Gói thầu: Gói thầu số 10 Xây dựng công trình ( Xây lắp + Thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220624748-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 10 Xây dựng công trình ( Xây lắp + Thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220436876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 18:10:00 đến ngày 2022-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,194,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng như: Kỹ sư xây dựng, kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình công trình xây dựng....- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công tác xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng như: Kỹ sư xây dựng, kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình công trình xây dựng...- Đã làm kỹ thuật thi công công tác xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cơ điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện như: Điện dân dụng, điện công nghiệp, kỹ thuật điện – điện tử, cơ điện công trình…- Đã làm kỹ thuật thi công thi công cơ điện cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước như: Cấp nước, thoát nước, công nghệ môi trường và xử lí nước thải, kỹ thuật cơ sở hạ tầng đô thị…- Đã làm kỹ thuật thi công thi công cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật lập hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật lập hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc cao trình (cốt)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10 Xây dựng công trình ( Xây lắp + Thiết bị)
Trung tâm văn hóa thể thao huyện Ba Chẽ. Hạng mục: Nhà tập luyện, thi đấu thể thao
365 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ, địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ - huyện Ba Chẽ - tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033888252.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Liên danh Công ty CP tư vấn Quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh (Km3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) và Công ty TNHH xây lắp 315 Quảng Ninh (địa chỉ: Số 15 phố Lê Chân, tổ 13, Khu 2, Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); + Tư vấn lập E-HSDT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn Quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh – Địa chỉ: Km3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Quảng Ninh. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải,TP Hạ Long, Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ, địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ - huyện Ba Chẽ - tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033888252.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan bản gốc (hoặc bản công chứng) các tài liệu sau: (1) Đăng ký kinh doanh; (2) Các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức và các chứng chỉ khác có liên quan của nhà thầu (nếu có). (3) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (4) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu) hoặc Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (5) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (6) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và và các tài liệu khác theo quy định:
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ, địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ - huyện Ba Chẽ - tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033888252.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà tập luyện thi đấu thể thao - Phần kết cấu móng
1Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,303100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật102,395m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật284,278m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,008tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,462tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,389tấn
7Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,261100m2
8Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,145100m2
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật323,18m3
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45,46m3
11Lắp dựng cốt thép cổ móng cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,362tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ móng cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,007tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ móng cột,, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,215tấn
14Ván khuôn cổ cột, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,712100m2
15Bê tông giằng móng, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39m3
16Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,359tấn
17Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,777tấn
18Ván khuôn thép giằng móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,432100m2
19Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 dày 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật165,24m3
20Đá mạt đầm chặt dày 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,656100m3
21Nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,28100m2
22Bê tông nền, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, M250, đá 1x2 dày 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật165,6m3
23Đắp đất chân móng và tôn nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật37,693100m3
24Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20,16m3
B Hạng mục: Nhà tập luyện thi đấu thể thao - Phần kết cấu thân
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16,986m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật181,237m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,361tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,158tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,968tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,672100m2
7Bê tông thương phẩm- bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật324,383m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,996tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,351tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39,27tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật29,891100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,472m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,309tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,427tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,316100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật321,996m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22,304tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,057100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34,854m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,96100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,12tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,333tấn
C Hạng mục: Nhà tập luyện thi đấu thể thao - Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch không nung rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật512,535m3
2Xây tường thẳng gạch không nung rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,584m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,855m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật134,236m3
5Sản xuất lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,83tấn
6Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật181,893m2
7Sản xuất lan can thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,315tấn
8Lắp dựng lan can thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31,274m2
9Sơn lan can thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,944m2
10Lưới gia cường liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trátTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật163,71m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.546,245m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.919,363m2
13Trát má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật445,416m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.989,074m2
15Trát trần, vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.254,768m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật144,69m3
17Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,361100m3
18Lót nilon chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật907,2m2
19Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật136,08m3
20Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 300x300mm chống trơn, chống xước, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật114,12m2
21Ốp tường khu vệ sinh gạch Ceramic KT 300 x600Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật474,05m2
22Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật578,9m2
23Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật692,6m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.059,64m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic KT120 x 600mm,Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật78,182m2
26Sản xuất khung inox bàn đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,144tấn
27Lắp dựng khung inox bàn đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,144tấn
28Lát đá granit mặt bệ màu sáng dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,038m2
29Lát đá granit bậc cầu thang màu sáng dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật122,457m2
30Lát đá bậc tam cấp đá granit màu ghi sáng dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật346,401m2
31Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Expoxy chống trượtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật256,67m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.546,245m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6.712,58m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật373,8m
35Chống thấm cổ phễu thu nước sànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật69cái
36Chống thấm cổ xi phông bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45cái
D Hạng mục: Nhà tập luyện thi đấu thể thao - Phần mái
1Gia công giằng xà gồTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,288tấn
2Lắp dựng giằng xà gồTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,288tấn
3Sản xuất xà gồ thép hình C150x65x20x2, G450MPATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,849tấn
4Lắp dựng xà gồ thép C125x50x18x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,849tấn
5Tôn ốp 2 hồi dày 0.42mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,391100m2
6Lợp mái tôn chống ồn dày 0.4lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,117100m2
7Ke chống bão (4,5 cái/1m2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10.852cái
8Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,599tấn
9Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,599tấn
10Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,709tấn
11Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,709tấn
12Sản xuất vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật46,88tấn
13Lắp dựng vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật46,88tấn
14Bu lông M22, L=1200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40cái
15Cáp mềm D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật462m
16Tăng đơ D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60cái
17Ốc xiết cáp D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật240cái
18Đai liên kết cáp D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật120cái
19Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3.141,27m2
20Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,117100m2
21Lát gạch lá nem 300x300x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật108,8m2
22Gia công hệ khung dàn thép chịu lực mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,825tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,825tấn
24Sơn sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật361,733m2
25Lợp mái che bằng kính cường lực dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,781100m2
26Quét dung dịch chống thấm sê nô , chất lượng chống thấm SIKATOP SAIL 107 DM 1,5kg/m2/ 1 lớp , chia thành 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật680,46m2
27Láng mái không đánh màu vữa xi măng M75, dày 30 tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật680,46m2
E Hạng mục: Nhà tập luyện thi đấu thể thao - Phần thoát nước mái
1Ống nhựa PVC D160Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,76100m
2Ống nhựa PVC D140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,57100m
3Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,45100m
4Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,13100m
5Tê nhựa PVC xiên 45º D160x160Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
6Tê nhựa PVC xiên 45º D160x140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
7Tê nhựa PVC xiên 45º D160x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
8Tê nhựa PVC xiên 45º D160x90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
9Tê nhựa PVC xiên 45º D140x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
10Tê nhựa PVC xiên 45º D140x90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
11Cút nhựa PVC 135º D160Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26cái
12Cút nhựa PVC 135º D140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
13Cút nhựa PVC 135º D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật62cái
14Cút nhựa PVC 135º D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
15Rọ chắn rác Inox - D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
16Rọ chắn rác Inox - D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
17Đai inox giữ ống thu nước a=500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật290cái
18Chống thấm cổ ống thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
19Đào đất chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39,15m3
20Đắp cát chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,4m3
21Đắp đất chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,75m3
F Hạng mục: Nhà tập luyện thi đấu thể thao - Phần biện pháp thi công
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,7385100m2
2Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,745100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,4685100m2
G Hạng mục: Nhà tập luyện thi đấu thể thao - Phần bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,284100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,428100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,418m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,629m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,718tấn
6Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,839tấn
7Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32,071m3
8Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,071m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
12Ván khuôn giằng, dầm nắp bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,368100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,208m3
14Thép tấm đan nắp bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,359tấn
15Ván khuôn tấm đan nắp bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,307100m2
16LD tấm đan P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật961 cấu kiện
17Trát thành ngoài bể, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật146,832m2
18Trát thành trong bể, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật176,22m2
19Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật38,021m2
20Đánh màu thành trong bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật214,241m2
21Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật56,21m2
H Hạng mục: Nhà tập luyện thi đấu thể thao - Phần cửa
1Cửa đi 2 cánh bản lề sàn kính an toàn dày 8,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật52,62m2
2Cửa đi 1 cánh bản lề sàn kính an toàn dày 8,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,2m2
3Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 8,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,92m2
4Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 8,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36m2
5Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 8,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,175m2
6Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,47m2
7Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật49,66m2
8Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,368m2
9Cửa sổ 1 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,044m2
10Cửa sổ 1 cánh mở lật , kính an toàn dày 8,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,12m2
11Cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26,84m2
12Vách hệ nhôm kính, kính an toàn dày 8,38 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật376,38m2
13Vách hệ nhôm kính, kính an toàn dày 6,38 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật286,1m2
14Vách ngăn compact tấm dày 12mm màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 ( chân đế, nẹp, bản lề…)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật146,024m2
15Lam chắn nắng hợp kim nhôm dày 0,6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50,76m2
I Hạng mục: Nhà tập luyện thi đấu thể thao - Phần điện và chống sét
1Đèn LED HIGBAY -P=150w + xích và móc treo đèn giàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật88bộ
2Đèn LED HIGBAY -P=100w + xích và móc treo đèn giàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28bộ
3Đèn LED HIGBAY -P=50w + xích và móc treo đèn giàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
4Đèn led panel KT 600x600, P=50W + phụ kiện treo đènTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36bộ
5Đèn LED pha chiếu hắt ngoài trời- P=50W+ phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Đèn tuýp LED L=1200-P=20WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16bộ
7Đèn LED rọi gắn cột ngoài trời- P=36w+ phụ kiện lắp đènTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10bộ
8Đèn LED rọi âm sàn ngoài trời- P=36w+ phụ kiện lắp đènTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
9Đèn LED DOWLIGHT âm trần D110-12wTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật70bộ
10Đèn hộp LED gắn tường P=15wTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30bộ
11Đẻn LED trang trí gắn tường P=15wTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
12Đèn led lốp trần D260 P=18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60bộ
13Quạt treo tường D400 P=55WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13cái
14Quạt treo tường kiểu bán công nghiệp D500 P=125wTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26cái
15Quạt thông gió âm tường công nghiệp 500x500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
16Quạt thông gió âm tường 300x300-35WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
17Quạt thông gió âm trần 300x300-35WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật19cái
18Ống gió mềm D100 nối quạt âm + ty treoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48m
19Đai kẹp INOX D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48Cái
20Ống PVC CL2 D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02100m
21Ống PVC CL2 D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,68100m
22Ống PVC CL2 D140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,52100m
23Tê PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
24Tê PVC D140/110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
25Tê PVC D140/90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
26Côn PVC D140/110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
27Côn PVC D140/90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
28Côn PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
29Cút PVC D140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
30Cút PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
31Mặt nan chắn KT250x250 + đai kẹp + phụ kiênTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
32Ty ren D80+ đai kẹp treo ống+ phụ kiện lắpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật120cái
33Công tắc đơn ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17cái
34Công tắc đôi ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
35Công tắc ba ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
36Công tắc cầu thang đơn ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26cái
37Công tắc cầu thang đôi ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
38Công tắc bình nóng lạnh đơnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
39Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39cái
40Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
41Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật65cái
42Máy sấy tay cảm biến tự động P=1,8KWTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
43Aptomat 3 pha 350A -30KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
44Aptomat 3 pha 250A -16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
45Aptomat 3 pha 150A -16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
46Aptomat 3 pha 100A -16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
47Aptomat 3 pha 75A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
48Aptomat 3 pha 50A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
49Aptomat 1 pha 20A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
50Bộ công tắc hẹn giờ thông minh điều khiển đènTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
51Thanh cái đồng chính 3P+N KT 40 x 4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6m
52Thanh cái đồng chính 3P+N KT 25 x 3mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6m
53Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 50KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
54Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
55Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
56Vỏ tủ điện 1200x800x300, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
57Gối sứ đỡTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Bộ
58Sứ đỡ thanh cái 3 rãnh đơn dày 6lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Bộ
59Aptomat 3 pha 100A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
60Aptomat 3 pha 32A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
61Aptomat 3 pha 20A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
62Aptomat 1 pha 16A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
63Aptomat 1 pha 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
64Thanh cái đồng chính 3P+N KT 25 x 3mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6m
65Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
66Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
67Vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
68Aptomat 3 pha 150A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
69Aptomat 3 pha 50A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
70Aptomat 3 pha 20A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
71Aptomat 1 pha 25A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
72Aptomat 1 pha 20A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
73Aptomat 1 pha 16A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
74Aptomat 1 pha 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
75Thanh cái đồng chính 3P+N KT 25 x 3mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6m
76CONTACTOR 3P 25A, coil 220V-ACTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4Bộ
77CONTACTOR 1P 25A, coil 220V-ACTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4Bộ
78Nút bấm ON/OFF+ kèm đèn báo trạng tháiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
79Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
80Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
81Vỏ tủ điện 900x600x300, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
82Gối đỡ sứTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Bộ
83Sứ đỡ thanh cái 3 rãnh đơn dày 6 lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Bộ
84Hộp tủ điện 8-12 modul ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9hộp
85Aptomat 3 pha 32A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
86Aptomat 3 pha 25A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
87Aptomat 3 pha 20A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
88Aptomat 1 pha 25A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
89Aptomat 1 pha 20A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
90Aptomat 1 pha 16A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21cái
91Aptomat 1 pha 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
92Đế nhựa ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật242hộp
93Hộp nối dây ngầm tường KT75x75x51Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật140hộp
94Cầu đấu dây 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật140cái
95Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2-0,6kvTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18m
96Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật80m
97Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật124m
98Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật482m
99Cáp CU/PVC/PVC (3x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.648m
100Cáp điện đơn Cu/PVC (1x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30m
101Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật80m
102Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật122m
103Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.420m
104Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4.038m
105Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3.864m
106Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7Cái
107Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10Cái
108Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8Cái
109Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Cái
110Bản đồng tiếp đất KT 300 x 50x5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
111Bản đồng tiếp đất KT 200 x 50x5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
112Ống nhựa PVC luồn dây điện D32 (chạy ngầm)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50m
113Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 (chạy nổi)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật520m
114Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 (chạy ngầm)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật250m
115Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 (chạy nổi)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật400m
116Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 (chạy ngầm)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.800m
117Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 (chạy nổi)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật200m
118Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 (chạy ngầm)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật800m
119Ống nhựa mềm luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật650m
120Măng xông nối ống luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật562cái
121Bộ chia ống luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật420hộp
122Thang cáp kim loại sơn tĩnh điện KT 500x100x2mm+ giá đỡ có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16m
123Thang cáp kim loại sơn tĩnh điện KT 200x100x2mm+ giá đỡ có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật46m
124Máng cáp kim loại sơn tĩnh điện KT 500x100x2mm+ giá đỡ có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật68m
125Máng cáp kim loại sơn tĩnh điện KT 300x100x1,5mm+ giá đỡ có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật80m
126Máng cáp kim loại sơn tĩnh điện KT 200x100x1,5mm+ giá đỡ có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật64m
127Máng cáp kim loại sơn tĩnh điện KT 100x75x1mm+ giá đỡ có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật68m
128Chuyển hướng rẻ nhánh máng cáp KT500x100x1,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10Bộ
129Chuyển hướng rẻ nhánh máng cáp KT300x100x1,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8Bộ
130Chuyển hướng rẻ nhánh máng cáp KT200x100x1,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6Bộ
131Chuyển hướng rẻ nhánh máng cáp KT100x75x1Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6Bộ
132Ống gas đồng D6,35mm có bảo ôn dày 19mm băng cuốnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35m
133Ống gas đồng D12,7mm có bảo ôn dày 19mm băng cuốnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35m
134Ống gas đồng D9,5mm có bảo ôn dày 19mm băng cuốnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật92m
135Ống gas đồng D15,9mm có bảo ôn dày 19mm băng cuốnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật92m
136Dây điều khiển CU/PVC (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật880m
137Giá+ ty treo ống đồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật80Bộ
138Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,58100m
139Bọc bảo ôn ống PVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật58m
140Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,42100m
141Bọc bảo ôn ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật42m
142Cút 135độ D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
143Cút 135độ D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36cái
144Cút 90 độ D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
145Cút 90 độ D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
146Tê thu lệch D34/27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
147Côn thu lệch D34/27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
148Dây đồng CU/PVC 50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
149Bản đồng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Bộ
150Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cọc
151Băng đồng tiếp đất 25x3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24m
152Bản đồng tiếp đất + ốcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12m
153Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8m3
154Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8m3
155Kim thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ RP=85m (tham khảo kim NLP1100-44)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
156Bu lông EECU INOX M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8Cái
157Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1sứ
158Cáp đồng bọc PVC 70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,5100m
159Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,72100m
160Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
161Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cọc
162Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8Cái
163Đào đất tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,41100m3
164Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,41100m3
165Bộ đếm sét CDR 401Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
166Hóa chất làm giảm điện trở GEMTVTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Bao
167Ống nhựa PCV D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4100m
J Hạng mục: Nhà tập luyện thi đấu thể thao - Phần điện nhẹ
1Tủ rack 10U-D1000Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Tủ rack 10U-D500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
3Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2ngăn, hộp
4Giá phối dây quang ODF 8 cổng FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1ngăn, hộp
5Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3thiết bị
6SWtitch 8 port quang trung tâmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
7ROUTERTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
8FIREWALL- tường lửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
9Modul quang SinglemodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2thiết bị
10Modul quang MultimodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11thiết bị
11Patch panel 16 PORT CAT6ETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3thiết bị
12Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48bộ
13Dây nhẩy quang Multimode LC/SCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5sợi
14Dây nhẩy quang Multimode LC/LCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2sợi
15Dây nhẩy quang Singlemode LC/SCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2sợi
16ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
17Cáp quang 4FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật120m
18Cáp máy tính UTP 4pairs cat6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật604m
19Thang cáp kim loại sơn tĩnh điện KT 200 x 100x2 + giá đỡ (có nắp đậy)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10m
20Máng cáp kim loại sơn tĩnh điện KT 200 x 100x1,5+ ty đỡ+ phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35m
21Máng cáp kim loại sơn tĩnh điện KT 100 x 75x1,0+ ty đỡ+ phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật96m
22Chuyển hướng rẽ nhánh máng cáp KT 200 x 100 x 1,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
23Chuyển hướng rẽ nhánh máng cáp KT 100 x 75 x 1,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12bộ
24Ống nhựa PVC luồn dây điện D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật120m
25Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật400m
26Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 đi ngầm tướngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật150m
27Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cọc
28Cáp đồng trần M70Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32m
29Cáp đồng trần M25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10m
30Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2100m3
31Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2100m3
32Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
33Hóa chất giảm điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bao
34Bộ phát wifi + bộ nguồn POETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3thiết bị
35Bộ lưu điện UPS 3KVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Cầu đấu dây 40ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
37Cắt lọc sét 1 pha DGT 275FMTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
38Dây điện PVC (2x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50m
39Dây điện PVC (2x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật120m
40Ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
41Đế nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3hộp
42Tổng đài nội bộ PAB x8 trung kế 24 máy lẻTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
43Phiến đấu dây KRONE 10 đôi dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7Bộ
44Đế phiến đấu dây KRONE 10 dôi dây lắp tủ rackTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7hộp
45Phiến bảo an chống sét cho 10 line trung kếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
46Cáp điện thoại 10 x 2x0,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2100m
47Cáp điện thoại 30 x 2x0,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1100m
48Dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,38100m
49Hạt ổ cắm điện thoại RJ11Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21cái
50Đầu bấm ổ cắm điện thoại RJ11Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21cái
51Ống ghen nhựa cứng D25 chạy nổi trên máng cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật120m
K Hạng mục: Nhà tập luyện thi đấu thể thao - Phần Cấp thoát nước
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,32100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,68100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,42100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5100m
5Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4100m
6Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
7Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
8Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
9Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
10Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
11Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
12Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật84cái
13Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48cái
14Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
15Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
16Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật76cái
17Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật150cái
18Van 2 chiều D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
19Van 2 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
20Van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25cái
21Van 2 chiều D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
22Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D40 x 32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
23Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32 x 25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
24Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25 x 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21cái
25Rắc co D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
26Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
27Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26cái
28Măng sông (PN10) D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
29Măng sông (PN10) D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
30Măng sông (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật43cái
31Măng sông (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
32Kép đồng D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật156cái
33Ống nhựa PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,88100m
34Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,4100m
35Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,78100m
36Ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,66100m
37Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6100m
38Tê nhựa xiên 45 độ D125 x 125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
39Tê nhựa xiên 45 độ D125 x 90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
40Tê nhựa xiên 45 độ D125 x 76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
41Tê nhựa xiên 45 độ D110 x D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
42Tê nhựa xiên 45 độ D110 x D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21cái
43Tê nhựa xiên 45 độ D110 x D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
44Tê nhựa xiên 45 độ D110 x D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
45Tê nhựa xiên 45 độ D90x76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
46Tê nhựa xiên 45 độ D90x42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
47Tê nhựa xiên 45 độ D76x76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
48Thập nhựa D125x76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
49Tê nhựa xiên 45 độ D76x42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
50Tê nhựa xiên 90 độ D76x76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
51Cút nhựa 135-D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
52Cút nhựa 135-D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28cái
53Cút nhựa 135-D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48cái
54Cút nhựa 135-D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật54cái
55Cút nhựa 135-D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật54cái
56Cút nhựa 90-D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
57Cút nhựa 90-D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật69cái
58Côn nhựa D90 x 76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
59Măng sông nhựa D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
60Măng sông nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật46cái
61Măng sông nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
62Măng sông nhựa D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28cái
63Măng sông nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25cái
64Bịt đầu D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
65Bịt đầu D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
66Bịt đầu D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
67Lavabo sứ + vòi lavabo (nước lạnh)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10bộ
68Lavabo sứ + vòi lavabo (nước nóng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16bộ
69Xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25bộ
70Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25bộ
71Xi phôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21Cái
72Dây mềmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật89Cái
73Tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18bộ
74Van xả cảm ứng tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18Cái
75Phễu thu INOX D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25cái
76Vòi nước INOXTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11bộ
77Bộ vòi tắm hương sen (tắm dựng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20bộ
78Bình đun nước nóng 50LTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
79Bình đun nước nóng 20LTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5bộ
80Bộ vòi tắm hương senTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5bộ
81Gương soi KT 2500x 700x5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
82Giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13cái
83Hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13cái
84Hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13cái
85Gương soi KT 1700 x 700 x 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
86Gương soi KT 700 x 700 x 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
87Téc nước 3m3 (nằm ngang)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bể
88Van phao D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
89Van điện từ D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
L Hạng mục: Nhà bơm
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,14100m3
2Đầm chặt đáy móng k=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2m3
4Xây móng đá hộc VXM M75 dày 500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7m3
5Ván khuôn móng dài, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
6Bê tông giằng móng mác 250# đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,8m3
7Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
8Cốt thép giằng móng dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
9Cốt thép giằng móng dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,164tấn
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,047100m3
11Bê tông lót nền đá 4x6 M200 dày 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,306m3
12Bê tông dầm giằng M250#, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,8m3
13Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
14Cốt thép dầm DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
15Cốt thép dầm DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,164tấn
16Bê tông sàn mái mác 250# đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,356m3
17Ván khuôn sàn, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,411100m2
18Cốt thép sàn dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,426tấn
19Bê tông lanh tô cửa M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,132m3
20Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,025100m2
21SX + LD cốt thép lanh tô dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
22Xây tường gạch bê tông KT20x20x40 VXM M75# dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,192m3
23Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật58m2
24Dàn giáo ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,659100m2
25Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật61,76m2
26Trát trần VXM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30,32m2
27Trát má cửa vữa XM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,64m2
28Láng mái dày 20, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,16m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật58m2
30Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật95,72m2
31Ống nhựa thoát nước mái D42 L=350Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,004100m
32SX cửa thép tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
33Lắp dựng khuôn cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,6m cấu kiện
34Lắp dựng cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,64m2
35Sơn cửa sắt, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,232m2
36Khóa cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Chốt cài cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
38Bản lề cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
39Vỏ tủ điều khiển máy bơm KT 500x400x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
40Aptomat 3pha 32 A -16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
411 rơ le nhiệt 3P 32ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
42Khởi động từ 3 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
43Bộ điều khiển biến tần 3 pha 7,5KWTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
44Bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
45Aptomat 1 pha 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
46Công tắc baTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
47Ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
48Hộp đèn compact gắn tường P=20WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
49Đèn tuýp đơn led L=1200, P=1x18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
50Quạt thông gió âm tường D300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
51Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
52Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật42m
53Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật90m
54Cáp Cu/PVC 1x16 nối tiếp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10m
55Bản đồng tiếp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1m
56Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cọc
57Băng đồng tiếp đất 25x3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3m
58Khuy, ốc siết bắt tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
59Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
60Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
61Ống HDPE chịu lực luồn cáp D40/30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,15100m
62Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật55m
63Cảm biến áp suất nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Bộ
64SX, LD cửa chớp thép thông gió, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,44m2
M Hạng mục: San nền
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.446,082100m3
2San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16,2669100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24.283,97510m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24.283,97510m3/1km
N Hạng mục: Sân bê tông
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,48100m3
2San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,48100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25, dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,653100m3
4NILONTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật38,265100m2
5Bê tông sân đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật688,775m3
6Cắt khe co dãn sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật118,74810m
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông ( không tính thép, NC tính 60%; không tính máy cắt uốn thép)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật724,73m
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông ( tính nhựa đường, gỗ , NC tính 60%; không tính máy cắt uốn thép)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật462,75m
O Hạng mục: Bể nước
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,04100m3
2Đầm chặt đáy móng k=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,62100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,42100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16,74m3
5Bê tông móng, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật56,7m3
6Bê tông tường, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật62,94m3
7Bê tông dầm, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,65m3
8Bê tông nắp bể, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30,4m3
9Băng cản nước dạng trương nởTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật70m
10Cốt thép đáy bể, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,26tấn
11Cốt thép đáy bể, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,54tấn
12Cốt thép tường bể, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,76tấn
13Cốt thép tường bể, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,2tấn
14Cốt thép tường bể, d>18Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,37tấn
15Cốt thép dầm bể, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
16Cốt thép dầm bể, d>18Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,55tấn
17Cốt thép nắp bể, dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,01tấn
18Cốt thép nắp bể, d>10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
19Ván khuôn đáy bể, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,24100m2
20Ván khuôn tường bể, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,27100m2
21Ván khuôn dầm bể, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4100m2
22Ván khuôn nắp bể, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,45100m2
23Quét bitum thành ngoài bể 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật302,4m2
24Láng đáy bể VXM M75 đánh màuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật144,5m2
25Trát bể VXM M75 dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật191,25m2
26Quét nước xi măng thành bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật191,25m2
27SX bậc inox hộp KT20x15 a350Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
28LĐ bậc inox hộp KT20x15 a350Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
29Nắp tôn dày 1 ly KT 1200x1200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
P Hạng mục: Cấp nước ngoài nhà
1Đai khởi thủy D63x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
2Ống HDPE PN10 D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,3100m
3Ống HDPE PN10 D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,47100m
4Cút HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17cái
5Cút HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
6Côn thu HDPE D40/25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
7Tê HDPE D32x32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
8Tê HDPE D32x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
9Van 2 chiều D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
10Van 2 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
11Van 1 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
12Rắc co D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
13Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
14Crephin (giọ lọc) D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
15Khớp chống rung D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
16Khớp chống rung D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
17Van phao cầu D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
18Thiết bị báo cạn bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=15m3/h, H=48,5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt tủ điều khiển bơm tự động + TB biến tần 7,5WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1tủ
21Đồng hồ đo lưu lượng D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
22Ống thép đen D100 (ống lồng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,44100m
Q Hạng mục: Điện nhẹ ngoài nhà
1Cáp quang FO 16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60m
2Cáp quang FO 4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật242m
3Cáp điện thoại 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60m
4Cáp điện thoại 2 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật242m
5Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D85/60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,45100m
6Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,2100m
7Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5100m3
9Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5100m2
10Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật100m2
R Hạng mục: Thoát nước mưa
1Đào hố ga, cống bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,026100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật71,278m3
3Xây hố ga, cống bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật178,764m3
4Bê tông giằng mặt hố ga, cống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật27,344m3
5Cốt thép giằng mặt hố ga, thép ≤10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,595tấn
6Cốt thép giằng mặt hố ga, thép ≤18Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,332tấn
7Ván khuôn giằng mặt hố ga và cốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,326100m2
8Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,976m3
9Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,04m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,265tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,92tấn
12Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,126100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32,93m3
14Cốt thép tấm đan, thép ≤10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,079tấn
15Cốt thép tấm đan, thép ≤18Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,225tấn
16Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,526100m2
17Lắp dựng tấm đan bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4111 cấu kiện
18Lắp dựng đế cống BT - D300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật29cái
19Lắp đặt ống cống bằng máy, ống D300, L=2m (dưới đường - loại C)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,4đoạn ống
20Lắp đặt ống cống bằng máy, ống D300, L=2m (trên vỉa hè - loại A)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15mối nối
22Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,19610 tấn/1km
23Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,19610 tấn/1km
24Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,19610 tấn/1km
25Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,70110 tấn/1km
26Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,70110 tấn/1km
27Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,70110 tấn/1km
28Ống nhựa PVC D200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,129100m
29Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,546100m3
30Đắp đất hố ga và cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,067100m3
31Nắp miệng thu bằng compusit có khung 680x380 (250KN)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
32Nắp hố thu bằng compusit có khung 860x430 (250KN)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
33Đệm mạt đầm chặt K0,9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,173100m3
34Bê tông đáy cống mác 250# đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật53,82m3
35Bê tông thành mác 250# đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật55,2m3
36Bê tông mặt mác 250# đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50,16m3
37Ván khuôn kim loại, ván khuôn cốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,336100m2
38SX+LD cốt thép cống FTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,655tấn
39SX+LD cốt thép cống FTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,286tấn
S Hạng mục: Thiết bị mạng máy tính
1Tủ rack 27U-D1000Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Tủ rack 10U-,19" bao gồm quạt thông gió và phụ kiện (mã SP:3C-RW10W04; KT H500x600x400Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Giá phối dây quang ODF 8 cổng FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
6SWtitch 8 port quang trung tâmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
7ROUTERTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
8FIREWALL- tường lửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Modul quang SinglemodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Modul quang MultimodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11bộ
11Patch panel 16 PORT CAT6ETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
12Bộ phát wifi + bộ nguồn POETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
13Bộ lưu điện UPS 3KVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Cắt lọc sét 1 pha DGT 275FMTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
T Hạng mục: Thiết bị điện thoại
1Tổng đài nội bộ PAB x8 trung kế 24 máy lẻTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
2Phiến đấu dây KRONE 10 đôi dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7Bộ
3Đế phiến đấu dây KRONE 10 dôi dây lắp tủ rackTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7hộp
4Phiến bảo an chống sét cho 10 line trung kếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
U Hạng mục: Thiết bị cấp nước ngoài nhà
1Máy bơm nước sinh hoạt Q=15m3/h, H=48,5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Tủ điều khiển bơm tự động + TB biến tần 7,5WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
V Hạng mục: Chi phí khác
1Chi phí vệ sinh môi trường đô thịTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,77%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng như: Kỹ sư xây dựng, kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình công trình xây dựng....- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình dân dụng;53
2 Kỹ thuật thi công công tác xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng như: Kỹ sư xây dựng, kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình công trình xây dựng...- Đã làm kỹ thuật thi công công tác xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;32
3 Kỹ thuật thi công cơ điện công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện như: Điện dân dụng, điện công nghiệp, kỹ thuật điện – điện tử, cơ điện công trình…- Đã làm kỹ thuật thi công thi công cơ điện cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;32
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước như: Cấp nước, thoát nước, công nghệ môi trường và xử lí nước thải, kỹ thuật cơ sở hạ tầng đô thị…- Đã làm kỹ thuật thi công thi công cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;32
5 Kỹ thuật lập hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật lập hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;32
6 Kỹ thuật an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình trong vòng 02 năm gần đây;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 9 tấn5
2 Máy đào đất Công suất ≥ 90Kw2
3 Máy lu Tải trọng ≥ 16 tấn1
4 Xe cẩu tự hành Tải trọng nâng > 10 tấn1
5 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít3
6 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít4
7 Máy vận thăng Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn2
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kw2
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw3
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw5
11 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 5,5HP2
12 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7kw3
13 Máy hàn điện Công suất 23kw3
14 Máy thủy bình Đo đạc cao trình (cốt)1
15 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->