Gói thầu: Gói thầu số 01.BDTX: Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa địa phương năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.BDTX: Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa địa phương năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy địa phương năm 2022 (đã được UBND tỉnh bố trí 1.044 triệu đồng tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 05/4/2022). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 18:06:00 đến ngày 2022-06-20 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 903,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ của ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có tính tương tự, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi Hợp đồng do Nhà thầu đã thực hiện bằng hoặc lớn hơn 900 triệu đồngTrong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường thủy nội địa- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trạm trưởng (đội trưởng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Cao đẳng chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên.Thời gian tham gia quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 5 năm. Đã làm Trạm trưởng (đội trưởng) của ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Thuyển trưởng hạng III trở lên. Thời gian tham gia quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 3 năm. Đã làm thuyền trưởng trong thực hiện quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hoặc điều tiết đường thủy nội địa của ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghiệp vụ quản lý bảo trì đường thủy nội địa.Thời gian tham gia quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 2 năm.Đã thực hiện quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, có 02 năm công tác trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu phục vụ tuần tra, kiểm tra ≥ 33CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động thốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị định vị vệ tinh GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động thốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ảnh kỹ thuật số tích hợp GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động thốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ống nhòm (quan sát được ban đêm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động thốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.BDTX: Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa địa phương năm 2022 Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa địa phương năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy địa phương năm 2022 (đã được UBND tỉnh bố trí 1.044 triệu đồng tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 05/4/2022). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh, Số 71 - Đường Phan Đình Phùng – Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393 858907; Số fax: 02393.854574; Địa chỉ E-mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Tĩnh, Số 19 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: (0239) 3855581; Fax: (0239) 3856141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh; số 71 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393 858907. fax: 02393.854574 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh, (Số 14, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÔNG NGÀN PHỐ | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Theo hồ sơ được duyệt | 1.062 | Km |
| 2 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ định kỳ tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành | Theo hồ sơ được duyệt | 354 | Km |
| 3 | Kiểm tra đột xuất sau lũ bão | Theo hồ sơ được duyệt | 118 | Km |
| 4 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Theo hồ sơ được duyệt | 1,218 | Km2 |
| 5 | Bảo dưỡng cột sắt L=6,5m | Theo hồ sơ được duyệt | 37 | Cột |
| 6 | Sơn màu cột sắt L=6,5m | Theo hồ sơ được duyệt | 37 | Cột |
| 7 | Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông, hình thoi một mặt KT 1,2x1,2m | Theo hồ sơ được duyệt | 23 | Biển |
| 8 | Sơn màu biển báo hiệu vuông, hình thoi một mặt KT 1,2x1,2m | Theo hồ sơ được duyệt | 23 | Biển |
| 9 | Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình 1,4x2m | Theo hồ sơ được duyệt | 7 | Biển |
| 10 | Sơn màu biển báo hiệu lý trình 1,4x2m | Theo hồ sơ được duyệt | 7 | Biển |
| 11 | Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT | Theo hồ sơ được duyệt | 8 | Biển |
| 12 | Sơn màu biển báo hiệu KTT | Theo hồ sơ được duyệt | 8 | Biển |
| 13 | Bảo dưỡng biển C.113 và C.114 | Theo hồ sơ được duyệt | 32 | Biển |
| 14 | Sơn màu biển C.113 và C.114 | Theo hồ sơ được duyệt | 32 | Biển |
| 15 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Biển |
| 16 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Biển |
| 17 | Bảo dưỡng biển phao phải | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Biển |
| 18 | Sơn màu biển phao phải | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Biển |
| 19 | Thả phao | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | quả |
| 20 | Trục phao | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | quả |
| 21 | Điều chỉnh phao | Theo hồ sơ được duyệt | 8 | quả |
| 22 | Chống bồi rùa phao | Theo hồ sơ được duyệt | 8 | quả |
| 23 | Bảo dưỡng phao | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | quả |
| 24 | Sơn màu phao giữa kỳ | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | quả |
| 25 | Bảo dưỡng xích | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | Sợi |
