Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 19:03:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,758,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3138E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.627E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (có hạng mục thi công cọc BTCT), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp (đính kèm bảng giá ký hợp đồng hoặc bảng khối lượng thanh quyết toán).+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng.+Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.264.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại..- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng thực hiện thanh toán, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc bản đồ hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng phụ trách trắc địa và bản đồ ít nhất 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu – sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tàu kéo – công suất ≥ 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sà lan công trình – Trọng tải ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng triền đà sửa chữa tàu thuyền giai doạn 1 tại Hải đoàn 28 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo E-CDNT 10.1(g) của E-HSMT đính kèm theo thông báo này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hải đoàn Biên phòng 28 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hải đoàn Biên phòng 28: Ấp Xẻo Rô, xã Hưng Yên, Huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Hải đoàn Biên phòng 28: Ấp Xẻo Rô, xã Hưng Yên, Huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG | |||
| 1 | Nạo vét khu nước trước triền tàu | Theo E-HSMT | 8,5646 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | Theo E-HSMT | 8,5646 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly 15km (DGx14) | Theo E-HSMT | 8,5646 | 100m3/1km |
| 4 | Phá vỡ tường hiện hữu | Theo E-HSMT | 59,4 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo E-HSMT | 27 | cây |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (Phá dỡ nền bê tông hiện hữu) | Theo E-HSMT | 60 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Đào đất dưới dầm triền đoạn năm ngang) | Theo E-HSMT | 106,7 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (DGx4) | Theo E-HSMT | 1,067 | 100m3/1km |
| 10 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (Đoạn không ngập đất DGx0.75) | Theo E-HSMT | 5,44 | 100m |
| 12 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (Đoạn ngập đất) | Theo E-HSMT | 25,16 | 100m |
| 13 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (Đoạn không ngập đất DGx0.75) | Theo E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 14 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (Đoạn ngập đất) | Theo E-HSMT | 17,05 | 100m |
| 15 | Chit me cừ | Theo E-HSMT | 7.345,8 | m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (Thi công nhổ cừ lasen đoạn 29m dưới nước) | Theo E-HSMT | 30,6 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (Thi công nhổ cừ lasen đoạn 26m trên cạn) | Theo E-HSMT | 18,6 | 100m |
| 18 | Hao phí cừ lasen | Theo E-HSMT | 26,2463 | tấn |
| 19 | Hao phí thép hình khung chống | Theo E-HSMT | 6,3422 | tấn |
| 20 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất DGx0.75) | Theo E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 21 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Theo E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (Phần không ngập đất DGx0.75) | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 23 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (Phần ngập đất) | Theo E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 26 | Khấu hao cọc thép hình H300 (KH=(1,17%*3+3,5%) | Theo E-HSMT | 1,219 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (Lắp dựng hệ khung chống khung vây) | Theo E-HSMT | 66,76 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (Tháo dỡ hệ khung chống khung vây) | Theo E-HSMT | 66,76 | tấn |
| 29 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 266,62 | m3 |
| B | THI CÔNG ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc thử | Theo E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Bốc xếp cọc BTCT 300x300, bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cọc BTCT 300x300, bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 4 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm (cọc thử dưới nước) | Theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo E-HSMT | 6 | 1 mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 8 | Chờ kiểm tra độ chối cọc (70% NC, MTC) | Theo E-HSMT | 7 | ca |
| 9 | Cung cấp cọc đại trà 30x30cm dài 23m | Theo E-HSMT | 14,83 | 100m |
| 10 | Bốc xếp cọc BTCT 300x300, bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 159 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cọc BTCT 300x300, bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 159 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc đến vị trí đóng, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | Theo E-HSMT | 1,008 | 100m3/1km |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 10,58 | 100m |
| 14 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm (phần không ngập đất DGx0.75) | Theo E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 15 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | Theo E-HSMT | 3,375 | 100m |
| 16 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo E-HSMT | 94 | 1 mối nối |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo E-HSMT | 2,196 | m3 |
| 18 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm | Theo E-HSMT | 6 | lần TN/1 cọc |
| 19 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất DGx0.75) | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 22 | Khấu hao cọc thép hình H350 | Theo E-HSMT | 1,0784 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo E-HSMT | 35,32 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo E-HSMT | 35,32 | tấn |
| 25 | Khấu hao thép hình hệ khung dàn, sàn đạo | Theo E-HSMT | 1,0038 | tấn |
| C | THI CÔNG TƯỜNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất I (đào phần đường triền trên cạn) | Theo E-HSMT | 7,1843 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (Đóng cừ tràm D8-10, L=4,7m, 25 cây/m2) | Theo E-HSMT | 26,8 | 100m |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo E-HSMT | 196,55 | m3 |
| 4 | Ống PVC | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Theo E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (đắp đất hoàn trả sau tường) | Theo E-HSMT | 114 | 1m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo E-HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá hộc | Theo E-HSMT | 17,28 | m3 |
| D | THI CÔNG KẾT CẤU ĐƯỜNG TRIỀN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 (tạo mặt phẳng thi công dầm) | Theo E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 1,3684 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (toàn bộ dầm) | Theo E-HSMT | 11,017 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 2,438 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 29,859 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 3,3182 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 34,977 | m3 |
| 9 | Bulong chờ liên kết ray M22 L=200, kèm ecu, vòng đệm | Theo E-HSMT | 786 | bộ |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm (Lắp đặt bu lông chờ M22 L=200) | Theo E-HSMT | 786 | bộ |
| 11 | Đệm ray | Theo E-HSMT | 1.603,44 | kg |
| 12 | Cắt thép tấm - Chiều dày thép 6 - 10mm | Theo E-HSMT | 500 | m |
| 13 | Cung cấp cóc ray P43 | Theo E-HSMT | 786 | bộ |
| 14 | Cung cấp ray P43 | Theo E-HSMT | 188 | m |
| 15 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo E-HSMT | 3,9408 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Theo E-HSMT | 4,4534 | tấn |
| 17 | Lập lách nối ray | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cóc ray, đệm ray, lập lách nối ray | Theo E-HSMT | 7 | công |
| E | THI CÔNG BULY MÚT TRIỀN | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | Theo E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Bê tông thủy công lót móng, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm (cốt thép puly ĐK≤18mm) | Theo E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK >18mm ( cốt thép puly ĐK>18mm) | Theo E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất DGx0.75) | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 10 | Khấu hao cọc thép hình H350 | Theo E-HSMT | 0,6164 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo E-HSMT | 2,1 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo E-HSMT | 2,1 | tấn |
| 13 | Khấu hao thép hình hệ khung dàn, sàn đạo | Theo E-HSMT | 0,1365 | tấn |
| 14 | Con lăn đỡ cáp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Thép mốc chắn ray | Theo E-HSMT | 341,18 | kg |
| 16 | Gia công lắp đặt mốc chắn ray | Theo E-HSMT | 0,3412 | tấn |
| 17 | Cọc thép hình 5m | Theo E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 3,4 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3138E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.627E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (có hạng mục thi công cọc BTCT), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp (đính kèm bảng giá ký hợp đồng hoặc bảng khối lượng thanh quyết toán).+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng.+Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.264.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại..- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng thực hiện thanh toán, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc bản đồ hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng phụ trách trắc địa và bản đồ ít nhất 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,8T | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Cần cẩu – sức nâng ≥ 16T | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 5 | Tàu kéo – công suất ≥ 150CV | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Sà lan công trình – Trọng tải ≥ 200T | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi