dinh dưỡng trồng cây dày 150mm | 280,979 | 0.0 | |
| 7 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị vùng III | 0,1 | 100 cây/lần | |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3, đối với đô thị vùng III. | 18,732 | 100 m2/lần | |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Van phao cơ D32 (DN25) | 2 | cái | |
| 2 | Van cổng nhựa D25 (DN20) | 4 | cái | |
| 3 | Van cổng nhựa D32 (DN25) | 2 | cái | |
| 4 | Van cổng nhựa D40 (DN32) | 2 | cái | |
| 5 | Van cổng nhựa D50 (DN40) | 2 | cái | |
| 6 | Van xả cặn nhựa D32 (DN25) | 2 | cái | |
| 7 | Lavabo (VP) | 12 | bộ | |
| 8 | Vòi Lavabo (VP) | 12 | bộ | |
| 9 | Xí bệt (VP) | 18 | bộ | |
| 10 | Vòi xịt xí bệt (VP) | 18 | cái | |
| 11 | Tiểu nam (VP) | 8 | bộ | |
| 12 | Van xả nước tiểu nam (VP) | 8 | cái | |
| 13 | Phễu thu sàn WC DN50 | 18 | cái | |
| 14 | Vòi rửa sàn D20 (Dn15) | 8 | bộ | |
| 15 | Cầu chắn rác thu nước mưa DN80 | 12 | cái | |
| 16 | Cầu chắn rác thu nước mưa DN125 | 46 | cái | |
| 17 | Bồn chứa nước inox 3m3 | 2 | bể | |
| 18 | Ống uPVC D20 PN10 | 0,42 | 100m | |
| 19 | Ống uPVC D25 PN10 | 0,48 | 100m | |
| 20 | Ống uPVC D32 PN10 | 0,99 | 100m | |
| 21 | Ống uPVC D40 PN10 | 0,18 | 100m | |
| 22 | Ống uPVC D50 PN10 | 0,18 | 100m | |
| 23 | Co uPVC D20 | 14 | cái | |
| 24 | Co uPVC D25 | 18 | cái | |
| 25 | Co uPVC D32 | 24 | cái | |
| 26 | Co uPVC D40 | 8 | cái | |
| 27 | Co uPVC D50 | 8 | cái | |
| 28 | Co ren trong D20 | 46 | cái | |
| 29 | Tê uPVC D25 | 2 | cái | |
| 30 | Tê uPVC D40 | 2 | cái | |
| 31 | Tê uPVC D50 | 2 | cái | |
| 32 | Tê giảm uPVC D25x20 | 30 | cái | |
| 33 | Tê giảm uPVC D32x20 | 4 | cái | |
| 34 | Tê giảm uPVC D32x25 | 4 | cái | |
| 35 | Tê giảm uPVC D50x32 | 2 | cái | |
| 36 | Nối giảm uPVC D25x20 | 12 | cái | |
| 37 | Nối giảm uPVC D32x25 | 4 | cái | |
| 38 | Nối giảm uPVC D40x25 | 2 | cái | |
| 39 | Nối giảm uPVC D40x32 | 2 | cái | |
| 40 | Nối giảm uPVC D50x40 | 2 | cái | |
| 41 | Nối ren ngoài uPVC D32 | 6 | cái | |
| 42 | Ống uPVC D40 PN6 | 0,09 | 100m | |
| 43 | Ống uPVC D63 PN6 | 1,09 | 100m | |
| 44 | Ống uPVC D90 PN6 | 0,76 | 100m | |
| 45 | Ống uPVC D110 PN6 | 0,45 | 100m | |
| 46 | Y uPVC D63 | 14 | cái | |
| 47 | Y uPVC D90 | 5 | cái | |
| 48 | Y uPVC D110 | 19 | cái | |
| 49 | Y giảm uPVC D90x63 | 24 | cái | |
| 50 | Y giảm uPVC D110x63 | 2 | cái | |
| 51 | Chếch uPVC D63 | 100 | cái | |
| 52 | Chếch uPVC D90 | 24 | cái | |
| 53 | Chếch uPVC D110 | 56 | cái | |
| 54 | Co uPVC D40 | 12 | cái | |
| 55 | Co uPVC D63 | 43 | cái | |
| 56 | Co uPVC D90 | 8 | cái | |
| 57 | Co uPVC D110 | 1 | cái | |
| 58 | Tê uPVC D63 | 12 | cái | |
| 59 | Tê uPVC D110 | 5 | cái | |
| 60 | Tê giảm uPVC D90x63 | 8 | cái | |
| 61 | Tê giảm uPVC D110x63 | 4 | cái | |
| 62 | Nối giảm uPVC D63x40 | 12 | cái | |
| 63 | Nối giảm uPVC D90x63 | 18 | cái | |
| 64 | Siphong D63 | 8 | cái | |
| 65 | Thông tắc uPVC D63 | 4 | cái | |
| 66 | Thông tắc uPVC D90 | 4 | cái | |
| 67 | Thông tắc uPVC D110 | 2 | cái | |
| 68 | Thông tắc sàn inox D63 | 2 | cái | |
| 69 | Thông tắc sàn inox D90 | 4 | cái | |
| 70 | Thông tắc sàn inox D110 | 2 | cái | |
| 71 | Ống uPVC D90 PN6 | 0,45 | 100m | |
| 72 | Ống uPVC D140 PN6 | 5,34 | 100m | |
| 73 | Ống uPVC D160 PN6 | 0,49 | 100m | |
| 74 | Y uPVC D160 | 10 | cái | |
| 75 | Chếch uPVC D140 | 169 | cái | |
| 76 | Chếch uPVC D160 | 22 | cái | |
| 77 | Nối giảm uPVC D160x140 | 56 | cái | |
| 78 | Co uPVC D90 | 30 | cái | |
| 79 | Van cổng nhựa D25 (DN20) | 4 | cái | |
| 80 | Van cổng nhựa D32 (DN25) | 4 | cái | |
| 81 | Lavabo (HMP) | 10 | bộ | |
| 82 | Vòi Lavabo (HMP) | 10 | bộ | |
| 83 | Xí bệt (HMP) | 14 | bộ | |
| 84 | Vòi xịt xí bệt (HMP) | 14 | cái | |
| 85 | Tiểu nam (HMP) | 8 | bộ | |
| 86 | Van xả tiểu nam (HMP) | 8 | bộ | |
| 87 | Chậu rửa+phụ kiện | 4 | bộ | |
| 88 | Phễu thu sàn WC DN50 | 20 | cái | |
| 89 | Vòi rửa sàn D20 (Dn15) | 2 | bộ | |
| 90 | Cầu chắn rác thu nước mưa DN50 | 4 | cái | |
| 91 | Cầu chắn rác thu nước mưa DN80 | 12 | cái | |
| 92 | Ống uPVC D20 PN10 | 0,29 | 100m | |
| 93 | Ống uPVC D25 PN10 | 0,28 | 100m | |
| 94 | Ống uPVC D32 PN10 | 0,16 | 100m | |
| 95 | Co uPVC D20 | 38 | cái | |
| 96 | Co uPVC D25 | 26 | cái | |
| 97 | Co uPVC D32 | 16 | cái | |
| 98 | Co ren trong D20 | 38 | cái | |
| 99 | Tê giảm uPVC D25x20 | 12 | cái | |
| 100 | Tê giảm uPVC D32x20 | 16 | cái | |
| 101 | Tê giảm uPVC D32x25 | 2 | cái | |
| 102 | Nối giảm uPVC D25x20 | 6 | cái | |
| 103 | Nối giảm uPVC D32x25 | 4 | cái | |
| 104 | Ống uPVC D40 PN6 | 0,06 | 100m | |
| 105 | Ống uPVC D63 PN6 | 0,71 | 100m | |
| 106 | Ống uPVC D90 PN6 | 0,57 | 100m | |
| 107 | Ống uPVC D110 PN6 | 0,15 | 100m | |
| 108 | Ống uPVC D125 PN6 | 0,23 | 100m | |
| 109 | Y uPVC D90 | 6 | cái | |
| 110 | Y uPVC D125 | 4 | cái | |
| 111 | Y giảm uPVC D90x63 | 38 | cái | |
| 112 | Y giảm uPVC D125x90 | 2 | cái | |
| 113 | Y giảm uPVC D125x110 | 12 | cái | |
| 114 | Chếch uPVC D63 | 110 | cái | |
| 115 | Chếch uPVC D90 | 34 | cái | |
| 116 | Chếch uPVC D110 | 16 | cái | |
| 117 | Chếch uPVC D125 | 16 | cái | |
| 118 | Co uPVC D40 | 10 | cái | |
| 119 | Co uPVC D63 | 30 | cái | |
| 120 | Co uPVC D90 | 10 | cái | |
| 121 | Tê uPVC D63 | 8 | cái | |
| 122 | Tê uPVC D110 | 2 | cái | |
| 123 | Tê uPVC D125 | 2 | cái | |
| 124 | Tê giảm uPVC D90x63 | 6 | cái | |
| 125 | Tê giảm uPVC D110x63 | 4 | cái | |
| 126 | Nối giảm uPVC D63x40 | 10 | cái | |
| 127 | Thông tắc sàn inox D90 | 8 | cái | |
| 128 | Thông tắc sàn inox D125 | 6 | cái | |
| 129 | Ống uPVC D63 PN6 | 0,14 | 100m | |
| 130 | Ống uPVC D90 PN6 | 0,33 | 100m | |
| 131 | Chếch uPVC D63 | 24 | cái | |
| 132 | Chếch uPVC D90 | 22 | cái | |
| 133 | Nối giảm uPVC D90x63 | 4 | cái | |
| 134 | Nối giảm uPVC D110x90 | 11 | cái | |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đồng hồ nước+hộp bảo vệ D50 (DN40) | 2 | cái | |
| 2 | Van cổng D50 (DN40) | 2 | cái | |
| 3 | Van 1 chiều D50 (DN40) | 2 | cái | |
| 4 | Rắc co inox D50 (DN40) | 4 | cái | |
| 5 | Van phao cơ D50 (DN40) + phụ kiện | 2 | cái | |
| 6 | Van cổng nhựa D20 (DN15) | 10 | cái | |
| 7 | Ống nhựa HDPE D32 | 0,92 | 100m | |
| 8 | Ống nhựa HDPE D50 | 2,71 | 100m | |
| 9 | Ống uPVC D20 PN10 | 0,11 | 100m | |
| 10 | Ống uPVC D32 PN10 | 0,24 | 100m | |
| 11 | Co HDPE D32 | 4 | cái | |
| 12 | Co HDPE D50 | 18 | cái | |
| 13 | Tê giảm HDPE D32x20 | 2 | cái | |
| 14 | Tê giảm HDPE D50x25 | 10 | cái | |
| 15 | Tê giảm HDPE D50x32 | 6 | cái | |
| 16 | Nối ren ngoài HDPE D50 | 6 | cái | |
| 17 | Nối giảm HDPE D25x20 | 6 | cái | |
| 18 | Nối giảm HDPE D32x20 | 2 | cái | |
| 19 | Nối giảm HDPE D50x32 | 2 | cái | |
| 20 | Co uPVC D20 | 14 | cái | |
| 21 | Co uPVC D25 | 4 | cái | |
| 22 | Nối ren ngoài D20 | 10 | cái | |
| 23 | Ống nhựa HDPE D225 | 0,94 | 100m | |
| 24 | Ống uPVC D160 PN6 | 0,04 | 100m | |
| 25 | Ống uPVC D225 PN6 | 2,48 | 100m | |
| 26 | Ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống D400, H10 | 55,75 | đoạn ống | |
| 27 | Ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống D500, H10 | 10,75 | đoạn ống | |
| 28 | Ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống D500, H30 | 23 | đoạn ống | |
| 29 | Ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống D600, H30 | 4 | đoạn ống | |
| 30 | Ống uPVC D140 PN6 | 0,3 | 100m | |
| 31 | Ống uPVC D225 PN6 | 0,34 | 100m | |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm | 56 | mối nối | |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 500mm | 34 | mối nối | |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm | 4 | mối nối | |
| 35 | Gối cống D400 | 56 | cái | |
| 36 | Gối cống D500 | 34 | cái | |
| 37 | Gối cống D600 | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt gối cống | 94 | cấu kiện | |
| 39 | Chếch uPVC D140 | 8 | cái | |
| 40 | Chếch uPVC D225 | 4 | cái | |
| 41 | Đào đất ống, cống | 9,775 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất ống, cống | 8,4 | 100m3 | |
| 43 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,605 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | 0,279 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,326 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,326 | 100m3/km | |
| 47 | Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 1,749 | m3 | |
| 48 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 3,632 | m3 | |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga | 0,254 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông tường hố ga, chiều cao | 18,397 | m3 | |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương | 2,303 | 100m2 | |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 1,801 | m3 | |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 0,081 | tấn | |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mm | 0,203 | tấn | |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,094 | 100m2 | |
| 56 | Rải lớp nilong đáy nắp đan | 0,175 | 100m2 | |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | 1,217 | tấn | |
| 58 | Mạ kẽm thép hình nắp đan | 1.341,51 | kg | |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg | 1,217 | tấn | |
| 60 | Lắp nắp thăm | 25 | cái | |
| 61 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,282 | 100m3 | |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | 0,134 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,148 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,148 | 100m3/km | |
| 65 | Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 1,046 | m3 | |
| 66 | Bê tông đáy hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,064 | m3 | |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga | 0,136 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông vách hố ga, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 8,368 | m3 | |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương | 1,172 | 100m2 | |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 0,735 | m3 | |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 0,103 | tấn | |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mm | 0,034 | tấn | |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,037 | 100m2 | |
| 74 | Rải lớp nilong đáy nắp đan | 0,092 | 100m2 | |
| 75 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | 0,572 | tấn | |
| 76 | Mạ kẽm thép hình nắp đan | 628,386 | kg | |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg | 0,572 | tấn | |
| 78 | Lắp nắp thăm | 19 | cái | |
| 79 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,6402 | 100m3 | |
| 80 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | 0,209 | 100m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,431 | 100m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,431 | 100m3/km | |
| 83 | Bê lót đáy bể vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 2,28 | m3 | |
| 84 | Bê tông đáy bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 3,96 | m3 | |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể | 0,089 | 100m2 | |
| 86 | Bê tông nắp bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 2,006 | m3 | |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mm | 0,219 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính >10mm | 0,046 | tấn | |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp | 0,191 | 100m2 | |
| 90 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 8,91 | m3 | |
| 91 | Trát tường bể tự hoại chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 105,36 | m2 | |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 13,2 | m2 | |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 0,203 | m3 | |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,018 | tấn | |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,012 | 100m2 | |
| 96 | Rải lớp nilong đáy nắp đan | 0,025 | 100m2 | |
| 97 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | 0,076 | tấn | |
| 98 | Mạ kẽm thép hình nắp đan | 83,597 | kg | |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg | 0,076 | tấn | |
| 100 | Lắp đặt nắp đan | 6 | cái | |
| 101 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,749 | 100m3 | |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | 0,232 | 100m3 | |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,517 | 100m3 | |
| 104 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,517 | 100m3/km | |
| 105 | Bê tông lót bể vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 3,016 | m3 | |
| 106 | Bê tông đáy bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 5,376 | m3 | |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể | 0,098 | 100m2 | |
| 108 | Bê tông nắp bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 2,714 | m3 | |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mm | 0,296 | tấn | |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính >10mm | 0,046 | tấn | |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp | 0,254 | 100m2 | |
| 112 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 10,454 | m3 | |
| 113 | Trát tường bể tự hoại chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 128 | m2 | |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 19,2 | m2 | |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 0,203 | m3 | |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,012 | tấn | |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,012 | 100m2 | |
| 118 | Rải lớp nilong đáy nắp đan | 0,025 | 100m2 | |
| 119 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | 0,076 | tấn | |
| 120 | Mạ kẽm thép hình nắp đan | 83,597 | kg | |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg | 0,076 | tấn | |
| 122 | Lắp đặt nắp đan | 6 | cái | |
| 123 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,318 | 100m3 | |
| 124 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | 0,208 | 100m3 | |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,11 | 100m3 | |
| 126 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,11 | 100m3/km | |
| 127 | Bê tông lót bể vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 1,188 | m3 | |
| 128 | Bê tông đáy bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 2 | m3 | |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể | 0,056 | 100m2 | |
| 130 | Bê tông nắp bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 0,828 | m3 | |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mm | 0,145 | tấn | |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp | 0,061 | 100m2 | |
| 133 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 4,412 | m3 | |
| 134 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 0,853 | m3 | |
| 135 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 83,264 | m2 | |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 6,14 | m2 | |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện H600xW400xD250xT1.2 | 2 | cái | |
| 2 | Busbar đồng T3xW15xL400 | 10 | thanh | |
| 3 | Đèn báo pha | 6 | bộ | |
| 4 | Cầu chì 5A | 6 | cái | |
| 5 | MCCB 3P-25A-10kA | 2 | cái | |
| 6 | MCB 2P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 7 | MCB 1P-16A-6kA | 10 | cái | |
| 8 | MCB 1P-10A-6kA | 4 | cái | |
| 9 | MCB 1P-6A-6kA | 2 | cái | |
| 10 | RCBO 2P-20A-30mA-6kA | 2 | cái | |
| 11 | Contactor 1P 20A | 4 | cái | |
| 12 | Timemer 24h | 2 | cái | |
| 13 | Nút nhấn on/off | 4 | cái | |
| 14 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | 2 | cái | |
| 15 | Hàn hóa nhiệt | 16 | điểm | |
| 16 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m đầu nối ren | 32 | cọc | |
| 17 | Khớp nối ren | 16 | cái | |
| 18 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | bộ | |
| 19 | Trụ STK cao 6m | 4 | cột | |
| 20 | Cần vươn xa 1.5m cao 2m STK | 4 | cần đèn | |
| 21 | Cần vươn xa 1.5m cao 2m STK gắn tường | 10 | cần đèn | |
| 22 | Bảng điện +ELCB 2P 10A-30mA-6kA | 4 | cái | |
| 23 | Box PVC 110x110 | 10 | cái | |
| 24 | Domino 4p-50A | 14 | cái | |
| 25 | Khung móng trụ M18x240x240x950 | 4 | cái | |
| 26 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | 4 | bộ | |
| 27 | Cáp đồng trần 25mm2 | 8 | m | |
| 28 | Ống nhựa HDPE D65/50 | 0,08 | 100m | |
| 29 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | 0,2 | m3 | |
| 30 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 1,84 | m3 | |
| 31 | Đèn Led 70W (bao gồm đèn, bộ điều khiển, chóa), IP66 | 14 | bộ | |
| 32 | Đèn tuýp T8 Led 18W, 1.2m | 2 | bộ | |
| 33 | Đèn tuýp T8 Led 10W, 0.6m | 2 | bộ | |
| 34 | Công tắc đơn 1 chiều + đế âm, mặt nạ | 2 | cái | |
| 35 | Công tắc đôi 1 chiều + đế âm, mặt nạ | 2 | cái | |
| 36 | Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + đế, mặt nạ | 6 | cái | |
| 37 | Quạt trần | 2 | cái | |
| 38 | Cáp đồng trần 50mm2 | 132 | m | |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/FR 1x120mm2 | 726 | m | |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/FR 1x70mm2 | 242 | m | |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/FR 3x2.5mm2 | 173 | m | |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 632 | m | |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 171 | m | |
| 44 | Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | 242 | m | |
| 45 | Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | 80 | m | |
| 46 | Cáp Cu/PVC 1x70mm2 | 242 | m | |
| 47 | Cáp Cu/PVC 1x25mm2 | 158 | m | |
| 48 | Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | 568 | m | |
| 49 | Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | 88 | m | |
| 50 | Ống luồn HDPE D130/100 | 2,82 | 100m | |
| 51 | Ống luồn HDPE D85/65 | 0,98 | 100m | |
| 52 | Ống luồn HDPE D65/50 | 0,98 | 100m | |
| 53 | Ống luồn HDPE D40/30 | 0,98 | 100m | |
| 54 | Ống luồn PVC D25 | 116 | m | |
| 55 | Ống luồn PVC D20 | 130 | m | |
| 56 | Khớp nối trơn D25 | 39 | cái | |
| 57 | Khớp nối trơn D20 | 43 | cái | |
| 58 | Box PVC 110x110 | 6 | cái | |
| 59 | Hộp chia 1,2,3,4 ngã | 10 | cái | |
| 60 | Gạch thẻ làm dấu | 837 | viên | |
| 61 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | 279 | m | |
| 62 | Mốc làm dấu cáp ngầm | 13 | cái | |
| 63 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 2,093 | 100m3 | |
| 64 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,471 | 100m3 | |
| 65 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,434 | 100m3 | |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 18,799 | m3 | |
| 67 | Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 1,576 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 2,657 | m3 | |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 0,419 | m3 | |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,02 | 100m2 | |
| 71 | Lắp tấm đan | 14 | cái | |
| 72 | Vỏ tủ điện H1600xW800xD1000xT2.0 | 2 | cái | |
| 73 | Đèn báo pha | 6 | bộ | |
| 74 | Cầu chì 5A | 6 | cái | |
| 75 | Shuntrip 220V | 2 | cái | |
| 76 | Rơ le bảo vệ chạm đất | 2 | cái | |
| 77 | Rơ le bảo vệ mất pha, Rơ le bảo vệ thấp áp, quá áp | 2 | cái | |
| 78 | MCT 150/5A | 6 | bộ | |
| 79 | PCT 150/5A | 8 | bộ | |
| 80 | Busbar đồng T3xW20xL1000 | 10 | thanh | |
| 81 | Đồng hồ điện đa năng I, U, f, P, Q, S, PF, kWh, kVAh, kVarh, time | 2 | cái | |
| 82 | MCCB 3P-125A-25kA | 2 | cái | |
| 83 | MCCB 3P-40A-18kA | 8 | cái | |
| 84 | MCCB 3P-30A-18kA | 2 | cái | |
| 85 | MCCB 3P-25A-18kA | 2 | cái | |
| 86 | MCCB 3P-20A-18kA | 2 | cái | |
| 87 | Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độ | 2 | bộ | |
| 88 | Vỏ tủ điện H600xW400xD250xT1.2 | 2 | cái | |
| 89 | Busbar đồng T3xW15xL400 | 10 | thanh | |
| 90 | Đèn báo pha | 6 | bộ | |
| 91 | Cầu chì 5A | 6 | cái | |
| 92 | MCCB 3P-30A-10kA | 2 | cái | |
| 93 | MCB 2P-20A-6kA | 4 | cái | |
| 94 | MCB 1P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 95 | MCB 1P-16A-6kA | 12 | cái | |
| 96 | RCBO 2P-20A-30mA-6kA | 2 | cái | |
| 97 | Vỏ tủ điện H600xW400xD250xT1.2 | 2 | cái | |
| 98 | Busbar đồng T3xW15xL400 | 2 | thanh | |
| 99 | Đèn báo pha | 6 | bộ | |
| 100 | Cầu chì 5A | 6 | cái | |
| 101 | MCCB 3P-40A-10kA | 2 | cái | |
| 102 | MCB 3P-25A-6kA | 2 | cái | |
| 103 | MCB 2P-20A-6kA | 4 | cái | |
| 104 | MCB 1P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 105 | MCB 1P-16A-6kA | 12 | cái | |
| 106 | RCBO 2P-20A-30mA-6kA | 2 | cái | |
| 107 | Vỏ tủ điện H400xW300xD150xT1.2 | 2 | cái | |
| 108 | MCCB 2P-20A-18kA | 2 | cái | |
| 109 | MCB 1P-10A-6kA | 4 | cái | |
| 110 | Đèn tuýp T8 Led 18W, 1.2m chống ẩm | 18 | bộ | |
| 111 | Đèn Hightbay Led 200W | 82 | bộ | |
| 112 | Công tắc đơn 1 chiều + đế âm, mặt nạ | 8 | cái | |
| 113 | Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + đế, mặt nạ | 16 | cái | |
| 114 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 86 | m | |
| 115 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6.0mm2 | 224 | m | |
| 116 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4.0mm2 | 243 | m | |
| 117 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | 2 | m | |
| 118 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | 86 | m | |
| 119 | Cáp Cu/PVC 1x6.0mm2 | 224 | m | |
| 120 | Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2 | 245 | m | |
| 121 | Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | 4.830 | m | |
| 122 | Ống luồn HDPE D65/50 | 1,16 | 100m | |
| 123 | Ống luồn HDPE D40/30 | 0,16 | 100m | |
| 124 | Ống luồn PVC D25 | 248 | m | |
| 125 | Ống luồn PVC D20 | 1.989 | m | |
| 126 | Khớp nối trơn D25 | 82 | cái | |
| 127 | Khớp nối trơn D20 | 663 | cái | |
| 128 | Box PVC 110x110 | 8 | cái | |
| 129 | Hộp chia 1,2,3,4 ngã | 100 | cái | |
| 130 | Vỏ tủ điện H600xW400xD250xT1.2 | 2 | cái | |
| 131 | Busbar đồng T3xW15xL400 | 2 | thanh | |
| 132 | Đèn báo pha | 6 | bộ | |
| 133 | Cầu chì 5A | 6 | cái | |
| 134 | MCCB 3P-40A-10kA | 2 | cái | |
| 135 | MCB 2P-20A-6kA | 8 | cái | |
| 136 | MCB 1P-20A-6kA | 8 | cái | |
| 137 | MCB 1P-16A-6kA | 4 | cái | |
| 138 | RCCB 4P-25A-30mA | 2 | cái | |
| 139 | Vỏ tủ điện H600xW400xD250xT1.2 | 2 | cái | |
| 140 | Busbar đồng T3xW15xL400 | 2 | thanh | |
| 141 | Đèn báo pha | 6 | bộ | |
| 142 | Cầu chì 5A | 6 | cái | |
| 143 | MCCB 3P-40A-10kA | 2 | cái | |
| 144 | MCB 2P-20A-6kA | 10 | cái | |
| 145 | MCB 1P-20A-6kA | 6 | cái | |
| 146 | MCB 1P-16A-6kA | 4 | cái | |
| 147 | RCCB 4P-25A-30mA | 2 | cái | |
| 148 | Đèn tuýp T8 Led 10W, 0.6m | 2 | bộ | |
| 149 | Đèn Led panel 36W, 600x600 | 72 | bộ | |
| 150 | Đèn âm trần bóng Led 12W | 36 | bộ | |
| 151 | Đèn Led gắn nổi 14W | 8 | bộ | |
| 152 | Công tắc đơn 1 chiều + đế âm, mặt nạ | 10 | cái | |
| 153 | Công tắc đôi 1 chiều + đế âm, mặt nạ | 10 | cái | |
| 154 | Công tắc ba 1 chiều + đế âm, mặt nạ | 6 | cái | |
| 155 | Công tắc đơn 2 chiều + đế âm, mặt nạ | 4 | cái | |
| 156 | Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + đế, mặt nạ | 46 | cái | |
| 157 | Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | 2.522 | m | |
| 158 | Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | 1.116 | m | |
| 159 | Ống luồn PVC D20 | 1.246 | m | |
| 160 | Box PVC 110x110 | 18 | cái | |
| 161 | Hộp chia 1,2,3,4 ngã | 118 | cái | |
| 162 | Tủ điện âm tường >=13 Modul | 2 | cái | |
| 163 | MCB 3P-25A-6kA | 2 | cái | |
| 164 | MCB 1P-20A-6kA | 6 | cái | |
| 165 | MCB 1P-16A-6kA | 4 | cái | |
| 166 | MCB 1P-10A-6kA | 2 | cái | |
| 167 | RCCB 4P-25A-30mA | 2 | cái | |
| 168 | Vỏ tủ điện H800xW600xD250xT1.2 | 2 | cái | |
| 169 | Đèn báo pha | 6 | bộ | |
| 170 | Cầu chì 5A | 6 | cái | |
| 171 | Busbar đồng T6xW50xL600 | 10 | thanh | |
| 172 | MCCB 3P-175A-18kA | 2 | cái | |
| 173 | MCCB 3P-150A-10kA | 2 | cái | |
| 174 | MCB 3P-20A-10kA | 2 | cái | |
| 175 | MCB 1P-6A-6kA | 2 | cái | |
| 176 | Bộ khởi động mềm | 2 | cái | |
| 177 | Bộ khởi động trực tiếp | 2 | cái | |
| 178 | Đèn tuýp T8 Led 18W, 1.2m chống ẩm | 6 | bộ | |
| 179 | Đèn tuýp T8 Led 18W, 1.2m | 16 | bộ | |
| 180 | Đèn âm trần bóng Led 12W | 28 | bộ | |
| 181 | Quạt trần | 4 | cái | |
| 182 | Công tắc đôi 1 chiều + đế âm, mặt nạ | 10 | cái | |
| 183 | Công tắc ba 1 chiều + đế âm, mặt nạ | 2 | cái | |
| 184 | Công tắc đơn 2 chiều + đế âm, mặt nạ | 4 | cái | |
| 185 | Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + đế, mặt nạ | 20 | cái | |
| 186 | Ổ cắm đơn ba chấu âm tường 16A + đế, mặt nạ | 2 | cái | |
| 187 | Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | 404 | m | |
| 188 | Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | 444 | m | |
| 189 | Ống luồn PVC D20 | 333 | m | |
| 190 | Box PVC 110x110 | 6 | cái | |
| 191 | Hộp chia 1,2,3,4 ngã | 50 | cái | |
| 192 | Đèn tuýp T8 Led 18W, 1.2m chống ẩm | 12 | bộ | |
| 193 | Công tắc đôi 1 chiều + đế âm, mặt nạ | 2 | cái | |
| 194 | Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | 210 | m | |
| 195 | Ống luồn PVC D20 | 101 | m | |
| 196 | Khớp nối trơn D20 | 26 | cái | |
| 197 | Hộp chia 1,2,3,4 ngã | 12 | cái | |
| 198 | Kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính 86m | 1 | cái | |
| 199 | Khớp nối cách điện | 1 | bộ | |
| 200 | Giá đỡ cáp đồng trần | 52 | bộ | |
| 201 | Trụ lắp đặt kim thu sét, H=5m | 1 | trụ | |
| 202 | Cáp neo giằng trụ (cáp lụa) | 36 | m | |
| 203 | Cáp đồng trần 50mm2 | 84 | m | |
| 204 | Ống PVC D25 luồn cáp đồng trần | 78 | m | |
| 205 | Tăng đơ cáp | 4 | cái | |
| 206 | Cọc nối đất mạ đồng D16, L=2.4m | 10 | cọc | |
| 207 | Hộp kiểm tra điện trở đất (300x400x250x1.0)mm | 2 | bộ | |
| 208 | Bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| 209 | Mối hàn hóa nhiệt Cadwell | 7 | mối | |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ống điện HDPE xoắn D65/50 | 1,32 | 100m | |
| 2 | Ống điện HDPE xoắn D32/25 | 0,97 | 100m | |
| 3 | Ống điện PVC D40 | 68 | m | |
| 4 | Ống điện PVC D20 | 186 | m | |
| 5 | Nối ống điện PVC D20 | 51 | cái | |
| 6 | Kẹp ống điện PVC D20 | 99 | cái | |
| 7 | Hộp nối trung gian tròn 2, 3 ngã D20 | 25 | hộp | |
| 8 | Hộp nối trung gian 150x150x50 | 10 | hộp | |
| 9 | Co 90 100x50x1.0mm | 8 | cái | |
| 10 | Ống điện PVC D20 | 111 | m | |
| 11 | Nối ống điện PVC D20 | 30 | cái | |
| 12 | Kẹp ống điện PVC D20 | 59 | cái | |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐHKK VÀ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt hướng trục 150L/s, 150Pa | 2 | cái | |
| 2 | Quạt hướng trục 120L/s, 150Pa | 2 | cái | |
| 3 | Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùng EAL - 450x300 | 2 | cái | |
| 4 | Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùng EAL - 450x250 | 2 | cái | |
| 5 | Miệng gió hệ thống thông gió vệ sinh kèm OBD EAG - 200x200 | 14 | cái | |
| 6 | Giảm vuông tròn quạt | 8 | cái | |
| 7 | Gót giày - Chân rẽ vuông tròn D150 | 14 | cái | |
| 8 | Ống gió bịt đầu đoạn cuối 200x200 | 11,8 | m | |
| 9 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | 28 | m | |
| 10 | Ty treo | 22 | m | |
| 11 | Ống đồng, đường kính ống 6,4mm | 3,74 | 100m | |
| 12 | Ống đồng, đường kính ống 15,9mm | 3,74 | 100m | |
| 13 | Cách nhiệt ống đồng Φ 6.4 dày 19mm | 3,74 | 100m | |
| 14 | Cách nhiệt ống đồng Φ 15.9 dày 19mm | 3,74 | 100m | |
| 15 | Ống nước ngưng DN20 | 0,61 | 100m | |
| 16 | Ống nước ngưng DN25 | 0,325 | 100m | |
| 17 | Ống nước ngưng DN32 | 0,094 | 100m | |
| 18 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2 | 357,5 | m | |
| 19 | Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 20 | Quạt treo trần | 2 | cái | |
| 21 | Miệng gió hệ thống thông gió vệ sinh kèm OBD EAG - 200x200 | 2 | cái | |
| 22 | Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 23 | Quạt treo trần | 2 | cái | |
| 24 | Miệng gió hệ thống thông gió vệ sinh kèm OBD EAG - 200x200 | 2 | cái | |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/FR 1x120mm2 | 48 | m | |
| 2 | Cáp Cu/PVC 1x70mm2 | 16 | m | |
| 3 | Cáp động lực Cu/XLPE/FR 2(3x10mm2) + E- Cu/PVC10mm2 | 16 | m | |
| 4 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/FR 1.5mm2 | 256 | m | |
| 5 | Ống HDPE xoắn D160/125 | 0,12 | 100m | |
| 6 | Ống PVC D25 | 70 | m | |
| 7 | Bệ quán tính bao gồm lò xo giảm chấn | 4 | hệ | |
| 8 | Ống dẫn khói cho bơm Diezel | 2 | hệ | |
| 9 | Hệ thống ống, cụm van, phụ kiện mồi nước cho cụm bơm | 2 | hệ | |
| 10 | Van đáy DN200 | 4 | cái | |
| 11 | Van cổng kèm công tắc giám sát DN200 | 4 | cái | |
| 12 | Van cổng kèm công tắc giám sát DN150 | 4 | cái | |
| 13 | Van cổng kèm công tắc giám sát DN65 | 2 | cái | |
| 14 | Van cổng kèm công tắc giám sát DN50 | 2 | cái | |
| 15 | Y lượt DN200 | 4 | cái | |
| 16 | Khớp nối mềm DN200 | 4 | cái | |
| 17 | Khớp nối mềm DN150 | 4 | cái | |
| 18 | Khớp nối mềm DN65 | 2 | cái | |
| 19 | Khớp nối mềm DN50 | 2 | cái | |
| 20 | Van 1 chiều DN150 | 4 | cái | |
| 21 | Van 1 chiều DN50 | 2 | cái | |
| 22 | Bình tích áp 500L | 2 | bình | |
| 23 | Van an toàn DN50 | 2 | cái | |
| 24 | Van cổng DN50 | 4 | cái | |
| 25 | Đồng hồ áp suất + Shiphong + Van bi D21 | 14 | cái | |
| 26 | Công tắc áp lực + Shiphong + Van bi D21 | 6 | cái | |
| 27 | Cảm biến mực nước | 2 | cái | |
| 28 | Trụ chữa cháy ngoài nhà (DN100x2DN65)mm | 4 | cái | |
| 29 | Trụ (Họng) tiếp nước xe cứu hỏa DN100 | 2 | cái | |
| 30 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (1050x1050x350x1.6)mm bao gồm: 02 Cuộn vòi DN65, L= 20m; 02 Lăng phun DN65 | 4 | bộ | |
| 31 | Tủ chữa cháy trong nhà DN65 (700x500x220x1.0)mm bao gồm: 02 Cuộn vòi DN65, L=20m; 02 Lăng phun DN65; 01 Van gốc DN65 | 6 | bộ | |
| 32 | Tủ chữa cháy trong nhà DN50 (700x500x220x1.0)mm bao gồm: 02 Cuộn vòi DN50, L= 20m; 02 Lăng phun DN50; 01 Van gốc DN50 | 4 | bộ | |
| 33 | Van cổng kèm công tắc giám sát DN150 | 4 | cái | |
| 34 | Van cổng kèm công tắc giám sát DN125 | 4 | cái | |
| 35 | Van cổng DN50 | 2 | cái | |
| 36 | Công tắc dòng chảy DN125 (Kèm phụ kiện) | 4 | cái | |
| 37 | Van xả khí DN25 + Van bi DN25+Union ren trong DN25 | 2 | cái | |
| 38 | Bình chữa cháy có bánh xe đẩy 35Kg | 4 | bình | |
| 39 | Bình chữa cháy xách tay CO2-5Kg | 40 | bình | |
| 40 | Bình chữa cháy xách tay Bột ABC-8Kg | 40 | bình | |
| 41 | Kệ đôi đựng bình chữa cháy | 40 | kệ | |
| 42 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | 40 | bộ | |
| 43 | Đầu phun sprinkler tự động 68C, k5.6, Hướng xuống | 552 | bộ | |
| 44 | Ống thép tráng kẽm DN250-5.16mm | 0,06 | 100m | |
| 45 | Ống thép tráng kẽm DN200-4.78mm | 0,38 | 100m | |
| 46 | Ống thép tráng kẽm DN150-4.78mm | 3,33 | 100m | |
| 47 | Ống thép tráng kẽm DN125-3.96mm | 3,74 | 100m | |
| 48 | Ống thép tráng kẽm DN100-3.18mm | 0,15 | 100m | |
| 49 | Ống thép tráng kẽm DN65-2.9mm | 0,355 | 100m | |
| 50 | Ống thép tráng kẽm DN50-2.9mm | 0,65 | 100m | |
| 51 | Ống thép tráng kẽm DN40 -2.6mm | 1,76 | 100m | |
| 52 | Ống thép tráng kẽm DN32 -2.6mm | 5,5 | 100m | |
| 53 | Ống thép tráng kẽm DN25 -2.6mm | 6,82 | 100m | |
| 54 | Ống thép tráng kẽm DN20 -2.3mm | 1,43 | 100m | |
| 55 | Ống thép tráng kẽm DN15 -2.3mm | 0,2 | 100m | |
| 56 | Tê STK DN200 | 2 | cái | |
| 57 | Tê STK DN150 | 8 | cái | |
| 58 | Tê STK DN125 | 4 | cái | |
| 59 | Tê STK DN50 | 110 | cái | |
| 60 | Tê giảm STK DN250/200 | 8 | cái | |
| 61 | Tê giảm STK DN200/150 | 8 | cái | |
| 62 | Tê giảm STK DN200/50 | 2 | cái | |
| 63 | Tê giảm STK DN150/125 | 4 | cái | |
| 64 | Tê giảm STK DN150/100 | 2 | cái | |
| 65 | Tê giảm STK DN150/65 | 6 | cái | |
| 66 | Tê giảm STK DN150/50 | 2 | cái | |
| 67 | Tê giảm STK DN125/50 | 116 | cái | |
| 68 | Co STK DN200 | 14 | cái | |
| 69 | Co STK DN150 | 28 | cái | |
| 70 | Co STK DN125 | 12 | cái | |
| 71 | Co STK DN100 | 4 | cái | |
| 72 | Co STK DN65 | 20 | cái | |
| 73 | Co STK DN50 | 12 | cái | |
| 74 | Giảm STK DN200/150 | 8 | cái | |
| 75 | Tê ren STK DN40 | 100 | cái | |
| 76 | Tê ren giảm STK DN40/25 | 112 | cái | |
| 77 | Tê ren giảm STK DN32/25 | 212 | cái | |
| 78 | Co ren STK DN25 | 228 | cái | |
| 79 | Giảm ren STK DN50/40 | 104 | cái | |
| 80 | Giảm ren STK DN50/32 | 104 | cái | |
| 81 | Giảm ren STK DN40/32 | 200 | cái | |
| 82 | Giảm ren STK DN32/25 | 228 | cái | |
| 83 | Giảm ren STK DN40/20 | 112 | cái | |
| 84 | Giảm ren STK DN32/20 | 212 | cái | |
| 85 | Giảm ren STK DN25/20 | 228 | cái | |
| 86 | Mặt bích STK DN200 | 18 | cặp bích | |
| 87 | Mặt bích STK DN150 | 50 | cặp bích | |
| 88 | Mặt bích STK DN125 | 24 | cặp bích | |
| 89 | Mặt bích STK DN100 | 3 | cặp bích | |
| 90 | Mặt bích STK DN65 | 4 | cặp bích | |
| 91 | Mặt bích mù STK DN250 | 2 | cặp bích | |
| 92 | Mặt bích mù STK DN200 | 2 | cặp bích | |
| 93 | Cùm U DN250 | 8 | cái | |
| 94 | Cùm U DN200 | 8 | cái | |
| 95 | Cùm U DN150 | 200 | cái | |
| 96 | Cùm U DN125 | 162 | cái | |
| 97 | Cùm U DN100 | 8 | cái | |
| 98 | Cùm U DN65 | 24 | cái | |
| 99 | Cùm treo O DN50 | 6 | cái | |
| 100 | Cùm treo O DN40 | 124 | cái | |
| 101 | Cùm treo O DN32 | 232 | cái | |
| 102 | Cùm treo O DN25 | 564 | cái | |
| 103 | Gia công và lắp đặt sắt V5x5x4.5mm | 1,272 | tấn | |
| 104 | Ty ren treo D10mm | 736 | m | |
| 105 | Ty ren treo D12mm | 472 | m | |
| 106 | Bộ kẹp xà gồ | 1.126 | bộ | |
| 107 | Sơn đường ống STK (Sơn 03 lớp) | 658 | m2 | |
| 108 | Ống HDPE-OD160-PN≥16 | 0,48 | 100m | |
| 109 | Tê giảm HDPE DN160/100 (OD225/114)-PN≥ 16 | 2 | cái | |
| 110 | Co 90 HDPE OD160 | 8 | cái | |
| 111 | Studend HDPE OD160+Bích thép rỗng HDPE OD160+Gioăng cao su | 8 | bộ | |
| 112 | Ống HDPE-OD110-PN≥16 | 0,24 | 100m | |
| 113 | Tê đều HDPE DN100 (OD110)-PN≥ 16 | 2 | cái | |
| 114 | Co 90 HDPE OD110 | 12 | cái | |
| 115 | Studend HDPE OD110+Bích thép rỗng HDPE OD110+Gioăng cao su | 8 | bộ | |
| 116 | Đào đất ống, cống | 0,46 | 100m3 | |
| 117 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4 | 100m3 | |
| 118 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 bảo vệ ống băng đường | 8 | m3 | |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm loại 6 zone + acquy dự phòng 24VDC | 2 | trung tâm | |
| 2 | Đầu báo khói loại tia (bao gồm đầu Beam thu và đầu phát) | 0,6 | 10 đầu | |
| 3 | Đầu báo nhiệt loại thường | 0,2 | 10 đầu | |
| 4 | Đầu báo khói loại thường | 1,6 | 10 đầu | |
| 5 | Nút nhấn khẩn loại thường | 3,2 | 5 nút | |
| 6 | Chuông báo cháy - 24VDC | 3,2 | 5 chuông | |
| 7 | Điện trở cuối tuyến (Zone) | 1,2 | 10 đầu | |
| 8 | Cáp tín hiệu chống cháy CXV/FR 2x1.5mm2 | 2.165 | m | |
| 9 | Cáp cấp nguồn chống cháy CXV/FR 2x1.5mm2 | 1.562 | m | |
| 10 | Hộp nối dây 150x150mm | 6 | hộp | |
| 11 | Hộp chia hai, ba, bốn ngã PVC D20 | 68 | hộp | |
| 12 | Ống điện PVC D20 | 2.310 | m | |
| 13 | Ống mềm PVC D20 | 73 | m | |
| 14 | Măng sông PVC D20 | 719 | cái | |
| 15 | Kẹp ống PVC D20 | 1.120 | cái | |
| 16 | Ông nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 0,9 | 100m | |
| 17 | Ông nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 1,2 | 100m | |
| 18 | Ống điện PVC D25 | 16 | m | |
| 19 | Măng xông PVC D25 | 6 | cái | |
| 20 | Cọc tiếp đất đồng D16xL2400 | 2 | cọc | |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm2 | 8 | m | |
| 22 | Đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc Led 2x5W 2h | 8,8 | 5 đèn | |
| 23 | Đèn thoát hiểm có bộ sạc Led 1.5W 2h | 3,6 | 5 đèn | |
| 24 | Cáp cấp nguồn chống cháy CXV/FR 3x1.5mm2 | 763 | m | |
| 25 | Hộp chia hai, ba, bốn ngã PVC D20 | 62 | hộp | |
| 26 | Ống điện PVC D20 | 698 | m | |
| 27 | Măng sông PVC D20 | 190 | cái | |
| 28 | Kẹp ống PVC D20 | 295 | cái | |
| Q | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | CCLĐ Máy lạnh gắn tường công suất 2.5HP - Mã hàng: MSAG-24CRN8 Thông số: - Loại máy: loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Công suất làm lạnh: 2.5 HP - 23.000 Btu/h - Loại Gas lạnh: R32 - Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 - 240V, 50Hz - Công suất tiêu thụ điện: 2.19 kW - Chiều dài ống gas tối đa: 25 (mét) - Kích thước ống đồng Gas: 6,35 / 12,7 (mm) - Chênh lệch độ cao (tối đa): 10 (mét) - Bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện | 16 | bộ | |
| 2 | CCLĐ Máy bơm chữa cháy động cơ điện- Mã hàng: EM315LA-2/ GS125-315/160- Máy bơm động cơ điện trục rời- Công suất: 160kW- Lưu lượng: 180 – 540 (m3/h)- Cột áp: 80.5 – 105.4 (m)Thông số:+ Nhãn hiệu: Elektrim (Singapore)+ Mã SP: EM315LA-2+ Công suất: 160kW/220HP+ Điện áp: 380VAC/3P/50Hz+ Tốc độ vòng quay: 2980rpm+ Số điện cực: 2 cực- Đầu bơm:+ Nhãn hiệu: Ebara (Indonesia)+ Mã SP: GS125-315/160+ Công suất: 160kW+ Lưu lượng: 180 – 540 (m3/h)+ Cột áp: 80.5 – 105.4 (m)- Bơm và động cơ được lắp đặt trên khung thép chuyên dụng- Bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện | 2 | bộ | |
| 3 | CCLĐ Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel- Mã hàng: D6AZ/ GS125-315/160- Máy bơm động cơ Diesel- Công suất: 199kW- Lưu lượng: 180 – 540 (m3/h)- Cột áp: 80.5 – 105.4 (m)Thông số:- Đông cơ:+ Nhãn hiệu: Hyundai (Korea)+ Mã SP: D6AZ+ Công suất: 199kW+ Nhiên liệu: Diesel+ Tốc độ vòng quay: 2200rpm+ Loại động cơ 6 thì (6 xylanh) - Đầu bơm:+ Nhãn hiệu: Ebara (Indonesia)+ Mã SP: GS125-315/160+ Công suất: 160kW+ Lưu lượng: 180 – 540 (m3/h)+ Cột áp: 80.5 – 105.4 (m)- Bơm và động cơ được lắp đặt trên khung thép chuyên dụng- Bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện | 2 | bộ | |
| 4 | CCLĐ Máy bơm bù áp động cơ điện- Mã SP: U7V-400/8T- Máy bơm trục đứngThông số:- Công suất: 4.0kW/5.5HP- Điện áp: 380VAC/3P/50Hz- Lưu lượng: 4,5-10.2 (m3/h)- Cột áp: 96-43 (m)- Động cơ 2 cực không đồng bộ, tự thông gió- Cấp cách điện: F | 2 | bộ | |
| 5 | CCLĐ Tủ điện điều khiển 3 bơm- Tủ được lắp ráp tại nhà máy đạt tiêu chuẩn: ISO 9001: 2015- Điều khiển 3 máy bơm: Máy bơm động cơ điện, máy bơm động cơ diesel và máy bơm bù áp- Điều khiển bơm khởi động sao tam giác hoạt động luân phiên theo thời gian- Chế độ: Auto - Manual - Off- Bảo vệ quá tải, chống bó động cơ- Kích thước vỏ tủ: D1000 x R1800 x S250 (mm), dày 1.5mm, sơn tĩnh điện cao cấp, an toàn- Phụ kiện kèm theo tủ (linh kiện hãng LS/Schneider...) | 2 | tủ | |
| 6 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | 1 | Trọn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát thi công điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng) .- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động), (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu);- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ trắc địa: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ >= 7 tấn | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 2 | Xe ô tô tưới nước >=5m3 | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 3 | Cần trục bánh hơi >= 16 tấn | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 4 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 6 | Máy cắt | Máy cắt | 2 |
| 7 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 2 |
| 10 | Đầm dùi Ø35 | Đầm dùi Ø35 | 4 |
| 11 | Đầm cóc | Đầm cóc | 4 |
| 12 | Máy ủi - công suất: 180 cv | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 13 | Xe bơm bê tông tự hành | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 14 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 16 | Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: 25 T | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 17 | Lu bánh sắt - trọng lượng: 10 T | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 18 | Máy khoan sắt cầm tay | Máy khoan sắt cầm tay | 2 |
| 19 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 20 | Máy kinh vĩ | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 21 | Máy thuỷ bình | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 22 | Máy phát điện >=10KVA | Máy phát điện >=10KVA | 1 |
| 23 | Bộ giàn giáo thép (bộ) | (phải có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 200 |
| 24 | Coffa (m2) | Coffa (m2) | 1500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi