Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620888-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẠNG GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220620877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 18:03:00 đến ngày 2022-06-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,559,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dung dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình , đào tạo về an toàn lao động , chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài lieu cung cấp : Bằng và các chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, Xác nhận chủ đầu tư ( tất cả bản gốc hoặc chứng thực còn hiệu lực)- Thời gian tính kinh nghiệm tương tự bang 360 ngày /360 ngày = 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dung dân dung, đã qua đào tạo về an toàn lao động của can bộ , chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài lieu cung cấp : Bằng và các chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, Xác nhận chủ đầu tư ( tất cả bản gốc hoặc chứng thực còn hiệu lực)- Thời gian tính kinh nghiệm tương tự bang 360 ngày /360 ngày = 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực( Thuê tư nhân có CMND hoặc CCCD và kèm theo lái xe có Giấy phép lái xe)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan, đục phá >= 0.62 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 80L -150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Giàn giáp thép ( bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẠNG GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà khoa khám bệnh Trung tâm y tế huyện Lạng Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẠNG GIANG , địa chỉ: Thị trấn Vôi-Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Lạng Giang địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập, thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán : -Sở xây dung tỉnh Bắc Giang - Đơn vị lập : Trng tâm y tế huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẠNG GIANG , địa chỉ: Thị trấn Vôi-Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Lạng Giang địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Lạng Giang địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tao, sửa chữa nhà khoa khám bệnh Trung tâm y tế huyện Lạng Giang
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT227,19
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công (tính 50% nhân công)Mục II chương V trong E-HSMT3.085,4
3Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT57,84
4Tháo dỡ thiết bị điệnMục II chương V trong E-HSMT10công
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaMục II chương V trong E-HSMT12bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíMục II chương V trong E-HSMT14bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuMục II chương V trong E-HSMT2bộ
8Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT872,05
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMục II chương V trong E-HSMT5,75
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngMục II chương V trong E-HSMT17,88m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấnMục II chương V trong E-HSMT36,27
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT623,93
13Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình)Mục II chương V trong E-HSMT98,5
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT98,5
15Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II chương V trong E-HSMT6,33100m²
16Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT873,3
17Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Mục II chương V trong E-HSMT257,28
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT277,75
19Lắp dựng cửa vào khuônMục II chương V trong E-HSMT232,12
20Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á(hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kínhViệt Nhật dày 5 mm(Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện)Mục II chương V trong E-HSMT21m2
21Cửa sổ mở quay, hệ nhôm4400, kính dán an toàn dày 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT63,9m2
22Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mm.Mục II chương V trong E-HSMT73,34m2
23Cửa đi mở quay, hệ nhôm việt pháp4400, kính dán an toàn dày 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT113,07m2
24Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mục II chương V trong E-HSMT36bộ
25Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
26Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Mục II chương V trong E-HSMT4bộ
27Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài)Mục II chương V trong E-HSMT60bộ
28Cửa thủy lực kính dày 10mmMục II chương V trong E-HSMT8,9m2
29Bản lề sànMục II chương V trong E-HSMT2cái
30Kẹp trênMục II chương V trong E-HSMT2cái
31Kẹp dướiMục II chương V trong E-HSMT2cái
32Khóa sànMục II chương V trong E-HSMT2cái
33Kẹp LMục II chương V trong E-HSMT2cái
34Kẹp tyMục II chương V trong E-HSMT2cái
35Ngỗng cửaMục II chương V trong E-HSMT2cái
36Tay nắm Inox, Thủy tinhMục II chương V trong E-HSMT2cái
37Đế sập nhôm 38Mục II chương V trong E-HSMT9,18m
38U inoxMục II chương V trong E-HSMT2,78m
39Khung sắt gia cường (30x60) sơn mầuMục II chương V trong E-HSMT9,18m
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT5,851m²
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT13,15
42Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục II chương V trong E-HSMT660,02
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II chương V trong E-HSMT8,12100m²
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục II chương V trong E-HSMT2.344,4
45Lắp đặt quạt điện - quạt trầnMục II chương V trong E-HSMT37cái
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II chương V trong E-HSMT67bộ
47Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mục II chương V trong E-HSMT48cái
48Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mục II chương V trong E-HSMT6cái
49Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMục II chương V trong E-HSMT107cái
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpMục II chương V trong E-HSMT44bộ
51Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32AMục II chương V trong E-HSMT36cái
52Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AMục II chương V trong E-HSMT14cái
53Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2Mục II chương V trong E-HSMT545,6m
54Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 28x10mmMục II chương V trong E-HSMT390,2m
55Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V trong E-HSMT14bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II chương V trong E-HSMT12bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II chương V trong E-HSMT12bộ
58Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senMục II chương V trong E-HSMT12bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II chương V trong E-HSMT14cái
60Lắp đặt gương soiMục II chương V trong E-HSMT12cái
61Lắp đặt giá treoMục II chương V trong E-HSMT8cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mục II chương V trong E-HSMT0,57100m
63Lắp đặt góc D110Mục II chương V trong E-HSMT8cái
64Lắp đặt phễu thu D110Mục II chương V trong E-HSMT8cái
65Lắp đặt chậu tiểu namMục II chương V trong E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học xây dung dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình , đào tạo về an toàn lao động , chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài lieu cung cấp : Bằng và các chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, Xác nhận chủ đầu tư ( tất cả bản gốc hoặc chứng thực còn hiệu lực)- Thời gian tính kinh nghiệm tương tự bang 360 ngày /360 ngày = 1 năm52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học xây dung dân dung, đã qua đào tạo về an toàn lao động của can bộ , chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài lieu cung cấp : Bằng và các chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, Xác nhận chủ đầu tư ( tất cả bản gốc hoặc chứng thực còn hiệu lực)- Thời gian tính kinh nghiệm tương tự bang 360 ngày /360 ngày = 1 năm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực( Thuê tư nhân có CMND hoặc CCCD và kèm theo lái xe có Giấy phép lái xe)2
2 Máy khoan, đục phá >= 0.62 KW Hoạt động tốt2
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa 80L -150L Hoạt động tốt2
5 Giàn giáp thép ( bộ) Hoạt động tốt100
6 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->