| 26 | Quan hệ với ĐP bảo vệ báo hiệu | Theo hồ sơ được duyệt | 40 | Lần |
| 27 | Trực phòng chống thiên tai | Theo hồ sơ được duyệt | 18 | Công |
| 28 | Phát quang chân cột báo hiệu | Theo hồ sơ được duyệt | 37 | Cột |
| 29 | Trực đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ được duyệt | 122 | Công |
| B | SÔNG NGÀN SÂU | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Theo hồ sơ được duyệt | 1.242 | Km |
| 2 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ định kỳ tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành | Theo hồ sơ được duyệt | 414 | Km |
| 3 | Kiểm tra đột xuất sau lũ bão | Theo hồ sơ được duyệt | 138 | Km |
| 4 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Theo hồ sơ được duyệt | 0,331 | Km2 |
| 5 | Bảo dưỡng cột sắt | Theo hồ sơ được duyệt | 39 | Cột |
| 6 | Sơn màu cột sắt | Theo hồ sơ được duyệt | 39 | Cột |
| 7 | Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông, hình thoi một mặt | Theo hồ sơ được duyệt | 19 | Biển |
| 8 | Sơn màu biển báo hiệu vuông, hình thoi một mặt | Theo hồ sơ được duyệt | 19 | Biển |
| 9 | Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình 1,4x2m | Theo hồ sơ được duyệt | 10 | Biển |
| 10 | Sơn màu biển báo hiệu lý trình 1,4x2m | Theo hồ sơ được duyệt | 10 | Biển |
| 11 | Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | Biển |
| 12 | Sơn màu biển báo hiệu KTT | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | Biển |
| 13 | Bảo dưỡng biển C.113 và C.114 | Theo hồ sơ được duyệt | 16 | Biển |
| 14 | Sơn màu biển C.113 và C.114 | Theo hồ sơ được duyệt | 16 | Biển |
| 15 | Quan hệ với ĐP bảo vệ báo hiệu | Theo hồ sơ được duyệt | 20 | Lần |
| 16 | Trực phòng chống thiên tai | Theo hồ sơ được duyệt | 18 | Công |
| 17 | Phát quang chân cột báo hiệu | Theo hồ sơ được duyệt | 39 | Cột |
| 18 | Trực đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ được duyệt | 122 | Công |
| C | SÔNG KINH | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Theo hồ sơ được duyệt | 828 | Km |
| 2 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ định kỳ tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành | Theo hồ sơ được duyệt | 276 | Km |
| 3 | Kiểm tra đột xuất sau lũ bão | Theo hồ sơ được duyệt | 92 | Km |
| 4 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Theo hồ sơ được duyệt | 0,68 | Km2 |
| 5 | Bảo dưỡng cột sắt | Theo hồ sơ được duyệt | 52 | Cột |
| 6 | Sơn màu cột sắt | Theo hồ sơ được duyệt | 52 | Cột |
| 7 | Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông, hình thoi một mặt | Theo hồ sơ được duyệt | 28 | Biển |
| 8 | Sơn màu biển báo hiệu vuông, hình thoi một mặt | Theo hồ sơ được duyệt | 28 | Biển |
| 9 | Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình 1,4x2m | Theo hồ sơ được duyệt | 11 | Biển |
| 10 | Sơn màu biển báo hiệu lý trình 1,4x2m | Theo hồ sơ được duyệt | 11 | Biển |
| 11 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba phân luồng | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Biển |
| 12 | Sơn màu biển báo hiệu ngã ba phân luồng | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | Biển |
| 13 | Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | Biển |
| 14 | Sơn màu biển báo hiệu KTT | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | Biển |
| 15 | Bảo dưỡng biển C.113 và C.114 | Theo hồ sơ được duyệt | 16 | Biển |
| 16 | Sơn màu biển C.113 và C.114 | Theo hồ sơ được duyệt | 16 | Biển |
| 17 | Quan hệ với ĐP bảo vệ báo hiệu | Theo hồ sơ được duyệt | 54 | Lần |
| 18 | Trực phòng chống thiên tai | Theo hồ sơ được duyệt | 27 | Công |
| 19 | Phát quang chân cột báo hiệu | Theo hồ sơ được duyệt | 52 | Cột |
| 20 | Trực đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ được duyệt | 180 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ của ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có tính tương tự, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi Hợp đồng do Nhà thầu đã thực hiện bằng hoặc lớn hơn 900 triệu đồngTrong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường thủy nội địa- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trưởng (đội trưởng) | 2 | Có bằng Cao đẳng chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên.Thời gian tham gia quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 5 năm. Đã làm Trạm trưởng (đội trưởng) của ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Thuyền trưởng | 2 | Có bằng Thuyển trưởng hạng III trở lên. Thời gian tham gia quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 3 năm. Đã làm thuyền trưởng trong thực hiện quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hoặc điều tiết đường thủy nội địa của ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 6 | Có chứng chỉ nghiệp vụ quản lý bảo trì đường thủy nội địa.Thời gian tham gia quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 2 năm.Đã thực hiện quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa của ít nhất 01 công trình tương tự. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, có 02 năm công tác trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu phục vụ tuần tra, kiểm tra ≥ 33CV | Đang hoạt động thốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Thiết bị định vị vệ tinh GPS | Đang hoạt động thốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy ảnh kỹ thuật số tích hợp GPS | Đang hoạt động thốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Ống nhòm (quan sát được ban đêm) | Đang hoạt động thốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi