Gói thầu: Gói số 11 thiết bị thang máy, hệ thống PCCC+ báo cháy chữa cháy cơ quan và nhà khách, hệ thống điện nhẹ, điều hòa nhà khách+ nhà văn hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Gói số 11 thiết bị thang máy, hệ thống PCCC+ báo cháy chữa cháy cơ quan và nhà khách, hệ thống điện nhẹ, điều hòa nhà khách+ nhà văn hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 18:45:00 đến ngày 2022-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,273,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC, cung cấp thiết bị thang máy, điều hòa, hệ thống điện nhẹ trong cùng một hợp đồng hoặc tổng giá trị 4 hợp đồng về thi công hệ thống PCCC; Lắp đặt thiết bị điều hòa; Lắp đặt thang máy, hệ thống điện nhẹ được tính là một hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện - điện tử hoặc tự động hóa hoặc chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hạng mục thi công hệ thống PCCC và cung cấp, lắp đặt thiết bị thang máy, điều hòa, điện nhẹ và có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thang máy: 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện - điện tử. Có chứng chỉ giám sát công tắc lắp đặt công trình, chứng chỉ đào tạo của hãng về lắp đặt thang máy.- Cán bộ phụ trách thi công PCCC: 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Cán bộ phụ trách lắp đặt điều hòa: 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện - điện tử.- Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống điện nhẹ: 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử - Viễn Thông.- Các các bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hạng mục thi công hệ thống PCCC và cung cấp, lắp đặt thiết bị.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.- Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy tiện ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tiện ren ống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đo áp lực nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo áp lực nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 11 thiết bị thang máy, hệ thống PCCC+ báo cháy chữa cháy cơ quan và nhà khách, hệ thống điện nhẹ, điều hòa nhà khách+ nhà văn hóa Dự án đầu tư xây mới, nâng cấp doanh trại Bộ CHQS tỉnh Nam Định 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công lắp đặt thiết bị điện – cơ điện hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC lĩnh vực Thi công hệ thống PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ bảo hiểm đến hết tháng 03/2022 - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành trên 80% được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Đối với các hàng hóa, thiết bị, sản phẩm nhập khẩu, Nhà thầu có cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) làm cơ sở nghiệm thu trước khi đưa hàng hóa, thiết bị, sản phẩm vào công trình hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 382, đường Điện Biên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án/ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 382, đường Điện Biên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây mạng internet cat6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.050 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.645 | m |
| 3 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đơn mạng internet (nhân đấu nổi chuẩn cat6) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86 | cái |
| 4 | Lắp đặt switch tổng 8 cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt switch tổng 16 cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt Patch Panel 16 cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1 Patch panel |
| 7 | Đấu nối dây nhảy 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | 1 node |
| 8 | Lắp đặt tủ Rack 15U | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt bộ wifi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68 | m |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 20A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 15 | Vật tư phụ (kẹp, đỡ ống ...) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây mạng internet cat6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 735 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt thiết bị camera bán cầu gắn trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | 1 thiết bị |
| 19 | Lắp đặt thiết bị camera thân trục gắn trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt đầu ghi hình NVR 32 kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 thiết bị |
| 21 | Lắp đặt switch tổng 4 cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt switch tổng 8 cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 bộ |
| 23 | Mua + lắp đặt dây HDMI 20m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt màn hình quan sát camera 50inch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 thiết bị |
| 25 | Mua + lắp đặt ổ cứng 4TB - Western | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | 1 hệ thống |
| 28 | Vật tư phụ (hạt mạng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây mạng điện thoại 4 lõi 0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.775 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.200 | m |
| 31 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đơn mạng điện thoại (nhân đấu nối hạt thoại) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 32 | Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài nội bộ panasonic KX-NS300 (6 trung kế + 48 thuê bao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tổng đài |
| 33 | Lắp đặt dây mạng điện thoại 20 đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | 10 m |
| 34 | Lắp đặt phiến chống sét 5 điểm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 thiết bị |
| 35 | Lắp đặt dây mạng điện thoại 10 đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 10 m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ Rack 15U | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 38 | Vật tư phụ (kẹp, đỡ ống ...) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| B | HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất thi công đường ống cấp nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,365 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,771 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,533 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,533 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hoàn trả hố đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,635 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,803 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,905 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê gang D200*110mm nối bằng phương pháp nối goăng cao su (NC*1,5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê gang D150*110mm nối bằng phương pháp nối goăng cao su (NC*1,5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (NC,M*1,5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt đai khởi thuỷ D200mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đai khởi thuỷ D150mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ D110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 15 | Lắp đai quang D110*50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D50mm nối bằng phương pháp măng sông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mm nối bằng phương pháp măng sông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (NC,M*0,5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả D110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa D110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,803 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa D50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,905 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước D110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,803 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước D50mm (VL,NC,M*0,5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,905 | 100m |
| 24 | Đào đất thi công hố đồng hồ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,107 | 100m3 |
| 25 | Đào đất thi công hố đồng hồ bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,191 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,119 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,119 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát hoàn trả hố đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | 100m3 |
| 29 | Đá mạt đệm đáy hố đồng hồ đầm chặt dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ bê tông móng đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,986 | m3 |
| 32 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố đồng hồ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,853 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,752 | m2 |
| 34 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ bê tông đệm đầu tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm đầu tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,345 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| C | HỆ THỐNG PCCC + BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| D | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 2 loops | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế + đầu báo khói quang địa chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế + đầu báo nhiệt cố định địa chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông + đèn báo cháy kết hợp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt Module điều khiển chuông, đèn liên động thang máy địa chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Module cách ly địa chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.081 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện nguồn chống cháy 2x1,5mm2 (cho còi, đèn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 277 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 166 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.192 | m |
| 12 | Kẹp đỡ ống D20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.068 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nối ống D20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 978 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối chia ngả D20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 188 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp chống cháy nối dây đầu tầng 200x200x80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn 410x210x100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây điện cấp nguồn cho tủ báo cháy 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu đấu dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 20 | Vật liệu phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện: Q=22,5l/s; H=51m.c.n | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt máy bơm động cơ Diesel: Q=22,5l/s; H=51m.c.n | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt máy bơm bù động cơ điện: Q=1,1l/s; H=57m.c.n | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt bình tích áp 200L; 10bar | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 26 | Lắp đặt cáp điều khiển bơm chính Cu/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điều khiển bơm bù Cu/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt bể nước mồi Inox 300L | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt dây cáp tiếp địa cho bơm chính 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp tiếp địa cho bơm bù 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy bơm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 32 | Lắp đặt van cổng D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van cổng D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van an toàn D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa D25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm D100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm D50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc D100mm (NC,M*1,5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc D50mm (NC,M*1,5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt rọ hút D100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rọ hút D50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa D25 (0~16 bar) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt thiết bị đo mực nước bể 3 que | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống thép đen D100mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kém D50mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kém D25mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 50 | Lắp bích thép D100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cặp bích |
| 51 | Lắp bích thép D50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt bích mù D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt tê thép D100mm nối bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép D100mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép D50mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thép D100/80mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thép D50/40mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thép D50/32mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m2 |
| 60 | Thử áp lực đường ống thép D100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống thép D | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 62 | Vật liệu phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 63 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường. KT (1200x700x180)mm; tôn dày ≥1mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | tủ |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà. KT (1200x800x220)mm; có chân, tôn dày ≥1mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt kệ đựng 03 bình chữa cháy (chiều cao mặt sau: 300mm; chiều cao mặt trước: 150mm; chiều sâu: 220mm; chiều rộng: 600mm; chân hộp cao: 100mm; tôn dày ≥0.6mm, sơn tĩnh điện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | hộp |
| 68 | Lắp đặt van xả khí kèm van khóa D25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van góc D65, 16bar (bao gồm khớp nối ren trong) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cuộn vòi D65/20m, 16bar (bao gồm khớp nối đầu vòi) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
| 71 | Lắp đặt lăng phun D65/19 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt van góc D50, 16bar (bao gồm khớp nối ren trong) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cuộn vòi D50/20m, 16bar (bao gồm khớp nối đầu vòi) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cuộn |
| 74 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 75 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 76 | Bình chữa cháy CO2-MT3 (3kg) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bình |
| 77 | Bình chữa cháy MFZL4- ABC (4kg) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | bình |
| 78 | Bình cầu chữa cháy ABC (6kg) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bình |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,17 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | 100m |
| 83 | Lắp đặt măng sông thép D65mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông thép D50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút thép D100mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép D80mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép D65mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút thép D50mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thép D80mm nối bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thép D80/50mm nối bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê thép D65/50mm nối bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt kép thép D50mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt quang treo D80 (trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quang treo D65 (trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87 | m2 |
| 96 | Quét nhựa bitum đường ống chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | m2 |
| 97 | Thử áp lực đường ống thép D100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống thép D | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,85 | 100m |
| 99 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | m3 |
| 100 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | 100m3 |
| 101 | Vật liệu phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 102 | Lắp đặt đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng (ắc quy dự phòng 120 phút) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 5 đèn |
| 103 | Lắp đặt đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng 1 chiều (ắc quy dự phòng 120 phút) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 5 đèn |
| 104 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (ắc quy dự phòng 120 phút) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,8 | 5 đèn |
| 105 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 524 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 440 | m |
| 108 | Kẹp đỡ ống D20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 440 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nối ống D20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 294 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối chia ngả D20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | hộp |
| 112 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 114 | Vật liệu phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 115 | Tủ báo cháy trung tâm 2 loops | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 116 | Máy bơm động cơ điện: Q=22,5 l/s; H=51 m.c.n | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 117 | Máy bơm động cơ Diesel: Q=22,5 l/s; H=51 m.c.n | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 118 | Máy bơm bù động cơ điện: Q=1,1 l/s; H=57 m.c.n | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| E | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt kệ đựng 03 bình chữa cháy (chiều cao mặt sau: 300mm; chiều cao mặt trước: 150mm; chiều sâu: 220mm; chiều rộng: 600mm; chân hộp cao: 100mm; tôn dày ≥0.6mm, sơn tĩnh điện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 2 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-MT3 (3kg) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MFZL4- ABC (4kg) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 5 | Lắp đặt đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng (ắc quy dự phòng 120 phút) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (ắc quy dự phòng 120 phút) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 132 | m |
| 10 | Kẹp đỡ ống D20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 132 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nối ống D20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối chia ngả D20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Vật liệu phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| F | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt kệ đựng 03 bình chữa cháy (chiều cao mặt sau: 300mm; chiều cao mặt trước: 150mm; chiều sâu: 220mm; chiều rộng: 600mm; chân hộp cao: 100mm; tôn dày ≥0.6mm, sơn tĩnh điện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 2 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-MT3 (3kg) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MFZL4- ABC (4kg) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bình |
| 5 | Lắp đặt đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng (ắc quy dự phòng 120 phút) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng 1 chiều (ắc quy dự phòng 120 phút) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng 2 chiều (ắc quy dự phòng 120 phút) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (ắc quy dự phòng 120 phút) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 560 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 12 | Kẹp đỡ ống D20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 440 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nối ống D20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 293 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối chia ngả D20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Vật liệu phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt kệ đựng 03 bình chữa cháy (chiều cao mặt sau: 300mm; chiều cao mặt trước: 150mm; chiều sâu: 220mm; chiều rộng: 600mm; chân hộp cao: 100mm; tôn dày ≥0.6mm, sơn tĩnh điện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 2 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-MT3 (3kg) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MFZL4- ABC (4kg) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bình |
| H | THIẾT BỊ THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy Mitsubishi (Tải trọng: 750kg; Tốc độ: 60 m/phút (1m/s); Điểm dừng/số tầng: 05/05) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| I | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| J | ĐIỀU HÒA NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Điều hòa Cassette 50.000BTU 1 chiều, 3 phase, Non-inverter | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | máy |
| 2 | Điều hòa 9.000BTU 1 chiều Inverter | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | máy |
| 3 | Điều hòa 12.000BTU 1 chiều Inverter | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | máy |
| 4 | Điều hòa 18.000BTU 1 chiều Inverter | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | máy |
| 5 | Điều hòa 24.000BTU 1 chiều Inverter | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | máy |
| K | ĐIỀU HÒA NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Điều hòa Cassette 50.000BTU 1 chiều, 3 phase, Non-inverter | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC, cung cấp thiết bị thang máy, điều hòa, hệ thống điện nhẹ trong cùng một hợp đồng hoặc tổng giá trị 4 hợp đồng về thi công hệ thống PCCC; Lắp đặt thiết bị điều hòa; Lắp đặt thang máy, hệ thống điện nhẹ được tính là một hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện - điện tử hoặc tự động hóa hoặc chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hạng mục thi công hệ thống PCCC và cung cấp, lắp đặt thiết bị thang máy, điều hòa, điện nhẹ và có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thang máy: 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện - điện tử. Có chứng chỉ giám sát công tắc lắp đặt công trình, chứng chỉ đào tạo của hãng về lắp đặt thang máy.- Cán bộ phụ trách thi công PCCC: 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Cán bộ phụ trách lắp đặt điều hòa: 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện - điện tử.- Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống điện nhẹ: 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử - Viễn Thông.- Các các bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hạng mục thi công hệ thống PCCC và cung cấp, lắp đặt thiết bị.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.- Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Máy khoan | 4 |
| 2 | Máy tiện ren ống | Máy tiện ren ống | 1 |
| 3 | Máy bơm | Máy bơm | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 1 |
| 6 | Đồng hồ đo áp lực nước | Đồng hồ đo áp lực nước | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi